Gói thầu: Gói thầu. Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211057234-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu. Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210980797 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-28 11:26:00 đến ngày 2021-11-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,155,426,377 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh,từng thành viên lien danh phải có CHTvới phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học /cao đẳng chuyên ngành Điện;-Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; - Cóxác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh,từng thành viên lien danh phải có can bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học /cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;-Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn ; - Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh,từng thành viên lien danh phải có can bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học /Cao đẳng chuyên ngành Điện /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; - Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu lien danh,từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu. Xây lắp SCL các nhánh đường dây lộ 372-E2.10, lộ 372-E2.27, Sửa chữa các TBA phân phối khu vực Huyện Tiên Lãng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SCL |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected] - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CUNG CẤP VẬT TƯ | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-16-190-11 | 1 | cột | |
| 2 | Xà kép bằng sứ đứng 35kV | 3 | Bộ | |
| 3 | Tiếp địa đường dây RS-1 | 86 | Bộ | |
| 4 | Tiếp địa đường dây RS-2 | 30 | Bộ | |
| 5 | Tiếp địa đường dây RS-3 | 7 | Bộ | |
| 6 | Xà Pi đón dây đầu trạm , tim 2,6m (54,24kg) | 4 | Bộ | |
| 7 | Xà Pi đón dây đầu trạm , tim 3m (58,81kg) | 4 | Bộ | |
| 8 | Xà Pi đón dây đầu trạm , tim 2,6m loại 2 (55,39kg) | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà đơn bằng đón dây đầu trạm (38,75kg) | 2 | Bộ | |
| 10 | Xà kép bằng đón dây đầu trạm (86,04kg) | 7 | Bộ | |
| 11 | Xà kép lệch đón dây đầu trạm (73,64kg) | 4 | Bộ | |
| 12 | Xà đỡ lèo tầng 2 sứ đứng 35kV, tim 2,6m (23,18kg) | 9 | Bộ | |
| 13 | Xà đỡ CCTR+CSV 35kV, tim 2,6m (92,11kg) | 6 | Bộ | |
| 14 | Xà đỡ lèo tầng 4 sứ đứng 35kV, tim 2,6m (24,4kg) | 6 | Bộ | |
| 15 | Giá đỡ MBA, tim 2,6m (351,52kg) | 3 | Bộ | |
| 16 | Xà đỡ lèo tầng 2 sứ đứng 35kV, tim 2,7m (23,75kg) | 2 | Bộ | |
| 17 | Xà đỡ CCTR+CSV 35kV, tim 2,7m (93,39kg) | 2 | Bộ | |
| 18 | Xà đỡ lèo tầng 4 sứ đứng 35kV, tim 2,7m (24,97kg) | 2 | Bộ | |
| 19 | Giá đỡ MBA, tim 2,7m (385,06kg) | 1 | Bộ | |
| 20 | Xà đỡ lèo tầng 2 sứ đứng 35kV, tim 3m (25,47kg) | 6 | Bộ | |
| 21 | Xà đỡ CCTR+CSV 35kV, tim 3m (97,22kg) | 5 | Bộ | |
| 22 | Xà đỡ lèo tầng 4 sứ đứng 35kV, tim 3m (26,13kg) | 5 | Bộ | |
| 23 | Giá đỡ MBA, tim 3m (518,59kg) | 3 | Bộ | |
| 24 | Xà đỡ lèo tầng 2 sứ đứng 35kV, tim 3,05m (25,75kg) | 1 | Bộ | |
| 25 | Xà đỡ CCTR+CSV 35kV, tim 3,05m (97,86kg) | 1 | Bộ | |
| 26 | Xà đỡ lèo tầng 4 sứ đứng 35kV, tim 3,05m (26,42kg) | 1 | Bộ | |
| 27 | Giá đỡ MBA, tim 3,05m (406,38kg) | 1 | Bộ | |
| 28 | Xà đỡ lèo tầng 2 sứ đứng 35kV, tim 2,6m loại 2 (27,67kg) | 1 | Bộ | |
| 29 | Xà đỡ CCTR+CSV 35kV, tim 2,6m loại 2 (97,31kg) | 1 | Bộ | |
| 30 | Xà đỡ lèo tầng 4 sứ đứng 35kV, tim 2,6m loại 2 (22,86kg) | 1 | Bộ | |
| 31 | Giá đỡ MBA, tim 2,6m loại 2 (414,95kg) | 1 | Bộ | |
| 32 | Xà đỡ lèo tầng 2 sứ đứng 22kV, tim 2,46m (22,38kg) | 1 | Bộ | |
| 33 | Xà đỡ CCTR+CSV 22kV, tim 2,46m (90,33kg) | 1 | Bộ | |
| 34 | Xà đỡ lèo tầng 4 sứ đứng 35kV, tim 2,46m (23,6kg) | 1 | Bộ | |
| 35 | Giá đỡ MBA, tim 2,46m (357,81kg) | 1 | Bộ | |
| 36 | Thang trèo 3m (33,27kg) | 10 | Bộ | |
| 37 | Gông đỡ cáp lên cột 12m (26,17kg) | 2 | Bộ | |
| B | XÂY LẮP PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Kéo cáp ACSR - 50/8 | 7.277 | m | |
| 2 | Kéo cáp ACSR - 70/11 | 7.834 | m | |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng Polyme 35kV- ty | 720 | Quả | |
| 4 | Lắp đặt chuỗi đỡ đơn cách điện polyme - 35kV (cả PK ) | 9 | chuỗi | |
| 5 | Lắp đặt chuỗi néo đơn cách điện polyme -35kV(cả PK) | 42 | chuỗi | |
| 6 | Dựng Cột BTLT PC-I-16-190-11 | 1 | cột | |
| 7 | Nối mặt bích | 1 | mối nối | |
| 8 | Lắp đặt xà kép bằng sứ đứng 35kV | 3 | Bộ | |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa đường dây RS-1 | 86 | Bộ | |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa đường dây RS-2 | 30 | Bộ | |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa đường dây RS-3 | 7 | Bộ | |
| 12 | Kéo dây ACSR 50/8 vượt đường giao thông | 2 | Vtri | |
| 13 | Kéo dây ACSR 70/11 vượt đường giao thông | 2 | Vtri | |
| 14 | Kéo dây ACSR 50/8 qua vị trí bẻ góc | 5 | Vtri | |
| 15 | Kéo dây ACSR 70/11 qua vị trí bẻ góc | 5 | Vtri | |
| 16 | Móng MT16 | 1 | Móng | |
| 17 | Thu hồi xà kép bằng sứ đứng 35kV | 3 | Bộ | |
| 18 | Thu hồi cáp ACSR 50/8 | 7.134 | m | |
| 19 | Thu hồi cáp ACSR 70/11 | 7.680 | m | |
| 20 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho An Lạc | 1 | t.bộ | |
| C | XÂY LẮP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp vỏ tủ điện 400A ngoài trời (Bao gồm thanh cái). Dùng cho MBA 250kVA | 2 | Tủ | |
| 2 | Lắp vỏ tủ điện 500A ngoài trời (Bao gồm thanh cái). Dùng cho MBA320kVA | 1 | Tủ | |
| 3 | Lắp vỏ tủ điện 600A ngoài trời (Bao gồm thanh cái). Dùng cho MBA 400kVA | 2 | Tủ | |
| 4 | Lắp cầu chì tự rơi 22kV Polyme (bộ 3 pha, bao gồm dây chì) | 2 | Bộ | |
| 5 | Lắp sứ đứng Polyme 22kV -ty | 31 | Quả | |
| 6 | Lắp sứ đứng gốm 22kV-ty | 4 | Quả | |
| 7 | Lắp cầu chì tự rơi 35kV Polyme (bộ 3 pha, bao gồm dây chì) | 14 | Bộ | |
| 8 | Lắp sứ đứng Polyme 35kV-ty | 198 | Quả | |
| 9 | Lắp sứ đứng gốm 35kV-ty | 36 | Quả | |
| 10 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 1x95mm2-0,6/1kV (Bổ sung tiếp địa làm việc MBA) | 48 | m | |
| 11 | Ép đầu cốt M95 | 32 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 1x240mm2-0,6/1kV (Thay cáp mặt máy) | 55 | m | |
| 13 | Ép đầu cốt M240 | 22 | cái | |
| 14 | Lắp đặt xà Pi đón dây đầu trạm , tim 2,6m (54,24kg) | 4 | Bộ | |
| 15 | Lắp đặt xà Pi đón dây đầu trạm , tim 3m (58,81kg) | 4 | Bộ | |
| 16 | Lắp đặt xà Pi đón dây đầu trạm , tim 2,6m loại 2 (55,39kg) | 1 | Bộ | |
| 17 | Lắp đặt xà đơn bằng đón dây đầu trạm (38,75kg) | 2 | Bộ | |
| 18 | Lắp đặt xà kép bằng đón dây đầu trạm (86,04kg) | 7 | Bộ | |
| 19 | Lắp đặt xà kép lệch đón dây đầu trạm (73,64kg) | 4 | Bộ | |
| 20 | Lắp đặt xà đỡ lèo tầng 2 sứ đứng 35kV, tim 2,6m (23,18kg) | 9 | Bộ | |
| 21 | Lắp đặt xà đỡ CCTR+CSV 35kV, tim 2,6m (92,11kg) | 6 | Bộ | |
| 22 | Lắp đặt xà đỡ lèo tầng 4 sứ đứng 35kV, tim 2,6m (24,4kg) | 6 | Bộ | |
| 23 | Lắp đặt giá đỡ MBA, tim 2,6m (351,52kg) | 3 | Bộ | |
| 24 | Lắp đặt xà đỡ lèo tầng 2 sứ đứng 35kV, tim 2,7m (23,75kg) | 2 | Bộ | |
| 25 | Lắp đặt xà đỡ CCTR+CSV 35kV, tim 2,7m (93,39kg) | 2 | Bộ | |
| 26 | Lắp đặt xà đỡ lèo tầng 4 sứ đứng 35kV, tim 2,7m (24,97kg) | 2 | Bộ | |
| 27 | Lắp đặt giá đỡ MBA, tim 2,7m (385,06kg) | 1 | Bộ | |
| 28 | Lắp đặt xà đỡ lèo tầng 2 sứ đứng 35kV, tim 3m (25,47kg) | 6 | Bộ | |
| 29 | Lắp đặt xà đỡ CCTR+CSV 35kV, tim 3m (97,22kg) | 5 | Bộ | |
| 30 | Lắp đặt xà đỡ lèo tầng 4 sứ đứng 35kV, tim 3m (26,13kg) | 5 | Bộ | |
| 31 | Lắp đặt giá đỡ MBA, tim 3m (518,59kg) | 3 | Bộ | |
| 32 | Lắp đặt xà đỡ lèo tầng 2 sứ đứng 35kV, tim 3,05m (25,75kg) | 1 | Bộ | |
| 33 | Lắp đặt xà đỡ CCTR+CSV 35kV, tim 3,05m (97,86kg) | 1 | Bộ | |
| 34 | Lắp đặt xà đỡ lèo tầng 4 sứ đứng 35kV, tim 3,05m (26,42kg) | 1 | Bộ | |
| 35 | Lắp đặt giá đỡ MBA, tim 3,05m (406,38kg) | 1 | Bộ | |
| 36 | Lắp đặt xà đỡ lèo tầng 2 sứ đứng 35kV, tim 2,6m loại 2 (27,67kg) | 1 | Bộ | |
| 37 | Lắp đặt xà đỡ CCTR+CSV 35kV, tim 2,6m loại 2 (97,31kg) | 1 | Bộ | |
| 38 | Lắp đặt xà đỡ lèo tầng 4 sứ đứng 35kV, tim 2,6m loại 2 (22,86kg) | 1 | Bộ | |
| 39 | Lắp đặt giá đỡ MBA, tim 2,6m loại 2 (414,95kg) | 1 | Bộ | |
| 40 | Lắp đặt xà đỡ lèo tầng 2 sứ đứng 22kV, tim 2,46m (22,38kg) | 1 | Bộ | |
| 41 | Lắp đặt xà đỡ CCTR+CSV 22kV, tim 2,46m (90,33kg) | 1 | Bộ | |
| 42 | Lắp đặt xà đỡ lèo tầng 4 sứ đứng 35kV, tim 2,46m (23,6kg) | 1 | Bộ | |
| 43 | Lắp đặt giá đỡ MBA, tim 2,46m 357,81kg) | 1 | Bộ | |
| 44 | Lắp đặt thang trèo 3m (33,27kg) | 10 | Bộ | |
| 45 | Lắp đặt gông đỡ cáp lên cột 12m (26,17kg) | 2 | Bộ | |
| 46 | Tháo, lắp MBA 3 pha 250kVA-35/0,4kV | 5 | Máy | |
| 47 | Tháo, lắp MBA 3 pha 320kVA-35/0,4kV | 1 | Máy | |
| 48 | Tháo, lắp MBA 3 pha 400kVA-35/0,4kV | 3 | Máy | |
| 49 | Tháo, lắp MBA 3 pha 500kVA-10/0,4kV | 2 | Máy | |
| 50 | Tháo, lắp chống sét van 10kV (1 bộ/3 quả) | 2 | Bộ | |
| 51 | Tháo, lắp chống sét van 35kV (1 bộ/3 quả) | 8 | Bộ | |
| 52 | Tháo, lắp tủ hạ thế 400A | 4 | Tủ | |
| 53 | Tháo, lắp tủ hạ thế 600A | 2 | Tủ | |
| 54 | Tháo, lắp ABT 400A | 1 | cái | |
| 55 | Tháo, lắp ABT 500A | 1 | cái | |
| 56 | Tháo, lắp ABT 600A | 2 | cái | |
| 57 | Tháo, lắp ABN 200A | 3 | cái | |
| 58 | Tháo, lắp TI 400A/5 | 3 | Quả | |
| 59 | Tháo, lắp TI 500A/6 | 3 | Quả | |
| 60 | Tháo, lắp TI 600A/7 | 6 | Quả | |
| 61 | Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC 1x240mm2-0,6(1)kV | 160 | m | |
| 62 | Thu hồi CCTR 35Kv (Bộ 3 pha) | 14 | Bộ | |
| 63 | Thu hồi CCTR 10Kv (Bộ 3 pha) | 2 | Bộ | |
| 64 | Thu hồi sứ đứng gốm 35Kv cả ty | 234 | Quả | |
| 65 | Thu hồi sứ đứng gốm 10Kv cả ty | 35 | Quả | |
| 66 | Thu hồi vỏ tử sắt hạ thế (25kg) | 5 | Tủ | |
| 67 | Thu hồi xà Pi đón dây đầu trạm , tim 2,6m (38kg) | 4 | Bộ | |
| 68 | Thu hồi xà Pi đón dây đầu trạm , tim 3m (41kg) | 4 | Bộ | |
| 69 | Thu hồi xà Pi đón dây đầu trạm , tim 2,6m loại 2 (39kg) | 1 | Bộ | |
| 70 | Thu hồi xà đơn bằng đón dây đầu trạm (27kg) | 2 | Bộ | |
| 71 | Thu hồi xà kép bằng đón dây đầu trạm (60kg) | 7 | Bộ | |
| 72 | Thu hồi xà kép lệch đón dây đầu trạm (52kg) | 4 | Bộ | |
| 73 | Thu hồi xà đỡ lèo tầng 2 sứ đứng 35kV, tim 2,6m (16kg) | 9 | Bộ | |
| 74 | Thu hồi xà đỡ CCTR+CSV 35kV, tim 2,6m (64kg) | 6 | Bộ | |
| 75 | Thu hồi xà đỡ lèo tầng 4 sứ đứng 35kV, tim 2,6m (17kg) | 6 | Bộ | |
| 76 | Thu hồi giá đỡ MBA, tim 2,6m (246kg) | 3 | Bộ | |
| 77 | Thu hồi xà đỡ lèo tầng 2 sứ đứng 35kV, tim 2,7m (17kg) | 2 | Bộ | |
| 78 | Thu hồi xà đỡ CCTR+CSV 35kV, tim 2,7m (65kg) | 2 | Bộ | |
| 79 | Thu hồi xà đỡ lèo tầng 4 sứ đứng 35kV, tim 2,7m (17kg) | 2 | Bộ | |
| 80 | Thu hồi giá đỡ MBA, tim 2,7m (270kg) | 1 | Bộ | |
| 81 | Thu hồi xà đỡ lèo tầng 2 sứ đứng 35kV, tim 3m (18kg) | 6 | Bộ | |
| 82 | Thu hồi xà đỡ CCTR+CSV 35kV, tim 3m (68kg) | 5 | Bộ | |
| 83 | Thu hồi xà đỡ lèo tầng 4 sứ đứng 35kV, tim 3m (18kg) | 5 | Bộ | |
| 84 | Thu hồi giá đỡ MBA, tim 3m (363kg) | 3 | Bộ | |
| 85 | Thu hồi xà đỡ lèo tầng 2 sứ đứng 35kV, tim 3,05m (18kg) | 1 | Bộ | |
| 86 | Thu hồi xà đỡ CCTR+CSV 35kV, tim 3,05m (69kg) | 1 | Bộ | |
| 87 | Thu hồi xà đỡ lèo tầng 4 sứ đứng 35kV, tim 3,05m (18kg) | 1 | Bộ | |
| 88 | Thu hồi giá đỡ MBA, tim 3,05m (284kg) | 1 | Bộ | |
| 89 | Thu hồi xà đỡ lèo tầng 2 sứ đứng 35kV, tim 2,6m loại 2 (19kg) | 1 | Bộ | |
| 90 | Thu hồi xà đỡ CCTR+CSV 35kV, tim 2,6m loại 2 (68kg) | 1 | Bộ | |
| 91 | Thu hồi xà đỡ lèo tầng 4 sứ đứng 35kV, tim 2,6m loại 2 (16kg) | 1 | Bộ | |
| 92 | Thu hồi giá đỡ MBA, tim 2,6m loại 2 (290kg) | 1 | Bộ | |
| 93 | Thu hồi xà đỡ lèo tầng 2 sứ đứng 22kV, tim 2,46m (16kg) | 1 | Bộ | |
| 94 | Thu hồi xà đỡ CCTR+CSV 22kV, tim 2,46m (63kg) | 1 | Bộ | |
| 95 | Thu hồi xà đỡ lèo tầng 4 sứ đứng 35kV, tim 2,46m (17kg) | 1 | Bộ | |
| 96 | Thu hồi giá đỡ MBA, tim 2,46m ( 250kg) | 1 | Bộ | |
| 97 | Thu hồi thang trèo 3m (23kg) | 10 | Bộ | |
| 98 | Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC 1x120mm | 15 | m | |
| 99 | Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC 1x95mm | 5 | m | |
| 100 | Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC 1x240mm | 15 | m | |
| 101 | Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC 1x185mm | 5 | m | |
| 102 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho An Lạc | 1 | t.bộ | |
| D | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | TN Tiếp địa đường dây | 123 | Vị trí | |
| E | ĐỀN BÙ | |||
| 1 | Đất vĩnh viễn móng cột | 5,2 | m2 | |
| 2 | Đền bù hoa màu thi công kéo dây | 4.938 | m2 | |
| 3 | Đền bù hoa màu thi công móng cột (MT16 ) | 17,55 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh,từng thành viên lien danh phải có CHTvới phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học /cao đẳng chuyên ngành Điện;-Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; - Cóxác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh,từng thành viên lien danh phải có can bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học /cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;-Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn ; - Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh,từng thành viên lien danh phải có can bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học /Cao đẳng chuyên ngành Điện /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; - Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu lien danh,từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu | ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tải | ≥ 10 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 4 | Máy rải dây | Máy rải dây | 1 |
| 5 | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi