Gói thầu: Chi phí xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211077822-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Chi phí xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công
Số hiệu KHLCNT 20210618398
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ và ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 545 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-28 10:37:00 đến ngày 2021-11-17 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 80,076,032,019 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,402,000,000 VNĐ ((Hai tỷ bốn trăm lẻ hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07257E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3223E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: + Đường giao thông kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường).+ Cầu bê tông cốt thép DƯL phải thi công toàn bộ cầu và có kết cấu móng trên nền cọc BTCT, tải trọng thiết kế HL93.+ Hệ thống thoát nước (sử dụng cả cống và mương thoát nước).+ Hệ thống điện chiếu sáng.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 49.869.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) đã ký kết.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) đã ký kết.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Đối với hợp đồng vốn ngoài ngân sách thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ thêm khi bên mời thầu nhận thấy không phát sinh thi công thực tế.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 49.869.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥99.738.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng khoản a mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS hạng mục đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng khoản a mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS hạng mục cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu hầm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng khoản a mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chính phụ trách hạng mục đường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng khoản a mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu hầm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng khoản a mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng khoản a mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên.- Có Thẻ An toàn điện theo quy định.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng khoản a mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng khoản a mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng khoản a mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng khoản a mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng khoản a mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng khoản a mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng khoản a mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tổ tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 10 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Số lượng tối thiểu 10
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng đầu búa ≥ 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 06 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
5-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 6
7-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
8-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 8
9-Máy phun nhựa đường hoặc xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190 CV
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
12-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥ 12m
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
14-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 5
16-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
17-Máy cắt, uốn thép (sắt)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
18-Máy đầm bê tông các loại (đầm bàn, đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
19-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc điện tử)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công
Đường vào đồn biên phòng Suối Lam
545 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương hỗ trợ và ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: Số 395 Cách Mạng Tháng 8, Phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Giao thông Vận tải – Sài Gòn; Địa chỉ: Số 113 Đường D5, Phường 25, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung; Địa chỉ: 41/6 đường Số 4, Phường 11, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở giao thông vận tải Tây Ninh; Địa chỉ: Số 209, Đường 30/4, Phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long; Địa chỉ: Số 22 đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: Số 395 Cách Mạng Tháng 8, Phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: Số 395 Cách Mạng Tháng 8, Phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.402.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: Số 395 Cách Mạng Tháng 8, Phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: Số 136 Trần Hưng Đạo, Phường 2, tỉnh Tây Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: Số 300 Cách Mạng Tháng 8, Phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I/PHẦN ĐƯỜNG
B 1/Phần đường
1Đào bóc, phát quang phần mặt đường mở rộng (trung bình 10cm)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế53,6118100m3
2Đào khuôn, ban gạt mặt đường hiện hữu, đất cấp 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,3091100m3
3Đắp đất sỏi đỏ nền đường + bù vênh, K≥0.98 dày tối thiểu 15cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế126,4774100m3
4Đá 4x6 chèn sỏi đỏ lớp dưới dày 15cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế673,9887100m2
5Đá 4x6 chèn sỏi đỏ lớp trên dày 10cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế673,9887100m2
6Thi công mặt đường láng nhựa 3 lớp TC 4.5kg/m2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế673,9887100m2
7Đắp sỏi đỏ lề đường gia cố, dày TB 25cm, K≥0.98Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế56,582100m3
8Đắp sỏi đỏ taluy, lề đường, K≥0.95 (tận dụng đất đào)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,3163100m3
9Đắp sỏi đỏ taluy, lề đường, K≥0.95 (mua mới)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế349,3738100m3
C *Phần diện tích vuốt nối giao lộ
1Đào khuôn, đất cấp 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,0717100m3
2Sỏi đỏ nền đường + bù vênh K≥0.98, dày 20cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,4924100m3
3Đá 4x6 chèn sỏi đỏ lớp dưới dày 15cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12,4618100m2
4Đá 4x6 chèn sỏi đỏ lớp trên dày 10cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12,4618100m2
5Thi công mặt đường láng nhựa 3 lớp TC 4.5kg/m2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12,4618100m2
6Đắp sỏi đỏ lề đường gia cố, dày TB 25cm (đất mới), K≥0.98Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3426100m3
7Đắp sỏi đỏ bù vênh, K≥0.95 (đất tận dụng)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,7658100m3
8Vận chuyển đất đổ đi (cự ly TT 5km)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế54,2736100m3
D 2/Phần mương dọc đậy đan BTCT
1Đào đất thân mương, đất cấp 2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế30,1898100m3
2Đắp trả thân mương đất cấp 2, K≥0.95Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế13,2539100m3
3Bê tông lót đá 1x2 M150 móng mươngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế386,29m3
4BT đá 1x2 25MPa thân rãnhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.468,3035m3
5Cốt thép Φ≤10 thân rãnhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế124,9606tấn
6Cốt thép Φ≤18 thân rãnhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế27,2794tấn
7Ván khuôn thép thân rãnhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế148,0195100m2
8SX-LD ván khuôn nắp đanMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,9463100m2
9Bê tông M250 nắp đanMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế243,99m3
10SX-LD cốt thép Φ≤10 nắp đanMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,3105tấn
11SX-LD cốt thép Φ≤18 nắp đanMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24,5617tấn
12SX thép hình nắp đanMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế49,774tấn
13VC và lắp đặt nắp đan vào vị tríMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8.133cấu kiện
14Đào đất thi công dầm đỡ miếng xảMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,16m3
15BT lót đá 1x2 M150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9m3
16BT đá 1x2 M200 dầm đỡMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,36m3
17Ván khuôn dầm đỡMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,078100m2
18Rọ đá KT(2x1x0,5)mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6rọ
19Vận chuyển đất đổ đi (cự ly TT 5km)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16,9359100m3
E 3/Hệ thống cống thoát nước ngang đường
F *Tháo dỡ một phần/toàn bộ cống cũ
1Phá dỡ cửa xả hiện hữuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế43,3651m3
2Đào bỏ cống hiện hữuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,311100m3
G *Cửa xả mới
1Bê tông lót móng đá 1x2 M150 dày 10cm cửa xảMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20,0025m3
2Bê tông đá 1x2 M250 tường đầu, tường cánhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế54,9086m3
3Bê tông đá 1x2 M250 sân cốngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế35,6913m3
4Ván khuôn cửa xảMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,2725100m2
5Đào đất thi công cửa xảMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,196100m3
6Đào đất dẫn dòng đầu cốngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3886100m3
7Đá hộc chèn đá dăm xếp khanMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế27,6045m3
8Đá hộc xây vữa M75 gia cố sân cốngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,2954m3
9Rọ đá hộc chèn đá dăm 1x1x0.5 sân cống (ĐMx0,5)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8rọ
10Cốt thép Φ≤10 nắp đanMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0277tấn
11SX thép hình nắp đanMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0392tấn
12Lặp đặt thép hình nắp đanMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0392tấn
H *Thân cống
1CC & LĐ ống cống Φ100, H30-XB80, L=4m/đoạnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế36đoạn ống
2CC & LĐ gối cống Φ100Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế72cái
3CC & LĐ gioăng nối cống Φ100Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18mối nối
4Bê tông lót móng đá 1x2 M150 móng cốngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18,648m3
5Bê tông móng đá 1x2 M150 chèn cốngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế47,5258m3
6Đào đất thi công cống (trừ đào cống cũ, nếu có)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,6821100m3
7Đắp trả đất thân cốngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,0876100m3
I *Tái lập mặt đường trên cống
1Đắp đất sỏi đỏ nền đường dày tối thiểu 15cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6584100m3
2Đá 4x6 chèn sỏi đỏ lớp dưới dày 15cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,3891100m2
3Đá 4x6 chèn sỏi đỏ lớp trên dày 10cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,3891100m2
4Thi công mặt đường láng nhựa 3 lớp TC 4.5kg/m2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,3891100m2
5Cọc tiêu đầu cốngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế96cái
6Vận chuyển xà bần đổ đi (cự ly TT 5km)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10,6227100m3
J 4/Giếng thu cống ngang
K *Giếng thu
1BT đá 1x2 M250 giếng thuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,4209m3
2Ván khuônMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1148100m2
3Bê tông lót hố thu đá 1x2 M150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,028m3
L *Nắp đan, khuôn hố thu
1BT đá 1x2 M250Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,192m3
2Cốt thép Φ≤10Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0277tấn
3Thép hình nắp đanMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0392tấn
4Ván khuôn nắp đan, khuônMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0236100m2
5Lắp đặt nắp đanMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cấu kiện
6Lắp đặt khuôn hố thuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cấu kiện
M 5/Cọc tiêu, biển báo và sơn tín hiệu giao thông
N *Cọc tiêu
1BT đá 1x2 M250 (chỉ tính vật liệu)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,18m3
2GC và LĐ cốt thép cọc tiêu Φ≤10 (chỉ tính vật liệu)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5873tấn
3SX và LĐ ván khuôn cọc tiêu (chỉ tính vật liệu)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6688100m2
4Sơn đỏ - trắng cọc tiêu (chỉ tính vật liệu)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế71,06m2
5Đắp trả đất K≥0.95Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,36m3
6Lắp đặt cọc tiêu BTCT (chỉ tính nhân công)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế209cái
7Bốc xếp cọc BTCT (bốc lên)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế209cấu kiện
8Bốc xếp cọc BTCT (bốc xuống)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế209cấu kiện
9Vận chuyển cọc đến vị trí (cự ly TB 2km)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,04510 tấn
O *Cọc Km
1BT đá 1x2 M250 (chỉ tính vật liệu)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,44m3
2GC và LĐ cốt thép cọc Km Φ≤10 (chỉ tính vật liệu)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0371tấn
3GC và LĐ cốt thép cọc Km Φ≤18 (chỉ tính vật liệu)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0764tấn
4SX và LĐ ván khuôn (chỉ tính vật liệu)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2604100m2
5BT lót đá 1x2 M150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,12m3
6Sơn đỏ - trắng cọc tiêuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14,04m2
7Đắp trả đất K≥0.95Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,68m3
8Lắp đặt cọc km (chỉ tính nhân công)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
9Bốc xếp cọc BTCT (bốc lên)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12cấu kiện
10Bốc xếp cọc BTCT (bốc xuống)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12cấu kiện
11Vận chuyển cọc đến vị trí (cự ly TB 2km)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3610 tấn
P *Sơn đường
1Sơn dẻo nhiệt màu vàng, dày 1.5mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế685,0265m2
2Vạch đi bộ ngang đường màu trắng, dày 1,5mm (vạch 7.3)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế99,32m2
3Tổng diện tích gờ giảm tốc 7 vạch dày 4mm (AK.91151ns)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế84m2
Q *Biển báo
1Biển tên đường 40x75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
2Biển tên cầu I.439Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
3Biển tam giác đơnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế59cái
4Biển tam giác đôiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
5Biển chỉ hướng 150x240Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
6SX & LĐ cột biển báo đơn D88,3 dày 1,5mm, H=3.7mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế65cái
7SX & LĐ cột biển báo đôi D88,3 dày 1,5mm, H=4.3mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21cái
R II/PHẦN CẦU
S 1/PHẦN MÓNG CỌC BTCT KT(40x40)cm, L=20m
T *Cọc thử :
1CC & LĐ cốt thép cọc Φ≤10 - cọc thửMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,274tấn
2CC & LĐ cốt thép cọc Φ≤18 - cọc thửMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0304tấn
3CC & LĐ cốt thép cọc Φ>18 - cọc thửMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,2293tấn
4Sản xuất thép hình đặt sẵn trong BT - cọc thửMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3908tấn
5Lắp đặt thép hình đặt sẵn trong BT - cọc thửMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3908tấn
6Bê tông đá 1x2 30MPa - cọc thửMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,6513m3
7Ván khuôn thép cọc thửMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3481100m2
8GC & LĐ hộp nối cọc ( kể cả thép, 130,63kg/cái) - cọc thửMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2mối nối
9Đóng cọc BTCT trên cạn, cọc thẳng - cọc thửMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4100m
U *Cọc đại trà :
1CC & LĐ cốt thép cọc Φ≤10Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,9533tấn
2CC & LĐ cốt thép cọc Φ≤18Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5772tấn
3CC & LĐ cốt thép cọc Φ>18Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế38,8889tấn
4Sản xuất thép hình đặt sẵn trong BT - cọc đại tràMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,6048tấn
5Lắp đặt thép hình đặt sẵn trong BT - cọc đại tràMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,6048tấn
6Bê tông đá 1x2 M350Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế114,38m3
7Ván khuôn thépMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,0078100m2
8GC & LĐ hộp nối cọc (115.05 kg/cái), kể cả thépMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế76mối nối
9Đóng cọc BTCT trên cạn, cọc thẳngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,16100m
10Đóng cọc BTCT trên cạn, cọc xiên (NC,M*1,22)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,68100m
V 2/PHẦN MỐ CẦU
1Đào đất hố móng mố, đất cấp 2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,52100m3
2BT đá 1x2 10MPa lót móng mố dày 20cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,12m3
3Đập BT đầu cọcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,84m3
4GC & LĐ cốt thép đầu cọc Φ≤10Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0303tấn
W *Bệ mố
1CC & LĐ cốt thép bệ mố Φ≤18Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,7655tấn
2CC & LĐ cốt thép bệ mố Φ>18Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,6303tấn
3Ván khuôn bệ mốMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3456100m2
4BT đá 1x2 30MPa bệ mốMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế61,12m3
5Quét 2 lớp bitum chống thấm bệ mốMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế254,9m2
X *Thân mố
1CC & LĐ cốt thép thân, TĐ, TC mố Φ≤10Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0203tấn
2CC & LĐ cốt thép thân, TĐ, TC mố Φ≤18Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,51tấn
3CC & LĐ cốt thép thân, TĐ, TC mố Φ>18Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,0718tấn
4Ván khuôn thân, TĐ, TC mốMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,5698100m2
5BT đá 1x2 30MPa thân, TĐ, TC mốMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế53,479m3
6Quét 2 lớp bitum chống thấm thân mố (phần ngập đất)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế272m2
7Đắp cát K98 sau mốMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,8312100m3
8CC & LĐ cốt thép đá kê, neo dầm ngang Φ≤18Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,234tấn
9Ván khuôn đá kê, neo dầm ngangMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0886100m2
10BT đá 1x2 30MPa đá kê, neo dầm ngangMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,0294m3
11BT đá 1x2 15MPa dầm kê BQDMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14,92m3
12CC & LĐ cốt thép BQĐ Φ≤10Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0101tấn
13CC & LĐ cốt thép BQĐ Φ≤18Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,169tấn
14BT đá 1x2 30MPa BQĐMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14,69m3
15Ván khuôn BQĐMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,3299100m2
Y 3/PHẦN KẾT CẤU NHỊP - BẢN MẶT CẦU
Z *Dầm :
1Cung cấp dầm I700, L=18,6m, (HL 93); (TL=11,834T/dầm)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5dầm
2Lắp đặt dầm I700, L=18,6m, (HL 93); (TL=11,834T/dầm)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5dầm
AA *Gối dầm
1CC & LĐ gối cao su chịu tải 40T KT(200x200x50)mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10Bộ
2CC & LĐ tấm đệm thép gối cao su 30x30x2cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1413tấn
AB *Dầm ngang
1Đục tạo nhám dầm ngang bằng thủ côngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,541m2
2BT đá 1x2 30MPa dầm ngangMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,27m3
3CC & LĐ cốt thép Φ≤10Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1751tấn
4CC & LĐ cốt thép Φ≤18Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2342tấn
5Ván khuôn dầm ngangMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,28100m2
6CC & LĐ cốt thép neo dầm ngang Φ≤10Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0036tấn
7CC & LĐ thép Φ32 mạ kẽm neo dầm ngangMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0144tấn
8CC & LĐ tole 2mm neo dầm ngangMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0028tấn
AC *Bản mặt cầu, Gờ lan can
1BT đá 1x2 30MPaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế38,0928m3
2CC & LĐ cốt thép Φ≤10Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0355tấn
3CC & LĐ cốt thép Φ≤18Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,2511tấn
4Ván khuôn BMCMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,958100m2
5Tưới Radcon #7 chống thấm mặt cầuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế126m2
6Thảm BTNC12.5 dày 5cm mặt cầuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,26100m2
AD *Hệ thống thoát nước trên cầu
1Cung cấp và lắp đặt bộ chắn rác inoxMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
2CC & LĐ ống nhựa uPVC Φ114/3.5, L=1m/cáiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,04100m
3Ván khuôn hốc thu nướcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0108100m2
AE *Khe co giãn
1GC & LĐ cốt thép Φ≤18Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4636tấn
2CC & LĐ khe co giãn dạng khe ray C50Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14m
3Cắt bỏ BTXM bằng thủ côngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,74m3
4Ván khuôn thép khe co giãnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0378100m2
5Quét Sikadur 731Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10,85m2
6Sika Grout 214-11Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,74m3
AF *Lan can cầu
1CC & GC thép tấm mạ kẽm lan can cầuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,268tấn
2CC, GC & LD Ống thép mạ kẽm Φ75.6/70Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,26tấn
3CC, GC & LD Ống thép mạ kẽm Φ42.2/39Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3918tấn
4Bulong M18, L=40 (Chỉ tính vật liệu) (bộ 2 cái)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1121bộ
5Lắp dựng lan can thépMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế56,98m2
6CC & LĐ thép neo Φ18 tiện renMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0491tấn
AG 4/ĐƯỜNG ĐẦU CẦU, CỌC TIÊU, BIỂN BÁO
1Chân khay đá hộc xây vữa M75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế19,644m3
2Ốp đá hộc mái taluy vữa M7 dày 25cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế34,3038m3
3SX và lắp dựng cọc tiêu đường đầu cầuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
4SX và lắp dựng biển tên cầuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
AH 5/PHỤ TRỢ THI CÔNG (VẬT TƯ CHÍNH)
1Đào khuôn đường, dày trung bình 15cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18,7275100m3
2Đá 4x6 chèn sỏi đỏ lớp dưới dày 15cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6555100m2
3Đắp đất cấp 3 đường công vụ, K≥0.95, dày trung bình 30cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,3109100m3
4San ủi bãi công tácMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5100m3
5Đắp đất cấp 3 bãi công tác K≥0.95, dày trung bình 30cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,5100m3
6Thi công cấp phối mặt bãi công tác, K≥0.95, dày 10cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5100m3
7Bốc dỡ và vận chuyển công trình tạm sau thi công, 10kmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,12100m3
8Đào đất hố móng mố, đất cấp 2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế56100m3
9Rọ đá hộc KT(1x1x0.5)m ; (ĐM*0,5)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế59rọ
10CC và đóng cọc thép hình I300, L=8m/cọc (Khấu hao = 1,17%*4 tháng+3,5%*1 lần sử dụng)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,48100m
11Nhổ cọc thép hìnhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,48100m
12CC và Lắp đặt dầm đỡ giàn Bailey bằng thép hình I300, L=5m (Khấu hao = 1,5%*4 tháng+5%*1 lần sử dụng)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,367tấn
13Tháo dỡ dầm đỡ giàn Bailey bằng thép hình I300, L=5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,367tấn
14Lắp dựng cầu Bailey (1.78T/md)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17,8tấn
15Tháo dỡ cầu BaileyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17,8tấn
16Bốc dỡ và vận chuyển công trình tạm sau thi công, 10kmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,59100m3
AI III/PHẦN CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1161 cột
2Hộp nối cáp kín nước cửa trụ MTC-TR-3S (IP68-6A)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1161 bộ
3Hộp nối cáp kín nước liên thông cửa trụ MTC-TR-B1Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1151 bộ
4Hộp nối cáp kín nước liên thông cửa trụ MTC-TR-B3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế31 bộ
5Lắp đặt bộ đèn led 60W (5 cấp CS)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1161 bộ
6Lắp cần đèn đơn bát giác cao 2m, vươn 1,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1161 cần đèn
7Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21 tủ
8Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1161 bộ
9Làm tiếp địa tủ điều khiển chiếu sángMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21 bộ
10Làm đầu cosse Cu 16mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế121 đầu cáp
11Làm đầu cosse Cu 10mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2431 đầu cáp
12Làm đầu cosse Cu 2,5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1161 đầu cáp
13Kéo dây Cáp CVV 3x2.5mm2 lên đènMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9,558100m
14Rải cáp Cáp CXV/DSTA 3x16mm2 đến tủ ĐKCSMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,824100m
15Rải cáp Cáp CXV/DSTA 3x10mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế44,99100m
16Kéo dây tiếp địa liên hoàn cáp 10 mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế44,99100m
17Lắp đặt ống xoắn D65/50Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế41,46100m
18Lắp đặt ống STK 76Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m
AJ *Móng tủ chiếu sáng (2 Móng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,002100m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,624m3
4Vữa xi măng cát vàng M100 trám chân cộtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,04m3
5Lắp đặt ống xoắn D30/25Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,02100m
6Lắp khung móng M16x200x300x650Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21 bộ
AK *Móng trụ đèn chiếu sáng (116 Móng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế83,868m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế76,096m3
3Vữa xi măng cát vàng M100 trám chân cộtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,32m3
4Lắp đặt ống xoắn D30/25Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,16100m
5Lắp khung móng M24x300x300x750Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1161 bộ
AL *Mương cáp 1 mạch dưới đường (25m)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,2m3
3Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4m2
4Rải băng cảnh báo cáp ngầmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,75m2
AM *Mương cáp 1 mạch vĩa hè (3915m)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9,396100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế469,8m3
3Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế626,4m2
4Rải băng cảnh báo cáp ngầmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế587,25m2
AN *Mương cáp 2 mạch vĩa hè (2m)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,48100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,22m3
3Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,32m2
4Rải băng cảnh báo cáp ngầmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3m2
AO IV/ PHẦN ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
AP *ĐOẠN ĐƯỜNG ĐÔNG THÀNH-SUỐI LAM (ĐH.815)
1Cung cấp Biển báo I.440 (chữ nhật (80x30)cm)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
2Cung cấp Biển báo I.441a,b,c (chữ nhật (140x80)cm)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
3Cung cấp Biển báo S.507 (chữ nhật (120x25)cm)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
4Cung cấp Biển báo W.203b,c (tam giác)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
5Cung cấp Biển báo W.227 (tam giác)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
6Cung cấp Biển báo W.245b (tam giác)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
7Cung cấp Biển báo chữ nhật (200x160) cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
8Cột gắn biển báoMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
11Chóp nhựa phản quangMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế110cái
12Băng rào công trìnhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.188m
13Sản xuất hàng rào tôn(VL, NC, XM khấu hao 1,5%*6+5%*18=99%)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế50bộ
14Đèn tín hiệu ban đêmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế110cái
15Cờ hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
16CòiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
17Băng đỏ đeo tayMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
18Áo phản quangMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
19Người điều khiển giao thông NC 2,5/7Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế720công
AQ *ĐOẠN ĐƯỜNG SUỐI DÂY - BỔ TÚC (ĐH.806)
1Cung cấp Biển báo I.440 (chữ nhật (80x30)cm)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
2Cung cấp Biển báo I.441a,b,c (chữ nhật (140x80)cm)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
3Cung cấp Biển báo S.507 (chữ nhật (120x25)cm)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
4Cung cấp Biển báo W.203b,c (tam giác)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
5Cung cấp Biển báo W.227 (tam giác)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
6Cung cấp Biển báo W.245b (tam giác)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
7Cung cấp Biển báo chữ nhật (200x160) cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
8Cột gắn biển báoMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
11Chóp nhựa phản quangMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế110cái
12Băng rào công trìnhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.188m
13Sản xuất hàng rào tôn (VL, NC, XM khấu hao 1,5%*3+5%*8=44,5%)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế30bộ
14Đèn tín hiệu ban đêmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế110cái
15Cờ hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
16CòiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
17Băng đỏ đeo tayMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
18Áo phản quangMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
19Người điều khiển giao thông NC 2,5/7Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế360công
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá7,4%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07257E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3223E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: + Đường giao thông kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường).+ Cầu bê tông cốt thép DƯL phải thi công toàn bộ cầu và có kết cấu móng trên nền cọc BTCT, tải trọng thiết kế HL93.+ Hệ thống thoát nước (sử dụng cả cống và mương thoát nước).+ Hệ thống điện chiếu sáng.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 49.869.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) đã ký kết.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) đã ký kết.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Đối với hợp đồng vốn ngoài ngân sách thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ thêm khi bên mời thầu nhận thấy không phát sinh thi công thực tế.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 49.869.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥99.738.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng khoản a mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
2 Cán bộ phụ trách KCS hạng mục đường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng khoản a mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
3 Cán bộ phụ trách KCS hạng mục cầu 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu hầm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng khoản a mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
4 Cán bộ chính phụ trách hạng mục đường 4 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng khoản a mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
5 Cán bộ phụ trách hạng mục cầu 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu hầm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng khoản a mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
6 Cán bộ phụ trách hạng mục thoát nước 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng khoản a mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
7 Cán bộ phụ trách hạng mục điện chiếu sáng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên.- Có Thẻ An toàn điện theo quy định.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng khoản a mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
8 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng khoản a mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
9 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng khoản a mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
10 Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng khoản a mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
11 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng khoản a mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
12 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng khoản a mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
13 Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng khoản a mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tổ tự đổ Tải trọng hàng ≥ 10 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)10
2 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn2
3 Máy đóng cọc Trọng lượng đầu búa ≥ 3,5 tấn1
4 Cần cẩu Sức nâng ≥ 06 tấn3
5 Cần cẩu Sức nâng ≥ 16 tấn2
6 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m36
7 Lu bánh thép Tải trọng ≥ 16 tấn4
8 Lu bánh thép Tải trọng ≥ 10 tấn8
9 Máy phun nhựa đường hoặc xe tưới nhựa Công suất ≥ 190 CV2
10 Máy san Công suất ≥ 110 CV3
11 Máy ủi Công suất ≥ 110CV2
12 Xe nâng Chiều cao nâng ≥ 12m1
13 Máy khoan Không yêu cầu4
14 Thiết bị sơn kẻ vạch Không yêu cầu2
15 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L5
16 Máy hàn Không yêu cầu5
17 Máy cắt, uốn thép (sắt) Không yêu cầu5
18 Máy đầm bê tông các loại (đầm bàn, đầm dùi) Không yêu cầu5
19 Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc điện tử) Không yêu cầu3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->