Gói thầu: Xây dựng công trình và đảm bảo giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211070634-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20211070403 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-28 10:02:00 đến ngày 2021-11-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,943,154,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện phần lớn hoặc toàn bộ theo quy định, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây dựng, sửa chữa công trình cầu đường bộ có nhịp ≥7m; móng cọc khoan nhồi D≥0,8m. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ. Trường hợp nhà thầu là liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong công việc Chỉ huy trưởng công trình (bản chính hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong công việc Phụ trách kỹ thuật thi công (bản chính hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật phụ trách các công việc thi công |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc tham gia đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 90108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1520kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,81,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 tấn/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe bồn trộn, bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250-500l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 510m3/phút |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan cọc khoan nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1625T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Thiết bị nấu, tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8,510T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Trạm trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Thiết bị siêu âm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình và đảm bảo giao thông Cầu Kêng mới, xã Vĩnh Chấp, huyện Vĩnh Linh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Sở GTVT Quảng Trị
+ Địa chỉ: Số 73 QL.9, Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
+ Điện thoại: 0533.852570; Fax: 0533.850432 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị: + Địa chỉ: Số 45, đường Hùng Vương, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị + Điện thoại: 0233.3852530; Fax: 0233. 3852.827 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở GTVT Quảng Trị + Địa chỉ: Số 73 QL.9, Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị + Điện thoại: 0533.852570; Fax: 0533.850432 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Trị; số 128, Đường Hoàng Diệu, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị, số điện thoại: 0233.3852529, Fax: 0233.3851670. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DẦM BẢN BTCT, LAN CAN, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | BT bản mặt cầu, gờ đỡ lan can 30MPa đá 1x2 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,308 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu, lan can tay vịn d≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1728 | Tấn |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu, lan can tay vịn d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3602 | Tấn |
| 4 | BT bản mặt cầu, gờ đỡ lan can 30MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8379 | m3 |
| 5 | Cốt thép bản mặt cầu, lan can tay vịn d≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3936 | Tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép mạ kẽm hệ lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4695 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bản, thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4695 | tấn |
| 8 | Ống thoát nước mặt cầu d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m |
| 9 | Lắp đặt thép bản, thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0584 | tấn |
| B | THI CÔNG BẢN MẶT CẦU | |||
| 1 | Gia công thép, lắp dựng, tháo dỡ sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2397 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng và tháo dỡ khung, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2397 | Tấn |
| 3 | Bê tông chân trụ đỡ 20MPa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,592 | m3 |
| 4 | Bu lông treo M20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Cốt thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1407 | Tấn |
| C | MỐ CẦU | |||
| 1 | BT mũ mố, mũ trụ cầu 30MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,068 | m3 |
| 2 | Cốt thép mố, trụ trên cạn d≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3433 | tấn |
| 3 | Cốt thép mố trên cạn d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3056 | Tấn |
| 4 | Gia công thép làm sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8544 | Tấn |
| 5 | Lắp dựng và tháo dỡ khung, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,7088 | Tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng gỗ dầm kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,722 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,444 | m3 |
| 8 | Vữa đệm 8MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,072 | m3 |
| D | TRỤ CẦU | |||
| 1 | BT mũ mố, mũ trụ cầu 30MPa đá 1x2 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,3393 | m3 |
| 2 | Cốt thép mố, trụ trên cạn d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4996 | tấn |
| 3 | Cốt thép mố trên cạn d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9012 | Tấn |
| 4 | Gia công thép làm sàn đạo (khấu hao 1,5%x2tháng+5%x2 lần lắp dựng, tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9762 | Tấn |
| 5 | Lắp dựng và tháo dỡ khung, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9524 | Tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng gỗ dầm kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,617 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,234 | m3 |
| E | BẢN DẪN | |||
| 1 | BT bản dẫn 25MPa đá 1x2 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,8075 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản dẫn d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0012 | Tấn |
| 3 | Cốt thép bản dẫn D≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0239 | Tấn |
| 4 | Ống nhựa PVC d=40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | m |
| 5 | Nhựa đường chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0579 | m3 |
| 6 | Đá hộc xây vữa M100 kê chân bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,42 | m3 |
| 7 | Đắp cát hạt thô sau mố, đầm chặt K≥98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 343,85 | m3 |
| 8 | CPĐD móng dưới loại 1 Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,25 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, đầm chặt K≥95 (gồm tận dụng đất đào, khai thác, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,76 | m3 |
| F | CỌC KHOAN NHỒI D800 | |||
| 1 | Bê tông cọc khoan nhồi 30MPa. D≤1000 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,259 | m3 |
| 2 | Bơm vữa ống siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9964 | m3 |
| 3 | Cốt thép cọc BTCT d≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9159 | Tấn |
| 4 | Cốt thép cọc BTCT d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5123 | Tấn |
| 5 | Gia công thép bản, thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2254 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống siêu âm cọc khoan nhồi D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,68 | m |
| 7 | Lắp đặt ống siêu âm cọc khoan nhồi D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,44 | m |
| 8 | Lắp đặt cút nối và nắp bị đầu ống siêu âm cọc khoan nhồi D50 và tấm nhựa đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nối và nắp bịt đầu ống siêu âm cọc khoan nhồi D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| G | THI CÔNG CỌC KHOAN NHỒI D800 | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ vào đất trên cạn D=800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,38 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ vào đá C4 trên cạn D=800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,22 | m |
| 3 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5387 | m3 |
| 4 | Ông vách cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6194 | Tấn |
| 5 | Lắp dựng ống vách D≤800 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 6 | Nhổ ống vách cọc khoan nhồi trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 7 | Bơm dung dịch bentonit lỗ khoan trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,5565 | m3 |
| 8 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cọc |
| 9 | Thí nghiệm siêu âm chất lượng cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | mc |
| H | GIA CỐ NÓN MỐ VÀ 10M ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Bê tông thanh giằng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5878 | m3 |
| 2 | Cốt thép thanh giằng d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2261 | tấn |
| 3 | Lót 1 lớp vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3478 | m2 |
| 4 | Sỏi sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8928 | m3 |
| I | GIA CỐ MÁI TA LUY VÀ NÓN MỐ | |||
| 1 | Bê tông gia cố mái ta luy 16MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,412 | m3 |
| 2 | Cốt thép gia cố mái d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5246 | tấn |
| 3 | Lót 1 lớp vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,08 | m2 |
| J | CHÂN KHAY | |||
| 1 | Bê tông thanh giằng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9558 | m3 |
| 2 | Cốt thép thanh giằng d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1157 | tấn |
| 3 | Bê tông chân khay M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,904 | m3 |
| 4 | Sỏi sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6372 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,0602 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng, đầm chặt K≥95 (gồm tận dụng đất đào, khai thác, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,8392 | m3 |
| K | CÁC HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Đắp đê quai, đầm chặt K≥95 (gồm tận dụng đất đào, khai thác, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,6898 | m3 |
| 2 | Ống nhựa PVC d=75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 3 | Đá dăm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6537 | m3 |
| 4 | Lót 1 lớp vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,7 | m2 |
| L | MẶT ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Sản xuất và vận chuyển BTNC19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,9228 | Tấn |
| 2 | Rải bêtông nhựa hạt trung dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 723,865 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám t/c 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 582,815 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám t/c 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,05 | m2 |
| 5 | CPĐD móng trên loại 1 Dmax25 lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,6718 | m3 |
| 6 | CPĐD móng dưới loại 1 Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,2027 | m3 |
| 7 | Đắp đất đồi, đầm chặt K≥98 (gồm tận dụng đất đào, khai thác, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,3051 | m3 |
| M | NỀN ĐƯỜNG, LỀ GIA CỐ | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, đầm chặt K≥95 (gồm tận dụng đất đào, khai thác, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 419,2261 | m3 |
| 2 | Đào đất nền đường, khuôn đường, đất C2, vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,6385 | m3 |
| 3 | Đánh cấp và Đào đất không thích hợp, vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,6038 | m3 |
| 4 | Trồng cỏ mái taluy & vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 388,8821 | m2 |
| 5 | Bê tông lề gia cố 16MPa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4344 | m3 |
| 6 | Lót bạt nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,172 | m2 |
| 7 | Sỏi sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7172 | m3 |
| N | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo tên cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Sơn kẻ đường dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,605 | m2 |
| 3 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,08 | m |
| 4 | Bê tông móng tường hộ lan 12Mpa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,296 | m3 |
| 5 | Đào móng chôn cột tường hộ lan đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,296 | m3 |
| O | MẶT BẰNG LÁN TRẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Đánh cấp và Đào đất không thích hợp, vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m3 |
| 2 | San đầm đất mặt bằng, đầm chặt K≥95 (gồm tận dụng đất đào, khai thác, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m3 |
| P | ĐƯỜNG CÔNG VỤ VÀ CỐNG TẠM | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp 3 (Đất có lẫn đá hộc xây), điều phối để đắp và vận chuyển đổ đi. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 719,2039 | m3 |
| 2 | San đầm đất mặt bằng, đầm chặt K≥95 (gồm tận dụng đất đào, khai thác, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312,1441 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, đầm chặt K≥95 (gồm tận dụng đất đào, khai thác, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,1422 | m3 |
| 4 | Đào thanh thải dòng chảy đất C2, vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312,1441 | m3 |
| 5 | Ống & lắp đặt ống BTLT D1500 H30, dài 3,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | đoạn |
| Q | Di chuyển máy móc, thiết bị và bảo đảm an toàn giao thông | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển máy móc, thiết bị và đảm bảo ATGT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| R | Dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27.160.000 | đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện phần lớn hoặc toàn bộ theo quy định, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây dựng, sửa chữa công trình cầu đường bộ có nhịp ≥7m; móng cọc khoan nhồi D≥0,8m. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ. Trường hợp nhà thầu là liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong công việc Chỉ huy trưởng công trình (bản chính hoặc bản sao được chứng thực) | 10 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong công việc Phụ trách kỹ thuật thi công (bản chính hoặc bản sao được chứng thực) | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật phụ trách các công việc thi công | 15 | Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc tham gia đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | 90108CV | 1 |
| 2 | Máy rải bê tông nhựa | ≥ 50m3/h | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông các loại | ≥5KW | 4 |
| 4 | Máy bơm nước | 1520kW | 1 |
| 5 | Máy đào | 0,81,25m3 | 2 |
| 6 | Trạm trộn bê tông nhựa | ≥ 80 tấn/h | 1 |
| 7 | Máy hàn | ≥23KW | 2 |
| 8 | Xe bồn trộn, bơm bê tông | ≥10m3 | 1 |
| 9 | Máy lu bánh hơi | ≥16T | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa, bê tông | 250-500l | 2 |
| 11 | Máy nén khí | 510m3/phút | 1 |
| 12 | Máy khoan cọc khoan nhồi | Đồng bộ | 1 |
| 13 | Máy lu rung | 1625T | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ | ≥7T | 5 |
| 15 | Thiết bị nấu, tưới nhựa | Đồng bộ | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc điện tử | Đồng bộ | 1 |
| 17 | Máy lu bánh thép | 8,510T | 2 |
| 18 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5KW | 2 |
| 19 | Trạm trộn bê tông xi măng | ≥50m3/h | 1 |
| 20 | Thiết bị siêu âm | Đồng bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi