Gói thầu: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211079637-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7
Tên gói thầu Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211075871
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-28 10:50:00 đến ngày 2021-11-04 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,101,262,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2018 trở lại đây
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.510.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng, đáp ứng đầy đủ các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng hoặc công trình Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu 0,4-0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá ≥1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy búa phá dỡ
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cẩu tự hành ≥3T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ 5tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị
Nhà bếp và nhà vệ sinh điểm trung tâm trường mầm non Long Xuyên
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 , địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã Long Xuyên. Địa chỉ: Xã Long Xuyên, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương Bên mời thầu:Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7.Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty TNHH một thành viên tư vấn xây dựng 30-10 - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 372 - Tư vấn lập E-HSMT,đánh giá E-HSDT : Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Công ty TNHH một thành viên tư vấn xây dựng 30-10


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 , địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã Long Xuyên. Địa chỉ: Xã Long Xuyên, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương Bên mời thầu:Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7.Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Yêu cầu tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Long Xuyên. Địa chỉ: Xã Long Xuyên, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương Bên mời thầu:Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7.Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Long Xuyên Địa chỉ: Xã Long Xuyên, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203.778.039 Email:[email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương Email:[email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - KH huyện Bình Giang Địa chỉ: Khu cơ quan mới Thị trấn Kẻ Sặt, huyện Bình Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ BẾP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng E-HSMT; thiết kế BVTC2,448100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng E-HSMT; thiết kế BVTC27,2m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT; thiết kế BVTC0,907100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E-HSMT; thiết kế BVTC1,813100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi E-HSMT; thiết kế BVTC1,813100m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIE-HSMT; thiết kế BVTC125,453100m
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngE-HSMT; thiết kế BVTC0,412100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng E-HSMT; thiết kế BVTC17,411m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng,E-HSMT; thiết kế BVTC1,116100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng E-HSMT; thiết kế BVTC56,05m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, cổ cột, đá 1x2, mác 250E-HSMT; thiết kế BVTC1,192m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cộtE-HSMT; thiết kế BVTC0,199100m2
13Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày E-HSMT; thiết kế BVTC28,68m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250E-HSMT; thiết kế BVTC3,824m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngE-HSMT; thiết kế BVTC0,24100m2
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT; thiết kế BVTC1,179100m3
17Nilong chống mất nướcE-HSMT; thiết kế BVTC181,504m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150E-HSMT; thiết kế BVTC18,151m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép E-HSMT; thiết kế BVTC1,477tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép E-HSMT; thiết kế BVTC1,396tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmE-HSMT; thiết kế BVTC3,436tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép E-HSMT; thiết kế BVTC0,215tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao E-HSMT; thiết kế BVTC1,073tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtE-HSMT; thiết kế BVTC0,838100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột E-HSMT; thiết kế BVTC5,006m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngE-HSMT; thiết kế BVTC1,15100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250E-HSMT; thiết kế BVTC10,387m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép E-HSMT; thiết kế BVTC0,51tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép E-HSMT; thiết kế BVTC1,22tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao E-HSMT; thiết kế BVTC0,838tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiE-HSMT; thiết kế BVTC2,373100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250E-HSMT; thiết kế BVTC29,86m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép E-HSMT; thiết kế BVTC3,872tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôE-HSMT; thiết kế BVTC0,399100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200E-HSMT; thiết kế BVTC2,32m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép E-HSMT; thiết kế BVTC0,051tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mmE-HSMT; thiết kế BVTC0,175tấn
38Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày E-HSMT; thiết kế BVTC65,638m3
39Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày E-HSMT; thiết kế BVTC14,558m3
40Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao E-HSMT; thiết kế BVTC0,927m3
41Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao E-HSMT; thiết kế BVTC0,989m3
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT; thiết kế BVTC10,518m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200E-HSMT; thiết kế BVTC0,585m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngE-HSMT; thiết kế BVTC0,066100m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75E-HSMT; thiết kế BVTC6,6m2
46Gia công lan canE-HSMT; thiết kế BVTC0,088tấn
47Lắp dựng lan can sắtE-HSMT; thiết kế BVTC4,844m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT; thiết kế BVTC5,038m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT; thiết kế BVTC17,118m2
50Gia công xà gồ thépE-HSMT; thiết kế BVTC1,074tấn
51Lắp dựng xà gồ thépE-HSMT; thiết kế BVTC1,074tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT; thiết kế BVTC139,61m2
53Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳE-HSMT; thiết kế BVTC2,68100m2
54Tôn ốp, dày 0.42lyE-HSMT; thiết kế BVTC53,1m
55Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75E-HSMT; thiết kế BVTC62,886m2
56Quét màng chống thấm mái SikaE-HSMT; thiết kế BVTC62,886m2
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmE-HSMT; thiết kế BVTC0,4100m
58Lắp đặt phễu thu ĐK 90mmE-HSMT; thiết kế BVTC8cái
59Quai nhê + vít nởE-HSMT; thiết kế BVTC24cái
60Rọ chắn rácE-HSMT; thiết kế BVTC8cái
61Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 90mmE-HSMT; thiết kế BVTC8cái
62Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao E-HSMT; thiết kế BVTC2,202m3
63Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75E-HSMT; thiết kế BVTC22,7m2
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT; thiết kế BVTC594,33m2
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT; thiết kế BVTC355,672m2
66Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT; thiết kế BVTC22,152m2
67Trát xà dầm, vữa XM mác 75E-HSMT; thiết kế BVTC115m2
68Trát trần, vữa XM mác 75E-HSMT; thiết kế BVTC245,973m2
69Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75E-HSMT; thiết kế BVTC305,88m
70Đắp phào đơn, vữa XM mác 75E-HSMT; thiết kế BVTC87,64m
71Soi lõm, kẻ lõm trang tríE-HSMT; thiết kế BVTC6công
72Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75E-HSMT; thiết kế BVTC192,194m2
73Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75E-HSMT; thiết kế BVTC255,024m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT; thiết kế BVTC461,621m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT; thiết kế BVTC616,482m2
76SX cửa đi nhôm hệ, kính trắng 8.38ly, kính dán 2 lớp an toàn 8.38mmE-HSMT; thiết kế BVTC20,505m2
77SX cửa sổ nhôm hệ, kính trắng 8.38ly, kính dán 2 lớp an toàn 8.38mm,E-HSMT; thiết kế BVTC36,53m2
78Hoa sắt INOXE-HSMT; thiết kế BVTC340,34kg
79Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao E-HSMT; thiết kế BVTC2,836100m2
80Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mE-HSMT; thiết kế BVTC1,922100m2
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng E-HSMT; thiết kế BVTC1,271m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250E-HSMT; thiết kế BVTC2,708m3
83Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT; thiết kế BVTC0,056100m2
84Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75E-HSMT; thiết kế BVTC4,345m3
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn nắp bể nước, đá 1x2, mác 200E-HSMT; thiết kế BVTC1,764m3
86Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiE-HSMT; thiết kế BVTC0,112100m2
87Cửa thămE-HSMT; thiết kế BVTC1bộ
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể nước, đường kính cốt thép E-HSMT; thiết kế BVTC0,187tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép E-HSMT; thiết kế BVTC0,206tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép E-HSMT; thiết kế BVTC0,118tấn
91Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75E-HSMT; thiết kế BVTC20,93m2
92Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75E-HSMT; thiết kế BVTC2,944m2
93Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75E-HSMT; thiết kế BVTC9,505m2
94Đánh màu tường trong bểE-HSMT; thiết kế BVTC62,377m2
95Bộ tiêu lệnh chữa cháy:E-HSMT; thiết kế BVTC2bộ
96Bình MT3 BCE-HSMT; thiết kế BVTC2bình
97Bình MFZ4 BCE-HSMT; thiết kế BVTC4bình
98Tủ đựng bình PCCC 500x600x180E-HSMT; thiết kế BVTC2tủ
99Tủ điện KT: 400x300x150mmE-HSMT; thiết kế BVTC1hộp
100Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeE-HSMT; thiết kế BVTC1cái
101Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeE-HSMT; thiết kế BVTC1cái
102Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeE-HSMT; thiết kế BVTC1cái
103Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeE-HSMT; thiết kế BVTC4cái
104Lắp đặt cáp ruột đồng 0.6/1kV bọc XLPE/PVC 3x16+1x10mm2E-HSMT; thiết kế BVTC30m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2E-HSMT; thiết kế BVTC80m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2E-HSMT; thiết kế BVTC60m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2E-HSMT; thiết kế BVTC270m
108Lắp đặt ống luồn dây điện D16 VL901CLE-HSMT; thiết kế BVTC330m
109Lắp đặt ống luồn dây điện D20 VL9032CLE-HSMT; thiết kế BVTC12m
110Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnE-HSMT; thiết kế BVTC5cái
111Móc treo quạt trầnE-HSMT; thiết kế BVTC5cái
112Lắp đặt Đèn Led ốp trần 14WE-HSMT; thiết kế BVTC4bộ
113Lắp đặt đèn Led đơn 36WE-HSMT; thiết kế BVTC18bộ
114Lắp đặt công tắc đơnE-HSMT; thiết kế BVTC4cái
115Lắp đặt công tắc đôiE-HSMT; thiết kế BVTC5cái
116Lắp đặt công tắc đơn đảo chiềuE-HSMT; thiết kế BVTC2cái
117Lắp đặt ổ cắm đôiE-HSMT; thiết kế BVTC17cái
118Hộp nối dây 110x110x50mmE-HSMT; thiết kế BVTC8hộp
119Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mmE-HSMT; thiết kế BVTC0,06100m
120Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mmE-HSMT; thiết kế BVTC0,5100m
121Lắp đặt van phaoE-HSMT; thiết kế BVTC1cái
122Lắp đặt van D40E-HSMT; thiết kế BVTC2cái
123Lắp đặt van D25E-HSMT; thiết kế BVTC2cái
124Lắp đặt vòi đồngE-HSMT; thiết kế BVTC6bộ
125Máy bơm nước Q=10m3/h, H=30mE-HSMT; thiết kế BVTC1chiếc
126Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3E-HSMT; thiết kế BVTC1bể
127Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳE-HSMT; thiết kế BVTC0,244100m2
128Máng nước INOXE-HSMT; thiết kế BVTC34,6kg
129Rọ chắn rácE-HSMT; thiết kế BVTC1cái
130Gia công cột thépE-HSMT; thiết kế BVTC0,053tấn
131Lắp dựng cột thép các loạiE-HSMT; thiết kế BVTC0,053tấn
132Gia công xà gồ thépE-HSMT; thiết kế BVTC0,181tấn
133Lắp dựng xà gồ thépE-HSMT; thiết kế BVTC0,181tấn
134Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ E-HSMT; thiết kế BVTC0,118tấn
135Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ E-HSMT; thiết kế BVTC0,118tấn
136Xây gạch bê tông6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày E-HSMT; thiết kế BVTC1,508m3
137Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày E-HSMT; thiết kế BVTC2,36m3
138Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao E-HSMT; thiết kế BVTC1,585m3
139Trát tường xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT; thiết kế BVTC63,176m2
140Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT; thiết kế BVTC22,101m2
141Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT; thiết kế BVTC85,277m2
142Cổng INOXE-HSMT; thiết kế BVTC55,18kg
143Chốt cổngE-HSMT; thiết kế BVTC2bộ
144Khóa cổngE-HSMT; thiết kế BVTC1bộ
145Bản lề xoayE-HSMT; thiết kế BVTC4chiếc
146Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng E-HSMT; thiết kế BVTC50,996m3
147Lấp đất công trìnhE-HSMT; thiết kế BVTC16,999m3
148Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E-HSMT; thiết kế BVTC0,34100m3
149Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi E-HSMT; thiết kế BVTC0,34100m3
150Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng E-HSMT; thiết kế BVTC5,368m3
151Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75E-HSMT; thiết kế BVTC9,394m3
152Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200E-HSMT; thiết kế BVTC3,66m3
153Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpE-HSMT; thiết kế BVTC0,195100m2
154Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,E-HSMT; thiết kế BVTC0,301tấn
155Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng E-HSMT; thiết kế BVTC61cái
156Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT; thiết kế BVTC85,4m2
157Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75E-HSMT; thiết kế BVTC29,28m2
158Nilong lót nềnE-HSMT; thiết kế BVTC270m2
159Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250E-HSMT; thiết kế BVTC40,5m3
160Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm vữa XM mác 75E-HSMT; thiết kế BVTC270m2
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng E-HSMT; thiết kế BVTC0,456100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng E-HSMT; thiết kế BVTC5,067m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT; thiết kế BVTC0,169100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E-HSMT; thiết kế BVTC0,289100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi E-HSMT; thiết kế BVTC0,289100m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIE-HSMT; thiết kế BVTC22,521100m
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngE-HSMT; thiết kế BVTC0,186100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng E-HSMT; thiết kế BVTC3,002m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng,E-HSMT; thiết kế BVTC0,209100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng E-HSMT; thiết kế BVTC7,923m3
11Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày E-HSMT; thiết kế BVTC4,554m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250E-HSMT; thiết kế BVTC0,242m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngE-HSMT; thiết kế BVTC0,022100m2
14Đắp cát công trình bằng thủ công,E-HSMT; thiết kế BVTC2,485m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150E-HSMT; thiết kế BVTC1,242m3
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200E-HSMT; thiết kế BVTC1,056m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpE-HSMT; thiết kế BVTC0,034100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,E-HSMT; thiết kế BVTC0,089tấn
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75E-HSMT; thiết kế BVTC19,614m2
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75E-HSMT; thiết kế BVTC7,414m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép E-HSMT; thiết kế BVTC0,29tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép E-HSMT; thiết kế BVTC0,02tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmE-HSMT; thiết kế BVTC0,263tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngE-HSMT; thiết kế BVTC0,089100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250E-HSMT; thiết kế BVTC0,978m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép E-HSMT; thiết kế BVTC0,021tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép E-HSMT; thiết kế BVTC0,172tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiE-HSMT; thiết kế BVTC0,398100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250E-HSMT; thiết kế BVTC4,41m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép E-HSMT; thiết kế BVTC0,487tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôE-HSMT; thiết kế BVTC0,032100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200E-HSMT; thiết kế BVTC0,246m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép E-HSMT; thiết kế BVTC0,008tấn
34Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày E-HSMT; thiết kế BVTC10,677m3
35Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày E-HSMT; thiết kế BVTC2,472m3
36Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75E-HSMT; thiết kế BVTC38,965m2
37Quét màng chống thấm mái SikaE-HSMT; thiết kế BVTC38,965m2
38Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao E-HSMT; thiết kế BVTC0,112m3
39Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75E-HSMT; thiết kế BVTC0,812m2
40Trát tường xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT; thiết kế BVTC84,533m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT; thiết kế BVTC55,236m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75E-HSMT; thiết kế BVTC8,9m2
43Trát trần, vữa XM mác 75E-HSMT; thiết kế BVTC41,36m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75E-HSMT; thiết kế BVTC72,1m
45Soi lõm, kẻ lõm trang tríE-HSMT; thiết kế BVTC5công
46Đắp phào đơn, vữa XM mác 75E-HSMT; thiết kế BVTC25,5m
47Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm vữa XM mác 75E-HSMT; thiết kế BVTC20,648m2
48Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngE-HSMT; thiết kế BVTC3,04m2
49Khung đỡ INOX chậu rửaE-HSMT; thiết kế BVTC7,4kg
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75E-HSMT; thiết kế BVTC59,68m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT; thiết kế BVTC105,496m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT; thiết kế BVTC84,533m2
53SX cửa đi nhôm hệ, kính trắng 8.38ly, kính dán 2 lớp an toàn 8.38mmE-HSMT; thiết kế BVTC3,84m2
54SX cửa sổ nhôm hệ, kính trắng 8.38ly, kính dán 2 lớp an toàn 8.38mm,E-HSMT; thiết kế BVTC1,08m2
55Hoa sắt INOXE-HSMT; thiết kế BVTC9,8kg
56Vách comfac nhà vệ sinh dày 12mm chịu ẩmE-HSMT; thiết kế BVTC18,02m2
57Tủ điện KT: 300x200x150mmE-HSMT; thiết kế BVTC1hộp
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeE-HSMT; thiết kế BVTC2cái
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeE-HSMT; thiết kế BVTC2cái
60Lắp đặt công tắc đơnE-HSMT; thiết kế BVTC1cái
61Lắp đặt công tắc đôiE-HSMT; thiết kế BVTC1cái
62Lắp đặt Đèn Led ốp trần 14WE-HSMT; thiết kế BVTC6bộ
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2E-HSMT; thiết kế BVTC45m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2E-HSMT; thiết kế BVTC20m
65Lắp đặt ống luồn dây điện D16 VL901CLE-HSMT; thiết kế BVTC30m
66Lắp đặt ống luồn dây điện D32/25E-HSMT; thiết kế BVTC20m
67Hộp nối dây 110x110x50mmE-HSMT; thiết kế BVTC2hộp
68Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mmE-HSMT; thiết kế BVTC0,04100m
69Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mmE-HSMT; thiết kế BVTC0,24100m
70Lắp đặt van phaoE-HSMT; thiết kế BVTC1cái
71Lắp đặt van D40E-HSMT; thiết kế BVTC1cái
72Lắp đặt van D25E-HSMT; thiết kế BVTC2cái
73Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmE-HSMT; thiết kế BVTC2cái
74Lắp đặt cútnhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmE-HSMT; thiết kế BVTC2cái
75Lắp đặt cútnhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmE-HSMT; thiết kế BVTC10cái
76Lắp đặt cútnhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmE-HSMT; thiết kế BVTC5cái
77Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mmE-HSMT; thiết kế BVTC10cái
78Lắp đặt vòi đồngE-HSMT; thiết kế BVTC2bộ
79Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3E-HSMT; thiết kế BVTC1bể
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmE-HSMT; thiết kế BVTC0,18100m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmE-HSMT; thiết kế BVTC0,08100m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mmE-HSMT; thiết kế BVTC0,18100m
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmE-HSMT; thiết kế BVTC0,06100m
84Lắp đặt cút nhựa D110mmE-HSMT; thiết kế BVTC10cái
85Lắp đặt chếch nhựa D110mmE-HSMT; thiết kế BVTC5cái
86Lắp đặt cút nhựa D90mmE-HSMT; thiết kế BVTC2cái
87Lắp đặt tê nhựa 76mmE-HSMT; thiết kế BVTC6cái
88Lắp đặt phễu thuE-HSMT; thiết kế BVTC2cái
89Quai nhê + vít nởE-HSMT; thiết kế BVTC6cái
90Lắp đặt chậu xí bệtE-HSMT; thiết kế BVTC4bộ
91Lắp đặt lô giấy vệ sinh InoxE-HSMT; thiết kế BVTC4cái
92Lắp đặt gương soiE-HSMT; thiết kế BVTC2cái
93Lắp đặt kệ kínhE-HSMT; thiết kế BVTC2cái
94Lắp đặt kệ xà phòngE-HSMT; thiết kế BVTC2cái
95Lắp đặt chậu rửa 1 vòiE-HSMT; thiết kế BVTC2bộ
96Lắp đặt chậu tiểu namE-HSMT; thiết kế BVTC1bộ
C HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường E-HSMT; thiết kế BVTC4,541m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănE-HSMT; thiết kế BVTC21,36m3
3Phá dỡ nền gạchE-HSMT; thiết kế BVTC178m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngE-HSMT; thiết kế BVTC5,6m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănE-HSMT; thiết kế BVTC2,383m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường E-HSMT; thiết kế BVTC17,868m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường E-HSMT; thiết kế BVTC6,797m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănE-HSMT; thiết kế BVTC2,446m3
9Tháo tấm lợp tônE-HSMT; thiết kế BVTC1,57100m2
10Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồE-HSMT; thiết kế BVTC0,772tấn
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngE-HSMT; thiết kế BVTC35,78m2
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường E-HSMT; thiết kế BVTC44,251m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănE-HSMT; thiết kế BVTC56,927m3
14Tháo dỡ con tiệnE-HSMT; thiết kế BVTC40con
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E-HSMT; thiết kế BVTC1,566100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi E-HSMT; thiết kế BVTC1,566100m3
D HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Bếp ga đôi công nghiệp
Bếp có 2 họng, Chất liệu làm bằng inox 304 chống gỉ, chân cao, kiềng bếp nhỏ
E-HSMT; thiết kế BVTC2cái
2Bàn soạn thức ăn: 2 tầng, cao 0,85m; mặt bàn INOX 304, dày 1,5ly; khung INOX thép hộp 60x60x3; tầng 1 cao 0,25m, tầng 2 cao 0,65m; kích thước 3,79mx1,2mE-HSMT; thiết kế BVTC4bộ
3Bàn sơ chế 2 tầng INOX, mặt INOX tấm dày 1,5mm, khung INOX thép hộp 60x60x3; tầng 1 cao 0,25m, tầng 2 cao 0,65m, kích thước 1,5mx0,8mE-HSMT; thiết kế BVTC5bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2018 trở lại đây
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.510.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư xây dựng, đáp ứng đầy đủ các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự75
2 Cán bộ kỹ thuật 1 kỹ sư xây dựng hoặc công trình Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự55
3 Cán bộ an toàn lao động 1 kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu 0,4-0,8m3 Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
2 Máy cắt gạch đá ≥1,7KW Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
3 Máy trộn bê tông≥ 250l Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
4 Máy búa phá dỡ Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
5 Đầm cóc Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
6 Đầm bàn ≥1Kw Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
7 Đầm dùi ≥1,5 KW Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
8 Cẩu tự hành ≥3T Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
9 Ô tô tự đổ 5tấn Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->