Gói thầu: Xây dựng công trình (Không bao gồm chi phí xi măng nhà nước hỗ trợ)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211070028-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình (Không bao gồm chi phí xi măng nhà nước hỗ trợ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211069873 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-28 10:30:00 đến ngày 2021-11-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,428,862,220 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.14329333E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.628658666E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có kết cấu mặt đường BTXM, móng cấp phối đá dăm. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.203.554 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên nghành giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Có xác nhận của Đơn vị công tác và Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu; Trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (máy xúc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt bê tông 12CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình (Không bao gồm chi phí xi măng nhà nước hỗ trợ) Đường Văn Mịch - Nà Kít, xã Hồng Phong, huyện Bình Gia 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN và các nguồn vốn hợp pháp khác là: 3.467.764.143 đồng; Nguồn vốn theo Đề án phát triển GTNT tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2021 – 2026 là: 1.759.618.495 đồng; Chi phí xã hội hóa là: 201.479.582 đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia. Địa chỉ: Khối phố 2, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053. 835. 604 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Bế Văn Lý, Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia. Địa chỉ: Khối phố 2, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053. 835. 604 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 2, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. Điện thoại: 0205 3812 122. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bình Gia. Địa chỉ: Khối phố 2, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053. 834. 247 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐÀO NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp I | 298,45 | m3 | |
| 2 | Đào nền đường đất cấp II | 939,29 | m3 | |
| 3 | Đào nền đường đất cấp III | 19.120,57 | m3 | |
| 4 | Đào nền đường đất cấp IV | 1.708,72 | m3 | |
| 5 | Đào nền đường đá cấp IV | 343 | m3 | |
| B | ĐÀO RÃNH | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp III | 526,72 | m3 | |
| 2 | Đào rãnh đất cấp IV | 129,01 | m3 | |
| 3 | Đào rãnh đá cấp III | 3,83 | 1m3 | |
| C | ĐẮP NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp bù lề | 77 | m3 | |
| 2 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | 2.673,98 | m3 | |
| D | ĐÀO KHUÔN | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp II | 1,91 | m3 | |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp III | 1.575,13 | m3 | |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp IV | 149,62 | m3 | |
| 4 | Đào khuôn đường đá cấp III | 6,59 | 1m3 | |
| E | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Đào móng đất cấp I | 23,17 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng đất cấp II | 5,63 | 1m3 | |
| 3 | Đào móng đất cấp III | 156,25 | 1m3 | |
| 4 | Đào móng đất cấp IV | 22,71 | 1m3 | |
| 5 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | 66,96 | m3 | |
| 6 | Xây đầu cống + thân cống thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | 111,46 | m3 | |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | 16,02 | m3 | |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤800mm | 4 | 1 đoạn ống | |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤800mm | 11 | 1 đoạn ống | |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1500mm | 10 | 1 đoạn ống | |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | 10 | mối nối | |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mm | 9 | mối nối | |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống | 15 | 1 cấu kiện | |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuống | 10 | 1 cấu kiện | |
| 15 | Xây gia cố bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | 16,76 | m3 | |
| 16 | Xây ốp mái + chân khay, vữa XM M100, PCB40 | 34,89 | m3 | |
| 17 | ống nhựa PVC D6 | 17 | m | |
| F | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | 1,01 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | 1,12 | m3 | |
| 3 | Bê tông cột M200, đá 2x4, PCB40 | 0,42 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | 27,9 | kg | |
| 5 | Sơn cọc tiêu | 6,66 | m2 | |
| 6 | Ván khuôn thép | 11,16 | m2 | |
| G | CỐNG BẢN | |||
| 1 | Đào móng đất cấp\ III | 3,77 | m3 | |
| 2 | Xây cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | 12,13 | m3 | |
| 3 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | 1,28 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 5,83 | m2 | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | 0,0692 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | 0,0731 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 9 | 1cấu kiện | |
| 8 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,05 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép | 13,35 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | 47,93 | kg | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | 4,63 | kg | |
| H | CỐNG TRÒN ĐẶT TẠM RÃNH DỌC | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông dài 1m - Đường kính 300mm | 33 | 1 đoạn ống | |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg | 33 | 1 cấu kiện | |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | 7 | m | |
| I | RÃNH BTXM HÌNH CHỮ NHẬT CÓ NẮP ĐẬY | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 18,42 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | 2.143,2 | kg | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | 1.624,32 | kg | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 89,49 | m2 | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 188 | 1cấu kiện | |
| 6 | Bê tông rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 42,3 | m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 PCB40 | 13,16 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép | 357,2 | m2 | |
| 9 | Rải bạt dứa chống thấm | 131,6 | m2 | |
| J | RÃNH BTXM HÌNH THANG | |||
| 1 | Bê tông rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 104,01 | m3 | |
| 2 | Rải bạt dứa chống thấm | 1.189,82 | m2 | |
| 3 | Ván khuôn thép | 898,6 | m2 | |
| K | KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | 13,38 | m3 | |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | 5,56 | m3 | |
| 3 | Xây kè bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | 7,82 | m3 | |
| L | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ đất cấp III | 0,43 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,24 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40 | 0,19 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | 3 | cái | |
| M | DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào móng cột đất cấp III | 10,4 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | 10,4 | m3 | |
| 3 | Di chuyển cột điện | 13 | Cột | |
| 4 | Lắp dựng cột BTCT (Tận dụng cột cũ) | 13 | Cột | |
| N | PHẦN ĐƯỜNG DẪN HAI ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp I (đất bùn) | 520,88 | m3 | |
| 2 | Đào nền đường đất cấp III | 801,48 | m3 | |
| 3 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | 2.315,22 | m3 | |
| O | BẢN MẶT CẦU | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | 9,26 | m3 | |
| 2 | Cốt thép mặt cầu cầu ĐK >18mm | 0,8862 | tấn | |
| 3 | Cốt thép mặt cầu ĐK ≤10mm | 0,3477 | tấn | |
| 4 | ống nhựa PVC D10 | 16 | m | |
| 5 | Ván khuôn mặt cầu | 36,6 | m2 | |
| P | MỐ CẦU + TƯỜNG CÁNH CẦU | |||
| 1 | Bê tông mũ mố M250, đá 2x4, PCB40 | 4,13 | m3 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu ĐK >18mm | 25,3 | kg | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu ĐK ≤10mm | 136,14 | kg | |
| 4 | Thép liên kết CB300-V-D16( Không tính gia công, lắp đặt) | 503,23 | kg | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 17,27 | m2 | |
| 6 | Bê tông móng+ thân, mố, trụ t M200, đá 2x4, PCB40 | 80,37 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép | 163,52 | m2 | |
| 8 | Bê tông móng tường cánh M200, đá 2x4, PCB40 | 49,97 | m3 | |
| 9 | Bê tông thân tường cánh M200, đá 2x4, PCB40 | 74,77 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép | 240,8 | m2 | |
| 11 | Bê tông giằng, đá 2x4, vữa BT M150, XM PCB40 | 6,25 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép | 27,5 | m2 | |
| Q | TẤM BẢN VƯỢT SAU MỐ CẦU | |||
| 1 | Bê tông tấm bản vượt, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | 4 | m3 | |
| 2 | Cốt thép bản vượt ĐK >18mm bằng cần cẩu | 194,54 | kg | |
| 3 | Cốt thép bản vượt ĐK ≤10mm bằng cần cẩu | 52,59 | kg | |
| 4 | Rải Bạt dứa lớp chống thấm | 20 | m2 | |
| 5 | Lớp đệm CPĐD loại II | 2 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép | 5,2 | m2 | |
| R | GIA CỐ CẦU | |||
| 1 | Bê tông sân + lòng cầu M200, đá 2x4, PCB40 | 27,136 | m3 | |
| 2 | Lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | 20,35 | m3 | |
| 3 | Bê tông chân khay lòng ngầm M200, đá 2x4, PCB40 | 8,31 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép | 40,9 | m2 | |
| 5 | Bê tông mái ta luy thượng+Hạ lưu, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | 80,19 | m3 | |
| 6 | Bê tông chân khay, M200, đá 2x4, PCB40 | 68,03 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép | 272,12 | m2 | |
| 8 | Rải bạt dứa cách ly | 668,22 | m2 | |
| 9 | Xếp đá khan chống xói chân khay | 12,78 | m3 | |
| 10 | Ống thoát nước PVC d6 | 29,5 | m | |
| S | THI CÔNG CẦU | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | 249,8 | m3 | |
| 2 | Đào móng đất cấp III | 404,69 | m3 | |
| 3 | Đào móng đất cấp IV | 67,23 | m3 | |
| 4 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | 310,25 | m3 | |
| 5 | Đào xúc đất để đắp vòng vây (Tận dụng đất trên tuyến để đắp) | 310,25 | 1m3 | |
| 6 | Bao tải dứa | 3.442 | Cái | |
| 7 | Ca bơm nước 5.0CV | 20 | Ca | |
| T | ĐƯỜNG TRÁNH THI CÔNG CẦU | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | 5 | 1 đoạn ống | |
| 2 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | 288,75 | m3 | |
| 3 | Đào thanh thải dòng chảy sau khi thi công | 288,75 | m3 | |
| U | BIỂN BÁO CẦU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ đất cấp III | 0,13 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 | 0,13 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 90x45cm | 2 | cái | |
| V | CỌC TIÊU HAI ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào móng cột đất cấp III | 1,12 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 | 1,12 | m3 | |
| 3 | Bê tông cột M200, đá 2x4, PCB40 | 0,46 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | 31 | kg | |
| 5 | Sơn cọc tiêu | 7,4 | m2 | |
| 6 | Ván khuôn thép | 12,4 | m2 | |
| W | LAN CAN CẦU | |||
| 1 | Bê tông lan can tay vịn, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | 0,41 | m3 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤10mm | 69,23 | kg | |
| 3 | Ván khuôn thép | 7,95 | m2 | |
| X | VẬT LIỆU CHÍNH MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Xi măng PC40 | 460.100,2117 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 811,6617 | m3 | |
| 3 | Đá 2x4 | 1.315,4517 | m3 | |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại II | 1.200,6995 | m3 | |
| Y | 70% VẬT LIỆU PHỤ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Nước sạch | 195.193,4355 | lít | |
| 2 | Gỗ làm khe co dãn | 0,5878 | m3 | |
| 3 | Matít (định mức theo thiết kế) | 865,1754 | kg | |
| 4 | Bạt dứa | 6.269,3867 | m2 | |
| 5 | Vật liệu khác | 1,05 | % | |
| Z | 30% VẬT LIỆU PHỤ MẶT ĐƯỜNG (xã hội hóa) | |||
| 1 | Nước sạch | 83.654,3295 | lít | |
| 2 | Gỗ làm khe co dãn | 0,2519 | m3 | |
| 3 | Matít (định mức theo thiết kế) | 370,7894 | kg | |
| 4 | Bạt dứa | 2.686,88 | m2 | |
| 5 | Vật liệu khác | 0,45 | % | |
| AA | 70% NHÂN CÔNG THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Nhân công 3,5/7 nhóm 2 (Mặt đường BTXM) | 1.449,7957 | Công | |
| 2 | Nhân công 3,0/7 nhóm 2 (Móng CPĐD dày 10cm) | 31,3469 | Công | |
| AB | 30% NHÂN CÔNG THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG (xã hội hóa) | |||
| 1 | Nhân công 3,5/7 nhóm 2 (Mặt đường BTXM) | 621,341 | Công | |
| 2 | Nhân công 3,0/7 nhóm 2 (Móng CPĐD dày 10cm) | 13,4344 | Công | |
| AC | 70% MÁY THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Máy trộn 250L | 99,9183 | Ca | |
| 2 | Đầm bàn 1Kw | 94,0408 | Ca | |
| 3 | Đầm dùi 1,5KW | 94,0408 | Ca | |
| 4 | Thiết bị khác | 1,4 | % | |
| 5 | Máy lu bánh thép 6T | 5,8775 | Ca | |
| AD | 30% MÁY THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG (xã hội hóa) | |||
| 1 | Máy trộn 250L | 42,8222 | Ca | |
| 2 | Đầm bàn 1Kw | 40,3032 | Ca | |
| 3 | Đầm dùi 1,5KW | 40,3032 | Ca | |
| 4 | Thiết bị khác | 0,6 | % | |
| 5 | Máy lu bánh thép 6T | 2,5189 | Ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.14329333E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.628658666E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có kết cấu mặt đường BTXM, móng cấp phối đá dăm. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.203.554 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên nghành giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Có xác nhận của Đơn vị công tác và Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu; Trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (máy xúc) | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy lu ≥6T | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt bê tông 12CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi