Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Mỹ Thuận, huyện Mỹ Tú
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211078350-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/11/2021 12:12:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Mỹ Thuận, huyện Mỹ Tú |
| Số hiệu KHLCNT | 20211072506 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ (cân đối ngân sách địa phương và thu tiền sử dụng đất) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-28 11:12:00 đến ngày 2021-11-07 12:12:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,081,171,487 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.824351E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Chứng nhận quản lý chất lượng công trình xây dựng;(4) Chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động(5) Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và CNCH.(6) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.260.000.000 VND;(7) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.260.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.260.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với kỹ thuật điện/điện dân dụng/điện công nghiệp;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.260.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.260.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa/trắc địa và bản đồ;(2) Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.260.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.260.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành bảo hộ lao động;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.260.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác vệ sinh môi trường công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành tài nguyên và môi trường/kỹ thuật môi trường;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.260.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC trong công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.260.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ trung cấp trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.260.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gàu ≥0,5m3(Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥39cv(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7 tấn (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 07 tấn (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo công suất nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo công suất nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo công suất nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạt/(thủy bình+kinh vĩ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Mỹ Thuận, huyện Mỹ Tú Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Mỹ Thuận, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ (cân đối ngân sách địa phương và thu tiền sử dụng đất) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; 2. Tài liệu về hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế/văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Các tài liệu khác trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT: Hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình; Hồ sơ thanh toán giữa chủ đầu tư/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…). Nếu nhà thầu là thầu phụ thì phải cung cấp thêm các tài liệu sau: - Văn bản hợp đồng (kèm bản khối lượng); Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ. 3. Tài liệu về nhân sự, bao gồm: - Các tài liệu về hợp đồng theo quy định ở mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Nếu nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự nếu trúng thầu; - Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp các nhân sự do nhà thầu dự kiến bố trí đến làm việc để xác minh, làm rõ. 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu theo quy định nêu trong E-HSMT; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ thiết bị nếu trúng thầu; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp cá nhân/tổ chức cho thuê thiết bị đến làm việc để xác minh, lảm rõ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng
Địa chỉ: Khu hành chính UBND huyện Mỹ Tú -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Mỹ Tú. - Địa chỉ: Khu hành chính huyện Mỹ Tú, thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.871.032. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7888 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,3225 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,818 | m3 |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,818 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,818 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8104 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0376 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6406 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3101 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0604 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1932 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4546 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6129 | tấn |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,162 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7468 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,38 | m3 |
| 17 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2888 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép đà bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,722 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép đà bó nền, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1651 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép đà bó nền, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0345 | tấn |
| 21 | Bê tông đà bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,22 | m3 |
| 22 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5948 | 100m3 |
| 23 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3202 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8717 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4357 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép kiềng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7546 | tấn |
| 27 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,717 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, bổ trụ, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6898 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, bổ trụ ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4611 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, bổ trụ ĐK 10mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8808 | tấn |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,518 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ dầm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0161 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ dầm áp mái, dầm kèo mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5103 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm áp mái, dầm kèo mái, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0851 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép dầm kèo mái, ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0603 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, vì kèo, dầm xiên, dầm giằng mái, ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4463 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, vì kèo, dầm xiên, dầm giằng mái, ĐK 18mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | tấn |
| 39 | Bê tông dầm sàn, dầm áp mái, dầm kèo mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,6755 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3082 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0937 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0603 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4324 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 18mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1694 | tấn |
| 45 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4676 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, giằng lan can, đan lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6887 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng lan can, đan lavabo, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0627 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng lan can, đan lavabo, ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0159 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng lan can, đan lavabo, ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3173 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng lan can, đan lavabo, ĐK 14mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0143 | tấn |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,542 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn lầu, sàn mái, sê nô chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4698 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, ĐK 6mm - Chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6056 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, ĐK 8mm - Chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6764 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm - Chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9044 | tấn |
| 56 | Bê tông sàn lầu, sàn mái, sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,938 | m3 |
| 57 | Xây tường bó nền bằng gạch ống 8x8x18cm không nung câu gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2647 | m3 |
| 58 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm không nung câu gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,8488 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,4561 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4045 | m3 |
| 61 | Xây tam cấp, bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9656 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,068 | m3 |
| 63 | Ốp chân tường ngoài nhà bằng đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,398 | m2 |
| 64 | Sơn đá chẻ 3 nước sơn bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,398 | m2 |
| 65 | Ốp chân tường gạch 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,32 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá granite (NC+VT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,064 | m2 |
| 67 | Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,408 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 705,7428 | m2 |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.520,46 | m2 |
| 70 | Trát dầm sàn, vữa XM M75 có bả lớp bám dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,199 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75 có lớp bả bám dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,172 | m2 |
| 72 | Trát sê nô, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,555 | m2 |
| 73 | Bả ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 669,4228 | m2 |
| 74 | Bả ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.520,46 | m2 |
| 75 | Bả ma tít vào cột, dầm, sê nô ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,925 | m2 |
| 76 | Bả ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,371 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 838,3478 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.995,831 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,47 | m2 |
| 80 | Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,11 | m2 |
| 81 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,104 | m2 |
| 82 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,6 | m |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,1 | m |
| 84 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8 | m |
| 85 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4334 | 100m3 |
| 86 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,194 | 100m3 |
| 87 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9932 | 100m3 |
| 88 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền nhà, ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6019 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép nền, tam cấp, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7406 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0696 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6219 | tấn |
| 92 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3208 | m3 |
| 93 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608,554 | m2 |
| 94 | Ốp chân tường, cột-tiết diện gạch granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,6 | m2 |
| 95 | Cung cấp xà gồ thép C40x80x1,8mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2581 | tấn |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép C mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2581 | tấn |
| 97 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,864 | 100m2 |
| 98 | Tôn phẳng úp nóc dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3774 | 100m2 |
| 99 | Trần thạch cao, khung nhôm nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,56 | m2 |
| 100 | Trần thạch cao, khung nhôm nổi 600x600 chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,9 | m2 |
| 101 | Cung cấp, lắp đặt chữ Aluminium màu xanh, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4347 | m2 |
| 102 | Gia công lan can cầu thang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0456 | tấn |
| 103 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3071 | tấn |
| 104 | Lắp dựng lan can tay vịn inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m2 |
| 105 | Lắp dựng cửa sắt xếp, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8745 | m2 |
| 106 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5 ly, cánh không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,84 | m2 |
| 107 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5 ly, có nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,88 | m2 |
| 108 | Gia công khung inox hộp bảo vệ cửa sổ 12,7x12,7x1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3124 | tấn |
| 109 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng inox hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,96 | m2 |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2815 | 1m2 |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m |
| 112 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 115 | Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 740 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 122 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 124 | Lắp đặt đèn ốp trần D200-40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 125 | Lắp đặt quạt đảo treo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 130 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bảng |
| 131 | Lắp đặt hộp + mặt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | hộp |
| 132 | Lắp đặt MCB 1P-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt MCB 1P-63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt MCB 1P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt MCB 1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 136 | Cung cấp, lắp đặt vỏ tủ điện tổng (350x400x250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 138 | Kéo rải cáp đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 139 | Đào đường cáp ngầm bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | 1m3 |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100 m |
| 141 | Đắp cát hoàn trả bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8277 | m3 |
| 142 | Lắp đặt dây cáp điện đồng CVV-1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 143 | Lắp đặt đồng hồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 145 | Cung cấp, lắp đặt vỏ tủ điện(500x450x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt các MCCB 2P-200A-65kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 148 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 149 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 10 đầu |
| 150 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 nút |
| 151 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 152 | Điện trở cuối mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 154 | Bàn phím điều kiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 155 | Lắp đặt dây tín hiệu 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 158 | Ắc quy dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Bảng nội quy, tiêu đề lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Bình chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 161 | Bình chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 162 | Kệ để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| B | CẢI TẠO 02 PHÒNG HỌC LÀM NHÀ ĐOÀN THỂ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,292 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,949 | m3 |
| 3 | Cung cấp xà gồ thép C40x80x1,8mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5096 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép C mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5096 | tấn |
| 5 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4629 | 100m2 |
| 6 | Tôn phẳng úp nóc dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0876 | 100m2 |
| 7 | Trần thạch cao, khung nhôm nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,44 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 9 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Cùm bắt ống nhôm D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,492 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5978 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,944 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,534 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,496 | m2 |
| 17 | Bả ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,478 | m2 |
| 18 | Bả ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,496 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,478 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,496 | m2 |
| 21 | Vệ sinh rong rêu sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m2 |
| 23 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2328 | 100m3 |
| 24 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1644 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2748 | tấn |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1508 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,696 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,304 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5 ly, cánh không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,864 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5 ly, có nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | m2 |
| 31 | Gia công khung inox hộp bảo vệ cửa sổ 12,7x12,7x1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0984 | tấn |
| 32 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng inox hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | m2 |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 37 | Lắp đặt nẹp nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 38 | Lắp đặt nẹp nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 39 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt đảo treo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| 45 | Lắp đặt hộp + mặt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 46 | Lắp đặt MCB 1P-63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCB 1P-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt vỏ tủ điện tổng (350x400x250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | CẢI TẠO 01 PHÒNG THÀNH NHÀ XE KHÁCH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,156 | m2 |
| 2 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7816 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8868 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép, lam nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1484 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm không nung câu gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3456 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,798 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,398 | m2 |
| 9 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1433 | 100m3 |
| 10 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền nhà, ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6739 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép nền, tam cấp, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1588 | tấn |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7082 | m3 |
| D | NHÀ XE NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,984 | 1m3 |
| 2 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1494 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,278 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2112 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,256 | m3 |
| 6 | Bu long neo D16x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | con |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9288 | m3 |
| 8 | Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8 | m2 |
| 10 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1396 | 100m3 |
| 11 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền nhà, ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,872 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép nền, tam cấp, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2058 | tấn |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,104 | m3 |
| 14 | Cắt ron ram dốc chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | 100m |
| 15 | Gia công bản mã chân cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1357 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép ống STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2661 | tấn |
| 17 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4018 | tấn |
| 18 | Gia công giằng mái thép ống STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4113 | tấn |
| 19 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4113 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2877 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2877 | tấn |
| 22 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0388 | 100m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,9166 | 1m2 |
| E | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1845 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,445 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | m3 |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0832 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0434 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0551 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6907 | m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1541 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1144 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0691 | tấn |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ đà kiềng, đà giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0597 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0509 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2945 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5933 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3224 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0191 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9209 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m2 |
| 28 | Ốp tường, cột bằng gạch ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,22 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,6 | m2 |
| 30 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 có bả lớp bám dính bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,84 | m2 |
| 31 | Trát đà giằng, diềm mái, vữa XM M75 có bả lớp bám dính bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1 | m2 |
| 32 | Bả ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,6 | m2 |
| 33 | Bả ma tít vào cột, dầm, sê nô ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,94 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,54 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 36 | Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m |
| 38 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 39 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép nền, tam cấp, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0425 | tấn |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 42 | Lát nền gạch ceramic 300x300mm chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 43 | Lát đá lavabo bằng đá granite (NC+VT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,332 | m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,8mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0882 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0882 | tấn |
| 46 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2075 | 100m2 |
| 47 | Trần thạch cao, khung nhôm nổi 600x600 chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5 ly, cánh không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5 ly, có nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn bằng tấm compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6276 | m2 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 56 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt đảo treo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt MCB 1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 61 | Lắp đặt co nhựa ren trong, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 63 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt co giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt nối nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt van khóa nhựa, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 70 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt co giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt nối nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt vòi xả nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt xí bệt có két nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt vòi xịt nước treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 83 | Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt nối nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt nối nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt co giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0514 | 100m3 |
| 95 | Bê tông lót HG SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4815 | m3 |
| 96 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7029 | m3 |
| 97 | Trát thành HTH, HG dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5778 | m2 |
| 98 | Láng đáy HTH, HG, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | m2 |
| 99 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0113 | 100m2 |
| 100 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0061 | tấn |
| 101 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | tấn |
| 102 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | tấn |
| 103 | Bê tông tấm đan HTH, HG, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2179 | m3 |
| 104 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 105 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0187 | 100m3 |
| F | CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8635 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,236 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,019 | m3 |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,019 | m3 |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,019 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1976 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0466 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1103 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2369 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3387 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 15 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1343 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3357 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0781 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | tấn |
| 19 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,357 | m3 |
| 20 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7237 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5311 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1435 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2972 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2781 | tấn |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0966 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4865 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0682 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | tấn |
| 30 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5756 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn lam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6032 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam đk 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0742 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam đk 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2106 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm lam, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 35 | Lắp tấm lam bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | cái |
| 36 | Xây bảng tên bằng gạch ống 8x8x18cm không nung câu gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8921 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9448 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | m2 |
| 39 | Trát cột hàng rào mặt trước, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,622 | m2 |
| 40 | Trát tường hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,2715 | m2 |
| 41 | Trát giằng tường, lam BTCT vữa XM M75 có lớp bả bám dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,288 | m2 |
| 42 | Ốp chân tường ngoài nhà bằng đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,12 | m2 |
| 43 | Sơn đá chẻ 3 nước sơn bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,12 | m2 |
| 44 | Sơn hàng rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,0615 | m2 |
| 45 | Đắp chỉ đầu cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | m |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,64 | m |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt bảng tên ốp đá Rubi màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6925 | m2 |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt bảng tên ốp đá màu vàng thạch anh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,926 | m2 |
| 49 | Lắp dựng chữ inox mạ màu vàng, sử dụng inox dày 0,8mm bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9837 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,418 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,631 | 1m2 |
| 52 | Cung cấp chông sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,84 | m |
| 53 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông cọc hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | 100m2 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,708 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2642 | tấn |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5747 | tấn |
| 57 | Bê tông cọc,bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,31 | m3 |
| 58 | Lắp đặt cọc hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | 1cấu kiện |
| 59 | Cung cấp, lắp dựng hàng rào kẽm gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492,5 | m2 |
| G | SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC - CHIẾU SÁNG NGOẠI VI - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền sân, đường vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,272 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền sân, đường vào, ĐK cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7835 | tấn |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,16 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1616 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 6 | Xây bó vỉa bồn hoa bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 7 | Xây tường bó bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 8 | Trát thành bồn hoa, tường bó dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,9 | m2 |
| 9 | Đào kênh rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,5686 | m3 |
| 10 | Đào hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1088 | m3 |
| 11 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông đáy rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1953 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót hố ga, rãnh thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3671 | m3 |
| 13 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3928 | 100m3 |
| 14 | Xây thành rãnh thoát nước bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5539 | m3 |
| 15 | Xây thành hố ga bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | m3 |
| 16 | Láng đáy hố ga, rãnh thoát nước không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,77 | m2 |
| 17 | Trát thành hố ga, rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,148 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3528 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan hố ga, rãnh thoát nước đk 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3193 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan hố ga, rãnh thoát nước đk 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0456 | tấn |
| 21 | Bê tông nắp đan hố ga, rãnh thoát nước, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9045 | m3 |
| 22 | Lắp nắp đan hố ga, rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 168x4,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 24 | Lắp đặt co nhựa, ĐK 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Xây bậc cấp cột cờ bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | m3 |
| 26 | Lát đá bậc cấp cột cờ bằng đá granite (NC+VT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m2 |
| 27 | Gia công cột cờ bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | tấn |
| 28 | Lắp cột cờ inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | tấn |
| 29 | Đào móng trụ đèn bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,372 | 1m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 33 | Khung đế móng trụ đèn M16x240x240x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp dựng trụ đèn tròn côn liền cần đơn 6m, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 35 | Lắp đèn led 100W - IP66 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 choá |
| 36 | Đào đường cáp ngầm bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | 1m3 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100 m |
| 38 | Đắp cát hoàn trả bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5035 | m3 |
| 39 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 40 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 42 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 43 | Lắp cầu chì (sử dụng Aptomat 1P-10A thay thế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đầu cáp |
| 45 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 46 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 47 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 48 | Lắp đặt MCB 2P-30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 51 | Kéo rải cáp đồng chống sét D=16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 52 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 54 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo R71m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 56 | Cung cấp hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Cung cấp cáp neo 6mm dài 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 58 | Cung cấp tăng đơ 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 59 | Cung cấp thuốc hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lọ |
| 60 | Cung cấp bu long neo D12x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Gia công cấu kiện thép tấm mạ kẽm 400x400x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | tấn |
| 62 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm (trụ đỡ kim thu sét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 63 | Lắp cột thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | tấn |
| H | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát hoang mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,466 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cây |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố bằng máy đào 0,5m3 -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,185 | 100m |
| 4 | Cung cấp cừ tràm nẹp gia cố bờ bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | m |
| 5 | Trải vải bạt chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m2 |
| 6 | Đào đất đắp bờ bao, bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7453 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2827 | 100m3 |
| 8 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8649 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.824351E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Chứng nhận quản lý chất lượng công trình xây dựng;(4) Chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động(5) Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và CNCH.(6) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.260.000.000 VND;(7) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu công trình | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.260.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện công trình | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.260.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện công trình | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với kỹ thuật điện/điện dân dụng/điện công nghiệp;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.260.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước công trình | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.260.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa/trắc địa và bản đồ;(2) Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.260.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.260.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động công trình | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành bảo hộ lao động;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.260.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác vệ sinh môi trường công trình | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành tài nguyên và môi trường/kỹ thuật môi trường;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.260.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 10 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC trong công trình | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.260.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 11 | Đội trưởng đội thi công | 1 | (1) Có trình độ trung cấp trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.260.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe đào | dung tích gàu ≥0,5m3(Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 2 | Xe ủi | Công suất ≥39cv(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Xe lu | ≥7 tấn (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Ô tô tải | ≥ 07 tấn (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 3 |
| 6 | Đầm dùi | Theo công suất nhà sản xuất | 4 |
| 7 | Đầm bàn | Theo công suất nhà sản xuất | 1 |
| 8 | Đầm cóc | Theo công suất nhà sản xuất | 1 |
| 9 | Máy toàn đạt/(thủy bình+kinh vĩ) | (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi