Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu, dụng cụ thí nghiệm năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200467579-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Hóa học các Hợp chất thiên nhiên |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên vật liệu, dụng cụ thí nghiệm năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200353957 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-07 17:39:00 đến ngày 2020-05-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 995,569,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | DEAE cellulose | 1 | Lọ (500 Gram) | Bột màu vàng nhạt, Tỷ trọng hấp phụ: 65 - 76 %. | ||
| 2 | SDS-PAGE Protein Marker (6,5 - 200 kDa) MW range: 6.5 - 200 kDa | 1 | Ống 250µL | Dải kích thước (kDa) gồm: 6,5; 14,3; 21; 45; 67; 116 và 200 kDa | ||
| 3 | Ultrafilter Membrane Discs (10 kDa cut-off) | 1 | Hộp (10 Discs) | Vật liệu: Polyethersulfone (PES) Đường kính: 25mm Kích thước màng: 10,000 MWCO | ||
| 4 | Bovine Serum Albumin | 1 | Lọ (100mg) | Nội độc tố endotoxin thấp, phù hợp cho nuôi cấy tế bào, pH 7, ≥98% | ||
| 5 | Colloidal Blue Staining Kit | 1 | Bộ | Giới hạn phát hiện: | ||
| 6 | Kit điện di (IEF) | 1 | Bộ | Bộ kit chứa thuốc thử cho 50 mẫu test, thể tích 100 µl, điện di đồng thời tới 4 bản gel | ||
| 7 | NuPAGE® 12% Bis Tris Gels | 1 | Hộp 5 gels | 12% Bis-Tris Protein Gels, 1.0 mm, 10-well Gel Size:Mini (8 cm x 8 cm) Gel Percentage:12 % | ||
| 8 | Novex® pH 3-7 IEF Protein Gels | 1 | Hộp 5 gels | pH 3-7 IEF Protein Gels, 1.0 mm, 12-well % gel: 5 % | ||
| 9 | Tris (hydroxymethyl) aminomethane | 1 | Lọ (1 Lít) | Công thức: NH2C(CH2OH)3 - Độ tinh khiết ≥99.8% | ||
| 10 | 2,2'-Azino-bis(3-ethylbenzothiazoline-6-sulphonic acid) (ABTS) | 5 | Gram | Hàm lượng : ≥98% (HPLC), Công thức: C18H24N6O6S4 | ||
| 11 | p-Nitrophenyl acetate | 10 | Gram | Công thức: CH3CO2C6H4NO2 Khối lượng phân tử: 181.15 | ||
| 12 | p-Nitrophenol | 10 | Gram | Hàm lượng: ≥99%, Công thức: O2NC6H4OH | ||
| 13 | 4- Nitrophenyl-b-xylotrioside | 30 | Gram | Hàm lượng: > 98% Công thức: C21H29NO15 Đóng gói: lọ 10g | ||
| 14 | Sodium carboxymethyl cellulose (CMC) | 3 | Lọ (50 Gram) | Average Mw ~90,000 degree of substitution 0.7 | ||
| 15 | Galactomannan locust bean gum | 4 | Lọ (100 Gram) | Dạng bột màu trắng hoặc trắng vàng , Độ nhớt của dung dịch 1% trong khoảng từ 2100 đến 3750 cps | ||
| 16 | 4- Nitrophenyl-b-D-galactopyranoside | 10 | Gram | Hàm lượng: ≥98% (TLC) và ≥98% (enzymatic) Công thức: C12H15NO8 Đóng gói: lọ 1g; Sigma- Aldrich hoặc tương đương | ||
| 17 | Sinapic acid (chất chuẩn HPLC) | 30 | Gram | Hàm lượng: ≥98%, Công thức: C₁₁H₁₂O₅ | ||
| 18 | Caffeic acid (chất chuẩn HPLC) | 30 | Gram | Hàm lượng: ≥98.0% (HPLC), Công thức: (HO)2C6H3CH=CHCO2H | ||
| 19 | 4-Nitrophenyl α-D-glucopyranoside | 10 | Gram | Hàm lượng: ≥99%, Công thức: C12H15NO8 Đóng gói: lọ 10g | ||
| 20 | 4-Nitrophenyl dodecanoate | 20 | Gram | Hàm lượng: ≥98.0% Công thức: C18H27NO4 | ||
| 21 | Methyl 3,5-dimethoxy-4-methylbenzoate | 20 | Gram | Công thức: C11H14O4 Khối lượng phân tử: 210.23 g/mol | ||
| 22 | trans-ferulic acid | 30 | Gram | Hàm lượng: 99% Công thức: HOC6H3(OCH3)CH=CHCO2H | ||
| 23 | 3-(3,4-dihydroxycinnamoyl)quinic | 10 | Gram | Hàm lượng: ≥95% Công thức: C16H18O9 Khối lượng phân tử: 354.31 g/mol | ||
| 24 | 2-Chloro-4-nitrophenyl-α-mannobiose | 30 | Gram | Hàm lượng: > 95%Công thức: C18H24CINO13 Khối lượng phân tử: 497.8 g/mol Đóng gói: lọ 10 mg | ||
| 25 | Dibenzoyl-L-tartaric acid | 4 | Chai (1 Lít) | Hàm lượng: 98% Công thức: C6H5CO2CH(CO2H)-]2 Khối lượng phân tử: 358.30 g/mol | ||
| 26 | H2O2 | 5 | Chai (1 Lít) | Nồng độ: 50%. Độ ổn định : ≤ 99 %. Dư lượng bay hơi : ≤ 1000 ppm. pH : ≤ 2 | ||
| 27 | Axeton | 1 | Chai (1 Lít) | Hàm lượng: ≥ 99.8 %, Công thức: CH₃COCH₃ | ||
| 28 | Axetic axit | 2 | Chai (1 Lít) | Hàm lượng: ≥ 96.0 % Chloride (Cl) ≤ 0.5 ppm Phosphate (PO₄) ≤ 0.5 ppm | ||
| 29 | Acetonnitril | 2 | Chai (2,5 Lít) | Hàm lượng: ≥ 99.0 % Công thức: CH₃CN Acidity ≤ 0.00016 meq/g | ||
| 30 | Beech wood xylan | 6 | Gói (50Gram) | Xylan từ thành tế bào gỗ Sồi và độ sạch ≥90% (HPLC) | ||
| 31 | Endo-arabinanase | 3 | Gói (400U) | Endo-arabinanase từ nấm, hoạt độ riêng: 50 U/mg, độ bền nhiệt 40 độ C, độ bền pH 4.5 | ||
| 32 | Endo 1,4 b-Mannanase | 2 | Gói (500U) | Endo-1,4 β-Mannanase từ nấm, hoạt độ riêng: ≥ 90 U/mg, độ bền pH 6, độ bền nhiệt độ 45 độ C, Mw 52 kDa | ||
| 33 | Galactanase | 2 | Gói (1000U) | Galactanase từ nấm, Hoạt độ riêng: ≥ 200 U/mg, độ bền nhiệt 40 độ C, độ bền pH 4.5, trọng lượng phân tử 48 kDa | ||
| 34 | Xylanase | 4 | Gói (200U) | Xylanase từ nấm, Hoạt độ riêng: ≥ 180 U/mg, Mw: 22 kDa Có hoạt tính với cơ chất xylan gỗ, độ bền nhiệt 50 độ C, độ bền pH 5.5 | ||
| 35 | Cellulase | 4 | Gói (500U) | Cellulase từ nấm, Hoạt độ riêng: ≥ 900 U/mg, Mw 77 kDa, độ bền nhiệt 50 độ C và pH 6.5 | ||
| 36 | Arabinogalactan (larch wood) | 5 | Gói (100 Gram) | Arabinogalactan từ gỗ thông, Độ ẩm: | ||
| 37 | Oat spelt xylan | 5 | Gram | Hàm lượng: ≥ 90% | ||
| 38 | Arabinoxylan | 10 | Gram | Hàm lượng: ≥ 95% | ||
| 39 | Rhamnose (chất chuẩn HPLC) | 30 | Gram | L-Rhamnose từ nguồn tự nhiên, hàm lượng 99% Công thức phân tử: C6H12O5 .H2O | ||
| 40 | Galactose (chất chuẩn HPLC) | 30 | Gram | Hàm lượng: 99% Công thức phân tử: C6H12O6 | ||
| 41 | Fructose (chất chuẩn HPLC) | 30 | Gram | Tinh khiết ≥ 98% Mp: 119-122 °C, C6H12O6 | ||
| 42 | Xylose (chất chuẩn HPLC) | 30 | Gram | Công thức C5H10O5 Tinh khiết ≥ 99% | ||
| 43 | Mannose (chất chuẩn HPLC) | 30 | Gram | Tinh khiết: ≥95.0% (HPLC) Công thức phân tử: C6H12O6 | ||
| 44 | Silica gel bản mỏng TLC RP-18 | 3 | Hộp (25 bản) | Kích thước: 20x20 cm pH: 7 (100 g/l, H₂O, 20 °C) Độ nóng chảy: 1710 °C Mật độ bề mặt: 480 - 540 m²/g Độ dày tấm bản: 175 - 225 µm | ||
| 45 | Ống ly tâm 1,5-ml | 10 | Túi (500 chiếc) | Ống ly tâm nhựa dạng Eppendorft, Dung tích: 1,5ml Phù hợp cả trong phân tích hóa học, vi sinh và sinh học phân tử Có khả năng chịu tốc độ, lực ly tâm cao Đáp ứng tốt chế độ hấp thanh trùng Không chứa RNase, DNase & Pyrogen, kim loại nặng | ||
| 46 | Ống ly tâm 2- ml | 10 | Túi (500 chiếc) | Ống ly tâm nhựa dạng Eppendorft, Dung tích: 2ml Phù hợp cả trong phân tích hóa học, vi sinh và sinh học phân tử Có khả năng chịu tốc độ, lực ly tâm cao Đáp ứng tốt chế độ hấp thanh trùng Không chứa RNase, DNase & Pyrogen, kim loại nặng | ||
| 47 | Ống ly tâm 0,5-ml | 10 | Túi (500 chiếc) | Ống ly tâm nhựa dạng Eppendorft, Dung tích: 0,5ml Phù hợp cả trong phân tích hóa học, vi sinh và sinh học phân tử Có khả năng chịu tốc độ, lực ly tâm cao Đáp ứng tốt chế độ hấp thanh trùng Không chứa RNase, DNase & Pyrogen, kim loại nặng | ||
| 48 | Typ 1-ml | 10 | Túi (1000 chiếc) | Chất liệu bằng nhựa, 1, 5×1 ml, có khả năng chịu tốc độ, lực ly tâm cao, đáp ứng tốt chế độ hấp thanh trùng | ||
| 49 | Typ 0,2-ml | 10 | Túi (1000 chiếc) | Chất liệu bằng nhựa, 1, 5×0,2 ml, có khả năng chịu tốc độ, lực ly tâm cao, đáp ứng tốt chế độ hấp thanh trùng | ||
| 50 | Typ 0,01-ml | 10 | Túi (1000 chiếc) | Chất liệu bằng nhựa, 1, 5×0,01ml, có khả năng chịu tốc độ, lực ly tâm cao, đáp ứng tốt chế độ hấp thanh trùng | ||
| 51 | Cuộn Parafilm (10cm x 38.1m) | 10 | Cuộn | Kích thước: 10cm x 38.1m, -45- +50 °C temp. range, 4 in. × 125 ft | ||
| 52 | Giấy bạc (45cm x 5m) | 5 | Cuộn | Chất liệu nhôm lá mỏng với đặc tính giữ nhiệt, chịu được nhiệt độ cao, kích thước: (45cm x 5m) | ||
| 53 | Hộp bảo quản giống trữ đông | 1 | Thùng (50 hộp) | Chất liệu plastic chịu nhiệt, 25 × 17 cm | ||
| 54 | Găng tay nilon | 23 | Hộp (100 chiếc) | Chất liệu PE có độ bền cao, kích thước 15x25x32cm. Chỉ sử dụng một lần | ||
| 55 | Ống Falcon 15 ml | 14 | Túi (50 chiếc) | Chia vạch, nhựa PE, không có pyroCgenic | ||
| 56 | Ống Falcon 50 ml | 10 | Túi (50 chiếc) | Có vạch chia rõ ràng, mực in với 2 màu nổi bật, dễ quan sát và phần nhãn để ghi thông tin, tên mẫu - Phần ống được làm từ polypropylene (PP), trong suốt | ||
| 57 | Găng tay vô trùng | 10 | Hộp (100 chiếc) | Chất liệu bằng cao su, chiều rộng lòng bàn tay: 89 ± 5 (mm), Chiều dài : 280 ± 5 (mm) | ||
| 58 | Thanh khuấy từ | 10 | Hộp (100 chiếc) | Kích thước: 25 mm x 7 mm / 1” x 0.3”. Dùng cho các máy khuấy từ: HI180; HI190M; HI200M | ||
| 59 | Cốc thủy tinh 100ml | 5 | Chiếc | Chất liệu: Thủy tinh - Dung tích: 100ml, Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. Cốc có mỏ thuận tiện cho việcc rót ra Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao | ||
| 60 | Cốc thủy tinh 250ml | 5 | Chiếc | Chất liệu: Thủy tinh - Dung tích: 250ml, Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. Cốc có mỏ thuận tiện cho việc rót ra Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các thí nghiệm có nhiệt độ cao | ||
| 61 | Phiến nhựa 96 giếng | 5 | Hộp (100 chiếc) | Dạng phiến (96 giếng) - Không có nắp, bằng nhựa polystyrene | ||
| 62 | Phiến nhựa 48 giếng | 4 | Hộp (100 chiếc) | Dạng phiến (48 giếng) Không có nắp, bằng nhựa polystyrene Không đọc hại, không gây hại đến môi trường Khả năng chịu gãy vỡ và nhiều loại môi chất Không được tiệt trùng, không có DNase / RNase Không có chất gây bệnh (Non-pyrogenic), không chứa chất gây độc cho tế bào (Non-cytotoxic) | ||
| 63 | Bông không thấm nước | 3 | Túi 2kg | Được làm từ 100% bông tự nhiên Sản xuất theo tiêu chuẩn Dược Điển Việt Nam. Kết cấu mịn màng và mềm mại. Không thấm nước. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi