Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp từ KM6+00 - KM15+500

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211075690-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản và hỗ trợ bồi thường di dân tái định cư huyện Tân Uyên
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp từ KM6+00 - KM15+500
Số hiệu KHLCNT 20211005779
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách địa phương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 22 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-28 11:00:00 đến ngày 2021-11-07 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,590,834,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình giao thông (có các hạng mục chủ yếu Mặt đường láng nhựa, rãnh dọc hình hộp,….)Lưu ý: Gửi kèm bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng (bản chính) hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: Có bằng Đại học trở lên, chuyên ngành Công trình giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề: Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.* Các tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng bao gồm:+ Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư về công việc tương tự đã thực hiện (bản chính).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đằng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.* Các tài liệu chứng minh năng lực bao gồm:+ Bản chụp có chứng thực bằng cấp.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư về công việc tương tự đã thực hiện (bản chính).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu >=1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu >=0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy Ủi
- Đặc điểm thiết bị >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị >= 16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị >= 9 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải >=10,0 T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250l
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đàm bê tông đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy toàn đạc hoặc Kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản và hỗ trợ bồi thường di dân tái định cư huyện Tân Uyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây lắp từ KM6+00 - KM15+500
Nâng cấp đường QL32 - Bản Mường - Nậm Cung,
22 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách địa phương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản và hỗ trợ bồi thường di dân tái định cư huyện Tân Uyên , địa chỉ: Khu 26, thị trấn Tân Uyên, huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA XDCB & HTBT DD TĐC huyện Tân Uyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập thiết kế công trình Công ty TNHH tư vấn và đầu tư Hà Thanh Công ty TNHH Tư vấn Dịch vụ Xây dựng Minh Châu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Tây Bắc


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản và hỗ trợ bồi thường di dân tái định cư huyện Tân Uyên , địa chỉ: Khu 26, thị trấn Tân Uyên, huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA XDCB & HTBT DD TĐC huyện Tân Uyên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA XDCB & HTBT DD TĐC huyện Tân Uyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: UBND tỉnh Lai Châu. + Địa chỉ: Tầng 1,2,3 nhà B - Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133.876.337
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban QLDA XDCB & HTBT DD TĐC huyện Tân Uyên. + Địa chỉ: Khu 26, T.T. Tân Uyên, huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu + SĐT: 02133 787 130/ Fax: 02133 787 130
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Tên đơn vị: UBND tỉnh Lai Châu. + Địa chỉ: Tầng 1,2,3 nhà B - Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133.876.337
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường đoạn Km6-Km9+248,64
1Đào nền đường đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0798100m³
2Đào nền đường đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V26,3293100m³
3Đào nền đường đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9337100m³
4Phá đá mặt bằng, đá C4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6433100m³
5Đào xúc đá sau nổ mìnMô tả kỹ thuật theo chương V3,6433100m³
6Đào đất hữu cơ, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8176100m³
7Đào kết cấu cũ, đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4934100m³
8Đào rãnh đất, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0866100m³
9Đắp đất mang rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0426100m³
10Đánh cấp nền đường, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9731100m³
11Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V35,2909100m³
12Cày xới nền đường, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1013100m³
13Lu lèn nền đường sau khi cày xới, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1013100m³
14Vận chuyển đất đổ thải trong phạm vi ≤700m, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8975100m³
15Vận chuyển đá đổ thải trong phạm vi ≤300mMô tả kỹ thuật theo chương V3,6433100m³
16Vận chuyển đất đi đắp trong phạm vi ≤300m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V42,187100m³
17Vận chuyển đất còn thừa về đắp gói thầu số 01 cự ly 3.7km, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V20,2587100m³
18Vận chuyển đất còn thừa về đắp gói thầu số 01cự ly 3.6km, đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1718100m³
B Mặt đường đoạn Km6-Km9+248,64
1Đào khuôn đường, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9125100m³
2Tạo nhám mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V74,0716100m²
3Mặt đường láng nhựa 03 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V119,2691100m²
4Đá dăm lớp trên, chiều dày đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V119,2691100m²
5Đá dăm lớp dưới, chiều dày đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V45,1972100m²
6Bù vênh mặt đường đá dăm, chiều dày đã lèn ép TB 4,023 cmMô tả kỹ thuật theo chương V74,0716100m²
C Sửa chữa nền, mặt đường đoạn Km9+248.64 -:- Km15+500
1Đào nền đường, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7426100m³
2Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4923100m³
3Đào rãnh đất, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6461100m³
4Đắp đất mang rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0006100m³
5Đào bỏ kết cấu hư hỏng, đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7448100m³
6Đào khuôn đường, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7555100m³
7Cày xới nền đường, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0398100m³
8Lu lèn nền đường sau khi cày xới, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0398100m³
9Mặt đường láng nhựa 03 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,1327100m²
10Đá dăm lớp trên, chiều dày đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V20,1327100m²
11Đá dăm lớp dưới, chiều dày đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V20,1327100m²
D Rãnh gia cố
1Đào móng rãnh, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4384100m³
2Bê tông rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V309,4596
3Lót nilonMô tả kỹ thuật theo chương V2.939,8662
4Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V15,473100m²
E Rãnh dọc 40x60cm
1Đào móng, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0024100m³
2Đệm vữa chiều dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2.071,04
3Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V98,3744100m²
4Cốt thép rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V40,8086tấn
5Bê tông rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V753,3408
6Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V9,8051100m²
7Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V15,9082tấn
8Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V160,6674
9Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3.236cấu kiện
10Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0024100m³
F Rãnh chịu lực 50x60cm
1Đào móng, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0325100m³
2Đệm vữa chiều dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V72
3Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,4912100m²
4Cốt thép rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,5859tấn
5Bê tông rãnh đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V34,2
6Bê tông rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8192
7Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2981100m³
8Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3508100m²
9Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6001tấn
10Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3362
11Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V72cấu kiện
G Cống tròn
1Đào móng cống, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,131100m³
2Đào móng cống, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0186100m³
3Đào móng cống, đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6356100m³
4Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V80,47
5Xếp đá khan không chít mạchMô tả kỹ thuật theo chương V39,1111
6Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,189100m³
7Ván khuôn cốngMô tả kỹ thuật theo chương V8,2047100m²
8Bê tông đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V257,5957
9Cốt thép ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,0395tấn
10Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,2642100m²
11Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V37,192
12Lắp đặt ống, đoạn ống dài 1m, đường kính 500mmMô tả kỹ thuật theo chương V61 đoạn ống
13Lắp đặt ống, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V861 đoạn ống
14Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V52,975
15Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V243,36
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9984100m³
H Cống bản
1Đào móng, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7872100m³
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,23
3Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0297100m³
4Ván khuôn cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3829100m²
5Bê tông đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V50,8933
6Cốt thép cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1166tấn
7Bê tông đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1606
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6363100m³
9Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1782100m²
10Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,9956tấn
11Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0981
12Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V23cấu kiện
I Nâng tường đầu cống, sơn phản quang
1Khoan bê tông, lỗ khoan Φ ≤16, chiều sâu khoan ≤15cmMô tả kỹ thuật theo chương V16lỗ khoan
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép khoan cấyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0043tấn
3Bê tông đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,195
4Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0104100m²
5Sơn phản quang trắng đỏ (gồm sơn lót 1 lớp màu trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,561m²
J Ống HDPE D315mm
1Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 6m, đường kính 315mm, chiều dày 23,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
K Kè vỉa H=1,0m
1Đào móng, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1435100m³
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0271100m³
3Đệm vữa chiều dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3
4Ván khuôn kè vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,6579100m²
5Cốt thép cắm chờ hộ lan cứngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0316tấn
6Bê tông kè đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,712
7Làm tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m³
8Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0603100m
9Sơn phản quang trắng đỏ (gồm sơn lót 1 lớp màu trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,12481m²
L Hệ thống an toàn giao thông
1Đào móng, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m³
2Bê tông đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,116
3Lắp đặt cột và biển báo tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
4Đào móng, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m³
5Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,176
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật I.414a (1.5x2.4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Đào móng, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0147100m³
8Cốt thép cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0602tấn
9Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,552
10Ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0863100m²
11Lót nilonMô tả kỹ thuật theo chương V18,4
12Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,265
13Lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V23cấu kiện
14Sơn cọc tiêu màu trắng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V9,62321m²
15Sơn phản quang màu đỏ 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,34321m²
16Gắn tiêu phản quang trên cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V23cọc
17Sơn cọc tiêu màu trắng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V72,80161m²
18Sơn phản quang màu đỏ 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V10,16161m²
19Gắn tiêu phản quang trên cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V174cọc
20Đào móng, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0186100m³
21Cốt thép cọc HMô tả kỹ thuật theo chương V0,0754tấn
22Bê tông cọc H đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,131
23Ván khuôn cọc HMô tả kỹ thuật theo chương V0,1334100m²
24Bê tông cọc H đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,537
25Lắp đặt cấu kiện cọc HMô tả kỹ thuật theo chương V29cấu kiện
26Sơn cọc H màu trắng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V25,811m²
27Sơn phản quang 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V3,6251m²
28Đào móng, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0042100m³
29Bê tông cột Km đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3559
30Ván khuôn cột KmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0475100m²
31Bê tông cột Km đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24
32Lắp đặt cọc KMMô tả kỹ thuật theo chương V3cấu kiện
33Sơn cột Km màu trắng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V5,3251m²
34Sơn phản quang 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,7561m²
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình giao thông (có các hạng mục chủ yếu Mặt đường láng nhựa, rãnh dọc hình hộp,….)Lưu ý: Gửi kèm bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng (bản chính) hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ chuyên môn: Có bằng Đại học trở lên, chuyên ngành Công trình giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề: Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.* Các tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng bao gồm:+ Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư về công việc tương tự đã thực hiện (bản chính).33
2 Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Có trình độ cao đằng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.* Các tài liệu chứng minh năng lực bao gồm:+ Bản chụp có chứng thực bằng cấp.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư về công việc tương tự đã thực hiện (bản chính).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc dung tích gầu >=1,25 m31
2 Máy xúc dung tích gầu >=0,8 m31
3 Máy Ủi >=110CV1
4 Máy lu tĩnh >= 16 Tấn1
5 Máy lu tĩnh >= 9 Tấn1
6 Máy tưới nhựa Hoạt động tốt1
7 Ô tô tự đổ trọng tải >=10,0 T2
8 Máy đầm đất cầm tay >=70 kg1
9 Máy trộn bê tông >=250l2
10 Máy đầm dùi bê tông >=1,5Kw2
11 Máy đàm bê tông đầm bàn >=1 kW2
12 Máy toàn đạc hoặc Kinh vĩ Hoạt động tốt1
13 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->