Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Mỹ Thuận, huyện Mỹ Tú

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211078350-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/11/2021 12:12:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Mỹ Thuận, huyện Mỹ Tú
Số hiệu KHLCNT 20211072506
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ (cân đối ngân sách địa phương và thu tiền sử dụng đất)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-28 11:12:00 đến ngày 2021-11-07 12:12:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,081,171,487 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.824351E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Chứng nhận quản lý chất lượng công trình xây dựng;(4) Chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động(5) Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và CNCH.(6) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.260.000.000 VND;(7) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.260.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.260.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với kỹ thuật điện/điện dân dụng/điện công nghiệp;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.260.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.260.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa/trắc địa và bản đồ;(2) Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.260.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.260.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành bảo hộ lao động;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.260.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác vệ sinh môi trường công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành tài nguyên và môi trường/kỹ thuật môi trường;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.260.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC trong công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.260.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ trung cấp trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.260.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu ≥0,5m3(Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥39cv(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị ≥7 tấn (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 07 tấn (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Theo công suất nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 4
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Theo công suất nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Theo công suất nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạt/(thủy bình+kinh vĩ)
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Mỹ Thuận, huyện Mỹ Tú
Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Mỹ Thuận, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ (cân đối ngân sách địa phương và thu tiền sử dụng đất)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú , địa chỉ: đường Trần Phú, thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, huyện Mỹ Tú
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng Địa chỉ: Khu hành chính UBND huyện Mỹ Tú
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Khánh Hưng; Địa chỉ: Số 135/29, 135/31 đường Hùng Vương, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Đơn vị tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Hiệp Hòa Phát; Địa chỉ: số 109, đường số 1, Khu dân cư Trần Hưng Đạo, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Đơn vị tư vấn lập E-HSMT và phân tích đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Khởi Nghiệp Xanh; Địa chỉ: Số 115, ấp Phú Tức, xã Phú Mỹ, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng; - Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú , địa chỉ: đường Trần Phú, thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, huyện Mỹ Tú
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng Địa chỉ: Khu hành chính UBND huyện Mỹ Tú


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; 2. Tài liệu về hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế/văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Các tài liệu khác trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT: Hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình; Hồ sơ thanh toán giữa chủ đầu tư/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…). Nếu nhà thầu là thầu phụ thì phải cung cấp thêm các tài liệu sau: - Văn bản hợp đồng (kèm bản khối lượng); Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ. 3. Tài liệu về nhân sự, bao gồm: - Các tài liệu về hợp đồng theo quy định ở mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Nếu nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự nếu trúng thầu; - Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp các nhân sự do nhà thầu dự kiến bố trí đến làm việc để xác minh, làm rõ. 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu theo quy định nêu trong E-HSMT; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ thiết bị nếu trúng thầu; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp cá nhân/tổ chức cho thuê thiết bị đến làm việc để xác minh, lảm rõ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng Địa chỉ: Khu hành chính UBND huyện Mỹ Tú
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Mỹ Tú. - Địa chỉ: Khu hành chính huyện Mỹ Tú, thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.871.032.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,7888100m3
2Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V204,3225100m
3Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V20,818m3
4Đắp cát đệm đầu cừ công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V20,818m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V20,818m3
6Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8104100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0376tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6406tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3101tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0604tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1932tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4546tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6129tấn
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V66,162m3
15Ván khuôn thép cổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7468100m2
16Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,38m3
17Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà bó nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2888100m2
18Ván khuôn thép đà bó nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,722100m2
19Lắp dựng cốt thép đà bó nền, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1651tấn
20Lắp dựng cốt thép đà bó nền, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0345tấn
21Bê tông đà bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,22m3
22Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5948100m3
23Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3202100m2
24Ván khuôn gỗ đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8717100m2
25Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4357tấn
26Lắp dựng cốt thép kiềng, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7546tấn
27Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,717m3
28Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, bổ trụ, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,6898100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, bổ trụ ĐK 6mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4611tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, bổ trụ ĐK 10mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 16mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,8808tấn
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,518m3
33Ván khuôn gỗ dầm sànMô tả kỹ thuật theo chương V2,0161100m2
34Ván khuôn gỗ dầm áp mái, dầm kèo máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,5103100m2
35Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm áp mái, dầm kèo mái, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0851tấn
36Lắp dựng cốt thép dầm kèo mái, ĐK 8mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0603tấn
37Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, vì kèo, dầm xiên, dầm giằng mái, ĐK 16mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,4463tấn
38Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, vì kèo, dầm xiên, dầm giằng mái, ĐK 18mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0324tấn
39Bê tông dầm sàn, dầm áp mái, dầm kèo mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V44,6755m3
40Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3082100m2
41Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 6mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0937tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 8mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0603tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 12mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4324tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 18mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1694tấn
45Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4676m3
46Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, giằng lan can, đan lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V0,6887100m2
47Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng lan can, đan lavabo, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0627tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng lan can, đan lavabo, ĐK 8mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0159tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng lan can, đan lavabo, ĐK 12mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3173tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng lan can, đan lavabo, ĐK 14mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0143tấn
51Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,542m3
52Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn lầu, sàn mái, sê nô chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,4698100m2
53Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, ĐK 6mm - Chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6056tấn
54Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, ĐK 8mm - Chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6764tấn
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm - Chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9044tấn
56Bê tông sàn lầu, sàn mái, sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V46,938m3
57Xây tường bó nền bằng gạch ống 8x8x18cm không nung câu gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2647m3
58Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm không nung câu gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,8488m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,4561m3
60Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4045m3
61Xây tam cấp, bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9656m3
62Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,068m3
63Ốp chân tường ngoài nhà bằng đá chẻMô tả kỹ thuật theo chương V73,398m2
64Sơn đá chẻ 3 nước sơn bóngMô tả kỹ thuật theo chương V73,398m2
65Ốp chân tường gạch 100x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V36,32m2
66Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá granite (NC+VT)Mô tả kỹ thuật theo chương V61,064m2
67Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V92,408m2
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V705,7428m2
69Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.520,46m2
70Trát dầm sàn, vữa XM M75 có bả lớp bám dínhMô tả kỹ thuật theo chương V140,199m2
71Trát trần, vữa XM M75 có lớp bả bám dínhMô tả kỹ thuật theo chương V335,172m2
72Trát sê nô, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V237,555m2
73Bả ma tít vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V669,4228m2
74Bả ma tít vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.520,46m2
75Bả ma tít vào cột, dầm, sê nô ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V168,925m2
76Bả ma tít vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V475,371m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V838,3478m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.995,831m2
79Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V105,47m2
80Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V84,11m2
81Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V22,104m2
82Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V203,6m
83Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,1m
84Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,8m
85Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4334100m3
86Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,194100m3
87Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9932100m3
88Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền nhà, ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V3,6019100m2
89Lắp dựng cốt thép nền, tam cấp, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7406tấn
90Lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0696tấn
91Lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6219tấn
92Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V28,3208m3
93Lát nền, sàn gạch granite 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V608,554m2
94Ốp chân tường, cột-tiết diện gạch granite 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V87,6m2
95Cung cấp xà gồ thép C40x80x1,8mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2581tấn
96Lắp dựng xà gồ thép C mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2581tấn
97Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 demMô tả kỹ thuật theo chương V3,864100m2
98Tôn phẳng úp nóc dày 4,5 demMô tả kỹ thuật theo chương V0,3774100m2
99Trần thạch cao, khung nhôm nổi 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V201,56m2
100Trần thạch cao, khung nhôm nổi 600x600 chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V73,9m2
101Cung cấp, lắp đặt chữ Aluminium màu xanh, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4347m2
102Gia công lan can cầu thang inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,0456tấn
103Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,3071tấn
104Lắp dựng lan can tay vịn inox cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V17,5m2
105Lắp dựng cửa sắt xếp, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V9,8745m2
106Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5 ly, cánh không nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V82,84m2
107Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5 ly, có nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V69,88m2
108Gia công khung inox hộp bảo vệ cửa sổ 12,7x12,7x1,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3124tấn
109Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng inox hộpMô tả kỹ thuật theo chương V59,96m2
110Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,28151m2
111Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,92100m
112Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
113Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
114Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
115Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
116Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V740m
117Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
118Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V340m
119Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V510m
120Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
121Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V330m
122Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V69bộ
123Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
124Lắp đặt đèn ốp trần D200-40WMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
125Lắp đặt quạt đảo treo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
126Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
127Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
128Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
129Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
130Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V52bảng
131Lắp đặt hộp + mặt âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V114hộp
132Lắp đặt MCB 1P-100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
133Lắp đặt MCB 1P-63AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
134Lắp đặt MCB 1P-32AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
135Lắp đặt MCB 1P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
136Cung cấp, lắp đặt vỏ tủ điện tổng (350x400x250)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
137Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
138Kéo rải cáp đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
139Đào đường cáp ngầm bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V18,91m3
140Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100 m
141Đắp cát hoàn trả bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V18,8277m3
142Lắp đặt dây cáp điện đồng CVV-1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
143Lắp đặt đồng hồ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
144Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
145Cung cấp, lắp đặt vỏ tủ điện(500x450x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
146Lắp đặt các MCCB 2P-200A-65kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
147Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
148Lắp đặt đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu
149Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V2,210 đầu
150Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 nút
151Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 chuông
152Điện trở cuối mạchMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
153Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
154Bàn phím điều kiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
155Lắp đặt dây tín hiệu 4 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V180m
156Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
157Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V160m
158Ắc quy dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
159Bảng nội quy, tiêu đề lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
160Bình chữa cháy CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
161Bình chữa cháy MFZ8Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
162Kệ để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
B CẢI TẠO 02 PHÒNG HỌC LÀM NHÀ ĐOÀN THỂ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V146,292m2
2Tháo dỡ xà gồ gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,949m3
3Cung cấp xà gồ thép C40x80x1,8mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5096tấn
4Lắp dựng xà gồ thép C mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5096tấn
5Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 demMô tả kỹ thuật theo chương V1,4629100m2
6Tôn phẳng úp nóc dày 4,5 demMô tả kỹ thuật theo chương V0,0876100m2
7Trần thạch cao, khung nhôm nổi 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V116,44m2
8Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
9Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Cùm bắt ống nhôm D90Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V3,492m3
13Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5978m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,944m2
15Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V197,534m2
16Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V136,496m2
17Bả ma tít vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V212,478m2
18Bả ma tít vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V136,496m2
19Sơn dầm, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V212,478m2
20Sơn dầm, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V136,496m2
21Vệ sinh rong rêu sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V6,08m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V6,08m2
23Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2328100m3
24Trải tấm nilong lót đổ bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1,1644100m2
25Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2748tấn
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1508m3
27Lát nền, sàn gạch granite 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V116,696m2
28Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V27,304m2
29Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5 ly, cánh không nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V4,864m2
30Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5 ly, có nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V17,2m2
31Gia công khung inox hộp bảo vệ cửa sổ 12,7x12,7x1,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0984tấn
32Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng inox hộpMô tả kỹ thuật theo chương V17,2m2
33Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
34Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
35Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
36Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V110m
37Lắp đặt nẹp nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 10x20Mô tả kỹ thuật theo chương V44m
38Lắp đặt nẹp nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20x40Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
39Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
40Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
41Lắp đặt quạt đảo treo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
42Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V6bảng
45Lắp đặt hộp + mặt âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
46Lắp đặt MCB 1P-63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt MCB 1P-40AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Cung cấp, lắp đặt vỏ tủ điện tổng (350x400x250)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
C CẢI TẠO 01 PHÒNG THÀNH NHÀ XE KHÁCH
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V78,156m2
2Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 demMô tả kỹ thuật theo chương V0,7816100m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8868m3
4Phá dỡ nền bê tông có cốt thép, lam nắngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1484m3
5Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm không nung câu gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3456m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V110,798m2
8Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V121,398m2
9Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1433100m3
10Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền nhà, ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V0,6739100m2
11Lắp dựng cốt thép nền, tam cấp, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1588tấn
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7082m3
D NHÀ XE NHÂN VIÊN
1Đào móng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,9841m3
2Trải tấm nilong lót đổ bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1494100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,278m3
4Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2112100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,256m3
6Bu long neo D16x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V72con
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9288m3
8Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,8m2
9Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V25,8m2
10Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1396100m3
11Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền nhà, ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V0,872100m2
12Lắp dựng cốt thép nền, tam cấp, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2058tấn
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,104m3
14Cắt ron ram dốc chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V0,402100m
15Gia công bản mã chân cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1357tấn
16Gia công cột bằng thép ống STKMô tả kỹ thuật theo chương V0,2661tấn
17Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4018tấn
18Gia công giằng mái thép ống STKMô tả kỹ thuật theo chương V0,4113tấn
19Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4113tấn
20Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,5mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2877tấn
21Lắp dựng xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2877tấn
22Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 demMô tả kỹ thuật theo chương V1,0388100m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V73,91661m2
E NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1845100m3
2Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,445100m
3Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V0,676m3
4Đắp cát đệm đầu cừ công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,676m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,676m3
6Ván khuôn thép móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0832100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0068tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0434tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0551tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6907m3
11Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1541100m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1144100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0211tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0691tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,572m3
16Ván khuôn gỗ đà kiềng, đà giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,326100m2
17Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0597tấn
18Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0509tấn
19Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2945tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5933m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3224100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0151tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0191tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0077tấn
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9209m3
27Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m2
28Ốp tường, cột bằng gạch ceramic 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V59,22m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,6m2
30Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 có bả lớp bám dính bằng xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V5,84m2
31Trát đà giằng, diềm mái, vữa XM M75 có bả lớp bám dính bằng xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V20,1m2
32Bả ma tít vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V60,6m2
33Bả ma tít vào cột, dầm, sê nô ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V25,94m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V86,54m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V6m2
36Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2m
38Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m3
39Trải tấm nilong lót đổ bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
40Lắp dựng cốt thép nền, tam cấp, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0425tấn
41Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
42Lát nền gạch ceramic 300x300mm chống trơnMô tả kỹ thuật theo chương V18m2
43Lát đá lavabo bằng đá granite (NC+VT)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,332m2
44Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,8mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0882tấn
45Lắp dựng xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0882tấn
46Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 demMô tả kỹ thuật theo chương V0,2075100m2
47Trần thạch cao, khung nhôm nổi 600x600 chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V18m2
48Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5 ly, cánh không nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V3,74m2
49Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5 ly, có nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
50Cung cấp, lắp đặt vách ngăn bằng tấm compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,6276m2
51Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
52Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
53Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
54Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V16m
55Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
56Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
57Lắp đặt quạt đảo treo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Lắp đặt MCB 1P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
61Lắp đặt co nhựa ren trong, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
62Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
63Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
64Lắp đặt co giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
67Lắp đặt nối nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
68Lắp đặt van khóa nhựa, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
70Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
71Lắp đặt co giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Lắp đặt nối nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
73Lắp đặt vòi xả nước inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
74Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
75Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
76Lắp đặt xí bệt có két nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
77Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Lắp đặt vòi xịt nước treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
79Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
80Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
81Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
82Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
83Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
84Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
85Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/49mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
87Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
88Lắp đặt nối nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
89Lắp đặt nối nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
91Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Lắp đặt co giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
94Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0514100m3
95Bê tông lót HG SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4815m3
96Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7029m3
97Trát thành HTH, HG dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5778m2
98Láng đáy HTH, HG, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,67m2
99Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0113100m2
100Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0061tấn
101Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0084tấn
102Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0029tấn
103Bê tông tấm đan HTH, HG, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2179m3
104Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
105Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0187100m3
F CỔNG - HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,8635100m3
2Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V8,236100m
3Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V3,019m3
4Đắp cát đệm đầu cừ công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,019m3
5Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0368100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,019m3
7Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1976100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0466tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1103tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2369tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3387m3
13Ván khuôn thép cổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m2
14Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
15Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1343100m2
16Ván khuôn thép đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3357100m2
17Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0781tấn
18Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,264tấn
19Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,357m3
20Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7237100m3
21Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5311100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1435tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2972tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2781tấn
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0966m3
26Ván khuôn gỗ giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4865100m2
27Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0416tấn
28Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0682tấn
29Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0864tấn
30Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5756m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn lamMô tả kỹ thuật theo chương V0,6032100m2
32Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam đk 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0742tấn
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam đk 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2106tấn
34Bê tông tấm lam, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16m3
35Lắp tấm lam bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V232cái
36Xây bảng tên bằng gạch ống 8x8x18cm không nung câu gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8921m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9448m3
38Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,2m2
39Trát cột hàng rào mặt trước, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V102,622m2
40Trát tường hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V106,2715m2
41Trát giằng tường, lam BTCT vữa XM M75 có lớp bả bám dínhMô tả kỹ thuật theo chương V114,288m2
42Ốp chân tường ngoài nhà bằng đá chẻMô tả kỹ thuật theo chương V43,12m2
43Sơn đá chẻ 3 nước sơn bóngMô tả kỹ thuật theo chương V43,12m2
44Sơn hàng rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V280,0615m2
45Đắp chỉ đầu cột, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,8m
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V312,64m
47Cung cấp, lắp đặt bảng tên ốp đá Rubi màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V5,6925m2
48Cung cấp, lắp đặt bảng tên ốp đá màu vàng thạch anhMô tả kỹ thuật theo chương V0,926m2
49Lắp dựng chữ inox mạ màu vàng, sử dụng inox dày 0,8mm bảng tênMô tả kỹ thuật theo chương V0,9837m2
50Lắp dựng cửa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V14,418m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,6311m2
52Cung cấp chông sắt tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V63,84m
53Trải tấm nilong lót đổ bê tông cọc hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,354100m2
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,708100m2
55Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2642tấn
56Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5747tấn
57Bê tông cọc,bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,31m3
58Lắp đặt cọc hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V591cấu kiện
59Cung cấp, lắp dựng hàng rào kẽm gaiMô tả kỹ thuật theo chương V492,5m2
G SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC - CHIẾU SÁNG NGOẠI VI - CHỐNG SÉT
1Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền sân, đường vàoMô tả kỹ thuật theo chương V16,272100m2
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền sân, đường vào, ĐK cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,7835tấn
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V116,16m3
4Ván khuôn thép khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V1,1616100m2
5Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
6Xây bó vỉa bồn hoa bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
7Xây tường bó bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,24m3
8Trát thành bồn hoa, tường bó dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,9m2
9Đào kênh rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V79,5686m3
10Đào hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V10,1088m3
11Trải tấm nilong lót đổ bê tông đáy rãnh, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,1953100m2
12Bê tông lót hố ga, rãnh thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3671m3
13Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3928100m3
14Xây thành rãnh thoát nước bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5539m3
15Xây thành hố ga bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,092m3
16Láng đáy hố ga, rãnh thoát nước không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,77m2
17Trát thành hố ga, rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V291,148m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan rãnh, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,3528100m2
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan hố ga, rãnh thoát nước đk 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3193tấn
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan hố ga, rãnh thoát nước đk 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0456tấn
21Bê tông nắp đan hố ga, rãnh thoát nước, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9045m3
22Lắp nắp đan hố ga, rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V169cái
23Lắp đặt ống nhựa ĐK 168x4,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
24Lắp đặt co nhựa, ĐK 168mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Xây bậc cấp cột cờ bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,525m3
26Lát đá bậc cấp cột cờ bằng đá granite (NC+VT)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,05m2
27Gia công cột cờ bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,0298tấn
28Lắp cột cờ inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,0298tấn
29Đào móng trụ đèn bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,3721m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
31Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0576100m2
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
33Khung đế móng trụ đèn M16x240x240x500Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Lắp dựng trụ đèn tròn côn liền cần đơn 6m, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V41 cột
35Lắp đèn led 100W - IP66Mô tả kỹ thuật theo chương V41 choá
36Đào đường cáp ngầm bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V33,61m3
37Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100 m
38Đắp cát hoàn trả bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V33,5035m3
39Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
40Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
41Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
42Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
43Lắp cầu chì (sử dụng Aptomat 1P-10A thay thế)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V81 đầu cáp
45Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4bảng
46Lắp giá đỡ tủMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
47Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
48Lắp đặt MCB 2P-30AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
50Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
51Kéo rải cáp đồng chống sét D=16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
52Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
53Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
54Lắp đặt kim thu sét tiên đạo R71mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
56Cung cấp hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Cung cấp cáp neo 6mm dài 10mMô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
58Cung cấp tăng đơ 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
59Cung cấp thuốc hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V2lọ
60Cung cấp bu long neo D12x500Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
61Gia công cấu kiện thép tấm mạ kẽm 400x400x12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0151tấn
62Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm (trụ đỡ kim thu sét)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
63Lắp cột thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0211tấn
H SAN LẤP MẶT BẰNG
1Phát hoang mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V37,466100m2
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo chương V9cây
3Đóng cừ tràm gia cố bằng máy đào 0,5m3 -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,185100m
4Cung cấp cừ tràm nẹp gia cố bờ baoMô tả kỹ thuật theo chương V16,4m
5Trải vải bạt chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,123100m2
6Đào đất đắp bờ bao, bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,7453100m3
7Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2827100m3
8Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V19,8649100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.824351E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Chứng nhận quản lý chất lượng công trình xây dựng;(4) Chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động(5) Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và CNCH.(6) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.260.000.000 VND;(7) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.51
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu công trình 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.260.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện công trình 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.260.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện công trình 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với kỹ thuật điện/điện dân dụng/điện công nghiệp;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.260.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước công trình 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.260.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa/trắc địa và bản đồ;(2) Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.260.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.260.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động công trình 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành bảo hộ lao động;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.260.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác vệ sinh môi trường công trình 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành tài nguyên và môi trường/kỹ thuật môi trường;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.260.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
10 Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC trong công trình 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.260.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
11 Đội trưởng đội thi công 1 (1) Có trình độ trung cấp trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.260.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe đào dung tích gàu ≥0,5m3(Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)2
2 Xe ủi Công suất ≥39cv(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)1
3 Xe lu ≥7 tấn (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)1
4 Ô tô tải ≥ 07 tấn (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)2
5 Máy trộn bê tông ≥250 lít3
6 Đầm dùi Theo công suất nhà sản xuất4
7 Đầm bàn Theo công suất nhà sản xuất1
8 Đầm cóc Theo công suất nhà sản xuất1
9 Máy toàn đạt/(thủy bình+kinh vĩ) (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->