Gói thầu: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211079637-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211075871 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-28 10:50:00 đến ngày 2021-11-04 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,101,262,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2018 trở lại đây Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.510.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng, đáp ứng đầy đủ các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng hoặc công trình Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu 0,4-0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá ≥1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy búa phá dỡ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cẩu tự hành ≥3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ 5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị Nhà bếp và nhà vệ sinh điểm trung tâm trường mầm non Long Xuyên 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Yêu cầu tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Long Xuyên. Địa chỉ: Xã Long Xuyên, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
Bên mời thầu:Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7.Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Long Xuyên Địa chỉ: Xã Long Xuyên, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203.778.039 Email:[email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương Email:[email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - KH huyện Bình Giang Địa chỉ: Khu cơ quan mới Thị trấn Kẻ Sặt, huyện Bình Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2,448 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 27,2 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,907 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,813 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,813 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | E-HSMT; thiết kế BVTC | 125,453 | 100m |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,412 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 17,411 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,116 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 56,05 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, cổ cột, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,192 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,199 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | E-HSMT; thiết kế BVTC | 28,68 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3,824 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,24 | 100m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,179 | 100m3 |
| 17 | Nilong chống mất nước | E-HSMT; thiết kế BVTC | 181,504 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 18,151 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,477 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,396 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3,436 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,215 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,073 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,838 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | E-HSMT; thiết kế BVTC | 5,006 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,15 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 10,387 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,51 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,22 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,838 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2,373 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 29,86 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3,872 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,399 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2,32 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,051 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,175 | tấn |
| 38 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | E-HSMT; thiết kế BVTC | 65,638 | m3 |
| 39 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | E-HSMT; thiết kế BVTC | 14,558 | m3 |
| 40 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,927 | m3 |
| 41 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,989 | m3 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 10,518 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,585 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,066 | 100m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 6,6 | m2 |
| 46 | Gia công lan can | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,088 | tấn |
| 47 | Lắp dựng lan can sắt | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4,844 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT; thiết kế BVTC | 5,038 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT; thiết kế BVTC | 17,118 | m2 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,074 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,074 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT; thiết kế BVTC | 139,61 | m2 |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2,68 | 100m2 |
| 54 | Tôn ốp, dày 0.42ly | E-HSMT; thiết kế BVTC | 53,1 | m |
| 55 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 62,886 | m2 |
| 56 | Quét màng chống thấm mái Sika | E-HSMT; thiết kế BVTC | 62,886 | m2 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,4 | 100m |
| 58 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 59 | Quai nhê + vít nở | E-HSMT; thiết kế BVTC | 24 | cái |
| 60 | Rọ chắn rác | E-HSMT; thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 90mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 62 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2,202 | m3 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 22,7 | m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 594,33 | m2 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 355,672 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 22,152 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 115 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 245,973 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 305,88 | m |
| 70 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 87,64 | m |
| 71 | Soi lõm, kẻ lõm trang trí | E-HSMT; thiết kế BVTC | 6 | công |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 192,194 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 255,024 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT; thiết kế BVTC | 461,621 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT; thiết kế BVTC | 616,482 | m2 |
| 76 | SX cửa đi nhôm hệ, kính trắng 8.38ly, kính dán 2 lớp an toàn 8.38mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 20,505 | m2 |
| 77 | SX cửa sổ nhôm hệ, kính trắng 8.38ly, kính dán 2 lớp an toàn 8.38mm, | E-HSMT; thiết kế BVTC | 36,53 | m2 |
| 78 | Hoa sắt INOX | E-HSMT; thiết kế BVTC | 340,34 | kg |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2,836 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,922 | 100m2 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,271 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2,708 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,056 | 100m2 |
| 84 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4,345 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn nắp bể nước, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,764 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,112 | 100m2 |
| 87 | Cửa thăm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể nước, đường kính cốt thép | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,187 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,206 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,118 | tấn |
| 91 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 20,93 | m2 |
| 92 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2,944 | m2 |
| 93 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 9,505 | m2 |
| 94 | Đánh màu tường trong bể | E-HSMT; thiết kế BVTC | 62,377 | m2 |
| 95 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy: | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 96 | Bình MT3 BC | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | bình |
| 97 | Bình MFZ4 BC | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4 | bình |
| 98 | Tủ đựng bình PCCC 500x600x180 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | tủ |
| 99 | Tủ điện KT: 400x300x150mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 100 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt cáp ruột đồng 0.6/1kV bọc XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 30 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 80 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 60 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 270 | m |
| 108 | Lắp đặt ống luồn dây điện D16 VL901CL | E-HSMT; thiết kế BVTC | 330 | m |
| 109 | Lắp đặt ống luồn dây điện D20 VL9032CL | E-HSMT; thiết kế BVTC | 12 | m |
| 110 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | E-HSMT; thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 111 | Móc treo quạt trần | E-HSMT; thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt Đèn Led ốp trần 14W | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn Led đơn 36W | E-HSMT; thiết kế BVTC | 18 | bộ |
| 114 | Lắp đặt công tắc đơn | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc đôi | E-HSMT; thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm đôi | E-HSMT; thiết kế BVTC | 17 | cái |
| 118 | Hộp nối dây 110x110x50mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 8 | hộp |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,06 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,5 | 100m |
| 121 | Lắp đặt van phao | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt van D40 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt van D25 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt vòi đồng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 6 | bộ |
| 125 | Máy bơm nước Q=10m3/h, H=30m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | chiếc |
| 126 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | bể |
| 127 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,244 | 100m2 |
| 128 | Máng nước INOX | E-HSMT; thiết kế BVTC | 34,6 | kg |
| 129 | Rọ chắn rác | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 130 | Gia công cột thép | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,053 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cột thép các loại | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,053 | tấn |
| 132 | Gia công xà gồ thép | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,181 | tấn |
| 133 | Lắp dựng xà gồ thép | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,181 | tấn |
| 134 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,118 | tấn |
| 135 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,118 | tấn |
| 136 | Xây gạch bê tông6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,508 | m3 |
| 137 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2,36 | m3 |
| 138 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,585 | m3 |
| 139 | Trát tường xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 63,176 | m2 |
| 140 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 22,101 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT; thiết kế BVTC | 85,277 | m2 |
| 142 | Cổng INOX | E-HSMT; thiết kế BVTC | 55,18 | kg |
| 143 | Chốt cổng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 144 | Khóa cổng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 145 | Bản lề xoay | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4 | chiếc |
| 146 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 50,996 | m3 |
| 147 | Lấp đất công trình | E-HSMT; thiết kế BVTC | 16,999 | m3 |
| 148 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,34 | 100m3 |
| 149 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,34 | 100m3 |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 5,368 | m3 |
| 151 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 9,394 | m3 |
| 152 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3,66 | m3 |
| 153 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,195 | 100m2 |
| 154 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,301 | tấn |
| 155 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 61 | cái |
| 156 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 85,4 | m2 |
| 157 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 29,28 | m2 |
| 158 | Nilong lót nền | E-HSMT; thiết kế BVTC | 270 | m2 |
| 159 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 40,5 | m3 |
| 160 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 270 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,456 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 5,067 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,169 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,289 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,289 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | E-HSMT; thiết kế BVTC | 22,521 | 100m |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,186 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3,002 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,209 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 7,923 | m3 |
| 11 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4,554 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,242 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,022 | 100m2 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2,485 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,242 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,056 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,034 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,089 | tấn |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 19,614 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 7,414 | m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,29 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,02 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,263 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,089 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,978 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,021 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,172 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,398 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4,41 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,487 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,032 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,246 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,008 | tấn |
| 34 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | E-HSMT; thiết kế BVTC | 10,677 | m3 |
| 35 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2,472 | m3 |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 38,965 | m2 |
| 37 | Quét màng chống thấm mái Sika | E-HSMT; thiết kế BVTC | 38,965 | m2 |
| 38 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,112 | m3 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,812 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 84,533 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 55,236 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 8,9 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 41,36 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 72,1 | m |
| 45 | Soi lõm, kẻ lõm trang trí | E-HSMT; thiết kế BVTC | 5 | công |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 25,5 | m |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 20,648 | m2 |
| 48 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3,04 | m2 |
| 49 | Khung đỡ INOX chậu rửa | E-HSMT; thiết kế BVTC | 7,4 | kg |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 59,68 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT; thiết kế BVTC | 105,496 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT; thiết kế BVTC | 84,533 | m2 |
| 53 | SX cửa đi nhôm hệ, kính trắng 8.38ly, kính dán 2 lớp an toàn 8.38mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3,84 | m2 |
| 54 | SX cửa sổ nhôm hệ, kính trắng 8.38ly, kính dán 2 lớp an toàn 8.38mm, | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,08 | m2 |
| 55 | Hoa sắt INOX | E-HSMT; thiết kế BVTC | 9,8 | kg |
| 56 | Vách comfac nhà vệ sinh dày 12mm chịu ẩm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 18,02 | m2 |
| 57 | Tủ điện KT: 300x200x150mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc đơn | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc đôi | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt Đèn Led ốp trần 14W | E-HSMT; thiết kế BVTC | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 45 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 20 | m |
| 65 | Lắp đặt ống luồn dây điện D16 VL901CL | E-HSMT; thiết kế BVTC | 30 | m |
| 66 | Lắp đặt ống luồn dây điện D32/25 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 20 | m |
| 67 | Hộp nối dây 110x110x50mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | hộp |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,04 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,24 | 100m |
| 70 | Lắp đặt van phao | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt van D40 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt van D25 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt cútnhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt cútnhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt cútnhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt vòi đồng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | bể |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,18 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,08 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,18 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,06 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa D110mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt chếch nhựa D110mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa 76mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt phễu thu | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 89 | Quai nhê + vít nở | E-HSMT; thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt chậu xí bệt | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh Inox | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt gương soi | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt kệ kính | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt kệ xà phòng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt chậu tiểu nam | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4,541 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | E-HSMT; thiết kế BVTC | 21,36 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch | E-HSMT; thiết kế BVTC | 178 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | E-HSMT; thiết kế BVTC | 5,6 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2,383 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | E-HSMT; thiết kế BVTC | 17,868 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | E-HSMT; thiết kế BVTC | 6,797 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2,446 | m3 |
| 9 | Tháo tấm lợp tôn | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,57 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,772 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | E-HSMT; thiết kế BVTC | 35,78 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | E-HSMT; thiết kế BVTC | 44,251 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | E-HSMT; thiết kế BVTC | 56,927 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ con tiện | E-HSMT; thiết kế BVTC | 40 | con |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,566 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,566 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bếp ga đôi công nghiệp Bếp có 2 họng, Chất liệu làm bằng inox 304 chống gỉ, chân cao, kiềng bếp nhỏ | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 2 | Bàn soạn thức ăn: 2 tầng, cao 0,85m; mặt bàn INOX 304, dày 1,5ly; khung INOX thép hộp 60x60x3; tầng 1 cao 0,25m, tầng 2 cao 0,65m; kích thước 3,79mx1,2m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 3 | Bàn sơ chế 2 tầng INOX, mặt INOX tấm dày 1,5mm, khung INOX thép hộp 60x60x3; tầng 1 cao 0,25m, tầng 2 cao 0,65m, kích thước 1,5mx0,8m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 5 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2018 trở lại đây Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.510.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | kỹ sư xây dựng, đáp ứng đầy đủ các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | kỹ sư xây dựng hoặc công trình Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu 0,4-0,8m3 | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá ≥1,7KW | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông≥ 250l | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy búa phá dỡ | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Đầm cóc | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Đầm bàn ≥1Kw | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Đầm dùi ≥1,5 KW | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Cẩu tự hành ≥3T | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ 5tấn | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi