Gói thầu: gói thầu số 2: Xây lắp và thiết bị toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211066535-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/11/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong |
| Tên gói thầu | gói thầu số 2: Xây lắp và thiết bị toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211051451 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn GĐ 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-28 15:07:00 đến ngày 2021-11-07 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,905,720,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.086E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.171715437E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp II (có thi công hạng mục hệ thống chiếu sáng). Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt hoặc bản vẽ hoàn công, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng II trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu (công trình cấp III trở lên)+ Đã phụ trách chỉ huy trưởng hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu gói thầu tham gia dự thầu (Có một trong các tài liệu chứng minh: quyết định bổ nhiệm, Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách kỹ thuật về điện:+ Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình (còn hiệu lực)+ Đã làm phụ trách kỹ thuật hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang tham gia dự thầu (có một trong các tài liệu chứng minh: quyết định bổ nhiệm, Hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình tên nhân sự hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách kỹ thuật về xây dựng+ Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng & công nghiệp;+ Đã từng phụ trách kỹ thuật hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương xây dựng dân dụng (có một trong các tài liệu chứng minh: quyết định bổ nhiệm, Hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình tên nhân sự hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động+ Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc bảo hộ lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) đối nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành điện+ Đã từng phụ trách an toàn lao động hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang tham gia dự thầu (có một trong các tài liệu chứng minh: quyết định bổ nhiệm, Hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình tên nhân sự hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (lớn hơn hoặc bằng 5 tấn) phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (lớn hơn hoặc bằng 1 kw) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (lớn hơn hoặc bằng 1,5 kw) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (dung tích gầu lớn hơn hoặc bằng 0,5 m3) –, có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe cẩu hoặc xe tải có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | (lớn hơn hoặc bằng 3 tấn) – phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (lớn hơn hoặc bằng 250 lít)– có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (lớn hơn hoặc bằng 23 kw) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cao 12 m – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu số 2: Xây lắp và thiết bị toàn bộ công trình Đèn điện chiếu sáng công lộ xã Vĩnh Tân - Vĩnh Hảo, huyện Tuy Phong 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn GĐ 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp lên Hệ thống mạng đấu thầu các tài liệu Scan kèm theo E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (Hiện nay dung lượng tệp tin (file) đính kèm trong E-HSDT của các gói thầu thuộc lĩnh vực hàng hóa, xây lắp, tư vấn và phi tư vấn được nâng lên tối đa 300MB/tệp tin (file), Bên mời thầu sẽ xem xét đánh giá đạt /không đạt giữa các thông tin nhà thầu kê khai với tài liệu đính kèm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Tuy Phong. Địa chỉ : Đường 17/4 thị trấn Liên Hương – huyện Tuy Phong – Tỉnh Bình Thuận Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân tỉnh Bình Thuận. Địa chỉ: Số 04 Hải Thượng Lãn Ông, phường Bình Hưng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: (theo quy định tại Khoản 3 Điều 87 Luật đấu thầu 2013 và Điều 126 Nghị định 63/2014/NĐ-CP). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Điện chiếu sáng: | |||
| 1 | Đào móng công trình. chiều rộng móng | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2,892 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0.8m3. đất cấp III | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 35,665 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.85 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 35,498 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 176,78 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình. nền đường | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,93 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6. vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 20,93 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 346,08 | m3 |
| 8 | Công tác gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ. ván khuôn cọc. cột | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3,604 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép tường. đường kính cốt thép > 18mm. chiều cao | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 5,423 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông. khối lượng một cấu kiện | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 5,423 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông. đoạn ống dài 100m. đường kính ống 50mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 96,604 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn. đường kính ống | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 432 | m |
| 13 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn. đường kính ống | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 384 | m |
| 14 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất. loại dây đồng D8mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 9.660,42 | m |
| 15 | Lắp dựng cột đèn bằng máy. cột thép. cột gang chiều cao cột | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 252 | cột |
| 16 | Lắp cần đèn D60. chiều dài cần đèn | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 250 | cần đèn |
| 17 | Lắp cần đèn D60. chiều dài cần đèn | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | cần đèn |
| 18 | Lắp chóa đèn. đèn cao áp ở độ cao | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 254 | bộ |
| 19 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 252 | bộ |
| 20 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 10 | bộ |
| 21 | Rải cáp ngầm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 96,604 | 100m |
| 22 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 20 | đầu cáp |
| 23 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 232 | đầu cáp |
| 24 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 10 | đầu cáp |
| 25 | Lắp bảng điện cửa cột | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 250 | bảng |
| 26 | Lắp bảng điện cửa cột | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | bảng |
| 27 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 35,56 | 100m |
| 28 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng. độ cao của tủ điện | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 10 | tủ |
| 29 | Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra bằng thủ công. rộng 1m. đất cấp III | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 13,65 | m3 |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công. rộng | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 59,22 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình. nền đường | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 59,22 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2,94 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cột đèn bằng máy. cột bê tông chiều cao cột | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 7 | cột |
| 34 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng. tiết diện dây 6-25mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2,04 | 100m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 104,8 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa. máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. đường kính | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 101 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. đường kính | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 40 | m |
| B | Phần cấp điện nguồn cho tủ điện | |||
| 1 | Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra bằng thủ công. rộng > 1m. sâu > 1m. đất cấp II | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 22,43 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương. rãnh thoát nước. đường ống. đường cáp bằng thủ công. rộng | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 85,26 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình. nền đường | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 89,87 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4,4 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. đường kính | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 203 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 282 | m |
| 7 | Lắp dựng cột đèn bằng máy. cột bê tông chiều cao cột | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 7 | cột |
| 8 | Lắp dựng cột đèn bằng máy. cột bê tông chiều cao cột >10m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | cột |
| 9 | Rải cáp ngầm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,53 | 100m |
| 10 | Lắp đặt kẹp dừng cáp Duplex | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 19 | cái |
| 11 | Lắp đặt cáp đấu nối rẽ nhánh IPC | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 20 | cái |
| C | Phần Trạm Biến áp 25KVA 12.7/0.23kV | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. công suất máy biến áp 1 pha 15(10); (6)/0.4KV. loại 25KVA | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt khởi động từ. Ap tô mát | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 6-10(15) kV. 3 pha | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt van chống sét điện áp | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | 3 pha |
| 5 | Lắp đặt điện kế 1pha | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | cái |
| D | Công HM1 : Phần Trạm Biến áp 25KVA 12.7/0.23kV | |||
| 1 | Lắp đặt - Giá chữ T lắp LA. FCO | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây cái - cáp CXV 25mm2- 24kV đầu nhánh | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,5 | 10m |
| 3 | Lắp đặt khung định vị - giá treo MBA 1 pha 25KVA | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây đồng. cáp xuất hạ thế CV 50mm2 (14m/1 TBA) | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 14 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp. ống có đường kính D105/80mm (8m/ TBA) | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 6 | Kẹp quai ép | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 7 | Kẹp hotline | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 8 | Ép đầu cosse cáp xuất hạ thế CV 50mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 9 | Rải dây tiếp địa- tại TBA | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 5,6 | 10m |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất. Đất cấp II- 03 cọc/tia | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,6 | 10cọc |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp thoát sét | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 12 | Lắp đặt tủ điện hạ thế. tủ điện xoay chiều 1 pha | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt cáp tín hiệu điện áp | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp tín hiệu dòng điện | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | m |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công. rộng | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 22,4 | m3 |
| 16 | Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra bằng thủ công. rộng > 1m. sâu > 1m. đất cấp II | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4,39 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình. nền đường | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 25,54 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ. Trọng lượng xà 25kg | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế cho cột tròn. trên cột. Loại sứ 15 đến 22KV | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,1 | 10sứ |
| 21 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công kết hợp cơ giới. Sứ các loại | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | sứ |
| 22 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công. Chiều cao cột | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | cột |
| 23 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từø . dòng điện 100A | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | cái |
| 24 | Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv. máy biến áp 3 pha | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | máy |
| 25 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí. điện áp | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 10-15kv. 1 pha | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.086E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.171715437E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp II (có thi công hạng mục hệ thống chiếu sáng). Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt hoặc bản vẽ hoàn công, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng II trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu (công trình cấp III trở lên)+ Đã phụ trách chỉ huy trưởng hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu gói thầu tham gia dự thầu (Có một trong các tài liệu chứng minh: quyết định bổ nhiệm, Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng). | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Phụ trách kỹ thuật về điện:+ Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình (còn hiệu lực)+ Đã làm phụ trách kỹ thuật hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang tham gia dự thầu (có một trong các tài liệu chứng minh: quyết định bổ nhiệm, Hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình tên nhân sự hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Phụ trách kỹ thuật về xây dựng+ Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng & công nghiệp;+ Đã từng phụ trách kỹ thuật hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương xây dựng dân dụng (có một trong các tài liệu chứng minh: quyết định bổ nhiệm, Hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình tên nhân sự hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động+ Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc bảo hộ lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) đối nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành điện+ Đã từng phụ trách an toàn lao động hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang tham gia dự thầu (có một trong các tài liệu chứng minh: quyết định bổ nhiệm, Hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình tên nhân sự hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | (lớn hơn hoặc bằng 5 tấn) phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | (lớn hơn hoặc bằng 1 kw) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | (lớn hơn hoặc bằng 1,5 kw) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 2 |
| 5 | Máy đào | (dung tích gầu lớn hơn hoặc bằng 0,5 m3) –, có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 6 | Xe cẩu hoặc xe tải có gắn cẩu | (lớn hơn hoặc bằng 3 tấn) – phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | (lớn hơn hoặc bằng 250 lít)– có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 2 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | Có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 2 |
| 9 | Máy hàn | (lớn hơn hoặc bằng 23 kw) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 2 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | Có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 2 |
| 11 | Xe nâng | Cao 12 m – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi