Gói thầu: Mua sản phẩm in ấn sổ sách phục vụ công tác chuyên môn cho Trung tâm Y tế huyện Ba Vì năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211079437-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Mua sản phẩm in ấn sổ sách phục vụ công tác chuyên môn cho Trung tâm Y tế huyện Ba Vì năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210840578 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-28 11:48:00 đến ngày 2021-11-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 202,301,930 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.04E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng In các loại biểu mẫu, sổ sách cho các cơ sở y tế hoặc các loại biểu mẫu, sổ sách khác ;- Tương tự về quy mô: Giá trị của hợp đồng tương tự phải đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gồm: bản sao công chứng hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 142.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 284.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Có cam kết bảo hành sản phẩm 12 tháng, cam kết thu hồi và đổi lại hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc sai mẫu mà nguyên nhân không phải do lỗi của Bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Bên mời thầu/Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chế bản |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu tốt nghiệp từ Trung cấp trở lên, thuộc các chuyên ngành sau: Mỹ thuật hoặc thiết kế độ họa. Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm: Cung cấp bản sao công chứng bằng cấp phù hợp; Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách in |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu tốt nghiệp từ Trung cấp trở lên, thuộc các chuyên ngành sau: Kỹ thuật in offset, điện. Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm: Cung cấp bản sao công chứng bằng cấp phù hợp; Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sản phẩm in ấn sổ sách phục vụ công tác chuyên môn cho Trung tâm Y tế huyện Ba Vì năm 2021 Mua sản phẩm in ấn sổ sách phục vụ công tác chuyên môn cho Trung tâm Y tế huyện Ba Vì năm 2021 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại mục E-CDNT 10.2(c). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Nhà thầu phải có bảng chào hàng kỹ thuật cần nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa (nếu có) Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt của cơ sở dịch thuật hợp pháp hoặc bản dịch tiếng Việt được đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất, nhà đăng ký, nhà nhập khẩu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của các tài liệu này. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào thầu của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Cam kết số liệu trong báo cáo tài chính là trung thực và đúng với số liệu đã kê khai với Cơ quan thuế; - Cam kết sẵn sàng cung cấp các công cụ (token) và phối hợp với Cơ quan chức năng trong trường hợp cần thiết để đối chiếu các số liệu đã kê khai trên Hệ thống thuế điện tử và số liệu kê khai tại E-HSDT; - Cam kết sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu thanh lý, sao kê ngân hàng chứng minh giao dịch của hợp đồng tương tự và các tài liệu khác có liên quan ; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, Ba Vì, Hà Nội. Điện thoại: 02433864023 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Y tế huyện Ba Vì. + Địa chỉ: Thị Trấn Tây Đằng, Ba Vì, Thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 02433864023 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Địa chỉ: Thị Trấn Tây Đằng, Ba Vì, Thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 02433864023 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế Hà Nội + Địa chỉ: 4 Sơn Tây, Ba Đình, Hà Nội. + Điện thoại: 024 3998 5765 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bìa hồ sơ bệnh án ngoại trú | 500 | Tờ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật-HSMT | ||
| 2 | Tờ bệnh án ngoại trú | 500 | Tờ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật-HSMT | ||
| 3 | Tờ điều trị | 2.000 | Tờ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật-HSMT | ||
| 4 | Phiếu chăm sóc | 1.500 | Tờ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật-HSMT | ||
| 5 | Phiếu điện tim | 4.000 | Tờ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật-HSMT | ||
| 6 | Phiếu KB & TT 1 phần viện phí | 4.000 | Tờ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật-HSMT | ||
| 7 | Bảng kê chi phí khám chữa bệnh PK | 3.000 | Tờ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật-HSMT | ||
| 8 | Bảng kê chi phí khám chữa bệnh TYT | 800 | Tờ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật-HSMT | ||
| 9 | Phiếu công khai thuốc | 3.000 | Tờ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật-HSMT | ||
| 10 | Bệnh án YHCT ngoại trú | 2.000 | Quyển | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật-HSMT | ||
| 11 | Phiếu công khai thủ thuật YHCT | 3.000 | Tờ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật-HSMT | ||
| 12 | Bệnh án bệnh không lây nhiễm | 2.000 | Quyển | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật-HSMT | ||
| 13 | Bảng kê xét nghiệm | 2.000 | Tờ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật-HSMT | ||
| 14 | Phiếu khám bệnh vào viện | 2.000 | Tờ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật-HSMT | ||
| 15 | Phiếu thăm dò ý kiến người bệnh | 1.355 | Tờ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật-HSMT | ||
| 16 | Bao phim 30x40cm | 2.000 | Túi | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật-HSMT | ||
| 17 | Bao phim 24x30cm | 700 | Túi | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật-HSMT | ||
| 18 | Bao phim 18x24cm | 500 | Túi | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật-HSMT | ||
| 19 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | 10 | Quyển | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật-HSMT | ||
| 20 | Sổ tổng hợp thuốc hàng ngày | 10 | Quyển | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật-HSMT | ||
| 21 | Sổ đi buồng | 6 | Quyển | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật-HSMT | ||
| 22 | Sổ bàn giao y, dụng cụ thuốc men | 31 | Quyển | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật-HSMT | ||
| 23 | Sổ lưu phân trực chuyên môn | 47 | Quyển | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật-HSMT | ||
| 24 | Sổ theo dõi vận hành TTB | 436 | Quyển | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật-HSMT | ||
| 25 | Sổ theo dõi vệ sinh | 38 | Quyển | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật-HSMT | ||
| 26 | Sổ thực hiện y lệnh | 40 | Quyển | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật-HSMT | ||
| 27 | Sổ trực | 30 | Quyển | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật-HSMT | ||
| 28 | Sổ xét nghiệm | 42 | Quyển | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật-HSMT | ||
| 29 | Sổ xét nghiệm sinh hóa máu | 13 | Quyển | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật-HSMT | ||
| 30 | Sổ xét nghiệm tế bào máu ngoại vi | 9 | Quyển | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật-HSMT | ||
| 31 | Sổ theo dõi bệnh nhân cấp cứu | 23 | Quyển | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật-HSMT | ||
| 32 | Sổ giao nhận chất thải thông thường | 34 | Quyển | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật-HSMT | ||
| 33 | Sổ giao nhận chất thải nguy hại | 19 | Quyển | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật-HSMT | ||
| 34 | Sổ theo dõi thay hóa chất dung dịch khử khuẩn | 40 | Quyển | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật-HSMT | ||
| 35 | Sổ sai sót chuyên môn | 14 | Quyển | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật-HSMT | ||
| 36 | Sổ chẩn đoán hình ảnh | 34 | Quyển | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật-HSMT | ||
| 37 | Sổ theo dõi hạn dùng của thuốc | 10 | Quyển | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật-HSMT | ||
| 38 | Sổ theo dõi nhiệt độ và độ ẩm của kho thuốc | 10 | Quyển | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật-HSMT | ||
| 39 | Sổ theo dõi tác dụng không mong muốn của thuốc | 27 | Quyển | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật-HSMT | ||
| 40 | Sổ theo dõi đình chỉ lưu hành của thuốc | 25 | Quyển | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật-HSMT | ||
| 41 | Sổ quản lý tài sản | 45 | Quyển | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật-HSMT | ||
| 42 | Phiếu khám phân loại cho trẻ sơ sinh theo quyết định 2470 ngày 14/6/19 | 6.000 | Tờ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật-HSMT | ||
| 43 | Phiếu khám phân loại cho trẻ >1 tháng ngoài viện theo quyết định 2470 ngày 14/6/19 | 60.000 | Tờ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật-HSMT | ||
| 44 | Sổ tiêm chủng cá nhân | 6.000 | Quyển | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật-HSMT | ||
| 45 | Sổ Quản lý vắc xin, BKT và HAT tuyến xã | 70 | Quyển | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật-HSMT | ||
| 46 | Sổ quản lý vắc xin, BKT và HAT tuyến huyện | 5 | Quyển | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật-HSMT | ||
| 47 | Sổ quản lý phụ nữ có thai ( sổ tiêm vắc xin uốn ván cho phụ nữ) | 70 | Quyển | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật-HSMT | ||
| 48 | Sổ tiêm chủng trẻ em | 70 | Quyển | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật-HSMT | ||
| 49 | Sổ theo dõi phản ứng bất thường | 35 | Quyển | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật-HSMT | ||
| 50 | Sổ theo dõi 30 phút sau tiêm chủng | 250 | Quyển | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật-HSMT | ||
| 51 | Biên bản giám sát tiêm chủng | 1.000 | Bộ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật-HSMT | ||
| 52 | Phiếu tiêm chủng các loại vắc xin dịch vụ | 4.000 | Tờ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật-HSMT | ||
| 53 | Sổ điều tra đăng ký đối tượng theo hộ gia đình | 300 | Quyển | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật-HSMT | ||
| 54 | Áp phích quy định về tiêm chủng | 35 | Tờ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật-HSMT | ||
| 55 | Áp phích các bà mẹ đưa con đi tiêm chủng cần thực hiện | 35 | Tờ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật-HSMT | ||
| 56 | Sổ theo dõi công tác TT-GDSK | 35 | Quyển | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật-HSMT | ||
| 57 | Sổ quản lý tài liệu và trang thiết bị TT-GDSK tại xã, thị trấn | 35 | Quyển | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật-HSMT | ||
| 58 | Biểu mẫu điều tra cơ bản vệ sinh môi trường | 16.000 | Bộ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật-HSMT | ||
| 59 | Sổ quản lý bênh nhân COPD | 35 | Quyển | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật-HSMT | ||
| 60 | Bảng kiểm ngôi nhà an toàn | 2.000 | Tờ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật-HSMT | ||
| 61 | Sổ đăng ký xây dựng Ngôi nhà an toàn | 20 | Quyển | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật-HSMT | ||
| 62 | Bệnh án tâm thần | 1.000 | Quyển | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật-HSMT | ||
| 63 | Sổ điều trị bệnh cần chữa trị dài ngày | 1.000 | Quyển | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật-HSMT | ||
| 64 | Sổ quản lý bệnh nhân Tăng huyết áp | 35 | Quyển | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật-HSMT | ||
| 65 | Sổ quản lý bệnh nhân Đái tháo đường | 35 | Quyển | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật-HSMT | ||
| 66 | Sổ theo dõi tử vong | 35 | Quyển | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật-HSMT | ||
| 67 | Sổ theo dõi bà mẹ sau đẻ và trẻ nguy cơ | 35 | Quyển | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật-HSMT | ||
| 68 | Phiếu xét nghiệm Lao | 500 | Tờ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật-HSMT | ||
| 69 | Sổ theo dõi cấp phát sử dụng bao cao su và viên uống tránh thai cho cán bộ chuyên trách | 31 | Quyển | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật-HSMT | ||
| 70 | Sổ theo dõi cấp phát sử dụng bao cao su và viên uống tránh thai cho cán bộ cộng tác viên dân số | 455 | Quyển | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật-HSMT | ||
| 71 | Sổ nhật ký ký tuyên truyền cho cộng tác viên dân số | 455 | Quyển | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật-HSMT | ||
| 72 | Sổ đẻ | 45 | Quyển | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật-HSMT | ||
| 73 | Sổ khám thai | 34 | Quyển | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật-HSMT | ||
| 74 | Sổ khám bệnh phụ khoa ( A1) | 35 | Quyển | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật-HSMT | ||
| 75 | Sổ thực hiện các biện pháp KHHGĐ | 35 | Quyển | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật-HSMT | ||
| 76 | Sổ phá thai | 10 | Quyển | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật-HSMT | ||
| 77 | Túi đựng hồ sơ viên chức | 500 | Túi | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật-HSMT | ||
| 78 | Bìa kẹp bảng kê thành phần tài liệu trong hồ sơ | 500 | tờ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật-HSMT | ||
| 79 | Bìa kẹp nghị quyết, quyết đinh về nhân sự | 500 | tờ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật-HSMT | ||
| 80 | Bìa kẹp nhận xét đánh giá đơn thư | 500 | tờ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.04E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng In các loại biểu mẫu, sổ sách cho các cơ sở y tế hoặc các loại biểu mẫu, sổ sách khác ;- Tương tự về quy mô: Giá trị của hợp đồng tương tự phải đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gồm: bản sao công chứng hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 142.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 284.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Có cam kết bảo hành sản phẩm 12 tháng, cam kết thu hồi và đổi lại hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc sai mẫu mà nguyên nhân không phải do lỗi của Bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Bên mời thầu/Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chế bản | 1 | Tối thiểu tốt nghiệp từ Trung cấp trở lên, thuộc các chuyên ngành sau: Mỹ thuật hoặc thiết kế độ họa. Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm: Cung cấp bản sao công chứng bằng cấp phù hợp; Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách in | 2 | Tối thiểu tốt nghiệp từ Trung cấp trở lên, thuộc các chuyên ngành sau: Kỹ thuật in offset, điện. Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm: Cung cấp bản sao công chứng bằng cấp phù hợp; Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi