Gói thầu: Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị (trừ phần thiết bị giáo dục, CNTT, trạm biến áp và Hệ thống PCCC) (bao gồm 1% dự phòng phí)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211078984-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị (trừ phần thiết bị giáo dục, CNTT, trạm biến áp và Hệ thống PCCC) (bao gồm 1% dự phòng phí)
Số hiệu KHLCNT 20210843496
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-28 11:12:00 đến ngày 2021-11-17 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 34,022,560,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 680,000,000 VNĐ ((Sáu trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1035E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc công trình giáo dục cấp II trở lên tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải đưa ra đầy đủ các tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về các nội dung sau:+ Hợp đồng kinh tế có phụ lục hợp đồng kèm theo+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành (≥ 80% giá trị công việc theo hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.- Trường hợp nhà thầu sử dụng hợp đồng thầu phụ chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự thì Hợp đồng thầu phụ hợp lệ là hợp đồng thỏa mãn tại chương VI. Điều kiện chung của hợp đồng và theo quy định pháp luật hiện hành về hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥47.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền):+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.+ Chứng minh dân dân hoặc Căn cước công dân.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất với gói thầu đang xét trong thời gian 03 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương).Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn + Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 02 người+ Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật: 01 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Chuyên ngành điện: 01 người+ Chuyên ngành trắc địa: 01 người+ Năng lực, kinh nghiệm: Đã thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thâm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn thời hạn).- Năng lực kinh nghiệm: Đã thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thâm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng chỉ có liên quan.+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Năng lực kinh nghiệm: Đã thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thâm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu cí giá trị tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa ≥150L
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn ≥5KW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥1,25m3
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy mài ≥2,7kW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần trục ô tô ≥10T
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Vận thăng ≥1T
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép cọc ≥140T
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm bê tông ≥50 m3/h
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc, thủy bình
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị (trừ phần thiết bị giáo dục, CNTT, trạm biến áp và Hệ thống PCCC) (bao gồm 1% dự phòng phí)
Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học Phúc Đồng (giai đoạn 2), phường Phúc Đồng, quận Long Biên
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh - KĐT Việt Hưng - quận Long Biên - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán gói thầu này; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán gói thầu này; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán gói thầu này; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Cầu Đường Việt, địa chỉ: 1C – Khu TT Tổng cục II – Phường Cổ Nhuế 2 – Quận Bắc Từ Liêm – Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Trúc Xanh, địa chỉ: LK16-02, Khu đô thị mới Phú Lương, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn giám sát gói thầu này;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh - KĐT Việt Hưng - quận Long Biên - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Giấy đăng ký kinh doanh, Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020). Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục Quản lý hoạt động xây dựng – Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp cho lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên Có danh sách công nhân kèm theo (Phù hợp với tiến độ thi công dự án) Trường hợp tại thời điểm nộp E-HSDT nhà thầu không nộp kèm theo chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì đến trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này với chủ đầu tư. Nếu nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động trên thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại, chủ đầu tư sẽ mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo hợp đồng để đảm bảo đáp ứng quy định của HSMT và các quy định khác trong hoạt động xây dựng. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp, bổ sung các tài liệu khác liên quan để chứng minh sự đáp ứng hoặc tính hợp lệ, tính pháp lý của HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 680.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Quận Long Biên Tên đường, phố: Số 1 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội Số điện thoại: 024.38724033
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên Tên đường, phố: Số 3 - Phố Vạn Hạnh - Quận Long Biên - Hà Nội Số điện thoại: 024.36527158
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên Tên đường, phố: Số 3 - Phố Vạn Hạnh - Quận Long Biên - Hà Nội Số điện thoại: 024.36527158
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ A
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương V E-HSMT258,532m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Chương V E-HSMT65,398m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V E-HSMT25,186m3
4Phá dỡ gạch lát nền bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT85,8m2
5Tháo dỡ gạch ốp tường WC 3 tầngTheo Chương V E-HSMT146,448m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V E-HSMT129,996m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V E-HSMT4,32m3
8Đục lỗ sàn làm lỗ kỹ thuậtTheo Chương V E-HSMT0,103m3
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cộtTheo Chương V E-HSMT1.868,734m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trầnTheo Chương V E-HSMT768,126m2
11Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa sắtTheo Chương V E-HSMT104,932m2
12Tháo dỡ cửa, thủ côngTheo Chương V E-HSMT145,14m2
13Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo Chương V E-HSMT133,98m2
14Tháo dỡ vách kínhTheo Chương V E-HSMT29,61m2
15Tháo dỡ bệ xí, thủ côngTheo Chương V E-HSMT15bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo Chương V E-HSMT6bộ
17Tháo dỡ chậu rửa, thủ côngTheo Chương V E-HSMT18bộ
18Tháo dỡ trần thạch cao bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT93,696m2
19Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao Theo Chương V E-HSMT331,056m2
20Tháo dỡ xà gồ kt 100x50x20x2.5Theo Chương V E-HSMT2,615tấn
21Mài và đánh bóng mặt bậc, cổ bậc cẩu thangTheo Chương V E-HSMT33,76m2
22Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTheo Chương V E-HSMT16,7m2
23Cạo bỏ lớp sơn lan can cầu thangTheo Chương V E-HSMT31,374m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V E-HSMT0,053m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,001tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,009tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,01100m2
28Khoan cấy thép d16 mm lỗ khoan d20 mm; Chiều sâu L=160 mmTheo Chương V E-HSMT4lỗ
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo Chương V E-HSMT1,398m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,091tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,021tấn
32Ván khuôn thépTheo Chương V E-HSMT0,132100m2
33Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo Chương V E-HSMT2891 lỗ khoan
34Khoan cấy thép d10 mm lỗ khoan d10 mm; Chiều sâu L=160 mmTheo Chương V E-HSMT289lỗ
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Theo Chương V E-HSMT0,587m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,162tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,108tấn
38Ván khuôn thép.Theo Chương V E-HSMT0,053100m2
39Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo Chương V E-HSMT1411 lỗ khoan
40Khoan cấy thép d10 mm lỗ khoan d10 mm; Chiều sâu L=160 mmTheo Chương V E-HSMT141lỗ
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT4,474m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V E-HSMT47,278m3
43Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT4,442m3
44Xây tường gạch thông gió (gạch bông) KT290x290x80mm, vữa XM M50Theo Chương V E-HSMT65,88m2
45Xây bậc tam cấp, gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo Chương V E-HSMT5,899m3
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT44,723m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT364,031m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT230,64m
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn bóngTheo Chương V E-HSMT189,741m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, bằng sơn màu trắng sơn bóngTheo Chương V E-HSMT2.370,373m2
51Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V E-HSMT2.370,373m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn bóngTheo Chương V E-HSMT650,464m2
53Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo Chương V E-HSMT840,205m2
54Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 đánh dốc mái về phía trướcTheo Chương V E-HSMT278,911m2
55Quyét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2 ( tham khảo Silka BC Bitumen hoặc tương đương), dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mm ( Tham khảo Bituseal T130-SG hoặc tương đương)Theo Chương V E-HSMT315,352m2
56Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bọtTheo Chương V E-HSMT43,788m3
57Trần hợp kim nhôm Multi Shaped Mix 1B180,2B80,3B30 (không thanh roong che khe) ( tham khảo Austrong hoặc tương đương)Theo Chương V E-HSMT205,296m2
58Tấm ốp nhôm che trần hành langTheo Chương V E-HSMT7,38m2
59Tháo dỡ và lắp đặt điều hòaTheo Chương V E-HSMT18bộ
60Lát đá granit bậc tam cấpTheo Chương V E-HSMT18,06m2
61Láng granitô cầu thangTheo Chương V E-HSMT3m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, màu trắngTheo Chương V E-HSMT31,374m2
63Tay vịn lan can gỗ nhóm 3 KT60x80( giá trọn gói sơn + lắp dựng)Theo Chương V E-HSMT20,72m
64Vách kính khung hệ nhôm, hệ nhôm hệ 65 dày 2mm kính an toàn dày 10.38mm (tham khảo phụ kiện Kim khí Kin Long hoặc tương đương)Theo Chương V E-HSMT31,14m2
65Cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm (tham khảophụ kiện Kim khí Kin Long hoặc tương đương)Theo Chương V E-HSMT5,76m2
66Cửa chớp khung nhôm lam Z thông gió WC (Bao gồm công lắp đặt)Theo Chương V E-HSMT1,44m2
67Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mm (tham khảophụ kiện Kim khí Kin Long hoặc tương đương)Theo Chương V E-HSMT29,7m2
68Lắp dựng cửa không có khuônTheo Chương V E-HSMT35,46m2 cấu kiện
69Tay nắm cửa DW1Theo Chương V E-HSMT31bộ
70Sơn hoa sắt cửa sổ 3 nướcTheo Chương V E-HSMT104,93m2
71Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo Chương V E-HSMT87,76m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V E-HSMT113,468m2
73Quyét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2 ( Silka BC Bitumen hoặc tương đương), dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mm ( Bituseal T130-SG hoặc tương đương)Theo Chương V E-HSMT70,039m2
74Chống thấm cổ ống thoát nước ( băng cản nước cao su trương nở tham khảo silka Hydrotite CJ hoặc tương đương, vữa tự chảy chèn trám)Theo Chương V E-HSMT36cái
75Lát đá mặt bệ lavabo bằng đá granite tự nhiên màu đenTheo Chương V E-HSMT15,705m2
76Khung sắt hộp đỡ bàn đá KT 30x30cmTheo Chương V E-HSMT24bộ
77Làm trần cell hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện KT 100x100x50x15Theo Chương V E-HSMT88,024m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo Chương V E-HSMT295,823m2
79Vách Pretty dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ ( giá trọn gói nhân công + lắp dựng)Theo Chương V E-HSMT74,719m2
80Sơn lan can, 1 nước lót, 2 nước phủ, màu trắng sữaTheo Chương V E-HSMT32,206m2
81Gia công tay vịn lan can bằng thép hộpTheo Chương V E-HSMT0,097tấn
82Gia công lan canTheo Chương V E-HSMT0,772tấn
83Lắp dựng lan can hành langTheo Chương V E-HSMT36,982m2
84Tay vịn lan can gỗ nhóm 3 KT60x80 ( giá trọn gói sơn + lắp dựng)Theo Chương V E-HSMT7,2m
85Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Theo Chương V E-HSMT9,362100m2
86Phí đổ thảiTheo Chương V E-HSMT367m3
87Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT3,67100m3
88Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT3,67100m3
89Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo trong phạm vi > 5km, đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT3,67100m3
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ B
1Phá dỡ bục giảng, máy khoanTheo Chương V E-HSMT1,323m3
2Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông. Đục cột, dầm, tườngTheo Chương V E-HSMT0,669m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng các loạiTheo Chương V E-HSMT2,495m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo Chương V E-HSMT137,234m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cộtTheo Chương V E-HSMT2.687,731m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trầnTheo Chương V E-HSMT632,77m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT4,366m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT79,38m2
9Thép râu liên kết giữa tường và cộtTheo Chương V E-HSMT4,992kg
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn bóngTheo Chương V E-HSMT276,034m2
11Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo Chương V E-HSMT1.235,831m2
12Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo Chương V E-HSMT2.165,592m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, loại sơn bóngTheo Chương V E-HSMT2.165,592m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn bóngTheo Chương V E-HSMT959,795m2
15Chữ B inox mạ đồng cao 70cm dày 2cmTheo Chương V E-HSMT1bộ
16Gia công khung nhôm lam gióTheo Chương V E-HSMT0,223tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT15,621m2
18Nan chắn nắng chữ Z, khoảng cách thanh lam a =150Theo Chương V E-HSMT35,31m2
19Lắp dựng vách lam nhômTheo Chương V E-HSMT35,31m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn hoa sắt cửa sổ và lan can hành lang, cầu thangTheo Chương V E-HSMT127,44m2
21Lát nền, sàn gạch 400x400, vữa XM mác 75 ( lát lại nền phá bục giảng)Theo Chương V E-HSMT5,293m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V E-HSMT2,312m2
23Trần hợp kim nhôm Multi Shaped Mix 1B180,2B80,3B30 (không thanh roong che khe) ( tham khảo Austrong hoặc tương đương)Theo Chương V E-HSMT179,097m2
24Tấm ốp nhôm che trần hành langTheo Chương V E-HSMT4,358m2
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Theo Chương V E-HSMT7,706100m2
26Phí đổ thảiTheo Chương V E-HSMT2,117m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,021100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,021100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT0,021100m3
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ C
1Phá dỡ bục giảng, máy khoanTheo Chương V E-HSMT1,323m3
2Phá dỡ tường gạch, máy khoanTheo Chương V E-HSMT4,607m3
3Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông. Đục cột, dầm, tườngTheo Chương V E-HSMT0,669m3
4Phá dỡ nền gạch xi măng các loạiTheo Chương V E-HSMT87,24m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo Chương V E-HSMT291,445m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cộtTheo Chương V E-HSMT4.877,52m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trầnTheo Chương V E-HSMT1.504,488m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT5,375m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT49,633m2
10Thép râu liên kết giữa tường và cộtTheo Chương V E-HSMT2,496kg
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo Chương V E-HSMT347,513m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo Chương V E-HSMT4.299,722m2
13Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo Chương V E-HSMT2.193,898m2
14Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V E-HSMT4.299,722m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo Chương V E-HSMT1.846,386m2
16Lam chắn nắng làm bằng nhôm hợp kim định hình, khoảng cách đều giữa các nan 150cmTheo Chương V E-HSMT76,406m2
17Gia công khung thép hộpTheo Chương V E-HSMT0,483tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo Chương V E-HSMT34,362m2
19Lắp dựng vách lam nhômTheo Chương V E-HSMT76,406m2
20Sơn hoa sắt cửa sổ, lan can hành lang, lan can cầu thangTheo Chương V E-HSMT291,445m2
21Lát nền, sàn gạch 400x400, vữa XM mác 75 ( lát lại nền phá bục giảng)Theo Chương V E-HSMT6,829m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V E-HSMT2,043m2
23Trần hợp kim nhôm Multi Shaped Mix 1B180,2B80,3B30 (không thanh roong che khe) ( tham khảo Austrong hoặc tương đương)Theo Chương V E-HSMT409,298m2
24Tấm ốp nhôm che trần hành langTheo Chương V E-HSMT7,362m2
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Theo Chương V E-HSMT17,453100m2
26Phí đổ thảiTheo Chương V E-HSMT7,908m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,079100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,079100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT0,079100m3
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG + NHÀ THỂ CHẤT
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo Chương V E-HSMT104,779m2
2Mài và đánh bóng mặt bậc, cổ bậc cẩu thangTheo Chương V E-HSMT132,175m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V E-HSMT1.920,158m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trầnTheo Chương V E-HSMT702,027m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT213,847m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT673,56m2
7Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo Chương V E-HSMT887,407m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT1.743,084m2
9Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V E-HSMT1.743,084m2
10Vá lại vị trí granito bị bóng trócTheo Chương V E-HSMT5m2
11Sơn hoa sắt cửa sổ, lan can cầu thang ngoài trời, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT104,78m2
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V E-HSMT13,078100m2
E HẠNG MỤC: PHẦN CỌC
1Cung cấp cọc BTCT DƯL ly tâm PHC D300A (giá trọn gói đến chân công trình, bao gồm cả vận chuyển, hạ cọc)Theo Chương V E-HSMT3.526,2m
2Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc 300mmTheo Chương V E-HSMT175mối nối
3Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mmTheo Chương V E-HSMT35,262100m
4Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm, ép âmTheo Chương V E-HSMT6,3115100m
5Cọc dẫnTheo Chương V E-HSMT1cái
6Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo Chương V E-HSMT0,6076m3
7Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0061100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0061100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT0,0061100m3
10Phí đổ thảiTheo Chương V E-HSMT0,6076m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,3133tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT1,6503tấn
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V E-HSMT0,1225tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V E-HSMT0,1225tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT1,7412m3
F HẠNG MỤC: PHẦN NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT39,584100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT9,4511100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT30,0435m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo Chương V E-HSMT12,7104m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT87,047m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300, có phụ gia chống thấm B10Theo Chương V E-HSMT55,9484m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V E-HSMT4,9093100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT1,9581100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT4,0073tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT5,1556tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Chương V E-HSMT9,5996tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo Chương V E-HSMT59,9827m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 có phụ gia chống thấm B10Theo Chương V E-HSMT206,7966m3
14Ván khuôn thép -Ván khuôn móng dàiTheo Chương V E-HSMT0,145100m2
15Ván khuôn thép -Ván khuôn móng vuôngTheo Chương V E-HSMT0,5175100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền tầng hầm, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT1,4008tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền tầng hầm, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT24,8782tấn
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo Chương V E-HSMT91,9473m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo Chương V E-HSMT7,4438100m2
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Theo Chương V E-HSMT2,4756tấn
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Theo Chương V E-HSMT7,5179tấn
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V E-HSMT21,1608m3
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,8352m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V E-HSMT3,5527100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,5236tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT2,1232tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT2,8607tấn
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo Chương V E-HSMT34,3991m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V E-HSMT3,9771100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT1,684tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT7,0992tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT1,4653tấn
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo Chương V E-HSMT123,5542m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V E-HSMT7,8124100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT7,8092tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT6,8335tấn
37Quét dung dịch chống thấm 1.45kg/m2 ( Tham khảo Sikaproop Membrain hoặc tương đương)Theo Chương V E-HSMT1.382,938m2
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, bảo vệ lớp chống thẩm nền tầng hầmTheo Chương V E-HSMT1.006,1135m2
39Con kê bê tông lớp trênTheo Chương V E-HSMT1.830cái
40Con kê bê tông lớp dướiTheo Chương V E-HSMT1.830cái
41Sơn nền sàn Epoxy dày 2mm tự san (tham khảo Jotun hoặc tương đương, định mức vật liệu theo nhà cung cấp)Theo Chương V E-HSMT792,3111m2
42Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su,waterstop gioăng chống thấm,băng cản nước PVC hoặc tương đươngTheo Chương V E-HSMT236,26m
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT41,6911m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT0,9728m3
45Mài nhẵn tường bê tông , cột, vách, trầnTheo Chương V E-HSMT1.542,8363m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT447,1486m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT52,0491m2
48Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT15,042m2
49Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V E-HSMT499,1977m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng màu trắng sữa, sơn bóngTheo Chương V E-HSMT499,1977m2
51Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmTheo Chương V E-HSMT189,9269m2
52Nẹp cao su bo góc rộng 100Theo Chương V E-HSMT68md
53lắp đặt tấm ghi gang 1000x1000mmTheo Chương V E-HSMT1cái
54lắp đặt tấm ghi gang 900x600mmTheo Chương V E-HSMT10cái
55lắp đặt tấm ghi gang 600x350mmTheo Chương V E-HSMT10cái
56Xẻ khe đường dốc tầng hầmTheo Chương V E-HSMT483,27md
57Mài phẳng đường dốcTheo Chương V E-HSMT120,2154m2
58Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo Chương V E-HSMT0,8496100m
59Chống thấm cổ ống qua vách, qua sàn ( Vải đay tẩm bitum, vữa xẳm )Theo Chương V E-HSMT26cái
60Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo Chương V E-HSMT5,2583m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT0,4207100m2
62Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Theo Chương V E-HSMT0,2603tấn
63Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Theo Chương V E-HSMT0,2974tấn
64Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo Chương V E-HSMT1,4591m3
65Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,1105100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,0106tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,4289tấn
68Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su,waterstop gioăng chống thấm,băng cản nước PVC hoặc tương đươngTheo Chương V E-HSMT14,76m
69Quét dung dịch chống thấm mái 3kg./m2Theo Chương V E-HSMT41,46m2
70Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT34,485m2
71Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT6,975m2
G HẠNG MỤC: PHẦN THÂN XÂY DỰNG NHÀ D
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V E-HSMT52,1155m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo Chương V E-HSMT3,3408m3
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V E-HSMT10,6892100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT2,4057tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT5,5542tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT4,5249tấn
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm,,đá 1x2, mác 300Theo Chương V E-HSMT98,3849m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V E-HSMT14,346100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT3,425tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT7,8078tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT8,4047tấn
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo Chương V E-HSMT302,2152m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V E-HSMT25,7364100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT30,9573tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Theo Chương V E-HSMT23,3985m3
16Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo Chương V E-HSMT1,5214100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT1,9667tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT1,2335tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT29,2404m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V E-HSMT3,531100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT1,3256tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT1,4279tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V E-HSMT4,4753m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,4948100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,3065tấn
26Con kê bê tông lớp trênTheo Chương V E-HSMT7.181cái
27Con kê bê tông lớp dướiTheo Chương V E-HSMT7.181cái
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT212,381m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT3,8163m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT269,739m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT35,5106m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT1,7149m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT40,2233m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT1.705,5802m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT804,7965m2
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT1.537,5m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT1.033,2618m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT799,869m2
39Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT1.630,9372m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT396,81m
41Căng lưới thép gia cường trước khi trátTheo Chương V E-HSMT819,894m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT206,9061m2
43Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo Chương V E-HSMT1.887,4559m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT33,552m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT1.646,9978m2
46Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo Chương V E-HSMT1.646,9978m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn màu trắng sữa)Theo Chương V E-HSMT2.395,87m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo Chương V E-HSMT3.410,4955m2
49Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V E-HSMT3.410,4955m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V E-HSMT2.395,87m2
51Gia công lan can thép hộpTheo Chương V E-HSMT0,4077tấn
52Gia công lan can thépTheo Chương V E-HSMT2,0608tấn
53Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V E-HSMT94,7185m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT339,5319m2
55Nan chắn nắng chữ Z Khoảng cách thanh lam a=150Theo Chương V E-HSMT109,392m2
56Gia công khung thép hộpTheo Chương V E-HSMT1,0614tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT72,144m2
58Lắp dựng vách lam nhômTheo Chương V E-HSMT109,392m2
59Xây tường gạch thông gió 29x29x8cm màu trắng sữa, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT67,32m2
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V E-HSMT11,5592m3
61Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT197,6488m2
62Tay vịn bằng gỗ dổi D60x80, sơn PU màu cánh dán:Theo Chương V E-HSMT64,534m
63Sản xuất lan can sắtTheo Chương V E-HSMT1,2872tấn
64Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V E-HSMT70,9874m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT51,922m2
66Chống thấm cổ ống thoát nước ( băng cản nước cao su trương nở tham khảo silka Hydrotite CJ hoặc tương đương, vữa tự chảy chèn trám)Theo Chương V E-HSMT89cái
67Quyét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2 ( tham khảo Silka BC Bitumen hoặc tương đương), dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mm ( Tham khảo Bituseal T130-SG hoặc tương đương)Theo Chương V E-HSMT214,5848m2
68Lát gạch granite chống trơn nhân tạo, KT gạch 600x600mmTheo Chương V E-HSMT177,0208m2
69Thi công trần Cell nhôm 100x100x50x15Theo Chương V E-HSMT178,6048m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo Chương V E-HSMT269,736m2
71Ốp tường trụ, cột KT gạch 600x600mm, gạch granite màu vàng nhạtTheo Chương V E-HSMT512,216m2
72Vách Pretty dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ ( giá trọn gói nhân công + lắp dựng)Theo Chương V E-HSMT155,0904m2
73Lát đá granit tự nhiên lavapo, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT24,912m2
74Khung sắt hộp làm giá đỡ bàn đáTheo Chương V E-HSMT40bộ
75Lát gạch granite KT gạch 600x600mm, màu vàng sángTheo Chương V E-HSMT864,5098m2
76Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT290,518m2
77Lát gạch granite KT gạch 600x600mm, màu vàng nhạtTheo Chương V E-HSMT551,6416m2
78Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT gạch 100x600mmTheo Chương V E-HSMT63,861m2
79Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 trước khi lát sàn gỗTheo Chương V E-HSMT464,9634m2
80Sàn gỗ công nghiệp dày 12mm chịu ẩm ( tương đương Malaisia hoặc tương đương) ( giá trọn gói nhân công ,lắp dựng, nẹp chân tường nhựa giả gỗ, nẹp qua cửa bằng kim loại)Theo Chương V E-HSMT464,9634m2
81Quét dung dịch chống thấm mái 3kg/m2 ( Silka Topseal 107 hoặc tương đương)Theo Chương V E-HSMT676,6648m2
82Lát gạch chống nóng 600x200x100, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT659,6651m2
83Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, seno, tạo dốc máiTheo Chương V E-HSMT649,6828m2
84Trần hợp kim nhôm Multi Shaped Mix 1B180,2B80,3B30 (không thanh roong che khe) ( tham khảo Austrong hoặc tương đương)Theo Chương V E-HSMT933,4605m2
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,735m3
86Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V E-HSMT3,384m3
87Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT17,331m2
88Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá 400x400x50, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT126,2546m2
89Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Theo Chương V E-HSMT19,8601100m2
90Cửa thép chống cháyTheo Chương V E-HSMT42,35m2
91Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mm(tham khảophụ kiện Kim khí Kin Long hoặc tương đương)Theo Chương V E-HSMT210,6m2
92Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mm(tham khảophụ kiện Kim khí Kin Long hoặc tương đương)Theo Chương V E-HSMT17,28m2
93Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm hệ 93 dày 1.4- 2,0mmkính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ ( (tham khảo phụ kiện Kim khí Kin Long hoặc tương đương)Theo Chương V E-HSMT235,44m2
94Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm(tham khảophụ kiện Kim khí Kin Long hoặc tương đương)Theo Chương V E-HSMT4,4038m2
95Vách kính khung hệ nhôm, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm(tham khảo phụ kiện Kim khí Kin Long hoặc tương đương)Theo Chương V E-HSMT42,8926m2
96Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo Chương V E-HSMT42,8926m2
97Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V E-HSMT506,2238m2
98Sản xuất cửa, hoa bằng sắt thép hìnhTheo Chương V E-HSMT2,5661tấn
99Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V E-HSMT190,08m2
100Sơn hoa sắt cửa sổTheo Chương V E-HSMT224,3328m2
101Lam thông gió WC, tầng hầmTheo Chương V E-HSMT6,992m2
102Gia công giằng mái thépTheo Chương V E-HSMT1,8303tấn
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT76,6862m2
104Lắp dựng kết cấu máiTheo Chương V E-HSMT1,8303tấn
105Kính cường lực dày 12mmTheo Chương V E-HSMT104,9176m2
106Lắp dựng mái kính cường lực dày 12mmTheo Chương V E-HSMT104,9176m2
H HẠNG MỤC: BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Hao phí cừTheo Chương V E-HSMT9.278,592kg
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực,phần ngập đấtTheo Chương V E-HSMT24,825100m
3Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực,phần không ngập đấtTheo Chương V E-HSMT1,655100m
4Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo Chương V E-HSMT24,825100m
5Hao phí văng chốngTheo Chương V E-HSMT1.824,28kg
6Lắp dựng văng chốngTheo Chương V E-HSMT22,804tấn
7Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V E-HSMT22,804tấn
8Hao phí cừTheo Chương V E-HSMT2.943,36kg
9Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực,phần ngập đấtTheo Chương V E-HSMT7,875100m
10Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực,phần không ngập đấtTheo Chương V E-HSMT0,525100m
11Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo Chương V E-HSMT7,875100m
12Hao phí văng chốngTheo Chương V E-HSMT250,216kg
13Lắp dựng văng chốngTheo Chương V E-HSMT3,128tấn
14Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V E-HSMT3,128tấn
I HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ A
1Lắp đặt tủ điện âm tường 8 modul diện tíchTheo Chương V E-HSMT3tủ
2Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT6cái
3Lắp đặt tủ điện âm tường 8 modul diện tíchTheo Chương V E-HSMT3tủ
4Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT6cái
5Lắp đặt tủ điện âm tường 8 modul diện tíchTheo Chương V E-HSMT3tủ
6Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT6cái
7Lắp đặt Đèn Led downlight 12wTheo Chương V E-HSMT78bộ
8Lắp đặt Đèn ố trần Led 12wTheo Chương V E-HSMT48bộ
9Lắp đặt hút mùi 1000m3/hTheo Chương V E-HSMT3cái
10Lắp đặt miệng gió nan thẳng, kích thước cửa 300x300mmTheo Chương V E-HSMT18cái
11Lắp đặt cửa gió 600x400mmTheo Chương V E-HSMT3cái
12Ống thông gió, KT 400x150m dày 0,58mmTheo Chương V E-HSMT8m
13Ống thông gió, KT 200x100m dày 0,58mmTheo Chương V E-HSMT30m
14Ống thông gió, KT 100x100m dày 0,58mmTheo Chương V E-HSMT12m
15Ống gió mềm có bảo ôn D100Theo Chương V E-HSMT20m
16Lắp đặt công tắc đơn đảo chiềuTheo Chương V E-HSMT3cái
17Lắp đặt công tắc đôi ( đề âm, mặt và hạt)Theo Chương V E-HSMT9cái
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2Theo Chương V E-HSMT452m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2Theo Chương V E-HSMT301m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Theo Chương V E-HSMT144m
21Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo Chương V E-HSMT301m
22Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x6mm2Theo Chương V E-HSMT144m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 16mmTheo Chương V E-HSMT452m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mmTheo Chương V E-HSMT301m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 32mmTheo Chương V E-HSMT144m
26Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo Chương V E-HSMT0,3100m
27Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmTheo Chương V E-HSMT0,3100m
28Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo Chương V E-HSMT0,3100m
29Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo Chương V E-HSMT0,3100m
30Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 27mmTheo Chương V E-HSMT0,1100m
31Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 34mmTheo Chương V E-HSMT0,2100m
32Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 40mmTheo Chương V E-HSMT0,04100m
33Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 27mmTheo Chương V E-HSMT0,1100m
34Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 34mmTheo Chương V E-HSMT0,2100m
35Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 40mmTheo Chương V E-HSMT0,04100m
36Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm dày 0,8mmTheo Chương V E-HSMT0,3100m
37Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmTheo Chương V E-HSMT0,3100m
38Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo Chương V E-HSMT0,3100m
39Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo Chương V E-HSMT0,3100m
40Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 27mmTheo Chương V E-HSMT0,1100m
41Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 34mmTheo Chương V E-HSMT0,2100m
42Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 40mmTheo Chương V E-HSMT0,04100m
43Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 27mmTheo Chương V E-HSMT0,1100m
44Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 34mmTheo Chương V E-HSMT0,2100m
45Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 40mmTheo Chương V E-HSMT0,04100m
46Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm dày 0,8mmTheo Chương V E-HSMT0,3100m
47Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmTheo Chương V E-HSMT0,3100m
48Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo Chương V E-HSMT0,3100m
49Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo Chương V E-HSMT0,3100m
50Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 27mmTheo Chương V E-HSMT0,1100m
51Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 34mmTheo Chương V E-HSMT0,2100m
52Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 40mmTheo Chương V E-HSMT0,04100m
53Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 27mmTheo Chương V E-HSMT0,1100m
54Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 34mmTheo Chương V E-HSMT0,2100m
55Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 40mmTheo Chương V E-HSMT0,04100m
J HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ B
1Lắp đặt tủ điện âm tường 8 modul diện tíchTheo Chương V E-HSMT3tủ
2Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT3cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT3cái
4Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT3cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT6cái
6Lắp đặt tủ điện âm tường 6 modul diện tíchTheo Chương V E-HSMT10tủ
7Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT10cái
8Lắp đặt tủ điện âm tường 10 modul diện tíchTheo Chương V E-HSMT1tủ
9Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT3cái
10Lắp đặt tủ điện âm tường 8 modul diện tíchTheo Chương V E-HSMT2tủ
11Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT4cái
12Lắp đặt các loại đèn ống dài 1.2m loại Led 2x18wTheo Chương V E-HSMT6bộ
13Lắp đặt Đèn Led downlight 12wTheo Chương V E-HSMT84bộ
14Lắp đặt công tắc đôi ( đề âm, mặt và hạt)Theo Chương V E-HSMT4cái
15Lắp đặt công tắc đôi 3 chấu ( đề âm, mặt và hạt)Theo Chương V E-HSMT12cái
16Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (bao gồm cả chiết áp )Theo Chương V E-HSMT3cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2Theo Chương V E-HSMT377m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2Theo Chương V E-HSMT360m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2Theo Chương V E-HSMT30m
20Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo Chương V E-HSMT360m
21Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2Theo Chương V E-HSMT30m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 16mmTheo Chương V E-HSMT377m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mmTheo Chương V E-HSMT360m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 25mmTheo Chương V E-HSMT30m
25Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo Chương V E-HSMT0,1100m
26Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmTheo Chương V E-HSMT0,1100m
27Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo Chương V E-HSMT0,1100m
28Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo Chương V E-HSMT0,1100m
29Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 27mmTheo Chương V E-HSMT0,1100m
30Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 34mmTheo Chương V E-HSMT0,15100m
31Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 40mmTheo Chương V E-HSMT0,2100m
32Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 27mmTheo Chương V E-HSMT0,1100m
33Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 34mmTheo Chương V E-HSMT0,15100m
34Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 42mmTheo Chương V E-HSMT0,2100m
35Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm dày 0,8mmTheo Chương V E-HSMT0,1100m
36Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmTheo Chương V E-HSMT0,1100m
37Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo Chương V E-HSMT0,1100m
38Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo Chương V E-HSMT0,1100m
39Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 27mmTheo Chương V E-HSMT0,1100m
40Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mmTheo Chương V E-HSMT0,1100m
41Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm dày 0,8mmTheo Chương V E-HSMT0,1100m
42Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmTheo Chương V E-HSMT0,1100m
43Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo Chương V E-HSMT0,1100m
44Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo Chương V E-HSMT0,1100m
45Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 27mmTheo Chương V E-HSMT0,1100m
46Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mmTheo Chương V E-HSMT0,1100m
47Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm dày 0,8mmTheo Chương V E-HSMT0,25100m
48Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmTheo Chương V E-HSMT0,25100m
49Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo Chương V E-HSMT0,25100m
50Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo Chương V E-HSMT0,25100m
51Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 27mmTheo Chương V E-HSMT0,1100m
52Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mmTheo Chương V E-HSMT0,1100m
53Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 27mmTheo Chương V E-HSMT0,84100m
54Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 42mmTheo Chương V E-HSMT0,6100m
55Lắp đặt tủ điện 300x200x150Theo Chương V E-HSMT1tủ
K HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ C
1Lắp đặt tủ điện âm tường 8 modul diện tíchTheo Chương V E-HSMT2tủ
2Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT2cái
3Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT4cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT4cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT2cái
6Lắp đặt tủ điện âm tường 6 modul diện tíchTheo Chương V E-HSMT1tủ
7Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT3cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT1cái
10Lắp đặt tủ điện âm tường 10 modul diện tíchTheo Chương V E-HSMT4tủ
11Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT4cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT8cái
13Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT12cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT4cái
15Lắp đặt tủ điện âm tường 8 modul diện tíchTheo Chương V E-HSMT7tủ
16Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT14cái
17Lắp đặt tủ điện âm tường 12 modul diện tíchTheo Chương V E-HSMT2tủ
18Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT8cái
19Lắp đặt tủ điện âm tường 10 modul diện tíchTheo Chương V E-HSMT1tủ
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT3cái
21Lắp đặt các loại đèn ống dài 1.2m loại đèn chiếu sáng lớp học Led 2x18wTheo Chương V E-HSMT42bộ
22Lắp đặt Đèn Led downlight 12wTheo Chương V E-HSMT156bộ
23Lắp đặt công tắc đôi ( đề âm, mặt và hạt)Theo Chương V E-HSMT5cái
24Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Theo Chương V E-HSMT3cái
25Lắp đặt công tắc đôi 3 chấu ( đề âm, mặt và hạt)Theo Chương V E-HSMT24cái
26Ổ căm đôi 3 chấu âm sànTheo Chương V E-HSMT1cái
27Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (bao gồm cả hộp số)Theo Chương V E-HSMT22cái
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2Theo Chương V E-HSMT1.088m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Theo Chương V E-HSMT696m
30Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo Chương V E-HSMT696m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 16mmTheo Chương V E-HSMT975m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mmTheo Chương V E-HSMT696m
33Lắp đặt tủ điện 300x200x150Theo Chương V E-HSMT1tủ
34Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 32mmTheo Chương V E-HSMT20m
35Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo Chương V E-HSMT0,18100m
36Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmTheo Chương V E-HSMT0,18100m
37Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo Chương V E-HSMT0,18100m
38Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo Chương V E-HSMT0,18100m
39Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 27mmTheo Chương V E-HSMT0,2100m
40Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 34mmTheo Chương V E-HSMT0,05100m
41Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 40mmTheo Chương V E-HSMT0,4100m
42Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 27mmTheo Chương V E-HSMT0,2100m
43Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 34mmTheo Chương V E-HSMT0,05100m
44Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 40mmTheo Chương V E-HSMT0,4100m
45Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm dày 0,8mmTheo Chương V E-HSMT0,2100m
46Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmTheo Chương V E-HSMT0,2100m
47Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo Chương V E-HSMT0,2100m
48Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo Chương V E-HSMT0,2100m
49Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 27mmTheo Chương V E-HSMT0,2100m
50Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mmTheo Chương V E-HSMT0,2100m
51Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm dày 0,8mmTheo Chương V E-HSMT0,2100m
52Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmTheo Chương V E-HSMT0,2100m
53Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo Chương V E-HSMT0,2100m
54Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo Chương V E-HSMT0,2100m
55Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 27mmTheo Chương V E-HSMT0,2100m
56Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mmTheo Chương V E-HSMT0,2100m
57Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo Chương V E-HSMT0,6100m
58Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmTheo Chương V E-HSMT0,6100m
59Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo Chương V E-HSMT0,6100m
60Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo Chương V E-HSMT0,6100m
61Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 27mmTheo Chương V E-HSMT0,2100m
62Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mmTheo Chương V E-HSMT0,2100m
63Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 27mmTheo Chương V E-HSMT1,12100m
L HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ D
1Lắp đặt Tủ điện kim loại 800x600x180 mmTheo Chương V E-HSMT1tủ
2Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 150A- ICU 25KATheo Chương V E-HSMT1cái
3Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT1cái
4Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 50A- ICU 18KATheo Chương V E-HSMT1cái
5Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 40A- ICU 18KATheo Chương V E-HSMT3cái
6Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 18KATheo Chương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT1cái
9Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Theo Chương V E-HSMT3bộ
10Lắp đặt tủ điện âm tường 6 modul diện tíchTheo Chương V E-HSMT1tủ
11Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT1cái
12Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT2cái
13Lắp đặt Tủ điện kim loại 600x400x150 mmTheo Chương V E-HSMT1cái
14Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT1cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT4cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT1cái
17Lắp đặt Tủ điện kim loại 600x400x150 mmTheo Chương V E-HSMT1tủ
18Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 40A- ICU 18KATheo Chương V E-HSMT1cái
19Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT7cái
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT2cái
21Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Theo Chương V E-HSMT3bộ
22Lắp đặt Tủ điện kim loại 600x400x150 mmTheo Chương V E-HSMT1tủ
23Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 40A- ICU 18KATheo Chương V E-HSMT1cái
24Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT7cái
25Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT2cái
26Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Theo Chương V E-HSMT3bộ
27Lắp đặt Tủ điện kim loại 600x400x150 mmTheo Chương V E-HSMT1tủ
28Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 40A- ICU 18KATheo Chương V E-HSMT1cái
29Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 50A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT1cái
30Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT2cái
31Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT1cái
32Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT2cái
33Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT2cái
34Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Theo Chương V E-HSMT3bộ
35Lắp đặt Tủ điện kim loại 600x400x150 mmTheo Chương V E-HSMT1tủ
36Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 50A- ICU 18KATheo Chương V E-HSMT1cái
37Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT1cái
38Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT2cái
39Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT1cái
40Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT2cái
41Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT2cái
42Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Theo Chương V E-HSMT3bộ
43Lắp đặt tủ điện âm tường 12 modul diện tíchTheo Chương V E-HSMT6tủ
44Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT6cái
45Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT18cái
46Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT6cái
47Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT12cái
48Lắp đặt tủ điện âm tường 12 modul diện tíchTheo Chương V E-HSMT6tủ
49Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT6cái
50Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT18cái
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT6cái
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT12cái
53Lắp đặt tủ điện âm tường 14 modul diện tíchTheo Chương V E-HSMT1tủ
54Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 50A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT1cái
55Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT4cái
56Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT2cái
57Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT2cái
58Lắp đặt tủ điện âm tường 14 modul diện tíchTheo Chương V E-HSMT2tủ
59Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT2cái
60Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT8cái
61Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT2cái
62Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT4cái
63Lắp đặt tủ điện âm tường 12 modul diện tíchTheo Chương V E-HSMT1tủ
64Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT1cái
65Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT3cái
66Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT1cái
67Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT2cái
68Lắp đặt tủ điện âm tường 10 modul diện tíchTheo Chương V E-HSMT1tủ
69Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT1cái
70Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT2cái
71Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT1cái
72Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT2cái
73Lắp đặt tủ điện âm tường 10 modul diện tíchTheo Chương V E-HSMT1tủ
74Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT1cái
75Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT2cái
76Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT1cái
77Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT2cái
78Lắp đặt tủ điện âm tường 14 modul diện tíchTheo Chương V E-HSMT1tủ
79Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT1cái
80Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT4cái
81Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT1cái
82Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT2cái
83Lắp đặt tủ điện âm tường 18 modul diện tíchTheo Chương V E-HSMT1tủ
84Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT1cái
85Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT4cái
86Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT4cái
87Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT2cái
88Lắp đặt tủ điện âm tường 14 modul diện tíchTheo Chương V E-HSMT1tủ
89Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT1cái
90Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT4cái
91Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT1cái
92Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT2cái
93Lắp đặt tủ điện âm tường 12 modul diện tíchTheo Chương V E-HSMT1tủ
94Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT1cái
95Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT3cái
96Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT1cái
97Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT2cái
98Lắp đặt các loại đèn chống ẩm ống dài 1.2m Led 2x18wTheo Chương V E-HSMT40bộ
99Lắp đặt các loại đèn ống dài 1.2m Led 2x18wTheo Chương V E-HSMT24bộ
100Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn chiếu sáng lớp học Led 2x18wTheo Chương V E-HSMT204bộ
101Lắp đặt Hộp đèn 1 bóng 1.2m ,Led 1x18wTheo Chương V E-HSMT11bộ
102Lắp đặt Đèn Led downlight 12wTheo Chương V E-HSMT426bộ
103Lắp đặt Đèn ốp trần Led 12wTheo Chương V E-HSMT112bộ
104Lắp đặt đèn pha Led 50wTheo Chương V E-HSMT4bộ
105Lắp đặt hút mùiTheo Chương V E-HSMT32cái
106Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Chương V E-HSMT118cái
107Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Theo Chương V E-HSMT13cái
108Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Theo Chương V E-HSMT16cái
109Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Theo Chương V E-HSMT20cái
110Lắp đặt công tắc đơn đảo chiềuTheo Chương V E-HSMT5cái
111Lắp đặt công tắc đôi đảo chiềuTheo Chương V E-HSMT8cái
112Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu ( đã bao gồm đề âm)Theo Chương V E-HSMT69cái
113Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu âm sàn ( đã bao gồm đề âm)Theo Chương V E-HSMT33cái
114Lắp đặt quạt thông gió 300X300mmTheo Chương V E-HSMT24cái
115Lắp đặt miệng gió nan thẳng, kích thước cửa 200x400mmTheo Chương V E-HSMT8cái
116Ống thông gió, chu vi 250x150m dày 0,58mmTheo Chương V E-HSMT15m
117Ống thông gió, KT 150x100m dày 0,58mmTheo Chương V E-HSMT15m
118Ống thông gió, KT 100x100m dày 0,58mmTheo Chương V E-HSMT25m
119Ống gió mềm có bảo ôn D100Theo Chương V E-HSMT30m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2Theo Chương V E-HSMT5.251m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2Theo Chương V E-HSMT4.834m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2Theo Chương V E-HSMT30m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Theo Chương V E-HSMT546m
124Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x4mm2Theo Chương V E-HSMT5m
125Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Theo Chương V E-HSMT120m
126Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo Chương V E-HSMT2.417m
127Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2Theo Chương V E-HSMT35m
128Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x6mm2Theo Chương V E-HSMT540m
129Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x16mm2Theo Chương V E-HSMT120m
130Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 16mmTheo Chương V E-HSMT5.301m
131Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mmTheo Chương V E-HSMT2.417m
132Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 25mmTheo Chương V E-HSMT5m
133Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 32mmTheo Chương V E-HSMT546m
134Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 40mmTheo Chương V E-HSMT120m
135Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mmTheo Chương V E-HSMT0,3100m
136Thang cáp kim loại 250x50 mm dày 1,0 mm có nắpTheo Chương V E-HSMT125m
137Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo Chương V E-HSMT0,24100m
138Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmTheo Chương V E-HSMT0,24100m
139Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo Chương V E-HSMT0,24100m
140Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo Chương V E-HSMT0,24100m
141Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 27mmTheo Chương V E-HSMT0,2100m
142Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 42mmTheo Chương V E-HSMT0,6100m
143Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 27mmTheo Chương V E-HSMT0,2100m
144Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 42mmTheo Chương V E-HSMT0,6100m
145Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm dày 0,8mmTheo Chương V E-HSMT0,24100m
146Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmTheo Chương V E-HSMT0,24100m
147Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo Chương V E-HSMT0,24100m
148Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo Chương V E-HSMT0,24100m
149Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 27mmTheo Chương V E-HSMT0,3100m
150Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mmTheo Chương V E-HSMT0,3100m
151Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm dày 0,8mmTheo Chương V E-HSMT0,24100m
152Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmTheo Chương V E-HSMT0,24100m
153Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo Chương V E-HSMT0,24100m
154Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo Chương V E-HSMT0,24100m
155Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 27mmTheo Chương V E-HSMT0,3100m
156Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mmTheo Chương V E-HSMT0,3100m
157Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo Chương V E-HSMT0,6100m
158Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmTheo Chương V E-HSMT0,6100m
159Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo Chương V E-HSMT0,6100m
160Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo Chương V E-HSMT0,6100m
161Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 27mmTheo Chương V E-HSMT0,3100m
162Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mmTheo Chương V E-HSMT0,3100m
163Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mmTheo Chương V E-HSMT0,6100m
164Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 27mmTheo Chương V E-HSMT1,68100m
165Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 42mmTheo Chương V E-HSMT0,8100m
M HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ NHÀ B
1Lắp đặt tủ điện 300x200x150Theo Chương V E-HSMT1tủ
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mmTheo Chương V E-HSMT100m
3Giắc cắm mạng RJ45 kèm đế âmTheo Chương V E-HSMT8cái
4Cáp UTP Cat6ETheo Chương V E-HSMT100m
N HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ NHÀ C
1Lắp đặt tủ điện 300x200x150Theo Chương V E-HSMT1tủ
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mmTheo Chương V E-HSMT20m
3Giắc cắm mạng RJ45 kèm đế âmTheo Chương V E-HSMT8cái
4Cáp UTP Cat6ETheo Chương V E-HSMT200m
O HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ NHÀ D
1Lắp đặt tủ điện 300x200x150Theo Chương V E-HSMT3tủ
2Lắp đặt tủ RACK16UTheo Chương V E-HSMT1tủ
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 32mmTheo Chương V E-HSMT200m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mmTheo Chương V E-HSMT1.500m
5Giắc cắm mạng RJ45 kèm đế âmTheo Chương V E-HSMT40cái
6Cáp UTP Cat6ETheo Chương V E-HSMT1.700m
P HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1Lắp đặt chậu rửa lavaboTheo Chương V E-HSMT50bộ
2Lắp đặt vòi rửa lavapo 1 vòi nóng lạnhTheo Chương V E-HSMT50bộ
3Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V E-HSMT58bộ
4Lắp đặt hộp đựng giấyTheo Chương V E-HSMT58cái
5Lắp đặt vòi xịtTheo Chương V E-HSMT58cái
6Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V E-HSMT26bộ
7Lắp đặt phễu thu đường kính DN90 InoxTheo Chương V E-HSMT48cái
8Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 6m3Theo Chương V E-HSMT1bể
9Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D75mmTheo Chương V E-HSMT0,57100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D50mmTheo Chương V E-HSMT0,1100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40mmTheo Chương V E-HSMT0,05100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mmTheo Chương V E-HSMT0,64100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mmTheo Chương V E-HSMT1100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mmTheo Chương V E-HSMT4,06100m
15Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D75mmTheo Chương V E-HSMT5cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D40mmTheo Chương V E-HSMT2cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D32mmTheo Chương V E-HSMT12cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25mmTheo Chương V E-HSMT10cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D20mmTheo Chương V E-HSMT150cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20mmTheo Chương V E-HSMT134cái
21Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D75mmTheo Chương V E-HSMT1cái
22Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D40mmTheo Chương V E-HSMT1cái
23Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D32mmTheo Chương V E-HSMT24cái
24Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25mmTheo Chương V E-HSMT21cái
25Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D20mmTheo Chương V E-HSMT2cái
26Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D32x25mmTheo Chương V E-HSMT7cái
27Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D32x20mmTheo Chương V E-HSMT36cái
28Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25x20mmTheo Chương V E-HSMT64cái
29Lắp đặt côn nhựa PPR D32x20mmTheo Chương V E-HSMT14cái
30Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25mmTheo Chương V E-HSMT1cái
31Lắp đặt côn nhựa PPR D32x20mmTheo Chương V E-HSMT1cái
32Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20mmTheo Chương V E-HSMT25cái
33Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D32mmTheo Chương V E-HSMT18cái
34Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D25mmTheo Chương V E-HSMT16cái
35Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D20mmTheo Chương V E-HSMT78cái
36Lắp đặt van chặn, đường kính van 32mmTheo Chương V E-HSMT6cái
37Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mmTheo Chương V E-HSMT8cái
38Lắp đặt van chặn, đường kính van 40mmTheo Chương V E-HSMT1cái
39Lắp đặt van chặn, đường kính van 50mmTheo Chương V E-HSMT1cái
40Lắp đặt van chặn, đường kính van 75mmTheo Chương V E-HSMT3cái
41Lắp đặt van phao điện, đường kính van 50mmTheo Chương V E-HSMT1cái
42Lắp đặt van phao điện, đường kính van 75mmTheo Chương V E-HSMT3cái
43Lắp đặt ống nhựa uPVC D140mmTheo Chương V E-HSMT0,08100m
44Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D140mmTheo Chương V E-HSMT0,1100m
45Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mmTheo Chương V E-HSMT2,01100m
46Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mmTheo Chương V E-HSMT2,96100m
47Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D75mmTheo Chương V E-HSMT0,71100m
48Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D60mmTheo Chương V E-HSMT1,39100m
49Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D110mmTheo Chương V E-HSMT144cái
50Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D90mmTheo Chương V E-HSMT242cái
51Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D60mmTheo Chương V E-HSMT193cái
52Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D42mmTheo Chương V E-HSMT26cái
53Lắp đặt Y thu uPVC D140/D110mmTheo Chương V E-HSMT4cái
54Lắp đặt Y thu uPVC D110/D90mmTheo Chương V E-HSMT5cái
55Lắp đặt Y thu uPVC D110/D60mmTheo Chương V E-HSMT26cái
56Lắp đặt Y thu uPVC D90/D60mmTheo Chương V E-HSMT15cái
57Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D110mmTheo Chương V E-HSMT74cái
58Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D90mmTheo Chương V E-HSMT75cái
59Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/60mmTheo Chương V E-HSMT4cái
60Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/42mmTheo Chương V E-HSMT50cái
61Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D110mmTheo Chương V E-HSMT23cái
62Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D90mmTheo Chương V E-HSMT20cái
63Lắp đặt tê kiểm tra uPVC D60mmTheo Chương V E-HSMT8cái
64Lắp đặt tê thu uPVC D75/60mmTheo Chương V E-HSMT8cái
65Lắp đặt tê thu uPVC D110/60mmTheo Chương V E-HSMT26cái
66Lắp đặt tê thu uPVC D90/60mmTheo Chương V E-HSMT22cái
67Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mmTheo Chương V E-HSMT0,94100m
68Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mmTheo Chương V E-HSMT4,22100m
69Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D75mmTheo Chương V E-HSMT0,17100m
70Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42mmTheo Chương V E-HSMT0,25100m
71Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D110mmTheo Chương V E-HSMT42cái
72Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D90mmTheo Chương V E-HSMT151cái
73Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D75mmTheo Chương V E-HSMT10cái
74Lắp đặt Y thu uPVC D110/D90mmTheo Chương V E-HSMT17cái
75Lắp đặt Y thu uPVC D90/D75mmTheo Chương V E-HSMT1cái
76Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D110mmTheo Chương V E-HSMT1cái
77Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D90mmTheo Chương V E-HSMT21cái
78Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/90mmTheo Chương V E-HSMT14cái
79Lắp đặt phễu thu đường kính D42 InoxTheo Chương V E-HSMT10cái
80Lắp đặt phễu thu đường kính DN120 InoxTheo Chương V E-HSMT24cái
Q HẠNG MỤC: ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 350A- ICU 36KATheo Chương V E-HSMT1cái
2Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 150A- ICU 25KATheo Chương V E-HSMT1cái
3Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 125A- ICU 25KATheo Chương V E-HSMT1cái
4Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT1cái
5Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT1cái
6Vỏ tủ tổng KTTheo Chương V E-HSMT1tủ
7Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 125A- ICU 25KATheo Chương V E-HSMT1cái
8Cáp cu/PVC/XLPE/DSTA 2X4mm2Theo Chương V E-HSMT80m
9Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2Theo Chương V E-HSMT80m
10Cáp cu/PVC/XLPE/DSTA 4X4mm2Theo Chương V E-HSMT27m
11Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2Theo Chương V E-HSMT27m
12Cáp cu/PVC/XLPE/DSTA 4x50mm2Theo Chương V E-HSMT91m
13Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x25mm2Theo Chương V E-HSMT91m
14Cáp cu/PVC/XLPE/DSTA 4x16mm2Theo Chương V E-HSMT126m
15Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x16mm2Theo Chương V E-HSMT126m
16Cáp cu/PVC/XLPE/DSTA 4x70mm2Theo Chương V E-HSMT76m
17Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x35mm2Theo Chương V E-HSMT76m
18Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2Theo Chương V E-HSMT107m
19Cáp CU/PVC/XLPE/-FR 4x35mm2Theo Chương V E-HSMT76m
20Cáp CU/PVC/XLPE/-FR 4x25mm2Theo Chương V E-HSMT125m
21Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 30/25mmTheo Chương V E-HSMT0,8100m
22Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 50/40mmTheo Chương V E-HSMT1,17100m
23Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 63/50mmTheo Chương V E-HSMT0,35100m
24Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 90/72mmTheo Chương V E-HSMT1,13100m
25Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 110/90mmTheo Chương V E-HSMT0,91100m
26Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 160/125mmTheo Chương V E-HSMT0,76100m
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT2,4944100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT2,4944100m3
29Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiTheo Chương V E-HSMT30sứ
30Cọc đồng tiếp địaTheo Chương V E-HSMT5cọc
31Cáp đồng bện 1x70mm2Theo Chương V E-HSMT12m
32Cáp đồng bện 1x95mm2 (Tham khảo Thăng Long hoặc tương đương)Theo Chương V E-HSMT30m
33Hóa chất làm giảm điện trở GemTheo Chương V E-HSMT1bao
34Lắp đặt Tủ điện kim loại 450x350x160 mmTheo Chương V E-HSMT1tủ
35Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x4mm2Theo Chương V E-HSMT26m
36Lắp đặt dây điện đơn Cu/XLPE/PVC 1x4mm2Theo Chương V E-HSMT26m
37Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo Chương V E-HSMT10m
38Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 16mmTheo Chương V E-HSMT10m
39Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT1cái
40Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT2cái
41Bộ khởi động và điều khiển bơmTheo Chương V E-HSMT2cái
42Lắp đặt tủ điện âm tường 2 modul diện tíchTheo Chương V E-HSMT1tủ
43Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT1cái
44Lắp đặt Hộp đèn 1 bóng 1.2m , loại Led 1x18wTheo Chương V E-HSMT5bộ
45Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Theo Chương V E-HSMT1cái
46Lắp đặt dây dẫn 1 ruột Cu/XLPE/PVC 1x1.5mm2Theo Chương V E-HSMT60m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC/DSTA 2x4mm2Theo Chương V E-HSMT100m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2Theo Chương V E-HSMT70m
49Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 16mmTheo Chương V E-HSMT30m
50Ống nhựa HDPE D32/25mmTheo Chương V E-HSMT1100m
51Lắp đèn Led pha sân bóng 100wTheo Chương V E-HSMT12bộ
R HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mmTheo Chương V E-HSMT0,14100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 75mmTheo Chương V E-HSMT1,873100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mmTheo Chương V E-HSMT0,83100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mmTheo Chương V E-HSMT1,4100m
5Lắp đặt van khóa, đường kính van 76mmTheo Chương V E-HSMT2cái
6Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút D75mmTheo Chương V E-HSMT6cái
7Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê D75mmTheo Chương V E-HSMT2cái
8Lắp đặt chếch nhựa HDPE, đường kính D50mmTheo Chương V E-HSMT5cái
9Lắp đặt chếch nhựa HDPE, đường kính D75mmTheo Chương V E-HSMT6cái
10Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút D50mmTheo Chương V E-HSMT5cái
11Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút D75mmTheo Chương V E-HSMT8cái
12Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê D75mmTheo Chương V E-HSMT1cái
13Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn D75/50mmTheo Chương V E-HSMT1cái
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT2,5428100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT2,5428100m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT2,1717100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT1,2911100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT0,0446100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT6,6821m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT0,1877100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,2048m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT18,0788m3
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT65,12m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT13,52m2
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT2,3112m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,1773100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V E-HSMT0,4071tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT22cấu kiện
29Bộ ghi gang 860*430 (nắp+khung )Theo Chương V E-HSMT20bộ
30Bộ ghi gang 500*300 (nắp+khung )Theo Chương V E-HSMT2bộ
31Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmTheo Chương V E-HSMT65,04đoạn ống
32Lắp đặt đế cống D400Theo Chương V E-HSMT195cái
33Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo Chương V E-HSMT64,04mối nối
34Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mmTheo Chương V E-HSMT0,32100m
S HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V E-HSMT1,2021m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V E-HSMT0,6098m3
3Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0181100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,018100m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo Chương V E-HSMT0,018100m3
6Phá dỡ hàng rào dây thép gaiTheo Chương V E-HSMT11,877m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ tường hàng rào:Theo Chương V E-HSMT1.773,928m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa sắt tường ràoTheo Chương V E-HSMT330,9663m2
9Đào móng tường rào, máy đào Theo Chương V E-HSMT0,0202100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,1481m3
11Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT0,3606m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT0,2238m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,0058100m3
14Xây tường hàng rào gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày Theo Chương V E-HSMT0,3411m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT2,37m2
16Lắp dựng hàng rào hoa sắt (tận dụng hàng rào hoa sắt tháo dỡ)Theo Chương V E-HSMT3,6538m2
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,0842100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,392m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT1,3262m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT0,0595100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo Chương V E-HSMT0,027tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo Chương V E-HSMT0,0177tấn
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,0281100m3
24Bê tông trụ cổng M200, PC30, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT0,6425m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT0,0779100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,0082tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,0177tấn
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V E-HSMT1,8643m3
29Trát trụ cổng, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT16,8432m2
30Sản xuất cổng bằng sắt hộpTheo Chương V E-HSMT0,1311tấn
31Sản xuất cổng bằng sắt vuông đặc 14x14mmTheo Chương V E-HSMT0,0192tấn
32Lắp dựng cổng sắtTheo Chương V E-HSMT7,7m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT1.791,573m2
34Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo Chương V E-HSMT1.791,573m2
35Sơn sắt thép các loại 3 nước, 1 nước chống gỉ và 2 nước màu ghi xanhTheo Chương V E-HSMT343,0105m2
36Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cộtTheo Chương V E-HSMT93,1964m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT93,1964m2
38Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo Chương V E-HSMT93,1964m2
T HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, BỒN HOA, SÂN BÓNG, CÂY XANH
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT32,7913100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT32,7913100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo Chương V E-HSMT32,7913100m3
4Phí đổ thải tương đương đất C1Theo Chương V E-HSMT3.279,13100m3
5Đào gốc cây, ĐK Theo Chương V E-HSMT5gốc cây
6Đào gốc cây, ĐK Theo Chương V E-HSMT4gốc cây
7Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, ĐK Theo Chương V E-HSMT13cây
8Phá dỡ nền gạch terrazzo 400x400, thủ côngTheo Chương V E-HSMT1.734,7m2
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dỡ bồn câyTheo Chương V E-HSMT31,6684m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dỡ bồn hoaTheo Chương V E-HSMT17,2044m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dỡ nền sân gạch Terrazo thi công sân bóngTheo Chương V E-HSMT75,4885m3
12Phí đổ thảiTheo Chương V E-HSMT210,9163m3
13Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT2,1092100m3
14Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT2,1092100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT2,1092100m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo Chương V E-HSMT132,32m3
17Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT1.870,64m2
18Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm ( gạch tận dụng)Theo Chương V E-HSMT53,5m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT4,544m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT6,248m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT8,1506m3
22Bó vỉa bồn hoa, bó vỉa đá 15x10x100cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT388,12m
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT5,1597m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong Bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT72,558m2
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài Bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT59,6588m2
26Sơn bồn hoa không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT65,922m2
27Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT43,5348m2
28Gia công khung thép hộpTheo Chương V E-HSMT0,342tấn
29Lắp dựng khung thép hộpTheo Chương V E-HSMT0,342tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT25,872m2
31Bu lôngTheo Chương V E-HSMT396cái
32Cáp nhựa bọc lụaTheo Chương V E-HSMT1.435,5m
33Khuy thép phi6Theo Chương V E-HSMT594cái
34Làm móng đá 2x4Theo Chương V E-HSMT0,4745100m3
35Đá 1x2 làm móng lớp trênTheo Chương V E-HSMT0,4745100m3
36Trải lớp cỏ nhân tạo cho mặt sân thể thao. Cỏ dạng không nung không gân LS-DT113850 Dtex 11000 hoặc tương đương, chiều cao, rộng cỏ 50mm, đế 3 lớp, bảo hành 3 năm, thời gian sử dụng 5 năm (đơn giá bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt hoàn thiện)Theo Chương V E-HSMT474,4824m2
37Trải lớp hạt cao su tạo độ nảy đáy sân 5kg/m2 (trọn gói bao gồm hạt cao su chuyên dụng, cát đen tạo phẳng, keo dán chuyên dụng, bạt dán cỏ và nhân công thi công)Theo Chương V E-HSMT474,4824m2
38Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo Chương V E-HSMT2,613m2
39Khung thànhTheo Chương V E-HSMT2cái
40Lưới chắn bóng,Lưới gônTheo Chương V E-HSMT522,06m2
41Cáp căng lưới D6 bọc nhựaTheo Chương V E-HSMT357,4md
42Tăng đơ+khóa cápTheo Chương V E-HSMT28cái
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,2025100m3
44Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT11,5799m3
45Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT0,458100m2
46Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,0865100m3
47Bản mã 400x400x20Theo Chương V E-HSMT14cái
48Bu lông cấp bền M12 neo chân cộtTheo Chương V E-HSMT56cái
49Cột mạ kẽm cao 8 m treo lướiTheo Chương V E-HSMT8cột
50Cột đèn mạ kẽm cao 8m treo đènTheo Chương V E-HSMT6cột
51Đào đế móng cửa, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT2,3616100m3
52Bê tông đế móng cửa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT0,6336m3
53Sản xuất cửa lưới thép.Theo Chương V E-HSMT10,56m2
54Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V E-HSMT10,56m2
55Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V E-HSMT0,0173100m3
56Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V E-HSMT0,4436100m3
57Bê tông lót móng, M100, PC30, đá 2x4Theo Chương V E-HSMT4,0068m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT7,9754m3
59Trát bó vỉa dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT93,492m2
60Cây bằng lăng D20Theo Chương V E-HSMT4cây
61Cây Phượng Vĩ đường kính 20cmTheo Chương V E-HSMT1cây
62Cây hoa tường vi H=1.5-2mTheo Chương V E-HSMT42cây
63Cây Sử quân tử màu hoa đỏTheo Chương V E-HSMT66cây
64Cây tùng thápTheo Chương V E-HSMT32cây
65Cây chà làTheo Chương V E-HSMT21cây
66Cây Vạn phúcTheo Chương V E-HSMT50m2
67Thảm cỏ nhậtTheo Chương V E-HSMT1,005100m2
68Di chuyển cây cũ để trồng chỗ mới (bao gồm cả trồng và chăm sóc)Theo Chương V E-HSMT9cây
69Thanh sắt chống cây D60 dày 1,4mm (Thuê)Theo Chương V E-HSMT9bộ
U HẠNG MỤC: HÀNH LANG VÀ NHÀ ĐỂ XE
1Tháo dỡ lan can thépTheo Chương V E-HSMT8,1025m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V E-HSMT23,2298m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V E-HSMT18,0013m3
4Phí đổ thảiTheo Chương V E-HSMT41,2311m3
5Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,4123100m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,4123100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT0,4123100m3
8Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương V E-HSMT54,176m3
9Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V E-HSMT1,6136tấn
10Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V E-HSMT234,1273m2
11Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương V E-HSMT115,488m3
12Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V E-HSMT2,5132tấn
13Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V E-HSMT345,6m2
14Phí đổ thảiTheo Chương V E-HSMT169,664m3
15Vận chuyển phế thảit bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT1,6966100m3
16Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT1,6966100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT1,6966100m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,515100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT2,352m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT7,776m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT0,3456100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo Chương V E-HSMT0,195tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo Chương V E-HSMT0,1517tấn
24Lắp dựng cột thép các loạiTheo Chương V E-HSMT1,2566tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V E-HSMT1,2566tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V E-HSMT2,153100m2
27Đai giữ ốngTheo Chương V E-HSMT4cái
28Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 76mmTheo Chương V E-HSMT0,096100m
29Cầu chắn rác D90Theo Chương V E-HSMT4cái
30Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V E-HSMT0,4038100m3
V HẠNG MỤC: TRẠM BƠM VÀ BỂ NGẦM
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương V E-HSMT9,3614m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT1,6m2
3Tháo dỡ trầnTheo Chương V E-HSMT7,5429m2
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V E-HSMT5,2826m2
5Phí đổ thảiTheo Chương V E-HSMT9,36m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0936100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0936100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT0,0936100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,7985m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,0726100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,0703tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,1198tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT3,2964m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn máiTheo Chương V E-HSMT0,3213100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,2485tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT0,0514m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn lanh tôTheo Chương V E-HSMT0,0084100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,0015tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,0061tấn
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT9,6517m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT70,7232m2
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT39,8088m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng (sơn màu trắng)Theo Chương V E-HSMT70,7232m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT39,8088m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT1,3315m3
26Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT13,5792m2
27Quét dung dịch chống thấm mái 3g/m3Theo Chương V E-HSMT27,4699m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50, đánh dốc mái về ga thu nướcTheo Chương V E-HSMT27,4699m2
29Cửa sắtTheo Chương V E-HSMT2,4m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V E-HSMT2,4m2
31Cửa chớp nhôm cố định, lá chớp hình chữ ZTheo Chương V E-HSMT2,88m2
32Lắp dựng vách lam nhômTheo Chương V E-HSMT2,88m2
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT2,6365100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo Chương V E-HSMT4,6m3
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT8,4m3
36Ván khuôn thép dầm móng bểTheo Chương V E-HSMT0,672100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,1187tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,6028tấn
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V E-HSMT1,3063m3
40Ván khuôn thép trụTheo Chương V E-HSMT0,209100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,0211tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,1872tấn
43Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo Chương V E-HSMT16,9439m3
44Ván khuôn thép, ván khuôn vách bểTheo Chương V E-HSMT1,3555100m2
45Lắp dựng cốt thép vách bể, ĐK Theo Chương V E-HSMT0,0346tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT2,1379tấn
47Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT10,6m3
48Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK Theo Chương V E-HSMT0,0639tấn
49Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK Theo Chương V E-HSMT1,4733tấn
50Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT9,072m3
51Ván khuôn thép, ván khuôn nắp bểTheo Chương V E-HSMT0,4755100m2
52Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK Theo Chương V E-HSMT0,0533tấn
53Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mmTheo Chương V E-HSMT1,0753tấn
54Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V E-HSMT226,6746m2
55Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT116,912m2
56Quét dung dịch chống thấm bể 3kg/m3Theo Chương V E-HSMT116,912m2
57Băng cản nướcTheo Chương V E-HSMT54,68md
58Cao su trương nởTheo Chương V E-HSMT54,68md
59Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V E-HSMT1,076100m3
60Sản xuất bê tông nắp thăm bể đá 1x2, M200Theo Chương V E-HSMT0,128m3
61Ván khuôn nắp thăm bểTheo Chương V E-HSMT0,0064100m2
62Thang INOXTheo Chương V E-HSMT1bộ
63Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 125mmTheo Chương V E-HSMT0,05100m
64Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mmTheo Chương V E-HSMT0,072100m
W HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Quạt thông gió hút WC770 m3/h ( quạt trục gắn tường)(tham khảo Phương Linh hoặc tương đương)11cái
2Loa báo âm 6WLoa báo âm 6W14cái
3Bộ điều khiển trung tâmtham khảo Mixer Amplifier 240W kèm bộ chọn 5 vùng loa VM-2240 ER hoặc tương đương1cái
4Bàn gọitham khảo MICRO THÔNG BÁO CHỌN VÙNG TOA RM-200M hoặc tương đương1cái
5Bộ phát nhạc nềntham khảo Toa CD-2011R AS hoặc tương đương1cái
6Tủ RACK 16Utham khảo Tủ Rack 19 inch 16U STYX-16U600 (cửa lưới) hoặc tương đương1cái
7Swich 8 porttham khảo TP-Link TL-SG108 Gigabit 8 cổng vỏ sắt hoặc tương đương1cái
8Swich 16 porttham khảo Thiết bị chia mạng Tp-Link TL-SF1016DS hoặc tương đương5cái
9Máy sinh hoạt bơm ýQ=23m3/h, H= 53m (tham khảo máy bơm nước Pentax CM32-160A(4HP) hoặc tương đương)2cái
10Tủ điện điều khiển tự động cho 02 bơmbao gồm vỏ tủ + toàn bộ thiết bị bên trong: aptomat, khởi động từ, rơ le nhiệt……1bộ
11Máy bơm giếng khoan cấp nước tưới câyQ=2,0m3/h, H= 25m (tham khảo máy bơm Pentax 4L 7/6 (1HP) hoặc tương đương)1cái
12Máy nước thải chìm bơm ýQ=30m3/h, H= 9m (tham khảomáy bơm Pentax DB100G (1,8HP) hoặc tương đương)2cái
13Máy phát điện 60KVAtham khảo máy phát điện diesel 3 pha Hyundai DHY 65KSE hoặc tương đương1cái
14Bộ chuyển nguồn tự động ATS 3P 80A + bộ điều khiển ATS + tủ bảo vệBộ chuyển nguồn tự động ATS 3P 80A + bộ điều khiển ATS + tủ bảo vệ (tham khảo ATS O Sung Hàn Quốc hoặc tương đương)1bộ
15Điều hòa 18.000 BTUĐiều hòa treo tường 18000Btu/h, 2 chiềuCông suất lạnh : 17.500 (±5%) Btu/hCông suất sưởi : 18.000 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230V/1P/50HzĐiện năng tiêu thụ làm lạnh ≤ 1.800WĐiện năng tiêu thụ sưởi ấm ≤ 1.800WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 45dB(A)Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 59dB(A)Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây121cái
16Lắp đặt điều hòa 18.000 BTU (chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện)chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện121cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1035E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc công trình giáo dục cấp II trở lên tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải đưa ra đầy đủ các tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về các nội dung sau:+ Hợp đồng kinh tế có phụ lục hợp đồng kèm theo+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành (≥ 80% giá trị công việc theo hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.- Trường hợp nhà thầu sử dụng hợp đồng thầu phụ chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự thì Hợp đồng thầu phụ hợp lệ là hợp đồng thỏa mãn tại chương VI. Điều kiện chung của hợp đồng và theo quy định pháp luật hiện hành về hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥47.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền):+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.+ Chứng minh dân dân hoặc Căn cước công dân.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất với gói thầu đang xét trong thời gian 03 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương).Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh.53
2 Cán bộ kỹ thuật 6 + Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 02 người+ Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật: 01 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Chuyên ngành điện: 01 người+ Chuyên ngành trắc địa: 01 người+ Năng lực, kinh nghiệm: Đã thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thâm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương.32
3 Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình 1 - Chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn thời hạn).- Năng lực kinh nghiệm: Đã thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thâm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng chỉ có liên quan.+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Năng lực kinh nghiệm: Đã thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thâm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu cí giá trị tương đương.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥250L * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
2 Máy trộn vữa ≥150L * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
3 Máy cắt cắt gạch đá ≥1,7kW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
4 Máy cắt uốn ≥5KW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
5 Máy đào ≥1,25m3 * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
6 Đầm dùi ≥1,5kW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
7 Máy mài ≥2,7kW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
8 Máy hàn ≥23kW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
9 Ô tô tự đổ ≥5T * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
10 Cần trục ô tô ≥10T * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
11 Vận thăng ≥1T * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
12 Máy ép cọc ≥140T * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
13 Máy bơm bê tông ≥50 m3/h * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
14 Máy toàn đạc, thủy bình * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->