Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng hệ thống xử lý nước thải lỏng cho Bệnh viện đa khoa khu vực Nghĩa Lộ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211036062-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng hệ thống xử lý nước thải lỏng cho Bệnh viện đa khoa khu vực Nghĩa Lộ
Số hiệu KHLCNT 20211032531
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-28 10:46:00 đến ngày 2021-11-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,848,640,499 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7772960748E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.554E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.294.048.349 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.588.096.698 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2016 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2016 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành về môi trường. Đã làm Cán bộ kỹ thuật môi trường tối thiểu 01 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2016 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật triển khai, lắp đặt, vận hành chạy thử, chuyển giao công nghệ thiết bị
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành chuyên ngành điện, tự động hoá, điện tử, hoặc tương đương. Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông≥250l
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn ≥23 KW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt khe bê tông
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng hệ thống xử lý nước thải lỏng cho Bệnh viện đa khoa khu vực Nghĩa Lộ
Xây dựng hệ thống xử lý nước thải lỏng cho Bệnh viện đa khoa khu vực Nghĩa Lộ
8 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện , địa chỉ: Tầng 2, căn MG 02-15 khu đô thị Vincom, Phường Nguyễn Thái Học, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở y tế tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Số 656, đường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.852.479 - Fax: 02163.860.410 Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện. Địa chỉ: Tầng 2 căn MG2-15, Khu đô thị Vincom, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư, thương mại và dịch vụ Thiên Lộc - Số 22, ngõ 144/4 phố Quan Nhân, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội & Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và Thương mại Keira - Nhà Số 1, 337/53, Đường cầu giấy, phường Dịch Vọng, quận Cầu giấy, thành phố Hà Nội. Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện. Địa chỉ: Tầng 2 căn MG2-15, Khu đô thị Vincom, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 136 Yên Bái - Địa chỉ: Tổ dân phố số 13, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện , địa chỉ: Tầng 2, căn MG 02-15 khu đô thị Vincom, Phường Nguyễn Thái Học, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở y tế tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Số 656, đường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.852.479 - Fax: 02163.860.410 Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện. Địa chỉ: Tầng 2 căn MG2-15, Khu đô thị Vincom, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Nhà thầu phải cung cấp trong Hồ sơ dự thầu Giấy phép bán hàng gốc của nhà sản xuất cho gói thầu này đối với các thiết bị được nêu tại Mục 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Trong trường hợp thiết bị được phân phối qua đại lý thì yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc giấy phép bán hàng của đại lý, nhà phân phối kèm theo bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh đang là đại lý hoặc nhà phân phối sản phẩm của nhà sản xuất. Hàng hóa phải có giấy ủy quyền bán hàng của hãng sản xuất hoặc nhà phân phối, đại lý (bản gốc). Trong trường hợp liên danh, ủy quyền phải được cấp cho cả liên danh hoặc một trong các thành viên trong liên danh. 2. Nhà thầu cung cấp tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue hàng hóa, thiết bị mà nhà thầu dự kiến cung cấp cho gói thầu này (trừ vật tư phụ, phụ kiện) để chứng minh đáp ứng các yêu cầu về thông số kỹ thuật của HSMT. Đối với tài liệu nằm ngoài ngôn ngữ tiếng Việt phải dịch thuật về tiếng Việt. 3. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm các tài liệu nêu tại Mục 1 thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình đầy đủ các tài liệu. 4. Hàng hoá cung cấp phải đảm bảo: - Cam kết cung cấp các tài liệu sau đối với hàng hóa nhập khẩu vào thời điểm giao hàng cho chủ đầu tư: + Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) (bản gốc); giấy chứng nhận chất lượng (CQ) (bản gốc) đối với hàng hóa nhập khẩu đơn lẻ; Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) (bản chụp công chứng); giấy chứng nhận chất lượng (CQ) (bản chụp công chứng) đối với hàng hóa nhập khẩu theo lô. + Tờ khai hải quan đầy đủ các thông tin sản phẩm (Bản chụp sao y công ty). + Đối với thiết bị mà nhà thầu đề xuất được sản xuất, lắp ráp tại Việt Nam thì nhà thầu chỉ phải cung cấp chứng chỉ xuất xưởng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận chất lượng 5. Tài liệu về mặt kỹ thuật: + Đáp ứng các đặc điểm kỹ thuật chi tiết theo yêu cầu HSMT + Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng còn hiệu lực tính đến thời điểm sản xuất/nhập khẩu của trang thiết bị đối với từng loại sản phẩm trong HSDT (Bản chụp được dịch công chứng). + Catalogue hoặc tài liệu hướng dẫn khác của hãng sản xuất. + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa + Biểu tiến độ cung cấp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở y tế tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Số 656, đường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.852.479 - Fax: 02163.860.410 Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện. Địa chỉ: Tầng 2 căn MG2-15, Khu đô thị Vincom, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái + Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái + Điện thoại: 02163.852.808
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái + Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái + Điện thoại: 0216.3852.409
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu - thẩm định - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái - Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC NGHĨA LỘ
1Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cmTheo quy định hiện hành8701m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo quy định hiện hành65,25m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo quy định hiện hành354,1202m3
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 160mmTheo quy định hiện hành1,73100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo quy định hiện hành2,62100m
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo quy định hiện hành350,6436m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành6,872710m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành6,872710m3/1km
9Đấu nối đường ống thu gom với bể phốtTheo quy định hiện hành8vị trí
10Tạo mối nối vào hố ga bằng dây đay tẩm bitumTheo quy định hiện hành50mối nối
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định hiện hành0,87100m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định hiện hành65,25m3
13Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cmTheo quy định hiện hành149,61m
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo quy định hiện hành9,537m3
15Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo quy định hiện hành0,8327100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo quy định hiện hành0,3526100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành5,754710m3/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành5,754710m3/1km
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định hiện hành0,1232100m2
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo quy định hiện hành4,312m3
21Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Theo quy định hiện hành2,6197100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành4,752m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo quy định hiện hành16,9488m3
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định hiện hành0,3418tấn
25Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định hiện hành1,0961tấn
26Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,8966100kg
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định hiện hành0,1452100m2
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành3,993m3
29Quét nước xi măng 2 nướcTheo quy định hiện hành97,848m2
30Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IITheo quy định hiện hành134,476m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo quy định hiện hành1,3448100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo quy định hiện hành1,3448100m3
33Bơm nước trong bồn compositeTheo quy định hiện hành78,5m3
34Tháo dỡ bồn composite bằng cần cẩuTheo quy định hiện hành8tấn
35Lắp dựng module bằng cần cẩuTheo quy định hiện hành16tấn
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định hiện hành0,763100m3
37Vệ sinh, nạo vét bểTheo quy định hiện hành109,554m3
38Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo quy định hiện hành2,322100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo quy định hiện hành1,204100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành1,204100m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo quy định hiện hành1,118100m3
42Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định hiện hành0,0228100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành3,024m3
44Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định hiện hành0,044100m2
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Theo quy định hiện hành5,6m3
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định hiện hành0,7227tấn
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định hiện hành0,0483tấn
48Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo quy định hiện hành1,6324100m2
49Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo quy định hiện hành16,324m3
50Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định hiện hành1,6414tấn
51Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định hiện hành0,0245tấn
52Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo quy định hiện hành0,313100m2
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định hiện hành0,323tấn
54Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định hiện hành4,2m3
55Quét nước xi măng 2 nướcTheo quy định hiện hành163,24m2
56Gia công chế tạo thang inox 304Theo quy định hiện hành1cái
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm Class 2Theo quy định hiện hành0,03100m
58Tạo mối nối vào bể điều hòa cũ bằng dây đay tẩm bitumTheo quy định hiện hành4mối nối
59Vệ sinh, nạo vét bểTheo quy định hiện hành29,61m3
60Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo quy định hiện hành83,064m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định hiện hành41,532m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành41,532m2
63Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định hiện hành5,64m2
64Gia công, lắp dựng cửa nhôm kínhTheo quy định hiện hành5,64m2
65Gia công hàng rào lưới thép B40Theo quy định hiện hành14,168m2
B Bể thu gom
1Thiết bị tách rác 2 lớpTheo quy định hiện hành1cái
2Bơm nước thải bể thu gomTheo quy định hiện hành2cái
3Khớp nối tự độngTheo quy định hiện hành2cái
4Xích kéo bơm, thanh dẫn hướngTheo quy định hiện hành2bộ
5Thiết bị đo mức nước dạng phaoTheo quy định hiện hành1cái
C Bể điều hòa
1Bơm nước thải bể điều hòaTheo quy định hiện hành2cái
2Khớp nối tự độngTheo quy định hiện hành2cái
3Xích kéo bơm, thanh dẫn hướngTheo quy định hiện hành2bộ
4Thiết bị đo mức nước dạng liên tụcTheo quy định hiện hành1cái
5Đĩa phân phối khí thôTheo quy định hiện hành56cái
6Máy thổi khí hệ cơ lýTheo quy định hiện hành2Cái
D Hệ thống xử lý sinh học
1Thiết bị xử lýTheo quy định hiện hành1Hệ thống
E Hệ thống khử trùng
1Bơm định lượng khử trùngTheo quy định hiện hành2cái
2Bồn chứa hóa chất và giá đỡ máy khuấyTheo quy định hiện hành2cái
3Máy khuấy hóa chấtTheo quy định hiện hành2cái
4Bộ cánh và trục khuấy hóa chất, bộ khuấy trộn tĩnhTheo quy định hiện hành2cái
F Lắp đặt hệ thống công nghệ và tủ điện điều khiển/động lực
1Hệ thống đường ống công nghệTheo quy định hiện hành1Hệ thống
2Hệ thống dây cáp điệnTheo quy định hiện hành1Hệ thống
3Máy tính điều khiểnTheo quy định hiện hành1bộ
4Hệ thống tủ điện điều khiển và động lựcTheo quy định hiện hành1bộ
5Hệ thống lập trình Scada và quản lý onlineTheo quy định hiện hành1bộ
G Hệ thống lọc và đo lưu lượng nước thải đầu ra
1Đồng hồ hiển thị nước thải đầu raTheo quy định hiện hành1cái
2Hệ lọc đa tầngTheo quy định hiện hành1gói
3Bơm ly tâm trục ngangTheo quy định hiện hành2bộ
H Hệ thống xử lý nước thải giặt là và khoa X quang
1Module keo tụ điện hóa xử lý nước thải nguy hạiTheo quy định hiện hành1hệ thống
I Hệ thống quan trắc nội bộ chất lượng nước thải
1Thiết bị phân tích các chỉ tiêu: COD, Nito, Phot PhoTheo quy định hiện hành1gói
2Các dụng cụ thí nghiệmTheo quy định hiện hành1gói
J Cung cấp, khởi động hệ thống vi sinh và hóa lý
1Khởi động hệ thống vi sinh vậtTheo quy định hiện hành1gói
2Hóa chất vận hành chạy thửTheo quy định hiện hành1gói
3Chi phí phân tích mẫu sau xử lýTheo quy định hiện hành4lần
4Dầu máy, dầu động cơTheo quy định hiện hành1gói
K Chuyển giao công nghệ
1Chi phí hướng dẫn vận hành bởi chuyên gia xử lý nước thảiTheo quy định hiện hành1gói
2Biển báo, biển hiệu, ký, mã hiệuTheo quy định hiện hành1gói
3Chi phí chuyển giao công nghệTheo quy định hiện hành1gói
4Cung cấp các dụng cụ EHS (An toàn, môi trường) phục vụ vận hànhTheo quy định hiện hành1gói
5Bộ dụng cụ sửa chữa tổng hợpTheo quy định hiện hành1gói
6Thay thế các nắp đan bê tông cụm bể xử lý bằng nắp nhẹ hỗ trợ vận hànhTheo quy định hiện hành6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7772960748E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.554E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.294.048.349 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.588.096.698 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2016 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2016 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu33
3 Cán bộ kỹ thuật môi trường 1 Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành về môi trường. Đã làm Cán bộ kỹ thuật môi trường tối thiểu 01 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2016 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu33
4 Cán bộ kỹ thuật triển khai, lắp đặt, vận hành chạy thử, chuyển giao công nghệ thiết bị 2 Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành chuyên ngành điện, tự động hoá, điện tử, hoặc tương đương. Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥5T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt1
2 Máy đào ≥0,8m3 Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông≥250l Theo quy định1
4 Máy hàn ≥23 KW Theo quy định1
5 Máy cắt uốn ≥5kW Theo quy định1
6 Đầm bàn ≥1Kw Theo quy định1
7 Máy đầm dùi ≥1,5 KW Theo quy định1
8 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Theo quy định1
9 Máy khoan bê tông ≥1,5KW Theo quy định1
10 Máy cắt khe bê tông Theo quy định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->