Gói thầu: Thuê phần mềm: phần mềm giám sát thông tin truyền thông, phần mềm nền tảng trung tâm dịch vụ tiện ích; phần mềm hệ thống trả lời tự động trong lĩnh vực hành chính công; phần mềm tương tác chính quyền - người dân; thuê đường truyền cho 04 camera
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211076917-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa |
| Tên gói thầu | Thuê phần mềm: phần mềm giám sát thông tin truyền thông, phần mềm nền tảng trung tâm dịch vụ tiện ích; phần mềm hệ thống trả lời tự động trong lĩnh vực hành chính công; phần mềm tương tác chính quyền - người dân; thuê đường truyền cho 04 camera |
| Số hiệu KHLCNT | 20211074378 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-28 14:47:00 đến ngày 2021-11-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,713,176,426 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.069.764.639(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 678.294.107VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Có tối thiểu 02 hợp đồng cho thuê phần mềm, hoặc cho thuê dịch vụ CNTT hoặc hạ tầng CNTT (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) mỗi hợp đồng có giá trị từ 1.899.223.498 VND trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: có tối thiểu 01 thành viên liên danh có 01 hợp đồng cho thuê phần mềm, hoặc cho thuê dịch vụ CNTT hoặc hạ tầng CNTT (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 1.899.223.498 VND; các thành viên liên danh còn lại có hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 1.899.223.498 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.899.223.498 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.798.446.996 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành: Tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông, điện tử viễn thông, an toàn thông tin.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực công nghệ thông tin (tính từ thời điểm ra trường).- Có kinh nghiệm thực hiện quản lý dự án Cung cấp phần mềm và dịch vụ vận hành hệ thống CNTT có quy mô, giá trị tương đương- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng chứa phụ lục nhân sự hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự trưởng nhóm triển khai kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành: Tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông, điện tử viễn thông, an toàn thông tin.- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực công nghệ thông tin (tính từ thời điểm ra trường)- Có kinh nghiệm 3 năm liên tiếp trưởng nhóm triển khai kỹ thuật lĩnh vực CNTT, trong đó từng tham gia trưởng nhóm triển khai kỹ thuật tối thiểu 02 Hợp đồng Cung cấp phần mềm và dịch vụ vận hành hệ thống giám sát CNTT có quy mô, giá trị tương đương. (đính kèm tài liệu chứng minh).- Có ít nhất 01 một trong những chứng chỉ ATTT: CEH, CHFI, OSCP, CCIE hoặc tương dương và còn giá trị tới thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học chuyên ngành: Tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông, điện tử viễn thông, an toàn thông tin.-Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực công nghệ thông tin (tính từ thời điểm ra trường).-Có ít nhất 03 nhân sự đã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng Cung cấp phần mềm và dịch vụ để vận hành hệ thống Công nghệ thông tin. (đính kèm tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê phần mềm: phần mềm giám sát thông tin truyền thông, phần mềm nền tảng trung tâm dịch vụ tiện ích; phần mềm hệ thống trả lời tự động trong lĩnh vực hành chính công; phần mềm tương tác chính quyền - người dân; thuê đường truyền cho 04 camera Kế họach thuê phần mềm, dịch vụ để triển khai một số dịch vụ tiện ích phục vụ người dân tại thành phố Bà Rịa 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách thành phố Bà Rịa năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản chụp giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ ATTT của Bộ Thông tin Truyền thông (còn hiệu lực). - Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả (hoặc trí tuệ) của phần mềm thương mại được chào thầu (còn hiệu lực). |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu nộp danh sách hợp đồng tương tự đáp ứng theo yêu cầu; -Nhà thầu nộp danh sách nhân sự, tất cả bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của các nhân sự được nhà thầu đề xuất tham gia gói thầu này; - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); -Báo cáo kiểm toán năm 2018, 2019, 2020 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ Đầu tư: UBND thành phố Bà Rịa, số 137 Đường 27/4, Thành Phố Bà Rịa, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 - Thành phố Bà Rịa, số 137 Đường 27/4, Thành Phố Bà Rịa, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Thành phố Bà Rịa, số 137 Đường 27/4, Thành Phố Bà Rịa, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê phần mềm giám sát thông tin truyền thông | Mục 2 Chương V của E-HSMT | Gói | 1 | Thời hạn thuê dịch vụ: 1 năm |
| 2 | Thuê phần mềm nền tảng trung tâm dịch vụ tiện ích | Mục 2 Chương V của E-HSMT | Gói | 1 | Thời hạn thuê dịch vụ: 1 năm |
| 3 | Thuê phần mềm Hệ thống trả lời tự động trong lĩnh vực hành chính công (Chatbot) | Mục 2 Chương V của E-HSMT | Gói | 1 | Thời hạn thuê dịch vụ: 1 năm |
| 4 | Thuê phần mền tương tác chính quyền – người dân | Mục 2 Chương V của E-HSMT | Gói | 1 | Thời hạn thuê dịch vụ: 1 năm |
| 5 | Thuê đường truyền | Mục 2 Chương V của E-HSMT | Gói | 1 | Thời hạn thuê dịch vụ: 1 năm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.069764639E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 678.294.107VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.069.764.639(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 678.294.107VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Có tối thiểu 02 hợp đồng cho thuê phần mềm, hoặc cho thuê dịch vụ CNTT hoặc hạ tầng CNTT (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) mỗi hợp đồng có giá trị từ 1.899.223.498 VND trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: có tối thiểu 01 thành viên liên danh có 01 hợp đồng cho thuê phần mềm, hoặc cho thuê dịch vụ CNTT hoặc hạ tầng CNTT (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 1.899.223.498 VND; các thành viên liên danh còn lại có hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 1.899.223.498 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.899.223.498 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.798.446.996 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự Quản lý dự án | 1 | - Đại học chuyên ngành: Tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông, điện tử viễn thông, an toàn thông tin.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực công nghệ thông tin (tính từ thời điểm ra trường).- Có kinh nghiệm thực hiện quản lý dự án Cung cấp phần mềm và dịch vụ vận hành hệ thống CNTT có quy mô, giá trị tương đương- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng chứa phụ lục nhân sự hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 2 | Nhân sự trưởng nhóm triển khai kỹ thuật | 1 | - Đại học chuyên ngành: Tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông, điện tử viễn thông, an toàn thông tin.- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực công nghệ thông tin (tính từ thời điểm ra trường)- Có kinh nghiệm 3 năm liên tiếp trưởng nhóm triển khai kỹ thuật lĩnh vực CNTT, trong đó từng tham gia trưởng nhóm triển khai kỹ thuật tối thiểu 02 Hợp đồng Cung cấp phần mềm và dịch vụ vận hành hệ thống giám sát CNTT có quy mô, giá trị tương đương. (đính kèm tài liệu chứng minh).- Có ít nhất 01 một trong những chứng chỉ ATTT: CEH, CHFI, OSCP, CCIE hoặc tương dương và còn giá trị tới thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Nhân sự triển khai | 6 | -Đại học chuyên ngành: Tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông, điện tử viễn thông, an toàn thông tin.-Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực công nghệ thông tin (tính từ thời điểm ra trường).-Có ít nhất 03 nhân sự đã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng Cung cấp phần mềm và dịch vụ để vận hành hệ thống Công nghệ thông tin. (đính kèm tài liệu chứng minh). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi