Gói thầu: Gói thầu số 26: Mua sắm vật tư điện-điện tử, sửa chữa TBQS-A40 PX7

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211078481-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A40
Tên gói thầu Gói thầu số 26: Mua sắm vật tư điện-điện tử, sửa chữa TBQS-A40 PX7
Số hiệu KHLCNT 20211065538
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sửa chữa TSCD tại xí nghiệp - PKKQ - Ngành QLXN, TX
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 35 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-28 15:18:00 đến ngày 2021-11-02 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 191,655,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Nhà máy A40
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 26: Mua sắm vật tư điện-điện tử, sửa chữa TBQS-A40 PX7
Mua sắm vật tư sửa chữa tài sản chuyên dùng tại Xí nghiệp- PKKQ đợt 7 năm 2021 tại Phân xưởng 7/Nhà máy A40
35 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sửa chữa TSCD tại xí nghiệp - PKKQ - Ngành QLXN, TX
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Nhà máy A40 , địa chỉ: Khối 4, La Khê, Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 35 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Biến ápЯƂ4.731.0022cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
2Biến ápЯƂ4.731.0043cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
3Biến ápЯƂ4.731.0056cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
4Biến ápЯƂ4.731.0153cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
5Biến ápЯƂ4.739.0003cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
6Biến ápРГ4.731.0193cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
7Biến ápТЦ4.731.0064cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
8Biến ápТЦ4.731.0162cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
9Biến ápЕК4.704.0102cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
10Biến ápЕК4.704.0112cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
11Biến ápЕК4.704.0221cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
12Biến ápЯƂ4.731.0011cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
13Biến áp nguồn thu phátЯP4.704.0114cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
14Biến trởPP-6ДК2741762 280Ω1cáiBiến trở điều chỉnh điện áp máy phát ПР-125, dải điều chỉnh 0 - 280Ω
15Biến trở1,2KΩ-0,5W6cái0 - 1,2KΩ-0,5W
16Biến trở2,2KΩ-0,5W6cái0 - 2,2KΩ-0,5W
17Biến trở4,7KΩ-2W9cái0 - 4,7KΩ-2W
18Biến trở100KΩ-2W6cái0 - 100KΩ-2W
19Biến trở680Ω-2W12cái0 - 680Ω-2W
20Cáp điện vỏ cao suS=10012métCáp vỏ cao su, tiết diện 100mm
21Cáp điện vỏ chống cháyS= 5011métCáp vỏ chống cháy, tiết diện 50mm
22Cáp điện vỏ chống cháyS= 840métCáp vỏ chống cháy, tiết diện 8mm
23Cầu chì160A-350V2cáiI danh định: 160A; U danh định 350V
24Cầu chì16A-220V3cáiI danh định: 16A; U danh định 220V
25Cầu chì30A3bộI danh định 30A
26Cầu chì16A5bộI danh định 16A
27Cầu chìПК-45-3а9BộI danh định 3A
28Cầu dao115A1cáiI danh định 115A
29Cầu dao250A1cáiI danh định 250A
30Công tắc12V/20A2cáiU danh định 12V/ I danh định: 20A
31Công tắcТП-1-29cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
32Công tắcТВ-2-19cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
33Công tắcТВ-1-42cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
34Cuộn cảm0,3 мкГ9CáiĐiện cảm: 0,3 мкГ
35Cuộn cảm0,4 мкГ3CáiĐiện cảm: 0,4 мкГ
36Cuộn cảm10,5 мкГ3CáiĐiện cảm: 10,5 мкГ
37Cuộn cảm1,6 мкГ3CáiĐiện cảm: 1,6 мкГ
38Cuộn cảm10,2 мкГ9CáiĐiện cảm: 10,2 мкГ
39Cuộn cảm1,92 мкГ3CáiĐiện cảm: 1,92 мкГ
40Cuộn cảm810 мкГ6CáiĐiện cảm: 810 мкГ
41Cuộn cảm850 мкГ6CáiĐiện cảm: 850 мкГ
42Cuộn chặnДM-0,6-10 мкГ23CáiĐiện cảm: 10 мкГ
43Cuộn chặnДM-2,4-20 мкГ3CáiĐiện cảm: 20 мкГ
44Cuộn chặnДM-0,1-500 мкГ42CáiĐiện cảm: 500 мкГ
45Cuộn chặnДM-3-6 мкГ12CáiĐiện cảm: 6 мкГ
46Cuộn suy hao50Ω2cáiTrở kháng: 50Ω
47Cuộn suy hao600Ω3cáiTrở kháng: 600Ω
48Cuộn trung tần6,6MHz5cáif cộng hương: 6,6MHz
49Cuộn trung tần465Hz4cáif cộng hương: 465Hz
50Đảo mạch16A2cáiI danh định 16A
51Đảo mạch15A2cáiI danh định 15A
52Đảo mạchПГГ-3П15Н-43cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
53Đảo mạchПГГ-5П10Н-46cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
54Đảo mạchПГГ-11П2Н-88cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
55Dây điện2x110mCadivi 2x1mm
56Dây điệnM2,560mCadivi 2.5mm
57Dây điện đơn nhiều sợiM1.030métCadivi 1.0mm
58Dây điện vỏ chống cháyM2.525mVỏ bọc chống cháy 2.5mm
59Dây điện vỏ chống cháyM3.520mVỏ bọc chống cháy 3.5mm
60Dây điện vỏ chống cháyM1.515métVỏ bọc chống cháy 1.5mm
61Dây đồng bọc amiang1x825kgĐồng đỏ, KT: 1x8mm, bọc amiang cách điện.
62Dây đồng bọc amiang2x85kgĐồng đỏ, KT: 2x8mm, bọc amiang cách điện.
63Dây ê mayФ2,28kgTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
64Dây phi đơPK-75-9-111métVỏ: Nhựa PVC; ĐK: 12,0mm. Trở kháng: 75Ω.
65Đế đèn12Ж1Л23cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
66Đèn báo sángКМ 12-9012cáiĐiện áp 12V; Công suất, 1,2 W.
67Đèn báo sángА12-112cáiU làm việc: 12V; P: 1W
68Đèn cao không12V1bộU làm việc: 12V. Màu sắc: Đỏ. Chất liệu vỏ: Nhựa Plastic
69Đèn điện tử12Ж1Л56cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
70Đèn điện tử12П17Л3cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
71Đèn điện tử6X2П3cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
72Đèn sợi đốt127V-25W3cáiU làm việc: 127V; P: 25W
73Đi ốtД2E19cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
74Đi ốtД226Ƃ12cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
75Đi ốtД2Ж3cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
76Đi ốtД7Ж12cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
77Đi ốtД2B23cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
78Đi ốtД7Б18cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
79Đi ốtД1033cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
80Đi ốtД81412cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
81Điện trở20Ω-15W6cái20Ω-15W
82Điện trở270Ω-10W12cái270Ω-10W
83Điện trở2,4kΩ-10W3cái2,4kΩ-10W
84Điện trở270Ω-2W14cái270Ω-2W
85Điện trở100Ω-2W9cái100Ω-2W
86Điện trở15kΩ-2W3cái15kΩ-2W
87Điện trở2,4kΩ-2W3cái2,4kΩ-2W
88Điện trở560Ω-2W6cái560Ω-2W
89Điện trở3,9kΩ-2W9cái3,9kΩ-2W
90Điện trở6,8kΩ-2W9cái6,8kΩ-2W
91Điện trở330Ω-1W3cái330Ω-1W
92Đồng hồ(0-200)A1cáiAmpe kế, dải đo 0-200A
93Đồng hồ(0-150)VDC2cáiVôn kế, dải đo 0-150VDC
94Đồng hồМ2001.39 (0÷200)µA6cáiAmpe kế, dải đo 0÷200µA
95Giàn điện trở ba lát0,22Ω/150A1bộGiàn điện trở đèn chiếu AПM-90; 0,22Ω/150A
96Giấy cách điệnMica б=0,26tờMica б=0,2
97Khoá KKT-1 22-22/7-76cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
98Khoá KKT-1 1-1/1-13cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
99Khoá KKT-1 3-3/3-33cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
100Khối dao động7,4KHz3khốif dao động: 7,4KHz
101Mô tơ điều áp127V/250A1bộTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
102Mô tơ quạt gióЭП 78/1251cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
103Mô tơ quay ngangЭП 110/2451cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
104Mô tơ tự động ngoàiЭП 90/2451cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
105Ổ cắm12V-10A1cáiU danh định 12V/ I danh định: 10A
106Panen điều khiển trung gian5ДK0640091cáiPanen điều khiển trung gian đèn chiếu AПM-90
107Rơ leРКМ-121cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
108Rơ leРП-56cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
109Rơ le nhiệt5ДK4200081cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
110Rơ le xi nhanРС57Б-37260101cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
111Sa nối 4 chân2РМ14Б4Г1В13BộTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
112Sa nối khốiРП3-30-Б9BộLoại đầu nối: РП. Số liên kết: 30.
113Sa nối khốiРП3-16-Б3BộLoại đầu nối: РП. Số liên kết: 16.
114Thạch anh3,3MHz3cáif = 3,3MHz
115Thạch anh7,06MHz3cáif = 7,06MHz
116Thiếc hàn0.8mm (cuộn 200g)5cuộn0.8mm (cuộn 200g)
117TransistorП4ƂЭ18cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
118TransistorМП139cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
119Tụ bán chuẩn0-12pF9cái0-12pF
120Tụ điện100µF-25V11cái100µF-25V
121Tụ điện0,1µF-125V8cái0,1µF-125V
122Tụ điện1µF-200V6cái1µF-200V
123Tụ điện2µF-200V7cái2µF-200V
124Tụ điện sứ cao tần0,01µF-600V15cái0,01µF-600V
125Tụ điện sứ cao tần0,01µF-200V12cái0,01µF-200V
126Vec ni cách điệnULTIEG 200025lítCấp chịu nhiệt: F (155oC).Loại resin: ALKYD. Màu sắc: Vàng trong.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->