Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211080478-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210559978 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | 20.000 triệu đồng từ nguồn tiết kiệm chi NSNN cấp tỉnh năm 2018 chuyển nguồn sang năm 2020; Phần vốn còn lại 17.567 triệu đồng từ nguồn vốn đầu tư công ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-28 15:28:00 đến ngày 2021-11-17 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,055,833,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Xây lắp công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên * Nhà thầu phải nộp bản chính hoặc bản chụp công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý, quyết toán hợp đồng. - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện, được nghiệm thu, thanh toán, đạt từ 80% giá trị công việc hoàn thành trong hợp đồng trở lên được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành Xây dựng công trình Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III thuộc loại công trình giao thông đường bộ.- Có hợp đồng không xác định thời hạn với nhà thầu hoặc có thời hạn nhưng thời hạn đó đảm bảo lớn hơn thời gian thực hiện gói thầu(Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực bản xác nhận nhân sự tham gia gói thầu của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành Xây dựng công trình Giao thông.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III thuộc loại công trình giao thông đường bộ.- Có hợp đồng không xác định thời hạn với nhà thầu hoặc có thời hạn nhưng thời hạn đó đảm bảo lớn hơn thời gian thực hiện gói thầu.(Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực bản xác nhận nhân sự tham gia gói thầu của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có hợp đồng không xác định thời hạn với nhà thầu hoặc có thời hạn nhưng thời hạn đó đảm bảo lớn hơn thời gian thực hiện gói thầu.(Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực bản xác nhận nhân sự tham gia gói thầu của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành Xây dựng, xây dựng công trình Giao thông.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực- Có hợp đồng không xác định thời hạn với nhà thầu hoặc có thời hạn nhưng thời hạn đó đảm bảo lớn hơn thời gian thực hiện gói thầu.(Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực bản xác nhận nhân sự tham gia gói thầu của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy cào bóc đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Trạm trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy cắt khe bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa, thảm lại mặt đường ĐT310B, đoạn Km6+00 đến Km9+600 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | 20.000 triệu đồng từ nguồn tiết kiệm chi NSNN cấp tỉnh năm 2018 chuyển nguồn sang năm 2020; Phần vốn còn lại 17.567 triệu đồng từ nguồn vốn đầu tư công ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Vĩnh Phúc, địa chỉ: Số 09, Đường Mê Linh, phường Liên Bảo, TP.Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Phúc. Số 38 - 40 Đường Nguyễn Trãi - Đống Đa - Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc; điện thoại/fax: 02113 861 169. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở KHĐT Vĩnh Phúc. Địa chỉ: Số 40, đường Nguyễn Trãi, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc. Điện thoại/fax: 0211.3862.480. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở KHĐT Vĩnh Phúc. Địa chỉ: Số 40, đường Nguyễn Trãi, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc. Điện thoại/fax: 0211.3862.480. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xử lý cao su rồi thảm lại và mở dải phân cách | |||
| 1 | Đào móng đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 85,22 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 24,88 | m3 |
| 3 | Móng đường cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm, dày 36cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 50,3 | m3 |
| 4 | Móng đường cấp phối đá dăm Dmax =25mm, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 25,15 | m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 139,7 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt loại C19 dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 139,7 | m2 |
| B | Xử lý mặt đường hư hỏng 1 lớp rồi thảm lại | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường, chiều dày cào bóc 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4.423,185 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4.423,19 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt loại C19 dày 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4.423,19 | m2 |
| C | Xử lý mặt đường hư hỏng 2 lớp rồi thảm lại | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 7.476,67 | m2 |
| 2 | Đào móng đường cũ CPĐD | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 747,667 | m3 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.121,501 | m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 7.476,67 | m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt loại C19 dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 7.476,67 | m2 |
| D | Mặt đường | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 70.588,42 | m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 7 cm (bao gồm cả bù vênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 70.588,42 | m2 |
| E | Vuốt nối đường ngang | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 921,16 | m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 921,16 | m2 |
| F | Sửa chữa hè phố, rãnh tam giác | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 60,55 | m3 |
| 2 | Láng vữa XM mác 100. dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 199,56 | m2 |
| 3 | Bê tông viên vỉa mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 37,02 | m3 |
| 4 | Bó vỉa hè vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 765 | m |
| 5 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 11,09 | m3 |
| 6 | Lát vỉa hè bằng gạch Terrazo KT: 400x400x35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 110,88 | m2 |
| 7 | Bê tông mác 150 đá 2x4, móng vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,76 | m3 |
| 8 | Láng vữa XM mác 100 dày 2cm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 110,88 | m2 |
| 9 | Bê tông rãnh tam giác mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 75 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông cổ ga thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,68 | m3 |
| 11 | Bê tông mác 200 cổ ga thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 11,52 | m3 |
| 12 | Song chắn rác Compoxite KT: 850x420x50 có khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 164 | bộ |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông mũ ga thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,68 | m3 |
| 14 | Bê tông mác 200, mũ ga thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,37 | m3 |
| 15 | Bê tông cốt thép tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 239 | cấu kiện |
| G | Hệ thống An toàn giao thông | |||
| 1 | Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (bao gồm sản xuất và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 51 | cái |
| 2 | Biển báo phản quang, loại biển chữ nhật, biển vuông (bao gồm sản xuất và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 55 | cái |
| 3 | Biển báo phản quang, loại biển tròn (bao gồm sản xuất và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 14 | cái |
| 4 | Sửa chữa biển báo hiệu đường bộ + cột đỡ (cải tạo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 23 | 1 cái |
| 5 | Đèn cảnh báo giao thông D300 màu vàng, chạy năng lượng mặt trời (bao gồm sản xuất và lắp đặt và phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 6 | Đèn cảnh báo chú ý quan sát, màu vàng chạy năng lượng mặt trời (bao gồm sản xuất và lắp đặt và phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4.256,72 | m2 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.064,54 | m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 781,92 | m2 |
| 10 | Vạch sơn vỉa đứng giải phân cách giữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2.909,99 | m2 |
| H | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Toàn bộ | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Xây lắp công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên * Nhà thầu phải nộp bản chính hoặc bản chụp công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý, quyết toán hợp đồng. - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện, được nghiệm thu, thanh toán, đạt từ 80% giá trị công việc hoàn thành trong hợp đồng trở lên được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành Xây dựng công trình Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III thuộc loại công trình giao thông đường bộ.- Có hợp đồng không xác định thời hạn với nhà thầu hoặc có thời hạn nhưng thời hạn đó đảm bảo lớn hơn thời gian thực hiện gói thầu(Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực bản xác nhận nhân sự tham gia gói thầu của chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành Xây dựng công trình Giao thông.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III thuộc loại công trình giao thông đường bộ.- Có hợp đồng không xác định thời hạn với nhà thầu hoặc có thời hạn nhưng thời hạn đó đảm bảo lớn hơn thời gian thực hiện gói thầu.(Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực bản xác nhận nhân sự tham gia gói thầu của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | - Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có hợp đồng không xác định thời hạn với nhà thầu hoặc có thời hạn nhưng thời hạn đó đảm bảo lớn hơn thời gian thực hiện gói thầu.(Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực bản xác nhận nhân sự tham gia gói thầu của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành Xây dựng, xây dựng công trình Giao thông.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực- Có hợp đồng không xác định thời hạn với nhà thầu hoặc có thời hạn nhưng thời hạn đó đảm bảo lớn hơn thời gian thực hiện gói thầu.(Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực bản xác nhận nhân sự tham gia gói thầu của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy lu rung | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy rải | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Ô tô tưới nước | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy phun nhựa đường | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy nén khí | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 4 |
| 10 | Máy cào bóc đường | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 12 | Trạm trộn bê tông | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 3 |
| 14 | Máy cắt khe bê tông | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 15 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 16 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 17 | Lò nấu sơn | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 18 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi