Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211079199-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211054254 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | kinh phí thường xuyên do Bộ Công an cấp 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 55 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-28 10:26:00 đến ngày 2021-11-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 201,169,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.01753E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.035E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo các tài liệu để chứng minh: - Hợp đồng thi công xây dựng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Hóa đơn GTGT hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Tất cả các tài liệu chứng minh phải công chứng của cơ quan có thẩm quyền và đối chiếu bản chính khi yêu cầu. Trong đó có 01 hợp đồng có điều kiện địa lý tương tự (khu vực Tây Nguyên), thuộc Lực lượng vũ trang. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 201.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥402.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với các công việc của gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1.5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Dàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nhà vệ sinh khu tiếp dân và lắp đặt khu bếp nấu nhà tạm giữ Công an huyện Ea Kar 55 Ngày |
| E-CDNT 3 | kinh phí thường xuyên do Bộ Công an cấp 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 85 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Công an tỉnh Đắk Lắk, địa chỉ: 58 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ của Chủ đầu tư: Số 58 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Đắk Lắk; Số 58 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần – Đội xây dựng/ Công an tỉnh Đắk Lắk; Số 54 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an tỉnh Đắk Lắk. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng tường bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 6,8775 | m3 |
| 2 | Lớp lót móng đá 4x6 VXM mac 50 | Chương V E-HSMT | 1,4013 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương V E-HSMT | 6,066 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,1144 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0506 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,1374 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0807 | 100m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0097 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0619 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0368 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,368 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô +sê nô, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,1176 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô +sê nô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,0039 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,1382 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,0578 | m3 |
| 16 | Gia công xà gồ thép mái | Chương V E-HSMT | 0,0281 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,0281 | tấn |
| 18 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu 0,35mm | Chương V E-HSMT | 0,0967 | 100m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 6,7392 | m2 |
| 20 | Xây móng bằng gạch thẻ 5x8x18, chiều dày | Chương V E-HSMT | 0,9562 | m3 |
| 21 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương V E-HSMT | 8,0824 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 45,62 | m2 |
| 23 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 28,98 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 3,68 | m2 |
| 25 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 14,525 | m2 |
| 26 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vXM mác 75 | Chương V E-HSMT | 6,5325 | m2 |
| 27 | Quét 3 lớp SiKa chống thấm | Chương V E-HSMT | 6,5325 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E-HSMT | 74,6 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào dầm,lanh tô, sàn mái | Chương V E-HSMT | 18,205 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 63,825 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 28,98 | m2 |
| 32 | Lớp lót đá 4x6 VXM mac 50 | Chương V E-HSMT | 1,081 | m3 |
| 33 | Lát nền gạch chống trượt, gạch ceramic 300x300mm, tiết diện gạch | Chương V E-HSMT | 10,67 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch ceramic vào tường, KT: 300x600mm tiết diện gạch | Chương V E-HSMT | 29,58 | m2 |
| 35 | Trát granitô bậc cấp dày 2,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 36 | Thi công trần thạch cao chống ẩm khung nổi | Chương V E-HSMT | 6,9 | m2 |
| 37 | SXLD cửa đi khung nhôm, pano nhôm (gồm phụ kiện) | Chương V E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 38 | SXLD cửa sổ khung nhôm, chớp nhôm (gồm phụ kiện) | Chương V E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 39 | SXLD khung nhôm vách compact chịu nước (gồm phụ kiện) | Chương V E-HSMT | 5,51 | m2 |
| 40 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, I=10A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 42 | Lắp đặt mặt 1công tắc | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt mặt 2công tắc | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Chương V E-HSMT | 3 | bảng |
| 45 | Lắp đặt đế âm đơn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt đèn led dài 1.2m, 1x36W | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt dây điện đôi ruột đồng (2x2.5mm2), ≤ 4mm2 | Chương V E-HSMT | 56 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa D16mm luồn ống | Chương V E-HSMT | 28 | m |
| 49 | Lắp đặt bồn cầu xả nhấn | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 150*150mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa D27 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt bể chứa nước inox 304, dung tích bể 1,5m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 54 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 114*3,2mm | Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90*3,0mm | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60*2,5mm | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 34*2,0mm | Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 27*1,8mm | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 60 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính co 27mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính co 34mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính co 60mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính co 90mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính co 114mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa 34/27mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa 90/60mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt lơi nhựa 90mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt lơi nhựa 114mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt Y nhựa 90mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt con thỏ PVC 90mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt con thỏ PVC 114mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt nối ren 21/27mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt van khóa 34mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 19,242 | m3 |
| 75 | Đào giếng thấm bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m | Chương V E-HSMT | 6,2674 | m3 |
| 76 | Lớp lót móng đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V E-HSMT | 1,2545 | m3 |
| 77 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Chương V E-HSMT | 5,4499 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM # 50 | Chương V E-HSMT | 46,3376 | m2 |
| 80 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 29,8376 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 27,36 | m2 |
| 82 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,1303 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| B | BẾP PHẠM NHÀ TẠM GIỮ | |||
| 1 | Đào đất móng xây đá hộc bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 2 | Lớp lót móng đá 4x6 VXM mac 50 | Chương V E-HSMT | 0,385 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương V E-HSMT | 0,924 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0528 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0308 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,462 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0085 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,819 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x8x18, chiều dày | Chương V E-HSMT | 2,3292 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, VXM mác 75 | Chương V E-HSMT | 31,71 | m2 |
| 11 | Công tác ốp bếp gạch ceramic KT: 300x300mm, tiết diện gạch | Chương V E-HSMT | 11,096 | m2 |
| 12 | Lát nền gạch ceramic bếp KT: 300x300mm, tiết diện gạch | Chương V E-HSMT | 4,675 | m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,484 | m3 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V E-HSMT | 28,288 | m2 |
| C | SÂN LÀM MỚI | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Chương V E-HSMT | 0,1955 | 100m2 |
| 2 | San phẳng lu lèn mặt đất tự nhiên | Chương V E-HSMT | 0,1955 | 100m2 |
| 3 | Lớp lót nền sân đá 4x6, xếp bằng thủ công vữa mác 50 | Chương V E-HSMT | 1,955 | m3 |
| 4 | Lớp vữa xi măng dày 2cm tạo mặt, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 19,55 | m2 |
| 5 | Đào đất móng bó vỉa, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 3 | m3 |
| 6 | Lớp lót móng đá 4x6, xếp bằng thủ công vữa mác 50 | Chương V E-HSMT | 1 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch thẻ 5x8x18, chiều dày | Chương V E-HSMT | 1,89 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 10 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 10 | m2 |
| 10 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Chương V E-HSMT | 2,4843 | 10m3 |
| 11 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Chương V E-HSMT | 9,4227 | 10m3 |
| 12 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Chương V E-HSMT | 0,8388 | 10m3 |
| 13 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Chương V E-HSMT | 2,0807 | 10 tấn |
| 14 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Chương V E-HSMT | 0,0057 | 10 tấn |
| 15 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Chương V E-HSMT | 0,0468 | 10 tấn |
| 16 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Chương V E-HSMT | 0,4856 | 10 tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.01753E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.035E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo các tài liệu để chứng minh: - Hợp đồng thi công xây dựng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Hóa đơn GTGT hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Tất cả các tài liệu chứng minh phải công chứng của cơ quan có thẩm quyền và đối chiếu bản chính khi yêu cầu. Trong đó có 01 hợp đồng có điều kiện địa lý tương tự (khu vực Tây Nguyên), thuộc Lực lượng vũ trang. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 201.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥402.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật hiện trường | 1 | Có trình độ cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với các công việc của gói thầu | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực). | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất tối thiểu 1kW | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất 1.5kW | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Công suất 5kW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích tối thiểu 250lít | 3 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Công suất tối thiểu 1,7kw | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Công suất tối thiểu 0,62kW | 2 |
| 8 | Máy hàn xoay chiều | Công suất 23kW | 2 |
| 9 | Dàn giáo thi công | Bộ đầy đủ | 30 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi