Gói thầu: Gói thầu số 37: Xây dựng mới hạng mục : Hệ thống chiếu sáng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211079052-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2021 10:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Phú Quốc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 37: Xây dựng mới hạng mục : Hệ thống chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210308062 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo quyết định đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-28 10:00:00 đến ngày 2021-11-18 10:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 46,477,405,714 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu đính kèm HSDT là bản scan từ bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính các tài liệu sau:a. Hợp đồng đã thực hiện hoàn thành: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và bảng giá trị khối lượng hoàn thành.b. Hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành và bảng giá trị khối lượng giai đoạn hoàn thành.c. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh: Văn bản thỏa thuận liên danh.d. Với các hợp đồng mà nhà thầu với tư cách nhà thầu phụ: Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh).e. Các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.f. Trường hợp vốn ngoài ngân sách: giấy chứng nhận đầu tư, giấy phép xây dựng, quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế + dự toán (có khối lượng chi tiết kèm theo) và bản vẽ hoàn công. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥61.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện;- Giấy chứng nhận khóa bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, trong các công trình đó có hạng mục: Điện chiếu sáng, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công: Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật điện.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công: Kỹ sư chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách KCS: Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật điện.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp, có chứng nhận ATLĐ.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe thang, chiều dài thang | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | : |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy khoan BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | : |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | : |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Quốc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 37: Xây dựng mới hạng mục : Hệ thống chiếu sáng ĐTXD công trình đường Trung tâm đoạn 3 - Khu vực Bãi Trường và các đường nhánh, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo quyết định đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề phù hợp với tính chất của gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng phù hợp với tính chất gói thầu. - Giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), biện pháp thi công và các file scan tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, hợp đồng thi công, nhân sự, thiết bị). Tài liệu được chứng thực sao y bản chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Phú Quốc, địa chỉ số 04, đường 30/4, Phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang.
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc, địa chỉ số 04, đường 30/4, Phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0297. 3846333. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý khu kinh tế Phú Quốc, địa chỉ: Số 17 đường Nguyễn Chí Thanh, P. Dương đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Kiên Giang, địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý khu Kinh tế Phú Quốc, địa chỉ: Số 17 đường Nguyễn Chí Thanh, P. Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243 768 6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG (ĐƯỜNG TRUNG TÂM ĐOẠN 3- TUYẾN CHÍNH) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng + thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 tủ |
| 2 | Lắp dựng cột thép, chiều cao cột 7.0m bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 204 | 1 cột |
| 3 | Lắp cần đèn đôi, chiều dài cần đèn 2.0m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | 1 cần đèn |
| 4 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 2.0m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 167 | 1 cần đèn |
| 5 | Lắp bóng đèn led 120w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 241 | bộ |
| 6 | Lắp dựng cột đèn trang trí chiều cao cột 4.0m bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 392 | 1 cột |
| 7 | Lắp bóng đèn trang trí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 392 | bộ |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7917 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,703 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 207,229 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch thẻ 4,0x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4104 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,32 | m2 |
| 13 | Lắp đặt bộ khung móng M24x300x300x750 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 204 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bộ khung móng M16x200x200x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 392 | bộ |
| 15 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,324 | 100m |
| 16 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 596 | 1 bộ |
| 17 | Lắp đặt hộp nối dây trụ đèn( chống nước, chống giật) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 596 | cái |
| 18 | Rải cáp CXV/DSTA-4x10mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 166 | 100m |
| 19 | Luồn dây cáp CVV-3x2.5mm2 - 300/0.5kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.500 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 50/40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 148,94 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6.193,8 | 1m3 |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.477,52 | m3 |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch thẻ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 172,05 | 1000 viên |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm, rải băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 137,64 | 100m |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,851 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,232 | 100m2 |
| 29 | Kéo rải dây đồng trần chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16.600 | m |
| 30 | Khoan đặt ống STK bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 65 mm, trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m |
| B | CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG (ĐƯỜNG TRUNG TÂM ĐOẠN 3 - TUYẾN PHỤ) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng + thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 tủ |
| 2 | Lắp dựng cột thép, chiều cao cột 7.0m bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | 1 cột |
| 3 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 2.0m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | 1 cần đèn |
| 4 | Lắp bóng đèn led 120w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | bộ |
| 5 | Lắp dựng cột đèn trang trí chiều cao cột 4.0m bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117 | 1 cột |
| 6 | Lắp bóng đèn trang trí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117 | bộ |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5343 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,489 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,775 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch thẻ 4,0x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4104 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,32 | m2 |
| 12 | Lắp đặt bộ khung móng M24x300x300x750 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bộ khung móng M16x200x200x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117 | bộ |
| 14 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,313 | 100m |
| 15 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 227 | 1 bộ |
| 16 | Lắp đặt hộp nối dây trụ đèn( chống nước, chống giật) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 227 | cái |
| 17 | Rải cáp CXV/DSTA-4x10mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67 | 100m |
| 18 | Luồn dây cáp CVV-3x2.5mm2 - 300/0.5kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.400 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 50/40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,405 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.466,9 | 1m3 |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 986,76 | m3 |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch thẻ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,525 | 1000 viên |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm, rải băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,82 | 100m |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,0755 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2852 | 100m2 |
| 28 | Kéo rải dây đồng trần chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6.700 | m |
| 29 | Khoan đặt ống STK bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 65 mm, trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| C | CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG (ĐƯỜNG NHÁNH SỐ 5) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng + thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp dựng cột thép, chiều cao cột 7.0m bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | 1 cột |
| 3 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 2.0m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | 1 cần đèn |
| 4 | Lắp bóng đèn led 120w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | bộ |
| 5 | Lắp dựng cột đèn trang trí chiều cao cột 4.0m bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91 | 1 cột |
| 6 | Lắp bóng đèn trang trí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91 | bộ |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2275 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,1595 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,9925 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch thẻ 4,0x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2052 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,66 | m2 |
| 12 | Lắp đặt bộ khung móng M24x300x300x750 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bộ khung móng M16x200x200x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91 | bộ |
| 14 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,439 | 100m |
| 15 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 181 | 1 bộ |
| 16 | Lắp đặt hộp nối dây trụ đèn( chống nước, chống giật) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 181 | cái |
| 17 | Rải cáp CXV/DSTA-4x10mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | 100m |
| 18 | Luồn dây cáp CVV-3x2.5mm2 - 300/0.5kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.000 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 50/40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,715 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 100m |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.845 | 1m3 |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 738 | m3 |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch thẻ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,25 | 1000 viên |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm, rải băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41 | 100m |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,275 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2316 | 100m2 |
| 28 | Kéo rải dây đồng trần chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.600 | m |
| 29 | Khoan đặt ống STK bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 65 mm, trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 100m |
| D | CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG (ĐƯỜNG NHÁNH SỐ 6) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng + thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp dựng cột thép, chiều cao cột 7.0m bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112 | 1 cột |
| 3 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 2.0m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112 | 1 cần đèn |
| 4 | Lắp bóng đèn led 120w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112 | bộ |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9106 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,1175 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,2185 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch thẻ 4,0x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2052 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,66 | m2 |
| 10 | Lắp đặt bộ khung móng M24x300x300x750 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112 | bộ |
| 11 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,128 | 100m |
| 12 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112 | 1 bộ |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây trụ đèn( chống nước, chống giật) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112 | cái |
| 14 | Rải cáp CXV/DSTA-4x10mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | 100m |
| 15 | Luồn dây cáp CVV-3x2.5mm2 - 300/0.5kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,1 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.000 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 50/40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,68 | 100 m |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.822,5 | 1m3 |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 729 | m3 |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch thẻ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,625 | 1000 viên |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm, rải băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,5 | 100m |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,1375 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0464 | 100m2 |
| 24 | Kéo rải dây đồng trần chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.800 | m |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu đính kèm HSDT là bản scan từ bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính các tài liệu sau:a. Hợp đồng đã thực hiện hoàn thành: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và bảng giá trị khối lượng hoàn thành.b. Hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành và bảng giá trị khối lượng giai đoạn hoàn thành.c. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh: Văn bản thỏa thuận liên danh.d. Với các hợp đồng mà nhà thầu với tư cách nhà thầu phụ: Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh).e. Các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.f. Trường hợp vốn ngoài ngân sách: giấy chứng nhận đầu tư, giấy phép xây dựng, quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế + dự toán (có khối lượng chi tiết kèm theo) và bản vẽ hoàn công. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥61.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện;- Giấy chứng nhận khóa bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, trong các công trình đó có hạng mục: Điện chiếu sáng, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính). | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách thi công: Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện. | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật điện.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính). | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách thi công: Kỹ sư chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ. | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính). | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách KCS: Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện. | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật điện.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính). | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách thanh quyết toán: | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính). | 3 | 3 |
| 6 | Phụ trách An toàn lao động: | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp, có chứng nhận ATLĐ.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 0,7m3 | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 T | 2 |
| 3 | Xe thang, chiều dài thang | ≥ 12m | 1 |
| 4 | Cần trục ô tô | ≥ 3 T | 2 |
| 5 | Máy trộn BT | 250 lít | 4 |
| 6 | Máy đầm bàn | 1kW | 4 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 4 |
| 8 | Máy hàn | : | 4 |
| 9 | Máy khoan BT | : | 4 |
| 10 | Máy phát điện dự phòng | : | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi