Gói thầu: Thi công xây dựng + chi phí thiết bị công trình Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư mới xã Tân Phúc (Vị trí 02 thôn Phúc Tá)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211079563-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
Tên gói thầu Thi công xây dựng + chi phí thiết bị công trình Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư mới xã Tân Phúc (Vị trí 02 thôn Phúc Tá)
Số hiệu KHLCNT 20211073141
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-28 10:42:00 đến ngày 2021-11-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,050,364,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3575E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.715E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: + Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng;+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.335.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.670.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu ≥ 05 năm kinh nghiệm (tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc chứng chỉ hành nghề lần đầu đến thời điểm đóng thầu) và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng Cầu – đường, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 Cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng Cầu – đường, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh).+ 01 Cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Điện... (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm lu
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô có cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng + chi phí thiết bị công trình Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư mới xã Tân Phúc (Vị trí 02 thôn Phúc Tá)
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư mới xã Tân Phúc (Vị trí 02 thôn Phúc Tá)
270 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn đấu giá đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh , địa chỉ: Thôn Quang Trung, Xã Tân Hưng, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Phúc, Địa chỉ: xã Tân Phúc, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán; + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán; + Tổ chức thẩm định thiết kế BVTC và dự toán; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh , địa chỉ: Thôn Quang Trung, Xã Tân Hưng, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Phúc, Địa chỉ: xã Tân Phúc, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (đính kèm file scan màu lên hệ thống): + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định pháp luật có ngành nghề phù hợp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng…. + Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu… + Nhà thầu phải đính kèm file scan màu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) lên hệ thống các tài liệu liên quan E-HSDT để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT; + Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ; + Nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và nộp bộ HSDT (bản giấy) hoàn chỉnh để bên mời thầu lưu trữ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Phúc, Địa chỉ: xã Tân Phúc, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Tân Phúc. Địa chỉ: xã Tân Phúc, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh. Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 0915 467 155
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Tân Phúc. Địa chỉ: xã Tân Phúc, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường giao thông
1Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V277,654m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V11,106100m3
3Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V61,368m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,455100m3
5Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,901100m3
6Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,185100m3
7Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,068100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 2km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V17,185100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,068100m3
10Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,281100m3
11Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95, nền vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V10,281100m3
12Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,439100m3
13Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,431100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,278100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo Chương V6,189100m3
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,813100m2
17Thảm mặt đường BTN hạt trung C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V33,899100m2
18Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31,72m2
20Xây hố trồng cây bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,18m3
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,85m2
22Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,68m3
23Sản xuất bê tông đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,19m3
24Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,611100m2
25Ván khuôn thép bê tông đúc sẵn, Block, đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V5,402100m2
26Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn dạng vát cạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V483m
27Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn dạng vát cạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V47m
28Lát gạch bê tông rãnh tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V132,5m2
29Đắp cát vàng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,349100m3
30Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 4,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.348,77m2
31Đào móng hố trồng cây, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V20,34m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,34m3
B Thoát nước
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V216,311100m
2Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,37m3
3Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,02m3
4Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,67m3
5Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V510,47m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,74m3
7Bê tông giằng, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,33m3
8Bê tông đúc sẵn mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8m3
9Bê tông đúc sẵn mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,12m3
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,841tấn
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13tấn
12Cốt thép BTĐS DMô tả kỹ thuật theo Chương V2,882tấn
13Cốt thép BTĐS DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,38tấn
14Sản xuất, lắp đặt thang sắt hố ga, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,051tấn
15Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,529100m2
16Ván khuôn gỗ, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,505100m2
17Ván khuôn thép bê tông đúc sẵn, hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,582100m2
18Ván khuôn thép bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,816100m2
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V4071cấu kiện
21Nắp chắn rác gang đúc KT 530x860mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
22Nắp ga gang đúc (Khung và nắp KT 900x900mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
23Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
24Lắp đặt ống nhựa uPVC D160Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,4m
25Lắp đặt nút bịt nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
26Lắp đặt nút bịt nhựa D160Mô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
27Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V135,614m3
28Đào móng bằng bằng máy, đất C1Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,425100m3
29Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,48100m3
30Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
31Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V141 đoạn ống
32Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 1500x1500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1431 đoạn ống
33Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12mối nối
34Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V139mối nối
C San nền
1Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,569100m3
2Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,305100m3
D Tường chắn
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V27,606m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,104100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,378100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V63,9100m
5Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,434m3
6Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,232m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,133m3
8Ống nhựa thoát nước D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V84m
9Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V10,496m2
10Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,043100m2
E Cấp nước
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V94,61m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,928100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,385100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
5Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,22100m
6Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m
7Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,385100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
9Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,22100m
10Nước xúc xả đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V474,49m3
11Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 160mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 110x1'mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Khâu nối ren ngoài D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Khâu nối ren ngoài D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
20Mặt bích nhựa D110 làm nút bịtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
21Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V7,738m3
24Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,143m3
25Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,22m3
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,45m2
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,973m3
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,449m3
29Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,185m3
30Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0242tấn
31Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m2
32Ván khuôn thép giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m2
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m2
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V61cấu kiện
35Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36Lắp măng sông ren trong, ĐK 110-4"Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
37Nối thép 2 đầu ren D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
38Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
39Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Lắp đặt ống xả kiệt D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V4100m
41Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
42Lắp đặt van ren, ĐK50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Bầu xả khí D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 50/1'Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
46Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100 m
47Khâu nối ren ngoài D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
48Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
49Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
F Xây dựng đường dây 22 KV
1Cột NPC.I-14-13(G4+N10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cột
2Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V61 mối nối
3Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V6cột
4Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,25tấn
5Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,825tấn/km
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V109,5121m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,547100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,153tấn
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,12m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,566m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,636m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V80,19m3
13Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V113,88kg
14Rải dây thép tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V310 m
15Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 cọc
16Cáp ACSR/XLPE/HDPE- 70/11mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.206m
17Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2061km/1 dây
18Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V24quả
19Ty sứ mạ kẽm 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
20Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvMô tả kỹ thuật theo Chương V2,410 sứ
21Chuỗi sứ cách điện 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V33chuỗi
22Phụ kiện chuỗi néo 24kV (Giáp níu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
23Phụ kiện chuỗi đỡ 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V3chuỗi
24Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 15-22kVMô tả kỹ thuật theo Chương V33bộ
25Xà gia công mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,26kg
26Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
27Xà gia công mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V60,84kg
28Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
29Xà gia công mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,88kg
30Xà gia công mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V43,93kg
31Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
32Xà gia công mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V73,05kg
33Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
34Xà gia công mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V74,69kg
35Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
36Xà gia công mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V400,7kg
37Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
38Hotline Al 4/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
39Kẹp quai AL 4/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
40Kẹp cáp A25-95 (ghíp nhôm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
41Lắp đặt kẹp hotlineMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
42Lắp đặt kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
43Lắp đặt kẹp IPCMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
44Biển tên cột phản quang ( Khóa đai+ đai thép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
45Biển an toàn phản quang ( Khóa đai+ đai thép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
46Ô tô gắn cẩu trục 10T chở cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
47Ô tô tải thùng 05 tấn chở xà, sứ, dây dẫn...Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
G Xây dựng trạm biến áp
1Cột PC.I-12-7.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
3Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,229tấn/km
4Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,286tấn
5Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V176,96kg
6Bu lông +Ecu M20x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Bu lông +Ecu M16x45Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
8Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,177tấn
9Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V46,91kg
10Bu lông +Ecu M20x260Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
11Bu lông +Ecu M16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
12Bu lông +Ecu M16x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
13Bu lông +Ecu M14x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Bu lông +Ecu M12x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,047tấn
16Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V66,98kg
17Bu lông M20 x 320Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
18Bu lông M16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
19Bu lông M12x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
20Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067tấn
21Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,23kg
22Bu lông M20x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
23Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
24Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4kg
25Bu lông M14x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
26Bu lông M12x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
27Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
28Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V37,4kg
29Bu lông + Êcu M20x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
30Bu lông + Êcu M14x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
31Bu lông + Êcu M8x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
32Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,037tấn
33Sắt thép sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V23,9kg
34Bulol 8x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
35Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029tấn
36Máng cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2m
37Ống nhựa luồn cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2m
38Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V300,7kg
39Bulol vòng M16x630Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
40Bulol vòng M16x450Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
41Bulol M14x150 (Chống trượt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
42Bulol M10x80 (Chống trượt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
43Bulol mạ + Ecu M20x350Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
44Bulol mạ + Ecu M10x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
45Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,301tấn
46Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V122,5kg
47Bulol 20x350Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
48Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,123tấn
49Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V163,8kg
50Bulol M14x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
51Bulol M10x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
52Bulol M16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
53Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,164tấn
54Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V40,11kg
55Bulol vòng M14x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
56Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04tấn
57Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V40,514kg
58Bulol M14x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
59Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,041tấn
60Tiếp địa TBAMô tả kỹ thuật theo Chương V144,66kg
61Cáp Cu/PVC 1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5m
62Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5m
63Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
64Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,810 đầu cốt
65Đầu cốt M95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
66Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 đầu cốt
67Đào rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V13,21m3
68Đắp rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V13,2m3
69Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 cọc
70Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V24quả
71Ty sứ 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
72Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVMô tả kỹ thuật theo Chương V201 cái
73Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50-24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
74Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V151 m
75Ghíp A25-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
76Lắp đặt kẹp IPCMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
77Đầu cốt M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
78Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,810 đầu cốt
79Cầu chì SI 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
80Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
81Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 (đấu tủ tổng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
82Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V251 m
83Đầu cốt M240Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
84Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,810 đầu cốt
85Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 (đấu tủ tụ bù)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
86Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V151 m
87Đầu cốt M120Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
88Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 đầu cốt
89Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt épMô tả kỹ thuật theo Chương V141 bộ
90Cáp Cu/PVC 1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
91Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
92Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V110 đầu cốt
93Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,816m3
94Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,083100m2
95Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,055tấn
96Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,074tấn
97Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,12m3
98Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
99Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,976m3
100Nắp chụp ty cao thếMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
101Nắp chụp CSVMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
102Biển tên TBAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
103Biển cấm trèoMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
104Biển tên CDMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
105Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
106Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V13 pha
107Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
108Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắtMô tả kỹ thuật theo Chương V21 tủ
109Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVARMô tả kỹ thuật theo Chương V11 hệ thống
110Cần trục Ô tô 10T chở cột, MBA, tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2ca
111Ô tô tải thùng 7 tấn chở xàMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
112Ô tô tài thùng 2,5 tân chờ cầu dao, chống sét…Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
H Xây dựng đường dây 0,4KV
1Cột PC.I-10-5,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cột
2Cột PC.I-10-4,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cột
3Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V14cột
4Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,9tấn
5Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,19tấn/km
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V49,21m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,456100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,312m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V37,74m3
10Móng cột đôi M2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1móng
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,561m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,25m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,95m3
15Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V118,86kg
16Dây AV 1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
17Đầu cốt AM 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
18Ghíp A-3 Bulong 25-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
19Ôngs nhựa xoắn HPDE 25/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,5m
20Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,710 đầu cốt
21Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,710 cọc
22Cáp VX AL/XLPE 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V380m
23Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,38km/dây
24Cáp VX AL/XLPE 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V52m
25Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,052km/dây
26Hộp chia điện 200AMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
27Lắp đặt hộp chia điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V131 hộp nối
28Đầu cốt AM70Mô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
29Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,210 đầu cốt
30Ghíp nhựa GN IIMô tả kỹ thuật theo Chương V104cái
31Mã ốp phi 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
32Kẹp xiết cáp 4x25-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
33Lắp đặt kẹp néo cáp ABC Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
34Đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6kg
35Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
36Ghíp A 3bulong A 25-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
37Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V8cuộn
38Băng dính đỏ , vàng, xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cuộn
39Biển tên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
40Ô tô tải gắn cẩu trục 10TMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
41Ca xe vận chuyển vật tư 5TMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
I Xây dựng đường dây chiếu sáng
1Giá đỡ tủ treoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cọc
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,410 cọc
4Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V338m
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,338km/dây
6Cần đèn CD01- cao 2m, vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
7Lắp chụp đầu cột (cột mới), chiều dài cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V12chiếc
8Đèn LED SLI-SL19 - 120WMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
9Lắp đèn pha trên cạn, điều kiện làm việc HMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
10Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2mMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
11Đánh số cột bê tông li tâmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,210 cột
12Kẹp xiết cáp cáp 4x25-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
13Mã ốp D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
14Lắp đặt kẹp néo cáp ABC Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
15Đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo Chương V48m
16Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
17Ghíp A 3bulong A 25-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
18Ghíp nhựa GN2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
19Đầu cốt AM35Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
20Ca xe vận chuyển vật tư 5TMô tả kỹ thuật theo Chương V2ca
J Chi phí thiết bị
1Máy biến áp 250kVA - 22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
2Cầu dao liên động 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
3Chống sét van 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Tủ điện tổng 0,4kV-400A (2 lộ ra)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
5Tủ tụ bù 120kVAr -6 bướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
6Chi phí quản lý mua sắm thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
K
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3575E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.715E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: + Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng;+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.335.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.670.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tối thiểu ≥ 05 năm kinh nghiệm (tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc chứng chỉ hành nghề lần đầu đến thời điểm đóng thầu) và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng Cầu – đường, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh).55
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 2 + 01 Cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng Cầu – đường, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh).+ 01 Cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Điện... (kèm theo tài liệu chứng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Sẵn sang huy động1
2 Máy đầm cóc Sẵn sang huy động1
3 Máy đầm dùi Sẵn sang huy động1
4 Máy đào Sẵn sang huy động1
5 Máy đầm lu Sẵn sang huy động1
6 Máy ủi Sẵn sang huy động1
7 Máy trộn bê tông Sẵn sang huy động1
8 Máy trộn vữa Sẵn sang huy động1
9 Ô tô tự đổ Sẵn sang huy động1
10 Máy hàn Sẵn sang huy động1
11 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Sẵn sang huy động1
12 Máy nén khí Sẵn sang huy động1
13 Máy cắt uốn cốt thép Sẵn sang huy động1
14 Máy thủy bình Sẵn sang huy động1
15 Máy ép đầu cốt Sẵn sang huy động1
16 Ô tô có cẩu Sẵn sang huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->