Gói thầu: Gói thầu số 26: Mua sắm vật tư điện-điện tử, sửa chữa TBQS-A40 PX7
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211078481-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A40 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 26: Mua sắm vật tư điện-điện tử, sửa chữa TBQS-A40 PX7 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211065538 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sửa chữa TSCD tại xí nghiệp - PKKQ - Ngành QLXN, TX |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-28 15:18:00 đến ngày 2021-11-02 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 191,655,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A40 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 26: Mua sắm vật tư điện-điện tử, sửa chữa TBQS-A40 PX7 Mua sắm vật tư sửa chữa tài sản chuyên dùng tại Xí nghiệp- PKKQ đợt 7 năm 2021 tại Phân xưởng 7/Nhà máy A40 35 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sửa chữa TSCD tại xí nghiệp - PKKQ - Ngành QLXN, TX |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biến áp | ЯƂ4.731.002 | 2 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 2 | Biến áp | ЯƂ4.731.004 | 3 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 3 | Biến áp | ЯƂ4.731.005 | 6 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 4 | Biến áp | ЯƂ4.731.015 | 3 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 5 | Biến áp | ЯƂ4.739.000 | 3 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 6 | Biến áp | РГ4.731.019 | 3 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 7 | Biến áp | ТЦ4.731.006 | 4 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 8 | Biến áp | ТЦ4.731.016 | 2 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 9 | Biến áp | ЕК4.704.010 | 2 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 10 | Biến áp | ЕК4.704.011 | 2 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 11 | Biến áp | ЕК4.704.022 | 1 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 12 | Biến áp | ЯƂ4.731.001 | 1 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 13 | Biến áp nguồn thu phát | ЯP4.704.011 | 4 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 14 | Biến trở | PP-6ДК2741762 280Ω | 1 | cái | Biến trở điều chỉnh điện áp máy phát ПР-125, dải điều chỉnh 0 - 280Ω | |
| 15 | Biến trở | 1,2KΩ-0,5W | 6 | cái | 0 - 1,2KΩ-0,5W | |
| 16 | Biến trở | 2,2KΩ-0,5W | 6 | cái | 0 - 2,2KΩ-0,5W | |
| 17 | Biến trở | 4,7KΩ-2W | 9 | cái | 0 - 4,7KΩ-2W | |
| 18 | Biến trở | 100KΩ-2W | 6 | cái | 0 - 100KΩ-2W | |
| 19 | Biến trở | 680Ω-2W | 12 | cái | 0 - 680Ω-2W | |
| 20 | Cáp điện vỏ cao su | S=100 | 12 | mét | Cáp vỏ cao su, tiết diện 100mm | |
| 21 | Cáp điện vỏ chống cháy | S= 50 | 11 | mét | Cáp vỏ chống cháy, tiết diện 50mm | |
| 22 | Cáp điện vỏ chống cháy | S= 8 | 40 | mét | Cáp vỏ chống cháy, tiết diện 8mm | |
| 23 | Cầu chì | 160A-350V | 2 | cái | I danh định: 160A; U danh định 350V | |
| 24 | Cầu chì | 16A-220V | 3 | cái | I danh định: 16A; U danh định 220V | |
| 25 | Cầu chì | 30A | 3 | bộ | I danh định 30A | |
| 26 | Cầu chì | 16A | 5 | bộ | I danh định 16A | |
| 27 | Cầu chì | ПК-45-3а | 9 | Bộ | I danh định 3A | |
| 28 | Cầu dao | 115A | 1 | cái | I danh định 115A | |
| 29 | Cầu dao | 250A | 1 | cái | I danh định 250A | |
| 30 | Công tắc | 12V/20A | 2 | cái | U danh định 12V/ I danh định: 20A | |
| 31 | Công tắc | ТП-1-2 | 9 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 32 | Công tắc | ТВ-2-1 | 9 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 33 | Công tắc | ТВ-1-4 | 2 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 34 | Cuộn cảm | 0,3 мкГ | 9 | Cái | Điện cảm: 0,3 мкГ | |
| 35 | Cuộn cảm | 0,4 мкГ | 3 | Cái | Điện cảm: 0,4 мкГ | |
| 36 | Cuộn cảm | 10,5 мкГ | 3 | Cái | Điện cảm: 10,5 мкГ | |
| 37 | Cuộn cảm | 1,6 мкГ | 3 | Cái | Điện cảm: 1,6 мкГ | |
| 38 | Cuộn cảm | 10,2 мкГ | 9 | Cái | Điện cảm: 10,2 мкГ | |
| 39 | Cuộn cảm | 1,92 мкГ | 3 | Cái | Điện cảm: 1,92 мкГ | |
| 40 | Cuộn cảm | 810 мкГ | 6 | Cái | Điện cảm: 810 мкГ | |
| 41 | Cuộn cảm | 850 мкГ | 6 | Cái | Điện cảm: 850 мкГ | |
| 42 | Cuộn chặn | ДM-0,6-10 мкГ | 23 | Cái | Điện cảm: 10 мкГ | |
| 43 | Cuộn chặn | ДM-2,4-20 мкГ | 3 | Cái | Điện cảm: 20 мкГ | |
| 44 | Cuộn chặn | ДM-0,1-500 мкГ | 42 | Cái | Điện cảm: 500 мкГ | |
| 45 | Cuộn chặn | ДM-3-6 мкГ | 12 | Cái | Điện cảm: 6 мкГ | |
| 46 | Cuộn suy hao | 50Ω | 2 | cái | Trở kháng: 50Ω | |
| 47 | Cuộn suy hao | 600Ω | 3 | cái | Trở kháng: 600Ω | |
| 48 | Cuộn trung tần | 6,6MHz | 5 | cái | f cộng hương: 6,6MHz | |
| 49 | Cuộn trung tần | 465Hz | 4 | cái | f cộng hương: 465Hz | |
| 50 | Đảo mạch | 16A | 2 | cái | I danh định 16A | |
| 51 | Đảo mạch | 15A | 2 | cái | I danh định 15A | |
| 52 | Đảo mạch | ПГГ-3П15Н-4 | 3 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 53 | Đảo mạch | ПГГ-5П10Н-4 | 6 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 54 | Đảo mạch | ПГГ-11П2Н-8 | 8 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 55 | Dây điện | 2x1 | 10 | m | Cadivi 2x1mm | |
| 56 | Dây điện | M2,5 | 60 | m | Cadivi 2.5mm | |
| 57 | Dây điện đơn nhiều sợi | M1.0 | 30 | mét | Cadivi 1.0mm | |
| 58 | Dây điện vỏ chống cháy | M2.5 | 25 | m | Vỏ bọc chống cháy 2.5mm | |
| 59 | Dây điện vỏ chống cháy | M3.5 | 20 | m | Vỏ bọc chống cháy 3.5mm | |
| 60 | Dây điện vỏ chống cháy | M1.5 | 15 | mét | Vỏ bọc chống cháy 1.5mm | |
| 61 | Dây đồng bọc amiang | 1x8 | 25 | kg | Đồng đỏ, KT: 1x8mm, bọc amiang cách điện. | |
| 62 | Dây đồng bọc amiang | 2x8 | 5 | kg | Đồng đỏ, KT: 2x8mm, bọc amiang cách điện. | |
| 63 | Dây ê may | Ф2,2 | 8 | kg | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 64 | Dây phi đơ | PK-75-9-11 | 1 | mét | Vỏ: Nhựa PVC; ĐK: 12,0mm. Trở kháng: 75Ω. | |
| 65 | Đế đèn | 12Ж1Л | 23 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 66 | Đèn báo sáng | КМ 12-90 | 12 | cái | Điện áp 12V; Công suất, 1,2 W. | |
| 67 | Đèn báo sáng | А12-1 | 12 | cái | U làm việc: 12V; P: 1W | |
| 68 | Đèn cao không | 12V | 1 | bộ | U làm việc: 12V. Màu sắc: Đỏ. Chất liệu vỏ: Nhựa Plastic | |
| 69 | Đèn điện tử | 12Ж1Л | 56 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 70 | Đèn điện tử | 12П17Л | 3 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 71 | Đèn điện tử | 6X2П | 3 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 72 | Đèn sợi đốt | 127V-25W | 3 | cái | U làm việc: 127V; P: 25W | |
| 73 | Đi ốt | Д2E | 19 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 74 | Đi ốt | Д226Ƃ | 12 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 75 | Đi ốt | Д2Ж | 3 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 76 | Đi ốt | Д7Ж | 12 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 77 | Đi ốt | Д2B | 23 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 78 | Đi ốt | Д7Б | 18 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 79 | Đi ốt | Д103 | 3 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 80 | Đi ốt | Д814 | 12 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 81 | Điện trở | 20Ω-15W | 6 | cái | 20Ω-15W | |
| 82 | Điện trở | 270Ω-10W | 12 | cái | 270Ω-10W | |
| 83 | Điện trở | 2,4kΩ-10W | 3 | cái | 2,4kΩ-10W | |
| 84 | Điện trở | 270Ω-2W | 14 | cái | 270Ω-2W | |
| 85 | Điện trở | 100Ω-2W | 9 | cái | 100Ω-2W | |
| 86 | Điện trở | 15kΩ-2W | 3 | cái | 15kΩ-2W | |
| 87 | Điện trở | 2,4kΩ-2W | 3 | cái | 2,4kΩ-2W | |
| 88 | Điện trở | 560Ω-2W | 6 | cái | 560Ω-2W | |
| 89 | Điện trở | 3,9kΩ-2W | 9 | cái | 3,9kΩ-2W | |
| 90 | Điện trở | 6,8kΩ-2W | 9 | cái | 6,8kΩ-2W | |
| 91 | Điện trở | 330Ω-1W | 3 | cái | 330Ω-1W | |
| 92 | Đồng hồ | (0-200)A | 1 | cái | Ampe kế, dải đo 0-200A | |
| 93 | Đồng hồ | (0-150)VDC | 2 | cái | Vôn kế, dải đo 0-150VDC | |
| 94 | Đồng hồ | М2001.39 (0÷200)µA | 6 | cái | Ampe kế, dải đo 0÷200µA | |
| 95 | Giàn điện trở ba lát | 0,22Ω/150A | 1 | bộ | Giàn điện trở đèn chiếu AПM-90; 0,22Ω/150A | |
| 96 | Giấy cách điện | Mica б=0,2 | 6 | tờ | Mica б=0,2 | |
| 97 | Khoá K | KT-1 22-22/7-7 | 6 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 98 | Khoá K | KT-1 1-1/1-1 | 3 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 99 | Khoá K | KT-1 3-3/3-3 | 3 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 100 | Khối dao động | 7,4KHz | 3 | khối | f dao động: 7,4KHz | |
| 101 | Mô tơ điều áp | 127V/250A | 1 | bộ | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 102 | Mô tơ quạt gió | ЭП 78/125 | 1 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 103 | Mô tơ quay ngang | ЭП 110/245 | 1 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 104 | Mô tơ tự động ngoài | ЭП 90/245 | 1 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 105 | Ổ cắm | 12V-10A | 1 | cái | U danh định 12V/ I danh định: 10A | |
| 106 | Panen điều khiển trung gian | 5ДK064009 | 1 | cái | Panen điều khiển trung gian đèn chiếu AПM-90 | |
| 107 | Rơ le | РКМ-1 | 21 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 108 | Rơ le | РП-5 | 6 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 109 | Rơ le nhiệt | 5ДK420008 | 1 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 110 | Rơ le xi nhan | РС57Б-3726010 | 1 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 111 | Sa nối 4 chân | 2РМ14Б4Г1В1 | 3 | Bộ | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 112 | Sa nối khối | РП3-30-Б | 9 | Bộ | Loại đầu nối: РП. Số liên kết: 30. | |
| 113 | Sa nối khối | РП3-16-Б | 3 | Bộ | Loại đầu nối: РП. Số liên kết: 16. | |
| 114 | Thạch anh | 3,3MHz | 3 | cái | f = 3,3MHz | |
| 115 | Thạch anh | 7,06MHz | 3 | cái | f = 7,06MHz | |
| 116 | Thiếc hàn | 0.8mm (cuộn 200g) | 5 | cuộn | 0.8mm (cuộn 200g) | |
| 117 | Transistor | П4ƂЭ | 18 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 118 | Transistor | МП13 | 9 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 119 | Tụ bán chuẩn | 0-12pF | 9 | cái | 0-12pF | |
| 120 | Tụ điện | 100µF-25V | 11 | cái | 100µF-25V | |
| 121 | Tụ điện | 0,1µF-125V | 8 | cái | 0,1µF-125V | |
| 122 | Tụ điện | 1µF-200V | 6 | cái | 1µF-200V | |
| 123 | Tụ điện | 2µF-200V | 7 | cái | 2µF-200V | |
| 124 | Tụ điện sứ cao tần | 0,01µF-600V | 15 | cái | 0,01µF-600V | |
| 125 | Tụ điện sứ cao tần | 0,01µF-200V | 12 | cái | 0,01µF-200V | |
| 126 | Vec ni cách điện | ULTIEG 2000 | 25 | lít | Cấp chịu nhiệt: F (155oC).Loại resin: ALKYD. Màu sắc: Vàng trong. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi