Gói thầu: Cải tạo, mở rộng Bưu điện thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211058615-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bưu điện tỉnh Đắc Lắc |
| Tên gói thầu | Cải tạo, mở rộng Bưu điện thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk |
| Số hiệu KHLCNT | 20211029303 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản của Tổng công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-28 14:53:00 đến ngày 2021-11-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,226,143,676 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.839E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.67843102E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 858.300.573 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.574.901.719 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp cao đẳng, đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp cao đẳng, đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng trở lên.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Dàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn mới, hoạt động tốt, đảm bảo các yêu cầu về an toàn thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 2-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn mới, hoạt động tốt, đảm bảo các yêu cầu về an toàn thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn mới, hoạt động tốt, đảm bảo các yêu cầu về an toàn thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa 80 lít trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn mới, hoạt động tốt, đảm bảo các yêu cầu về an toàn thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe tải tự đổ ≥ 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn mới, hoạt động tốt, đảm bảo các yêu cầu về an toàn thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn mới, hoạt động tốt, đảm bảo các yêu cầu về an toàn thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn mới, hoạt động tốt, đảm bảo các yêu cầu về an toàn thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn mới, hoạt động tốt, đảm bảo các yêu cầu về an toàn thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn mới, hoạt động tốt, đảm bảo các yêu cầu về an toàn thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn mới, hoạt động tốt, đảm bảo các yêu cầu về an toàn thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn mới, hoạt động tốt, đảm bảo các yêu cầu về an toàn thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy xoa nền bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn mới, hoạt động tốt, đảm bảo các yêu cầu về an toàn thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bưu điện tỉnh Đắc Lắc |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, mở rộng Bưu điện thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk Cải tạo, mở rộng Bưu điện thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao cơ bản của Tổng công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Biên bản kiểm tra, quyết toán thuế trong 3 năm gần nhất. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm gần nhất. Các tài liệu nêu trên phải được nhà thầu cung cấp dưới dạng file quét (scan từ bản gốc) và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp các tài liệu này dưới hình thức bản sao có chứng thực từ bản chính hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Bưu điện tỉnh Đắk Lắk , địa chỉ: 286 Phan Bội Châu, Phường Thống Nhất, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; số điện thoại: (0262) 3 811 789.
+ Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Đắk Lắk , địa chỉ: 286 Phan Bội Châu, Phường Thống Nhất, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; số điện thoại: (0262) 3 811 789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Sơn Hà, Giám đốc Bưu điện tỉnh Đắk Lắk, địa chỉ: 286 Phan Bội Châu, Phường Thống Nhất, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; số điện thoại: (0262) 3 811 789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bà Hoàng Thị Hòa - Trưởng phòng Kế hoạch kinh doanh, Bưu điện tỉnh Đắk Lắk, địa chỉ: 286 Phan Bội Châu, Phường Thống Nhất, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; số điện thoại: 0935 420 666 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bà Hoàng Thị Hòa - Trưởng phòng Kế hoạch kinh doanh, Bưu điện tỉnh Đắk Lắk, địa chỉ: 286 Phan Bội Châu, Phường Thống Nhất, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; số điện thoại: 0935 420 666 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phần phá dỡ, cải tạo | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo TKBVKTTC | 29,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo TKBVKTTC | 0,187 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVKTTC | 7,44 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo TKBVKTTC | 40,171 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo TKBVKTTC | 9,5 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo TKBVKTTC | 0,333 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TKBVKTTC | 49,671 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TKBVKTTC | 49,671 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVKTTC | 7,83 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo TKBVKTTC | 0,154 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo TKBVKTTC | 0,416 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TKBVKTTC | 0,749 | m3 |
| 13 | Lớp lót đá 4x6 vữa XM mác 50 | Theo TKBVKTTC | 0,065 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch không nung XMCL (8x8x18)cm chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Theo TKBVKTTC | 0,147 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVKTTC | 0,003 | 100m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TKBVKTTC | 0,241 | m3 |
| 17 | Thi công khe co giãn chống nứt | Theo TKBVKTTC | 2,627 | 10m |
| 18 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Theo TKBVKTTC | 18,44 | m2 |
| 19 | SXLD cửa đi 2 cánh , khung ngoại ,khung nội sắt hộp kính trắng 8mm , pano tole (kèm theo phụ kiện khóa,khung hoa sắt bảo vệ,ổ khóa, sơn hoàn thiện) | Theo TKBVKTTC | 5,88 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Nhà khai thác | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TKBVKTTC | 0,442 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo TKBVKTTC | 11,059 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Theo TKBVKTTC | 10,472 | m3 |
| 4 | Lớp lót đá 4x6 VXM mac 50 | Theo TKBVKTTC | 6,11 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVKTTC | 0,188 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TKBVKTTC | 11,076 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVKTTC | 0,057 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVKTTC | 2,142 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo TKBVKTTC | 17,796 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Theo TKBVKTTC | 0,146 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TKBVKTTC | 3,18 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVKTTC | 0,074 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVKTTC | 0,572 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVKTTC | 1,409 | 100m3 |
| 15 | Đất đắp công trình | Theo TKBVKTTC | 52,386 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo TKBVKTTC | 0,524 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo TKBVKTTC | 0,524 | 100m3/km |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVKTTC | 0,314 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TKBVKTTC | 0,142 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TKBVKTTC | 0,551 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TKBVKTTC | 3,99 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVKTTC | 0,476 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TKBVKTTC | 7,058 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVKTTC | 0,204 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVKTTC | 1,073 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo TKBVKTTC | 0,602 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TKBVKTTC | 3,692 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo TKBVKTTC | 0,343 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TKBVKTTC | 0,033 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVKTTC | 0,162 | 100m2 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TKBVKTTC | 2,082 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TKBVKTTC | 0,105 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TKBVKTTC | 0,121 | tấn |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo TKBVKTTC | 3,209 | tấn |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo TKBVKTTC | 3,209 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép, đà trần | Theo TKBVKTTC | 1,414 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép, đà trần | Theo TKBVKTTC | 1,414 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 278,601 | m2 |
| 39 | Lợp mái che bằng tôn sống vuông mạ màu dày 0.42mm | Theo TKBVKTTC | 2,301 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc | Theo TKBVKTTC | 24,6 | md |
| 41 | Lắp đặt bu lông nở M14x150 | Theo TKBVKTTC | 18 | bộ |
| 42 | Lớp lót đá 4x6 VXM 50 | Theo TKBVKTTC | 20,404 | m3 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TKBVKTTC | 30,606 | m3 |
| 44 | Chà nhám bề mặt bê tông bằng máy tạo độ phẳng, vệ sinh sạch bề mặt | Theo TKBVKTTC | 204,04 | m2 |
| 45 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy 3 lớp | Theo TKBVKTTC | 204,04 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo TKBVKTTC | 2,72 | 100m2 |
| 47 | Xây tường gạch không nung XMCL (8x8x18)cm chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo TKBVKTTC | 32,36 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18cm, chiều cao | Theo TKBVKTTC | 2,496 | m3 |
| 49 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVKTTC | 6,825 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVKTTC | 195,68 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVKTTC | 201,93 | m2 |
| 52 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương nổi | Theo TKBVKTTC | 186,44 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TKBVKTTC | 397,61 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TKBVKTTC | 186,44 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 388,37 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 195,68 | m2 |
| 57 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo TKBVKTTC | 56,384 | m2 |
| 58 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVKTTC | 61,136 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch Sika Topseal 107 3 lớp cho sê nô, ô văng … | Theo TKBVKTTC | 61,136 | m2 |
| 60 | Đắp chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TKBVKTTC | 32 | m |
| 61 | SXLD cửa cửa cuốn | Theo TKBVKTTC | 18,48 | m2 |
| 62 | Motor cửa cuốn 400kg, dùng cho cửa dưới 20m2 | Theo TKBVKTTC | 2 | bộ |
| 63 | Bình lưu điện 500kg, dùng cho cửa dưới 20m2 | Theo TKBVKTTC | 2 | bộ |
| 64 | Tay điều khiển (Remote) | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 65 | SXLD cửa đi 2 cánh sắt , khung ngoại, khung nội sắt hộp, kính trắng 8mm, panô tôn, phụ kiện (bao gồm sơn, ổ khóa, khung hoa sắt bảo vệ) | Theo TKBVKTTC | 3,99 | m2 |
| 66 | SXLD cửa sắt, khung ngoại, khung nội sắt hộp, kính trắng 8mm, panô tôn, phụ kiện (bao gồm sơn, ổ khóa, khung hoa sắt bảo vệ) | Theo TKBVKTTC | 35,28 | m2 |
| 67 | Lắp đặt cầu chắn rác INOX D110 | Theo TKBVKTTC | 16 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo TKBVKTTC | 0,64 | 100m |
| 69 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 | Theo TKBVKTTC | 32 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo TKBVKTTC | 0,015 | 100m |
| 71 | Lắp đặt tủ điện âm tường (KT:300x200x150)≤ 1.600cm2 | Theo TKBVKTTC | 1 | hộp |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 50A | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp đấu nối dây điện bằng nhựa 120x120mm≤ 40cm2 | Theo TKBVKTTC | 2 | hộp |
| 74 | Lắp đặt công tắc đèn 1 phím + mặt + đế âm | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc đèn 2 phím + mặt + đế âm | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi đặt ngầm | Theo TKBVKTTC | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt đèn led âm trần 600x600 48W | Theo TKBVKTTC | 12 | bộ |
| 78 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần 3 tốc độ gió: 220V-100W | Theo TKBVKTTC | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt quạt gắn tường công nghiệp: 220V - 150W | Theo TKBVKTTC | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC (2x10)mm2, ruột | Theo TKBVKTTC | 15 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC (2x4)mm2, ruột | Theo TKBVKTTC | 62 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC (2x2,5)mm2, ruột | Theo TKBVKTTC | 28 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC (2x1,5)mm2, ruột | Theo TKBVKTTC | 85 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa mềm luồn dây D27, đường kính | Theo TKBVKTTC | 90 | m |
| 85 | Switch 16 port | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 86 | Nhân mạng Lan + Internet RJ45 | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 87 | Tủ điện KT: 600x800x200 | Theo TKBVKTTC | 1 | tủ |
| 88 | Nhân điện thoạt RJ11 | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 89 | Cáp điện thoại 1x2 ≤ 2,5mm2 | Theo TKBVKTTC | 40 | m |
| 90 | Cáp mạng lan + Internet ≤ 1,0mm2 | Theo TKBVKTTC | 40 | m |
| 91 | Ống đi dây D25 ≤ 27mm | Theo TKBVKTTC | 40 | m |
| 92 | Hộp đấu cáp điện thoại )≤ 225cm2 | Theo TKBVKTTC | 1 | hộp |
| 93 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo TKBVKTTC | 1 | trung tâm |
| 94 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo TKBVKTTC | 0,2 | 10 đầu |
| 95 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo TKBVKTTC | 0,4 | 5đèn |
| 97 | Lắp đặt tủ đựng thiết bị PCCC KT 800x500x220 )≤ 1.600cm2 | Theo TKBVKTTC | 2 | hộp |
| 98 | Lắp đặt bình cứu hỏa MT3 | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt bình cứu hỏa MZFL4 | Theo TKBVKTTC | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo TKBVKTTC | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn báo sự cố | Theo TKBVKTTC | 0,2 | đèn |
| 102 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm | Theo TKBVKTTC | 0,2 | đèn |
| 103 | Lắp đặt dây Cu/CXV/Fr 2x1.0mm2 , ruột | Theo TKBVKTTC | 20 | m |
| 104 | Lắp đặt dây Cu/CXV/Fr 2x2.5mm2 , ruột | Theo TKBVKTTC | 10 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TKBVKTTC | 20 | m |
| C | Hạng mục 3: Nhà xe 2 bánh + mái che 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo TKBVKTTC | 6,04 | m3 |
| 2 | Lớp lót đá 4x6 vữa XM mác 50 | Theo TKBVKTTC | 0,62 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TKBVKTTC | 1,643 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVKTTC | 0,092 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVKTTC | 0,103 | tấn |
| 6 | Lắp đặt bu lông neo móng d18, L=650 | Theo TKBVKTTC | 16 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo móng d14, L=450 | Theo TKBVKTTC | 16 | bộ |
| 8 | Gia công khung thép nhà xe | Theo TKBVKTTC | 0,678 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu khung thép nhà xe | Theo TKBVKTTC | 0,678 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 36,537 | m2 |
| 11 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu, dày 0,4mm uốn cong theo kèo nhà xe | Theo TKBVKTTC | 0,812 | 100m2 |
| 12 | Đào đất móng băng, rộng | Theo TKBVKTTC | 2,606 | m3 |
| 13 | Lớp lót đá 4x6 vữa XM mác 50 | Theo TKBVKTTC | 4,569 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18cm, chiều dày | Theo TKBVKTTC | 1,93 | m3 |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18cm, chiều cao | Theo TKBVKTTC | 0,878 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo TKBVKTTC | 1,89 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo TKBVKTTC | 1,729 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TKBVKTTC | 2,47 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TKBVKTTC | 9,65 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo TKBVKTTC | 9,65 | m2 |
| 21 | Láng bậc cấp có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVKTTC | 6,615 | m2 |
| 22 | Chà nhám bề mặt bê tông bằng máy tạo độ phẳng, vệ sinh sạch bề mặt | Theo TKBVKTTC | 24,696 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Sân Bê tông | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TKBVKTTC | 52,64 | m3 |
| 2 | Thi công khe co giãn chống nứt | Theo TKBVKTTC | 43,867 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.839E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.67843102E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 858.300.573 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.574.901.719 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | + Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp cao đẳng, đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng | 1 | + Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp cao đẳng, đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần điện | 1 | + Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành điện. | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần nước | 1 | + Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh môi trường | 1 | + Tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng trở lên.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Dàn giáo thi công | Còn mới, hoạt động tốt, đảm bảo các yêu cầu về an toàn thi công | 100 |
| 2 | Tời điện | Còn mới, hoạt động tốt, đảm bảo các yêu cầu về an toàn thi công | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | Còn mới, hoạt động tốt, đảm bảo các yêu cầu về an toàn thi công | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa 80 lít trở lên | Còn mới, hoạt động tốt, đảm bảo các yêu cầu về an toàn thi công | 1 |
| 5 | Xe tải tự đổ ≥ 3,5 tấn | Còn mới, hoạt động tốt, đảm bảo các yêu cầu về an toàn thi công | 1 |
| 6 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Còn mới, hoạt động tốt, đảm bảo các yêu cầu về an toàn thi công | 1 |
| 7 | Máy hàn | Còn mới, hoạt động tốt, đảm bảo các yêu cầu về an toàn thi công | 1 |
| 8 | Máy cắt sắt | Còn mới, hoạt động tốt, đảm bảo các yêu cầu về an toàn thi công | 1 |
| 9 | Khoan cầm tay | Còn mới, hoạt động tốt, đảm bảo các yêu cầu về an toàn thi công | 1 |
| 10 | Máy đục bê tông | Còn mới, hoạt động tốt, đảm bảo các yêu cầu về an toàn thi công | 1 |
| 11 | Đầm bàn | Còn mới, hoạt động tốt, đảm bảo các yêu cầu về an toàn thi công | 1 |
| 12 | Máy xoa nền bê tông | Còn mới, hoạt động tốt, đảm bảo các yêu cầu về an toàn thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi