Gói thầu: Thi công xây dựng khối văn phòng; khối phòng bộ môn; thiết bị phòng cháy chữa cháy Trường THPT Chu Văn An, huyện Đức Trọng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211069907-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng
Tên gói thầu Thi công xây dựng khối văn phòng; khối phòng bộ môn; thiết bị phòng cháy chữa cháy Trường THPT Chu Văn An, huyện Đức Trọng
Số hiệu KHLCNT 20210609943
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 14 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-28 12:58:00 đến ngày 2021-11-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,469,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh (bản sao có công chứng, chứng thực theo quy định), gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý đối với hợp đồng đã hoàn thành.- Đối với hợp đồng đang thực hiện yêu cầu nhà thầu cung cấp xác nhận của chủ đầu tư về chất lượng, tiến độ, khối lượng, giá trị hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn:+ Kỹ sư xây dựng dân dụng công hoặc kiến trúc sư.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Trong đó đã chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực theo quy định)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn:+ 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước hoặc tương đương.+ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên theo chuyên ngành đảm nhận.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực theo quy định)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn – Vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực theo quy định)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên hoặc Đã tham gia thực hiện một trong các công việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng của ít nhất 01 dự án từ nhóm C hoặc 02 dự án có yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng trở lên hoặc 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực theo quy định)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa.
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 180l
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Mới hoặc đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe ben
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng chuyên chở cho phép ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gầu đào ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Chứng nhận hợp chuẩn của Bộ Xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 500 kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3KVA
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng khối văn phòng; khối phòng bộ môn; thiết bị phòng cháy chữa cháy Trường THPT Chu Văn An, huyện Đức Trọng
Xây dựng 03 Trường trung học phổ thông đạt chuẩn quốc gia trên địa bàn huyện Đức Trọng
14 Tháng
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng , địa chỉ: Tầng 9 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Lâm Đồng, địa chỉ: tầng 9 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, số 36 đường Trần Phú, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại 0263.3822476
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Bắc Hà, địa chỉ: D14 KQH Bà Triệu, P.4, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, ĐT: 0263 3823265; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Lâm Đồng, địa chỉ: Số 1B đường 2 tháng 4, Thị trấn Thạnh Mỹ, Huyện Đơn Dương, Lâm Đồng, ĐT: 0986890877 ; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở Xây dựng Lâm Đồng; + Đơn vị tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Phúc Đạt, địa chỉ: 57A Hai Bà Trưng, phường 1, Tp. Bảo Lộc tỉnh Lâm Đồng, ĐT: 0263 3718812;


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng , địa chỉ: Tầng 9 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Lâm Đồng, địa chỉ: tầng 9 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, số 36 đường Trần Phú, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại 0263.3822476


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tất cả các bản sao (chụp) tài liệu kèm theo E-HSDT phải được chứng thực sao y bản chính.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Lâm Đồng, địa chỉ: tầng 9 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, số 36 đường Trần Phú, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại 0263.3822476
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lâm Đồng, Số 04, Trần Hưng Đạo, Phường 3, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Phúc Đạt, địa chỉ: 57A Hai Bà Trưng, phường 1, Tp. Bảo Lộc tỉnh Lâm Đồng, ĐT: 0263 3718812
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng; số 36 Trần Phú, tầng 2 Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, ĐT: 0263. 3822311
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 06 PHÒNG BỘ MÔN - TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN
B I. PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,852100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,834m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,458m3
4Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,806m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,685m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,444100 m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,498100 m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,576100 m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,089tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,119tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,52tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,013tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,559tấn
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,616m3 đất nguyên thổ
15Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,676m3
16Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,01m3
17Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,611100 m3
18Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,634100 m3 đất nguyên thổ
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,748100 m3 đất nguyên thổ
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,243100 m3 đất nguyên thổ/1km
21Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,855m3
22Lót bạt chống mất nước bê tông đáy đà đáy đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V46,205m2
C II. PHẦN THÂN
1Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,778m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,623m3
3Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,936m3
4Bê tông sê nô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,165m3
5Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,813m3
6Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,327m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,745100 m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,064100 m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,095100 m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sê nô, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,413100 m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,328100 m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,191100 m2
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,342tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,302tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,725tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,473tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,951tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,896tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,189tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,169tấn
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,043tấn
23Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch tuynen rỗng 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,41m3
24Xây tường thẳng bằng gạch tuynen rỗng 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,156m3
25Xây tường thẳng bằng gạch tuynen rỗng 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,094m3
26Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,132m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung rổng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,704m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung rổng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,997m3
29Xây cột, trụ bằng gạch không nung rổng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,725m3
30Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,644m3
31Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,193tấn
32Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V121,6m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V250,822m2
34Cắt và gắn kính trắng dày 5mm, cả roongMô tả kỹ thuật theo Chương V70,459m2
35Lắp đặt chốt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V224cái
D III. PHẦN MÁI
1Tháo dỡ tấm lợp, tấm tônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,214100 m2
2Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,264m3
3Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,204m3
4Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,262m3
5Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,467tấn
6Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,467tấn
7Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm (dán tấm PE 1cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,79100 m2
8Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x1,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96100 m
9Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
10Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
11Lắp đặt nối nhựa, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
12Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100 m
13Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
14Lắp đặt nẹp InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
E IV. PHẦN HOÀN THIỆN
1Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,651tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,651tấn
3Đóng trần bằng tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,657100 m2
4Đóng chỉ trần bằng nhựa theo chu vi ô trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V146,4md
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V380,086m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V812,516m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V165,463m2
8Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V241,417m2
9Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V308,965m2
10Trát tường chân móng, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,151m2
11Trát sê nô, lanh tô mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V324,734m2
12Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V242,2m
13Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,54m2
14Trát lót cầu thang, bậc cấp vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,45m2
15Láng granitô cầu thang, bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V37,45m2
16Trát granitô tường vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,393m2
17Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,8m
18Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28,39m2
19Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V679,975m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V223,72m2
21Láng sê nô, mái hắt, máng nước vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V226,32m2
22Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V286,471m2
23Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V668,28m2
24Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V780,733m2
25Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V715,845m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.496,578m2
27Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V668,28m2
F V. PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt quạt điện, loại quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
2Lắp đặt các loại đèn Led sát trần - 24WMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
3Lắp đặt đèn Led bán nguyệt ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - 24WMô tả kỹ thuật theo Chương V38bộ
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V273m
5Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V117m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V260m
7Lắp đặt nẹp bán nguyệt, đi nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 60x22mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
8Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp automat, mặt nạ, đế âm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V129hộp
9Lắp đặt hộp nối, phân dây hợp kim đặt sànMô tả kỹ thuật theo Chương V45hộp
10Lắp đặt tủ điện các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
11Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V568m
12Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
13Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
14Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V280m
15Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 8mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
16Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 11mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
17Lắp đặt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
18Lắp đặt công tắc, loại đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
19Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
20Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
21Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
22Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 75AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Lắp đặt linh kiện chống điện giậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
G VI.PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100 m
2Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100 m
3Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,52100 m
4Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100 m
5Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100 m
6Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100 m
7Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100 m
8Lắp đặt co gai trong đồng, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
9Lắp đặt co gai trong đồng, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
10Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
11Lắp đặt T nhựa, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
12Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
13Lắp đặt T nhựa, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
14Lắp đặt T nhựa giảm, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Lắp đặt co nhựa giảm, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Lắp đặt T nhựa giảm, đường kính 34/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Lắp đặt nối nhựa giảm, đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Lắp đặt T nhựa giảm, đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
19Lắp đặt co nhựa giảm, đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
20Lắp đặt co nhựa, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
21Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
22Lắp đặt nối nhựa, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Lắp đặt T nhựa, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
25Lắp đặt co Y nhựa, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Lắp đặt nối nhựa, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
27Lắp đặt co nhựa, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29Lắp đặt co nhựa giảm, đường kính 42/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Lắp đặt co Y nhựa, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
31Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
32Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
33Lắp đặt co Y nhựa, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Lắp đặt nối nhựa giảm, đường kính 60/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
35Lắp đặt nối nhựa, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
36Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
37Lắp đặt nối nhựa giảm, đường kính 90/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
38Lắp đặt co Y nhựa giảm, đường kính 90/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Lắp đặt nối nhựa, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
40Lắp đặt lơi nhựa, đường kính114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
41Lắp đặt co Y nhựa, đường kính114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
42Lắp đặt co nhựa, đường kính114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43Lắp đặt co Y nhựa giảm, đường kính 114/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Lắp đặt nối nhựa giảm, đường kính 114/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
45Lắp đặt co Y nhựa giảm, đường kính 114/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
46Lắp đặt nối nhựa giảm, đường kính 114/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
47Lắp đặt co Y nhựa giảm, đường kính 114/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
48Lắp đặt chậu rửa tay Inox 2 ngăn (cả bộ xả đôi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
49Lắp đặt chậu rửa tay Inox 1 ngăn (cả bộ xả đơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
50Lắp đặt hộp đựng xà bông Inox rửa tạy (loại gắn tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
51Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
H VII. PHẦN BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI, GIẾNG THẤM
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
5Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,208m3
6Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,64m2
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng thủ công, đường kính ống 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3đoạn
8Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100 m3
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,573m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100 m2
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,215m3
I HẠNG MỤC: XÂY DỰNG THƯ VIỆN, VĂN PHÒNG - TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN
J I. PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,425m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,776m3
4Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,31m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,897m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,598100 m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,63100 m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,203100 m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,112tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,516tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,491tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,999tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,423tấn
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,807m3 đất nguyên thổ
15Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,37m3
16Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,593m3
17Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,076100 m3
18Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,71100 m3 đất nguyên thổ
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,759100 m3 đất nguyên thổ
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,278100 m3 đất nguyên thổ/1km
21Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,981m3
22Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,316m3
23Lót bạt chống mất nước bê tông đáy đà đáy đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V70,384m2
K II. PHẦN THÂN
1Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,798m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,902m3
3Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,447m3
4Bê tông sê nô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,959m3
5Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,278m3
6Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,515m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,164100 m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,105100 m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,247100 m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sê nô, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,84100 m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,842100 m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,012100 m2
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,532tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,854tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,163tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,047tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,199tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V10,37tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,685tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,17tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,606tấn
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,715tấn
23Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch tuynen rỗng 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,064m3
24Xây tường thẳng bằng gạch tuynen rỗng 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,523m3
25Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,532m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,408m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,942m3
28Xây cột, trụ bằng gạch tuynen rỗng 7,5x10,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,635m3
29Xây ốp cột, trụ bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,324m3
30Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 3,7x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,697m3
31Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 3,7x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,714m3
32Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,849tấn
33Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V256,045m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V365,917m2
35Cắt và gắn kính cường lực dày 5mm, cả roongMô tả kỹ thuật theo Chương V128,296m2
36Lắp đặt chốt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V74cái
37Lắp đặt tay đẩy cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V290cái
38Lắp đặt ổ khóa loại tay gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
39Gia công, lắp dựng cửa nhôm kéo Đài LoanMô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m2
L III. PHẦN MÁI
1Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,552m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11100 m2
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,087tấn
5Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,437m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,728m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,264m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,108100 m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,115tấn
10Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,645tấn
11Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,427tấn
12Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,427tấn
13Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ > 18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,645tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V20,671m2
15Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm (dán tấm PE 1cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,035100 m2
16Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,189100 m2
17Xây bờ mái chảy bằng gạch thẻ 3,5x3,7x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,098m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,5m2
19Láng sê nô, mái hắt, máng nước vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V222,08m2
20Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V222,08m2
21Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x1,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4100 m
22Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100 m
23Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100 m
24Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
25Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
26Lắp đặt nối nhựa, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
27Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
28Lắp đặt nẹp inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
M IV. PHẦN HOÀN THIỆN
1Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,826tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp đà trần thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,826tấn
3Đóng trần bằng tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,462100 m2
4Đóng chỉ trần nhựa theo chu vi trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V173,4md
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V551,634m2
6Trát tường chân móng, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,9m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.032,487m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V248,193m2
9Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V205,53m2
10Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V443,87m2
11Trát sê nô, lanh tô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V281,783m2
12Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V293,45m
13Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V230,05m
14Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,17m2
15Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, gạch granite 100x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V66,068m2
16Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,775m2
17Lát nền, sàn, gạch gạch granite 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.265,2m2
18Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp, bậc thang vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,904m2
19Lát nền, sàn, gạch chống trơn ngoài trời 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,723m2
20Láng sê nô, mái hắt, máng nước vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,575m2
21Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V60,475m2
22Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.081,61m2
23Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.957,683m2
24Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V649,4m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2.607,083m2
26Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.081,61m2
27Gia công cấu kiện sắt thép, lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,175tấn
28Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,21m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V16,21m2
30Sơn giả đá tay vịn lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V48,2md
31Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm Compact dày 12mm (cả phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,164m2
32Gia công, lắp dựng bệ rửa tay ốp đá granite tự nhiên (cả khung đỡ bằng inox 304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,52md
33Gia công, lắp dựng trần thạch cao khung nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V439,54m2
N V. PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt quạt điện, loại quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
2Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
3Lắp đặt các loại đèn Led sát trần - 24WMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
4Lắp đặt các loại đèn Led sát trần - 12WMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
5Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - 24WMô tả kỹ thuật theo Chương V53bộ
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V728m
7Lắp đặt ống nhựa, lắp đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V312m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V280m
9Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp automat, mặt nạ, đế âm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V267hộp
10Lắp đặt tủ điện các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
11Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.350m
12Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V660m
13Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
14Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V188m
15Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 8mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V190m
16Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 11mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
17Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
18Lắp đặt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
19Lắp đặt công tắc, loại đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
20Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
21Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
22Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 80AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 125AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 175AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Lắp đặt linh kiện chống điện giậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
29Lắp đặt dây cáp mạng internetMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
32Lắp đặt hộp nối, phân dây internetMô tả kỹ thuật theo Chương V60hộp
33Lắp đặt ổ cắm internetMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
34Lắp đặt đầu bấm mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
O VI. PHẦN NƯỚC, HẦM TỰ HOẠI
1Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100 m
2Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100 m
3Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100 m
4Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,18100 m
5Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100 m
6Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100 m
7Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,62100 m
8Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 140x4,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100 m
9Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
10Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
11Lắp đặt T nhựa, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
12Lắp đặt co gai trong bằng đồng, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
13Lắp nút bịt nhựa, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Lắp đặt co nhựa, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Lắp đặt nối nhựa, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
16Lắp đặt nối giảm nhựa, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Lắp đặt T giảm nhựa, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
18Lắp đặt co giảm nhựa, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
19Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
20Lắp đặt nối nhựa, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Lắp đặt T nhựa, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Lắp đặt nối giảm nhựa, đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Lắp đặt co giảm nhựa, đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Lắp đặt co nhựa, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
26Lắp đặt nối nhựa, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
28Lắp đặt T nhựa, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Lắp đặt co nhựa, đường kính 42/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
31Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
32Lắp đặt nối nhựa, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Lắp đặt T nhựa, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Lắp đặt co Y giảm nhựa, đường kính 60/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Lắp đặt co giảm nhựa, đường kính 60/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
37Lắp đặt co giảm nhựa, đường kính 60/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38Lắp đặt co Y nhựa, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
40Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
41Lắp đặt nối nhựa, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
42Lắp đặt co giảm nhựa, đường kính 90/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43Lắp đặt co Y giảm nhựa, đường kính 90/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Lắp đặt co Y giảm nhựa, đường kính 90/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
45Lắp đặt co nhựa, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
46Lắp đặt co Y nhựa, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
47Lắp đặt nối nhựa, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
48Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
49Lắp đặt nối giảm nhựa, đường kính 114/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
50Lắp đặt nối giảm nhựa, đường kính 114/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
51Lắp đặt co Y giảm nhựa, đường kính 114/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
52Lắp đặt co Y giảm nhựa, đường kính 114/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
53Lắp đặt co nhựa, đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54Lắp đặt nối nhựa, đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
55Lắp đặt nối giảm nhựa, đường kính 140/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
56Lắp đặt co Y giảm nhựa, đường kính 140/114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
57Lắp đặt van gạt, đường kính van 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
58Lắp đặt van khóa nhựa PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
59Lắp đặt van khóa nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
60Lắp đặt van khóa nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
61Lắp đặt van khóa nhựa PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
62Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn (cả bộ xả)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
63Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả ốp chân+bộ xả)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
64Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
65Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ nhấn xả)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
66Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
67Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
68Lắp đặt phễu thu nước sànMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
69Lắp đặt gương soi kích thước 800x1400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
70Lắp đặt giá treo InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
71Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
72Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
73Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
74Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
75Lắp đặt bộ thiết bị vệ sinh loại 7mónMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
76Đào móng hầm tự hoại bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,305100 m3 đất nguyên thổ
77Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,575m3
78Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
79Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,856m3
80Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,58m2
81Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,279m3
82Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,037100 m2
83Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,073tấn
84Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cấu kiện
85Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng thủ công, đường kính ống 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3đoạn
86Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100 m3
87Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,091100 m3
P VII. PHẦN PCCC TRONG NHÀ
1Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 8 zoneMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Lắp đặt đèn chiếu khẩn ACCU 2 giờMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
3Lắp đặt đèn Exit chiếu thoát nạn ACCU 2 giờMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
4Lắp đặt điện trở cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
5Lắp đặt loa báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
6Lắp đặt nút nhấn khẩn, hệ quy ướcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V49cái
8Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
9Lắp đặt tủ PCCC (bình bột,bình CO2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8tủ
10Lắp đặt bảng nội qui, tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
11Lắp đặt dây tín hiệu, loại chống cháy ITAL081 2x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V350m
12Lắp đặt dây tín hiệu, loa chậm cháy 108oC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V380m
Q VIII. PHẦN PCCC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II***(PHẦN BỂ NƯỚC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,779100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,965m3
3Bê tông bể chứa dạng thành thẳng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,522m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,55m3
5Bê tông sàn nắp bể vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,761m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,332100 m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,313100 m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp bể, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,476100 m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nền, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,666tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,659tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,133tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,602tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,475tấn
14Gia công cấu kiện sắt thép, thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 10kgMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V123,6m2
17Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,4m2
18Gia công, lắp dựng nắp bể nước bằng khung thép, bọc tôn phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V1nắp
19Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,247100 m3
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
21Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V140m
22Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 60AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 49x3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100 m
24Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
25Lắp đặt T thép tráng kẽm, đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 100x3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2100 m
27Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
28Lắp đặt T thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29Lắp đặt van một chiều, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Lắp đặt trụ tiếp nước, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà (van+2 cuộn ống+2 lăng phun)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
33Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà (van+ cuộn ống+ lăng phun)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
34Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II***(PHẦN NHÀ ĐỂ MÁY BƠM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,11m3 đất nguyên thổ
35Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,228m3
36Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,912m3
37Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100 m3
38Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
39Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung nhà thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,217tấn
40Lắp dựng kết cấu thép hệ khung nhà thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,217tấn
41Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,276100 m2
42Gia công, lắp dựng vách lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,2m2
43Gia công lắp đặt bản lề cửa D16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
R IX. PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào mương chống sét bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100 m3
3Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V7cọc
4Lắp đặt kim thu sét, loại tia tiên đạo (R= 105m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng CV-70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V22m
6Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng CV-70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
7Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21*1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100 m
8Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Lắp đặt bộ chân đỡ, cáp giữ kim thu sét, phụ kiện đi kèmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
S X. PHẦN MÁY BƠM PCCC
1Lắp đặt trọn bộ máy bơm Điện Q>=100m3/h; H>=60mMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Lắp đặt trọn bộ máy bơm Diesel Q>=100m3/h; H>=60mMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3Tủ điều khiển 02 bơm (Linh kiện LS); Khởi độn sao tam giác; Chống quá tải; Chống mất pha; Chống ngược pha. Gia công lắp đặt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh (bản sao có công chứng, chứng thực theo quy định), gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý đối với hợp đồng đã hoàn thành.- Đối với hợp đồng đang thực hiện yêu cầu nhà thầu cung cấp xác nhận của chủ đầu tư về chất lượng, tiến độ, khối lượng, giá trị hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn:+ Kỹ sư xây dựng dân dụng công hoặc kiến trúc sư.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Trong đó đã chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực theo quy định)55
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 - Trình độ chuyên môn:+ 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước hoặc tương đương.+ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên theo chuyên ngành đảm nhận.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực theo quy định)53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSMT 1 - Trình độ chuyên môn:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn – Vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực theo quy định)32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ chuyên môn:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên hoặc Đã tham gia thực hiện một trong các công việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng của ít nhất 01 dự án từ nhóm C hoặc 02 dự án có yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng trở lên hoặc 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực theo quy định)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250l2
2 Máy trộn vữa. Công suất ≥ 180l2
3 Máy toàn đạc Mới hoặc đang sử dụng tốt1
4 Xe ben Khối lượng chuyên chở cho phép ≥ 10 tấn2
5 Máy đào Gầu đào ≥ 0,8 m31
6 Phòng thí nghiệm Chứng nhận hợp chuẩn của Bộ Xây dựng1
7 Vận thăng Sức nâng ≥ 500 kg2
8 Máy phát điện Công suất ≥ 3KVA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->