Gói thầu: Thi công xây lắp tuyến cáp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211068791-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp tuyến cáp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211040366 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tái đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-28 14:02:00 đến ngày 2021-11-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 407,370,533 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.110558E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22211159E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 285.159.373 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥570.318.746 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Viễn thông hoặc điện tử viễn thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III (phân cấp công trình theo thông tư 07-2019/TTBXD ngày 07/11/2019) có đặc điểm và quy mô tương tự (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/Đơn vị QLDA);- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/ điện tử viễn thông đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu;- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có đặc điểm quy mô tương tự (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA);- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - 05 công nhân kỹ thuật có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh hơi 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cẩu 2,5 - 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu 2,5 - 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy điện thoại liên lạc quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy điện thoại liên lạc quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đo cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo cáp quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo cáp quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo cáp quang OTDR |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đo công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo công suất quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn cáp sợi quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn cáp sợi quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp tuyến cáp Tuyến cáp quang Mỹ Tho - Thân Cửu Nghĩa 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tái đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 10.1. E-HSDT phải bao gồm các thành phần sau: a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. 10.2. Tính hợp lệ của vật tư, thiết bị và các dịch vụ liên quan: a) Tất cả vật tư, thiết bị và dịch vụ liên quan được cung cấp theo hợp đồng phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải nêu rõ ký hiệu, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) và xuất xứ của vật tư, thiết bị. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bằng chứng về xuất xứ của vật tư, thiết bị và tính hợp lệ của dịch vụ. b) "Xuất xứ của vật tư, thiết bị" được hiểu là nước hoặc vùng lãnh thổ nơi sản xuất ra toàn bộ vật tư, thiết bị hoặc nơi thực hiện công đoạn chế biến cơ bản cuối cùng đối với vật tư, thiết bị trong trường hợp có nhiều nước hoặc vùng lãnh thổ tham gia vào quá trình sản xuất ra vật tư, thiết bị đó. c) Các tài liệu chứng minh về xuất xứ của vật tư, thiết bị và tính hợp lệ của dịch vụ có thể bao gồm: chứng nhận xuất xứ, chứng nhận chất lượng, vận đơn, tài liệu kỹ thuật liên quan của vật tư thiết bị; tài liệu chứng minh tính hợp lệ của dịch vụ cung cấp cho gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Hạ tầng mạng miền Nam - Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng.
Địa chỉ: 224 Thành Thái, P.14, Q.10, TP.HCM.
Điện thoại: 0283.8666625 fax: 0283.8666628 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Nam - Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng. Địa chỉ: 224 Thành Thái, P.14, Q.10, TP.HCM. Điện thoại: 0283.8666625 fax: 0283.8666628 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Nam - Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng. Địa chỉ: 224 Thành Thái, P.14, Q.10, TP.HCM. Điện thoại: 0283.8666625 fax: 0283.8666628 Nguyễn Đăng Lưu – 0947705010 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục vùng II | |||
| B | Lắp dựng cột bêtông | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,924 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9111 | m3 |
| C | Lắp đặt phụ kiện treo cáp trên cột | |||
| 1 | Nối cột đơn bằng sắt L. Sắt nối dài 1,50 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | 1 thanh sắt |
| 2 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột viễn thông (không sắt nối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | cột |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột Viễn thông (cột có sắt nối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | cột |
| 4 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn (cột điện hạ thế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cột |
| 5 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn (cột điện trung thế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | cột |
| 6 | Lắp đặt giá dự trữ cáp quang treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cột |
| D | Ra kéo cáp | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,565 | 1 km cáp |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 96 sợi, kéo trong khuyên bó cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,894 | 1 km cáp |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 96 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,698 | 1 km cáp |
| 4 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,311 | 1km/1 dây |
| 5 | Dây thép bện mạ kẽm pọc nhựa PE (dây cáp lụa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 311 | m |
| 6 | Khuyên đỡ cáp D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267 | cái |
| 7 | Kẹp 2 rãnh 3 lỗ 4,5 x 40 x 120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái. |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 9 | Đai inox + khóa đai 200x0,4 (A200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| E | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang >48 FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ ODF |
| 2 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ MX |
| 3 | ODF 96FO lắp rack 19", SC/APC, phụ kiện đầy đủ, dạng xoay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| F | Thi công hệ thống tiếp đất | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,35 | m3 |
| 2 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L = 1,5 m xuống đất, kích thước điện cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | 1 điện cực (cọc) |
| 3 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | 1 bộ |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (lấp đất rãnh tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,35 | m3 |
| G | Lắp đặt ống PVC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m2 |
| 2 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,61 | m3 |
| 3 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,51 | 1 m3 |
| 4 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100 m/1 ống |
| 5 | Lắp đặt cút cong F110 (ngoi từ bể lên cột treo cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 6 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1lỗ |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0276 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m2 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại (vận chuyển ra bãi thải) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại 9vận chuyển ra bải thải xa thêm 190m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | m3 |
| H | Lắp đặt biển báo | |||
| 1 | Biển báo cáp quang treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 2 | Biển báo độ cao treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 3 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | 1 cái/bể |
| 4 | Đeo thẻ tài sản cho cáp treo (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208 | 1 cái |
| I | Đào tìm bể cáp | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,346 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0288 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,346 | m3 |
| J | Bốc dỡ | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 3 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4523 | tấn |
| 4 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4523 | tấn |
| K | Hạng mục vùng III | |||
| L | Lắp dựng cột bêtông | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,008 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,735 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0532 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,743 | m3 |
| M | Lắp đặt phụ kiện treo cáp trên cột | |||
| 1 | Nối cột đơn bằng sắt L. Sắt nối dài 1,50 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | 1 thanh sắt |
| 2 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột viễn thông (không sắt nối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cột |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột Viễn thông (cột có sắt nối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | cột |
| 4 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn (cột điện hạ thế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cột |
| 5 | Lắp đặt giá dự trữ cáp quang treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| N | Ra kéo cáp | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 1 km cáp |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 96 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,672 | 1 km cáp |
| O | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ MX |
| P | Thi công hệ thống tiếp đất | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp đất bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | m3 |
| 2 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L = 1,5 m xuống đất, kích thước điện cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 điện cực (cọc) |
| 3 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 bộ |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (lấp đất rãnh tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | m3 |
| Q | Lắp đặt biển báo | |||
| 1 | Biển báo cáp quang treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 2 | Biển báo độ cao treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cái/bể |
| 4 | Đeo thẻ tài sản cho cáp treo (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | 1 cái |
| R | Đào tìm bể cáp | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,307 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,61 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0061 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,307 | m3 |
| S | Bốc dỡ | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 3 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7677 | tấn |
| 4 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7677 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.110558E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22211159E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 285.159.373 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥570.318.746 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Viễn thông hoặc điện tử viễn thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III (phân cấp công trình theo thông tư 07-2019/TTBXD ngày 07/11/2019) có đặc điểm và quy mô tương tự (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/Đơn vị QLDA);- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/ điện tử viễn thông đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu;- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có đặc điểm quy mô tương tự (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA);- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hồ sơ quyết toán công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu; | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu) | 5 | - 05 công nhân kỹ thuật có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi 6T | Cần cẩu bánh hơi 6T | 1 |
| 2 | Cẩu 2,5 - 3T | Cẩu 2,5 - 3T | 1 |
| 3 | Đầm bàn 1Kw | Đầm bàn 1Kw | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Máy đầm dùi 1,5 KW | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Máy đầm đất cầm tay 70kg | 1 |
| 6 | Máy điện thoại liên lạc quang | Máy điện thoại liên lạc quang | 1 |
| 7 | Máy đo cáp quang | Máy đo cáp quang | 1 |
| 8 | Máy đo cáp quang OTDR | Máy đo cáp quang OTDR | 1 |
| 9 | Máy đo công suất quang | Máy đo công suất quang | 1 |
| 10 | Máy hàn cáp sợi quang | Máy hàn cáp sợi quang | 1 |
| 11 | Máy trộn 250l | Máy trộn 250l | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi