Gói thầu: Thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211078535-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ T&T TÂY NINH |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211041724 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-28 10:33:00 đến ngày 2021-11-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,330,883,724 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 cao 05 tầng, diện tích sàn ≥ 2.500m2 trở lên (trong đó phải có hạng mục cung cấp và lắp đặt thang máy ≥ 05 điểm dừng) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.900.000.000 VND (trong đó, giá trị hạng mục cung cấp và lắp đặt thang máy ≥ 1.610.000.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 65.700.000.000 đồng (trong đó, giá trị hạng mục cung cấp và lắp đặt thang máy ≥ 4.830.000.000 đồng).Hoặc: * Phần xây lắp:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3, cao 05 tầng, diện tích sàn ≥ 2.500m2 trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 59.100.000.000 đồng.* Phần cung cấp lắp đặt thiết bị:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị (trong đó phải có hạng mục cung cấp và lắp đặt thang máy ≥ 05 điểm dừng) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND (trong đó, giá trị hạng mục cung cấp và lắp đặt thang máy ≥ 1.610.000.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 đồng (trong đó, giá trị hạng mục cung cấp và lắp đặt thang máy ≥ 4.830.000.000 đồng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥65.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và đã tham gia giám sát 01 công trình dân dụng cao 05 tầng trở lên, diện tích sàn ≥ 2.500m2, có giá trị xây lắp tối thiểu 18.400.000.000 đồng/công trình (dự án). (trong đó công trình phải có đầy đủ các tổ hợp hạng mục công trình như: ép cọc và thử tĩnh tải cọc, thi công kết cấu dầm sàn bê tông cốt thép, hạng mục đường (BTNN), hệ thống cấp thoát nước trong nhà và ngoài nhà, hệ thống chiếu sáng và hệ thống PCCC thì mới được xem xét).Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cao 05 tầng trở lên, diện tích sàn ≥ 2.500m2, có giá trị tối thiểu 18.400.000.000 đồng. (trong đó công trình phải có đầy đủ các tổ hợp hạng mục công trình như: ép cọc và thử tĩnh tải cọc, thi công kết cấu dầm sàn bê tông cốt thép, hạng mục đường (BTNN), hệ thống cấp thoát nước trong nhà và ngoài nhà, hệ thống chiếu sáng và hệ thống PCCC thì mới được xem xét). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư phụ trách phần kết cấu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, cao 05 tầng trở lên, diện tích sàn ≥ 2.500m2, có giá trị tối thiểu 18.400.000.000 đồng. (trong đó công trình phải có đầy đủ các tổ hợp hạng mục công trình như: ép cọc và thử tĩnh tải cọc, thi công kết cấu dầm sàn bê tông cốt thép thì mới được xem xét). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kỹ sư phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III, cao 5 tầng trở lên. (trong đó công trình phải có thi công đầy đủ hệ thống điện trong và ngoài nhà; hệ thống chống sét) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kỹ sư phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước, đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III, cao 5 tầng trở lên. (trong đó công trình phải có thi công đầy đủ hệ thống cấp thoát nước trong và ngoài nhà). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kỹ sư phụ trách phần đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cầu đường, đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục đường nội bộ (mặt đường thảm bê tông nhựa nóng) ít nhất 01 công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kỹ sư phụ trách phần an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kỹ sư phụ trách phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, có Chứng chỉ hành nghề thi công về PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kỹ sư phụ trách phần thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III, cao 5 tầng trở lên, có giá trị tối thiểu 18.400.000.000 đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vận thăng, chiều cao nâng 100m, sức nâng 2,0T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.- Bản sao được chứng thực: Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê.- Bản sao được chứng thực: Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy vận thăng lồng, chiều cao nâng 100m, sức nâng 3,0T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.- Bản sao được chứng thực: Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê.- Bản sao được chứng thực: Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt uốn, thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Dàn giáo (loại 42 khung, 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Cẩn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.- Bản sao được chứng thực: Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê.- Bản sao được chứng thực: Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy rãi bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Cần trục tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ T&T TÂY NINH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình Mở rộng Trụ sở làm việc Công an Thị xã Trảng Bàng 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Đại diện Chủ đầu tư: Công an tỉnh Tây Ninh – 312 đường CMT8, phường 2, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC+NHÀ XE | |||
| 1 | Cọc Bê tông dự ứng lực PHC ClassA đường kính cọc 400mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.644 | m |
| 2 | Ép cọc Bê tông dự ứng lực PHC ClassA bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 400mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,44 | 100m |
| 3 | Ép âm cọc | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,816 | 100m |
| 4 | Ép dương cọc | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 5 | Sản xuất cọc dẫn âm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,128 | tấn |
| 6 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc 400mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82 | mối nối |
| 7 | Cắt đầu cọc | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,708 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,082 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,951 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,082 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,082 | tấn |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,313 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,45 | m3 |
| 15 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng chống thấm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,3 | m |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 130,216 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,072 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,178 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,75 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,494 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,796 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,156 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung đặc 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,839 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,246 | 100m3 |
| 25 | Quét chống thấm hố PIT | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,82 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,82 | m2 |
| 27 | Dán màng chống thấm tự dính 2 mặt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,4 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,21 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,751 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 78,496 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,985 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,888 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,026 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,588 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,655 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,209 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 184,603 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,489 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,929 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,618 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,965 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 386,89 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,744 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,923 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,962 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,482 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,311 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,908 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,785 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,927 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,018 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,241 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,82 | tấn |
| 54 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,478 | tấn |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,399 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82,213 | m2 |
| 57 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,478 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,399 | tấn |
| 59 | Xây gạch không nung đặc 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 204,092 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung đặc 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,89 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung đặc 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 124,154 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung đặc 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,288 | m3 |
| 63 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 160,546 | m3 |
| 64 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,235 | m3 |
| 65 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 590,364 | m2 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.525,172 | m2 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.345,819 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.346,356 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 862,702 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.997,22 | m2 |
| 71 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 286,8 | m |
| 72 | Trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm, khung xương chìm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 839,995 | m2 |
| 73 | Trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm phủ PVC khung xương nổi 600x600 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 146,7 | m2 |
| 74 | Trần phẳng bằng tấm thạch cao tiêu chuẩn phủ PVC khung xương nổi 600x600 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 211,22 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5.870,991 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5.046,273 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8.931,491 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.553,852 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.793,316 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm chống trượt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 94,42 | m2 |
| 81 | Quét 2 lớp chống thấm sàn vệ sinh (tương đương Sika Topseal 107 định mức 1,5kg/m2/lớp, quét 2 lớp) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 169,12 | m2 |
| 82 | Lát nền sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 146,7 | m2 |
| 83 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 452,136 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,76 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch Granit 100x600mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 122,108 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600 mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 468,125 | m2 |
| 87 | Lát đá granit mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,34 | m2 |
| 88 | Khung thép đỡ bàn đá | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | bộ |
| 89 | Vách ngăn bằng tấm Compact dày 12mm màu ghi (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 86,541 | m2 |
| 90 | Vách kính phòng tắm kính cường lực dày 10mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,88 | m2 |
| 91 | Quét 2 lớp chống thấm (tương đương Sika Topseal 107 định mức 1,5kg/m2/lớp, quét 2 lớp) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 851,24 | m2 |
| 92 | Ván cách nhiệt XPS dày 60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 564,44 | m2 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,578 | m3 |
| 94 | Lưới thép d4; a150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 564,44 | m2 |
| 95 | Láng sê nô tạo dốc 0.4% dày trung bình 4,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 178,92 | m2 |
| 96 | Láng nền tạo dốc 1% dày trung bình 6,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 564,44 | m2 |
| 97 | Lát gạch lá nem 400x400 màu đỏ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 564,44 | m2 |
| 98 | Xây gạch không nung đặc 4x8x19, xây bậc thang chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,428 | m3 |
| 99 | Lát đá granit bậc cầu thang | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200,291 | m2 |
| 100 | Cung cấp, lắp dựng lan can tay vịn cầu thang (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 98,38 | m |
| 101 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,884 | m2 |
| 102 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm định hình 4 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,92 | m2 |
| 103 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 104 | Phụ kiện cửa đi 4 cánh | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 105 | Cung cấp, lắp dựng cửa thép chống cháy 1 cánh (bao gồm phí kiểm định PCCC) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,92 | m2 |
| 106 | Phụ kiện đồng bộ cho cửa chống cháy | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 107 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi gỗ nhựa Composite màu cánh gián | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 131,56 | m2 |
| 108 | Phụ kiện đồng bộ cho cửa gỗ nhựa | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58 | bộ |
| 109 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhôm định hình màu đen xám, chớp nhôm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,9 | m2 |
| 110 | Phụ kiện đồng bộ cho cửa khung nhôm chớp nhôm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 111 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm định hình 2 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38 dán Decal cảnh báo | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,28 | m2 |
| 112 | Phụ kiện hoàn thiện cửa đi 2 cánh | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 113 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm định hình kính cường lực dày 8mm màu xanh đen | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 432,91 | m2 |
| 114 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm định hình kính cường lực dày 8mm màu xanh đen | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71,68 | m2 |
| 115 | Phụ kiện hoàn thiện cho cửa sổ 1 cánh mở hất | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51 | bộ |
| 116 | Phụ kiện hoàn thiện cho cửa sổ 2 cánh mở trượt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 117 | Phụ kiện hoàn thiện cho cửa sổ 4 cánh mở trượt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 118 | Phụ kiện hoàn thiện cho cửa sổ 2 cánh mở hất | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 111 | bộ |
| 119 | Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm định hình kính an toàn dày 6,38 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,7 | m2 |
| 120 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi kính cường lực dày 10mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,85 | m2 |
| 121 | Phụ kiện cửa đẩy kính cường lực | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 122 | Cung cấp, lắp dựng chớp nhôm định hình màu đen xám | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,4 | m2 |
| 123 | Cung cấp, lắp dựng vách gỗ công nghiệp MDF chống ẩm dán veneer màu cánh gián, khung xương bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 91,608 | m2 |
| 124 | Phụ kiện phần cửa mở vách gỗ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 125 | Lan can kính cường lực dày 10mm, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| 126 | Gia công lan can thép hộp 60x60x2 kết hợp sắt LA 30x5 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,224 | tấn |
| 127 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,027 | m2 |
| 128 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,6 | m2 |
| 129 | Bọc mái sảnh bằng tấm Aluminium 600x600 dày 4mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 151,095 | m2 |
| 130 | Máng thu nước mái sảnh | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,6 | m |
| 131 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,716 | 100m2 |
| 132 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,431 | 100m2 |
| 133 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,016 | 100m2 |
| 134 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 286,11 | m3 |
| 135 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,943 | tấn |
| 136 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 292,88 | 10m2 |
| 137 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,52 | 10m2 |
| 138 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,162 | m3 |
| 139 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,177 | tấn |
| 140 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65,903 | 10m2 |
| 141 | Đào móng băng, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,311 | m3 |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,838 | m3 |
| 143 | Xây gạch không nung đặc 4x8x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,932 | m3 |
| 144 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,703 | m3 |
| 145 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,006 | m3 |
| 146 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,775 | m3 |
| 147 | Xây gạch không nung đặc 4x8x19, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,187 | m3 |
| 148 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,986 | m3 |
| 149 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,199 | 100m2 |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,035 | tấn |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,175 | tấn |
| 152 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,422 | 100m3 |
| 153 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,116 | m3 |
| 154 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,536 | tấn |
| 155 | Lát đá granit bậc tam cấp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,251 | m2 |
| 156 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 102,383 | m2 |
| 157 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,481 | m2 |
| 158 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,481 | m2 |
| 159 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,248 | m3 |
| 160 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,624 | m3 |
| 161 | Xây gạch không nung đặc 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,544 | m3 |
| 162 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,205 | m3 |
| 163 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,05 | m2 |
| 164 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,8 | m3 |
| 165 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68 | m2 |
| 166 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,64 | m3 |
| 167 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,41 | m3 |
| 168 | Xây gạch không nung đặc 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,88 | m3 |
| 169 | Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,8 | m2 |
| 170 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,8 | m2 |
| 171 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,374 | 100m3 |
| 172 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,88 | m3 |
| 173 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công,đường kính 300mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | đoạn ống |
| 174 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | mối nối |
| 175 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 176 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m3 |
| 177 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,916 | m3 |
| 178 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,324 | m3 |
| 179 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,429 | m3 |
| 180 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,614 | m2 |
| 181 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,154 | m3 |
| 182 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 183 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 184 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 50kg | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 185 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m3 |
| 186 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,471 | 100m3 |
| 187 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,104 | m3 |
| 188 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,688 | m3 |
| 189 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,051 | 100m2 |
| 190 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,323 | tấn |
| 191 | Xây gạch không nung đặc 4x8x19, xây tường chiều dầy | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,787 | m3 |
| 192 | Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,76 | m2 |
| 193 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,76 | m2 |
| 194 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,77 | m2 |
| 195 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,234 | m3 |
| 196 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,101 | 100m2 |
| 197 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,148 | tấn |
| 198 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cấu kiện |
| 199 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 200 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,144 | 100m3 |
| 201 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,69 | m3 |
| 202 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,169 | m3 |
| 203 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,468 | m3 |
| 204 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,266 | m3 |
| 205 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn hố ga | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m2 |
| 206 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng hố van đường kính | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,025 | tấn |
| 207 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 208 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,49 | m2 |
| 209 | Thép L70x70 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,68 | m |
| 210 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,054 | m3 |
| 211 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m2 |
| 212 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 213 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 214 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,384 | m3 |
| 215 | Đào rãnh chôn ống thoát nước, đất cấp II | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,85 | m3 |
| 216 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,98 | m3 |
| 217 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,129 | 100m3 |
| 218 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km, đất cấp II | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,481 | 100m3 |
| 219 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,481 | 100m3 |
| 220 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT: 600x400x250, bằng tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 221 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng,xanh) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 222 | Cầu chì 2A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 223 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế 0-400V | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt khóa chuyển mạch | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 225 | Lắp đặt biến dòng 25/5A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 226 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-50A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 227 | Lắp đặt MCCB 3P-25A-18KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt MCB 2P-25A-10KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 229 | Lắp đặt MCB 2P-20A-10KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 232 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 233 | Lắp đặt tủ điện 6 module lắp âm tường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 234 | Lắp đặt MCB 2P-25A-10KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 235 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 236 | Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt tủ điện 6 module lắp âm tường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 238 | Lắp đặt MCB 2P-25A-10KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 239 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 240 | Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 241 | Lắp đặt tủ điện 6 module lắp âm tường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 242 | Lắp đặt MCB 2P-20A-10KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 243 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 244 | Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 245 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT: 800x600x250, bằng tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 246 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng,xanh) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 247 | Cầu chì 2A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 248 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế 0-400V | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 249 | Lắp đặt khóa chuyển mạch | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 250 | Lắp đặt biến dòng 32/5A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 251 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-50A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 252 | Lắp đặt MCCB 3P-32A-18KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 253 | Lắp đặt MCB 2P-25A-10KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 254 | Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 255 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 256 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 257 | Lắp đặt tủ điện 12 module lắp âm tường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 258 | Lắp đặt MCB 2P-25A-10KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 259 | Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 260 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 261 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 262 | Lắp đặt tủ điện 8 module lắp âm tường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 263 | Lắp đặt MCB 2P-25A-10KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 264 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 265 | Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 266 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 267 | Lắp đặt tủ điện 12 module lắp âm tường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 268 | Lắp đặt MCB 2P-25A-10KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 269 | Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 270 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 271 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 272 | Lắp đặt tủ điện 12 module lắp âm tường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 273 | Lắp đặt MCB 2P-32A-10KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 274 | Lắp đặt MCB 2P-25A-10KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 275 | Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 276 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 277 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 278 | Lắp đặt tủ điện 14 module lắp âm tường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 279 | Lắp đặt MCB 2P-50A-10KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 280 | Lắp đặt MCB 2P-25A-10KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 281 | Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 282 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 283 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 284 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 285 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT: 800x600x250, bằng tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 286 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng,xanh) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 287 | Cầu chì 2A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 288 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế 0-400V | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 289 | Lắp đặt khóa chuyển mạch | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 290 | Lắp đặt biến dòng 32/5A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 291 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-50A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 292 | Lắp đặt MCCB 3P-32A-18KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 293 | Lắp đặt MCB 2P-25A-10KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 294 | Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 295 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 296 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 297 | Lắp đặt tủ điện 12 module lắp âm tường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 298 | Lắp đặt MCB 2P-32A-10KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 299 | Lắp đặt MCB 2P-25A-10KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 300 | Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 301 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 302 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 303 | Lắp đặt tủ điện 12 module lắp âm tường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 304 | Lắp đặt MCB 2P-25A-10KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 305 | Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 306 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 307 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 308 | Lắp đặt tủ điện 12 module lắp âm tường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 309 | Lắp đặt MCB 2P-32A-10KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 310 | Lắp đặt MCB 2P-25A-10KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 311 | Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 312 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 313 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 314 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 315 | Lắp đặt tủ điện 6 module lắp âm tường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 316 | Lắp đặt MCB 2P-25A-10KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 317 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 318 | Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 319 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 320 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 321 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT: 800x600x250, bằng tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 322 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng,xanh) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 323 | Cầu chì 2A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 324 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế 0-400V | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 325 | Lắp đặt khóa chuyển mạch | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 326 | Lắp đặt biến dòng 32/5A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 327 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-50A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 328 | Lắp đặt MCCB 3P-32A-18KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 329 | Lắp đặt MCB 2P-25A-10KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 330 | Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 331 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 332 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 333 | Lắp đặt tủ điện 12 module lắp âm tường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 334 | Lắp đặt MCB 2P-25A-10KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 335 | Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 336 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 337 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 338 | Lắp đặt tủ điện 6 module lắp âm tường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 339 | Lắp đặt MCB 2P-25A-10KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 340 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 341 | Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 342 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 343 | Lắp đặt tủ điện 12 module lắp âm tường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 344 | Lắp đặt MCB 2P-32A-10KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 345 | Lắp đặt MCB 2P-25A-10KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 346 | Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 347 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 348 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 349 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 350 | Lắp đặt tủ điện 8 module lắp âm tường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | tủ |
| 351 | Lắp đặt MCB 2P-25A-10KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 352 | Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 353 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 354 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT: 800x600x250, bằng tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 355 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng,xanh) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 356 | Cầu chì 2A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 357 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế 0-400V | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 358 | Lắp đặt khóa chuyển mạch | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 359 | Lắp đặt biến dòng 32/5A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 360 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-50A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 361 | Lắp đặt MCCB 3P-32A-18KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 362 | Lắp đặt MCB 2P-25A-10KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 363 | Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 364 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 365 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 366 | Lắp đặt tủ điện 6 module lắp âm tường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 367 | Lắp đặt MCB 2P-25A-10KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 368 | Lắp đặt MCB 2P-16A-10KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 369 | Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 370 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 371 | Lắp đặt tủ điện 12 module lắp âm tường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | tủ |
| 372 | Lắp đặt MCB 2P-25A-10KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 373 | Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 374 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 375 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 376 | Lắp đặt tủ điện 12 module lắp âm tường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 377 | Lắp đặt MCB 2P-32A-10KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 378 | Lắp đặt MCB 2P-25A-10KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 379 | Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 380 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 381 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 382 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 383 | Lắp đặt tủ điện 8 module lắp âm tường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | tủ |
| 384 | Lắp đặt MCB 2P-25A-10KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 385 | Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 386 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 387 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT: 600x400x250, bằng tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 388 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng,xanh) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 389 | Cầu chì 2A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 390 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế 0-400V | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 391 | Lắp đặt khóa chuyển mạch | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 392 | Lắp đặt biến dòng 32/5A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 393 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-50A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 394 | Lắp đặt MCCB 3P-25A-18KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 395 | Lắp đặt MCCB 3P-16A-10KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 396 | Lắp đặt MCB 2P-25A-10KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 397 | Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 398 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 399 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 400 | Lắp đặt tủ điện 12 module lắp âm tường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 401 | Lắp đặt MCB 2P-25A-10KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 402 | Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 403 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 404 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 405 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT: 600x400x250, bằng tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 406 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng,xanh) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 407 | Cầu chì 2A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 408 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế 0-400V | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 409 | Lắp đặt khóa chuyển mạch | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 410 | Lắp đặt biến dòng 50/5A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 411 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-100A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 412 | Lắp đặt MCCB 3P-50A-18KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 413 | Lắp đặt MCB 2P-32A-10KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 414 | Lắp đặt MCB 2P-25A-10KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 415 | Lắp đặt MCB 2P-16A-10KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 416 | Lắp đặt MCB 1P-20A-10KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 417 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT: 600x400x250, bằng tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 418 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng,xanh) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 419 | Cầu chì 2A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 420 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế 0-400V | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 421 | Lắp đặt khóa chuyển mạch | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 422 | Lắp đặt biến dòng 50/5A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 423 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-100A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 424 | Lắp đặt MCCB 3P-50A-18KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 425 | Lắp đặt MCB 2P-32A-10KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 426 | Lắp đặt MCB 2P-25A-10KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 427 | Lắp đặt MCB 2P-16A-10KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 428 | Lắp đặt MCB 1P-20A-10KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 429 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT: 600x400x250, bằng tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 430 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng,xanh) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 431 | Cầu chì 2A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 432 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế 0-400V | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 433 | Lắp đặt khóa chuyển mạch | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 434 | Lắp đặt biến dòng 50/5A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 435 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-100A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 436 | Lắp đặt MCCB 3P-50A-18KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 437 | Lắp đặt MCB 2P-32A-10KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 438 | Lắp đặt MCB 2P-25A-10KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 439 | Lắp đặt MCB 2P-16A-10KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 440 | Lắp đặt MCB 1P-20A-10KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 441 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT: 600x400x250, bằng tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 442 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng,xanh) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 443 | Cầu chì 2A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 444 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế 0-400V | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 445 | Lắp đặt khóa chuyển mạch | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 446 | Lắp đặt biến dòng 50/5A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 447 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-100A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 448 | Lắp đặt MCCB 3P-50A-18KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 449 | Lắp đặt MCB 2P-25A-10KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 450 | Lắp đặt MCB 2P-16A-10KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 451 | Lắp đặt MCB 1P-20A-10KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 452 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT: 600x400x250, bằng tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 453 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng,xanh) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 454 | Cầu chì 2A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 455 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế 0-400V | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 456 | Lắp đặt khóa chuyển mạch | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 457 | Lắp đặt biến dòng 32/5A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 458 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-50A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 459 | Lắp đặt MCCB 3P-32A-18KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 460 | Lắp đặt MCB 2P-16A-10KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 461 | Lắp đặt MCB 1P-20A-10KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 462 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT: 800x600x250, bằng tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 463 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng,xanh) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 464 | Cầu chì 2A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 465 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế 0-400V | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 466 | Lắp đặt khóa chuyển mạch | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 467 | Lắp đặt biến dòng 125/5A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 468 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-150A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 469 | Lắp đặt MCCB 3P-125A-30KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 470 | Lắp đặt MCCB 3P-16A-10KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 471 | Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 472 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 473 | Lắp đặt Chuyển mạch 3 vị trí | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 474 | Lắp đặt Contactor 3P-65A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 475 | Lắp đặt Contactor 3P-9A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 476 | Lắp đặt Role nhiệt 46-68A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 477 | Lắp đặt Role nhiệt 4-6A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 478 | Lắp đặt Role trung gian 220V | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 479 | Lắp đặt Role thời gian 3 đến 30s | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 480 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT: 800x600x250, bằng tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 481 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng,xanh) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 482 | Cầu chì 2A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 483 | Lắp đặt MCCB 3P-75A-18KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 484 | Lắp đặt MCCB 3P-50A-10KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 485 | Lắp đặt MCCB 3P-32A-10KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 486 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 487 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 488 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT: 800x600x250, bằng tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 489 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng,xanh) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 490 | Cầu chì 2A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 491 | Bộ báo mất pha | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 492 | Lắp đặt MCCB 3P-63A-18KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 493 | Lắp đặt MCCB 3P-25A-10KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 494 | Lắp đặt MCB 1P-20A-10KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 495 | Lắp đặt Chuyển mạch 3 vị trí | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 496 | Lắp đặt Contactor 3P-25A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 497 | Lắp đặt Role nhiệt 9-13A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 498 | Lắp đặt Role trung gian 220V | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 499 | Lắp đặt Vỏ tủ bằng tôn, sơn tĩnh điện, kích thước 1200x800x350mm, loại 2 lớp cánh | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 500 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng,xanh) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 501 | Cầu chì 2A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 502 | Lắp đặt Chuyển mạch volt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 503 | Lắp đặt Đồng hồ volt 0-400V | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 504 | Lắp đặt Đồng hồ ampe 0-400A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 505 | Lắp đặt Biến dòng TI 300/5A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 506 | Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 3P+N; Imax = 50kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 507 | Lắp đặt MCCB 4P-32A-50KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 508 | Lắp đặt MCCB 3P-300A-45KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 509 | Lắp đặt MCCB 3P-150A-42KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 510 | Lắp đặt MCCB 3P-63A-18KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 511 | Lắp đặt MCCB 3P-50A-18KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 512 | Lắp đặt MCCB 3P-32A-18KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 513 | Lắp đặt MCB 2P-40A-10KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 514 | Lắp đặt Vỏ tủ bằng tôn, sơn tĩnh điện, kích thước 1200x800x350mm, loại 2 lớp cánh | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 515 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng,xanh) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 516 | Cầu chì 2A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 517 | Lắp đặt Chuyển mạch volt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 518 | Lắp đặt Đồng hồ volt 0-400V | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 519 | Lắp đặt Đồng hồ ampe 0-400A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 520 | Lắp đặt Biến dòng TI 150/5A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 521 | Lắp đặt MCCB 3P-150A-42KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 522 | Lắp đặt MCCB 3P-125A-30KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 523 | Lắp đặt MCCB 3P-75A-18KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 524 | Lắp đặt MCCB 3P-63A-18KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 525 | Lắp đặt MCCB 3P-32A-18KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 526 | Lắp đặt MCCB 3P-25A-18KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 527 | Lắp đặt MCB 2P-20A-10KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 528 | Lắp đặt Vỏ tủ bằng tôn, sơn tĩnh điện, kích thước 1200x800x350mm, loại 2 lớp cánh | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 529 | Lắp đặt MCCB 3P-100A-22KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 530 | Lắp đặt MCCB 3P-32A-18KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 531 | Lắp đặt Contactor MC-32A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 532 | Cầu chì 2A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 533 | Lắp đặt bộ điều khiển tụ bù 4 cấp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 534 | Lắp đặt tụ bù 15KVAR | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 535 | Lắp đặt Đèn tuýp led 1,2m, bóng T8 gắn nổi, công suất 1x18W | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | bộ |
| 536 | Lắp đặt Đèn led, có mảng phản quang gắn nổi 2x18W | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 537 | Lắp đặt Đèn led, có mảng phản quang gắn nổi 3x18W | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 538 | Lắp đặt Đèn downlight âm trần, công suất 1x9W | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 211 | bộ |
| 539 | Lắp đặt Đèn downlight âm trần, công suất 1x12W | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 540 | Lắp đặt Đèn tuýp led 0.6m, bóng T8 gắn nổi, công suất 1x10W | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 541 | Lắp đặt Đèn led panel, kích thước 600x600, công suất 1x36W | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 542 | Lắp đặt Đèn tuýp led, loại có chụp nhựa chống nước gắn nổi, công suất 2x18W | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 543 | Lắp đặt Đèn led ốp trần, công suất 1x18W | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | bộ |
| 544 | Lắp đặt Đèn downlight lắp khe hắt trần, công suất 1x9W | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 545 | Lắp đặt Đèn downlight lắp nhà vệ sinh, công suất 1x12W | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41 | bộ |
| 546 | Lắp đặt Lắp đặt Đèn Led dây 7W | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 216 | m |
| 547 | Bộ Driver cho đèn Led dây 7W | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 548 | Lắp đặt Đèn chùm trang trí, loại 8 bóng, công suất 8x5W | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 549 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 550 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 220V/16A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 202 | cái |
| 551 | Lắp đặt công tắc đơn 10A (đế, mặt, hạt) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41 | cái |
| 552 | Lắp đặt công tắc đôi 10A ( đế, mặt, hạt) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 553 | Lắp đặt công tắc ba 10A ( đế, mặt, hạt) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 554 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều (đế, mặt, hạt) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 555 | Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều (đế, mặt, hạt) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 556 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 557 | Lắp đặt công tắc nóng lạnh 20A (đế, mặt, hạt) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 558 | Lắp đặt Thang cáp bằng tôn, kích thước 300x100, dày 2.0mm, sơn tĩnh điện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | m |
| 559 | Lắp đặt Máng cáp bằng tôn, kích thước 150x110, dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, loại có nắp đậy | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 560 | Lắp đặt Máng cáp bằng tôn, kích thước 150x110, dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, loại không có nắp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 159 | m |
| 561 | Lắp đặt cáp Cu/FR/PVC/PVC (2x2.5)mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 562 | Lắp đặt cáp Cu/FR/PVC/PVC (4x25)mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | m |
| 563 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (2x2.5)mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 315 | m |
| 564 | Lắp đặt Dây Cu/PVC(1x1,5)mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8.831 | m |
| 565 | Lắp đặt Dây Cu/PVC(1x2,5)mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.379 | m |
| 566 | Lắp đặt Dây Cu/PVC(1x4)mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.531 | m |
| 567 | Lắp đặt Dây Cu/PVC(1x6)mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 513 | m |
| 568 | Lắp đặt Dây Cu/PVC(1x10)mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59 | m |
| 569 | Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC (3x2,5)mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 570 | Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC (3x6)mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39 | m |
| 571 | Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC (3x25)mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | m |
| 572 | Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 573 | Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x4)mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39 | m |
| 574 | Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 141 | m |
| 575 | Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92 | m |
| 576 | Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | m |
| 577 | Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x70)mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | m |
| 578 | Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC(1x1,5)mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.416 | m |
| 579 | Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC(1x2,5)mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.247 | m |
| 580 | Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC(1x4)mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.303 | m |
| 581 | Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC(1x6)mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 429 | m |
| 582 | Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC(1x10)mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 125 | m |
| 583 | Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC(1x16)mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 79 | m |
| 584 | Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC(1x95)mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | m |
| 585 | Lắp đặt Ống luồn dây điện PVC D16 (đi chìm) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.473,1 | m |
| 586 | Lắp đặt Ống luồn dây điện PVC D16 (đi nổi) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.059,9 | m |
| 587 | Lắp đặt Ống luồn dây điện PVC D20 (đi chìm) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.332,1 | m |
| 588 | Lắp đặt Ống luồn dây điện PVC D20 (đi nổi) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 570,9 | m |
| 589 | Lắp đặt Ống luồn dây điện PVC D25 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 378 | m |
| 590 | Lắp đặt Ống luồn dây điện PVC D32 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 154 | m |
| 591 | Lắp đặt cút nối ống nhựa D16 (tính 3m/cút) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.177 | cái |
| 592 | Lắp đặt cút nối ống nhựa D20 (tính 3m/cút) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 634 | cái |
| 593 | Lắp đặt cút nối ống nhựa D25 (tính 3m/cút) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 126 | cái |
| 594 | Lắp đặt cút nối ống nhựa D32 (tính 3m/cút) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51 | cái |
| 595 | Lắp đặt ống điện mềm PVC D16 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 596 | Lắp đặt ống điện mềm PVC D20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 597 | Lắp đặt ống điện mềm PVC D32 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 598 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,056 | 100m3 |
| 599 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,9 | m3 |
| 600 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE D35/25 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,3 | 100m |
| 601 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,627 | 100m3 |
| 602 | Lắp đặt Kim thi sét chủ động, bảo vệ cấp II, bán kính bảo vệ Rp=55m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 603 | Lắp đặt Bulong Ecu Inox M10 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 604 | Cáp đồng bện có lớp cách điện PVC 70mm2 dẫn và thoát sét | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 170 | m |
| 605 | Lắp đặt Bộ ghép nối Inox dài 3m ống D42 dày 3mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 606 | Chân trụ đỡ cho thiết bị thu sét tiên đạo | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 607 | Lắp đặt Đai cố định cáp vào cột (PULSAR18) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 608 | Lắp đặt kẹp định vị cáp thoát sét | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 170 | cái |
| 609 | Lắp đặt Dây giằng neo, tăng đơ, ốc xiết cáp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 610 | Lắp đặt kẹp đầu nối kiểu ống bao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 611 | Lắp đặt Hộp đo kiểm tra tiếp địa | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 612 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16, L=2.4m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 613 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | mối |
| 614 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1 | 100m |
| 615 | Khoan giếng thả cọc tiếp địa bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 616 | Lắp đặt cáp tiếp địa Cu/PVC 1x70mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 617 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16, L=2.4m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 618 | Cáp đồng bện có lớp cách điện PVC 70mm2 dẫn và thoát sét | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37 | m |
| 619 | Khoan giếng thả cọc tiếp địa bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 620 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | mối |
| 621 | Lắp đặt Hộp đo kiểm tra tiếp địa | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 622 | Hóa chất giảm điện trở đất | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bao |
| 623 | Lắp đặt ống đồng đường kính D6,4mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,8 | 100m |
| 624 | Lắp đặt ống đồng đường kính D9,5mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,45 | 100m |
| 625 | Lắp đặt ống đồng đường kính D12,7mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,65 | 100m |
| 626 | Lắp đặt ống đồng đường kính D15,9mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,96 | 100m |
| 627 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,8 | 100m |
| 628 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,45 | 100m |
| 629 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,65 | 100m |
| 630 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,96 | 100m |
| 631 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng D21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4 | 100m |
| 632 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng D27 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 633 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng D34 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,21 | 100m |
| 634 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng D42 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 635 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 21mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4 | 100m |
| 636 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 27mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 637 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,21 | 100m |
| 638 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 42mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 639 | Lắp đặt Dây lõi đồng vỏ nhựa PVC-CV(1x1,5)mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 595 | m |
| 640 | Lắp đặt dây cấp nguồn CV(2x2,5)mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 395 | m |
| 641 | Lắp đặt Dây lõi đồng nối đất vỏ nhựa PVC-CV(1x2,5)mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 395 | m |
| 642 | Lắp đặt dây cấp nguồn CV(2x4)mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 643 | Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC(1x4)mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 644 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng D21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m |
| 645 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng D34 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 646 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng D60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 647 | Lắp đặt Tê PVC 45 độ D21/34 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 648 | Lắp đặt Tê PVC 45 độ D34/60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 649 | Lắp đặt Tê PVC 45 độ D42/60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 650 | Lắp đặt cút PVC 45 độ D21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 651 | Lắp đặt cút PVC 45 độ D34 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 652 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 653 | Lắp đặt Quạt thông gió phòng lưu lượng 1450m3/h-60W | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 654 | Lắp đặt ống nhựa PVC -D100 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,31 | 100m |
| 655 | Lắp đặt ống nhựa PVC -D150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m |
| 656 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90 độ D110 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 657 | Lắp đặt Chạc 3 nhựa uPVC D150/110 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 658 | Lắp đặt nối mềm D110 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 659 | Lắp đặt VENCAP thông hơi PVC-D110 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 660 | Lắp đặt VENCAP thông hơi PVC-D150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 661 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,958 | m3 |
| 662 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,531 | m3 |
| 663 | Xây gạch không nung đặc 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,995 | m3 |
| 664 | Trát, láng hố ga dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,191 | m2 |
| 665 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,115 | m3 |
| 666 | Nắp hố ga bằng thép (bao gồm cả khung) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | ga |
| 667 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,373 | m3 |
| 668 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m3 |
| 669 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5 | 100m |
| 670 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,875 | m3 |
| 671 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,431 | 100m3 |
| 672 | Lắp đặt cáp điện thoại 20x2x0,5 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 673 | Lắp đặt Cáp quang 12FO | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | 10m |
| 674 | Lắp đặt tổng đài | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tổng đài |
| 675 | Lắp đặt Hộp đấu dây điện thoại trung tâm IDF-100 x2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 676 | Lắp đặt hộp cáp 20x2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 677 | Lắp đặt cáp điện thoại 20x2x0,5 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,7 | m |
| 678 | Lắp đặt Ổ cắm điện thoại ( đế âm, mặt 1 lỗ , rắc RJ11) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 679 | Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0,5 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 740,5 | m |
| 680 | Điện thoại bàn (tham khảo Panasonic KXTS-560) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 681 | Lắp đặt máng ghen chống cháy có nắp GA16 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 536,25 | m |
| 682 | Lắp đặt Ống luồn dây điện PVC D16 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 204,2 | m |
| 683 | Lắp đặt cút nối ống nhựa D16 (tính 3m/cút) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68 | cái |
| 684 | Lắp đặt Ống luồn dây điện PVC D32 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 685 | Lắp đặt cút nối ống nhựa D32 (tính 3m/cút) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 686 | Lắp đặt Tủ rack trung tâm 19'' 42U | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 687 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng 6U | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | tủ |
| 688 | Lắp đặt Switch chuyển mạch trung tâm 24 Port Gigabit | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 689 | Lắp đặt Switch 48 Port | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 690 | Lắp đặt Patch Panel 48 Port | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 Patch panel |
| 691 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 692 | Lắp đặt Hạt nối mạng máy tính LAN | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 144 | cái |
| 693 | Lắp đặt Ổ cắm mạng LAN | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 694 | Lắp đặt Cáp mạng CAT6e | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.973,8 | m |
| 695 | Lắp đặt máng ghen chống cháy có nắp GA16 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 269,3 | m |
| 696 | Lắp đặt Ống luồn dây điện PVC D16 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 670,3 | m |
| 697 | Lắp đặt cút nối ống nhựa D16 (tính 3m/cút) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 223 | cái |
| 698 | Lắp đặt Ống luồn dây điện PVC D32 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 699 | Lắp đặt cút nối ống nhựa D32 (tính 3m/cút) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 700 | Bộ phát sóng wifi 2.4 GHz | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 701 | Lắp đặt Cáp tín hiệu HDMI 10m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 đôi đầu dây |
| 702 | Lắp đặt bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | 1 thiết bị |
| 703 | Lắp đặt bộ chia tín hiệu 8 port ( Splitters 8- S8 ) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | 1 bộ |
| 704 | Lắp đặt Cáp truyền hình ( RG11) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,9 | m |
| 705 | Lắp đặt Cáp truyền hình ( RG6) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 199,5 | m |
| 706 | Lắp đặt ổ cắm truyền hình cáp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 707 | Lắp đặt ổ cắm điện cấp nguồn cho tivi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 708 | Lắp đặt Đầu bấm BNC 75W | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 709 | Lắp đặt máng ghen chống cháy có nắp GA16 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 129,2 | m |
| 710 | Lắp đặt Ống luồn dây điện PVC D16 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 111,3 | m |
| 711 | Lắp đặt cút nối ống nhựa D16 (tính 3m/cút) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37 | cái |
| 712 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16, L=2.4m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 713 | Cáp đồng bện M25mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 714 | Khoan giếng thả cọc tiếp địa bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 715 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | mối |
| 716 | Lắp đặt thiết bị chống sét van cho tủ điện nhẹ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 717 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 718 | Lắp đặt Hộp đo kiểm tra tiếp địa | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 719 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | bộ |
| 720 | Lắp đặt vòi xit vệ sinh | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 721 | Lắp đặt chậu tiểu treo kèm van xả | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 722 | Lắp đặt chậu rửa (lavabo) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | bộ |
| 723 | Lắp đặt vòi chậu rửa đơn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 724 | Lắp đặt vòi chậu rửa đôi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 725 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 726 | Lắp đặt vòi đồng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 727 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 728 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 729 | Lắp đặt hương sen đôi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 730 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 731 | Lắp đặt bình nóng lạnh 50 lít | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 732 | Lắp đặt phễu thu D75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 733 | Lắp đặt máy bơm nước tăng áp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 734 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bể |
| 735 | Lắp đặt van hàn nhiệt D63 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 736 | Lắp đặt van hàn nhiệt D50 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 737 | Lắp đặt van hàn nhiệt D40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 738 | Lắp đặt van hàn nhiệt D32 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 739 | Lắp đặt van hàn nhiệt D25 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 740 | Lắp đặt van hàn nhiệt D20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 741 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 742 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 743 | Lắp đặt van giảm áp D20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 744 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 745 | Lắp đặt rắc co PP-R, D63 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 746 | Lắp đặt rắc co PP-R, D50 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 747 | Lắp đặt rắc co PP-R, D40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 748 | Lắp đặt rắc co PP-R, D32 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 749 | Lắp đặt rắc co PP-R, D25 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 750 | Lắp đặt rắc co PP-R, D20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 751 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R D63/50 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 752 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R D63/32 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 753 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R D50/50 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 754 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R D50/32 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 755 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R D40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 756 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R D40/32 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 757 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R D40/25 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 758 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R D32 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 759 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R D32/25 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 760 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R D32/20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 761 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R D25 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 762 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R D25/20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 763 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R D20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 764 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R D25/20 ren trong | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 765 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R D20 ren trong | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 766 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D20/20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 767 | Lắp đặt Kép D32 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 768 | Lắp đặt Kép D20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 124 | cái |
| 769 | Lắp đặt Côn PP-R D63/50 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 770 | Lắp đặt Côn PP-R D63/40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 771 | Lắp đặt Côn PP-R D63/32 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 772 | Lắp đặt Côn PP-R D50/40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 773 | Lắp đặt Côn PP-R D50/25 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 774 | Lắp đặt Côn PP-R D40/32 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 775 | Lắp đặt Côn PP-R D32/25 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 776 | Lắp đặt Côn PP-R D32/20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 777 | Lắp đặt Côn PP-R D25/20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 778 | Lắp đặt Côn PP-R D50/40 lệch tâm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 779 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-3Bar | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 780 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D63 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 781 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D50 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 782 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 783 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D32 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 784 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D25 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 785 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82 | cái |
| 786 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D20 nối ren trong | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 108 | cái |
| 787 | Lắp nút bịt PP-R D20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 126 | cái |
| 788 | Lắp đặt ống PP-R D63-PN10 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,423 | 100m |
| 789 | Lắp đặt ống PP-R D50-PN10 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,569 | 100m |
| 790 | Lắp đặt ống PP-R D40-PN10 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,487 | 100m |
| 791 | Lắp đặt ống PP-R D32-PN10 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,542 | 100m |
| 792 | Lắp đặt ống PP-R D25-PN10 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,91 | 100m |
| 793 | Lắp đặt ống PP-R D20-PN10 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,442 | 100m |
| 794 | Lắp đặt ống PP-R D20-PN20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,392 | 100m |
| 795 | Lắp đặt ống cong D20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 796 | Lắp đặt Măng sông PP-R D63 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 797 | Lắp đặt Măng sông PP-R D50 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 798 | Lắp đặt Măng sông PP-R D40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 799 | Lắp đặt Măng sông PP-R D32 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 800 | Lắp đặt Măng sông PP-R D25 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 801 | Lắp đặt Măng sông PP-R D20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 802 | Dây mềm nối ống D20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82 | cái |
| 803 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D150-class2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,658 | 100m |
| 804 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110-class2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,368 | 100m |
| 805 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75-class2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,534 | 100m |
| 806 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D62-class2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,929 | 100m |
| 807 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42-class2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,535 | 100m |
| 808 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34-class2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,085 | 100m |
| 809 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D110 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58 | cái |
| 810 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D110/75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 811 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D110/42 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 812 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 813 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D75/42 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 814 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D75/60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 815 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ D110/110 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 816 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ D75/75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 817 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ D60/34 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 818 | Lắp đặt Tê kiểm tra uPVC D110 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 819 | Lắp đặt nút bịt uPVC D110 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 820 | Lắp đặt nút bịt uPVC D75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37 | cái |
| 821 | Lắp đặt nút bịt uPVC D42 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 822 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 135 độ D110 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 78 | cái |
| 823 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 135 độ D75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 129 | cái |
| 824 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 135 độ D60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 825 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 135 độ D42 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 87 | cái |
| 826 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90 độ D60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 827 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90 độ D42 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 828 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90 độ D34 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 829 | Lắp đặt Côn uPVC D110/60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 830 | Lắp đặt Côn uPVC D75/42 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 831 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9 | 100m |
| 832 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75-class2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,41 | 100m |
| 833 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 834 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 835 | Lắp đặt Chếch nhựa uPVC 135 độ D90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 836 | Lắp đặt Chếch nhựa uPVC 135 độ D75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 837 | Lắp đặt Tê uPVC D75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 838 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90 độ D75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ TRỰC BAN TIẾP DÂN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 329,158 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,402 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 329,158 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,402 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 724,217 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.522,95 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 219,1 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 219,1 | m2 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,252 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,252 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,551 | m3 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,876 | m2 |
| 13 | Lắp đặt Hộp đựng bình Chữa cháy xách tay KT: 600x600x180mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 14 | Bình chữa cháy CO2- 3kg | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bình |
| 15 | Bình chữa cháy ABC -4 kg | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bình |
| 16 | Tiêu lệnh, nội quy PCCC | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,576 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,115 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,114 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,014 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,102 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,137 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,82 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,336 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,63 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,248 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,037 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,022 | tấn |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,098 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,6 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,344 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,6 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 123,344 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,36 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,3 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn mái tạo dốc 2%, dày TB 5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,26 | m2 |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi 2 cánh khung thép, pano tôn kết hợp chớp tôn mạ kẽm, sơn chống rỉ hoàn thiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,04 | m2 |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổi 2 cánh khung thép, pano kính kết hợp chớp tôn mạ kẽm, sơn chống rỉ hoàn thiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,7 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57,809 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,48 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,601 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,785 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,48 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76,289 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,402 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,115 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65,775 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,785 | m2 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,09 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,286 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,821 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,983 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,549 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,073 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,64 | m3 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,48 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,48 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,35 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,35 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ cổng hiện trạng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,893 | m2 |
| 27 | Sản xuất cổng bằng thép (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,5 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,275 | m2 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,09 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,286 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,821 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,983 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,549 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,073 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 39 | Xây gạch không nung đặc 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,64 | m3 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,676 | m2 |
| 41 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,196 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,124 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,8 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ cổng hiện trạng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,1 | m2 |
| 45 | Sản xuất cổng bằng thép mỹ thuật (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,73 | m2 |
| 46 | Sản xuất cổng bằng thép (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,82 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,55 | m2 |
| 48 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,456 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 141,064 | m2 |
| 50 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,456 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 201,52 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 259,52 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 259,52 | m2 |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,54 | m3 |
| 55 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,555 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,015 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,285 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,103 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,34 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,765 | tấn |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,298 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,253 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,253 | 100m3/1km |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,718 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,029 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,156 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,501 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,09 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,314 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,267 | tấn |
| 71 | Xây gạch không nung đặc 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,45 | m3 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 102,9 | m2 |
| 73 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 167,2 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 270,1 | m2 |
| 75 | Cung cấp lắp dựng hàng rào hoa sắt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 167,2 | m2 |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,684 | m3 |
| 77 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,702 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,019 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,124 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,501 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,275 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,393 | tấn |
| 83 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,286 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,188 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,188 | 100m3/1km |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,631 | m3 |
| 87 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,617 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,094 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | tấn |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,052 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,158 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,093 | tấn |
| 93 | Xây gạch không nung đặc 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,838 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung đặc 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,89 | m3 |
| 95 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61,74 | m2 |
| 96 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 263 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 324,74 | m2 |
| 98 | Chông sắt hàng rào | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,6 | m |
| E | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Bơm điện chữa cháy HĐ:Q=25l/s; H=50m; P=22kw (chưa bao gồm thiết bị) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt Bơm bù chữa cháy Q=1.0l/s; H=60m; P=1,5kw (chưa bao gồm thiết bị) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt Rọ hút D150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Rọ hút D50 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D100 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D100 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen D150 dày 5,56ly | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen D125 dày 5,16ly | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,08 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen D100 dày 4,5ly | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,26 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép đen D80 dày 3,6ly | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,26 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6ly | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40 dày 2,5ly | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32 dày 2,3ly | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 14 | Lắp đặt Măng xông thép tráng kẽm D50 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Măng xông thép tráng kẽm D40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Măng xông thép tráng kẽm D32 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Côn thu cân D125/80 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Côn thu cân D40/25 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Côn thu lệch D150/125 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Côn thu lệch D50/32 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Cút thép hàn D150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cút thép hàn D125 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt Cút thép hàn D100 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Cút thép hàn D80 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Cút thép ren D50 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Cút thép ren D40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê thép hàn D125 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê thép hàn D125/40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê thép hàn D125/32 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê thép hàn D100 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Van khóa D150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Van khóa D125 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Van khóa D100 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Van khóa D40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Van an toàn D100 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Van 1 chiều D125 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Van 1 chiều D40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Van xả khí D25 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt Công tắc áp lực | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y lọc D150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Y lọc D50 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 125mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt Van tín hiệu báo động | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt Bích thép nôi D150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cặp bích |
| 49 | Lắp đặt Bích thép nối D125 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cặp bích |
| 50 | Lắp đặt Bích thép nối D100 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cặp bích |
| 51 | Lắp đặt Bích thép đặc D125 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cặp bích |
| 52 | Đai ôm D125 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 108 | cái |
| 53 | Đai ôm D100 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 54 | Đai ôm D80 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 55 | Bu lông neo M16x250 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 56 | Bu lông neo M12x100 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 250 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | m3 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64 | m2 |
| 59 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,68 | m3 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,527 | 100m3 |
| 61 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 62 | Lắp đặt Hộp đựng PT Chữa cháy vách tườngKT: 600x1250x180mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 63 | Tiêu lệnh, nội quy PCCC | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt Van góc D50 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt Lăng phun D50/13 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 66 | Cuộn vòi D50-L30m+ khớp nối | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cuộn |
| 67 | Lắp đặt Hộp đựng bình Chữa cháy xách tay KT: 600x600x180mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 68 | Bình chữa cháy ABC -4 kg | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bình |
| 69 | Bình chữa cháy CO2- 3kg | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bình |
| 70 | Bình chữa cháy xe đẩy ABC- 35kg | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| 71 | Lắp đặt ống thép đen D80 dày 3,6ly | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 dày 3,2ly | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6ly | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 74 | Lắp đặt Măng xông thép tráng kẽm D65 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt Măng xông thép tráng kẽm D50 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt Côn thu cân D65/50 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt Cút thép hàn D80 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt Cút thép ren D65 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt Tê thép hàn D80 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt Tê thép hàn D80/65 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt Tê thép ren D50 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt Van khóa D80 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt Van 1 chiều D80 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt Bích thép nối D80 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cặp bích |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,46 | m2 |
| 86 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 1 Loop (chưa bao gồm thiết bị) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 87 | Lắp đặt bộ cấp nguồn 220VAC - 24V | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 thiết bị |
| 88 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 5 KVA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 89 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 90 | Lắp đặt đế đầu báo khói và đầu báo khói địa chỉ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,3 | 10 đầu |
| 91 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệt địa chỉ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4 | 10 đầu |
| 92 | Lắp đặt vỏ hộp chuông+đèn+nút ấn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | hộp |
| 93 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4 | 5 chuông |
| 94 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4 | 5 đèn |
| 95 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4 | 5 nút |
| 96 | Lắp đặt Module cách ly địa chỉ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 97 | Lắp đặt dây cấp nguồn (2x1,5)mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 165,1 | m |
| 98 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1.0mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 644,5 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây PVC D16 đi ngầm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 566,72 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây PVC D16 đi nổi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 242,88 | m |
| 101 | Lắp đặt cút nối ống D16 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 269,667 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp đấu nối chứa Aptomat | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 103 | Lắp đặt Aptomat 1P-10A-6KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt Aptomat 2P-25A-6KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố gắn tường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,2 | 5 đèn |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm cho đèn báo sự cố | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 107 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạn Exit 1 mặt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,2 | 5 đèn |
| 108 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạn Exit 2 mặt 1 hướng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6 | 5 đèn |
| 109 | Lắp đặt dây cấp nguồn (2x1,5)mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 373,7 | m |
| 110 | Lắp đặt dây cấp nguồn (2x4)mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,1 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây PVC D16 đi ngầm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 261,59 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây PVC D16 đi nổi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 112,11 | m |
| 113 | Lắp đặt cút nối ống D16 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 124,333 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây PVC D25 đi ngầm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,1 | m |
| 115 | Lắp đặt cút nối ống D25 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| F | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,7 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 213,45 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,522 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,522 | 100m3/1km |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,192 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,629 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,231 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,231 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,223 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,149 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,111 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,743 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,743 | 100m2 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,708 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,236 | 100m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,36 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 402,475 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,713 | 100m2 |
| 11 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 736 | m |
| 12 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 182 | m |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,696 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,464 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bó vỉa đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,611 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bó vỉa | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,662 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 144 | m |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,35 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,35 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bó vỉa đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,964 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bó vỉa | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,996 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 20x53x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 94 | m |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 3 | Lắp đặt máy bơm nước Q=5m3/h; H=64m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 dày 3,2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,35 | m |
| 5 | Lắp đặt ống lọc (thép tráng kẽm) D100 dày 4mm đục lỗ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | m |
| 6 | Lắp đặt ống lắng (thép tráng kẽm) D100 dày 4mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | m |
| 7 | Lắp đặt ống vách (thép tráng kẽm) D150 dày 4,5mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | m |
| 8 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Bích thép rỗng DN50 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cặp bích |
| 10 | Lắp đặt Cút thép tráng kẽm D50 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt Măng sông tráng kẽm D50 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D159/100 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-10kg/cm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Bích thép đặc hàn bịt DN100 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cặp bích |
| 15 | Lắp đặt ống lắng (thép tráng kẽm) D100 dày 4mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | m |
| 16 | Lắp đặt Van xả khí D15 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm D50 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Sỏi chèn cỡ 1x2cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,82 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,486 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,049 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,138 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m2 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,337 | m3 |
| 24 | Đào móng băng, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,3 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,012 | m3 |
| 26 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,026 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,232 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,256 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,533 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,037 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,251 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,073 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,047 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,226 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,128 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,056 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép thép hộp 30x60x5 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x5 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,576 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,043 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm chớp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 47 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,8 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,986 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,766 | m2 |
| 51 | Lan can bằng ống nước thép, cao 0,8m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,96 | m |
| 52 | Thang thép hình L63,L45 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 93,315 | kg |
| 53 | Sản xuất lắp dựng thang thép hình | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 54 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,006 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,238 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung đặc 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,21 | m3 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,1 | m2 |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,318 | m3 |
| 59 | Lắp đặt ống thép đen D100 dày 4mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 dày 3,2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN32 dày 2,3mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN25 dày 2,3mm có đục lỗ D8 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN15 dày 2,3mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 64 | Lắp đặt nút bịt ống thép đen D100 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt nút bịt ống thép tráng kẽm D32 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt Bích thép rỗng DN100 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cặp bích |
| 67 | Lắp đặt Bích thép rỗng DN50 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cặp bích |
| 68 | Lắp đặt van chặn D100 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt van chặn D50 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút thép đen hàn D100 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 72 | Làm tầng lọc bằng cát (cát thạch anh D=0,9-1,6mm) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m3 |
| 73 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m3 |
| 74 | Lắp đặt ống thép trung tâm hướng dòng bằng thép tráng kẽm D200 dày 4,5ly | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,035 | 100m |
| 75 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D200x600 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 76 | Tấm Inox 304 KT:1500x1500x3mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | tấm |
| 77 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,274 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,573 | 100m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,013 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bể nước đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 133,253 | m3 |
| 81 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,345 | 100m2 |
| 82 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,405 | 100m2 |
| 83 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước đường kính | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,432 | tấn |
| 84 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước đường kính | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,961 | tấn |
| 85 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước đường kính >18 mm, | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 86 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cản nước | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 98,6 | m |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm bể nước | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 281,35 | m2 |
| 88 | Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 135,27 | m2 |
| 89 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 283,4 | m2 |
| 90 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 283,4 | m2 |
| 91 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 283,4 | m2 |
| 92 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 128,545 | m2 |
| 93 | Ngâm nước chống thấm bể | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 321,363 | m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,701 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,701 | 100m3 |
| 96 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D63 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,083 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D125 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,054 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,151 | 100m |
| 101 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 102 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm Q=50m3/h; H=12m (chưa bao gồm máy) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 103 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm sinh hoạt Q=7m3/h; H=40m (chưa bao gồm máy) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 máy |
| 104 | Lắp đặt van 2 chiều nối bích D100 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt van khóa nối ren D50 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt van khóa nối ren D27 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt van phao D25 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt mối nối mềm EE D50 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt Răcco thép tráng kẽmD50 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt Kép tráng kẽm D25 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D50 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D50/25 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt Cút thép tráng kẽm D25 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 116 | Lắp đặt Cút thép tráng kẽm D125 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt Cút thép tráng kẽm D100 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt Cút thép tráng kẽm D50 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt Cút thép tráng kẽm D63 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt Cút nhựa HDPE D63 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn lệch tâm D63/32 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn đồng tâm D50/32 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 123 | Lắp bích thép rỗng D63 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cặp bích |
| 124 | Lắp bích thép rỗng D125 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | cặp bích |
| 125 | Lắp bích thép rỗng D100 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cặp bích |
| 126 | Lắp đặt vòi thử nước D15 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 127 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6kg/cm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt Crefin D125 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt Crefin D63 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 130 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,895 | 100m3 |
| 131 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,944 | m3 |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3 | 100m |
| 133 | Lắp đặt Cút nhựa HDPE D63 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 135 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,589 | 100m3 |
| 136 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,383 | 100m3 |
| 137 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,256 | m3 |
| 138 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | m3 |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 class 2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 140 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,398 | 100m3 |
| 141 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m3 |
| 142 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,778 | m3 |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | m3 |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,812 | m3 |
| 145 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,049 | 100m2 |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,108 | tấn |
| 147 | Xây gạch không nung đặc 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,749 | m3 |
| 148 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,246 | m3 |
| 149 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,013 | 100m2 |
| 150 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,047 | tấn |
| 151 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 50kg | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 152 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,088 | m2 |
| 153 | Láng nền dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | m2 |
| 154 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m3 |
| 155 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,566 | 100m3 |
| 156 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,511 | m3 |
| 157 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,8 | m3 |
| 158 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 148 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37 | đoạn ống |
| 160 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | mối nối |
| 161 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,517 | 100m3 |
| 162 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,157 | 100m3 |
| 163 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,744 | m3 |
| 164 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,296 | m3 |
| 165 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,186 | m3 |
| 166 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,115 | 100m2 |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 168 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,275 | tấn |
| 169 | Xây gạch không nung đặc 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,946 | m3 |
| 170 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,324 | m3 |
| 171 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,101 | 100m2 |
| 172 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,122 | tấn |
| 173 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 50kg | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 174 | Thép L63x40x5 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,24 | kg |
| 175 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 176 | Ghi gang chắn rác, kích thước 860x430x50 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 177 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,995 | m2 |
| 178 | Láng nền dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | m2 |
| 179 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,114 | 100m3 |
| 180 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,051 | 100m3 |
| 181 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,567 | m3 |
| 182 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,324 | m3 |
| 183 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,523 | m3 |
| 184 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,029 | 100m2 |
| 185 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 186 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,137 | tấn |
| 187 | Xây gạch không nung đặc 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,678 | m3 |
| 188 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,312 | m3 |
| 189 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m2 |
| 190 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,047 | tấn |
| 191 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 50kg | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 192 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,749 | m2 |
| 193 | Láng nền dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | m2 |
| 194 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,056 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC: ĐIỆN MẠNG NGOÀI | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện bằng tôn dày 1,5ly sơn tĩnh điện KT: 600x400x250mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-40A-10Ka | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-20A-10Ka | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Rơ le thời gian 24h | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Cầu chì 2A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu đấu dây 20A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,818 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,064 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,808 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,202 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cột đèn sân vườn đúc bằng gang, thân cột bằng thép dập, tay bắt đèn 4 bóng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cột |
| 12 | Khung móng M16x260x260x500mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn cầu D400 lắp bóng Compact 26W | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 14 | Khung móng M18x130x130x250mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn nấm bóng Compact 20W | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bảng |
| 17 | Lắp cửa cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cửa |
| 18 | Đóng cọc chống sét L63x6-L=2.5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cọc |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 108,72 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,24 | m3 |
| 21 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x6)mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,12 | 100m |
| 22 | Rải dây tiếp địa Cu/PVC (1x6)mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,12 | 100m |
| 23 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x4)mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,68 | 100m |
| 24 | Rải dây tiếp địa Cu/PVC (1x4)mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,68 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống HDPE D32/25 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,8 | 100m |
| 26 | Gạch chỉ báo hiệu cáp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.718 | viên |
| 27 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 302 | m |
| 28 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,725 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,362 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,362 | 100m3/1km |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 163,2 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,4 | m3 |
| 34 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x185)mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4 | 100m |
| 35 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x70)mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 36 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x35)mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4 | 100m |
| 37 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16)mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4 | 100m |
| 38 | Rải dây tiếp địa Cu/PVC (1x35)mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 39 | Rải dây tiếp địa Cu/PVC (1x16)mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,8 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D160/125 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D85/65 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4 | 100m |
| 43 | Gạch chỉ báo hiệu cáp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5.130 | viên |
| 44 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 570 | m |
| 45 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,088 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,544 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,544 | 100m3/1km |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,414 | m3 |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,054 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,249 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,689 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,548 | m3 |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,037 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,093 | tấn |
| 56 | Thép L70x70x8 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64 | m |
| 57 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng >50kg | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,087 | 100m3 |
| 59 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,576 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,576 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,575 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-300A-45Ka | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt Biến dòng 300/5A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 65 | Lắp công tơ 3 pha gián tiếp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| J | HẠNG MỤC: NÉN TĨNH CỌC BTCT | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 98,4 | cấu kiện |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 98,4 | cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển hệ dầm, chất tải bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,2 | 10 tấn/1km |
| 4 | Vận chuyển hệ dầm, chất tải bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,2 | 10 tấn/1km |
| 5 | Vận chuyển hệ dầm, chất tải bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển 10km | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,2 | 10 tấn/1km |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55,2 | cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55,2 | cấu kiện |
| 8 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 360 | tấn/lần |
| K | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thang máy tải khách (có phòng máy) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Thang máy tải khách (có phòng máy) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm sinh hoạt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Máy bơm rửa lọc | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Máy bơm giếng khoan: | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Bơm điện chữa cháy | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Máy bơm bù chữa cháy | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Bình tích áp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bình |
| 9 | Máy phát điện dự phòng 100KVA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Kim thu sét phát tia tiên đạo | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 cao 05 tầng, diện tích sàn ≥ 2.500m2 trở lên (trong đó phải có hạng mục cung cấp và lắp đặt thang máy ≥ 05 điểm dừng) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.900.000.000 VND (trong đó, giá trị hạng mục cung cấp và lắp đặt thang máy ≥ 1.610.000.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 65.700.000.000 đồng (trong đó, giá trị hạng mục cung cấp và lắp đặt thang máy ≥ 4.830.000.000 đồng).Hoặc: * Phần xây lắp:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3, cao 05 tầng, diện tích sàn ≥ 2.500m2 trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 59.100.000.000 đồng.* Phần cung cấp lắp đặt thiết bị:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị (trong đó phải có hạng mục cung cấp và lắp đặt thang máy ≥ 05 điểm dừng) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND (trong đó, giá trị hạng mục cung cấp và lắp đặt thang máy ≥ 1.610.000.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 đồng (trong đó, giá trị hạng mục cung cấp và lắp đặt thang máy ≥ 4.830.000.000 đồng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥65.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và đã tham gia giám sát 01 công trình dân dụng cao 05 tầng trở lên, diện tích sàn ≥ 2.500m2, có giá trị xây lắp tối thiểu 18.400.000.000 đồng/công trình (dự án). (trong đó công trình phải có đầy đủ các tổ hợp hạng mục công trình như: ép cọc và thử tĩnh tải cọc, thi công kết cấu dầm sàn bê tông cốt thép, hạng mục đường (BTNN), hệ thống cấp thoát nước trong nhà và ngoài nhà, hệ thống chiếu sáng và hệ thống PCCC thì mới được xem xét).Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cao 05 tầng trở lên, diện tích sàn ≥ 2.500m2, có giá trị tối thiểu 18.400.000.000 đồng. (trong đó công trình phải có đầy đủ các tổ hợp hạng mục công trình như: ép cọc và thử tĩnh tải cọc, thi công kết cấu dầm sàn bê tông cốt thép, hạng mục đường (BTNN), hệ thống cấp thoát nước trong nhà và ngoài nhà, hệ thống chiếu sáng và hệ thống PCCC thì mới được xem xét). | 7 | 3 |
| 2 | kỹ sư phụ trách phần kết cấu | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, cao 05 tầng trở lên, diện tích sàn ≥ 2.500m2, có giá trị tối thiểu 18.400.000.000 đồng. (trong đó công trình phải có đầy đủ các tổ hợp hạng mục công trình như: ép cọc và thử tĩnh tải cọc, thi công kết cấu dầm sàn bê tông cốt thép thì mới được xem xét). | 5 | 2 |
| 3 | kỹ sư phụ trách phần điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III, cao 5 tầng trở lên. (trong đó công trình phải có thi công đầy đủ hệ thống điện trong và ngoài nhà; hệ thống chống sét) | 5 | 2 |
| 4 | kỹ sư phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước, đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III, cao 5 tầng trở lên. (trong đó công trình phải có thi công đầy đủ hệ thống cấp thoát nước trong và ngoài nhà). | 5 | 2 |
| 5 | kỹ sư phụ trách phần đường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cầu đường, đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục đường nội bộ (mặt đường thảm bê tông nhựa nóng) ít nhất 01 công trình | 5 | 2 |
| 6 | kỹ sư phụ trách phần an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động | 5 | 2 |
| 7 | kỹ sư phụ trách phần PCCC | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, có Chứng chỉ hành nghề thi công về PCCC | 5 | 2 |
| 8 | kỹ sư phụ trách phần thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III, cao 5 tầng trở lên, có giá trị tối thiểu 18.400.000.000 đồng | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vận thăng, chiều cao nâng 100m, sức nâng 2,0T | - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.- Bản sao được chứng thực: Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê.- Bản sao được chứng thực: Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy vận thăng lồng, chiều cao nâng 100m, sức nâng 3,0T | - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.- Bản sao được chứng thực: Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê.- Bản sao được chứng thực: Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông, vữa | - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê | 5 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê | 4 |
| 6 | Máy mài | - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê | 4 |
| 7 | Máy cắt gạch, đá | - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê | 5 |
| 8 | Máy hàn xoay chiều | - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê | 3 |
| 9 | Máy cắt uốn, thép | - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê | 2 |
| 10 | Đầm dùi | - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê | 2 |
| 11 | Đầm bàn | - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê | 2 |
| 12 | Đầm cóc | - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê | 2 |
| 13 | Dàn giáo (loại 42 khung, 42 chéo) | - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê | 100 |
| 14 | Máy bơm nước | - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê | 2 |
| 15 | Máy phát điện dự phòng | - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê | 2 |
| 16 | Cẩn cẩu | - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 17 | Máy ép cọc | - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.- Bản sao được chứng thực: Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê.- Bản sao được chứng thực: Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 18 | Máy đào | - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. | 2 |
| 19 | Lu tĩnh bánh thép | - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. | 1 |
| 20 | Lu bánh hơi | - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. | 1 |
| 21 | Lu rung | - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. | 1 |
| 22 | Máy phun nhựa đường | - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. | 1 |
| 23 | Máy rãi bê tông nhựa | - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. | 1 |
| 24 | Máy ủi | - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. | 1 |
| 25 | Xe nâng | - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. | 1 |
| 26 | Cần trục tháp | - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. | 1 |
| 27 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt | - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi