Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211078580-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Tân Vinh
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211055891
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-28 15:02:00 đến ngày 2021-11-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,392,264,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.10668E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.17679E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô kết cấu công trình có tính chất tương tự;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 974.585.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.949.170.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp , đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xét.Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công dân dụng và công nghiệp hạng III còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trênRiêng đối với vị trí chỉ huy trưởng nhà thầu phải cung cấp thêm bản phô tô công chứng sổ hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực. Vì một lý do nào đó mà tại thời điểm chuẩn bị HSDT nhà thầu không cung cấp được các giấy tờ nêu trên nhà thầu có thế thay thế bằng tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có chữ ký của nhân sự được đề xuất cho vị trí chỉ huy trưởng. Thời điểm xác nhận của văn bản là 30 ngày tính đến thời điểm đóng thầuNhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các loại giấy tờ bao gồm cả sổ hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực của nhân sự được đề xuất cho vị trí chỉ huy trưởng trong trường hợp chưa cung cấp được tại thời điểm chuẩn bị HSDT, để đối chiếu xác minh trong quá trình thương thảo hợp đồng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xétKèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại họcTài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường của công trình nêu trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựngKèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực trong trường hợp không phải là kỹ sư bảo hộ lao động.Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Thiết bị phải còn tốt và sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Thiết bị phải còn tốt và sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Thiết bị phải còn tốt và sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Thiết bị phải còn tốt và sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào >0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Thiết bị phải còn tốt và sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Thiết bị phải còn tốt và sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan 0,62KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Thiết bị phải còn tốt và sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông > 250l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Thiết bị phải còn tốt và sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa > 80l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Thiết bị phải còn tốt và sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ > 5tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Thiết bị phải còn tốt và sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cẩu trục > 10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Thiết bị phải còn tốt và sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Tân Vinh
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Xây dựng nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ xóm Đồng Tiến, xã Tân Vinh, huyện Lương Sơn
250 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Tân Vinh , địa chỉ: Xã Tân Vinh, Xã Tân Vinh, Huyện Lương Sơn, Tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Vinh địa chỉ: Xã Tân Vinh, huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Uỷ ban nhân dân xã Tân Vinh, địa chỉ: Xã Tân Vinh, huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng công trình 189 Việt Nam (Địa chỉ: Số nhà 12, ngách 565/7 đường Nguyễn Trãi, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng công trình 189 Việt Nam (Địa chỉ: Số nhà 12, ngách 565/7 đường Nguyễn Trãi, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội) Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Uỷ ban nhân dân xã Tân Vinh, địa chỉ: Xã Tân Vinh, huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình;


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Tân Vinh , địa chỉ: Xã Tân Vinh, Xã Tân Vinh, Huyện Lương Sơn, Tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Vinh địa chỉ: Xã Tân Vinh, huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Vinh địa chỉ: Xã Tân Vinh, huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Lương Sơn (Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Uỷ ban nhân dân xã Tân Vinh, địa chỉ: Xã Tân Vinh, huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Uỷ ban nhân dân xã Tân Vinh, địa chỉ: Xã Tân Vinh, huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà Văn Hóa
1Phá dỡ nhà văn hóa cũMục 2, chương V1NVH
2Đào móng công trình, đất cấp IIIMục 2, chương V108,92m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, chương V9,1973m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2, chương V17,4629m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 2, chương V84m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V66,1kg
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V1.197,1kg
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2, chương V14,0468m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục 2, chương V20,4952m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V6,6946m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2, chương V60,86m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V114kg
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V727,3kg
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, chương V217,84m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, chương V2,9566m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2, chương V17,8528m3
17Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, chương V39,15m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục 2, chương V6,952m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục 2, chương V68,74m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, chương V135,9kg
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, chương V1.305,9kg
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V13,1445m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2, chương V119,49m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V401,3kg
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V1.277,7kg
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục 2, chương V1.860,6kg
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V32,0094m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMục 2, chương V290,94m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục 2, chương V2.294,2kg
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V1,1704m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục 2, chương V17,57m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục 2, chương V34,6kg
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục 2, chương V213,2kg
34Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2, chương V45,6686m3
35Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục 2, chương V8,0058m3
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, chương V238,9852m2
37Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, chương V165,1024m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, chương V47,13m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, chương V341,0536m2
40Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, chương V290,94m2
41Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, chương V67,6464m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, chương V21,296m3
43Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, chương V213,6412m2
44Lát gạch thẻ, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, chương V4,1378m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, chương V699,64m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, chương V451,2176m2
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2, chương V9,3258m3
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, chương V84,78m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, chương V12,42m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V158,2kg
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2, chương V12,38m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V1,3622m3
53Gia công xà gồ thépMục 2, chương V1.185,6kg
54Bu lông M12Mục 2, chương V140cái
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, chương V90,4588m2
56Lắp dựng xà gồ thépMục 2, chương V1.185,6kg
57Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục 2, chương V205,13m2
58Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, chương V121,8982m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục 2, chương V121,8982m2
60Gia công lan can INOXMục 2, chương V103,7kg
61Lắp dựng lan can INOXMục 2, chương V8,2m2
62Đắp biển tên sơn đỏMục 2, chương V1ck
63Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mục 2, chương V358,14m2
64Cửa đi nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Mục 2, chương V23,625m2
65Cửa sổ, vách kinh mở quay,mở lậtnhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Mục 2, chương V52,065M2
66Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông 14x14Mục 2, chương V774,8kg
67Gia công cửa sắt, hoa sắtMục 2, chương V133,2kg
68Sơn sắt thép các loại 3 nướcMục 2, chương V40,604m2
69Lắp dựng hoa sắt cửaMục 2, chương V47,34m2
70Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục 2, chương V15cái
71Lắp đặt loại đèn LED MÍCA dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục 2, chương V1bộ
72Lắp đặt các loại đèn LED MICA + MÁNG + giá treo ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục 2, chương V21bộ
73Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMục 2, chương V3bộ
74Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục 2, chương V1cái
75Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục 2, chương V4cái
76Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục 2, chương V1cái
77Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục 2, chương V1cái
78Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục 2, chương V8cái
79Lắp đặt ổ cắm đôiMục 2, chương V19cái
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mục 2, chương V45m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mục 2, chương V120m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1mm2Mục 2, chương V498m
83Tủ điện tổng 500x400x200Mục 2, chương V1cái
84Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmMục 2, chương V185m
85Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmMục 2, chương V20m
86Hộp chia ngảMục 2, chương V30cái
87Móc treo quạt trầnMục 2, chương V15cái
88Hộp cứu hỏa 60x50x1.8Mục 2, chương V2CK
89Bình bọt chữa cháy MFZ (4kg)Mục 2, chương V2bình
90Bình khí CO2 MT3Mục 2, chương V4bình
91Nội quy phòng cháy chữa cháy +tiêu lệnh chữa cháyMục 2, chương V2bộ
92Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMục 2, chương V42m
93Lồng chắn rác bằng INOXMục 2, chương V13cái
94Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMục 2, chương V50cái
95Côn thu PVC D100/90Mục 2, chương V13cái
96Cút nhựa PVC D90Mục 2, chương V10cái
97Chếch PVC D90Mục 2, chương V10cái
98Măng xông PVC D90Mục 2, chương V10cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.10668E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.17679E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô kết cấu công trình có tính chất tương tự;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 974.585.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.949.170.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp , đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xét.Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công dân dụng và công nghiệp hạng III còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trênRiêng đối với vị trí chỉ huy trưởng nhà thầu phải cung cấp thêm bản phô tô công chứng sổ hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực. Vì một lý do nào đó mà tại thời điểm chuẩn bị HSDT nhà thầu không cung cấp được các giấy tờ nêu trên nhà thầu có thế thay thế bằng tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có chữ ký của nhân sự được đề xuất cho vị trí chỉ huy trưởng. Thời điểm xác nhận của văn bản là 30 ngày tính đến thời điểm đóng thầuNhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các loại giấy tờ bao gồm cả sổ hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực của nhân sự được đề xuất cho vị trí chỉ huy trưởng trong trường hợp chưa cung cấp được tại thời điểm chuẩn bị HSDT, để đối chiếu xác minh trong quá trình thương thảo hợp đồng55
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xétKèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại họcTài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường của công trình nêu trên33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động. 1 01 kỹ sư bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựngKèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực trong trường hợp không phải là kỹ sư bảo hộ lao động.Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Thiết bị phải còn tốt và sẵn sang huy động2
2 Đầm cóc Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Thiết bị phải còn tốt và sẵn sang huy động1
3 Đầm dùi 1,5 KW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Thiết bị phải còn tốt và sẵn sang huy động2
4 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Thiết bị phải còn tốt và sẵn sang huy động1
5 Máy đào >0,8 m3 Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Thiết bị phải còn tốt và sẵn sang huy động1
6 Máy hàn 23 KW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Thiết bị phải còn tốt và sẵn sang huy động1
7 Máy khoan 0,62KW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Thiết bị phải còn tốt và sẵn sang huy động1
8 Máy trộn bê tông > 250l Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Thiết bị phải còn tốt và sẵn sang huy động1
9 Máy trộn vữa > 80l Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Thiết bị phải còn tốt và sẵn sang huy động1
10 Ô tô tự đổ > 5tấn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Thiết bị phải còn tốt và sẵn sang huy động1
11 Cẩu trục > 10T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Thiết bị phải còn tốt và sẵn sang huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->