Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211080150-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/11/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Tây Đằng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211077076 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Ba Vì hỗ trợ, ngân sách thị trấn Tây Đằng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-28 12:38:00 đến ngày 2021-11-07 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,457,027,816 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.685E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.337E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô, tính chất tương tự gói thầu;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hoặc cầu đường, hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách công tác khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm công tác an toàn lao động, đảm bảo giao thông ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào (có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,25÷0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu (có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8÷16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy san hoặc máy ủi (có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80÷110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông (sử dụng tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa (sử dụng tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm bàn (sử dụng tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm dùi (sử dụng tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm cóc (sử dụng tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc (sử dụng tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 40.000 điểm đo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn (sử dụng tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân thị trấn Tây Đằng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường giao thông thôn Vân Trai, thị trấn Tây Đằng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Ba Vì hỗ trợ, ngân sách thị trấn Tây Đằng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Tây Đằng. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến 1 | |||
| 1 | Đào vét bùn ( 10% thủ công ) | Chương V | 14,744 | m3 |
| 2 | Đào vét bùn ( 90% bằng máy ) | Chương V | 1,327 | 100m3 |
| 3 | Đào nền+đào rãnh đất đất cấp II, ( thủ công 10% ) | Chương V | 3,209 | m3 |
| 4 | Đào nền+đào rãnh đất, đất cấp II bằng máy 90% | Chương V | 0,2888 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đất cấp III, ( thủ công 10% ) | Chương V | 8,87 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đất cấp III, (bằng máy 90%) | Chương V | 0,7983 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,153 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,3773 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đầm chặt K95 | Chương V | 72,6929 | m3 |
| 10 | Đào xới đất cấp III | Chương V | 1,0207 | 100m3 |
| 11 | Đầm lèn đất K=0,95 nền đường bằng máy | Chương V | 1,0207 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Chương V | 4,6 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,4744 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V | 1,4744 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,3209 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,3209 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 11,05 | m3 |
| 20 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V | 0,6628 | 100m3 |
| 21 | Bê tông mặt đường mác 250 | Chương V | 73,64 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V | 0,4306 | 100m2 |
| 23 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 12,92 | m3 |
| 24 | Bê tông móng M150 | Chương V | 19,37 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng | Chương V | 0,3125 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 | Chương V | 9,36 | m3 |
| 27 | Ván khuôn tấm bản | Chương V | 0,5304 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép tấm đan | Chương V | 1,5101 | tấn |
| 29 | Bê tông xà mũ M200, đá 1x2 | Chương V | 10,83 | m3 |
| 30 | Ván khuôn xà mũ | Chương V | 1,2499 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép xà mũ | Chương V | 0,4739 | tấn |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,21 | m3 |
| 33 | Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 114,58 | m2 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 104 | cấu kiện |
| 35 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V | 2,916 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0292 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V | 0,0292 | 100m3 |
| B | Tuyến 2 | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Chương V | 31,078 | m3 |
| 2 | Đào vét bùn ( 90% bằng máy ) | Chương V | 2,797 | 100m3 |
| 3 | Đào nền+đào rãnh đất đất cấp II, ( thủ công 10% ) | Chương V | 49,298 | m3 |
| 4 | Đào nền+đào rãnh đất, đất cấp II bằng máy 90% | Chương V | 4,4368 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đất cấp III, ( thủ công 10% ) | Chương V | 16,201 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đất cấp III, (bằng máy 90%) | Chương V | 1,4581 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,5072 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 4,5644 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đầm chặt K95 | Chương V | 390,0082 | m3 |
| 10 | Đào xới đất cấp III | Chương V | 1,7979 | 100m3 |
| 11 | Đầm lèn đất K=0,95 nền đường bằng máy | Chương V | 1,7979 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Chương V | 2,46 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 3,1078 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V | 3,1078 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 4,9298 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 4,9298 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0246 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V | 0,0246 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 23,63 | m3 |
| 20 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V | 1,4181 | 100m3 |
| 21 | Bê tông mặt đường mác 250 | Chương V | 157,57 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V | 0,7627 | 100m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V | 6,88 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0688 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V | 0,0688 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,598 | 100m3 |
| 27 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Chương V | 31,936 | 100m |
| 28 | Lớp móng đá dăm đệm | Chương V | 41,8 | m3 |
| 29 | Xây đá hộc, xây móng kè, chiều dày | Chương V | 250,8 | m3 |
| 30 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 153,83 | m3 |
| 31 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V | 41,421 | m2 |
| 32 | Ống PVC D50, L=60cm thoát nước thân kè | Chương V | 60,6 | m |
| 33 | Trít mạch khe lún, vữa XM 100 | Chương V | 41,421 | m2 |
| 34 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V | 0,1616 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 13,8 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,242 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,81 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 243,728 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 121,86 | m2 |
| 40 | Bê tông giằng chống M200, đá 1x2 | Chương V | 18,24 | m3 |
| 41 | Ván khuôn giằng chống | Chương V | 1,6889 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép giằng chống | Chương V | 0,2622 | tấn |
| 43 | Phá bờ vây thi công | Chương V | 0,598 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V | 6,08 | m3 |
| 45 | Bê tông móng M200#, đá 2x4 | Chương V | 12,16 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng | Chương V | 0,2896 | 100m2 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 44,59 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 202,69 | m2 |
| 49 | Bê tông giằng chống M200, đá 1x2 | Chương V | 7,48 | m3 |
| 50 | Ván khuôn giằng chống | Chương V | 0,6645 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép giằng chống | Chương V | 0,3786 | tấn |
| 52 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V | 4,3 | m2 |
| 53 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V | 18,25 | m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,1825 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V | 0,1825 | 100m3 |
| 56 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 5,133 | m3 |
| 57 | Đào móng cống đất C3 bằng máy 90% | Chương V | 0,462 | 100m3 |
| 58 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 3,36 | m3 |
| 59 | Ván khuôn móng hố thu | Chương V | 0,0405 | 100m2 |
| 60 | Bê tông móng hố thu M200# | Chương V | 2,86 | m3 |
| 61 | Đá hộc xây móng cống+ tường đầu, tường cánh, hố thu, gia cố thượng hạ lưu, M100 | Chương V | 18,03 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,67 | m3 |
| 63 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,54 | m2 |
| 64 | Cốt thép tấm bản | Chương V | 0,4688 | tấn |
| 65 | Ván khuôn tấm bản | Chương V | 0,1233 | 100m2 |
| 66 | Bê tông tấm bản M250 | Chương V | 5,97 | m3 |
| 67 | Ván khuôn mũ mố | Chương V | 0,171 | 100m2 |
| 68 | Bê tông mũ mố, mác 200 | Chương V | 3,05 | m3 |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 20 | cấu kiện |
| 70 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V | 4,5 | m2 |
| 71 | Đắp trả K=0,95 bằng đầm cóc | Chương V | 0,1661 | 100m3 |
| 72 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 3,45 | m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,3817 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,3817 | 100m3 |
| C | Tuyến 3 | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Chương V | 35,392 | m3 |
| 2 | Đào vét bùn ( 90% bằng máy ) | Chương V | 3,1853 | 100m3 |
| 3 | Đào nền+đào rãnh đất đất cấp II, ( thủ công 10% ) | Chương V | 22,968 | m3 |
| 4 | Đào nền+đào rãnh đất, đất cấp II bằng máy 90% | Chương V | 2,0671 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đất cấp III, ( thủ công 10% ) | Chương V | 7,182 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đất cấp III, (bằng máy 90%) | Chương V | 0,6464 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,61 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 5,4896 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đầm chặt K95 | Chương V | 608,0869 | m3 |
| 10 | Đào xới đất cấp III | Chương V | 2,4267 | 100m3 |
| 11 | Đầm lèn đất K=0,95 nền đường bằng máy | Chương V | 2,4267 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Chương V | 0,96 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 3,5392 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V | 3,5392 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 2,3064 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 2,3064 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 32,34 | m3 |
| 18 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V | 1,9403 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 215,59 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V | 1,047 | 100m2 |
| 21 | Lớp móng đá dăm đệm | Chương V | 9,95 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây móng kè, chiều dày | Chương V | 49,77 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc, xây tường kè, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 33,18 | m3 |
| 24 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V | 8,295 | m2 |
| 25 | Ống PVC D50, L=60cm thoát nước thân kè | Chương V | 24,6 | m |
| 26 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 8,295 | m2 |
| 27 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V | 0,0656 | 100m2 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 31,08 | m3 |
| 29 | Bê tông móng M150 | Chương V | 46,62 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng | Chương V | 0,7519 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 | Chương V | 22,59 | m3 |
| 32 | Ván khuôn tấm bản | Chương V | 1,2801 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép tấm đan | Chương V | 3,6445 | tấn |
| 34 | Bê tông xà mũ M200, đá 1x2 | Chương V | 26,07 | m3 |
| 35 | Ván khuôn xà mũ | Chương V | 3,0077 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép xà mũ | Chương V | 1,1404 | tấn |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 88,23 | m3 |
| 38 | Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 401,02 | m2 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 251 | cấu kiện |
| 40 | Đào móng cống đất C3 bằng thủ công 10% | Chương V | 16,623 | m3 |
| 41 | Đào móng cống đất C3 bằng máy 90% | Chương V | 1,4961 | 100m3 |
| 42 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 10,25 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng hố thu | Chương V | 0,1619 | 100m2 |
| 44 | Bê tông móng hố thu M200# | Chương V | 5,76 | m3 |
| 45 | Đá hộc xây móng cống+ tường đầu, tường cánh, hố thu, gia cố thượng hạ lưu, M100 | Chương V | 50,54 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,28 | m3 |
| 47 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 75,94 | m2 |
| 48 | Cốt thép tấm bản | Chương V | 1,4921 | tấn |
| 49 | Ván khuôn tấm bản | Chương V | 0,3526 | 100m2 |
| 50 | Bê tông tấm bản M250 | Chương V | 26,76 | m3 |
| 51 | Ván khuôn mũ mố | Chương V | 0,5244 | 100m2 |
| 52 | Bê tông mũ mố, mác 200 | Chương V | 9,45 | m3 |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 47 | cấu kiện |
| 54 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 5,46 | m3 |
| 55 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V | 13,8 | m2 |
| 56 | Đắp trả K=0,95 bằng đầm cóc | Chương V | 0,5198 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,1971 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 1,1971 | 100m3 |
| D | Tuyến 4 | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Chương V | 38,569 | m3 |
| 2 | Đào vét bùn ( 90% bằng máy ) | Chương V | 3,4712 | 100m3 |
| 3 | Đào nền+đào rãnh đất cấp II, ( thủ công 10% ) | Chương V | 20,742 | m3 |
| 4 | Đào nền+đào rãnh đất cấp II bằng máy 90% | Chương V | 1,8668 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đất cấp III, ( thủ công 10% ) | Chương V | 2,826 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đất cấp III, (bằng máy 90%) | Chương V | 0,2543 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,6153 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 5,5373 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đầm chặt K95 | Chương V | 663,31 | m3 |
| 10 | Đào xới đất cấp III | Chương V | 0,5528 | 100m3 |
| 11 | Đầm lèn đất K=0,95 nền đường bằng máy | Chương V | 0,5528 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Chương V | 90,88 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 3,8569 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V | 3,8569 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 2,0742 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 2,0742 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,9088 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V | 0,9088 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 17,29 | m3 |
| 20 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V | 1,0374 | 100m3 |
| 21 | Bê tông mặt đường mác 250 | Chương V | 115,27 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V | 0,6727 | 100m2 |
| 23 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 40,41 | m3 |
| 24 | Bê tông móng M150 | Chương V | 60,61 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng | Chương V | 0,9775 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 | Chương V | 28,37 | m3 |
| 27 | Ván khuôn tấm bản | Chương V | 1,566 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép tấm đan | Chương V | 2,9561 | tấn |
| 29 | Bê tông xà mũ M200, đá 1x2 | Chương V | 30,83 | m3 |
| 30 | Ván khuôn xà mũ | Chương V | 3,5877 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép xà mũ | Chương V | 2,6156 | tấn |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 114,05 | m3 |
| 33 | Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 518,41 | m2 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 326 | cấu kiện |
| 35 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V | 41,86 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,4186 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V | 0,4186 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.685E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.337E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô, tính chất tương tự gói thầu;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hoặc cầu đường, hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách công tác khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm công tác an toàn lao động, đảm bảo giao thông ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 05 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào (có kiểm định còn hiệu lực) | 0,25÷0,8 m3 | 1 |
| 3 | Máy lu (có kiểm định còn hiệu lực) | 8÷16 tấn | 1 |
| 4 | Máy san hoặc máy ủi (có kiểm định còn hiệu lực) | 80÷110 CV | 1 |
| 5 | Ô tô có cần cẩu | ≥ 3 tấn | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông (sử dụng tốt) | ≥ 150l | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa (sử dụng tốt) | ≥ 80l | 1 |
| 8 | Đầm bàn (sử dụng tốt) | ≥ 1,0 kW | 1 |
| 9 | Đầm dùi (sử dụng tốt) | ≥ 1,0 kW | 1 |
| 10 | Đầm cóc (sử dụng tốt) | ≥ 60 kg | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc (sử dụng tốt) | ≥ 40.000 điểm đo | 1 |
| 12 | Máy hàn (sử dụng tốt) | ≥ 23 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi