Gói thầu: Thi công xây dựng nhà đa năng; sân bê tông Trường THPT Lương Thế Vinh, huyện Đức Trọng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211072187-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng
Tên gói thầu Thi công xây dựng nhà đa năng; sân bê tông Trường THPT Lương Thế Vinh, huyện Đức Trọng
Số hiệu KHLCNT 20210609943
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 14 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-28 13:01:00 đến ngày 2021-11-08 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,215,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh (bản sao có công chứng, chứng thực theo quy định), gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý đối với hợp đồng đã hoàn thành.- Đối với hợp đồng đang thực hiện yêu cầu nhà thầu cung cấp xác nhận của chủ đầu tư về chất lượng, tiến độ, khối lượng, giá trị hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn:+ Kỹ sư xây dựng dân dụng công hoặc kiến trúc sư.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Trong đó đã chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực theo quy định)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn:+ 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước hoặc tương đương.+ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên theo chuyên ngành đảm nhận.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực theo quy định)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn – Vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực theo quy định)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên hoặc Đã tham gia thực hiện một trong các công việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng của ít nhất 01 dự án từ nhóm C hoặc 02 dự án có yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng trở lên hoặc 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực theo quy định)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 180l
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Mới hoặc đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe ben
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng chuyên chở cho phép ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gầu đào ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Chứng nhận hợp chuẩn của Bộ Xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn cần dài tối thiểu 14m
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3KVA
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng nhà đa năng; sân bê tông Trường THPT Lương Thế Vinh, huyện Đức Trọng
Xây dựng 03 Trường trung học phổ thông đạt chuẩn quốc gia trên địa bàn huyện Đức Trọng
14 Tháng
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng , địa chỉ: Tầng 9 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Lâm Đồng, địa chỉ: tầng 9 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, số 36 đường Trần Phú, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại 0263.3822476
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Bắc Hà, địa chỉ: D14 KQH Bà Triệu, P.4, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, ĐT: 0263 3823265; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Lâm Đồng, địa chỉ: Số 1B đường 2 tháng 4, Thị trấn Thạnh Mỹ, Huyện Đơn Dương, Lâm Đồng, ĐT: 0986890877 ; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở Xây dựng Lâm Đồng; + Đơn vị tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Phúc Đạt, địa chỉ: 57A Hai Bà Trưng, phường 1, Tp. Bảo Lộc tỉnh Lâm Đồng, ĐT: 0263 3718812; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo Lâm Đồng, địa chỉ: tầng 9 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, số 36 đường Trần Phú, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại 0263.3822476;


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng , địa chỉ: Tầng 9 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Lâm Đồng, địa chỉ: tầng 9 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, số 36 đường Trần Phú, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại 0263.3822476


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tất cả các bản sao (chụp) tài liệu kèm theo E-HSDT phải được chứng thực sao y bản chính.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Lâm Đồng, địa chỉ: tầng 9 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, số 36 đường Trần Phú, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại 0263.3822476
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lâm Đồng, Số 04, Trần Hưng Đạo, Phường 3, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Phúc Đạt, địa chỉ: 57A Hai Bà Trưng, phường 1, Tp. Bảo Lộc tỉnh Lâm Đồng, ĐT: 0263 3718812
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng; số 36 Trần Phú, tầng 2 Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, ĐT: 0263. 3822311
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG - TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH
B I. PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,766100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,765m3
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,729m3
4Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,808m3
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,476m3
6Bê tông cổ móng tiết diện > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,778m3
7Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,999m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,328m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,817100 m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,688100 m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,112100 m2
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,293tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,08tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,207tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,559tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,01tấn
17Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,622m3
18Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,375m3
19Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,858100 m3
20Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,887100 m3 đất nguyên thổ
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,649100 m3 đất nguyên thổ
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V34,947100 m3 đất nguyên thổ/1km
23Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x231,923m3
24Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,214m3
25Lót bạt chống mất nước bê tông đáy đà đáy đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V73,541m2
C II. PHẦN THÂN
1Bê tông cột tiết diện > 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,532m3
2Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,908m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,371m3
4Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,243m3
5Bê tông sê nô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,632m3
6Bê tông khung bê tông vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,044m3
7Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,217m3
8Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,526m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,419100 m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,39100 m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,925100 m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sê nô, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,524100 m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,037100 m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,821100 m2
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,063tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,228tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,55tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,621tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,842tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,498tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,566tấn
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,046tấn
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,581tấn
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,753tấn
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,141tấn
26Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch tuynen rỗng 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,395m3
27Xây tường thẳng bằng gạch tuynen rỗng 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,334m3
28Xây cột, trụ bằng gạch tuynen rỗng 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,613m3
29Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,198m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,783m3
31Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,892m3
32Xây tường gạch thông gió, gạch 20x20cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,76m2
33Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,196tấn
34Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V222,61m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V354,287m2
36Cắt và gắn kính cường lực dày 5mm, cả roongMô tả kỹ thuật theo Chương V171,214m2
37Lắp đặt khóa cửa tay gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
38Lắp đặt chốt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
39Lắp đặt tay đẩy cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V120cái
D III. PHẦN MÁI
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,122m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,422m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,086tấn
5Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ ≤ 36mMô tả kỹ thuật theo Chương V13,203tấn
6Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ > 18mMô tả kỹ thuật theo Chương V13,203tấn
7Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V7,745tấn
8Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V7,745tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V365,292m2
10Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,708100 m2
11Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100 m
12Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x1,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,56100 m
13Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
14Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
15Lắp đặt co Y nhựa, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
16Lắp đặt nối nhựa, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
17Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V168cái
18Lắp đặt nẹp inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V168cái
19Gia công, lắp dựng diềm mái thép trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V66md
E IV. PHẦN HOÀN THIỆN
1Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,401tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp đà trần thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,401tấn
3Đóng trần bằng tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,694100 m2
4Đóng chỉ trần nhựa theo chu vi ô trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V93,2md
5Ốp gạch tường, trụ, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,88m2
6Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,885m2
7Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V597,407m2
8Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26,925m2
9Ốp đá ghép trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V9,36m2
10Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,81m2
11Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,783m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V319,845m2
13Xoa nhám mặt bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.048,43m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V713,226m2
15Trát tường chân móng, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V134,065m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.193,728m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V618,105m2
18Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V372,348m2
19Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V272,955m2
20Trát sê nô, lanh tô mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V535,01m2
21Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V814,4m
22Láng sê nô, mái hắt, máng nước vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V519,19m2
23Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V653,255m2
24Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.866,341m2
25Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V967,989m2
26Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V837,613m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.805,602m2
28Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.866,341m2
29Gia công cấu kiện sắt thép, lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,833tấn
30Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,01m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V86,01m2
32Sơn tạo gai tường trong nhà (cả bả)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.115,699m2
33Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm Compact day 12mm (cả phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,283m2
34Gia công, lắp dựng bệ rửa tay ốp đá granite tự nhiên (đá màu đen, cả khung đỡ bằng inox)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5md
35Gia công, lắp dựng trần thạch cao khung chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V192,31m2
36Gia công, lắp dựng lam nhôm thông gióMô tả kỹ thuật theo Chương V17,64m2
F V. PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn Led cao áp có chao chụp, loại đèn 200WMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
2Lắp đặt các loại đèn Led, loại đèn sát trần có chụp 24WMô tả kỹ thuật theo Chương V35bộ
3Lắp đặt đèn lon Led nổi trần 12WMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
4Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 40WMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
5Lắp đặt đèn Led ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng 20WMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
6Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, 2x18WMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
7Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V383m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V383m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V106m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
11Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp automat, mặt nạ, đế âm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V136hộp
12Lắp đặt tủ điện các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
13Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V929m
14Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V432m
15Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V171m
16Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V102m
17Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
18Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V171m
19Lắp đặt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
20Lắp đặt công tắc, loại đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
22Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
23Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Lắp đặt linh kiện chống điện giậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
G VI. PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100 m
2Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100 m
3Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100 m
4Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100 m
5Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100 m
6Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100 m
7Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,58100 m
8Lắp đặt T nhựa, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
10Lắp đặt nối nhựa, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
11Lắp đặt co gai trong đồng, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
12Lắp đặt co nhựa, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
13Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
14Lắp đặt nối nhựa, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
15Lắp đặt co nhựa giảm, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Lắp đặt T nhựa giảm, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
17Lắp đặt nối nhựa giảm, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
19Lắp đặt nối nhựa, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
21Lắp đặt T nhựa giảm, đường kính 34/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Lắp đặt T nhựa giảm, đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Lắp đặt nối nhựa giảm, đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Lắp đặt co nhựa, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
25Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
27Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
28Lắp đặt T nhựa, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29Lắp đặt co nhựa giảm, đường kính 60/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Lắp đặt co Y nhựa giảm, đường kính 60/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
31Lắp đặt co Y nhựa giảm, đường kính 60/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
33Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
34Lắp đặt nối nhựa, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
35Lắp đặt co nhựa giảm, đường kính 90/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Lắp đặt co nhựa giảm, đường kính 90/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
37Lắp đặt co nhựa, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38Lắp đặt co Y nhựa, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Lắp đặt nối nhựa, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
40Lắp đặt co Y nhựa giảm, đường kính 114/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
41Lắp đặt co Y nhựa giảm, đường kính 114/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
42Lắp đặt nối nhựa giảm, đường kính 114/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43Lắp đặt van gạt, đường kính van 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
44Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
45Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
46Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ nhấn xả)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
47Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
48Lắp đặt van khóa nhựa PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
49Lắp đặt van khóa nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
50Lắp đặt van khóa nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
51Lắp đặt phễu thu nước sànMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
52Lắp đặt gương soi kích thước 1800x800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
53Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
54Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
55Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh D260mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
56Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
57Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
58Đào móng hầm tự hoại bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,291100 m3 đất nguyên thổ
59Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016tấn
60Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,575m3
61Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,856m3
62Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,58m2
63Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,377m3
64Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,035100 m2
65Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,065tấn
66Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
67Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng thủ công, đường kính ống 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3đoạn
68Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,004100 m3
69Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,085100 m3
H VII. PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 8ZoneMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Lắp đặt đèn chiếu khẩnMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
3Lắp đặt đèn báo thoát nạnMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
4Lắp đặt điện trở cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
5Lắp đặt loa báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Lắp đặt nút khẩn, tổ hợp còi đènMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
7Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V66bộ
8Lắp đặt đầu báo cháy BeamMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
9Lắp đặt hộp nối phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
10Lắp đặt tủ PCCC (01 tủ+01 bình bột + 01 bình CO2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
11Lắp đặt bảng tiêu lệnh, nội qui PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V900m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V450m
14Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V450m
15Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 49x3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100 m
16Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
17Lắp đặt tủ PCCC trong nhà (tủ+ van+dây+lăng B)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 100x3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,35100 m
19Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
20Lắp đặt T thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
21Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110/49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
22Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Lắp đặt tủ PCCC trong nhà (tủ+ van+dây+lăng A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
24Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
I VIII. PHẦN SAN GẠT; SÂN BÊ TÔNG
1Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,178100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,396100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,534100 m3 đất nguyên thổ/1km
4Đắp đất nền sân bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,178100 m3
5Lót trải bạt nilong trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V464m2
6Bê tông nền sân vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,48m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh (bản sao có công chứng, chứng thực theo quy định), gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý đối với hợp đồng đã hoàn thành.- Đối với hợp đồng đang thực hiện yêu cầu nhà thầu cung cấp xác nhận của chủ đầu tư về chất lượng, tiến độ, khối lượng, giá trị hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn:+ Kỹ sư xây dựng dân dụng công hoặc kiến trúc sư.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Trong đó đã chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực theo quy định)55
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 - Trình độ chuyên môn:+ 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước hoặc tương đương.+ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên theo chuyên ngành đảm nhận.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực theo quy định)53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSMT 1 - Trình độ chuyên môn:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn – Vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực theo quy định)32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ chuyên môn:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên hoặc Đã tham gia thực hiện một trong các công việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng của ít nhất 01 dự án từ nhóm C hoặc 02 dự án có yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng trở lên hoặc 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực theo quy định)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250l2
2 Máy trộn vữa Công suất ≥ 180l2
3 Máy toàn đạc Mới hoặc đang sử dụng tốt1
4 Xe ben Khối lượng chuyên chở cho phép ≥ 10 tấn2
5 Máy đào Gầu đào ≥ 0,8 m31
6 Phòng thí nghiệm Chứng nhận hợp chuẩn của Bộ Xây dựng1
7 Xe cẩu Sức nâng ≥ 10 tấn cần dài tối thiểu 14m1
8 Máy phát điện Công suất ≥ 3KVA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->