Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211080150-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/11/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Tây Đằng
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211077076
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Ba Vì hỗ trợ, ngân sách thị trấn Tây Đằng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-28 12:38:00 đến ngày 2021-11-07 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,457,027,816 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.685E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.337E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô, tính chất tương tự gói thầu;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hoặc cầu đường, hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách công tác khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm công tác an toàn lao động, đảm bảo giao thông ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào (có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 0,25÷0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu (có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 8÷16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy san hoặc máy ủi (có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 80÷110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông (sử dụng tốt)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa (sử dụng tốt)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm bàn (sử dụng tốt)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm dùi (sử dụng tốt)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm cóc (sử dụng tốt)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60 kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc (sử dụng tốt)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 40.000 điểm đo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn (sử dụng tốt)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Tây Đằng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng
Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường giao thông thôn Vân Trai, thị trấn Tây Đằng
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Ba Vì hỗ trợ, ngân sách thị trấn Tây Đằng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Tây Đằng , địa chỉ: Thôn Đông, thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Tây Đằng. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Kiến Phước; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Ba Vì; + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Tây Đằng , địa chỉ: Thôn Đông, thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Tây Đằng. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Tây Đằng. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến 1
1Đào vét bùn ( 10% thủ công )Chương V14,744m3
2Đào vét bùn ( 90% bằng máy )Chương V1,327100m3
3Đào nền+đào rãnh đất đất cấp II, ( thủ công 10% )Chương V3,209m3
4Đào nền+đào rãnh đất, đất cấp II bằng máy 90%Chương V0,2888100m3
5Đào khuôn đất cấp III, ( thủ công 10% )Chương V8,87m3
6Đào khuôn đất cấp III, (bằng máy 90%)Chương V0,7983100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,153100m3
8Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,3773100m3
9Mua đất đầm chặt K95Chương V72,6929m3
10Đào xới đất cấp IIIChương V1,0207100m3
11Đầm lèn đất K=0,95 nền đường bằng máyChương V1,0207100m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thépChương V4,6m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,4744100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V1,4744100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,3209100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,3209100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,046100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V0,046100m3
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V11,05m3
20Làm móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V0,6628100m3
21Bê tông mặt đường mác 250Chương V73,64m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V0,4306100m2
23Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V12,92m3
24Bê tông móng M150Chương V19,37m3
25Ván khuôn móngChương V0,3125100m2
26Bê tông tấm bản M250, đá 1x2Chương V9,36m3
27Ván khuôn tấm bảnChương V0,5304100m2
28Cốt thép tấm đanChương V1,5101tấn
29Bê tông xà mũ M200, đá 1x2Chương V10,83m3
30Ván khuôn xà mũChương V1,2499100m2
31Cốt thép xà mũChương V0,4739tấn
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V25,21m3
33Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V114,58m2
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V104cấu kiện
35Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa cănChương V2,916m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,0292100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V0,0292100m3
B Tuyến 2
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngChương V31,078m3
2Đào vét bùn ( 90% bằng máy )Chương V2,797100m3
3Đào nền+đào rãnh đất đất cấp II, ( thủ công 10% )Chương V49,298m3
4Đào nền+đào rãnh đất, đất cấp II bằng máy 90%Chương V4,4368100m3
5Đào khuôn đất cấp III, ( thủ công 10% )Chương V16,201m3
6Đào khuôn đất cấp III, (bằng máy 90%)Chương V1,4581100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,5072100m3
8Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V4,5644100m3
9Mua đất đầm chặt K95Chương V390,0082m3
10Đào xới đất cấp IIIChương V1,7979100m3
11Đầm lèn đất K=0,95 nền đường bằng máyChương V1,7979100m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thépChương V2,46m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V3,1078100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V3,1078100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V4,9298100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V4,9298100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,0246100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V0,0246100m3
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V23,63m3
20Làm móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V1,4181100m3
21Bê tông mặt đường mác 250Chương V157,57m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V0,7627100m2
23Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa cănChương V6,88m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,0688100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V0,0688100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,598100m3
27Đóng cọc tre chiều dài cọc Chương V31,936100m
28Lớp móng đá dăm đệmChương V41,8m3
29Xây đá hộc, xây móng kè, chiều dày Chương V250,8m3
30Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Chương V153,83m3
31Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V41,421m2
32Ống PVC D50, L=60cm thoát nước thân kèChương V60,6m
33Trít mạch khe lún, vữa XM 100Chương V41,421m2
34Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V0,1616100m2
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V13,8m3
36Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V1,242100m2
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V26,81m3
38Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V243,728m2
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Chương V121,86m2
40Bê tông giằng chống M200, đá 1x2Chương V18,24m3
41Ván khuôn giằng chốngChương V1,6889100m2
42Cốt thép giằng chốngChương V0,2622tấn
43Phá bờ vây thi côngChương V0,598100m3
44Đắp cát nền móng công trìnhChương V6,08m3
45Bê tông móng M200#, đá 2x4Chương V12,16m3
46Ván khuôn móngChương V0,2896100m2
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V44,59m3
48Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V202,69m2
49Bê tông giằng chống M200, đá 1x2Chương V7,48m3
50Ván khuôn giằng chốngChương V0,6645100m2
51Cốt thép giằng chốngChương V0,3786tấn
52Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V4,3m2
53Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa cănChương V18,25m3
54Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,1825100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V0,1825100m3
56Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V5,133m3
57Đào móng cống đất C3 bằng máy 90%Chương V0,462100m3
58Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V3,36m3
59Ván khuôn móng hố thuChương V0,0405100m2
60Bê tông móng hố thu M200#Chương V2,86m3
61Đá hộc xây móng cống+ tường đầu, tường cánh, hố thu, gia cố thượng hạ lưu, M100Chương V18,03m3
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V0,67m3
63Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V15,54m2
64Cốt thép tấm bảnChương V0,4688tấn
65Ván khuôn tấm bảnChương V0,1233100m2
66Bê tông tấm bản M250Chương V5,97m3
67Ván khuôn mũ mốChương V0,171100m2
68Bê tông mũ mố, mác 200Chương V3,05m3
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V20cấu kiện
70Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaChương V4,5m2
71Đắp trả K=0,95 bằng đầm cócChương V0,1661100m3
72Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V3,45m3
73Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,3817100m3
74Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V0,3817100m3
C Tuyến 3
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngChương V35,392m3
2Đào vét bùn ( 90% bằng máy )Chương V3,1853100m3
3Đào nền+đào rãnh đất đất cấp II, ( thủ công 10% )Chương V22,968m3
4Đào nền+đào rãnh đất, đất cấp II bằng máy 90%Chương V2,0671100m3
5Đào khuôn đất cấp III, ( thủ công 10% )Chương V7,182m3
6Đào khuôn đất cấp III, (bằng máy 90%)Chương V0,6464100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,61100m3
8Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V5,4896100m3
9Mua đất đầm chặt K95Chương V608,0869m3
10Đào xới đất cấp IIIChương V2,4267100m3
11Đầm lèn đất K=0,95 nền đường bằng máyChương V2,4267100m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thépChương V0,96m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V3,5392100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V3,5392100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V2,3064100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V2,3064100m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V32,34m3
18Làm móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V1,9403100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V215,59m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V1,047100m2
21Lớp móng đá dăm đệmChương V9,95m3
22Xây đá hộc, xây móng kè, chiều dày Chương V49,77m3
23Xây đá hộc, xây tường kè, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Chương V33,18m3
24Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V8,295m2
25Ống PVC D50, L=60cm thoát nước thân kèChương V24,6m
26Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V8,295m2
27Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V0,0656100m2
28Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V31,08m3
29Bê tông móng M150Chương V46,62m3
30Ván khuôn móngChương V0,7519100m2
31Bê tông tấm bản M250, đá 1x2Chương V22,59m3
32Ván khuôn tấm bảnChương V1,2801100m2
33Cốt thép tấm đanChương V3,6445tấn
34Bê tông xà mũ M200, đá 1x2Chương V26,07m3
35Ván khuôn xà mũChương V3,0077100m2
36Cốt thép xà mũChương V1,1404tấn
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V88,23m3
38Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V401,02m2
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V251cấu kiện
40Đào móng cống đất C3 bằng thủ công 10%Chương V16,623m3
41Đào móng cống đất C3 bằng máy 90%Chương V1,4961100m3
42Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V10,25m3
43Ván khuôn móng hố thuChương V0,1619100m2
44Bê tông móng hố thu M200#Chương V5,76m3
45Đá hộc xây móng cống+ tường đầu, tường cánh, hố thu, gia cố thượng hạ lưu, M100Chương V50,54m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V3,28m3
47Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V75,94m2
48Cốt thép tấm bảnChương V1,4921tấn
49Ván khuôn tấm bảnChương V0,3526100m2
50Bê tông tấm bản M250Chương V26,76m3
51Ván khuôn mũ mốChương V0,5244100m2
52Bê tông mũ mố, mác 200Chương V9,45m3
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V47cấu kiện
54Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V5,46m3
55Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaChương V13,8m2
56Đắp trả K=0,95 bằng đầm cócChương V0,5198100m3
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,1971100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V1,1971100m3
D Tuyến 4
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngChương V38,569m3
2Đào vét bùn ( 90% bằng máy )Chương V3,4712100m3
3Đào nền+đào rãnh đất cấp II, ( thủ công 10% )Chương V20,742m3
4Đào nền+đào rãnh đất cấp II bằng máy 90%Chương V1,8668100m3
5Đào khuôn đất cấp III, ( thủ công 10% )Chương V2,826m3
6Đào khuôn đất cấp III, (bằng máy 90%)Chương V0,2543100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,6153100m3
8Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V5,5373100m3
9Mua đất đầm chặt K95Chương V663,31m3
10Đào xới đất cấp IIIChương V0,5528100m3
11Đầm lèn đất K=0,95 nền đường bằng máyChương V0,5528100m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thépChương V90,88m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V3,8569100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V3,8569100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V2,0742100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V2,0742100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,9088100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V0,9088100m3
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V17,29m3
20Làm móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V1,0374100m3
21Bê tông mặt đường mác 250Chương V115,27m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V0,6727100m2
23Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V40,41m3
24Bê tông móng M150Chương V60,61m3
25Ván khuôn móngChương V0,9775100m2
26Bê tông tấm bản M250, đá 1x2Chương V28,37m3
27Ván khuôn tấm bảnChương V1,566100m2
28Cốt thép tấm đanChương V2,9561tấn
29Bê tông xà mũ M200, đá 1x2Chương V30,83m3
30Ván khuôn xà mũChương V3,5877100m2
31Cốt thép xà mũChương V2,6156tấn
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V114,05m3
33Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V518,41m2
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V326cấu kiện
35Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa cănChương V41,86m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,4186100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V0,4186100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.685E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.337E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô, tính chất tương tự gói thầu;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hoặc cầu đường, hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
3 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách công tác khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm công tác an toàn lao động, đảm bảo giao thông ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 05 tấn1
2 Máy đào (có kiểm định còn hiệu lực) 0,25÷0,8 m31
3 Máy lu (có kiểm định còn hiệu lực) 8÷16 tấn1
4 Máy san hoặc máy ủi (có kiểm định còn hiệu lực) 80÷110 CV1
5 Ô tô có cần cẩu ≥ 3 tấn1
6 Máy trộn bê tông (sử dụng tốt) ≥ 150l1
7 Máy trộn vữa (sử dụng tốt) ≥ 80l1
8 Đầm bàn (sử dụng tốt) ≥ 1,0 kW1
9 Đầm dùi (sử dụng tốt) ≥ 1,0 kW1
10 Đầm cóc (sử dụng tốt) ≥ 60 kg1
11 Máy toàn đạc (sử dụng tốt) ≥ 40.000 điểm đo1
12 Máy hàn (sử dụng tốt) ≥ 23 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->