Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211058925-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tịnh Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211044362
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-21 16:04:00 đến ngày 2021-11-03 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,050,853,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.576E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.515E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 3.535.000.000 VNĐ trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 3.535.000.000 VNĐ x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp công trình dân dụng  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.535.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình dân dụng còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình dân dụng còn hiệu lực.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng- Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
15-Giàn giáo khung thép. (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 50
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tịnh Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình
Trường tiểu học An Phú điểm phụ (Phú Tâm)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tịnh Biên , địa chỉ: Quốc lộ 91 -Khóm Trà Sư - Thị trấn Nhà Bàng - Huyện Tịnh Biên - tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án ĐT XD Khu vực huyện Tịnh Biên - Địa chỉ: QL 91, khóm Trà Sư, TT. Nhà Bàng, huyện Tịnh Biên, An Giang - ĐT: 0293.741877
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập thiết kế: Công ty TNHH tư vấn & ĐTXD Tiến Mộc - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: SXD An Giang - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thịnh Hưng Phát AG. - Đơn vị thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Công ty Cổ phần Xây dựng CITAD.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tịnh Biên , địa chỉ: Quốc lộ 91 -Khóm Trà Sư - Thị trấn Nhà Bàng - Huyện Tịnh Biên - tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án ĐT XD Khu vực huyện Tịnh Biên - Địa chỉ: QL 91, khóm Trà Sư, TT. Nhà Bàng, huyện Tịnh Biên, An Giang - ĐT: 0293.741877


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Văn bản cam kết: Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia). - Trường hợp nhà thầu tham dự thầu với tư cách liên danh thì thành viên trong liên danh đảm nhận thi công xây lắp phải có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia) Trường hợp Nhà thầu không xuất trình được chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định nêu trên thì không được trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án ĐT XD Khu vực huyện Tịnh Biên - Địa chỉ: QL 91, khóm Trà Sư, TT. Nhà Bàng, huyện Tịnh Biên, An Giang - ĐT: 0293.741877
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tịnh Biên, địa chỉ: Thị trấn Tịnh Biên, huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang; Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853 526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO KHỐI 04 PHÒNG HỌC
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao ≤6mTheo HSTK282,388m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK39,825m2
3Tháo dỡ trầnTheo HSTK53,82m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài nhàTheo HSTK263,88m2
5Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trong nhàTheo HSTK368,64M2
6Tháo dỡ HT điện hiện trạng (theo HSTK)Theo HSTK1TT
7Phá dỡ nền gạch xi măngTheo HSTK220,29m2
8Xây tường 5x10x20cm dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75Theo HSTK0,651m3
9Xây tường gạch 10x19x39cm dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75Theo HSTK1,7022m3
10Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo HSTK17,5752m3
11Lát nền, gạch granit 600x600, vữa M75Theo HSTK175,95m2
12Lát nền, gạch granit 600x600 nhám, vữa M75Theo HSTK54,42m2
13Lát đá granit tự nhiên tam cấp, vữa M75Theo HSTK33,7724m2
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75Theo HSTK1,8m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo HSTK6,15m2
16Bả matit vào tường trong nhàTheo HSTK370,44m2
17Bả matit vào tường ngoài nhàTheo HSTK270,39m2
18Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK270,39m2
19Sơn tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK370,44m2
20SX khung AluTheo HSTK0,1846tấn
21Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo HSTK1,3131tấn
22Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo HSTK1,3131tấn
23Lắp dựng khung AluTheo HSTK0,1846tấn
24Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mmTheo HSTK2,8239100m2
25Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo HSTK53,82m2
26Lắp dựng cửa (cửa cũ lắp lại)Theo HSTK13,2m2
27Cung cắp, Lắp dựng cửa tủ dụng cụ học tậpTheo HSTK6,66m2
28Cung cấp, Lắp cửa sổ khung nhôm kính (kể cả phụ kiện)Theo HSTK24,96m2
29Cung cắp, Lắp hoa sắt cửa (Theo HSTK)Theo HSTK24,96m2
30Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK38,161m2
31Làm trần AluminiumTheo HSTK37,5544m2
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo HSTK1,7672100m2
B PHẦN ĐIỆN :
1Lắp đèn Led 1,2m, loại 1x18wTheo HSTK4bộ
2Lắp đèn Led 1,2m, loại 2x18wTheo HSTK18bộ
3Lắp đặt ổ cắm baTheo HSTK10cái
4Lắp đặt công tắc 2 hạt + hộp, mặtTheo HSTK5cái
5Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK9cái
6Lắp đặt MCB 2P-10A + hộp, mặtTheo HSTK4cái
7Lắp đặt MCB 2P-6A + hộp, mặtTheo HSTK1cái
8Lắp đặt RCBO 2P -6A + hộp, mặtTheo HSTK1bộ
9Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2Theo HSTK355m
10Lắp đặt dây đơn CV 1x 2,5mm2Theo HSTK115m
11Lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2Theo HSTK30m
12Lắp máng nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 14x25mmTheo HSTK412m
13Lắp tủ điện composite 160x200x300Theo HSTK1hộp
C NHÀ XE GIÁO VIÊN + HỌC SINH :
1Đào móng, máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK0,3067100m3
2Đắp đất móng, đầm cóc, K=0,85Theo HSTK0,2045100m3
3Bê tông lót móng, M150, đá 1x2Theo HSTK3,264m3
4Trải tấm nilon chống mất nướcTheo HSTK1,254100m2
5Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo HSTK2,982m3
6Ván khuôn móng cộtTheo HSTK0,0948100m2
7Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2Theo HSTK2,376m3
8Ván khuôn cổ cộtTheo HSTK0,1716100m2
9Bê tông đà kiềng, M200, đá 1x2Theo HSTK0,87m3
10Ván khuôn thép đà kiềngTheo HSTK0,087100m2
11Bê tông nền, M250, đá 1x2 (tạo nhám)Theo HSTK10,1024m3
12Ván khuôn nền, ram dốcTheo HSTK0,0392100m2
13Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,067tấn
14Cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0305tấn
15Cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,1085tấn
16Cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0226tấn
17Cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,111tấn
18Cốt thép nền, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,6857tấn
19Đắp cát nền, đầm cóc, K=0,85Theo HSTK0,2433100m3
20Xây tường gạch 5x10x20cm dày 20cm, vữa M75Theo HSTK5,282m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo HSTK14,86m2
22Bả matit vào tườngTheo HSTK14,86m2
23Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK14,86m2
24SX vì kèo thép hình mạ kẽm, khẩu độ ≤9mTheo HSTK0,6804tấn
25Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo HSTK0,6672tấn
26Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK0,6804tấn
27Lắp cột thépTheo HSTK0,6672tấn
28Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,6851tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,6851tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng, 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK96,6581m2
31Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mmTheo HSTK1,4027100m2
32Cung cấp, lắp đặt Bulon Þ16, L=0,5mTheo HSTK48Cái
33Cắt ron đan nền, khe 2x4Theo HSTK610m
D PHẦN ĐIỆN :
1Lắp đèn Led Búp 12W+ đuôi đènTheo HSTK5bộ
2Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK1cái
3Lắp đặt MCB 2P-6A(Hộp+ mặt)Theo HSTK1cái
4Lắp đặt dây cáp điện CV 1x1,5mm2Theo HSTK50m
5Lắp ống ruột gà D32mmTheo HSTK25m
6Lắp tủ điện composite 200x300x160Theo HSTK1hộp
7Thép fi 8 treo đènTheo HSTK1,185kg
E CỘT CỜ :
1Đào móng, máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK0,0069100m3
2Đắp đất móng, đầm cóc, K=0,85Theo HSTK0,0046100m3
3Bê tông lót móng, M150, đá 1x2Theo HSTK0,4127m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo HSTK0,588m3
5Bê tông cột, M200, đá 1x2Theo HSTK0,0192m3
6Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0474tấn
7Ván khuôn móng cộtTheo HSTK0,0557100m2
8Ván khuôn cộtTheo HSTK0,0074100m2
9Xây tường gạch 5x10x20cm dày 10cm, vữa M75Theo HSTK0,36m3
10Xây tam cấp, gạch 5x10x20cm, vữa M75Theo HSTK1,5336m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo HSTK3,6m2
12Ốp đá granit vào tườngTheo HSTK3,7052m2
13Bả matit vào tườngTheo HSTK4,06m2
14Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK4,06m2
15Lắp đặt ống Inox Þ90Theo HSTK3,2M
16Lắp đặt ống Inox Þ60Theo HSTK5M
17Lắp đặt ống Inox Þ42Theo HSTK0,75M
18Lắp đặt ống Inox Þ34Theo HSTK0,62M
19Qủa cầu inox fi 90Theo HSTK1Cái
20Bulong fi 14, L=250mmTheo HSTK3Cái
F SÂN NỀN :
1Trải tấm nilon chống mất nướcTheo HSTK16,77100m2
2Bê tông đan sân, M200, đá 1x2 (tạo nhám)Theo HSTK136,78m3
3Cốt thép đan sân, ĐK 08mmTheo HSTK9,2166tấn
4Cốt thép đan sân, ĐK 10mmTheo HSTK0,7507tấn
5Cắt khe đan sân, khe 2x4Theo HSTK62,7610m
6Bê tông lót bó nền, M150, đá 1x2Theo HSTK1,712m3
7Xây tường gạch 10x19x39cm dày 10cm, vữa M75Theo HSTK0,11m3
8Xây tường gạch 5x10x20cm dày 20cm, vữa M75Theo HSTK1,712m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo HSTK2,2m2
10Bả matit vào tườngTheo HSTK2,2m2
11Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK2,2m2
G CÂY XANH :
1Đắp đất mùnTheo HSTK33,6M3
2Đào hố trồng câyTheo HSTK0,1882100m3
3Trồng cây Ngọc Lan Hbq=3,0m ĐK gốc>=10cmTheo HSTK8Cây
4Trồng cây Phượng Hbq=3,0m ĐK gốc>=10cmTheo HSTK5Cây
5Trồng cây Cau Vua Hbq=3,0m ĐK gốc>=10cmTheo HSTK13Cây
6Trồng cỏ chỉ NhậtTheo HSTK325,5m2
7Bê tông lót móng, M150, đá 1x2Theo HSTK2,88m3
8Ván khuôn chân tường bồn hoaTheo HSTK0,072100m2
9Xây tường gạch 5x10x20cm dày 20cm, vữa M75Theo HSTK5,76m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo HSTK43,2m2
11Bả matit vào tườngTheo HSTK43,2m2
12Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK43,2m2
H CỔNG HÀNG RÀO - SAN LẤP MẶT BẰNG - TƯỜNG CHẮN :
1Bơm cát san lấp nền, cự ly ≤1,0kmTheo HSTK17,8893100m3
2Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo HSTK1,681100m3
3Đắp đất móng, đầm cóc, K=0,85Theo HSTK0,5603100m3
4Bê tông lót móng, M150, đá 1x2Theo HSTK22,7504m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo HSTK27,882m3
6Ván khuôn móng cộtTheo HSTK0,8826100m2
7Bê tông cột, M200, đá 1x2Theo HSTK14,0533m3
8Ván khuôn cộtTheo HSTK2,4267100m2
9Bê tông đà, giằng, M200, đá 1x2Theo HSTK32,8248m3
10Ván khuôn thép xà dầmTheo HSTK2,9175100m2
11Bê tông lam LBT, M200, đá 1x2Theo HSTK1,7686m3
12Ván khuôn thép lam LBTTheo HSTK0,2297100m2
13Bê tông đan, M200, đá 1x2Theo HSTK0,8697m3
14Ván khuôn thép đan đầu cộtTheo HSTK0,255100m2
15Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,8116tấn
16Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,806tấn
17Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo HSTK2,2421tấn
18Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,2252tấn
19Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,6589tấn
20Cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,7369tấn
21Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK2,1306tấn
22Cốt thép lam LBT, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,036tấn
23Cốt thép lam LBT, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,2023tấn
24Cốt thép đan đầu cột, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,187tấn
25Xây tường đá hộc dày ≤60cm, cao ≤2m, vữa M75Theo HSTK64,6088m3
26Xây tường gạch 19x19x39cm, dày 19cm, vữa M75Theo HSTK3,2973m3
27Xây tường gạch 10x19x39cm dày 10cm, vữa M75Theo HSTK18,9621m3
28Xây ốp cột gạch 5x10x20cm, vữa M75Theo HSTK2,7908m3
29Trát xà dầm, vữa M75Theo HSTK308,6065m2
30Trát trụ cột, dày 1cm, vữa M75Theo HSTK210,368m2
31Trát lam LBT, vữa M75Theo HSTK57,639m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo HSTK357,2404m2
33Ốp đá chẻ chân tườngTheo HSTK29,051m2
34Bả matit vào cột, dầm, trầnTheo HSTK576,6135m2
35Bả matit vào tườngTheo HSTK357,2404m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK933,8539m2
37Lắp dựng hàng rào song sắtTheo HSTK52,614m2
38Lắp dựng hàng rào khung lưới B40Theo HSTK315,1143m2
39Cung cấp, lắp đặt mũi giáoTheo HSTK13,055M2
40Lắp dựng cửa cổng song sắtTheo HSTK15,23m2
41Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK396,01321m2
42Trát gờ chỉ, vữa M75Theo HSTK67m
43Đắp phào kép, vữa M75Theo HSTK5,792m
44Đắp chữ bảng tên trườngTheo HSTK2Bộ
I HỐ TỰ THẤM :
1Đào móng, máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK0,0721100m3
2Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85Theo HSTK0,024100m3
3Bê tông lót móng, M150, đá 1x2Theo HSTK0,228m3
4Làm tầng lọc đá dăm1x2Theo HSTK0,0046100m3
5Làm tầng lọc cátTheo HSTK0,0046100m3
6Bê tông GTHT, tấm đan, M250, đá 1x2Theo HSTK0,464m3
7Ván khuôn nắp đanTheo HSTK0,0216100m2
8Lót tấm nilonTheo HSTK0,032100m2
9Cốt thép tấm đan, ĐK Theo HSTK0,0237tấn
10Cốt thép GTHT, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,014tấn
11Lắp nắp thămTheo HSTK2cái
12Xây tường gạch 5x10x20cm dày 10cm, vữa M75Theo HSTK1,536m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75Theo HSTK6,72m2
J HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC :
1Đào móng, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo HSTK0,4757100m3
2Đắp đất móng, đầm cóc, K=0,85Theo HSTK0,1586100m3
3Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo HSTK2,4652m3
4Ván khuôn nắp đanTheo HSTK0,1295100m2
5Cốt thép tấm đan, ĐK Theo HSTK0,1609tấn
6Lót tấm nilonTheo HSTK0,4042100m2
7Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo HSTK3,5408m3
8Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,0907100m2
9Xây tường gạch 5x10x20cm dày 20cm, vữa M75Theo HSTK9,5816m3
10Trát tường trong dày 2cm, vữa M75Theo HSTK47,908m2
11Láng nền không đánh màu, dày 2cm, vữa M75Theo HSTK26,84m2
12Lắp tấm đan các loạiTheo HSTK65cái
13Lắp đặt ống PVC D90mmTheo HSTK0,265100m
14Lắp đặt ống PVC D315mmTheo HSTK0,08100m
K HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOẠI VI :
1Đào đất đặt dây dẫn điệnTheo HSTK0,0855100m3
2Đắp đất bằng đầm cóc, K=0,85Theo HSTK0,057100m3
3Lắp gạch đỡ cáp ngầmTheo HSTK0,541000v
4Đào móng trụ, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo HSTK0,0105100m3
5Bê tông lót móng, M150, đá 1x2Theo HSTK0,081m3
6Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo HSTK0,441m3
7Ván khuôn móng cộtTheo HSTK0,0196100m2
8Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0117tấn
9Cung cấp bu lon Þ20, L=800mmTheo HSTK2Cái
10Cung cấp thép tấm dày 8ly KT 700x700 chân trụ điệnTheo HSTK0,0308Tấn
11Lắp dựng cột thép, chiều cao cột ≤8mTheo HSTK1cột
12Lắp cần đèn 1,5m (bao gồm phụ kiện)Theo HSTK4cần
13Đóng cọc tiếp địa fi 16, mạ đồng, L=2,4mTheo HSTK4cọc
14Lắp đèn led 50WTheo HSTK4bộ
15Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTK80m
16Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Theo HSTK128m
17Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo HSTK170m
18Lắp đặt MCB 2P-6ATheo HSTK4cái
19Lắp đặt MCB 2P-20ATheo HSTK1cái
20Lắp đặt RCBO 2P-20A/30mmATheo HSTK1bộ
21Cung cấp lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầmTheo HSTK54m
22Cung cấp, lắp đặt cọc cảnh báo cáp ngầmTheo HSTK11cọc
23Lắp ống HBDE D50/40mm đặt chìm bảo hộ dây dẫnTheo HSTK190m
24Lắp PVC D21mm đặt nổi bảo hộ dây dẫnTheo HSTK16m
25Lắp ống PVC D27mm đặt nổi bảo hộ dây dẫnTheo HSTK54m
26Cáp đồng trần tiếp địa 16mm2Theo HSTK4m
27Lắp ống nhựa 20x10 đặt nổi bảo hộ dây dẫnTheo HSTK75m
28Lắp đặt bảng điện nhựa 100x200Theo HSTK1hộp
29Lắp đặt rack sứTheo HSTK2Cái
30Lắp đặt kẹp siết cápTheo HSTK4Cái
31Lắp đặt đồng hồ điệnTheo HSTK1Bộ
L HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOẠI VI :
1Lắp đặt vòi tưới cây fi 21Theo HSTK3bộ
2Lắp đặt van khóa D27Theo HSTK2cái
3Lắp đặt van khóa D34Theo HSTK1cái
4Lắp ống PVC D21mmTheo HSTK0,04100m
5Lắp ống PVC D27mmTheo HSTK1,645100m
6Lắp ống PVC D34mmTheo HSTK0,55100m
7Lắp co PVC D21/27Theo HSTK4cái
8Lắp co PVC D27Theo HSTK5cái
9Lắp co lơi PVC D27Theo HSTK1cái
10Lắp co PVC D34Theo HSTK2cái
11Lắp tê PVC D21 (HS : 1,5)Theo HSTK4cái
12Lắp tê giảm PVC D21/27 (HS : 1,5)Theo HSTK1cái
13Lắp tê PVC D27Theo HSTK2cái
14Lắp tê giảm PVC D34/27Theo HSTK2cái
M KHỐI 04 PHÒNG HỌC XÂY MỚI 
1Đào đất móng,máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo HSTK3,4839100m3
2Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90Theo HSTK2,3226100m3
3Đắp cát nền, đầm cóc, K = 0,90Theo HSTK1,1964100m3
4Bê tông lót móng, M150, đá 1x2Theo HSTK20,0751m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo HSTK52,8342m3
6Ván khuôn móng cộtTheo HSTK1,813100m2
7Cốt thép móng, ĐK 06mmTheo HSTK0,3742tấn
8Cốt thép móng, ĐK 08mmTheo HSTK0,0624tấn
9Cốt thép móng, ĐK 10mmTheo HSTK0,3686tấn
10Cốt thép móng, ĐK 12mmTheo HSTK1,3706tấn
11Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK1,4689tấn
12Cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTK1,891tấn
13Bê tông cột, cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo HSTK11,344m3
14Bê tông cột, cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo HSTK7,903m3
15Ván khuôn cổ cột, cột tầng trệtTheo HSTK1,8508100m2
16Ván khuôn cột tầng lầuTheo HSTK1,3909100m2
17Cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, cao ≤6mTheo HSTK0,4331tấn
18Cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, cao ≤6mTheo HSTK1,2037tấn
19Cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, cao ≤6mTheo HSTK0,8198tấn
20Cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, cao ≤28mTheo HSTK0,1633tấn
21Cốt thép cột, trụ, ĐK 08mm, cao ≤28mTheo HSTK0,1207tấn
22Cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, cao ≤28mTheo HSTK0,8357tấn
23Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤28mTheo HSTK0,4574tấn
24Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2Theo HSTK38,3096m3
25Ván khuôn thép đà kiềng, đà sànTheo HSTK2,5753100m2
26Ván khuôn thép đà máiTheo HSTK2,1712100m2
27Cốt thép xà dầm, ĐK 06mm, cao ≤6mTheo HSTK0,4645tấn
28Cốt thép đà HG, ĐK 06mmTheo HSTK0,0134tấn
29Cốt thép xà dầm, ĐK 12mm, cao ≤6mTheo HSTK0,1281tấn
30Cốt thép xà dầm, ĐK 14mm, cao ≤6mTheo HSTK0,722tấn
31Cốt thép xà dầm, ĐK 16mm, cao ≤6mTheo HSTK1,098tấn
32Cốt thép xà dầm, ĐK 18mm, cao ≤6mTheo HSTK0,9091tấn
33Cốt thép đà mái, ĐK 06mm, cao ≤28mTheo HSTK0,4034tấn
34Cốt thép đà mái, ĐK 12mm, cao ≤28mTheo HSTK0,1766tấn
35Cốt thép đà mái, ĐK 14mm, cao ≤28mTheo HSTK1,7421tấn
36Cốt thép đà mái, ĐK 16mm, cao ≤28mTheo HSTK0,2347tấn
37Cốt thép đà mái, ĐK 18mm, cao ≤28mTheo HSTK0,0342tấn
38Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo HSTK18,8676m3
39Lót tấm nilon chống mất nướcTheo HSTK2,3046100m2
40Cốt thép đan nền trệt, ĐK 06mmTheo HSTK0,4955tấn
41Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2Theo HSTK3,7645m3
42Ván khuôn thép cầu thangTheo HSTK0,4203100m2
43Cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, cao ≤6mTheo HSTK0,0662tấn
44Cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, cao ≤6mTheo HSTK0,1064tấn
45Cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, cao ≤6mTheo HSTK0,0196tấn
46Cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, cao ≤6mTheo HSTK0,2408tấn
47Cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, cao ≤6mTheo HSTK0,0417tấn
48Cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, cao ≤6mTheo HSTK0,1518tấn
49Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2Theo HSTK27,1344m3
50Ván khuôn thép sàn mái, cao ≤28mTheo HSTK3,1462100m2
51Cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, cao ≤28mTheo HSTK0,4597tấn
52Cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, cao ≤28mTheo HSTK1,4469tấn
53Cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, cao ≤28mTheo HSTK1,4905tấn
54Bê tông LT, ô văng, lam, M200, đá 1x2Theo HSTK10,1865m3
55Bê tông tấm đan, lam gió M200, đá 1x2Theo HSTK1,4643m3
56Lắp lam gióTheo HSTK24cái
57Lắp nắp hầm tự hoạiTheo HSTK5cái
58Ván khuôn thép lanh tô, ô văngTheo HSTK1,6985100m2
59Lót tấm nilon chống mất nướcTheo HSTK0,8773100m2
60Ván khuôn nắp đan, lam gióTheo HSTK0,1044100m2
61Cốt thép LT, ô văng, ĐK 06mm, cao ≤6mTheo HSTK0,259tấn
62Cốt thép LT, ô văng, ĐK 08mm, cao ≤6mTheo HSTK0,3548tấn
63Cốt thép LT, ô văng, ĐK 10mm, cao ≤6mTheo HSTK0,1379tấn
64Cốt thép LT, ô văng, ĐK 12mm, cao ≤6mTheo HSTK0,6952tấn
65Cốt thép nắp HTH, ĐK >10mmTheo HSTK0,0221tấn
66Cốt thép nắp HTH, ĐK 10mmTheo HSTK0,0604tấn
67Xây tường gạch 5x10x20cm, dày 20cm, cao ≤6m, vữa M75Theo HSTK8,8883m3
68Xây tam cấp, gạch 5x10x20cm, vữa M75Theo HSTK2,4908m3
69Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạchTheo HSTK203m2
70Xây tường gạch 5x10x20cm dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75Theo HSTK0,5543m3
71Xây tường gạch 10x19x39cm dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75Theo HSTK20,877m3
72Xây tường gạch 19x19x39cm dày 19cm, cao ≤6m, vữa M75Theo HSTK28,3366m3
73Xây tường gạch 10x19x39cm dày 10cm, cao ≤28m, vữa M75Theo HSTK12,4672m3
74Xây tường gạch 19x19x39cm dày 19cm, cao ≤28m, vữa M75Theo HSTK25,3384m3
75Xây tường gạch 5x10x20cm dày ≤10cm, cao ≤28m, vữa M75Theo HSTK2,804m3
76Đóng trần tấm nhựa, khung chuyên dụngTheo HSTK235,08m2
77Cung cấp xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽmTheo HSTK3,999Tấn
78Gia công xà gồ thépTheo HSTK3,999tấn
79Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK3,2242tấn
80Lợp mái ngói 9v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK3,192100m2
81Lát nền, sàn gạch granit 600x600Theo HSTK536,1296m2
82Ốp chân tường, gạch 300x600Theo HSTK85,617m2
83Ốp tường trụ, cột, gạch 250x400Theo HSTK207,04m2
84Lát nền, sàn gạch granit 400x400 chống trượtTheo HSTK91,03m2
85Lát đá bậc tam cấp (VT + NC)Theo HSTK15,5925m2
86Lát đá mặt bệ các loại (VT + NC)Theo HSTK25,2144m2
87Lát đá bậc cầu thang (VT + NC)Theo HSTK26,71m2
88Ốp tường trụ, cột, gạch 100x200Theo HSTK39,9m2
89Trát cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa M75Theo HSTK142,1628m2
90Trát cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa M75 (ngoài nhà)Theo HSTK128,06m2
91Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSTK158,561m2
92Trát ô văng, lam, lan can, vữa M75Theo HSTK127,174m2
93Trát trần, vữa M75Theo HSTK128,004m2
94Trát sê nô, vữa M75Theo HSTK121,976m2
95Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75Theo HSTK20,52m2
96Trát lan can dày 1,5cm, vữa M75Theo HSTK415,324m2
97Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo HSTK280,0336m2
98Trát gờ chỉ, vữa M75Theo HSTK193,96m
99Đắp phào kép, vữa M75Theo HSTK52,32m
100Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo HSTK154,02m2
101Láng sê nô, ô văng dày 1cm, vữa M75Theo HSTK154,02m2
102Bả matit vào tường trongTheo HSTK415,86m2
103Bả matit vào tường ngoàiTheo HSTK280,0336m2
104Bả matit vào cột, dầm, trầnTheo HSTK425,7678m2
105Bả matit vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo HSTK377,21m2
106Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK657,2436m2
107Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK844,6278m2
108Lắp lam trang trí thép hộp mạ kẽmTheo HSTK13,0042m2
109Lắp dựng lan can InoxTheo HSTK6,7676m2
110Lắp dựng lan can Inox cầu thangTheo HSTK1,2504m2
111Lắp vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo HSTK6,24m2
112Lắp cửa đi khung nhôm + kính (theo HSTK)Theo HSTK27,04m2
113Lắp cửa đi khung nhôm Blamri ( theo HSTK)Theo HSTK35,875m2
114Lắp cửa sổ khung nhôm (theo HSTK)Theo HSTK52,92m2
115Lắp hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm (theo HSTK)Theo HSTK58,152m2
116Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK71,1931m2
117Lắp dựng lan can Inox ram dốcTheo HSTK12,8m2
118Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo HSTK5,0172100m2
N CHỐNG SÉT :
1Đào đất đóng cọc, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo HSTK0,07100m3
2Đóng cọc chống sét mạ đồngTheo HSTK8cọc
3Kéo rải cáp đồng trần 50mm2Theo HSTK120m
4Kéo rải cáp neo 3mmTheo HSTK48m
5Lắp đặt ống sắt mạ kẽm 42Theo HSTK0,02100m
6Lắp đặt ống thép mạ kẽm fi60Theo HSTK0,05100m
7Lắp ống nhựa D27 đặt nổi bảo hộ dây dẫnTheo HSTK0,9m
8Lắp ống nhựa D21 đặt nổi bảo hộ dây dẫnTheo HSTK0,11m
9Kẹp siết cáp đồng 60mm2Theo HSTK8Bộ
10Kẹp tăng đơ dây cáp lụaTheo HSTK4Cái
11Bát neoTheo HSTK4Cái
12Ống nối fi 42/60 (ống thép mạ kẽm)Theo HSTK1Cái
13Lắp đặt kim thu sét R47mTheo HSTK1cái
14Lắp đặt hộp đo điện trờ + hộp PVCTheo HSTK2hộp
15Bảng đồngTheo HSTK2Cái
O CẤP ĐIỆN :
1Lắp đặt đèn LED đơn 1x18W/1,2mTheo HSTK16bộ
2Lắp đặt đèn LED đôi 2x18W/1,2mTheo HSTK16bộ
3Lắp đặt đèn COMPACT 3U 1x18WTheo HSTK15bộ
4Lắp đặt đèn áp trần 1x18WTheo HSTK1bộ
5Lắp ổ cắm đôi (Hộp chân đế+mặt viền 2 TB)Theo HSTK8cái
6Lắp ổ cắm ba (Hộp chân đế+mặt viền 3 TB)Theo HSTK8cái
7Lắp công tắc 1 hạt (Hộp chân đế+ mặt viền 1 TB+công tắc)Theo HSTK7cái
8Lắp công tắc 2 hạt (Hộp chân đế+ mặt viền 2 TB+công tắc)Theo HSTK19cái
9Lắp đặt quạt trần+dimerTheo HSTK8cái
10Lắp đặt MCP 2P-6A (Hộp+mặt)Theo HSTK4cái
11Lắp đặt MCP 2P-10A (Hộp+mặt)Theo HSTK4cái
12Lắp đặt MCP 2P-25A (Hộp+mặt)Theo HSTK2cái
13Lắp đặt MCP 2P-50A (Hộp+mặt)Theo HSTK1cái
14Lắp đặt RCBO 2P-25A/30mATheo HSTK2bộ
15Lắp đặt dây cáp điện CV 1x1.5mm2Theo HSTK340m
16Lắp đặt dây cáp điện CV 1x2.5mm2Theo HSTK170m
17Lắp đặt dây cáp điện CV 1x4mm2Theo HSTK30m
18Lắp đặt dây cáp điện CV 1x8mm2Theo HSTK56m
19Lắp đặt dây cáp điện CV 1x16mm2Theo HSTK50m
20Lắp đặt dây đồng trần 16mm2Theo HSTK18m
21Lắp ống nhựa D21 bảo hộ dây tiếp địaTheo HSTK8m
22Đóng cọc tiếp địa fi 16;L=2400mmTheo HSTK3cọc
23Lắp ống siết cáp hoặc mối hàn hóa nhiệtTheo HSTK3Cái
24Lắp máng nhựa bảo hộ dây dẫn 12x20Theo HSTK197m
25Lắp máng nhựa bảo hộ dây dẫn 14x25Theo HSTK68m
26Lắp máng nhựa bảo hộ dây dẫn 15x30Theo HSTK69m
27Lắp tủ điện Composite KT 300x400x200Theo HSTK2hộp
28Lắp hộp đấu nối 100x100x50Theo HSTK12hộp
29Lắp đặt máy biến áp 20KVA 1 phaTheo HSTK1bộ
30Cung cấp, lắp đặt bình CO2 5kg, Bột 8Kg,NQTL + Kệ để bìnhTheo HSTK2Bộ
P CẤP THOÁT NƯỚC :
1Lắp van khóa thau 2 chiều tay gạt bi inox D27Theo HSTK2cái
2Lắp van khóa thau 2 chiều tay gạt bi inox D34Theo HSTK1cái
3Lắp đặt xí bệt học sinh+vòi xịtTheo HSTK13bộ
4Lắp đặt xí bệt giáo viên+ vòi xịtTheo HSTK2bộ
5Lắp đặt lavabo sứ+ vòi rửa + gương soiTheo HSTK9bộ
6Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK6bộ
7Lắp đặt phễu thu inox 150x150Theo HSTK20cái
8Lắp bể nước Inox 1m3 + trái nổiTheo HSTK2bể
9Lắp đặt vòi xả 1 vòiTheo HSTK15bộ
10Lắp ống uPVC fi 21, dày 1.6mmTheo HSTK0,25100m
11Lắp ống uPVC fi 27, dày 1.6mmTheo HSTK0,75100m
12Lắp ống uPVC fi 34, dày 1.8mmTheo HSTK0,15100m
13Lắp ống uPVC fi 60, dày 2.3mmTheo HSTK0,22100m
14Lắp ống uPVC fi 90, dày 2.8mmTheo HSTK0,4100m
15Lắp ống uPVC fi 114, dày 3.5mmTheo HSTK0,25100m
16Lắp đặt co PVC fi 21Theo HSTK45cái
17Lắp đặt co PVC fi 21/27Theo HSTK18cái
18Lắp đặt co PVC fi 27Theo HSTK10cái
19Lắp đặt co PVC fi 60Theo HSTK5cái
20Lắp đặt co PVC fi 90Theo HSTK25cái
21Lắp đặt co PVC fi 60/90Theo HSTK1cái
22Lắp đặt co lơi fi 114Theo HSTK10cái
23Lắp đặt Y fi 114 (HS : 1,5)Theo HSTK2cái
24Lắp đặt T PVC fi 21 (HS : 1,5)Theo HSTK15cái
25Lắp đặt T PVC fi 21/27 (HS : 1,5)Theo HSTK25cái
26Lắp đặt T PVC fi 27 (HS : 1,5)Theo HSTK17cái
27Lắp đặt T PVC fi 90 (HS : 1,5)Theo HSTK33cái
28Lắp đặt T PVC fi 114 (HS : 1,5)Theo HSTK5cái
Q THÁO DỠ NHÀ VỆ SINH HIỆN TRẠNG:
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao ≤6mTheo HSTK6,3m2
2Tháo dỡ cửaTheo HSTK2,66m2
3Tháo dỡ bệ xíTheo HSTK2bộ
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo HSTK1,252m3
5Phá dỡ nền gạch xi măngTheo HSTK5,04m2
6Phá dỡ đan bê tôngTheo HSTK5,04m2
7Rút hầm cầuTheo HSTK1TT
8Đào móng, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo HSTK0,04100m3
R THÁO DỠ 02 PHÒNG HỌC HIỆN TRẠNG:
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao ≤6mTheo HSTK263,44m2
2Tháo dỡ cửaTheo HSTK24,6m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo HSTK21,213m3
4Phá dỡ nền gạch xi măngTheo HSTK109,52m2
5Phá dỡ dầm mái bằng máy khoanTheo HSTK3,996m3
6Đào móng, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo HSTK0,288100m3
S THÁO DỠ CỔNG HÀNG RÀO HIỆN TRẠNG:
1Tháo dỡ cửaTheo HSTK9,54m2
2Phá dỡ cột bằng máy khoanTheo HSTK1,1856m3
3Phá dỡ hàng rào song sắt đơn giảnTheo HSTK43,68m2
4Tháo dỡ sắt thép bằng thủ công, cao ≤6mTheo HSTK0,0972tấn
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo HSTK0,8736m3
6Phá dỡ xà dầm bằng máy khoanTheo HSTK3,534m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.576E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.515E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 3.535.000.000 VNĐ trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 3.535.000.000 VNĐ x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp công trình dân dụng  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.535.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình dân dụng còn hiệu lực.75
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình dân dụng còn hiệu lực.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.53
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Hợp đồng lao động.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng- Hợp đồng lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
2 Máy toàn đạc điện tử Còn sử dụng tốt1
3 Máy đào đất Còn sử dụng tốt2
4 Ô tô tải tự đổ Còn sử dụng tốt2
5 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt3
6 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
7 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
8 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
9 Máy cắt thép Còn sử dụng tốt2
10 Máy uốn thép Còn sử dụng tốt2
11 Máy cắt gạch, đá Còn sử dụng tốt2
12 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
13 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
14 Máy hàn Còn sử dụng tốt3
15 Giàn giáo khung thép. (bộ) Còn sử dụng tốt50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->