Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị, công cụ phục vụ sửa chữa VKTB
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200513075-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy quốc phòng A29 |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị, công cụ phục vụ sửa chữa VKTB |
| Số hiệu KHLCNT | 20200501066 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí bảo đảm công cụ dụng cụ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-07 22:21:00 đến ngày 2020-05-15 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 650,327,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ đột chữ (Tiếng Nga) | 1 | Bộ | Có thông số, tính năng, chất lượng tương đương hoặc cao hơn hãng: Zonesun | Hàng hóa được bao gói cẩn thận, vẫn còn giữ nguyên hiện trạng đóng gói của nhà sản xuất | |
| 2 | Bộ tuốc nơ vít đa năng | 4 | Bộ | Bao gồm: - 1 tay vặn chữ T: dài 18mm. - 9 đầu tuýp: 4mm, 5mm, 6mm, 7mm, 8mm, 9mm, 10mm, 11mm, 12mm. - 3 đầu vít dẹt: 4mm, 5mm. 6mm. - 4 đầu vít bake: PH0, PH1, PH2, PH3 - 3 đầu vít lục giác: 4mm, 5mm. 6mm - 3 đầu vít lục giác sao: T25, T20.T30. - 1 đầu nối AD | Hàng hóa được bao gói cẩn thận, vẫn còn giữ nguyên hiện trạng đóng gói của nhà sản xuất | |
| 3 | Bàn ren M3 | 2 | Cái | M3x0,5 chất liệu: hợp kim, có độ bóng cao; mô men xoắn thấp; có thông số, tính năng, chất lượng tương đương hoặc cao hơn loại bàn ren taro hệ mét SKC M3x0.5, OD20mm | Hàng hóa được bao gói cẩn thận, vẫn còn giữ nguyên hiện trạng đóng gói của nhà sản xuất | |
| 4 | Bàn ren M4 | 2 | Cái | M4 x 0.7; chất liệu: hợp kim, có độ bóng cao; mô men xoắn thấp; có thông số, tính năng, chất lượng tương đương hoặc cao hơn loại bàn ren taro hệ mét SKC M4x0.7, OD20mm | Hàng hóa được bao gói cẩn thận, vẫn còn giữ nguyên hiện trạng đóng gói của nhà sản xuất | |
| 5 | Bàn ren M5 | 2 | Cái | M5 x 0.8; chất liệu: hợp kim, có độ bóng cao; mô men xoắn thấp; có thông số, tính năng, chất lượng tương đương hoặc cao hơn loại bàn ren taro hệ mét SKC M5x0.8, OD20mm | Hàng hóa được bao gói cẩn thận, vẫn còn giữ nguyên hiện trạng đóng gói của nhà sản xuất | |
| 6 | Bàn ren M6 | 2 | Cái | M6 x 1.0; chất liệu: hợp kim, có độ bóng cao; mô men xoắn thấp; có thông số, tính năng, chất lượng tương đương hoặc cao hơn loại bàn ren taro hệ mét SKC M6x1.0, OD20mm | Hàng hóa được bao gói cẩn thận, vẫn còn giữ nguyên hiện trạng đóng gói của nhà sản xuất | |
| 7 | Bàn ren M8 | 2 | Cái | M8 x 1.0; chất liệu: hợp kim, có độ bóng cao; mô men xoắn thấp; có thông số, tính năng, chất lượng tương đương hoặc cao hơn loại bàn ren taro hệ mét SKC M8x1.0, OD25mm | Hàng hóa được bao gói cẩn thận, vẫn còn giữ nguyên hiện trạng đóng gói của nhà sản xuất | |
| 8 | Bàn ren M10 | 2 | Cái | M10 x 1.5; chất liệu: hợp kim, có độ bóng cao; mô men xoắn thấp; có thông số, tính năng, chất lượng tương đương hoặc cao hơn loại bàn ren taro hệ mét SKC M10x1.5, OD25mm | Hàng hóa được bao gói cẩn thận, vẫn còn giữ nguyên hiện trạng đóng gói của nhà sản xuất | |
| 9 | Chìa lục năng 10 chi tiết | 2 | Bộ | - Quy cách: Hệ mét từ 1.5-10mm | Hàng hóa được bao gói cẩn thận, vẫn còn giữ nguyên hiện trạng đóng gói của nhà sản xuất | |
| 10 | Clê dẹt 7 | 2 | Cái | - Cờ lê 7mm | Hàng hóa được bao gói cẩn thận, vẫn còn giữ nguyên hiện trạng đóng gói của nhà sản xuất | |
| 11 | Clê dẹt 5,5 | 2 | Cái | - Cờ lê 5.5mm | Hàng hóa được bao gói cẩn thận, vẫn còn giữ nguyên hiện trạng đóng gói của nhà sản xuất | |
| 12 | Clê dẹt 6 | 2 | Cái | - Cờ lê 6mm | Hàng hóa được bao gói cẩn thận, vẫn còn giữ nguyên hiện trạng đóng gói của nhà sản xuất | |
| 13 | Clê dẹt 34 | 1 | Cái | - Cờ lê 34mm | Hàng hóa được bao gói cẩn thận, vẫn còn giữ nguyên hiện trạng đóng gói của nhà sản xuất | |
| 14 | Dây cắt molipden | 1 | Cuộn | 1. Molypden: - Đặc điểm: cuộn 2000m; đường kính dây: 0.18mm 2. Đầu nối dây nhanh: '- Mã: PC16 - 04 - Chất liệu : Nhựa - kim loại - Đường kính dây hơi: 16mmKích - Thước chân ren : 21mm - Điều kiện làm việc : Không khí | Hàng hóa được bao gói cẩn thận, vẫn còn giữ nguyên hiện trạng đóng gói của nhà sản xuất | |
| 15 | Máy mài cầm tay | 3 | Cái | Công Suất: 670W Tốc độ không tải 11.000 V/p, Kích thước :263x77x95mm, Trọng lượng : 1.4Kg , Đường kính đá :100mm, Có thông số, tính năng, chất lượng tương đương hoặc cao hơn máy mài cầm tay Bosch | Hàng hóa được bao gói cẩn thận, vẫn còn giữ nguyên hiện trạng đóng gói của nhà sản xuất | |
| 16 | Khoan điện cầm tay | 3 | Cái | Công suất : 600W Khoan bê tông : 13 mm Khoan thép : 10 mm Khoan gỗ : 25mm Tốc độ đập không tải : 0-2.800 v/p Trọng lượng : 1,65kg Có thông số, tính năng, chất lượng tương đương hoặc cao hơn khoan điện cầm tay Bosch - 13RE | Hàng hóa được bao gói cẩn thận, vẫn còn giữ nguyên hiện trạng đóng gói của nhà sản xuất | |
| 17 | Máy mài 2 đá nhỏ 2HP HK | 1 | Cái | Công suất: 2 HP Điện áp: 220 V Đường kính đá mà lớn nhất: 250 mm Đường kính cốt: 24 mm Cấp tốc độ: 2800 vòng/phút Trọng lượng: 30 Kg | Hàng hóa được bao gói cẩn thận, vẫn còn giữ nguyên hiện trạng đóng gói của nhà sản xuất | |
| 18 | Máy hàn điện tử | 1 | Cái | Dòng hàn đầu vào (A) : 24 Công suất đầu vào (KVA) : 5.7 Điện áp không tải (V) : 60±5% Dòng hàn (A) : 10 - 200 Hiệu suất (%) : 60 Lớp cách nhiệt : H Hệ số công suất (cos¢) : 0.89 Hiệu suất đạt được ((ɳ) : 85% Lớp vỏ bảo vệ bên ngoài : IP21S Que hàn : 2.6mm Có thông số, tính năng, chất lượng tương đương hoặc cao hơn loại máy hàn điện tử Oshima ARC 205 | Hàng hóa được bao gói cẩn thận, vẫn còn giữ nguyên hiện trạng đóng gói của nhà sản xuất | |
| 19 | Hút thiếc bằng tay | 5 | Cái | Quy cách 200mm | Hàng hóa được bao gói cẩn thận, vẫn còn giữ nguyên hiện trạng đóng gói của nhà sản xuất | |
| 20 | Mỏ hàn 100W | 3 | Cái | Quy cách 220V/100W | Hàng hóa được bao gói cẩn thận, vẫn còn giữ nguyên hiện trạng đóng gói của nhà sản xuất | |
| 21 | Mỏ hàn 60W | 3 | Cái | Quy cách 220V/60W | Hàng hóa được bao gói cẩn thận, vẫn còn giữ nguyên hiện trạng đóng gói của nhà sản xuất | |
| 22 | Mỏ hàn 40W | 3 | Cái | Quy cách 110V/40W | Hàng hóa được bao gói cẩn thận, vẫn còn giữ nguyên hiện trạng đóng gói của nhà sản xuất | |
| 23 | Kéo cắt vải | 2 | Cái | Quy cách 225mm Lưỡi kéo xử lý cứng HRC 55-58° | Hàng hóa được bao gói cẩn thận, vẫn còn giữ nguyên hiện trạng đóng gói của nhà sản xuất | |
| 24 | Kìm tuốt dây | 2 | Cái | Khả năng tuốt : 0.5~6.0mm² | Hàng hóa được bao gói cẩn thận, vẫn còn giữ nguyên hiện trạng đóng gói của nhà sản xuất | |
| 25 | Kìm bằng | 4 | Cái | Chiều dài 175mm | Hàng hóa được bao gói cẩn thận, vẫn còn giữ nguyên hiện trạng đóng gói của nhà sản xuất | |
| 26 | Kìm cắt | 4 | Cái | Chiều dài 175mm | Hàng hóa được bao gói cẩn thận, vẫn còn giữ nguyên hiện trạng đóng gói của nhà sản xuất | |
| 27 | Kìm chết | 3 | Cái | Chiều dài kìm: 250mm | Hàng hóa được bao gói cẩn thận, vẫn còn giữ nguyên hiện trạng đóng gói của nhà sản xuất | |
| 28 | Kìm kẹp chì (9633-650) | 1 | Cái | Kìm kẹp chì niêm phong (có cộng lực) Chiều dài kìm :250mm | Hàng hóa được bao gói cẩn thận, vẫn còn giữ nguyên hiện trạng đóng gói của nhà sản xuất | |
| 29 | Kìm nhọn | 5 | Cái | Kích thước: 8” (200mm) | Hàng hóa được bao gói cẩn thận, vẫn còn giữ nguyên hiện trạng đóng gói của nhà sản xuất | |
| 30 | Êto 8" | 2 | Cái | Quy cách 200mm/8″ | Hàng hóa được bao gói cẩn thận, vẫn còn giữ nguyên hiện trạng đóng gói của nhà sản xuất | |
| 31 | Súng phun sơn | 3 | Cái | Đường kính lỗ phun (mm) 1.5 mm Khoảng cách phun (mm) 200 Áp lực hơi vào (Mpa) 0.24 Lượng hơi tiêu thụ (Lít/phút) 85 Lượng sơn tiêu thụ (ml/phút) 95 Bản rộng phun (mm) 155 Trọng lượng (g) 315 Bình chứa sơn Inox (400ml) Có thông số, tính năng, chất lượng tương đương hoặc cao hơn loại Súng phun sơn YUNICA K888 | Hàng hóa được bao gói cẩn thận, vẫn còn giữ nguyên hiện trạng đóng gói của nhà sản xuất | |
| 32 | Súng bắn vít hơi | 1 | Cái | Sử dụng mũi vít 6,3mm Tốc độ 6000 vòng trên phút Trọng lượng tịnh 1.2 Kg Chiều dài 210mm Ngõ khí vào :ren 13 Có thông số, tính năng, chất lượng tương đương hoặc cao hơn loại súng bắn vít hơi YUNICA | Hàng hóa được bao gói cẩn thận, vẫn còn giữ nguyên hiện trạng đóng gói của nhà sản xuất | |
| 33 | Súng bắn keo silicon | 4 | Cái | Chiều dài 375mm/15″ | Hàng hóa được bao gói cẩn thận, vẫn còn giữ nguyên hiện trạng đóng gói của nhà sản xuất | |
| 34 | Súng bắn keo nến | 2 | Cái | Công suất : 60-100W Đường kính keo : 11mm | Hàng hóa được bao gói cẩn thận, vẫn còn giữ nguyên hiện trạng đóng gói của nhà sản xuất | |
| 35 | Đầu nối hơi nhanh | 10 | Bộ | T10 | Hàng hóa được bao gói cẩn thận, vẫn còn giữ nguyên hiện trạng đóng gói của nhà sản xuất | |
| 36 | Mũi khoan tâm | 5 | Cái | - Mũi khoan tâm CD-S 3 X 60゚X 8 | Hàng hóa được bao gói cẩn thận, vẫn còn giữ nguyên hiện trạng đóng gói của nhà sản xuất | |
| 37 | Mỏ lết 375 | 2 | Cái | Chiều dài: 375mm Độ mở : 47mm | Hàng hóa được bao gói cẩn thận, vẫn còn giữ nguyên hiện trạng đóng gói của nhà sản xuất | |
| 38 | Tô vít ø8 | 4 | Cái | - Quy cách ø8 x 200mm | Hàng hóa được bao gói cẩn thận, vẫn còn giữ nguyên hiện trạng đóng gói của nhà sản xuất | |
| 39 | Tô vít 4 cạnh ø5 | 4 | Cái | - Quy cách 5.0x150mm | Hàng hóa được bao gói cẩn thận, vẫn còn giữ nguyên hiện trạng đóng gói của nhà sản xuất | |
| 40 | Tô vít 4 cạnh ø8 | 4 | Cái | - Quy cách 8.0x200mm | Hàng hóa được bao gói cẩn thận, vẫn còn giữ nguyên hiện trạng đóng gói của nhà sản xuất | |
| 41 | Tô vít 2 cạnh ø5 | 4 | Cái | - Quy cách 5.0x150mm | Hàng hóa được bao gói cẩn thận, vẫn còn giữ nguyên hiện trạng đóng gói của nhà sản xuất | |
| 42 | Tô vít 2 cạnh ø6 | 4 | Cái | - Quy cách 6.0x150mm | Hàng hóa được bao gói cẩn thận, vẫn còn giữ nguyên hiện trạng đóng gói của nhà sản xuất | |
| 43 | Tô vít ø4 | 4 | Cái | - Quy cách :4.0x200mm | Hàng hóa được bao gói cẩn thận, vẫn còn giữ nguyên hiện trạng đóng gói của nhà sản xuất | |
| 44 | Thước lá 300 mm | 4 | Cái | - Chiều dài : 300mm | Hàng hóa được bao gói cẩn thận, vẫn còn giữ nguyên hiện trạng đóng gói của nhà sản xuất | |
| 45 | Thước dây 5m | 4 | Cái | - Chiều dài dây : 5m | Hàng hóa được bao gói cẩn thận, vẫn còn giữ nguyên hiện trạng đóng gói của nhà sản xuất | |
| 46 | Vam 2 càng | 2 | Cái | Quy cách 200mm/8″ Có thông số, tính năng, chất lượng tương đương hoặc cao hơn loại vam 2 càng SG160 | Hàng hóa được bao gói cẩn thận, vẫn còn giữ nguyên hiện trạng đóng gói của nhà sản xuất | |
| 47 | Vam 2 càng | 1 | Cái | Quy cách 300mm/12″ Có thông số, tính năng, chất lượng tương đương hoặc cao hơn loại vam 2 càng SG300 | Hàng hóa được bao gói cẩn thận, vẫn còn giữ nguyên hiện trạng đóng gói của nhà sản xuất | |
| 48 | Giá để mỏ hàn rìu | 1 | Cái | Dạng đế thép, 1 khay, giá để mỏ dài 9cm, kích thước đế 11x6 cm | Hàng hóa được bao gói cẩn thận, vẫn còn giữ nguyên hiện trạng đóng gói của nhà sản xuất | |
| 49 | Cưa sắt cầm tay | 2 | Cái | Quy cách 300mm/12″ | Hàng hóa được bao gói cẩn thận, vẫn còn giữ nguyên hiện trạng đóng gói của nhà sản xuất | |
| 50 | Bình khí CO2 | 1 | Bình | Khối lượng:55 kg Kích thước:Cao: 1260 mm. Đường kính: 229 mm Thể tích:40 lít Áp suất làm việc:150 bar =150 kg/cm² Tiêu chuẩn:ISO9809 229-40-150 Trọng lượng:55 kg | Hàng hóa được bao gói cẩn thận, vẫn còn giữ nguyên hiện trạng đóng gói của nhà sản xuất | |
| 51 | Đồng hồ + dây hàn khí CO2 (Míc) | 1 | Bộ | Đồng hồ CO2 siêu tiết kiệm khí: Chất liệu bằng thau Kiểm soát khí bắt đầu hàn va kết thúc. | Hàng hóa được bao gói cẩn thận, vẫn còn giữ nguyên hiện trạng đóng gói của nhà sản xuất | |
| 52 | Dây hàn đồng 1.0 | 1 | Cuộn | Chất liệu CuAl9Fe Đường kính dây 1.0mm Khối lượng đóng gói: 15kg | Hàng hóa được bao gói cẩn thận, vẫn còn giữ nguyên hiện trạng đóng gói của nhà sản xuất | |
| 53 | Panme 50-100mm | 1 | Cái | Khoảng đo:0-100 mm Độ phân giải:0.01 mm Trọng lượng:0.79 g Có thông số, tính năng, chất lượng tương đương hoặc cao hơn loại Panme 50-100mm Mitutoyo | Hàng hóa được bao gói cẩn thận, vẫn còn giữ nguyên hiện trạng đóng gói của nhà sản xuất | |
| 54 | Mũi khoan ø2 | 20 | Cái | Mũi khoan trụ 2.0mm, HSS, Có thông số, tính năng, chất lượng tương đương hoặc cao hơn loại Mũi khoan nachi ø2 | Hàng hóa được bao gói cẩn thận, vẫn còn giữ nguyên hiện trạng đóng gói của nhà sản xuất | |
| 55 | Mũi khoan ø3 | 20 | Cái | Mũi khoan trụ 3.0mm,HSS, Có thông số, tính năng, chất lượng tương đương hoặc cao hơn loại Mũi khoan nachi ø3 | Hàng hóa được bao gói cẩn thận, vẫn còn giữ nguyên hiện trạng đóng gói của nhà sản xuất | |
| 56 | Mũi khoan ø3,5 | 15 | Cái | Mũi khoan trụ 3.5mm,HSS, Có thông số, tính năng, chất lượng tương đương hoặc cao hơn loại Mũi khoan nachi ø3,5 | Hàng hóa được bao gói cẩn thận, vẫn còn giữ nguyên hiện trạng đóng gói của nhà sản xuất | |
| 57 | Mũi khoan ø4 | 15 | Cái | Mũi khoan trụ 4.0mm.HSS, Có thông số, tính năng, chất lượng tương đương hoặc cao hơn loại Mũi khoan nachi ø4 | Hàng hóa được bao gói cẩn thận, vẫn còn giữ nguyên hiện trạng đóng gói của nhà sản xuất | |
| 58 | Mũi khoan ø4,2 | 15 | Cái | Mũi khoan trụ 4.2mm HSS, Có thông số, tính năng, chất lượng tương đương hoặc cao hơn loại Mũi khoan nachi ø4,2 | Hàng hóa được bao gói cẩn thận, vẫn còn giữ nguyên hiện trạng đóng gói của nhà sản xuất | |
| 59 | Mũi khoan ø4,5 | 15 | Cái | Mũi khoan trụ 4.5mm HSS, Có thông số, tính năng, chất lượng tương đương hoặc cao hơn loại Mũi khoan nachi ø4,5 | Hàng hóa được bao gói cẩn thận, vẫn còn giữ nguyên hiện trạng đóng gói của nhà sản xuất | |
| 60 | Mũi khoan ø5 | 15 | Cái | Mũi khoan trụ 5.0 mm HSS, Có thông số, tính năng, chất lượng tương đương hoặc cao hơn loại Mũi khoan nachi ø5 | Hàng hóa được bao gói cẩn thận, vẫn còn giữ nguyên hiện trạng đóng gói của nhà sản xuất | |
| 61 | Mũi khoan ø5,2 | 10 | Cái | Mũi khoan trụ 5.2 mm HSS, Có thông số, tính năng, chất lượng tương đương hoặc cao hơn loại Mũi khoan nachi ø5,2 | Hàng hóa được bao gói cẩn thận, vẫn còn giữ nguyên hiện trạng đóng gói của nhà sản xuất | |
| 62 | Mũi khoan ø6 | 10 | Cái | Mũi khoan trụ 6.0 mm HSS, Có thông số, tính năng, chất lượng tương đương hoặc cao hơn loại Mũi khoan nachi ø 6 | Hàng hóa được bao gói cẩn thận, vẫn còn giữ nguyên hiện trạng đóng gói của nhà sản xuất | |
| 63 | Mũi khoan ø6,5 | 10 | Cái | Mũi khoan trụ 6.5 mm HSS, Có thông số, tính năng, chất lượng tương đương hoặc cao hơn loại Mũi khoan nachi ø6.5 | Hàng hóa được bao gói cẩn thận, vẫn còn giữ nguyên hiện trạng đóng gói của nhà sản xuất | |
| 64 | Mũi khoan ø7 | 10 | Cái | Mũi khoan trụ 7.0 mm HSS, Có thông số, tính năng, chất lượng tương đương hoặc cao hơn loại Mũi khoan nachi ø7 | Hàng hóa được bao gói cẩn thận, vẫn còn giữ nguyên hiện trạng đóng gói của nhà sản xuất | |
| 65 | Mũi khoan ø8 | 10 | Cái | Mũi khoan trụ 8.0 mm HSS, Có thông số, tính năng, chất lượng tương đương hoặc cao hơn loại Mũi khoan nachi ø8 | Hàng hóa được bao gói cẩn thận, vẫn còn giữ nguyên hiện trạng đóng gói của nhà sản xuất | |
| 66 | Mũi khoan ø8,5 | 10 | Cái | Mũi khoan trụ 8.5 mm HSS, Có thông số, tính năng, chất lượng tương đương hoặc cao hơn loại Mũi khoan nachi ø8,5 | Hàng hóa được bao gói cẩn thận, vẫn còn giữ nguyên hiện trạng đóng gói của nhà sản xuất | |
| 67 | Mũi khoan ø9 | 6 | Cái | Mũi khoan trụ 9.0 mm HSS, Có thông số, tính năng, chất lượng tương đương hoặc cao hơn loại Mũi khoan nachi ø9 | Hàng hóa được bao gói cẩn thận, vẫn còn giữ nguyên hiện trạng đóng gói của nhà sản xuất | |
| 68 | Mũi khoan ø10 | 6 | Cái | Mũi khoan trụ 10.0 mm HSS, Có thông số, tính năng, chất lượng tương đương hoặc cao hơn loại Mũi khoan nachi ø10 | Hàng hóa được bao gói cẩn thận, vẫn còn giữ nguyên hiện trạng đóng gói của nhà sản xuất | |
| 69 | Mũi khoan ø10,5 | 6 | Cái | Mũi khoan trụ 10.5 mm HSS, Có thông số, tính năng, chất lượng tương đương hoặc cao hơn loại Mũi khoan nachi ø10,5 | Hàng hóa được bao gói cẩn thận, vẫn còn giữ nguyên hiện trạng đóng gói của nhà sản xuất | |
| 70 | Mũi khoan ø11 | 2 | Cái | Mũi khoan trụ 11.0mm HSS, Có thông số, tính năng, chất lượng tương đương hoặc cao hơn loại Mũi khoan nachi ø11 | Hàng hóa được bao gói cẩn thận, vẫn còn giữ nguyên hiện trạng đóng gói của nhà sản xuất | |
| 71 | Mũi khoan ø12 | 2 | Cái | Mũi khoan trụ 14.00mm HSS, Có thông số, tính năng, chất lượng tương đương hoặc cao hơn loại Mũi khoan nachi ø14 | Hàng hóa được bao gói cẩn thận, vẫn còn giữ nguyên hiện trạng đóng gói của nhà sản xuất | |
| 72 | Mũi khoan ø14 | 2 | Cái | Mũi khoan trụ 14.00mm HSS, Có thông số, tính năng, chất lượng tương đương hoặc cao hơn loại Mũi khoan nachi ø14 | Hàng hóa được bao gói cẩn thận, vẫn còn giữ nguyên hiện trạng đóng gói của nhà sản xuất | |
| 73 | Mũi khoan ø16 | 2 | Cái | Mũi khoan trụ 16.0mm HSS, Có thông số, tính năng, chất lượng tương đương hoặc cao hơn loại Mũi khoan nachi ø16 | Hàng hóa được bao gói cẩn thận, vẫn còn giữ nguyên hiện trạng đóng gói của nhà sản xuất | |
| 74 | Đồng hồ đo lỗ 50 - 100mm | 1 | Cái | Khoảng đo: 50-150mm Độ chia: 0.01mm Độ chính xác: ± 2μm Có thông số, tính năng, chất lượng tương đương hoặc cao hơn loại đồng hồ đo lỗ 50 - 100mm Mitutoyo | Hàng hóa được bao gói cẩn thận, vẫn còn giữ nguyên hiện trạng đóng gói của nhà sản xuất | |
| 75 | Đá cắt ø 300 HD | 200 | Viên | Kích thước : 300mm | Hàng hóa được bao gói cẩn thận, vẫn còn giữ nguyên hiện trạng đóng gói của nhà sản xuất | |
| 76 | Đá cắt ø 100 | 1.000 | Viên | Kích thước : 100mm Có thông số, tính năng, chất lượng tương đương hoặc cao hơn loại đá cắt ø 100 Đầu trâu | Hàng hóa được bao gói cẩn thận, vẫn còn giữ nguyên hiện trạng đóng gói của nhà sản xuất | |
| 77 | Đá mài ø 100 HD | 400 | Viên | Kích thước : 100mm | Hàng hóa được bao gói cẩn thận, vẫn còn giữ nguyên hiện trạng đóng gói của nhà sản xuất | |
| 78 | Bàn lắp ráp điện (kích thước D1500 x R900 x C2000 mm) | 12 | Cái | Kích thước bao D1500 x R900 x C2000mm Khung thép hộp 50x25x2mm; Bàn có chân tăng giảm độ cao, có hai ngăn kéo, 4 ổ cắm, có 3 tầng, tầng giữa có giá inox treo, ở phía trên có bóng đèn chiếu sáng; Sơn tĩnh điện màu đen. | Hàng hóa được bao gói cẩn thận | |
| 79 | Bàn sửa chữa cơ khí (mễ kê) (kích thước D2000 x R1000 x C450 mm) | 13 | Cái | Kích thước bao: D2000 x R1000 x C450mm; Khung thép hộp 60x60x1,8mm; mặt bàn thép dày 5mm; Sơn tĩnh điện màu đen sần. | Hàng hóa được bao gói cẩn thận | |
| 80 | Bàn sửa chữa nguội cơ khí (kích thước C2000 x R1000 x C(750 ÷ 850) mm) | 4 | Cái | Kích thước bao D2000 x R1000 x C750 (750...850)mm; Khung bàn chế tạo từ thép hộp 60x60x1,8mm; mặt bàn thép dày 3mm; Chân bàn có kết cấu tăng chỉnh ren M14 và bích thép kích thước 100x100mm dày 8mm; Bàn có 4 ngăn kéo, mỗi bên 02 ngăn kéo; Sơn tĩnh điện màu đen sần. | Hàng hóa được bao gói cẩn thận | |
| 81 | Giá đặt lốp vận hành BP-TL (kích thước bao: D2050 x R1400 x C1400mm) | 1 | Cái | Kích thước bao D2050 x R1400 x C1400mm; Chất liệu bằng thép hộp 50x50x3mm, kết hợp với tôn tấm dày 1,5mm; Sơn tĩnh điện màu vàng. | Hàng hóa được bao gói cẩn thận | |
| 82 | Giá đặt lốp vận hành các loại xe KT | 2 | Cái | Kích thước bao D3350 x R1400 x C1400mm; Chất liệu bằng thép hộp 50x50x3mm, thép U60x3mm Sơntĩnh điện màu vàng. | Hàng hóa được bao gói cẩn thận | |
| 83 | Giá đẩy phục vụ sơn mặt khối (kích thước: D630 x R500 x C700mm) | 3 | Cái | Kích thước D630 x R500 x C700mm; Chất liệu bằng thép hộp 50x20x1,2mm, kết hợp với tôn tấm dày 1mm; Có bốn bánh xe cao su di động Ф80; Sơn tĩnh điện màu đen. | Hàng hóa được bao gói cẩn thận | |
| 84 | Giá phục vụ sửa chữa vận hành BP (kích thước bao: D1620 x R550 x C640mm) | 2 | Cái | Kích thước bao D1620 x R550 x C640mm; Chất liệu bằng thép U80x4mm, thép V40mm, thép dày Sơn tĩnh điện màu vàng. | Hàng hóa được bao gói cẩn thận |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi