Gói thầu: Thi công xây dựng + chi phí thiết bị công trình Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư mới xã Tân Phúc (Vị trí 02 thôn Phúc Tá)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211079563-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + chi phí thiết bị công trình Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư mới xã Tân Phúc (Vị trí 02 thôn Phúc Tá) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211073141 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đấu giá đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-28 10:42:00 đến ngày 2021-11-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,050,364,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3575E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.715E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: + Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng;+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.335.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.670.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu ≥ 05 năm kinh nghiệm (tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc chứng chỉ hành nghề lần đầu đến thời điểm đóng thầu) và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng Cầu – đường, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 Cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng Cầu – đường, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh).+ 01 Cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Điện... (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô có cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng + chi phí thiết bị công trình Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư mới xã Tân Phúc (Vị trí 02 thôn Phúc Tá) Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư mới xã Tân Phúc (Vị trí 02 thôn Phúc Tá) 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn đấu giá đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (đính kèm file scan màu lên hệ thống): + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định pháp luật có ngành nghề phù hợp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng…. + Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu… + Nhà thầu phải đính kèm file scan màu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) lên hệ thống các tài liệu liên quan E-HSDT để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT; + Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ; + Nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và nộp bộ HSDT (bản giấy) hoàn chỉnh để bên mời thầu lưu trữ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Phúc, Địa chỉ: xã Tân Phúc, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Tân Phúc. Địa chỉ: xã Tân Phúc, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh. Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 0915 467 155 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Tân Phúc. Địa chỉ: xã Tân Phúc, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277,654 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,106 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,368 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,455 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,901 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,185 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,068 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 2km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,185 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,068 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,281 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95, nền vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,281 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,439 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,431 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,278 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,189 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,813 | 100m2 |
| 17 | Thảm mặt đường BTN hạt trung C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,899 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,72 | m2 |
| 20 | Xây hố trồng cây bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,18 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,85 | m2 |
| 22 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,68 | m3 |
| 23 | Sản xuất bê tông đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,19 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,611 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép bê tông đúc sẵn, Block, đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,402 | 100m2 |
| 26 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn dạng vát cạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 483 | m |
| 27 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn dạng vát cạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | m |
| 28 | Lát gạch bê tông rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,5 | m2 |
| 29 | Đắp cát vàng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,349 | 100m3 |
| 30 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 4,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.348,77 | m2 |
| 31 | Đào móng hố trồng cây, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,34 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,34 | m3 |
| B | Thoát nước | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,311 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,37 | m3 |
| 3 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,02 | m3 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,67 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 510,47 | m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,74 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,33 | m3 |
| 8 | Bê tông đúc sẵn mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m3 |
| 9 | Bê tông đúc sẵn mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,12 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,841 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | tấn |
| 12 | Cốt thép BTĐS D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,882 | tấn |
| 13 | Cốt thép BTĐS D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt thang sắt hố ga, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,529 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,505 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép bê tông đúc sẵn, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,582 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,816 | 100m2 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 407 | 1cấu kiện |
| 21 | Nắp chắn rác gang đúc KT 530x860mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 22 | Nắp ga gang đúc (Khung và nắp KT 900x900mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | m |
| 25 | Lắp đặt nút bịt nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt nút bịt nhựa D160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,614 | m3 |
| 28 | Đào móng bằng bằng máy, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,425 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,48 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 đoạn ống |
| 32 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 1500x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143 | 1 đoạn ống |
| 33 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | mối nối |
| 34 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139 | mối nối |
| C | San nền | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,569 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,305 | 100m3 |
| D | Tường chắn | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,606 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,104 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,378 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,9 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,434 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,232 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,133 | m3 |
| 8 | Ống nhựa thoát nước D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | m |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,496 | m2 |
| 10 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m2 |
| E | Cấp nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,61 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,928 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,385 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,22 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,385 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,22 | 100m |
| 10 | Nước xúc xả đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 474,49 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 110x1'mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Khâu nối ren ngoài D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Khâu nối ren ngoài D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Mặt bích nhựa D110 làm nút bịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,738 | m3 |
| 24 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,143 | m3 |
| 25 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,22 | m3 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,45 | m2 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,973 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,449 | m3 |
| 29 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,185 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0242 | tấn |
| 31 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp măng sông ren trong, ĐK 110-4" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Nối thép 2 đầu ren D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống xả kiệt D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 100m |
| 41 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Bầu xả khí D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 50/1' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100 m |
| 47 | Khâu nối ren ngoài D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 49 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| F | Xây dựng đường dây 22 KV | |||
| 1 | Cột NPC.I-14-13(G4+N10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 2 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 mối nối |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 4 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,25 | tấn |
| 5 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,825 | tấn/km |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,512 | 1m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,547 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,153 | tấn |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,566 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,636 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,19 | m3 |
| 13 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,88 | kg |
| 14 | Rải dây thép tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 10 m |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 16 | Cáp ACSR/XLPE/HDPE- 70/11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.206 | m |
| 17 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,206 | 1km/1 dây |
| 18 | Sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | quả |
| 19 | Ty sứ mạ kẽm 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 10 sứ |
| 21 | Chuỗi sứ cách điện 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | chuỗi |
| 22 | Phụ kiện chuỗi néo 24kV (Giáp níu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 23 | Phụ kiện chuỗi đỡ 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | chuỗi |
| 24 | Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 15-22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 25 | Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,26 | kg |
| 26 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,84 | kg |
| 28 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 29 | Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,88 | kg |
| 30 | Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,93 | kg |
| 31 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,05 | kg |
| 33 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,69 | kg |
| 35 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400,7 | kg |
| 37 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 38 | Hotline Al 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 39 | Kẹp quai AL 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 40 | Kẹp cáp A25-95 (ghíp nhôm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 41 | Lắp đặt kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt kẹp IPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 44 | Biển tên cột phản quang ( Khóa đai+ đai thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 45 | Biển an toàn phản quang ( Khóa đai+ đai thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 46 | Ô tô gắn cẩu trục 10T chở cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 47 | Ô tô tải thùng 05 tấn chở xà, sứ, dây dẫn... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| G | Xây dựng trạm biến áp | |||
| 1 | Cột PC.I-12-7.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 3 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,229 | tấn/km |
| 4 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,286 | tấn |
| 5 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,96 | kg |
| 6 | Bu lông +Ecu M20x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Bu lông +Ecu M16x45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,177 | tấn |
| 9 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,91 | kg |
| 10 | Bu lông +Ecu M20x260 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Bu lông +Ecu M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Bu lông +Ecu M16x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 13 | Bu lông +Ecu M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Bu lông +Ecu M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 16 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,98 | kg |
| 17 | Bu lông M20 x 320 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 18 | Bu lông M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 19 | Bu lông M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 21 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,23 | kg |
| 22 | Bu lông M20x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 24 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | kg |
| 25 | Bu lông M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 26 | Bu lông M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 28 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,4 | kg |
| 29 | Bu lông + Êcu M20x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 30 | Bu lông + Êcu M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 31 | Bu lông + Êcu M8x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 33 | Sắt thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,9 | kg |
| 34 | Bulol 8x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 36 | Máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 37 | Ống nhựa luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 38 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300,7 | kg |
| 39 | Bulol vòng M16x630 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 40 | Bulol vòng M16x450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 41 | Bulol M14x150 (Chống trượt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 42 | Bulol M10x80 (Chống trượt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 43 | Bulol mạ + Ecu M20x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 44 | Bulol mạ + Ecu M10x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,301 | tấn |
| 46 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,5 | kg |
| 47 | Bulol 20x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 48 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | tấn |
| 49 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,8 | kg |
| 50 | Bulol M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 51 | Bulol M10x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 52 | Bulol M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,164 | tấn |
| 54 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,11 | kg |
| 55 | Bulol vòng M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 57 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,514 | kg |
| 58 | Bulol M14x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | tấn |
| 60 | Tiếp địa TBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,66 | kg |
| 61 | Cáp Cu/PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m |
| 62 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m |
| 63 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 64 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 65 | Đầu cốt M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 67 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | 1m3 |
| 68 | Đắp rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m3 |
| 69 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 70 | Sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | quả |
| 71 | Ty sứ 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 72 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 cái |
| 73 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50-24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1 m |
| 75 | Ghíp A25-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 76 | Lắp đặt kẹp IPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 77 | Đầu cốt M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 78 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 79 | Cầu chì SI 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 81 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 (đấu tủ tổng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | 1 m |
| 83 | Đầu cốt M240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 84 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 85 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 (đấu tủ tụ bù) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1 m |
| 87 | Đầu cốt M120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 88 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 89 | Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt ép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 bộ |
| 90 | Cáp Cu/PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 91 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 92 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10 đầu cốt |
| 93 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,816 | m3 |
| 94 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | tấn |
| 97 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | m3 |
| 98 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 99 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,976 | m3 |
| 100 | Nắp chụp ty cao thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 101 | Nắp chụp CSV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 102 | Biển tên TBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 103 | Biển cấm trèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 104 | Biển tên CD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 106 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 3 pha |
| 107 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 108 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tủ |
| 109 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 hệ thống |
| 110 | Cần trục Ô tô 10T chở cột, MBA, tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| 111 | Ô tô tải thùng 7 tấn chở xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 112 | Ô tô tài thùng 2,5 tân chờ cầu dao, chống sét… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| H | Xây dựng đường dây 0,4KV | |||
| 1 | Cột PC.I-10-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cột |
| 2 | Cột PC.I-10-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cột |
| 4 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9 | tấn |
| 5 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,19 | tấn/km |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,2 | 1m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,456 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,312 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,74 | m3 |
| 10 | Móng cột đôi M2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | móng |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,56 | 1m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,95 | m3 |
| 15 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,86 | kg |
| 16 | Dây AV 1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 17 | Đầu cốt AM 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 18 | Ghíp A-3 Bulong 25-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 19 | Ôngs nhựa xoắn HPDE 25/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | m |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 10 đầu cốt |
| 21 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 10 cọc |
| 22 | Cáp VX AL/XLPE 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | km/dây |
| 24 | Cáp VX AL/XLPE 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | km/dây |
| 26 | Hộp chia điện 200A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 27 | Lắp đặt hộp chia điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 hộp nối |
| 28 | Đầu cốt AM70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 29 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | 10 đầu cốt |
| 30 | Ghíp nhựa GN II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | cái |
| 31 | Mã ốp phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 32 | Kẹp xiết cáp 4x25-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 33 | Lắp đặt kẹp néo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 34 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | kg |
| 35 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 36 | Ghíp A 3bulong A 25-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 37 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cuộn |
| 38 | Băng dính đỏ , vàng, xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cuộn |
| 39 | Biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 40 | Ô tô tải gắn cẩu trục 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 41 | Ca xe vận chuyển vật tư 5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| I | Xây dựng đường dây chiếu sáng | |||
| 1 | Giá đỡ tủ treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cọc |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 10 cọc |
| 4 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 338 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,338 | km/dây |
| 6 | Cần đèn CD01- cao 2m, vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp chụp đầu cột (cột mới), chiều dài cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | chiếc |
| 8 | Đèn LED SLI-SL19 - 120W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đèn pha trên cạn, điều kiện làm việc H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 11 | Đánh số cột bê tông li tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 10 cột |
| 12 | Kẹp xiết cáp cáp 4x25-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 13 | Mã ốp D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt kẹp néo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 15 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 16 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 17 | Ghíp A 3bulong A 25-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 18 | Ghíp nhựa GN2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 19 | Đầu cốt AM35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Ca xe vận chuyển vật tư 5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| J | Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA - 22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 2 | Cầu dao liên động 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tủ điện tổng 0,4kV-400A (2 lộ ra) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Tủ tụ bù 120kVAr -6 bước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 6 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| K | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3575E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.715E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: + Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng;+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.335.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.670.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tối thiểu ≥ 05 năm kinh nghiệm (tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc chứng chỉ hành nghề lần đầu đến thời điểm đóng thầu) và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng Cầu – đường, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 2 | + 01 Cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng Cầu – đường, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh).+ 01 Cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Điện... (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Sẵn sang huy động | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Sẵn sang huy động | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Sẵn sang huy động | 1 |
| 4 | Máy đào | Sẵn sang huy động | 1 |
| 5 | Máy đầm lu | Sẵn sang huy động | 1 |
| 6 | Máy ủi | Sẵn sang huy động | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Sẵn sang huy động | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Sẵn sang huy động | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Sẵn sang huy động | 1 |
| 10 | Máy hàn | Sẵn sang huy động | 1 |
| 11 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Sẵn sang huy động | 1 |
| 12 | Máy nén khí | Sẵn sang huy động | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn cốt thép | Sẵn sang huy động | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Sẵn sang huy động | 1 |
| 15 | Máy ép đầu cốt | Sẵn sang huy động | 1 |
| 16 | Ô tô có cẩu | Sẵn sang huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi