Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị và trưng bày tại phòng trưng bày số 1 và số 2 Bảo Tàng tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200512302-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị và trưng bày tại phòng trưng bày số 1 và số 2 Bảo Tàng tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200512231 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Trong dự toán đã giao cho đơn vị tại quyết định số 2810/QĐ-UBND ngày 26/12/2019 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-07 15:24:00 đến ngày 2020-05-18 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,687,894,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Vách đai trưng bày phòng số 1 | 230 | m2 | Mô tả theo chương V | Phòng trưng bày số 1 | |
| 2 | Kính cường lực các tủ âm tường | 11 | m2 | Mô tả theo chương V | Phòng trưng bày số 1 | |
| 3 | Đèn chiếu điểm chiếu ảnh | 65 | Cái | Mô tả theo chương V | Phòng trưng bày số 1 | |
| 4 | Đèn chiếu hiện vật | 30 | Bộ | Mô tả theo chương V | Phòng trưng bày số 1 | |
| 5 | Tủ hiện vật lớn, chiều đứng | 2 | Cái | Mô tả theo chương V | Phòng trưng bày số 1 | |
| 6 | Bộ đèn chiếu sáng trong các tủ | 2 | Bộ | Mô tả theo chương V | Phòng trưng bày số 1 | |
| 7 | Mô hình thành đất hình tròn và lát cắt mặt hố thám sát chứa hiện vật | 1 | mh | Mô tả theo chương V | Phòng trưng bày số 1 | |
| 8 | Tranh đèn led | 5 | m2 | Mô tả theo chương V | Phòng trưng bày số 1 | |
| 9 | Khung hình | 112 | cái | Mô tả theo chương V | Phòng trưng bày số 1 | |
| 10 | Hình ảnh | 112 | cái | Mô tả theo chương V | Phòng trưng bày số 1 | |
| 11 | Etyket hiện vật | 30 | Bảng | Mô tả theo chương V | Phòng trưng bày số 1 | |
| 12 | Bảng tên phòng trưng bày số 1 | 1 | Bảng | Mô tả theo chương V | Phòng trưng bày số 1 | |
| 13 | Bảng tiêu đề hộp led | 3 | Bảng | Mô tả theo chương V | Phòng trưng bày số 1 | |
| 14 | Hệ thống tiểu cảnh bổ trợ không gian TB | 10 | m2 | Mô tả theo chương V | Phòng trưng bày số 1 | |
| 15 | Kệ hiện vật lớn | 2 | Cái | Mô tả theo chương V | Phòng trưng bày số 1 | |
| 16 | Kệ hiện vật nhỏ | 2 | Cái | Mô tả theo chương V | Phòng trưng bày số 1 | |
| 17 | Giàn đèn hắt ngược nằm trong kệ hiện vật | 4 | Bộ | Mô tả theo chương V | Phòng trưng bày số 1 | |
| 18 | Tủ trưng bày bảo vật quốc gia Đàn đá Lộc Hòa | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V | Phòng trưng bày số 1 | |
| 19 | Nhân công trưng bày | 30 | Công | Mô tả theo chương V | Phòng trưng bày số 1 | |
| 20 | Vật tư trưng bày | 1 | Lần | Mô tả theo chương V | Phòng trưng bày số 1 | |
| 21 | Xử lý, cải tạo hệ thống cửa sổ | 6 | Ô | Mô tả theo chương V | Phòng trưng bày số 1 | |
| 22 | Xử lý mối một hạng mục thi công | 800 | m2 | Mô tả theo chương V | Phòng trưng bày số 1 | |
| 23 | Cải tạo hệ thống điện | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V | Phòng trưng bày số 1 | |
| 24 | Âm thanh âm trần thuyết minh | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V | Phòng trưng bày số 1 | |
| 25 | Camera giám sát | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V | Phòng trưng bày số 1 | |
| 26 | Vách đai trưng bày phòng số 2 | 595 | m2 | Mô tả theo chương V | Phòng trưng bày số 2 | |
| 27 | Kính cường lực các tủ âm tường | 20 | m2 | Mô tả theo chương V | Phòng trưng bày số 2 | |
| 28 | Đèn chiếu điểm chiếu ảnh | 180 | Cái | Mô tả theo chương V | Phòng trưng bày số 2 | |
| 29 | Đèn chiếu hiện vật | 80 | Cái | Mô tả theo chương V | Phòng trưng bày số 2 | |
| 30 | Tủ hiện vật lớn, chiều đứng | 6 | Cái | Mô tả theo chương V | Phòng trưng bày số 2 | |
| 31 | Tủ hiện vật nhỏ | 10 | Cái | Mô tả theo chương V | Phòng trưng bày số 2 | |
| 32 | Bộ đèn chiếu sáng trong các tủ | 10 | Bộ | Mô tả theo chương V | Phòng trưng bày số 2 | |
| 33 | Mô hình 1 gốc vườn cây cao su | 1 | Mô hình | Mô tả theo chương V | Phòng trưng bày số 2 | |
| 34 | Mô hình vận tải bằng xe đạp thồ trên đường Trường Sơn | 1 | Mô hình | Mô tả theo chương V | Phòng trưng bày số 2 | |
| 35 | Hộp hình 3d không gian lễ hội cầu mưa của người S’tiêng | 1 | Mô hình | Mô tả theo chương V | Phòng trưng bày số 2 | |
| 36 | Mô hình nghề đan lát truyền thống của người S’tiêng | 1 | Mô hình | Mô tả theo chương V | Phòng trưng bày số 2 | |
| 37 | Không gian bổ trợ trưng bày hiện vật | 1 | Kg | Mô tả theo chương V | Phòng trưng bày số 2 | |
| 38 | Mô hình nghề rèn truyền thống của người M’nông | 1 | Mô hình | Mô tả theo chương V | Phòng trưng bày số 2 | |
| 39 | Mô hình ngôi nhà truyền thống của người S’ tiêng Bù Lơ | 1 | Mô hình | Mô tả theo chương V | Phòng trưng bày số 2 | |
| 40 | Mô hình ngôi nhà truyền thống của người Khmer | 1 | Mô hình | Mô tả theo chương V | Phòng trưng bày số 2 | |
| 41 | Tranh hộp led | 15 | m2 | Mô tả theo chương V | Phòng trưng bày số 2 | |
| 42 | Tranh sơn dầu | 15 | m2 | Mô tả theo chương V | Phòng trưng bày số 2 | |
| 43 | Khung hình | 355 | cái | Mô tả theo chương V | Phòng trưng bày số 2 | |
| 44 | Hình ảnh | 355 | cái | Mô tả theo chương V | Phòng trưng bày số 2 | |
| 45 | Etyket hiện vật | 50 | Bộ | Mô tả theo chương V | Phòng trưng bày số 2 | |
| 46 | Bảng tên phòng trưng bày số 2 | 1 | Bảng | Mô tả theo chương V | Phòng trưng bày số 2 | |
| 47 | Kệ hiện vật lớn | 8 | cái | Mô tả theo chương V | Phòng trưng bày số 2 | |
| 48 | Kệ hiện vật nhỏ | 10 | cái | Mô tả theo chương V | Phòng trưng bày số 2 | |
| 49 | Dàn đèn hắt ngược nằm trong kệ hiện vật | 10 | Bộ | Mô tả theo chương V | Phòng trưng bày số 2 | |
| 50 | Vách ngăn bảo vệ hiện vật | 20 | Cột | Mô tả theo chương V | Phòng trưng bày số 2 | |
| 51 | Hộp tiêu đề led | 7 | cái | Mô tả theo chương V | Phòng trưng bày số 2 | |
| 52 | Bảng tên phòng trưng bày | 1 | Bảng | Mô tả theo chương V | Phòng trưng bày số 2 | |
| 53 | Nhân công tưng bày | 60 | Công | Mô tả theo chương V | Phòng trưng bày số 2 | |
| 54 | Vật tư trưng bày | 1 | Lần | Mô tả theo chương V | Phòng trưng bày số 2 | |
| 55 | Xử lý, cải tạo hệ thống cửa sổ | 6 | ô | Mô tả theo chương V | Phòng trưng bày số 2 | |
| 56 | Xử lý mối một hạng mục thi công | 1.500 | m2 | Mô tả theo chương V | Phòng trưng bày số 2 | |
| 57 | Cải tạo hệ thống điện | 1 | Lần | Mô tả theo chương V | Phòng trưng bày số 2 | |
| 58 | Âm thanh âm trần thuyết minh | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V | Phòng trưng bày số 2 | |
| 59 | Camera giám sát | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V | Phòng trưng bày số 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi