Gói thầu: Thi công xây dựng khối văn phòng Trường THPT Nguyễn Thái Bình, huyện Đức Trọng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211072199-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng
Tên gói thầu Thi công xây dựng khối văn phòng Trường THPT Nguyễn Thái Bình, huyện Đức Trọng
Số hiệu KHLCNT 20210609943
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 14 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-28 13:05:00 đến ngày 2021-11-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,030,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh (bản sao có công chứng, chứng thực theo quy định), gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý đối với hợp đồng đã hoàn thành.- Đối với hợp đồng đang thực hiện yêu cầu nhà thầu cung cấp xác nhận của chủ đầu tư về chất lượng, tiến độ, khối lượng, giá trị hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.060.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn:+ Kỹ sư xây dựng dân dụng công hoặc kiến trúc sư.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Trong đó đã chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực theo quy định)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn:+ 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước.+ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên theo chuyên ngành đảm nhận.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực theo quy định)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn – Vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực theo quy định)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên hoặc Đã tham gia thực hiện một trong các công việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng của ít nhất 01 dự án từ nhóm C hoặc 02 dự án có yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng trở lên hoặc 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực theo quy định)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 180l
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Mới hoặc đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe ben
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng chuyên chở cho phép ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gầu đào ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Chứng nhận hợp chuẩn của Bộ Xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 500 kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3KVA
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng khối văn phòng Trường THPT Nguyễn Thái Bình, huyện Đức Trọng
Xây dựng 03 Trường trung học phổ thông đạt chuẩn quốc gia trên địa bàn huyện Đức Trọng
14 Tháng
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng , địa chỉ: Tầng 9 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Lâm Đồng, địa chỉ: tầng 9 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, số 36 đường Trần Phú, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại 0263.3822476
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Bắc Hà, địa chỉ: D14 KQH Bà Triệu, P.4, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, ĐT: 0263 3823265; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Lâm Đồng, địa chỉ: Số 1B đường 2 tháng 4, Thị trấn Thạnh Mỹ, Huyện Đơn Dương, Lâm Đồng, ĐT: 0986890877 ; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở Xây dựng Lâm Đồng; + Đơn vị tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Phúc Đạt, địa chỉ: Số 57A, đường Hai Bà Trưng, phường 1, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng, ĐT: 02633.718.812; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo Lâm Đồng, địa chỉ: tầng 9 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, số 36 đường Trần Phú, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại 0263.3822476;


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng , địa chỉ: Tầng 9 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Lâm Đồng, địa chỉ: tầng 9 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, số 36 đường Trần Phú, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại 0263.3822476


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tất cả các bản sao (chụp) tài liệu kèm theo E-HSDT phải được chứng thực sao y bản chính.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Lâm Đồng, địa chỉ: tầng 9 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, số 36 đường Trần Phú, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại 0263.3822476
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lâm Đồng, Số 04, Trần Hưng Đạo, Phường 3, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Phúc Đạt, địa chỉ: Số 57A, đường Hai Bà Trưng, phường 1, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng, ĐT: 02633.718.812
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng; số 36 Trần Phú, tầng 2 Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, ĐT: 0263. 3822311
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI VĂN PHÒNG - TRƯỜNG THPT NGUYỄN THÁI BÌNH
B I. PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,009100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,221m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,786m3
4Bê tông cổ móng tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,814m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,994m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,563100 m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,663100 m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,709100 m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,093tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,092tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,488tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,182tấn
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V15,132m3 đất nguyên thổ
14Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,551m3
15Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,248m3
16Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,308100 m3
17Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,783100 m3 đất nguyên thổ
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,783100 m3 đất nguyên thổ
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,349100 m3 đất nguyên thổ/1km
20Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,573m3
21Lót bạt chống mất nước bê tông đáy đà đáy đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V73,781m2
C II. PHẦN THÂN
1Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,517m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,788m3
3Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,13m3
4Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,52m3
5Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,87m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,246100 m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,582100 m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,311100 m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,289100 m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,747100 m2
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,354tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,589tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,756tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,974tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,412tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,872tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,861tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,366tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,521tấn
21Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch tuynen rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,559m3
22Xây tường thẳng bằng gạch tuynen rỗng 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,054m3
23Xây tường thẳng bằng gạch tuynen rỗng 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,742m3
24Xây cột, trụ bằng gạch tuynen rỗng 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,988m3
25Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,488m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,192m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,678m3
28Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,961m3
29Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,064m3
30Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,572m3
31Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28tấn
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,109100 m2
33Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V16cấu kiện
34Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,265tấn
35Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V236,28m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V364,073m2
37Cắt và gắn kính cường lực dày 5mm, cả roongMô tả kỹ thuật theo Chương V92,133m2
38Cắt và gắn kính cường lực dày 10mm, cả roongMô tả kỹ thuật theo Chương V63,112m2
39Lắp đặt chốt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V91cái
40Lắp đặt giò gà cố định cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V178cái
41Lắp đặt ổ khóa loại tay gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V29bộ
D III. PHẦN MÁI
1Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,388m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,693m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,886m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,068100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,104tấn
6Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 18mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,457tấn
7Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,457tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V57,1m2
9Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,914tấn
10Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V5,914tấn
11Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,261100 m2
12Lót máng xối âm bằng tôn mạ màu dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100 m2
13Láng sê nô, mái hắt, máng nước vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V225,24m2
14Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V225,24m2
15Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x1,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,92100 m
16Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
17Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
18Lắp đặt nối nhựa PVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
19Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
20Lắp đặt nẹp InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
21Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100 m
22Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100 m
E IV. PHẦN HOÀN THIỆN
1Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V358,29m2
2Thi công trần thạch cao phẳng khung chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V26,62m2
3Thi công trần thạch cao khung nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V412,361m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V523,97m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.285,119m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V312,171m2
7Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,092m2
8Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V144,86m2
9Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V269,857m2
10Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V433,35m
11Trát tường chân móng, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,32m2
12Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V80,595m2
13Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V122,34m2
14Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V43,345m2
15Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,35m2
16Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V900,298m2
17Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp,bậc thang vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V111,549m2
18Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,497m2
19Láng sê nô, mái hắt, máng nước vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,275m2
20Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,96m2
21Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.105,998m2
22Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.241,774m2
23Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V618,862m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.860,636m2
25Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.105,998m2
26Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm Compact dày 12mm (cả phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,469m2
27Gia công, lắp dựng bệ rửa tay ốp đá granite tự nhiên (cả khung đỡ bằng thép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4md
28Gia công cấu kiện sắt thép, lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,334tấn
29Lắp dựng lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,995m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V36,995m2
F V. PHẦN ĐIỆN, INTERNET
1Lắp đặt quạt điện, loại quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
2Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
3Lắp đặt các loại đèn Led sát trần - 24WMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
4Lắp đặt các loại đèn Led sát trần - 12WMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
5Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - 24WMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
6Lắp đặt đèn lon Led trang trí âm trần 7WMô tả kỹ thuật theo Chương V39bộ
7Lắp đặt đèn Led dây hắt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V52md
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V450m
9Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V450m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
11Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp automat, mặt nạ, đế âm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V227hộp
12Lắp đặt tủ điện các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
13Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.270m
14Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V540m
15Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
16Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 8mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
17Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 11mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
18Lắp đặt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
19Lắp đặt công tắc, loại đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
21Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
22Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
23Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 75AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 120AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 175AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Lắp đặt linh kiện chống điện giậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
30Lắp đặt dây cáp mạng internetMô tả kỹ thuật theo Chương V160m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V120m
32Lắp đặt hộp nối, phân dây internetMô tả kỹ thuật theo Chương V32hộp
33Lắp đặt ổ cắm internetMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
34Lắp đặt đầu bấm mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
G VI. PHẦN NƯỚC, HẦM TỰ HOẠI
1Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,44100 m
2Lắp đặt ống nhựa, PVC đường kính ống 27x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96100 m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,44100 m
4Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100 m
5Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100 m
6Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100 m
7Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,58100 m
8Lắp đặt T nhựa PVC, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
9Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
10Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
11Lắp đặt co gai trong lõi đồng, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
12Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
13Lắp đặt T nhựa PVC, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Lắp đặt nối nhựa PVC, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
15Lắp đặt co giảm nhựa PVC, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
16Lắp đặt T giảm nhựa PVC, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
17Lắp đặt nối giảm nhựa PVC, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
19Lắp đặt nối nhựa PVC, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Lắp đặt T nhựa PVC, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
22Lắp đặt T giảm nhựa PVC, đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Lắp đặt co giảm nhựa PVC, đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Lắp đặt nối giảm nhựa PVC, đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
26Lắp đặt nối nhựa PVC, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
28Lắp đặt T nhựa PVC, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29Lắp đặt co giảm nhựa PVC, đường kính 42/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
31Lắp đặt nối nhựa PVC, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Lắp đặt T nhựa PVC, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Lắp đặt co Y nhựa PVC, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Lắp đặt co giảm nhựa PVC, đường kính 60/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36Lắp đặt co Y giảm nhựa PVC, đường kính 60/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
37Lắp đặt co giảm nhựa PVC, đường kính 60/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38Lắp đặt co Y giảm nhựa PVC, đường kính 60/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
39Lắp đặt co Y nhựa PVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
40Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
41Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
42Lắp đặt nối nhựa PVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
43Lắp đặt nối giảm nhựa PVC, đường kính 90/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
44Lắp đặt nối giảm nhựa PVC, đường kính 90/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Lắp đặt co Y giảm nhựa PVC, đường kính 90/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
46Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
47Lắp đặt nối nhựa PVC, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
48Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
49Lắp đặt co Y nhựa PVC, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
50Lắp đặt nối giảm nhựa PVC, đường kính 114/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
51Lắp đặt co Y giảm nhựa PVC, đường kính 114/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
52Lắp đặt co Y giảm nhựa PVC, đường kính 114/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
53Lắp đặt van khóa nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
54Lắp đặt van khóa nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
55Lắp đặt van khóa nhựa PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
56Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
57Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
58Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn (cả bộ xả)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
59Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
60Lắp đặt van gạt, đường kính van 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
61Lắp đặt chậu tiểu nam (cả ốp chân+bộ xả)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
62Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
63Lắp đặt gương soi 1600x800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
64Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
65Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
66Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh D26cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
67Lắp đặt phễu thu nước sànMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
68Lắp đặt vòi xịt, rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
69Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
70Lắp đặt bộ thiết bị vệ sinh loại 7mónMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
71Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,293100 m3 đất nguyên thổ
72Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,575m3
73Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,856m3
74Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,58m2
75Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,169m3
76Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033100 m2
77Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,062tấn
78Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V6cấu kiện
79Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng thủ công, đường kính ống 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3đoạn
80Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100 m3
81Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,088100 m3
H VII. PHẦN PCCC TRONG NHÀ
1Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 8 zoneMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Lắp đặt đèn chiếu khẩn ACCU 2 giờMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
3Lắp đặt đèn Exit chiếu thoát nạn ACCU 2 giờMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
4Lắp đặt điện trở cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Lắp đặt loa báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt nút nhấn khẩn, hệ quy ướcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V43cái
8Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
9Lắp đặt tủ PCCC (bình bột,bình CO2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8tủ
10Lắp đặt bảng nội qui, tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
11Lắp đặt dây tín hiệu, loại chống cháy ITAL081 2x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V220m
12Lắp đặt dây tín hiệu, loa chậm cháy 108oC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V240m
I VIII. PHẦN PCCC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II***(PHẦN BỂ NƯỚC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,514100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,965m3
3Bê tông bể chứa dạng thành thẳng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,45m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,55m3
5Bê tông sàn nắp bể vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,761m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,125100 m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,313100 m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp bể, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,476100 m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nền, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,667tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,563tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,133tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,602tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,475tấn
14Gia công cấu kiện sắt thép, thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 10kgMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009tấn
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V113,52m2
17Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,4m2
18Gia công, lắp dựng nắp bể nước bằng khung thép, bọc tôn phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V1nắp
19Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,329100 m3
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
21Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V140m
22Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 60AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 49x3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100 m
24Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 100x3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1100 m
25Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
27Lắp đặt T thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Lắp đặt van một chiều, đường kính van 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Lắp đặt van một chiều, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
31Lắp đặt trụ tiếp nước, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà (van+2 cuộn ống+2 lăng phun)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
33Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II***(PHẦN NHÀ ĐỂ MÁY BƠM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,11m3 đất nguyên thổ
34Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,228m3
35Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,912m3
36Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100 m3
37Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
38Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m2
39Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung nhà thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,217tấn
40Lắp dựng kết cấu thép hệ khung nhà thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,217tấn
41Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,276100 m2
42Gia công, lắp dựng vách lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,2m2
43Gia công lắp đặt bản lề cửa D16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
J IX. PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào mương chống sét bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13100 m3
3Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V11cọc
4Lắp đặt kim thu sét, loại tia tiên đạo (R= 151m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng CV-70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m
6Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng CV-70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
7Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100 m
8Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Lắp đặt bộ chân đỡ, cáp giữ kim thu sét, phụ kiện đi kèmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
K X. PHẦN MÁY BƠM PCCC
1Lắp đặt trọn bộ máy Bơm Diesel Q>=45m3/h; H=60mMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Lắp đặt trọn bộ máy Bơm Điện Q>=45m3/h; H=60mMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3Tủ điều khiển 02 bơm (Linh kiện LS); Khởi động sao tam giác; Chống quá tải; Chống mất pha; Chống ngược pha. Gia công lắp đặt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh (bản sao có công chứng, chứng thực theo quy định), gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý đối với hợp đồng đã hoàn thành.- Đối với hợp đồng đang thực hiện yêu cầu nhà thầu cung cấp xác nhận của chủ đầu tư về chất lượng, tiến độ, khối lượng, giá trị hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.060.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn:+ Kỹ sư xây dựng dân dụng công hoặc kiến trúc sư.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Trong đó đã chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực theo quy định)55
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 - Trình độ chuyên môn:+ 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước.+ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên theo chuyên ngành đảm nhận.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực theo quy định)53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSMT 1 - Trình độ chuyên môn:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn – Vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực theo quy định)32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ chuyên môn:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên hoặc Đã tham gia thực hiện một trong các công việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng của ít nhất 01 dự án từ nhóm C hoặc 02 dự án có yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng trở lên hoặc 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực theo quy định)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250l2
2 Máy trộn vữa Công suất ≥ 180l2
3 Máy toàn đạc Mới hoặc đang sử dụng tốt1
4 Xe ben Khối lượng chuyên chở cho phép ≥ 10 tấn2
5 Máy đào Gầu đào ≥ 0,8 m31
6 Phòng thí nghiệm Chứng nhận hợp chuẩn của Bộ Xây dựng1
7 Vận thăng Sức nâng ≥ 500 kg1
8 Máy phát điện Công suất ≥ 3KVA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->