Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình cải tạo, nâng cấp Trung tâm kiểm soát bệnh tật Lâm Đồng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211041732-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình cải tạo, nâng cấp Trung tâm kiểm soát bệnh tật Lâm Đồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210967081 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, kế hoạch năm 2021 bố trí 7.000 triệu đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-28 14:19:00 đến ngày 2021-11-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,943,136,193 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9414704E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.88294E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Có tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực: Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu xác nhận từ chủ đầu tư khối lượng công việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn)Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc, bản sao y chứng thực, hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực).Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, trong đó: có ít nhất 01 hợp đồng là công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 9.060.196.000 đồng; 01 hợp đồng thi công có hạng mục hệ thống xử lý nước thải có giá trị ≥ 576.653.000 đồng và tổng tất cả các hợp đồng có giá trị ≥ 27.180.588.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.060.196.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.180.588.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn:+ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình cấp III (công trình xây dựng dân dụng) trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng công trình) tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Đã từng là cán bộ kỹ thuật: ≥ 01 hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp 3 trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.+ Có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng 3 trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư điện.+ Đã từng là cán bộ kỹ thuật: ≥ 01 hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp 3 trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư cấp thoát nước.+ Đã từng là cán bộ kỹ thuật: ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xử lý nước thải cấp 3 trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành môi trường.+ Đã từng là cán bộ kỹ thuật: ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xử lý nước thải cấp 3 trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn – Vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành tài chính kế toán hoặc quản trị kinh doanh trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đầm bê tông ( đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đầm đất (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cốp pha + cây chống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; số lượng cần có 500m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 12-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; số lượng 150 bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| 13-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy uốn, máy duỗi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy kinh vĩ, thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đào, xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; có xác nhận đăng kiểm đang hoạt động tại thời điểm dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; có xác nhận đăng kiểm đang hoạt động tại thời điểm dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Lâm Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình cải tạo, nâng cấp Trung tâm kiểm soát bệnh tật Lâm Đồng Cải tạo, nâng cấp Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Lâm Đồng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, kế hoạch năm 2021 bố trí 7.000 triệu đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính 03 năm: 2018, 2019, 2020. - Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn và các tài liệu yêu cầu trong E-HSMT. - Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động còn thời hạn của nhân sự chủ chốt với nhà thầu và các tài liệu yêu cầu trong E-HSMT. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và các tài liệu yêu cầu trong E-HSMT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Lâm Đồng. Địa chỉ: Tầng 3 Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; ĐT: 02633.520.069; mail: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lâm Đồng; Địa chỉ: số 4 Trần Hưng Đạo, phường 3, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633 822 307 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng; Địa chỉ: Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, phường 4, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633 829 358 – 02633 501 593. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng tại Tầng 02 – Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng; Số 36 Trần Phú, Phường 04, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 02633 829 358 – 02633 501 593. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHO VACCINE | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,012 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,984 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,277 | 100 m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cổ cột, cột vuông, chữ nhật | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,667 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,109 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,165 | tấn |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,95 | m3 |
| 8 | Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,908 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,439 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,521 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,781 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,481 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,783 | 100 m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,155 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,137 | tấn |
| 16 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,076 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,785 | 100 m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,089 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,861 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,222 | 100 m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,234 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,136 | m3 |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,672 | m3 đất nguyên thổ |
| 24 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,62 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 77,262 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,618 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,7x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 50 PCB40 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,341 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,7x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 29 | SXLD cửa nhôm hệ 55 kính cường lực dày 8mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,75 | m2 |
| 30 | SXLD cửa sổ nhôm hệ 55 lambri nhôm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,16 | m2 |
| 31 | SXLD cửa kho lạnh cách nhiệt bằng Polyurethane tỷ trọng 42 ± 2 kg/m3. Hai mặt bọc Inox 304 ( Sử dụng vật tư theo thẩm định giá ) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 32 | Màn nhựa chống thoát nhiệt KT 1500x2000 ( ( Sử dụng vật tư theo thẩm định giá ) ) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 33 | SXLD cửa lùa gỗ | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | m2 |
| 34 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600 vữa XM Mác 75 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 227,101 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600 vữa XM Mác 75 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 116,375 | m2 |
| 36 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,57 | m2 |
| 37 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 75 PCB40 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | m2 |
| 38 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng terazzo | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,353 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,036 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 185,97 | m2 |
| 41 | Trát trần vữa XM Mác 75 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 154,485 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,84 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,484 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 185,97 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 238,809 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 154,485 | m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 185,97 | m2 |
| 48 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ, cầu phong, li tô thép tráng kẽm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,842 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ, cầu phong, li tô thép tráng kẽm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,296 | tấn |
| 50 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB40 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,83 | 100 m2 |
| 51 | SXLD máng xối tôn | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,8 | m |
| 52 | SXLD Bảng tiêu lệnh PCCC | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 53 | SXLD Bảng nội quy PCCC | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 54 | SXLD Tủ đựng bình PCCC | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 55 | Bình bột PCCC 4Kg | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bình |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | 100 m |
| 57 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18W | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn led ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng 9W | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn led chiếu sáng chuyên dụng cho kho lạnh 10W ( Sử dụng vật tư theo thẩm định giá ) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt công tắc, 3 cực | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc, 2 cực | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 10mm2 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 66 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | hộp |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 71 | SXLĐ hệ thống nối đất | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 72 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100 m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100 m |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 77 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt lavabo | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt van nhựa D27 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 82 | Panel vách, đáy, trần dùng cho kho lạnh: Panel PU dày 100mm, hai mặt panel bọc tôn cacbon dày 0,45mm-Tường, trần, đáy sử dụng Panel PU dày 100mm, có tỷ trọng 42 ± 2 kg/m³. Hai mặt panel bọc tôn calorbon dày 0.45mm.- Liên kết panel bằng camlock | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100 m2 |
| 83 | Lắp đặt nhôm gân chống trượt lót sàn kho lạnh dày 3mm -Tường, trần, đáy sử dụng Panel PU dày 100mm, có tỷ trọng 42 ± 2 kg/m³. Hai mặt panel bọc tôn calorbon dày 0.45mm.- Liên kết panel bằng camlock ( Sử dụng vật tư theo thẩm định giá ) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100 m2 |
| 84 | Lắp đặt cụm máy nén dàn ngưng .Công suất máy nén: 3HP. Điện áp: 3pha/380V ( Sử dụng vật tư theo thẩm định giá ) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 85 | Lắp đặt Dàn lạnh chất lượng cao, loại dàn chuyên dùng cho kho lạnh. Điện áp: 220V/380V + phụ kiện ( Sử dụng vật tư theo thẩm định giá ) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 86 | Lắp đặt tủ điều khiển nhiệt độ trung tâm ( Sử dụng vật tư theo thẩm định giá ) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 87 | Lắp đặt thiết bị giám sát cảnh báo kho lạnh. Bộ báo động từ xa Wifi qua điện thoại, máy tính ( Sử dụng vật tư theo thẩm định giá ) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 88 | Lắp đặt van cân bằng áp suất ( Sử dụng vật tư theo thẩm định giá ) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Các phụ kiện lắp kho: Thanh góc, Foam A+B, Silicon, roon… ( Sử dụng vật tư theo thẩm định giá ) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Gói |
| B | NHÀ THUỐC, KHO THUỐC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,313 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,129 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100 m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cổ cột, cột vuông, chữ nhật | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,182 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,278 | tấn |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,815 | m3 |
| 8 | Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,376 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,974 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,234 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,096 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,745 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,528 | 100 m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,477 | tấn |
| 16 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,48 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,137 | 100 m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,954 | m3 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,176 | m3 đất nguyên thổ |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,47 | m3 đất nguyên thổ |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,133 | m3 |
| 23 | Đắp đất tôn nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,424 | m3 |
| 24 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,62 | m3 |
| 25 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,636 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,903 | m3 |
| 27 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 92,35 | m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,087 | 100 m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,129 | tấn |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,183 | m3 |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65 | cái |
| 32 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,881 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,7x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 50 PCB40 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,442 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,7x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,968 | m3 |
| 35 | SXLD cửa đi nhôm hệ 55 kính cường lực dày 8mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,82 | m2 |
| 36 | SXLD cửa sổ nhôm hệ 55 kính cường lực dày 8mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,09 | m2 |
| 37 | SXLD vách compact dày 12mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,34 | m2 |
| 38 | SXLD cửa cuốn | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,92 | m2 |
| 39 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600 vữa XM Mác 75 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 174,991 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600 vữa XM Mác 75 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88,18 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,72 | m2 |
| 42 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,25 | m2 |
| 43 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 75 PCB40 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,755 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 133,967 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,35 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 133,967 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,755 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,35 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 81,105 | m2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 133,967 | m2 |
| 52 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ, cầu phong, li tô thép tráng kẽm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,317 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ, cầu phong, li tô thép tráng kẽm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,317 | tấn |
| 54 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB40 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 100 m2 |
| 55 | SXLD máng xối tôn | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52 | m |
| 56 | SXLD trần tấm nhựa khung nổi | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 97,9 | m2 |
| 57 | SXLD Bảng tiêu lệnh PCCC | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 58 | SXLD Bảng nội quy PCCC | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 59 | SXLD Tủ đựng bình PCCC | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 60 | Bình bột PCCC 4Kg | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bình |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100 m |
| 62 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18W | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn led ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng 9W | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 64 | Lắp đặt công tắc, 3 cực | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc, 2 cực | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 10mm2 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 70 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | hộp |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 75 | SXLĐ hệ thống nối đất | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 76 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | 100 m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100 m |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt lavabo | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt van nhựa D27 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| C | NHÀ XE | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,003 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,505 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,405 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,136 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,071 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,087 | tấn |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,425 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,505 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,504 | m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,805 | m3 |
| 11 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,997 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,997 | tấn |
| 13 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,4mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,24 | 100 m2 |
| 14 | SXLD máng xối tôn | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,8 | m |
| 15 | SXLD bu long phi 14, L=400 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | Cái |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 94,598 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100 m |
| D | SỬA CHỮA CẢI TẠO KHỐI HÀNH CHÍNH (KHỐI A) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,1 | 100 m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 290,51 | m2 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,097 | m3 |
| 4 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,051 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 233,37 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,14 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 251,75 | m2 |
| 9 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600 vữa XM Mác 75 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 415,11 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114m | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 14 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 (tận dụng ngói cũ 95%) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,384 | 100 m2 |
| 15 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 (thay mới 5%) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,336 | 100 m2 |
| E | KHỐI VĂN PHÒNG (KHỐI B) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,048 | 100 m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,032 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,083 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,552 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ (tính 50%) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.334,969 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (tính 30%) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 298,608 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường (tính 5%) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 133,497 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,74 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 79,757 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường ngoài nhà | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.074,798 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường trong nhà | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.595,14 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào cột, dầm, trần | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 995,36 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.590,5 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.074,798 | m2 |
| 17 | SXLD cửa sổ gỗ kính | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,48 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ trần | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 294,12 | m2 |
| 19 | SXLD trần thạch cao khung chìm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 294,12 | m2 |
| F | SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHỐI PHÒNG KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ METHADONE | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa inox 1 vòi | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led ống cực tím dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | SXLD vách nhôm hệ 55 kính cường lực dày 8mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,36 | m2 |
| 6 | SXLD bàn đá khung inox, hộc inox, cửa lùa tấm compact | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,6 | m |
| G | KHỐI XÉT NGHIỆM | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,374 | 100 m2 |
| 2 | Phá lớp vữa láng sê nô | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 137,76 | m2 |
| 3 | Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn, lớp đầu | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 137,76 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 137,76 | m2 |
| 5 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 137,76 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,984 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,255 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 9 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,146 | m3 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ (tính 50%) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 963,722 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (tính 50%) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 520,68 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 5%) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96,372 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tính 5%) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,068 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,493 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,719 | m2 |
| 16 | Trát trần vữa XM Mác 75 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,068 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường ngoài nhà | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 633,06 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường trong nhà | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.294,384 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào cột, dầm, trần | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.041,36 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.335,744 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 633,06 | m2 |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa inox 1 vòi | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Lavabo | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 25 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,32 | m2 |
| 26 | Lát gạch nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,32 | m2 |
| 27 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn led ống cực tím dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 29 | SXLD cửa lùa gỗ | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,22 | m2 |
| 30 | SXLD vách nhôm hệ 55 kính cường lực dày 8mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,9 | m2 |
| H | SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHỐI PHÒNG KHÁM VÀ XÉT NGHIỆM, | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,905 | 100 m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,034 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 166,3 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,44 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, phá dỡ bằng máy khoan cầm tay có cốt thép | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,879 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ (tính 50%) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.072,75 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (tính 30%) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 206,428 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 10%) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 214,55 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tính 5%) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68,809 | m2 |
| 10 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,88 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,436 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 166,914 | m2 |
| 13 | Trát trần vữa XM Mác 75 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68,809 | m2 |
| 14 | Ốp gạch tường, trụ, cột gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 147,9 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện ceramic 300x300 vữa XM Mác 50 PCB40 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,44 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường ngoài nhà | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 664,36 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường trong nhà | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.481,139 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào cột, dầm, trần | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 688,093 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.188,032 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 664,36 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 263,07 | m2 |
| 22 | Ốp trần,tường nền bằng chì dày 3mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 87,52 | m2 |
| 23 | SXLD cửa phòng chụp Xquang ( Sử dụng vật tư theo thẩm định giá ) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,3 | m2 |
| 24 | SXLD cửa sổ kính chì 600mmx800mm ( Sử dụng vật tư theo thẩm định giá ) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 25 | SXLD vách nhôm hệ 55 kính cường lực dày 8mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,515 | m2 |
| 26 | SXLD bàn đá khung inox, hộc inox, cửa lùa tấm compact | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt gỗ | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 263,07 | m2 |
| 28 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 263,07 | m2 |
| 29 | Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuôn | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 263,07 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 32 | Hút hầm tự hoại | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Gói |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 34 | Lắp đặt lavabo | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 35 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt thông gió trên tường | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần 24w | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| I | KHOA DƯỢC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,861 | 100 m2 |
| 2 | Phá lớp vữa láng sê nô | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104,52 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104,52 | m2 |
| 4 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96,2 | m2 |
| 5 | Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn, lớp đầu | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78,36 | m2 |
| 6 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96,2 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ (tính 50%) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 151,15 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63,374 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,115 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,675 | m2 |
| 11 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600 vữa XM Mác 75 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,64 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,575 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 25 PCB40 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,82 | m2 |
| 14 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,675 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 130,86 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 136,4 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 141,148 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 130,86 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 277,548 | m2 |
| 20 | SXLD trần tấm nhựa khung nổi | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100,1 | m2 |
| 21 | SXLD lan can sắt cao 1m | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,2 | m |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt gỗ | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,1 | m2 |
| 23 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,1 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt lavabo | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| J | KHO THƯỜNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,448 | 100 m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ (tính 50%) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 163,2 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (tính 30%) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,72 | m |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,04 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 186,45 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 202,4 | m2 |
| 8 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm vữa XM Mác 75 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,544 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,187 | 100 m3 |
| 10 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,323 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn, gạch granit 800x800 vữa XM Mác 75 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 186,45 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,184 | 100 m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,245 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,224 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,72 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,92 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,36 | m2 |
| 19 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 646,4 | m2 |
| 20 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m2 |
| 22 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt thông gió trên tường | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,221 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 182,4 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 182,4 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 277,548 | m2 |
| K | KHO ĐỘC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,415 | 100 m2 |
| 2 | Phá lớp vữa láng sê nô | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,852 | m2 |
| 3 | Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,852 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,852 | m2 |
| 5 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,852 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ (tính 50%) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 140,976 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (tính 30%) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,031 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (15%) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4.229,28 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,2 | m |
| 10 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90,577 | m2 |
| 11 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm vữa XM Mác 75 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,84 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,181 | 100 m3 |
| 13 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,516 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn, gạch granit 800x800 vữa XM Mác 75 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90,324 | m2 |
| 15 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 182,344 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,185 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,2 | m2 |
| 18 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt thông gió trên tường | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | SXLD trần tấm nhựa khung nổi | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63,756 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt gỗ | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m2 |
| 21 | Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuôn | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m2 |
| 22 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 205,604 | m2 |
| L | KHO HÓA CHẤT | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,183 | 100 m2 |
| 2 | Phá lớp vữa láng sê nô | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,68 | m2 |
| 3 | Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,68 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,68 | m2 |
| 5 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,68 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ (tính 50%) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,564 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (tính 30%) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,372 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (20%) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63,754 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,44 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,4 | m |
| 11 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,052 | m2 |
| 12 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm vữa XM Mác 75 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,688 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,138 | 100 m3 |
| 14 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,453 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn, gạch granit 800x800 vữa XM Mác 75 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,052 | m2 |
| 16 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 160,584 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,226 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,44 | m2 |
| 19 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt thông gió trên tường | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | SXLD trần tấm nhựa khung nổi | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,612 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt gỗ | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m2 |
| 22 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 198,584 | m2 |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa mắt khẩn cấp | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| M | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Công tác phát cây bụi | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | 100 m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,25 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,87 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,856 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,236 | tấn |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp III | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,869 | m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | tấn |
| 10 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,688 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,127 | 100 m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,631 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,25 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,48 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,6 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | 100 m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,765 | tấn |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,008 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,283 | 100 m3 |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,2 | m3 đất nguyên thổ |
| 23 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤ 15cm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, phá dỡ bằng máy khoan cầm tay không cốt thép | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,8 | 100 m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 100 m |
| 27 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 28 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 29 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 30 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 31 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,218 | 100 m3 |
| 32 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| N | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đèn cao áp 250w ở độ cao ≤ 12m | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 25mm2 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.500 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 5 | SXLD trụ điện cao 6m | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Trụ |
| 6 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ |
| 7 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| O | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt van nhựa D34 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | cái |
| P | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép, chiều dày tường ≤ 11cm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75,46 | m3 |
| 2 | Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây > 70 cm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây > 70 cm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gốc cây |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,532 | m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,622 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,785 | tấn |
| 7 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,115 | m3 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,46 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,436 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,348 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,718 | tấn |
| 12 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,178 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,224 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,53 | 100 m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,17 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,309 | tấn |
| 17 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,498 | m3 |
| 18 | Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 307,464 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,25 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,294 | 100 m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,372 | 100 m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,113 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,459 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,39 | m3 |
| 25 | SXLD rọ đá 300x300 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 170 | Cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | 100 m |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,109 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.416,24 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 388,364 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 151,2 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.955,804 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.955,804 | m2 |
| 33 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,526 | tấn |
| 34 | Tháo dỡ gạch ốp trụ cổng chính | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 35 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 36 | SXLD cổng ninox tự động 5200x1600 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Gói |
| 37 | SXLD bảng alu kt 6400x1200 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 38 | sxld chữ inox hàn viền hông , mặt mica sáng đèn | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Gói |
| 39 | Đào xúc đất để đắp lên, đất cấp II | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 246,782 | m3 đất nguyên thổ |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,468 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 41 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 5km, đất cấp II | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,468 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| Q | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,17 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,4 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,425 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,745 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,4 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,425 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,145 | m2 |
| 8 | SXLD trần tấm nhựa khung nổi | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,8 | m2 |
| R | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo đan mương | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.042 | cái |
| 2 | Vệ sinh mương nước công trình | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 989,9 | m2 |
| 3 | Láng máng cáp, mương rãnh dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 989,9 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,281 | 100 m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,339 | tấn |
| 6 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,64 | m3 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.024 | cái |
| S | TRANG THIẾT BỊ PHỤC VỤ CÔNG TÁC CHUYÊN MÔN CÁC KHOA, PHÒNG | |||
| 1 | Màn hình truyền thông | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 2 | Tủ mát 340 lít | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Máy điều hòa nhiệt độ (Máy lạnh) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Bếp hồng ngoại | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 5 | Máy scan | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | Máy phát điện | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 7 | Hệ thống âm thanh (Hội trường lớn) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| 8 | Kệ vaccin | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 9 | Bộ UPS lưu điện | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| T | (TRANG THIẾT BỊ XỬ LÝ NƯỚC THẢI) CÔNG TÁC VỆ SINH TOÀN BỘ HỆ THỐNG | |||
| 1 | Công tác dọn dẹp chuẩn bị mặt bằng cho việc cải tạo (có tính chất độc hại). | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hệ |
| U | BỂ GOM | |||
| 1 | Song chắn rác tinh | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Giá đỡ | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| V | BỂ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Bơm nhúng chìm hút nước thải | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 2 | Phao điện đo mức nước | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Đường ống công nghệ | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hệ |
| W | CẢI TẠO SỬA CHỮA BỂ XỬ LÝ BẰNG THÉP HIỆN HỮU | |||
| 1 | Bể xử lý hiện hữu 4 ngăn: ngăn xử lý hiếu khí, ngăn lắng bùn tuần hoàn, ngăn khử trùng và khoang đặt thiết bị vận hành. | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hệ |
| X | THIẾT BỊ XỬ LÝ THIẾU KHÍ (SỬ DỤNG BỂ XỬ LÝ HIẾU KHÍ HIỆN HỮU LÀM BỂ XỬ LÝ THIẾU KHÍ) | |||
| 1 | Máy khuấy trộn | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 2 | Bộ cánh khuấy | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 3 | Hệ vi sinh vật | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | M3 |
| Y | THIẾT BỊ XỬ LÝ SINH HỌC HIẾU KHÍ | |||
| 1 | Thiết bị xử lý sinh học hiếu khí | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Đĩa phân phối khí | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | Cái |
| 3 | Giá thể vi sinh bám dính lơ lửng | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | M3 |
| 4 | Bơm nhúng chìm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 5 | Đường ống công nghệ | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hệ |
| 6 | Hệ vi sinh vật | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | M3 |
| Z | NGĂN LẮNG | |||
| 1 | Tấm lắng | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | M3 |
| 2 | Bơm nhúng chìm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| AA | BỂ KHỬ TRÙNG | |||
| 1 | Đường ống công nghệ | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hệ |
| AB | HỆ THỐNG CẤP KHÍ (cấp cho bể điều hòa và thiết bị xử lý hiếu khí) | |||
| 1 | Máy thổi khí | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 2 | Hệ thống ống dẫn khí trên cạn | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hệ |
| AC | HỆ THỐNG CHÂM HÓA CHẤT BỔ SUNG | |||
| 1 | Bơm định lượng | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 2 | Bồn chứa hóa chất | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 3 | Gía đỡ | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hệ |
| 4 | Đường ống công nghệ | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hệ |
| AD | ĐỒNG HỒ ĐO LƯU LƯỢNG NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đồng hồ đo lưu lượng | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Đường ống đấu nối | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hệ |
| AE | HỆ THỐNG ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN TRUNG TÂM | |||
| 1 | Lắp mới Tủ điện điều khiển trung tâm. | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Hệ thống cáp điện | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hệ |
| AF | NỘI DUNG CÔNG VIỆC KHÁC | |||
| 1 | Chi phí lắp đặt thiết bị hoàn thiện hệ thống | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hệ |
| 2 | Chi phí hóa chất, vận hành thử nghiệm đến khi hệ thống hoạt động ổn định. | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hệ |
| 3 | Chi phí tập huấn kỹ thuật chuyển giao công nghệ. | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hệ |
| 4 | Chi phí phân tích mẫu nước thải đầu ra sau xử lý. | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Lần |
| AG | (KHO LẠNH): KẾT CẤU KHO LẠNH | |||
| 1 | Panel vách, đáy, trần dùng cho kho lạnh | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m2 |
| 2 | Nhôm gân chống trượt lót sàn kho lạnh dày 3mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m2 |
| 3 | Cửa kho lạnh | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Đèn Led chiếu sáng chuyên dụng cho kho lạnh | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 5 | Màng nhựa chống thoát nhiệt | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| AH | Phụ kiện kho | |||
| 1 | Van cân bằng áp suất coolmax | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Silicon | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Lô |
| 3 | Phụ kiện lắp kho, thanh góc (trong kho dung V bo tròn)… | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44 | Mét |
| 4 | Foam A + B | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Lô |
| 5 | Vật tư phụ (rive, đinh tán, bulong, roăng..) | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Lô |
| AI | THIẾT BỊ LẠNH - Cụm máy lạnh cho kho lạnh 2~8⁰C | |||
| 1 | Cụm máy nén dàn ngưng | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 2 | Dàn lạnh ECO/Italy | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 3 | Ống đồng Ø10 dày 0.8mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Mét |
| 4 | Ống đồng Ø16 dày 0.8mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Mét |
| 5 | Cách nhiệt Ø10 dày 19.0mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Mét |
| 6 | Cách nhiệt Ø16 dày 19.0mm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Mét |
| 7 | Phụ kiện cho ống đồng | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 8 | Van tiết lưu kho lạnh | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 9 | Tủ điện điều khiển nhiệt độ trung tâm | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 10 | Dây điện Cadivi CV 2.0 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | Mét |
| 11 | Dây điện Cadivi CV 1.5 | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | Mét |
| 12 | Vật tư phụ & phụ kiện | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| AJ | THIẾT BỊ GIÁM SÁT CẢNH BÁO KHO LẠNH | |||
| 1 | Bộ báo động từ xa RCW800 Wifi qua điện thoại, máy tính | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| AK | TRANG THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Máy bơm diezel 20HP | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Máy |
| 2 | Trung tâm báo cháy 04 zone | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 3 | Đầu báo khói | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | Cái |
| 4 | Chuông báo cháy | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| 5 | Nhân công lắp đặt | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| AL | TRANG THIẾT BỊ CAMERA | |||
| 1 | Camera | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | Cái |
| 2 | Cáp camera | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.500 | m |
| 3 | Đầu ghi hình | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Nguồn camera | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | Cái |
| 5 | Dây điện | E-HSMT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9414704E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.88294E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Có tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực: Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu xác nhận từ chủ đầu tư khối lượng công việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn)Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc, bản sao y chứng thực, hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực).Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, trong đó: có ít nhất 01 hợp đồng là công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 9.060.196.000 đồng; 01 hợp đồng thi công có hạng mục hệ thống xử lý nước thải có giá trị ≥ 576.653.000 đồng và tổng tất cả các hợp đồng có giá trị ≥ 27.180.588.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.060.196.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.180.588.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn:+ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình cấp III (công trình xây dựng dân dụng) trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng công trình) tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Đã từng là cán bộ kỹ thuật: ≥ 01 hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp 3 trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.+ Có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng 3 trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C). | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư điện.+ Đã từng là cán bộ kỹ thuật: ≥ 01 hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp 3 trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C). | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư cấp thoát nước.+ Đã từng là cán bộ kỹ thuật: ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xử lý nước thải cấp 3 trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách môi trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành môi trường.+ Đã từng là cán bộ kỹ thuật: ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xử lý nước thải cấp 3 trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn – Vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C). | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành tài chính kế toán hoặc quản trị kinh doanh trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Còn sử dụng tốt | 5 |
| 2 | Máy đầm bê tông ( đầm dùi) | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 3 | Máy đầm đất (đầm cóc) | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 4 | Máy cắt gạch | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 5 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 7 | Máy đục bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy mài | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 9 | Máy tời điện | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 10 | Máy vận thăng | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Cốp pha + cây chống | Còn sử dụng tốt; số lượng cần có 500m2 | 500 |
| 12 | Dàn giáo | Còn sử dụng tốt; số lượng 150 bộ | 150 |
| 13 | Máy phát điện dự phòng | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy uốn, máy duỗi sắt | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 15 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy kinh vĩ, thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy đào, xúc | Còn sử dụng tốt; có xác nhận đăng kiểm đang hoạt động tại thời điểm dự thầu | 2 |
| 18 | Ô tô vận chuyển | Còn sử dụng tốt; có xác nhận đăng kiểm đang hoạt động tại thời điểm dự thầu | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi