Gói thầu: Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211076122-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa |
| Tên gói thầu | Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211074471 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-28 14:22:00 đến ngày 2021-11-08 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,430,192,902 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 81,000,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.145289353E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62905787E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.801.135.032 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.602.270.064 VND. - Đối với nhà thầu liên danh: Tối thiểu 01 thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng cung cấp trang thiết bị CNTT phục vụ điều hành, giám sát đô thị tương đương 80% tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 3.801.135.032 VND. Các thành viên còn lại phải có hợp đồng tương tự như gói thầu và có giá trị hợp đồng: ≥ 3.801.135.034 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là Hợp đồng cung cấp trang thiết bị CNTT phục vụ điều hành, giám sát đô thị thông minh tương đương 80% tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.801.135.032 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.602.270.064 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Thời gian tiếp nhận thông tin trong vòng 60 phút; - Thời gian kiểm tra, khắc phục sự cố trong vòng 48 giờ; - Cử cán bộ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng định kỳ 04 tháng/01 lần. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự quản lý điều hành: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện – điện tử, hoặc Công nghệ thông tin hoặc viễn thông.- Có kinh nghiệm thực hiện quản lý điều hành tối thiểu 02 dự án công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận an toàn lao động và vệ sinh lao động.* Đính kèm:- Bản chụp được chứng thực của cơ quan thẩm quyền Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng chứa phụ lục nhân sự hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Bản chụp các chứng chỉ/chứng nhận liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử, hoặc Công nghệ thông tin hoặc viễn thông.- Có ít nhất 02 nhân sự có chứng chỉ kỹ thuật CCIE Routing and Switching (Cisco Certified Internetwork Expert) hoặc JNCIE-SP (Juniper Networks Certified Expert Lab Exams) hoặc tương đương.- Có ít nhất 02 nhân sự có chứng nhận an toàn lao động và vệ sinh lao động.* Đính kèm:- Bản chụp được chứng thực của cơ quan thẩm quyền Bằng tốt nghiệp đại học.- Bản chụp các chứng chỉ/chứng nhận liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thiết kế hệ thống mạng và bảo mật an toàn thông tin |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện - điện tử, hoặc Công nghệ thông tin hoặc viễn thông.- Từng có kinh nghiệm tham gia tối thiểu 02 dự án liên quan đến bảo mật an toàn thông tin.- Có chứng chỉ CEH hoặc tương đương còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.* Đính kèm:- Bản chụp được chứng thực của cơ quan thẩm quyền Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng chứa phụ lục nhân sự hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu.- Bản chụp các chứng chỉ/chứng nhận liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự hướng dẫn chạy thử, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử, hoặc Công nghệ thông tinhoặc viễn thông.- Nhân sự từng phụ trách vị trí an toàn lao động cho tối thiếu 01 dự án công nghệ thông tin.- Có chứng nhận an toàn lao động và vệ sinh lao động.* Đính kèm:- Bản chụp được chứng thực của cơquan thẩm quyền Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng chứa phụ lục nhân sự hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Bản chụp các chứng nhận/chứng chỉ liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa |
| E-CDNT 1.2 |
Thiết bị Triển khai một số dịch vụ tiện ích phục vụ người dân tại thành phố Bà Rịa 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách thành phố Bà Rịa năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp tất cả hợp đồng tương tự nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT; - Nhà thầu nộp danh sách nhân sự, tất cả bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của các nhân sự được nhà thầu đề xuất tham gia gói thầu này; - Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại E-CDNT 10.2 (c). - Giấy Chứng nhận quản lý chất lượng ISO 9001:2015 còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. - Tài liệu chứng minh đủ điều kiện kết nối vào mạng Truyền số liệu chuyên dùng cấp II theo quy định do đơn vị có chức năng xác nhận (Cục Bưu điện Trung ương hoặc các tổ chức có chức năng tương đương). *Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham dự thầu không có văn bản cam kết và các tài liệu theo yêu cầu nêu trên hoặc có văn bản cam kết và tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Văn bản cam kết tất cả hàng hóa, thiết bị mới 100%, được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây; hàng hóa, thiết bị không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. - Đối với hàng hóa, thiết bị nhập khẩu. Bản chính cam kết của nhà thầu về các nội dung sau: + Hàng hóa mới 100%, nguyên đai nguyên kiện. + Hàng hóa được đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, bàn giao nguyên đai nguyên kiện, có đầy đủ phiếu bảo hành, tài liệu hướng dẫn sử dụng. + Hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình cài đặt và sử dụng sản phẩm. + Cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và chứng nhận chất lượng (C/Q) cho các hàng hoá, thiết bị sau: Bộ điều khiển hiển thị, Máy Workstation xử lý hình ảnh hiển thị lên màn hình ghép, Màn hình máy tính, Máy tính phục vụ giám sát điều hành, Máy in đa năng (nếu xuất xứ không phải Việt Nam), Máy chủ ứng dụng, Máy chủ CSDL, Tường lửa, Switch 26-port Gigabit Managed Switch, UPS 6KVA, Hệ thống điện thoại: 1 tổng đài + 4 điện thoại IP Phone (nếu xuất xứ không phải Việt Nam), Camera nhận diện khuôn mặt (nếu xuất xứ không phải Việt Nam), Camera nhận diện biển số (nếu xuất xứ không phải Việt Nam), Power over Ethernet (PoE) Injector Adapter (10/100/1000 Mbps) with power adapter, Thiết bị cắt lọc sét lan truyền: Cắt sét 01 pha không phụ thuộc dòng tải, dòng sét 40kA (xung 8/20µs), Server xử lý phân tích hình ảnh, Server lưu trữ, Server App VMS, Server DB VMS. - Đối với hàng hóa, thiết bị trong nước, phải có: văn bản cam kết của nhà thầu về cung cấp chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) và giấy chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất cho các thiết bị sau: Máy in đa năng (nếu xuất xứ là Việt Nam), Hệ thống điện thoại: 1 tổng đài + 4 điện thoại IP Phone (nếu xuất xứ là Việt Nam), Tủ Rack 10U, Màn hình ghép chuyên dụng ≥ 55 inch, Tủ Rack 27U, Camera nhận diện khuôn mặt (nếu xuất xứ là Việt Nam), Camera nhận diện biển số (nếu xuất xứ là Việt Nam). - Thư uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất đối với thiết bị: Bộ điều khiển hiển thị, màn hình ghép chuyên dụng, máy chủ. - Có Catalogue thể hiện đầy đủ thông số kỹ thuật và hình ảnh hoặc bản vẽ gửi kèm theo hồ sơ dự thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam là giá được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV E-HSMT. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu nộp danh sách hợp đồng tương tự đáp ứng theo yêu cầu; - Nhà thầu nộp danh sách nhân sự, tất cả bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của các nhân sự được nhà thầu đề xuất tham gia gói thầu này; - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); - Báo cáo kiểm toán năm 2018, 2019, 2020 - Các tài liệu quy định tại E-CDNT 10.2 (c) để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá chào thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 81.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thành phố Bà Rịa (địa chỉ: Số 137 Đường 27/4, Thành Phố Bà Rịa, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Thành phố Bà Rịa, Số 137 Đường 27/4, Thành Phố Bà Rịa, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Uỷ ban nhân dân Thành phố Bà Rịa, Số 137 Đường 27/4, Thành Phố Bà Rịa, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ điều khiển hiển thị | 1 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Màn hình ghép chuyên dụng ≥ 55inch | 12 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Khung giá treo cho màn hình ghép chuyên dụng | 12 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Tủ Rack 10U, sâu 800mm gồm 02 khay giá đỡ | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Cáp HDMI 1.4 15m từ máy tính đến bộ điều khiển | 4 | Sợi | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Cáp HDMI 1.4 15m từ bộ điều khiển đến màn hình ghép | 12 | Sợi | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Cáp nguồn, điều khiển, vật tư phụ | 1 | Lô | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Hệ khung chân tự đứng cho 4x3 MH 55" | 1 | Hệ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Ốp gỗ alu xung quanh màn hình ghép | 10 | m2 | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Máy Workstation xử lý hình ảnh hiển thị lên màn hình ghép | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Màn hình máy tính 24" (23,6 inch) | 2 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Máy tính phục vụ giám sát, điều hành | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Màn hình máy tính 24" (23,6 inch) | 8 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Máy in đa năng | 1 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Máy chủ ứng dụng | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Máy chủ CSDL | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Dây mạng cat6 | 500 | Mét | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Ổ mạng đôi (bao gồm mặt, đế nổi, 2 nhân) | 5 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Ổ mạng đơn (bao gồm mặt, đế nổi, 1 nhân) | 6 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Cat-5e Patch Cable (Wall plate to PC), loại 2m | 16 | Sợi | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Máng ghen SP 39x18 | 28 | Cây | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Ghen bán nguyệt D30 | 9 | Cây | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Ruột gà D20 | 1 | Bó | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Cáp điện 1 x 2.5mm (2 màu) | 200 | Mét | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Cáp điện 1 x 4mm (2 màu) | 40 | Mét | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Atomat 32A | 1 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Atomat 16A | 2 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Ổ cắm nổi điện đôi 3 chấu 16A bao gồm đế | 13 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Ổ điện 3 chấu 4 ổ cắm | 4 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Tủ điện trong nhà 200 x 300 x 150mm | 2 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Vật tư phụ (hạt mạng, thanh gài, ốc vít, băng keo, cút nối, đầu cốt v.v…) | 1 | Gói | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Tường lửa | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Switch 26-port Gigabit Managed Switch | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | UPS 6KVA: 6000VA/5400W | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Tủ Rack 27U + 03 khay giá đỡ | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Hệ thống điện thoại: 1 tổng đài + 4 điện thoại IP Phone | 1 | Hệ thống | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Phần mềm quản lý video (VMS) | 75 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Camera nhận diện khuôn mặt | 2 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Camera nhận diện biển số xe | 2 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Cột lắp camera nhận diện khuôn mặt (Cao 4,5m) | 2 | Cột | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Cột lắp camera nhận diện biển số (Cao 6m, tay vươn 6m) | 2 | Cột | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Tủ kỹ thuật ngoài trời (thiết kế chống nóng) | 4 | Tủ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Mặt bích (mã kẽm nhúng nóng) + đai xiết mặt bích để lắp đặt camera tại cột | 4 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Power over Ethernet (PoE) Injector Adapter (10/100/1000 Mbps) with power adapter | 2 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Cáp điện treo 2x1.5 | 100 | Mét | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Cáp mạng CAT5 outdoor | 100 | Mét | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Đầu RJ 45 | 20 | Chiếc | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Chân đế lắp đặt camera giao thông | 2 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Thanh gài lắp thiết bị trong tủ kỹ thuật | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Attomat 10A 2P | 4 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Ổ cắm 3 lỗ | 4 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Gen mềm D20 lõi thép bọc nhựa | 100 | Mét | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Thiết bị cắt lọc sét lan truyền: Cắt sét 01 pha không phụ thuộc dòng tải, dòng sét 40kA (xung 8/20µs) bao gồm cọc và dây tiếp địa | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Server xử lý, phân tích hình ảnh | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Server lưu trữ | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Server App VMS | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Server DB VMS | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | License phần mềm biển số | 2 | License | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | License nhận diện khuôn mặt | 2 | License | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | License phần mềm quản lý vi phạm và khuôn mặt | 1 | License | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.145289353E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62905787E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.801.135.032 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.602.270.064 VND. - Đối với nhà thầu liên danh: Tối thiểu 01 thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng cung cấp trang thiết bị CNTT phục vụ điều hành, giám sát đô thị tương đương 80% tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 3.801.135.032 VND. Các thành viên còn lại phải có hợp đồng tương tự như gói thầu và có giá trị hợp đồng: ≥ 3.801.135.034 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là Hợp đồng cung cấp trang thiết bị CNTT phục vụ điều hành, giám sát đô thị thông minh tương đương 80% tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.801.135.032 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.602.270.064 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Thời gian tiếp nhận thông tin trong vòng 60 phút; - Thời gian kiểm tra, khắc phục sự cố trong vòng 48 giờ; - Cử cán bộ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng định kỳ 04 tháng/01 lần. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự quản lý điều hành: | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện – điện tử, hoặc Công nghệ thông tin hoặc viễn thông.- Có kinh nghiệm thực hiện quản lý điều hành tối thiểu 02 dự án công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận an toàn lao động và vệ sinh lao động.* Đính kèm:- Bản chụp được chứng thực của cơ quan thẩm quyền Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng chứa phụ lục nhân sự hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Bản chụp các chứng chỉ/chứng nhận liên quan. | 8 | 6 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật | 5 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử, hoặc Công nghệ thông tin hoặc viễn thông.- Có ít nhất 02 nhân sự có chứng chỉ kỹ thuật CCIE Routing and Switching (Cisco Certified Internetwork Expert) hoặc JNCIE-SP (Juniper Networks Certified Expert Lab Exams) hoặc tương đương.- Có ít nhất 02 nhân sự có chứng nhận an toàn lao động và vệ sinh lao động.* Đính kèm:- Bản chụp được chứng thực của cơ quan thẩm quyền Bằng tốt nghiệp đại học.- Bản chụp các chứng chỉ/chứng nhận liên quan. | 3 | 3 |
| 3 | Nhân sự thiết kế hệ thống mạng và bảo mật an toàn thông tin | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện - điện tử, hoặc Công nghệ thông tin hoặc viễn thông.- Từng có kinh nghiệm tham gia tối thiểu 02 dự án liên quan đến bảo mật an toàn thông tin.- Có chứng chỉ CEH hoặc tương đương còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.* Đính kèm:- Bản chụp được chứng thực của cơ quan thẩm quyền Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng chứa phụ lục nhân sự hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu.- Bản chụp các chứng chỉ/chứng nhận liên quan. | 4 | 3 |
| 4 | Nhân sự hướng dẫn chạy thử, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử, hoặc Công nghệ thông tinhoặc viễn thông.- Nhân sự từng phụ trách vị trí an toàn lao động cho tối thiếu 01 dự án công nghệ thông tin.- Có chứng nhận an toàn lao động và vệ sinh lao động.* Đính kèm:- Bản chụp được chứng thực của cơquan thẩm quyền Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng chứa phụ lục nhân sự hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Bản chụp các chứng nhận/chứng chỉ liên quan. | 6 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi