Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211079199-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Đắk Lắk
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211054254
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn kinh phí thường xuyên do Bộ Công an cấp 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 55 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-28 10:26:00 đến ngày 2021-11-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 201,169,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.01753E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.035E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo các tài liệu để chứng minh: - Hợp đồng thi công xây dựng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Hóa đơn GTGT hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Tất cả các tài liệu chứng minh phải công chứng của cơ quan có thẩm quyền và đối chiếu bản chính khi yêu cầu. Trong đó có 01 hợp đồng có điều kiện địa lý tương tự (khu vực Tây Nguyên), thuộc Lực lượng vũ trang.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 201.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥402.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với các công việc của gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1.5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250lít
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Dàn giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị Bộ đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 30
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Đắk Lắk
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nhà vệ sinh khu tiếp dân và lắp đặt khu bếp nấu nhà tạm giữ Công an huyện Ea Kar
55 Ngày
E-CDNT 3 kinh phí thường xuyên do Bộ Công an cấp 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Bên mời thầu: Công an tỉnh Đắk Lắk, địa chỉ: 58 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk - Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ của Chủ đầu tư: Số 58 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Nhà Việt. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH Kiến trúc Toàn Phát. + Thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định, Phòng Hậu cần, Công an tỉnh Đắk Lắk


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Đắk Lắk , địa chỉ: 58 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công an tỉnh Đắk Lắk, địa chỉ: 58 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk - Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ của Chủ đầu tư: Số 58 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT.
E-CDNT 16.1 55 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 85 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công an tỉnh Đắk Lắk, địa chỉ: 58 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk - Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ của Chủ đầu tư: Số 58 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Đắk Lắk; Số 58 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần – Đội xây dựng/ Công an tỉnh Đắk Lắk; Số 54 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an tỉnh Đắk Lắk.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VỆ SINH
1Đào đất móng tường bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT6,8775m3
2Lớp lót móng đá 4x6 VXM mac 50Chương V E-HSMT1,4013m3
3Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương V E-HSMT6,066m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,1144tấn
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,0506100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT1,1374m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,0807100m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0097tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0619tấn
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,0368100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT0,368m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô +sê nô, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,1176tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô +sê nô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT0,0039tấn
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,1382100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT1,0578m3
16Gia công xà gồ thép máiChương V E-HSMT0,0281tấn
17Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,0281tấn
18Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu 0,35mmChương V E-HSMT0,0967100m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT6,7392m2
20Xây móng bằng gạch thẻ 5x8x18, chiều dày Chương V E-HSMT0,9562m3
21Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương V E-HSMT8,0824m3
22Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V E-HSMT45,62m2
23Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V E-HSMT28,98m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT3,68m2
25Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT14,525m2
26Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vXM mác 75Chương V E-HSMT6,5325m2
27Quét 3 lớp SiKa chống thấmChương V E-HSMT6,5325m2
28Bả bằng bột bả vào tườngChương V E-HSMT74,6m2
29Bả bằng bột bả vào dầm,lanh tô, sàn máiChương V E-HSMT18,205m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT63,825m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT28,98m2
32Lớp lót đá 4x6 VXM mac 50Chương V E-HSMT1,081m3
33Lát nền gạch chống trượt, gạch ceramic 300x300mm, tiết diện gạch Chương V E-HSMT10,67m2
34Công tác ốp gạch ceramic vào tường, KT: 300x600mm tiết diện gạch Chương V E-HSMT29,58m2
35Trát granitô bậc cấp dày 2,5cm, vữa XM mác 50Chương V E-HSMT4,32m2
36Thi công trần thạch cao chống ẩm khung nổiChương V E-HSMT6,9m2
37SXLD cửa đi khung nhôm, pano nhôm (gồm phụ kiện)Chương V E-HSMT3,52m2
38SXLD cửa sổ khung nhôm, chớp nhôm (gồm phụ kiện)Chương V E-HSMT1,5m2
39SXLD khung nhôm vách compact chịu nước (gồm phụ kiện)Chương V E-HSMT5,51m2
40Lắp đặt các aptomat 1 pha, I=10AChương V E-HSMT1cái
41Lắp đặt tủ điện âm tườngChương V E-HSMT1hộp
42Lắp đặt mặt 1công tắcChương V E-HSMT1cái
43Lắp đặt mặt 2công tắcChương V E-HSMT2cái
44Lắp đặt công tắc 1 chiềuChương V E-HSMT3bảng
45Lắp đặt đế âm đơnChương V E-HSMT2cái
46Lắp đặt đèn led dài 1.2m, 1x36WChương V E-HSMT3bộ
47Lắp đặt dây điện đôi ruột đồng (2x2.5mm2), ≤ 4mm2Chương V E-HSMT56m
48Lắp đặt ống nhựa D16mm luồn ốngChương V E-HSMT28m
49Lắp đặt bồn cầu xả nhấnChương V E-HSMT2bộ
50Lắp đặt chậu rửa lavaboChương V E-HSMT2bộ
51Lắp đặt phễu thu, đường kính 150*150mmChương V E-HSMT2cái
52Lắp đặt vòi rửa D27Chương V E-HSMT2bộ
53Lắp đặt bể chứa nước inox 304, dung tích bể 1,5m3Chương V E-HSMT1bể
54Lắp đặt chậu tiểu nam treo tườngChương V E-HSMT2bộ
55Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 114*3,2mmChương V E-HSMT0,09100m
56Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90*3,0mmChương V E-HSMT0,12100m
57Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60*2,5mmChương V E-HSMT0,06100m
58Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 34*2,0mmChương V E-HSMT0,32100m
59Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 27*1,8mmChương V E-HSMT0,16100m
60Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính co 27mmChương V E-HSMT4cái
61Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính co 34mmChương V E-HSMT1cái
62Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính co 60mmChương V E-HSMT6cái
63Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính co 90mmChương V E-HSMT12cái
64Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính co 114mmChương V E-HSMT12cái
65Lắp đặt tê nhựa 34/27mmChương V E-HSMT2cái
66Lắp đặt tê nhựa 90/60mmChương V E-HSMT6cái
67Lắp đặt lơi nhựa 90mmChương V E-HSMT1cái
68Lắp đặt lơi nhựa 114mmChương V E-HSMT2cái
69Lắp đặt Y nhựa 90mmChương V E-HSMT1cái
70Lắp đặt con thỏ PVC 90mmChương V E-HSMT1cái
71Lắp đặt con thỏ PVC 114mmChương V E-HSMT1cái
72Lắp đặt nối ren 21/27mmChương V E-HSMT8cái
73Lắp đặt van khóa 34mmChương V E-HSMT2cái
74Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V E-HSMT19,242m3
75Đào giếng thấm bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1mChương V E-HSMT6,2674m3
76Lớp lót móng đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 50Chương V E-HSMT1,2545m3
77Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT1,08m3
78Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Chương V E-HSMT5,4499m3
79Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM # 50Chương V E-HSMT46,3376m2
80Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT29,8376m2
81Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT27,36m2
82Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,1303100m2
83Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,07tấn
84Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT8cấu kiện
B BẾP PHẠM NHÀ TẠM GIỮ
1Đào đất móng xây đá hộc bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT1,54m3
2Lớp lót móng đá 4x6 VXM mac 50Chương V E-HSMT0,385m3
3Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương V E-HSMT0,924m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0528tấn
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,0308100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT0,462m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,0085100m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT0,819m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x8x18, chiều dày Chương V E-HSMT2,3292m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, VXM mác 75Chương V E-HSMT31,71m2
11Công tác ốp bếp gạch ceramic KT: 300x300mm, tiết diện gạch Chương V E-HSMT11,096m2
12Lát nền gạch ceramic bếp KT: 300x300mm, tiết diện gạch Chương V E-HSMT4,675m2
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT0,484m3
14Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V E-HSMT28,288m2
C SÂN LÀM MỚI
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngChương V E-HSMT0,1955100m2
2San phẳng lu lèn mặt đất tự nhiênChương V E-HSMT0,1955100m2
3Lớp lót nền sân đá 4x6, xếp bằng thủ công vữa mác 50Chương V E-HSMT1,955m3
4Lớp vữa xi măng dày 2cm tạo mặt, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT19,55m2
5Đào đất móng bó vỉa, đất cấp IIIChương V E-HSMT3m3
6Lớp lót móng đá 4x6, xếp bằng thủ công vữa mác 50Chương V E-HSMT1m3
7Xây móng bằng gạch thẻ 5x8x18, chiều dày Chương V E-HSMT1,89m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT10m2
9Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT10m2
10Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Chương V E-HSMT2,484310m3
11Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Chương V E-HSMT9,422710m3
12Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Chương V E-HSMT0,838810m3
13Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Chương V E-HSMT2,080710 tấn
14Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Chương V E-HSMT0,005710 tấn
15Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Chương V E-HSMT0,046810 tấn
16Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Chương V E-HSMT0,485610 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.01753E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.035E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo các tài liệu để chứng minh: - Hợp đồng thi công xây dựng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Hóa đơn GTGT hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Tất cả các tài liệu chứng minh phải công chứng của cơ quan có thẩm quyền và đối chiếu bản chính khi yêu cầu. Trong đó có 01 hợp đồng có điều kiện địa lý tương tự (khu vực Tây Nguyên), thuộc Lực lượng vũ trang.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 201.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥402.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).55
2 Kỹ thuật hiện trường 1 Có trình độ cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng33
3 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với các công việc của gói thầu22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực).1
2 Máy đầm bàn Công suất tối thiểu 1kW1
3 Máy đầm dùi Công suất 1.5kW2
4 Máy cắt uốn thép Công suất 5kW1
5 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 250lít3
6 Máy cắt gạch đá Công suất tối thiểu 1,7kw2
7 Máy khoan bê tông Công suất tối thiểu 0,62kW2
8 Máy hàn xoay chiều Công suất 23kW2
9 Dàn giáo thi công Bộ đầy đủ30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->