Gói thầu: Xây dựng công trình và đảm bảo giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211070634-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Xây dựng công trình và đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20211070403
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-28 10:02:00 đến ngày 2021-11-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,943,154,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện phần lớn hoặc toàn bộ theo quy định, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây dựng, sửa chữa công trình cầu đường bộ có nhịp ≥7m; móng cọc khoan nhồi D≥0,8m.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ. Trường hợp nhà thầu là liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong công việc Chỉ huy trưởng công trình (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong công việc Phụ trách kỹ thuật thi công (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật phụ trách các công việc thi công
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc tham gia đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 90108CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 1520kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,81,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 tấn/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe bồn trộn, bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥10m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250-500l
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 510m3/phút
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan cọc khoan nhồi
- Đặc điểm thiết bị Đồng bộ
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 1625T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7T
- Số lượng tối thiểu 5
15-Thiết bị nấu, tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đồng bộ
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đồng bộ
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 8,510T
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 2
19-Trạm trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị ≥50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
20-Thiết bị siêu âm
- Đặc điểm thiết bị Đồng bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình và đảm bảo giao thông
Cầu Kêng mới, xã Vĩnh Chấp, huyện Vĩnh Linh
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Số 73, Quốc lộ 9, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: + Sở GTVT Quảng Trị + Địa chỉ: Số 73 QL.9, Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị + Điện thoại: 0533.852570; Fax: 0533.850432
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn giao thông Quảng Trị; Địa chỉ: Số 41 Lý Thường Kiệt, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở Giao thông Vận tải Quảng Trị - Số 73 QL.9, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Phúc Thành; Địa chỉ: Số 163 Lê Lợi, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. +Thẩm định E-HSMT: Sở Giao thông Vận tải Quảng Trị - Số 73 QL.9, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông Vận tải Quảng Trị - Số 73 QL.9, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Số 73, Quốc lộ 9, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: + Sở GTVT Quảng Trị + Địa chỉ: Số 73 QL.9, Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị + Điện thoại: 0533.852570; Fax: 0533.850432


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Sở GTVT Quảng Trị + Địa chỉ: Số 73 QL.9, Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị + Điện thoại: 0533.852570; Fax: 0533.850432
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị: + Địa chỉ: Số 45, đường Hùng Vương, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị + Điện thoại: 0233.3852530; Fax: 0233. 3852.827
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở GTVT Quảng Trị + Địa chỉ: Số 73 QL.9, Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị + Điện thoại: 0533.852570; Fax: 0533.850432
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Trị; số 128, Đường Hoàng Diệu, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị, số điện thoại: 0233.3852529, Fax: 0233.3851670.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DẦM BẢN BTCT, LAN CAN, THOÁT NƯỚC
1BT bản mặt cầu, gờ đỡ lan can 30MPa đá 1x2 trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V70,308m3
2Cốt thép bản mặt cầu, lan can tay vịn d≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1728Tấn
3Cốt thép bản mặt cầu, lan can tay vịn d>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,3602Tấn
4BT bản mặt cầu, gờ đỡ lan can 30MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,8379m3
5Cốt thép bản mặt cầu, lan can tay vịn d≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3936Tấn
6Sản xuất cấu kiện thép mạ kẽm hệ lan can cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4695tấn
7Lắp đặt thép bản, thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4695tấn
8Ống thoát nước mặt cầu d=100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m
9Lắp đặt thép bản, thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0584tấn
B THI CÔNG BẢN MẶT CẦU
1Gia công thép, lắp dựng, tháo dỡ sàn đạoMô tả kỹ thuật theo Chương V14,2397Tấn
2Lắp dựng và tháo dỡ khung, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V14,2397Tấn
3Bê tông chân trụ đỡ 20MPa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,592m3
4Bu lông treo M20Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
5Cốt thép móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1407Tấn
C MỐ CẦU
1BT mũ mố, mũ trụ cầu 30MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V122,068m3
2Cốt thép mố, trụ trên cạn d≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,3433tấn
3Cốt thép mố trên cạn d>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3056Tấn
4Gia công thép làm sàn đạoMô tả kỹ thuật theo Chương V12,8544Tấn
5Lắp dựng và tháo dỡ khung, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V25,7088Tấn
6Gia công, lắp dựng gỗ dầm kêMô tả kỹ thuật theo Chương V1,722m3
7Tháo dỡ kết cấu gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,444m3
8Vữa đệm 8MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,072m3
D TRỤ CẦU
1BT mũ mố, mũ trụ cầu 30MPa đá 1x2 trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V19,3393m3
2Cốt thép mố, trụ trên cạn d≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4996tấn
3Cốt thép mố trên cạn d>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9012Tấn
4Gia công thép làm sàn đạo (khấu hao 1,5%x2tháng+5%x2 lần lắp dựng, tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,9762Tấn
5Lắp dựng và tháo dỡ khung, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V13,9524Tấn
6Gia công, lắp dựng gỗ dầm kêMô tả kỹ thuật theo Chương V1,617m3
7Tháo dỡ kết cấu gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,234m3
E BẢN DẪN
1BT bản dẫn 25MPa đá 1x2 trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V21,8075m3
2Cốt thép bản dẫn d≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0012Tấn
3Cốt thép bản dẫn D≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0239Tấn
4Ống nhựa PVC d=40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2m
5Nhựa đường chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0579m3
6Đá hộc xây vữa M100 kê chân bản dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,42m3
7Đắp cát hạt thô sau mố, đầm chặt K≥98Mô tả kỹ thuật theo Chương V343,85m3
8CPĐD móng dưới loại 1 Dmax37,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,25m3
9Đắp đất nền đường, đầm chặt K≥95 (gồm tận dụng đất đào, khai thác, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,76m3
F CỌC KHOAN NHỒI D800
1Bê tông cọc khoan nhồi 30MPa. D≤1000 trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V45,259m3
2Bơm vữa ống siêu âmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9964m3
3Cốt thép cọc BTCT d≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9159Tấn
4Cốt thép cọc BTCT d>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5123Tấn
5Gia công thép bản, thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2254tấn
6Lắp đặt ống siêu âm cọc khoan nhồi D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V177,68m
7Lắp đặt ống siêu âm cọc khoan nhồi D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,44m
8Lắp đặt cút nối và nắp bị đầu ống siêu âm cọc khoan nhồi D50 và tấm nhựa đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V76cái
9Lắp đặt cút nối và nắp bịt đầu ống siêu âm cọc khoan nhồi D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
G THI CÔNG CỌC KHOAN NHỒI D800
1Khoan tạo lỗ vào đất trên cạn D=800Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,38m
2Khoan tạo lỗ vào đá C4 trên cạn D=800Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,22m
3Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5387m3
4Ông vách cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6194Tấn
5Lắp dựng ống vách D≤800 trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V48m
6Nhổ ống vách cọc khoan nhồi trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V48m
7Bơm dung dịch bentonit lỗ khoan trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V48,5565m3
8Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cọc
9Thí nghiệm siêu âm chất lượng cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V24mc
H GIA CỐ NÓN MỐ VÀ 10M ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Bê tông thanh giằng M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5878m3
2Cốt thép thanh giằng d≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2261tấn
3Lót 1 lớp vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3478m2
4Sỏi sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8928m3
I GIA CỐ MÁI TA LUY VÀ NÓN MỐ
1Bê tông gia cố mái ta luy 16MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,412m3
2Cốt thép gia cố mái d≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5246tấn
3Lót 1 lớp vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V236,08m2
J CHÂN KHAY
1Bê tông thanh giằng M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9558m3
2Cốt thép thanh giằng d≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1157tấn
3Bê tông chân khay M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,904m3
4Sỏi sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6372m3
5Đào móng công trình, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,0602m3
6Đắp đất hố móng, đầm chặt K≥95 (gồm tận dụng đất đào, khai thác, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,8392m3
K CÁC HẠNG MỤC KHÁC
1Đắp đê quai, đầm chặt K≥95 (gồm tận dụng đất đào, khai thác, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V131,6898m3
2Ống nhựa PVC d=75Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
3Đá dăm tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6537m3
4Lót 1 lớp vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V35,7m2
L MẶT ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Sản xuất và vận chuyển BTNC19Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,9228Tấn
2Rải bêtông nhựa hạt trung dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V723,865m2
3Tưới nhựa thấm bám t/c 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V582,815m2
4Tưới nhựa dính bám t/c 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V141,05m2
5CPĐD móng trên loại 1 Dmax25 lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V62,6718m3
6CPĐD móng dưới loại 1 Dmax37,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,2027m3
7Đắp đất đồi, đầm chặt K≥98 (gồm tận dụng đất đào, khai thác, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V121,3051m3
M NỀN ĐƯỜNG, LỀ GIA CỐ
1Đắp đất nền đường, đầm chặt K≥95 (gồm tận dụng đất đào, khai thác, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V419,2261m3
2Đào đất nền đường, khuôn đường, đất C2, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V152,6385m3
3Đánh cấp và Đào đất không thích hợp, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V128,6038m3
4Trồng cỏ mái taluy & vận chuyển vầng cỏ tiếp 10mMô tả kỹ thuật theo Chương V388,8821m2
5Bê tông lề gia cố 16MPa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4344m3
6Lót bạt nilonMô tả kỹ thuật theo Chương V17,172m2
7Sỏi sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7172m3
N AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo tên cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Sơn kẻ đường dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,605m2
3Lắp đặt tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V40,08m
4Bê tông móng tường hộ lan 12Mpa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,296m3
5Đào móng chôn cột tường hộ lan đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,296m3
O MẶT BẰNG LÁN TRẠI CÔNG TRƯỜNG
1Đánh cấp và Đào đất không thích hợp, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V120m3
2San đầm đất mặt bằng, đầm chặt K≥95 (gồm tận dụng đất đào, khai thác, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m3
P ĐƯỜNG CÔNG VỤ VÀ CỐNG TẠM
1Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp 3 (Đất có lẫn đá hộc xây), điều phối để đắp và vận chuyển đổ đi.Mô tả kỹ thuật theo Chương V719,2039m3
2San đầm đất mặt bằng, đầm chặt K≥95 (gồm tận dụng đất đào, khai thác, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V312,1441m3
3Đắp đất nền đường, đầm chặt K≥95 (gồm tận dụng đất đào, khai thác, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V162,1422m3
4Đào thanh thải dòng chảy đất C2, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V312,1441m3
5Ống & lắp đặt ống BTLT D1500 H30, dài 3,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V12đoạn
Q Di chuyển máy móc, thiết bị và bảo đảm an toàn giao thông
1Chi phí vận chuyển máy móc, thiết bị và đảm bảo ATGTMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
R Dự phòng
1Chi phí dự phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V27.160.000đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện phần lớn hoặc toàn bộ theo quy định, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây dựng, sửa chữa công trình cầu đường bộ có nhịp ≥7m; móng cọc khoan nhồi D≥0,8m.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ. Trường hợp nhà thầu là liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong công việc Chỉ huy trưởng công trình (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)105
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong công việc Phụ trách kỹ thuật thi công (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)53
3 Công nhân kỹ thuật phụ trách các công việc thi công 15 Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc tham gia đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi 90108CV1
2 Máy rải bê tông nhựa ≥ 50m3/h1
3 Máy đầm bê tông các loại ≥5KW4
4 Máy bơm nước 1520kW1
5 Máy đào 0,81,25m32
6 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80 tấn/h1
7 Máy hàn ≥23KW2
8 Xe bồn trộn, bơm bê tông ≥10m31
9 Máy lu bánh hơi ≥16T1
10 Máy trộn vữa, bê tông 250-500l2
11 Máy nén khí 510m3/phút1
12 Máy khoan cọc khoan nhồi Đồng bộ1
13 Máy lu rung 1625T1
14 Ô tô tự đổ ≥7T5
15 Thiết bị nấu, tưới nhựa Đồng bộ1
16 Máy toàn đạc điện tử Đồng bộ1
17 Máy lu bánh thép 8,510T2
18 Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW2
19 Trạm trộn bê tông xi măng ≥50m3/h1
20 Thiết bị siêu âm Đồng bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->