Gói thầu: Xây dựng công trình (Không bao gồm chi phí xi măng nhà nước hỗ trợ)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211070028-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia
Tên gói thầu Xây dựng công trình (Không bao gồm chi phí xi măng nhà nước hỗ trợ)
Số hiệu KHLCNT 20211069873
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-28 10:30:00 đến ngày 2021-11-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,428,862,220 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.14329333E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.628658666E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có kết cấu mặt đường BTXM, móng cấp phối đá dăm.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.203.554 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên nghành giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Có xác nhận của Đơn vị công tác và Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu; Trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (máy xúc)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt bê tông 12CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình (Không bao gồm chi phí xi măng nhà nước hỗ trợ)
Đường Văn Mịch - Nà Kít, xã Hồng Phong, huyện Bình Gia
180 Ngày
E-CDNT 3 NSNN và các nguồn vốn hợp pháp khác là: 3.467.764.143 đồng; Nguồn vốn theo Đề án phát triển GTNT tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2021 – 2026 là: 1.759.618.495 đồng; Chi phí xã hội hóa là: 201.479.582 đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia , địa chỉ: Số 68, Khối phố 2, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia. Địa chỉ: Khối phố 2, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053. 835. 604
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH kỹ thuật An Khánh. Địa chỉ: Tầng 3 Tòa nhà BIDV, Số 41, đường Lê Lợi, Phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Bình Gia. Khối phố 2, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn + Lập E-HSMT, đánh giá lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn Khối phố 2, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn Khối phố 2, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia , địa chỉ: Số 68, Khối phố 2, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia. Địa chỉ: Khối phố 2, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053. 835. 604


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia. Địa chỉ: Khối phố 2, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053. 835. 604
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Bế Văn Lý, Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia. Địa chỉ: Khối phố 2, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053. 835. 604
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 2, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. Điện thoại: 0205 3812 122.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bình Gia. Địa chỉ: Khối phố 2, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053. 834. 247
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐÀO NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường đất cấp I298,45m3
2Đào nền đường đất cấp II939,29m3
3Đào nền đường đất cấp III19.120,57m3
4Đào nền đường đất cấp IV1.708,72m3
5Đào nền đường đá cấp IV343m3
B ĐÀO RÃNH
1Đào rãnh đất cấp III526,72m3
2Đào rãnh đất cấp IV129,01m3
3Đào rãnh đá cấp III3,831m3
C ĐẮP NỀN ĐƯỜNG
1Đắp bù lề77m3
2Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,952.673,98m3
D ĐÀO KHUÔN
1Đào khuôn đường đất cấp II1,91m3
2Đào khuôn đường đất cấp III1.575,13m3
3Đào khuôn đường đất cấp IV149,62m3
4Đào khuôn đường đá cấp III6,591m3
E CỐNG TRÒN
1Đào móng đất cấp I23,171m3
2Đào móng đất cấp II5,631m3
3Đào móng đất cấp III156,251m3
4Đào móng đất cấp IV22,711m3
5Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,9566,96m3
6Xây đầu cống + thân cống thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40111,46m3
7Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x416,02m3
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤800mm41 đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤800mm111 đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1500mm101 đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm10mối nối
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mm9mối nối
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống151 cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuống101 cấu kiện
15Xây gia cố bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB4016,76m3
16Xây ốp mái + chân khay, vữa XM M100, PCB4034,89m3
17ống nhựa PVC D617m
F CỌC TIÊU
1Đào móng đất cấp III1,011m3
2Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB401,12m3
3Bê tông cột M200, đá 2x4, PCB400,42m3
4Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm27,9kg
5Sơn cọc tiêu6,66m2
6Ván khuôn thép11,16m2
G CỐNG BẢN
1Đào móng đất cấp\ III3,77m3
2Xây cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB4012,13m3
3Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB401,28m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác5,83m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm0,0692tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm0,0731tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg91cấu kiện
8Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,05m3
9Ván khuôn thép13,35m2
10Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm47,93kg
11Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm4,63kg
H CỐNG TRÒN ĐẶT TẠM RÃNH DỌC
1Lắp đặt ống bê tông dài 1m - Đường kính 300mm331 đoạn ống
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg331 cấu kiện
3Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm7m
I RÃNH BTXM HÌNH CHỮ NHẬT CÓ NẮP ĐẬY
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)18,42m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm2.143,2kg
3Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm1.624,32kg
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác89,49m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu1881cấu kiện
6Bê tông rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB4042,3m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 PCB4013,16m3
8Ván khuôn thép357,2m2
9Rải bạt dứa chống thấm131,6m2
J RÃNH BTXM HÌNH THANG
1Bê tông rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40104,01m3
2Rải bạt dứa chống thấm1.189,82m2
3Ván khuôn thép898,6m2
K KÈ CHẮN ĐẤT
1Đào móng đất cấp III13,38m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,955,56m3
3Xây kè bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB407,82m3
L AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng cột, trụ đất cấp III0,431m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,950,24m3
3Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB400,19m3
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm3cái
M DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN HẠ THẾ
1Đào móng cột đất cấp III10,41m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB4010,4m3
3Di chuyển cột điện13Cột
4Lắp dựng cột BTCT (Tận dụng cột cũ)13Cột
N PHẦN ĐƯỜNG DẪN HAI ĐẦU CẦU
1Đào nền đường đất cấp I (đất bùn)520,88m3
2Đào nền đường đất cấp III801,48m3
3Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,952.315,22m3
O BẢN MẶT CẦU
1Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 2x4, PCB409,26m3
2Cốt thép mặt cầu cầu ĐK >18mm0,8862tấn
3Cốt thép mặt cầu ĐK ≤10mm0,3477tấn
4ống nhựa PVC D1016m
5Ván khuôn mặt cầu36,6m2
P MỐ CẦU + TƯỜNG CÁNH CẦU
1Bê tông mũ mố M250, đá 2x4, PCB404,13m3
2Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu ĐK >18mm25,3kg
3Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu ĐK ≤10mm136,14kg
4Thép liên kết CB300-V-D16( Không tính gia công, lắp đặt)503,23kg
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn17,27m2
6Bê tông móng+ thân, mố, trụ t M200, đá 2x4, PCB4080,37m3
7Ván khuôn thép163,52m2
8Bê tông móng tường cánh M200, đá 2x4, PCB4049,97m3
9Bê tông thân tường cánh M200, đá 2x4, PCB4074,77m3
10Ván khuôn thép240,8m2
11Bê tông giằng, đá 2x4, vữa BT M150, XM PCB406,25m3
12Ván khuôn thép27,5m2
Q TẤM BẢN VƯỢT SAU MỐ CẦU
1Bê tông tấm bản vượt, bê tông M250, đá 2x4, PCB404m3
2Cốt thép bản vượt ĐK >18mm bằng cần cẩu194,54kg
3Cốt thép bản vượt ĐK ≤10mm bằng cần cẩu52,59kg
4Rải Bạt dứa lớp chống thấm20m2
5Lớp đệm CPĐD loại II2m3
6Ván khuôn thép5,2m2
R GIA CỐ CẦU
1Bê tông sân + lòng cầu M200, đá 2x4, PCB4027,136m3
2Lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x420,35m3
3Bê tông chân khay lòng ngầm M200, đá 2x4, PCB408,31m3
4Ván khuôn thép40,9m2
5Bê tông mái ta luy thượng+Hạ lưu, bê tông M200, đá 2x4, PCB4080,19m3
6Bê tông chân khay, M200, đá 2x4, PCB4068,03m3
7Ván khuôn thép272,12m2
8Rải bạt dứa cách ly668,22m2
9Xếp đá khan chống xói chân khay12,78m3
10Ống thoát nước PVC d629,5m
S THI CÔNG CẦU
1Đào móng đất cấp II249,8m3
2Đào móng đất cấp III404,69m3
3Đào móng đất cấp IV67,23m3
4Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95310,25m3
5Đào xúc đất để đắp vòng vây (Tận dụng đất trên tuyến để đắp)310,251m3
6Bao tải dứa3.442Cái
7Ca bơm nước 5.0CV20Ca
T ĐƯỜNG TRÁNH THI CÔNG CẦU
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm51 đoạn ống
2Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95288,75m3
3Đào thanh thải dòng chảy sau khi thi công288,75m3
U BIỂN BÁO CẦU
1Đào móng cột, trụ đất cấp III0,131m3
2Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB400,13m3
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 90x45cm2cái
V CỌC TIÊU HAI ĐẦU CẦU
1Đào móng cột đất cấp III1,121m3
2Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB401,12m3
3Bê tông cột M200, đá 2x4, PCB400,46m3
4Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm31kg
5Sơn cọc tiêu7,4m2
6Ván khuôn thép12,4m2
W LAN CAN CẦU
1Bê tông lan can tay vịn, bê tông M200, đá 2x4, PCB400,41m3
2Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤10mm69,23kg
3Ván khuôn thép7,95m2
X VẬT LIỆU CHÍNH MẶT ĐƯỜNG
1Xi măng PC40460.100,2117kg
2Cát vàng811,6617m3
3Đá 2x41.315,4517m3
4Cấp phối đá dăm loại II1.200,6995m3
Y 70% VẬT LIỆU PHỤ MẶT ĐƯỜNG
1Nước sạch195.193,4355lít
2Gỗ làm khe co dãn0,5878m3
3Matít (định mức theo thiết kế)865,1754kg
4Bạt dứa6.269,3867m2
5Vật liệu khác1,05%
Z 30% VẬT LIỆU PHỤ MẶT ĐƯỜNG (xã hội hóa)
1Nước sạch83.654,3295lít
2Gỗ làm khe co dãn0,2519m3
3Matít (định mức theo thiết kế)370,7894kg
4Bạt dứa2.686,88m2
5Vật liệu khác0,45%
AA 70% NHÂN CÔNG THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG
1Nhân công 3,5/7 nhóm 2 (Mặt đường BTXM)1.449,7957Công
2Nhân công 3,0/7 nhóm 2 (Móng CPĐD dày 10cm)31,3469Công
AB 30% NHÂN CÔNG THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG (xã hội hóa)
1Nhân công 3,5/7 nhóm 2 (Mặt đường BTXM)621,341Công
2Nhân công 3,0/7 nhóm 2 (Móng CPĐD dày 10cm)13,4344Công
AC 70% MÁY THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG
1Máy trộn 250L99,9183Ca
2Đầm bàn 1Kw94,0408Ca
3Đầm dùi 1,5KW94,0408Ca
4Thiết bị khác1,4%
5Máy lu bánh thép 6T5,8775Ca
AD 30% MÁY THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG (xã hội hóa)
1Máy trộn 250L42,8222Ca
2Đầm bàn 1Kw40,3032Ca
3Đầm dùi 1,5KW40,3032Ca
4Thiết bị khác0,6%
5Máy lu bánh thép 6T2,5189Ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.14329333E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.628658666E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có kết cấu mặt đường BTXM, móng cấp phối đá dăm.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.203.554 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên nghành giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Có xác nhận của Đơn vị công tác và Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu; Trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận).32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (máy xúc) Hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt2
3 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
4 Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) Hoạt động tốt1
5 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
6 Máy lu ≥6T Hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt1
8 Máy cắt bê tông 12CV Hoạt động tốt1
9 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt1
10 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
11 Máy phát điện Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->