Gói thầu: Gói thầu. Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211057234-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu. Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210980797
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-28 11:26:00 đến ngày 2021-11-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,155,426,377 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh,từng thành viên lien danh phải có CHTvới phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học /cao đẳng chuyên ngành Điện;-Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; - Cóxác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh,từng thành viên lien danh phải có can bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học /cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;-Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn ; - Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh,từng thành viên lien danh phải có can bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học /Cao đẳng chuyên ngành Điện /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; - Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu lien danh,từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải dây
- Đặc điểm thiết bị Máy rải dây
- Số lượng tối thiểu 1
5-Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu. Xây lắp
SCL các nhánh đường dây lộ 372-E2.10, lộ 372-E2.27, Sửa chữa các TBA phân phối khu vực Huyện Tiên Lãng
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SCL
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng , địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected] - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CUNG CẤP VẬT TƯ
1Cột BTLT PC-I-16-190-111cột
2Xà kép bằng sứ đứng 35kV3Bộ
3Tiếp địa đường dây RS-186Bộ
4Tiếp địa đường dây RS-230Bộ
5Tiếp địa đường dây RS-37Bộ
6Xà Pi đón dây đầu trạm , tim 2,6m (54,24kg)4Bộ
7Xà Pi đón dây đầu trạm , tim 3m (58,81kg)4Bộ
8Xà Pi đón dây đầu trạm , tim 2,6m loại 2 (55,39kg)1Bộ
9Xà đơn bằng đón dây đầu trạm (38,75kg)2Bộ
10Xà kép bằng đón dây đầu trạm (86,04kg)7Bộ
11Xà kép lệch đón dây đầu trạm (73,64kg)4Bộ
12Xà đỡ lèo tầng 2 sứ đứng 35kV, tim 2,6m (23,18kg)9Bộ
13Xà đỡ CCTR+CSV 35kV, tim 2,6m (92,11kg)6Bộ
14Xà đỡ lèo tầng 4 sứ đứng 35kV, tim 2,6m (24,4kg)6Bộ
15Giá đỡ MBA, tim 2,6m (351,52kg)3Bộ
16Xà đỡ lèo tầng 2 sứ đứng 35kV, tim 2,7m (23,75kg)2Bộ
17Xà đỡ CCTR+CSV 35kV, tim 2,7m (93,39kg)2Bộ
18Xà đỡ lèo tầng 4 sứ đứng 35kV, tim 2,7m (24,97kg)2Bộ
19Giá đỡ MBA, tim 2,7m (385,06kg)1Bộ
20Xà đỡ lèo tầng 2 sứ đứng 35kV, tim 3m (25,47kg)6Bộ
21Xà đỡ CCTR+CSV 35kV, tim 3m (97,22kg)5Bộ
22Xà đỡ lèo tầng 4 sứ đứng 35kV, tim 3m (26,13kg)5Bộ
23Giá đỡ MBA, tim 3m (518,59kg)3Bộ
24Xà đỡ lèo tầng 2 sứ đứng 35kV, tim 3,05m (25,75kg)1Bộ
25Xà đỡ CCTR+CSV 35kV, tim 3,05m (97,86kg)1Bộ
26Xà đỡ lèo tầng 4 sứ đứng 35kV, tim 3,05m (26,42kg)1Bộ
27Giá đỡ MBA, tim 3,05m (406,38kg)1Bộ
28Xà đỡ lèo tầng 2 sứ đứng 35kV, tim 2,6m loại 2 (27,67kg)1Bộ
29Xà đỡ CCTR+CSV 35kV, tim 2,6m loại 2 (97,31kg)1Bộ
30Xà đỡ lèo tầng 4 sứ đứng 35kV, tim 2,6m loại 2 (22,86kg)1Bộ
31Giá đỡ MBA, tim 2,6m loại 2 (414,95kg)1Bộ
32Xà đỡ lèo tầng 2 sứ đứng 22kV, tim 2,46m (22,38kg)1Bộ
33Xà đỡ CCTR+CSV 22kV, tim 2,46m (90,33kg)1Bộ
34Xà đỡ lèo tầng 4 sứ đứng 35kV, tim 2,46m (23,6kg)1Bộ
35Giá đỡ MBA, tim 2,46m (357,81kg)1Bộ
36Thang trèo 3m (33,27kg)10Bộ
37Gông đỡ cáp lên cột 12m (26,17kg)2Bộ
B XÂY LẮP PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Kéo cáp ACSR - 50/87.277m
2Kéo cáp ACSR - 70/117.834m
3Lắp đặt sứ đứng Polyme 35kV- ty720Quả
4Lắp đặt chuỗi đỡ đơn cách điện polyme - 35kV (cả PK )9chuỗi
5Lắp đặt chuỗi néo đơn cách điện polyme -35kV(cả PK)42chuỗi
6Dựng Cột BTLT PC-I-16-190-111cột
7Nối mặt bích1mối nối
8Lắp đặt xà kép bằng sứ đứng 35kV3Bộ
9Lắp đặt tiếp địa đường dây RS-186Bộ
10Lắp đặt tiếp địa đường dây RS-230Bộ
11Lắp đặt tiếp địa đường dây RS-37Bộ
12Kéo dây ACSR 50/8 vượt đường giao thông 2Vtri
13Kéo dây ACSR 70/11 vượt đường giao thông 2Vtri
14Kéo dây ACSR 50/8 qua vị trí bẻ góc5Vtri
15Kéo dây ACSR 70/11 qua vị trí bẻ góc5Vtri
16Móng MT161Móng
17Thu hồi xà kép bằng sứ đứng 35kV3Bộ
18Thu hồi cáp ACSR 50/87.134m
19Thu hồi cáp ACSR 70/117.680m
20Vận chuyển vật tư thu hồi về kho An Lạc1t.bộ
C XÂY LẮP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp vỏ tủ điện 400A ngoài trời (Bao gồm thanh cái). Dùng cho MBA 250kVA2Tủ
2Lắp vỏ tủ điện 500A ngoài trời (Bao gồm thanh cái). Dùng cho MBA320kVA1Tủ
3Lắp vỏ tủ điện 600A ngoài trời (Bao gồm thanh cái). Dùng cho MBA 400kVA2Tủ
4Lắp cầu chì tự rơi 22kV Polyme (bộ 3 pha, bao gồm dây chì)2Bộ
5Lắp sứ đứng Polyme 22kV -ty31Quả
6Lắp sứ đứng gốm 22kV-ty4Quả
7Lắp cầu chì tự rơi 35kV Polyme (bộ 3 pha, bao gồm dây chì)14Bộ
8Lắp sứ đứng Polyme 35kV-ty198Quả
9Lắp sứ đứng gốm 35kV-ty36Quả
10Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 1x95mm2-0,6/1kV (Bổ sung tiếp địa làm việc MBA)48m
11Ép đầu cốt M9532cái
12Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 1x240mm2-0,6/1kV (Thay cáp mặt máy)55m
13Ép đầu cốt M24022cái
14Lắp đặt xà Pi đón dây đầu trạm , tim 2,6m (54,24kg)4Bộ
15Lắp đặt xà Pi đón dây đầu trạm , tim 3m (58,81kg)4Bộ
16Lắp đặt xà Pi đón dây đầu trạm , tim 2,6m loại 2 (55,39kg)1Bộ
17Lắp đặt xà đơn bằng đón dây đầu trạm (38,75kg)2Bộ
18Lắp đặt xà kép bằng đón dây đầu trạm (86,04kg)7Bộ
19Lắp đặt xà kép lệch đón dây đầu trạm (73,64kg)4Bộ
20Lắp đặt xà đỡ lèo tầng 2 sứ đứng 35kV, tim 2,6m (23,18kg)9Bộ
21Lắp đặt xà đỡ CCTR+CSV 35kV, tim 2,6m (92,11kg)6Bộ
22Lắp đặt xà đỡ lèo tầng 4 sứ đứng 35kV, tim 2,6m (24,4kg)6Bộ
23Lắp đặt giá đỡ MBA, tim 2,6m (351,52kg)3Bộ
24Lắp đặt xà đỡ lèo tầng 2 sứ đứng 35kV, tim 2,7m (23,75kg)2Bộ
25Lắp đặt xà đỡ CCTR+CSV 35kV, tim 2,7m (93,39kg)2Bộ
26Lắp đặt xà đỡ lèo tầng 4 sứ đứng 35kV, tim 2,7m (24,97kg)2Bộ
27Lắp đặt giá đỡ MBA, tim 2,7m (385,06kg)1Bộ
28Lắp đặt xà đỡ lèo tầng 2 sứ đứng 35kV, tim 3m (25,47kg)6Bộ
29Lắp đặt xà đỡ CCTR+CSV 35kV, tim 3m (97,22kg)5Bộ
30Lắp đặt xà đỡ lèo tầng 4 sứ đứng 35kV, tim 3m (26,13kg)5Bộ
31Lắp đặt giá đỡ MBA, tim 3m (518,59kg)3Bộ
32Lắp đặt xà đỡ lèo tầng 2 sứ đứng 35kV, tim 3,05m (25,75kg)1Bộ
33Lắp đặt xà đỡ CCTR+CSV 35kV, tim 3,05m (97,86kg)1Bộ
34Lắp đặt xà đỡ lèo tầng 4 sứ đứng 35kV, tim 3,05m (26,42kg)1Bộ
35Lắp đặt giá đỡ MBA, tim 3,05m (406,38kg)1Bộ
36Lắp đặt xà đỡ lèo tầng 2 sứ đứng 35kV, tim 2,6m loại 2 (27,67kg)1Bộ
37Lắp đặt xà đỡ CCTR+CSV 35kV, tim 2,6m loại 2 (97,31kg)1Bộ
38Lắp đặt xà đỡ lèo tầng 4 sứ đứng 35kV, tim 2,6m loại 2 (22,86kg)1Bộ
39Lắp đặt giá đỡ MBA, tim 2,6m loại 2 (414,95kg)1Bộ
40Lắp đặt xà đỡ lèo tầng 2 sứ đứng 22kV, tim 2,46m (22,38kg)1Bộ
41Lắp đặt xà đỡ CCTR+CSV 22kV, tim 2,46m (90,33kg)1Bộ
42Lắp đặt xà đỡ lèo tầng 4 sứ đứng 35kV, tim 2,46m (23,6kg)1Bộ
43Lắp đặt giá đỡ MBA, tim 2,46m 357,81kg)1Bộ
44Lắp đặt thang trèo 3m (33,27kg)10Bộ
45Lắp đặt gông đỡ cáp lên cột 12m (26,17kg)2Bộ
46Tháo, lắp MBA 3 pha 250kVA-35/0,4kV5Máy
47Tháo, lắp MBA 3 pha 320kVA-35/0,4kV1Máy
48Tháo, lắp MBA 3 pha 400kVA-35/0,4kV3Máy
49Tháo, lắp MBA 3 pha 500kVA-10/0,4kV2Máy
50Tháo, lắp chống sét van 10kV (1 bộ/3 quả)2Bộ
51Tháo, lắp chống sét van 35kV (1 bộ/3 quả)8Bộ
52Tháo, lắp tủ hạ thế 400A4Tủ
53Tháo, lắp tủ hạ thế 600A2Tủ
54Tháo, lắp ABT 400A1cái
55Tháo, lắp ABT 500A1cái
56Tháo, lắp ABT 600A2cái
57Tháo, lắp ABN 200A3cái
58Tháo, lắp TI 400A/53Quả
59Tháo, lắp TI 500A/63Quả
60Tháo, lắp TI 600A/76Quả
61Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC 1x240mm2-0,6(1)kV160m
62Thu hồi CCTR 35Kv (Bộ 3 pha)14Bộ
63Thu hồi CCTR 10Kv (Bộ 3 pha)2Bộ
64Thu hồi sứ đứng gốm 35Kv cả ty234Quả
65Thu hồi sứ đứng gốm 10Kv cả ty35Quả
66Thu hồi vỏ tử sắt hạ thế (25kg)5Tủ
67Thu hồi xà Pi đón dây đầu trạm , tim 2,6m (38kg)4Bộ
68Thu hồi xà Pi đón dây đầu trạm , tim 3m (41kg)4Bộ
69Thu hồi xà Pi đón dây đầu trạm , tim 2,6m loại 2 (39kg)1Bộ
70Thu hồi xà đơn bằng đón dây đầu trạm (27kg)2Bộ
71Thu hồi xà kép bằng đón dây đầu trạm (60kg)7Bộ
72Thu hồi xà kép lệch đón dây đầu trạm (52kg)4Bộ
73Thu hồi xà đỡ lèo tầng 2 sứ đứng 35kV, tim 2,6m (16kg)9Bộ
74Thu hồi xà đỡ CCTR+CSV 35kV, tim 2,6m (64kg)6Bộ
75Thu hồi xà đỡ lèo tầng 4 sứ đứng 35kV, tim 2,6m (17kg)6Bộ
76Thu hồi giá đỡ MBA, tim 2,6m (246kg)3Bộ
77Thu hồi xà đỡ lèo tầng 2 sứ đứng 35kV, tim 2,7m (17kg)2Bộ
78Thu hồi xà đỡ CCTR+CSV 35kV, tim 2,7m (65kg)2Bộ
79Thu hồi xà đỡ lèo tầng 4 sứ đứng 35kV, tim 2,7m (17kg)2Bộ
80Thu hồi giá đỡ MBA, tim 2,7m (270kg)1Bộ
81Thu hồi xà đỡ lèo tầng 2 sứ đứng 35kV, tim 3m (18kg)6Bộ
82Thu hồi xà đỡ CCTR+CSV 35kV, tim 3m (68kg)5Bộ
83Thu hồi xà đỡ lèo tầng 4 sứ đứng 35kV, tim 3m (18kg)5Bộ
84Thu hồi giá đỡ MBA, tim 3m (363kg)3Bộ
85Thu hồi xà đỡ lèo tầng 2 sứ đứng 35kV, tim 3,05m (18kg)1Bộ
86Thu hồi xà đỡ CCTR+CSV 35kV, tim 3,05m (69kg)1Bộ
87Thu hồi xà đỡ lèo tầng 4 sứ đứng 35kV, tim 3,05m (18kg)1Bộ
88Thu hồi giá đỡ MBA, tim 3,05m (284kg)1Bộ
89Thu hồi xà đỡ lèo tầng 2 sứ đứng 35kV, tim 2,6m loại 2 (19kg)1Bộ
90Thu hồi xà đỡ CCTR+CSV 35kV, tim 2,6m loại 2 (68kg)1Bộ
91Thu hồi xà đỡ lèo tầng 4 sứ đứng 35kV, tim 2,6m loại 2 (16kg)1Bộ
92Thu hồi giá đỡ MBA, tim 2,6m loại 2 (290kg)1Bộ
93Thu hồi xà đỡ lèo tầng 2 sứ đứng 22kV, tim 2,46m (16kg)1Bộ
94Thu hồi xà đỡ CCTR+CSV 22kV, tim 2,46m (63kg)1Bộ
95Thu hồi xà đỡ lèo tầng 4 sứ đứng 35kV, tim 2,46m (17kg)1Bộ
96Thu hồi giá đỡ MBA, tim 2,46m ( 250kg)1Bộ
97Thu hồi thang trèo 3m (23kg)10Bộ
98Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC 1x120mm15m
99Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC 1x95mm5m
100Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC 1x240mm15m
101Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC 1x185mm5m
102Vận chuyển vật tư thu hồi về kho An Lạc1t.bộ
D THÍ NGHIỆM
1TN Tiếp địa đường dây123Vị trí
E ĐỀN BÙ
1Đất vĩnh viễn móng cột5,2m2
2Đền bù hoa màu thi công kéo dây4.938m2
3Đền bù hoa màu thi công móng cột (MT16 )17,55m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh,từng thành viên lien danh phải có CHTvới phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học /cao đẳng chuyên ngành Điện;-Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; - Cóxác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh,từng thành viên lien danh phải có can bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học /cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;-Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn ; - Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh,từng thành viên lien danh phải có can bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học /Cao đẳng chuyên ngành Điện /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; - Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu lien danh,từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu ≥ 5 tấn1
2 Ô tô tải ≥ 10 tấn1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
4 Máy rải dây Máy rải dây1
5 Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->