Gói thầu: Gói thầu số 27: Mua sắm vật tư cơ khí, ô tô sửa chữa TBQS-A40 PX7
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211078594-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2021 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A40 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 27: Mua sắm vật tư cơ khí, ô tô sửa chữa TBQS-A40 PX7 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211065538 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sửa chữa TSCD tại xí nghiệp - PKKQ - Ngành QLXN, TX |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-28 15:28:00 đến ngày 2021-11-02 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 199,923,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A40 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 27: Mua sắm vật tư cơ khí, ô tô sửa chữa TBQS-A40 PX7 Mua sắm vật tư sửa chữa tài sản chuyên dùng tại Xí nghiệp- PKKQ đợt 7 năm 2021 tại Phân xưởng 7/Nhà máy A40 35 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sửa chữa TSCD tại xí nghiệp - PKKQ - Ngành QLXN, TX |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bạc biên | Cos0-Ф74.00 | 8 | cái | Cos0-Ф74.00 | |
| 2 | Bạc trục khuỷu | Cos0-Ф82.00 | 8 | cái | Cos0-Ф82.00 | |
| 3 | Bàn chải sắt | Cán gỗ 5 Line | 5 | cái | Cán gỗ 5 Line | |
| 4 | Bản lề | 30x500x10 | 4 | bộ | Quy cách: 30x500x10 | |
| 5 | Băng keo điện | 2,5 cm | 10 | cuộn | Kích cỡ: 2,5 cm | |
| 6 | Băng keo giấy | 2,5 cm | 16 | cuộn | Kích cỡ: 2,5 cm | |
| 7 | Băng vải amiang | 20x0,15 | 20 | cuộn | Kích cỡ: 20x0,15 | |
| 8 | Bánh răng điều chỉnh than âm | D = 16; Zn = 30 | 4 | cái | Bánh răng điều chỉnh than âm đèn chiếu AПM-90, kích cỡ: D = 16; Zn = 30 | |
| 9 | Bánh răng điều chỉnh than dương | D = 16; Zn = 30 | 4 | cái | Bánh răng điều chỉnh than dương đèn chiếu AПM-90, kích cỡ: D = 16; Zn = 30 | |
| 10 | Bạt che đồng bộ khuy, dây buộc | KT 4000x4000 | 1 | bộ | KT: 4000x4000 | |
| 11 | Bạt che đồng bộ khuy, dây buộc | KT 1000x550 | 1 | bộ | KT: 1000x550 | |
| 12 | Bát phanh | 150В-3519010 | 1 | Cái | Артикул: 150В-3519010 | |
| 13 | Bầu lọc gió | 431410-1109010 | 1 | cái | Артикул: 431410-1109010 | |
| 14 | Bìa cách điện | Profin d=0,2 | 5 | tờ | Profin d=0,2 | |
| 15 | Bộ chia điện | Р-137-01 СОАТЭ | 1 | cái | Р-137-01 СОАТЭ | |
| 16 | Bộ chia hơi gạt mưa | СЛ440-5205010-А | 1 | Cái | СЛ440-5205010-А | |
| 17 | Bọc ghế đệm | Mẫu xe ZIL130 | 2 | cái | Mẫu xe ZIL130 | |
| 18 | Bọc trần, vách | Mẫu xe ZIL130 | 1 | bộ | Mẫu xe ZIL130 | |
| 19 | Bơm con bánh sau | 5301-3502040 | 2 | Cái | Артикул: 5301-3502040 | |
| 20 | Bơm trợ lực tay lái | 130-3407200 | 1 | cái | Артикул: 130-3407200 | |
| 21 | Bu gi | BP7HS | 8 | cái | BP7HS | |
| 22 | Bu lông +ê cu + long đen | M10x200 | 20 | bộ | M10x200 | |
| 23 | Bu lông +ê cu + long đen | M8x60 | 80 | bộ | M8x60 | |
| 24 | Bút dầu đen | TL: 0.4-1.0mm | 7 | cái | TL 0.4-1.0mm | |
| 25 | Bút dầu trắng | TL 0.4-1.0mm | 4 | cái | TL 0.4-1.0mm | |
| 26 | Cảm biến nhiệt độ | ТМ102 | 1 | cái | ТМ102 | |
| 27 | Cảm biến phanh | ВК-13 | 1 | cái | ВК-13 | |
| 28 | Càng kéo tốc độ | 1 | cái | Bộ điều áp máy phát điện ПР-125 | ||
| 29 | Cao su trải sàn | 2mm | 2 | m2 | Cao su 2mm | |
| 30 | Chắn nắng | KT:500x160 | 2 | bộ | KT: 500x160 | |
| 31 | Chế hoà khí | K88A | 1 | bộ | K88A | |
| 32 | Chổi lông | 4cm | 10 | cái | Kích cỡ: 4cm | |
| 33 | Chổi lông | 6cm | 9 | cái | Kích cỡ: 6cm | |
| 34 | Chổi sắt | 2x10cm | 8 | cái | Kích cỡ: 2x10cm | |
| 35 | Chổi than | 12x30x40 | 8 | cái | Kích cỡ: 12x30x40 | |
| 36 | Chổi than | 6x8x20 | 4 | cái | Kích cỡ: 6x8x20 | |
| 37 | Cổ góp máy phát | ПP-125 | 1 | cái | ПP-125 | |
| 38 | Cồn CN | 90 độ | 6 | lít | Nồng độ: 90 độ | |
| 39 | Cuộn đánh lửa | Б114Б | 1 | cái | Б114Б | |
| 40 | Đá cắt | Ф360 | 1 | viên | Ф360 | |
| 41 | Đá cắt | Ф120 | 1 | viên | Ф120 | |
| 42 | Đá mài cước | Ф120 | 1 | viên | Ф120 | |
| 43 | Đá mài nhám | Ф120 | 1 | viên | Ф120 | |
| 44 | Dầu cầu, dầu số | KIXX Geartec GL5 80W90 1L | 9 | Hộp | KIXX Geartec GL5 80W90 1L | |
| 45 | Đầu cốt đồng | Ф12x1 | 10 | cái | Kích cỡ: 12x1 | |
| 46 | Đầu cốt đồng | Ф4 | 40 | cái | Kích cỡ: Ф4 | |
| 47 | Đầu cốt đồng | Ф10 | 12 | cái | Kích cỡ: Ф10 | |
| 48 | Dầu máy | Total 10W40 4L | 3 | Can | Total 10W40 4L | |
| 49 | Dầu phá gỉ | RP-7 | 2 | hộp | RP-7, TL 350g | |
| 50 | Dầu phanh | VH-32 830ml | 3 | Hộp | VH-32 830ml | |
| 51 | Dây cao áp | АХ130.3707080 NRG | 9 | cái | АХ130.3707080 NRG | |
| 52 | Dây công tơ mét | ГВ300-04 1800mm | 1 | cái | ГВ300-04 1800mm | |
| 53 | Dây Inox 304 | M1,5 | 1,5 | kg | M1,5 | |
| 54 | Dẻ lau | 100% cotton | 3 | kg | cotton 100% | |
| 55 | Đèn chiếu sáng cabin | ПК201-А | 1 | bộ | Sử dụng đèn A24-21-3, U: 12-24V và P: 21W | |
| 56 | Đinh | 10 cm | 0,5 | kg | Kích cỡ: 10 cm | |
| 57 | Đinh | 7 cm | 0,5 | kg | Kích cỡ: 7 cm | |
| 58 | Đồng hồ báo áp suất dầu | 1101.3816-01 | 1 | cái | Артикул: 1101.3816-01 | |
| 59 | Đồng hồ báo nạp | АП110-3811010 | 1 | cái | АП110-3811010 | |
| 60 | Đồng hồ báo tốc độ | СП201А-3802010 | 1 | Cái | СП201А-3802010 | |
| 61 | Dung môi pha sơn | Xylene | 20 | lít | Xylene | |
| 62 | Gen lụa | Ф12 | 8 | mét | Kích cỡ: 12mm | |
| 63 | Gen lụa | Ф4 | 7 | mét | Kích cỡ: 4mm | |
| 64 | Gen lụa | Ф5 | 13 | mét | Kích cỡ: 5mm | |
| 65 | Gen lụa | Ф21 | 10 | mét | Kích cỡ: 21mm | |
| 66 | Gen nhựa | Ф34 | 6 | mét | Kích cỡ: 34mm | |
| 67 | Giá đỡ than âm | Г1-APM | 1 | cái | Г1-APM | |
| 68 | Giá đỡ than mồi | Г2-APM | 2 | cái | Г2-APM | |
| 69 | Giấy nhám | 400.0 | 9 | tờ | Sankyo 400 | |
| 70 | Giấy nhám | 150.0 | 39 | tờ | Sankyo 150 | |
| 71 | Gioăng cửa | Chữ U 3,5m 130-6107145 | 2 | Bộ | Chữ U 3,5m 130-6107145 | |
| 72 | Gioăng kính | 130-5206050-А | 1 | Bộ | Артикул: 130-5206050-А | |
| 73 | Gỗ sàn thành khí | (4000x140x45)x10 | 0,252 | m3 | Gỗ nhóm 3; không ẩm, sâu, mọt; quy cách (4000x140x45)x10 | |
| 74 | Gỗ thành dọc thành khí | (4000x125x40)x5 | 0,1 | m3 | Gỗ nhóm 3; không ẩm, sâu, mọt; quy cách (4000x125x40)x5 | |
| 75 | Gỗ thành ngang thành khí | (2600x125x40)x4 | 0,052 | m3 | Gỗ nhóm 3; không ẩm, sâu, mọt; quy cách (2600x125x40)x4 | |
| 76 | Hộp cơ cấu lái | 4331-3400020 | 1 | bộ | Артикул: 4331-3400020 | |
| 77 | Keo | 502.0 | 3 | típ | Size M | |
| 78 | Keo dán dog | X-66 (600ml) | 2 | hộp | X-66 (600ml) | |
| 79 | Keo Hong Fa | 7098 50g | 18 | hộp | Mã nhà sản xuất: 7098, Trọng lượng 50g | |
| 80 | Khẩu trang | Size M, L | 15 | cái | Size M, L | |
| 81 | Khay nhựa | 250x400 | 2 | cái | Quy cách: 250x400 | |
| 82 | Lọc dầu li tâm | 130-1017010 | 1 | cái | Артикул: 130-1017010 | |
| 83 | Lọc xăng thô | 150В-1105010 | 1 | Cái | Артикул: 150В-1105010 | |
| 84 | Lọc xăng tinh | 130-1117010-Б | 1 | cái | Артикул: 130-1117010-Б | |
| 85 | Ly hợp | 130-1601130 | 1 | bộ | Артикул: 130-1601130 | |
| 86 | Má phanh + guốc phanh | 130-3501090 | 8 | bộ | Артикул: 130-3501090 | |
| 87 | Ma tít | ATM | 6 | hộp | Loại hai thành phần gồm Matit bả mỏng gốc nhựa polyester và chất pha/chất làm cứng Hardener | |
| 88 | Mâm kẹp than âm, dương | 1 | bộ | Mâm kẹp than đèn chiếu AПM-90 | ||
| 89 | Mỡ chịu nhiệt | Loctite LB-771 453,6g | 2 | hộp | Loctite LB-771 453,6g | |
| 90 | Mũi khoan | Ф12 | 1 | cái | Kích cỡ: 12mm | |
| 91 | Mũi khoan | Ф10 | 1 | cái | Kích cỡ: 10mm | |
| 92 | Mũi khoan | Ф8 | 1 | cái | Kích cỡ: 8mm | |
| 93 | Mũi khoan | Ф6 | 2 | cái | Kích cỡ: 6mm | |
| 94 | Nam châm điện đốt tức thì | 27245C | 1 | cái | Артикул: 27245C | |
| 95 | Nhựa thông | 0,8 | Kg | Nhựa thông tự nhiên, không pha tạp hóa chất | ||
| 96 | Nước làm mát | Prestone Dex Cool 3,78 L | 2 | Can | Prestone Dex Cool 3,78 L | |
| 97 | Ốc Inox | Ф2.5 x15 | 52 | bộ | Ф2.5 x15 | |
| 98 | Quang dầm M16 | 400x110x400 | 4 | bộ | Kích thước: 400x110x400 | |
| 99 | Quang dầm M16 | 300x110x300 | 4 | bộ | Kích thước: 300x110x300 | |
| 100 | Quang dầm M16 | 200x110x200 | 2 | bộ | Kích thước: 200x110x200 | |
| 101 | Que hàn | Ф3,2 | 2 | kg | Ф3,2 | |
| 102 | Ru lô lăn sơn | 15cm | 4 | cái | Con lăn 15cm | |
| 103 | Ru lô lăn sơn | 10cm | 5 | cái | Con lăn 10cm | |
| 104 | Sơn bạc | Bạch Tuyết | 2,5 | Kg | Bạch Tuyết | |
| 105 | Sơn chống rỉ | Bạch Tuyết | 6 | Kg | Bạch Tuyết | |
| 106 | Sơn đen | Bạch Tuyết | 10 | Kg | Bạch Tuyết | |
| 107 | Sơn đỏ | Bạch Tuyết | 0,5 | Kg | Bạch Tuyết | |
| 108 | Sơn vân búa | 8803.0 | 5 | Kg | Mã sơn 8803 | |
| 109 | Sơn vàng | Bạch Tuyết | 0,5 | Kg | Bạch Tuyết | |
| 110 | Sơn xanh quân sự | Bạch Tuyết | 16 | Kg | Bạch Tuyết | |
| 111 | Tai hồng | M8 x 60 | 16 | bộ | M8 x 60 | |
| 112 | Tăng đơ | Ф22 x 650 | 4 | bộ | Ф22 x 650 | |
| 113 | Tẩy mốc, mạ, đánh bóng gương phản xạ | AC840173F36 | 1 | cái | Tẩy mốc, mạ, đánh bóng gương phản xạ đèn chiếu AПM-90 | |
| 114 | Than âm | Ф11x530 | 6 | thanh | Ф11x530 | |
| 115 | Than dương | Ф16x550 | 6 | thanh | Ф16x550 | |
| 116 | Than mồi | Ф11x56 | 3 | thanh | Ф11x56 | |
| 117 | Thấu kính hội tụ | ĐK: 80mm | 1 | cái | ĐK: 80mm | |
| 118 | Tổng phanh | 130-3514010-Б | 1 | bộ | Артикул: 130-3514010-Б | |
| 119 | Trụ đấu dây | M10x50 | 3 | cái | M10x50 | |
| 120 | Vải màn | 100% cotton | 0,5 | kg | 100% cotton | |
| 121 | Vải amiang | d = 1,0 mm | 1,3 | m2 | d = 1,0 mm | |
| 122 | Vành chia độ lắc | 1 | cái | Chia độ đứng đèn chiếu AПM-90 từ 0 đến 90 độ | ||
| 123 | Vít đầu bằng | M4x30 | 2 | kg | M4x30 | |
| 124 | Vòng bi SKF | 6318.0 | 2 | cái | SKF 6318 | |
| 125 | Vòng bi SKF | 6305.0 | 2 | cái | SKF 6305 | |
| 126 | Vòng bi SKF | 6203.0 | 2 | cái | SKF 6203 | |
| 127 | Xà phòng | Ô mô | 2 | kg | Ô mô | |
| 128 | Xăng kem | 7 | lít | Dạng chất lỏng, trong suốt không màu, tan chậm trong nước và dễ bị thủy phân. | ||
| 129 | Xéc măng hơi + dầu | Ф100 | 8 | cái | Ф100 | |
| 130 | Xi lanh | Cos 0-Ф 100.00 | 2 | cái | Cos 0-Ф 100.00 | |
| 131 | Xu páp nạp + xả | 130-1007010 | 8 | cái | Артикул: 130-1007010 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi