Gói thầu: gói thầu số 2: Xây lắp và thiết bị toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211066535-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/11/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong
Tên gói thầu gói thầu số 2: Xây lắp và thiết bị toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20211051451
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn GĐ 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-28 15:07:00 đến ngày 2021-11-07 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,905,720,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.086E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.171715437E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp II (có thi công hạng mục hệ thống chiếu sáng). Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt hoặc bản vẽ hoàn công, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng II trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu (công trình cấp III trở lên)+ Đã phụ trách chỉ huy trưởng hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu gói thầu tham gia dự thầu (Có một trong các tài liệu chứng minh: quyết định bổ nhiệm, Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách kỹ thuật về điện:+ Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình (còn hiệu lực)+ Đã làm phụ trách kỹ thuật hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang tham gia dự thầu (có một trong các tài liệu chứng minh: quyết định bổ nhiệm, Hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình tên nhân sự hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách kỹ thuật về xây dựng+ Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng & công nghiệp;+ Đã từng phụ trách kỹ thuật hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương xây dựng dân dụng (có một trong các tài liệu chứng minh: quyết định bổ nhiệm, Hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình tên nhân sự hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động+ Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc bảo hộ lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) đối nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành điện+ Đã từng phụ trách an toàn lao động hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang tham gia dự thầu (có một trong các tài liệu chứng minh: quyết định bổ nhiệm, Hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình tên nhân sự hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (lớn hơn hoặc bằng 5 tấn) phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (lớn hơn hoặc bằng 1 kw) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (lớn hơn hoặc bằng 1,5 kw) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (dung tích gầu lớn hơn hoặc bằng 0,5 m3) –, có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe cẩu hoặc xe tải có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị (lớn hơn hoặc bằng 3 tấn) – phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị (lớn hơn hoặc bằng 250 lít)– có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (lớn hơn hoặc bằng 23 kw) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 2
11-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Cao 12 m – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong
E-CDNT 1.2 gói thầu số 2: Xây lắp và thiết bị toàn bộ công trình
Đèn điện chiếu sáng công lộ xã Vĩnh Tân - Vĩnh Hảo, huyện Tuy Phong
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn GĐ 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong , địa chỉ: đường 17/4 thị trấn Liên Hương , huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tuy Phong. Địa chỉ : Đường 17/4 thị trấn Liên Hương – huyện Tuy Phong – Tỉnh Bình Thuận Thuận.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế kỹ thuật - dự toán: Công ty CP Thiết kế Xây dựng Thương mại Trường Thành (hạng mục: điện chiếu sáng) và Công ty TNHH Điện Tân Phát (hạng mục: trạm biến áp). + Tổ chức thẩm tra thiết kế kỹ thuật - dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Long Phụng + Tổ chức thẩm định thiết kế kỹ thuật - dự toán : Sở Xây dựng Bình Thuận + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Triệu Tín. Địa chỉ: C1-22 đường Hoàng Quốc Việt Khu dân cư Bắc Xuân An, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tuy Phong. Địa chỉ : Đường 17/4 thị trấn Liên Hương – huyện Tuy Phong – Tỉnh Bình Thuận .


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong , địa chỉ: đường 17/4 thị trấn Liên Hương , huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tuy Phong. Địa chỉ : Đường 17/4 thị trấn Liên Hương – huyện Tuy Phong – Tỉnh Bình Thuận Thuận.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp lên Hệ thống mạng đấu thầu các tài liệu Scan kèm theo E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (Hiện nay dung lượng tệp tin (file) đính kèm trong E-HSDT của các gói thầu thuộc lĩnh vực hàng hóa, xây lắp, tư vấn và phi tư vấn được nâng lên tối đa 300MB/tệp tin (file), Bên mời thầu sẽ xem xét đánh giá đạt /không đạt giữa các thông tin nhà thầu kê khai với tài liệu đính kèm
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tuy Phong. Địa chỉ : Đường 17/4 thị trấn Liên Hương – huyện Tuy Phong – Tỉnh Bình Thuận Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân tỉnh Bình Thuận. Địa chỉ: Số 04 Hải Thượng Lãn Ông, phường Bình Hưng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
(theo quy định tại Khoản 3 Điều 87 Luật đấu thầu 2013 và Điều 126 Nghị định 63/2014/NĐ-CP).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Điện chiếu sáng:
1Đào móng công trình. chiều rộng móng Yêu cầu về xây lắp tại Chương V2,892100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0.8m3. đất cấp IIIYêu cầu về xây lắp tại Chương V35,665100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.85Yêu cầu về xây lắp tại Chương V35,498100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lựcYêu cầu về xây lắp tại Chương V176,78m3
5Đắp đất nền móng công trình. nền đườngYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,93m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6. vữa bê tông mác 150Yêu cầu về xây lắp tại Chương V20,93m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2. vữa bê tông mác 200Yêu cầu về xây lắp tại Chương V346,08m3
8Công tác gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ. ván khuôn cọc. cộtYêu cầu về xây lắp tại Chương V3,604100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép tường. đường kính cốt thép > 18mm. chiều cao Yêu cầu về xây lắp tại Chương V5,423tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông. khối lượng một cấu kiện Yêu cầu về xây lắp tại Chương V5,423tấn
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông. đoạn ống dài 100m. đường kính ống 50mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V96,604100m
12Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn. đường kính ống Yêu cầu về xây lắp tại Chương V432m
13Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn. đường kính ống Yêu cầu về xây lắp tại Chương V384m
14Kéo rải dây chống sét dưới mương đất. loại dây đồng D8mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V9.660,42m
15Lắp dựng cột đèn bằng máy. cột thép. cột gang chiều cao cột Yêu cầu về xây lắp tại Chương V252cột
16Lắp cần đèn D60. chiều dài cần đèn Yêu cầu về xây lắp tại Chương V250cần đèn
17Lắp cần đèn D60. chiều dài cần đèn Yêu cầu về xây lắp tại Chương V2cần đèn
18Lắp chóa đèn. đèn cao áp ở độ cao Yêu cầu về xây lắp tại Chương V254bộ
19Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnYêu cầu về xây lắp tại Chương V252bộ
20Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnYêu cầu về xây lắp tại Chương V10bộ
21Rải cáp ngầmYêu cầu về xây lắp tại Chương V96,604100m
22Luồn cáp ngầm cửa cộtYêu cầu về xây lắp tại Chương V20đầu cáp
23Luồn cáp ngầm cửa cộtYêu cầu về xây lắp tại Chương V232đầu cáp
24Luồn cáp ngầm cửa cộtYêu cầu về xây lắp tại Chương V10đầu cáp
25Lắp bảng điện cửa cộtYêu cầu về xây lắp tại Chương V250bảng
26Lắp bảng điện cửa cộtYêu cầu về xây lắp tại Chương V2bảng
27Luồn dây từ cáp ngầm lên đènYêu cầu về xây lắp tại Chương V35,56100m
28Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng. độ cao của tủ điện Yêu cầu về xây lắp tại Chương V10tủ
29Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra bằng thủ công. rộng 1m. đất cấp IIIYêu cầu về xây lắp tại Chương V13,65m3
30Đào đất móng băng bằng thủ công. rộng Yêu cầu về xây lắp tại Chương V59,22m3
31Đắp đất nền móng công trình. nền đườngYêu cầu về xây lắp tại Chương V59,22m3
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2. vữa bê tông mác 200Yêu cầu về xây lắp tại Chương V2,94m3
33Lắp dựng cột đèn bằng máy. cột bê tông chiều cao cột Yêu cầu về xây lắp tại Chương V7cột
34Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng. tiết diện dây 6-25mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V2,04100m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu về xây lắp tại Chương V104,8m
36Lắp đặt ống nhựa. máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. đường kính Yêu cầu về xây lắp tại Chương V101m
37Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. đường kính Yêu cầu về xây lắp tại Chương V40m
B Phần cấp điện nguồn cho tủ điện
1Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra bằng thủ công. rộng > 1m. sâu > 1m. đất cấp IIYêu cầu về xây lắp tại Chương V22,43m3
2Đào kênh mương. rãnh thoát nước. đường ống. đường cáp bằng thủ công. rộng Yêu cầu về xây lắp tại Chương V85,26m3
3Đắp đất nền móng công trình. nền đườngYêu cầu về xây lắp tại Chương V89,87m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2. vữa bê tông mác 200Yêu cầu về xây lắp tại Chương V4,4m3
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. đường kính Yêu cầu về xây lắp tại Chương V203m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu về xây lắp tại Chương V282m
7Lắp dựng cột đèn bằng máy. cột bê tông chiều cao cột Yêu cầu về xây lắp tại Chương V7cột
8Lắp dựng cột đèn bằng máy. cột bê tông chiều cao cột >10mYêu cầu về xây lắp tại Chương V2cột
9Rải cáp ngầmYêu cầu về xây lắp tại Chương V1,53100m
10Lắp đặt kẹp dừng cáp DuplexYêu cầu về xây lắp tại Chương V19cái
11Lắp đặt cáp đấu nối rẽ nhánh IPCYêu cầu về xây lắp tại Chương V20cái
C Phần Trạm Biến áp 25KVA 12.7/0.23kV
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. công suất máy biến áp 1 pha 15(10); (6)/0.4KV. loại 25KVAYêu cầu về xây lắp tại Chương V1máy
2Lắp đặt khởi động từ. Ap tô mát Yêu cầu về xây lắp tại Chương V1cái
3Lắp đặt cầu chì tự rơi 6-10(15) kV. 3 phaYêu cầu về xây lắp tại Chương V1bộ
4Lắp đặt van chống sét điện áp Yêu cầu về xây lắp tại Chương V13 pha
5Lắp đặt điện kế 1phaYêu cầu về xây lắp tại Chương V1cái
D Công HM1 : Phần Trạm Biến áp 25KVA 12.7/0.23kV
1Lắp đặt - Giá chữ T lắp LA. FCOYêu cầu về xây lắp tại Chương V1bộ
2Lắp đặt dây cái - cáp CXV 25mm2- 24kV đầu nhánhYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,510m
3Lắp đặt khung định vị - giá treo MBA 1 pha 25KVAYêu cầu về xây lắp tại Chương V1bộ
4Lắp đặt dây đồng. cáp xuất hạ thế CV 50mm2 (14m/1 TBA)Yêu cầu về xây lắp tại Chương V14m
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp. ống có đường kính D105/80mm (8m/ TBA)Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,08100m
6Kẹp quai épYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,110 đầu
7Kẹp hotlineYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,110 đầu
8Ép đầu cosse cáp xuất hạ thế CV 50mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,410 đầu
9Rải dây tiếp địa- tại TBAYêu cầu về xây lắp tại Chương V5,610m
10Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất. Đất cấp II- 03 cọc/tiaYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,610cọc
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp thoát sétYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,08100m
12Lắp đặt tủ điện hạ thế. tủ điện xoay chiều 1 phaYêu cầu về xây lắp tại Chương V1tủ
13Lắp đặt cáp tín hiệu điện ápYêu cầu về xây lắp tại Chương V2m
14Lắp đặt cáp tín hiệu dòng điệnYêu cầu về xây lắp tại Chương V2m
15Đào đất móng băng bằng thủ công. rộng Yêu cầu về xây lắp tại Chương V22,4m3
16Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra bằng thủ công. rộng > 1m. sâu > 1m. đất cấp IIYêu cầu về xây lắp tại Chương V4,39m3
17Đắp đất nền móng công trình. nền đườngYêu cầu về xây lắp tại Chương V25,54m3
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng Yêu cầu về xây lắp tại Chương V2cái
19Lắp đặt xà thép cho cột đỡ. Trọng lượng xà 25kgYêu cầu về xây lắp tại Chương V2bộ
20Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế cho cột tròn. trên cột. Loại sứ 15 đến 22KVYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,110sứ
21Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công kết hợp cơ giới. Sứ các loạiYêu cầu về xây lắp tại Chương V1sứ
22Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công. Chiều cao cột Yêu cầu về xây lắp tại Chương V1cột
23Thí nghiệm Aptomat và khởi động từø . dòng điện 100AYêu cầu về xây lắp tại Chương V1cái
24Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv. máy biến áp 3 pha Yêu cầu về xây lắp tại Chương V1máy
25Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí. điện áp Yêu cầu về xây lắp tại Chương V1bộ
26Thí nghiệm chống sét van điện áp 10-15kv. 1 phaYêu cầu về xây lắp tại Chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.086E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.171715437E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp II (có thi công hạng mục hệ thống chiếu sáng). Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt hoặc bản vẽ hoàn công, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng II trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu (công trình cấp III trở lên)+ Đã phụ trách chỉ huy trưởng hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu gói thầu tham gia dự thầu (Có một trong các tài liệu chứng minh: quyết định bổ nhiệm, Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng).54
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Phụ trách kỹ thuật về điện:+ Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình (còn hiệu lực)+ Đã làm phụ trách kỹ thuật hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang tham gia dự thầu (có một trong các tài liệu chứng minh: quyết định bổ nhiệm, Hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình tên nhân sự hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Phụ trách kỹ thuật về xây dựng+ Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng & công nghiệp;+ Đã từng phụ trách kỹ thuật hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương xây dựng dân dụng (có một trong các tài liệu chứng minh: quyết định bổ nhiệm, Hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình tên nhân sự hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động+ Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc bảo hộ lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) đối nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành điện+ Đã từng phụ trách an toàn lao động hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang tham gia dự thầu (có một trong các tài liệu chứng minh: quyết định bổ nhiệm, Hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình tên nhân sự hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (lớn hơn hoặc bằng 5 tấn) phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D1
2 Máy đầm bàn (lớn hơn hoặc bằng 1 kw) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D1
3 Máy đầm dùi (lớn hơn hoặc bằng 1,5 kw) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D2
4 Máy đầm cóc Có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D2
5 Máy đào (dung tích gầu lớn hơn hoặc bằng 0,5 m3) –, có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D1
6 Xe cẩu hoặc xe tải có gắn cẩu (lớn hơn hoặc bằng 3 tấn) – phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D2
7 Máy trộn bê tông (lớn hơn hoặc bằng 250 lít)– có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D2
8 Máy cắt, uốn thép Có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D2
9 Máy hàn (lớn hơn hoặc bằng 23 kw) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D2
10 Máy khoan cầm tay Có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D2
11 Xe nâng Cao 12 m – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->