Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm trang thiết bị, phương tiện phục vụ công tác cai nghiện ma túy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200504866-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Quỳnh Trang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm trang thiết bị, phương tiện phục vụ công tác cai nghiện ma túy |
| Số hiệu KHLCNT | 20200504627 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí được giao tại Quyết định số 227/QĐ-UBND ngày 18/3/2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-07 17:12:00 đến ngày 2020-05-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,980,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy hút đờm dịch | 2 | Cái | Nguồn điện: AC220V ± 22V, 50Hz ± 1 Hz. Áp lực âm lớn nhất ≥ 90kPa; Độ ồn: ≤ 65 dB(A). Nguồn vào: 180VA. Lưu lượng bơm: ≥ 20l/phút. Dung tích bình chứa: 2500mL/bình, 2 bình | ||
| 2 | Máy hủy bơm kim tiêm | 2 | Cái | Kích thước (mm): D175xR130xC95. Sử dụng cho các loại bơm tiêm: từ 1ml đến 20ml, vật liệu là chất dẻo, kim tiêm bằng thép thường hoặc thép không gỉ. Thời gian huỷ 01 bơm tiêm: không quá 5 giây. Công suất tiêu thụ: Không lớn hơn 200VA; Vỏ máy: thép không gỉ, không nhiễm từ SUS304, được xử lý đạt độ bóng BA. | ||
| 3 | Đèn soi bóng đồng tử | 3 | Cái | Đèn soi bóng đồng tử đo khả năng khúc xạ của mắt; Các lỗi khúc xạ như cận thị, viễn thị, và loạn thị có thể được phát hiện và chẩn đoán. | ||
| 4 | Đèn đội đầu soi tai, mũi, họng | 2 | Cái | Cường độ sáng của đèn: ≥ 30 000 Lx (ở khoảng cách làm việc ≤ 25 cm); Điều chỉnh kích thước điểm sáng ở khoảng cách 300 mm từ 30 mm đến 70 mm | ||
| 5 | Búa thử phản xạ | 6 | Cái | Chất liệu: Hợp kim kẽm, PVC | ||
| 6 | Bóp bóng người lớn | 6 | Cái | Chất liệu: PVC | ||
| 7 | Cân trọng lượng có thước đo chiều cao | 3 | Cái | Trọng lượng cân tối đa: 120 Kg; Vạch chia nhỏ nhất: 0,5 Kg; Đo chiều cao: Giới hạn đo 190 cm; Vạch chia nhỏ nhất: 0,5 cm | ||
| 8 | Cáng đẩy | 3 | Cái | - Khung xe: 01 cái; Mặt cáng inox: 01 cát; Đệm mút: 01 cái;Cọc truyền dịch: 01 cái;KT tổng thể DxRxC(mm): 1900 x600 x750 ±5%;Hai lan can bằng inox hai bên có thể xếp gọn lên xuống khi không sử dụng;Bốn bánh xe, trong đó có 2 bánh xe có phanh hãm. | ||
| 9 | Xe đẩy cấp phát thuốc | 3 | Cái | Xe chính: 01 cái;Ngăn kéo: 02 cái;Cấu hình gồm: 2 khung chính, các mặt bàn và các thanh lan can;Bốn bánh xe chuyển hướng êm nhẹ, trong đó hai bánh có phanh;Toàn bộ bằng thép không gỉ, không nhiễm từ SUS201 trừ phần chuyển động của bánh xe. | ||
| 10 | Đèn Clar | 3 | Bộ | Pin xạc tích hợp trên thân đèn;Nguồn: 220V | ||
| 11 | Ghế đẩu quay | 6 | Cái | Chất liệu: - Khung inox; Kiểu dáng: Ghế đẩu quay, mặt Inox, có nút chân cao su chống trượt;Điều chỉnh độ cao ghế, chân Inox F bằng trục vitme;Khi quay đệm ghế 360 độ theo chiều kim đồng hồ sẽ hạ thấp độ cao, ngược chiều kim đồng hồ sẽ tăng chiều cao của ghế (hướng nhìn vào mặt ghế). | ||
| 12 | Máy bơm nước bằng điện | 2 | Cái | Công suất (W): 200;Lưu Lượng ( lít / phút): 45;Độ cao đẩy ( m ): 30;Độ sâu hút ( m): 9;Đường kính ống hút( mm): 25;Đường kính ống đẩy( mm ): 25;Nguồn điện 220V – 50 Hz | ||
| 13 | Đèn sạc xách tay SB-88 | 10 | Cái | Công suất phát sáng: 180 Lumens;Led: 15 White SMD + 6 Red SMD;Mode: 3 + chớp;Chiếu xa: 20m;Nguồn: 2 pin 18650 / 3 pin AA | ||
| 14 | Loa phát thanh cầm tay | 2 | Cái | Công suất ra: 15W;Phạm vi nghe rõ: 315m;Nguồn điện áp: R14P(C) x 6 (9V DC);Thời gian sử dụng pin: 14 giờ;Công suất: Tối đa (23W);Chất liệu: Nhựa ABS | ||
| 15 | Ghế phòng chờ | 30 | Cái | Chất liệu: Ghế phòng chờ khung thép sơn, chân chữ T, đệm tựa nhựa;Kích thước: W2010 x D520 x H770 mm;Một băng ghế có 4 ghế cố định, gắn trên khung thép. | ||
| 16 | Quạt trần đảo | 30 | Cái | Điện áp: 220V-50Hz;Cấp chống giật: II;Đường kính sải cánh: ~400mm;Điều chỉnh 3 tốc độ, chuyển hướng, hẹn giờ tắt quạt, chế độ gió thoảng bằng tay điều khiển. | ||
| 17 | Quạt điện treo tường | 15 | Cái | Điện áp: 220V-50Hz;Cấp chống giật: II;Đường kính sải cánh: ~400mm;Điều chỉnh 3 tốc độ, chuyển hướng, hẹn giờ tắt quạt, chế độ gió thoảng bằng tay điều khiển. | ||
| 18 | Bàn ra đồ ăn inox | 6 | Cái | Chất liệu: Inox 304;Kích thước: 1500*750*800mm | ||
| 19 | Bàn sơ chế cắt, chặt, băm | 6 | Cái | Chất liệu: Inox 304;Kích thước: 1500*750*800mm | ||
| 20 | Chảo nhôm công nghiệp | 6 | Cái | Kích thước: Đường kính 60cm, cao 15cm | ||
| 21 | Tủ nấu cơm Gas 30 kg | 2 | Cái | Kích thước: 500*750*1500mm;Chất liệu: Inox 304 | ||
| 22 | Tủ nấu cơm điện | 1 | Cái | Số lượng khay: 12 khay;Lớp cách nhiệt cao cấp chống nóng và giữ nhiệt;Van xả áp đồng đảm bảo an toàn;Van cấp nước tự động cao cấp;Bánh xe vận chuyển dễ dàng và bền bỉ;Van xả đáy cao cấp;Cảm ứng nước;Cấp nước tự động; Giao diện điều khiển: cảm ứng hoặc qua ứng dụng trên điện thoại thông minh/ máy tính bảng (nền tảng Android và iOS) qua kết nối Wifi và mạng di động. Cho phép điều khiển và thiết lập các chế độ nấu phù hợp với từng loại thực phẩm và khối lượng thực phẩm qua điện thoại thông minh, máy tính bảng. | ||
| 23 | Nồi nấu canh công nghiệp điện 50 lít | 3 | Cái | Điện áp: 220V/ 50Hz;Dung tích: 50 lít;Thời gian sôi: 40-60Phút;Chất liệu chính: Inox 304; Giao diện điều khiển: cảm ứng hoặc qua ứng dụng trên điện thoại thông minh/ máy tính bảng (nền tảng Android và iOS) qua kết nối Wifi và mạng di động. Cho phép điều khiển và thiết lập các chế độ nấu phù hợp với từng loại thực phẩm và khối lượng thực phẩm qua điện thoại thông minh, máy tính bảng. | ||
| 24 | Máy mài dao tự động | 3 | Cái | Nguồn điện: 220 – 240V/50Hz;Công suất: 60W | ||
| 25 | Máy xay thịt tự động | 3 | Cái | Điện áp:110 V ~ 240V;Công suất:1200W;Chất liệu SUS201;Công suất xay: 240kg/h | ||
| 26 | Lò vi sóng | 3 | Cái | Dung tích: 20 lít;Công suất: 1050 W;Chức năng chính:Rã đông, hâm, nấu;Chất liệu khoang lò:Thép Sơn tĩnh điện | ||
| 27 | Tủ mát bảo quản | 3 | Cái | Loại tủ: Tủ mát 2 cánh mở 2 bên;Dung tích (L): 600;Điện năng tiêu thụ (Kw/24h): 2.6;Điện áp (V): 220v/50Hz | ||
| 28 | Tủ lưu mẫu thực phẩm | 3 | Chiếc | Điện năng tiêu thụ (Kw/24h): 1.8;Điện áp (V): 220v/50Hz;Gas: R134a | ||
| 29 | Xe đẩy đồ ăn inox 3 tầng | 6 | Cái | Chất liệu: Inox 304;Kích thước: 600*900*900mm | ||
| 30 | Xe thu dọn đồ ăn | 6 | Cái | Chất liệu: Inox 304;Kích thước: 600*900*900mm | ||
| 31 | Quạt hơi nước công nghiệp | 10 | Cái | Điện áp: 220 V;Công suất: 180W;Lưu lượng gió: 5000 m3/h;Diện tích làm mát: 30-50 m2;Tốc độ gió: 3 tốc độ ( thấp, trung bình, cao);Hướng gió thổi: 4 chiều (tự động qua trái, phải, lên, xuống);Độ ồn: | ||
| 32 | Cây lọc nước nóng lạnh | 8 | Cái | Cây lọc nước nóng lạnh | ||
| 33 | Giá để bát đĩa inox | 15 | Cái | Chất liệu: Inox 304;Kích thước: 1500*500*1500mm | ||
| 34 | Bàn, ghế phòng ăn | 10 | Bộ | Chất liệu: Inox 304;Kích thước: 1500*700*800mm | ||
| 35 | Cân đồng hồ | 3 | Cái | Cân đồng hồ 100kg | ||
| 36 | Khay đựng cơm | 50 | Cái | Kích thước: 300*220*50mm | ||
| 37 | Giàn tạ đa năng | 6 | Cái | Khối Lượng: 139.5/151 kg;Kích thước sử dụng: 2990x2270x2170mm | ||
| 38 | Máy chạy bộ | 6 | Cái | Tải trọng: 110 kg;Chất liệu: thép không gỉ, bề mặt máy được phủ lên lớp sơn tĩnh điện;Màn hình hiển thị đầy đủ các thông số cần thiết cho quá trình tập luyện như thời gian, quãng đường, vận tốc, calo, nhịp tim, chương trình luyện tập;Khóa an toàn giúp bạn có thể dừng lại đột ngột bất kì lúc nào mà bạn muốn;Thảm chạy có kích thước rộng;Bề mặt thảm được thiết kế nano nổi tăng độ bám đế giày với mặt thảm;Dưới lớp thảm có bổ sung thêm đệm cao su cao cấp để bảo vệ người tập tránh tổn thương đến các khớp gối. | ||
| 39 | Máy vật lý trị liệu đa năng MF5-08 | 12 | Chiếc | Máy có thể sử dụng ở 2 chế độ nguồn điện: Nguồn xoay chiều 220V;Công suất điện tiêu thụ 35W;Nguồn điện một chiều 12V ( chỉ sử dụng đuợc ở 2 chế độ trị liệu điện xung và cân bằng tĩnh điện ion âm ). Công suất tiêu thụ 3W;Dạng điện áp đốt nhiệt hồng ngoại: dao động hình sin, điều biến thời gian, tần số 50Hz, tần số lặp 1 Hz, biên độ điện áp hiệu dụng 34Veff;Dạng xung trị liệu: Xung hình vuông, dải tần số 15Vpp đến 100Vpp có dảo cực, độ rộng xung biến đổi tự động giữa 70µs và 90µs;Điện áp đầu ra cân bằng ion: -350V đến (-120 V);Trở kháng ra cân bằng ion: >2M;Đặt thời gian điều trị: 10, 15, 20, 30, 40, 50, 60 ( phút). | ||
| 40 | Bàn bóng bàn | 6 | Bộ | Thông số kỹ thuậ t: 2740 x 1525 x 760 mm;Độ dày mặt bàn: 15 mm;Mặt bàn: Mặt bàn gỗ MDF cao cấp;Chân bàn: Chân thép hộp 40 x 40mm chất lượng cao sơn tĩnh điện 5 lớp;Bánh xe: Được làm bằng chất liệu nhựa cao cấp,có độ masat cao chống trơn trượt;Bàn bóng có thể gấp gọn và di chuyển dễ dàng;Phụ kiện đi kèm gồm có: 01 lưới, 04 vợt, 06 quả bóng bàn | ||
| 41 | Bộ cầu lông | 3 | Bộ | 01 bộ lưới cầu lông;01 bộ cột lưới;04 vợt cầu lông cho người lớn | ||
| 42 | Máy tập đi bộ lắc tay | 5 | Cái | Tập toàn thân KT: 110 x 50 x 1450(cm);Chất liệu: thép, sơn tĩnh điện | ||
| 43 | Ghế tập lưng bụng | 5 | Cái | Tập cơ lưng và bụng;KT: 130 x 112 x 63(cm);Chất liệu: thép, sơn tĩnh điện | ||
| 44 | Máy đạp xe ngoài trời | 5 | Cái | KT:105 x 55 x 125cm;Chất liệu: sắt, Công nghệ sơn tĩnh điện | ||
| 45 | Thiết bị luyện tập tay vai ngoài trời | 5 | Cái | KT:105 x 105 x 130cm;Chất liệu: sắt, Công nghệ sơn tĩnh điện | ||
| 46 | Bộ Bóng chuyền | 5 | Bộ | Bao gồm: Cột lưới, lưới và bóng;Trụ sắt D 90 mm - Sơn tĩnh điện;Độ cao lưới được điều chỉnh bằng ray trượt trên thân trụ. | ||
| 47 | Máy dò kim loại | 5 | Cái | Phát hiện siêu nhạy;Chế độ báo động đồng thời: âm thanh và đèn báo;Nhiệt độ làm việc: -10 – 50 độ;Hàng bao gồm: Thân máy, pin, bộ sạc đi kèm | ||
| 48 | Bộ đàm | 9 | Bộ | Dải tần số (UHF): 400 - 480mhz;Công suất: 7W (UHF);Số kênh: 16 kênh;Cự li liên lạc tốt: 1 - 5 km (Tùy thuộc độ trống thoáng của khu vực sử dụng);Full option: 01 Thân máy, 01 PIN, 01 Ăng-ten,01 Bộ sạc, 01 Móc gài lưng, Hướng dẫn sử dụng. | ||
| 49 | Ống nhòm đêm 1 mắt tích hợp Camera NV | 3 | Cái | Hình ảnh quan sát ban ngày khi không đèn hồng ngoại có nhiều màu sắc, vào ban đêm khi có đèn hồng ngoài màu đen trắng;Có thể quay phim chụp ảnh lưu trữ trong thiết bị hoặc kết nối thiết bị tới ti vi hoặc máy tính;Độ phóng đại: 3.5X;Góc nhìn: 14 º;Khoảng cách xem ban đêm: 100m hoặc cao tùy điều kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi