Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211080227-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211080169
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-28 15:26:00 đến ngày 2021-11-08 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,365,490,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.549E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.909E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV, có tính chất tương tự gói thầu (Thi công kè chắn, gia cố taluy, hệ thống thoát nước …..), có giá trị tối thiểu là 4.456.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.456.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật và chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên nghành thủy lợi hoặc kỹ sư Cầu Đường - có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông. Đã làm giám sát kỹ thuật và chất lượng hoặc chỉ huy trưởng hoặc Tư vấn giám sát ít nhất 01 (một) công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông, cấp IV trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ an toàn lao đồng. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV cùng loại trở lên (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 1 gầu ≥ 0,8 m3 (Có giấy chứng nhận đăng ký, có đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ tải trọng ≥7 tấn (Có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy ủi ≥ 105CV (Có giấy chứng nhận đăng ký, có đăng kiểm còn hiệu lực);
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu ≥ 9 tấn (Có giấy chứng nhận đăng ký, có đăng kiểm còn hiệu lực);
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cần cẩu ≥ 6 T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí diezel ≥ 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Kè chống sạt lở khu dân cư đường Chu Huy Mân
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt , địa chỉ: Số 50, đường Phạm Phú Thứ, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Bắc Trà My; Địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3882120.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Trung Việt. Địa chỉ: Số 50, Phạm Phú Thứ, Phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; + Tư vấn lập báo cáo Kinh tế - kỹ Thuật: Công Ty CP Tư Vấn Đầu Tư & Xây Dựng Thừa Thiên Huế (Địa chỉ trụ sở: Số 93 Phạm Văn Đồng, Phường Vỹ Dạ, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên - Huế). + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Tiếp cận Khoa học Công nghệ mới (Địa chỉ trụ sở: 16 Cống Quỳnh, Phường Hoà Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Đà Nẵng).


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt , địa chỉ: Số 50, đường Phạm Phú Thứ, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Bắc Trà My; Địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3882120.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Đính kèm các file scan của E-HSDT (Cụ thể: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế và các tài liệu liên quan của E- HSDT……)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Bắc Trà My; Địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3882120.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Lộc – Giám đốc BQL dự án - Quỹ đất huyện Bắc Trà My, Địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3882120, fax: (0235)3882120;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Trung Việt Địa chỉ: Số 50, Phạm Phú Thứ, Phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch Bắc Trà My. Địa chỉ: Thôn Dương Hòa, xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Nam Số điện thoại: 02353.882.213. Số fax: 02353.882.213.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kè Chu Huy Mân đoạn 1
B Phần chân
1Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V112,491 m3
2Bê tông gờ chắn Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,561 m3
3Bê tông rãnh nước chân Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,921 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V34,431 m3
5Ván khuôn kim loại móngMô tả kỹ thuật theo chương V249,66m2
6Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V72,831 m2
7Đắp hổn hợp cát xô bồ = đầm đất cầm tay 70kg độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V115,621 m3
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V32,161 m2
9Rọ đá 2x1x1 không neo bọc PVC (phần thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V941 rọ
10Rọ đá 2x1x1 neo 1m bọc PVC (phần thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V941 rọ
11Rọ đá 2x1x1 neo 1.3m bọc PVC (phần thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V831 rọ
12Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x1.0m ở trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2711 rọ
13Rọ đá 1.5x1x1 neo 2m bọc PVC (phần thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V831 rọ
14Làm và thả rọ đá 1.5x1.0x1.0m ở trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V831 rọ
15Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật HD 36CMô tả kỹ thuật theo chương V626,71 m2
16Gia công cốt thép néo Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,6162Tấn
17Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V2,3815Tấn
18Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V6,2293Tấn
19Gia công cốt thép gờ chắn Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,2217Tấn
C Phần mái
1Đá hộc xếp khan mái dốc thẳng, không chít mạchMô tả kỹ thuật theo chương V125,531 m3
2Đá Dăm lọcMô tả kỹ thuật theo chương V73,971 m3
3Cát lọcMô tả kỹ thuật theo chương V68,031 m3
4Bê tông rãnh thoát nước Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V71,091 m3
5Vữa lót M100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,811 m3
6Bê tông đổ tại chỗ Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V29,731 m3
7Ván khuôn kim loại móngMô tả kỹ thuật theo chương V10,04m2
8Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,891 m2
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V19,471 m2
10Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V261,81m2
11Bóc phong hóa, Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1.063,571 m3
12Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V18.883,821 m3
13Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V7.442,971 m3
14Đào xúc đất đã chuyền xuống cơ, Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V7.442,971 m3
15Đào thủ công chân kè Chiều sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V8,461 m3
16Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V379,321 m3
17Đắp đê đập, kênh mương, đất có dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V298,461 m3
18Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V26.632,92861 m3
19San đầm đất thảI bằng máy ủi.Mô tả kỹ thuật theo chương V7.989,87861 m3
D Đường thi công kè Chu Huy Mân
1Đào rãnh thoát nước Rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V44,91 m3
2Đào nền đường, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1.279,21 m3
3Bóc phong hóa, Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V78,71 m3
4Đắp nền đường, Độ chặt yêu cầu K=0.95.Mô tả kỹ thuật theo chương V2631 m3
5Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V1.105,611 m3
6San đầm đất thảiMô tả kỹ thuật theo chương V331,6831 m3
E RTN mái từ cơ 128.65 xuống 122.15- đoạn 1
1Bê tông tường thẳng, DàyMô tả kỹ thuật theo chương V51 m3
2Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V7,61 m3
3Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,761 m3
4Bê tông tường hố thu Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,221 m3
5Bê tông móng hố thu Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,041 m3
6Bê tông đổ tại chỗ Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,81 m3
7Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V2,041 m3
8Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V19,11 m2
9Ván khuôn kim loại móngMô tả kỹ thuật theo chương V37,72m2
10Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V79,641 m2
11Gia công cốt thép RTN Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,5716Tấn
12Gia công cốt thép tay nắm Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1175Tấn
13Gia công cốt thép hố thu Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,083Tấn
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,141 m2
15Đào móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V61,41 m3
16Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V28,241 m3
F RTN mái từ cơ 128.65 xuống 106.3- đoạn 1
1Bê tông tường thẳng, DàyMô tả kỹ thuật theo chương V7,711 m3
2Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V22,891 m3
3Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,871 m3
4Bê tông tường hố thu Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,021 m3
5Bê tông móng hố thu Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,431 m3
6Bê tông đổ tại chỗ Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,941 m3
7Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V5,441 m3
8Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V10,311 m2
9Ván khuôn kim loại móngMô tả kỹ thuật theo chương V95,51m2
10Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V127,291 m2
11Gia công cốt thép RTN Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V1,2751Tấn
12Gia công cốt thép tay nắm Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1931Tấn
13Gia công cốt thép hố thu Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,2346Tấn
14Gia công cốt thép hố thu Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1253Tấn
15Xây mặt bằng bằng đá hộc Vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,761 m3
16Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,311 m2
17Đào móng , Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V120,851 m3
18Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V35,741 m3
G RTN mái từ cơ 122.15 xuống 116.15- đoạn 1
1Bê tông tường thẳng, DàyMô tả kỹ thuật theo chương V4,121 m3
2Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V6,261 m3
3Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,781 m3
4Bê tông tường hố thu Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,221 m3
5Bê tông móng hố thu Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,041 m3
6Bê tông đổ tại chỗ Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,81 m3
7Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V1,71 m3
8Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V19,11 m2
9Ván khuôn kim loại móngMô tả kỹ thuật theo chương V34,9m2
10Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V67,91 m2
11Gia công cốt thép RTN Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,4937Tấn
12Gia công cốt thép tay nắm Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1343Tấn
13Gia công cốt thép hố thu Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,083Tấn
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,141 m2
15Đào móng, Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V52,541 m3
16Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V23,721 m3
H RTN mái từ cơ 116.15 xuống 110.45- đoạn 1
1Bê tông tường thẳng, DàyMô tả kỹ thuật theo chương V6,421 m3
2Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V9,721 m3
3Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,111 m3
4Bê tông tường hố thu Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,831 m3
5Bê tông móng hố thu Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,561 m3
6Bê tông đổ tại chỗ Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,71 m3
7Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V2,641 m3
8Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V28,651 m2
9Ván khuôn kim loại móngMô tả kỹ thuật theo chương V52,56m2
10Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V104,881 m2
11Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,7562Tấn
12Gia công cốt thép tay nắm Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,2015Tấn
13Gia công cốt thép hố thu Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1245Tấn
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,711 m2
15Đào móng, Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V81,031 m3
16Đắp đất công trình , Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V36,721 m3
I RTN mái từ cơ 110.45 xuống chân kè 108.15- đoạn 1
1Bê tông tường thẳng, DàyMô tả kỹ thuật theo chương V1,321 m3
2Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V1,161 m3
3Bê tông đổ tại chỗ Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,391 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V0,141 m3
5Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V13,621 m2
6Ván khuôn kim loại móngMô tả kỹ thuật theo chương V9,1m2
7Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V18,551 m2
8Xây mặt bằng bằng đá hộc Vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,851 m3
9Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,078Tấn
10Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0611Tấn
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,61 m2
12Đào móng, Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,321 m3
13Đắp đất, Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V8,611 m3
J RTN mái từ cơ 110.45 xuống chân kè 106.3- đoạn 1
1Bê tông tường thẳng, DàyMô tả kỹ thuật theo chương V1,171 m3
2Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V1,611 m3
3Bê tông đổ tại chỗ Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,91 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V0,141 m3
5Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V9,551 m2
6Ván khuôn kim loại móngMô tả kỹ thuật theo chương V8,09m2
7Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V17,141 m2
8Xây mặt bằng bằng đá hộc Vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,761 m3
9Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1009Tấn
10Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1011Tấn
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,61 m2
12Đào móng , Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,611 m3
13Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,381 m3
K Rãnh thoát nước đầu kè đoạn 1
1Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V7,141 m3
2Bê tông tường Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,311 m3
3Bê tông bản đáy hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,561 m3
4Bê tông tường hố ga Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,391 m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,141 m3
6LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo chương V61 c/kiện
7Bê tông kênh hình thang Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,261 m3
8Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V3,231 m3
9Ván khuôn kim loại móngMô tả kỹ thuật theo chương V17,68m2
10Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1391 m2
11Ván khuôn kim loại tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,681m2
12Gia công cốt thép RTN Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,6636Tấn
13Cốt thép tấm đan đậy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,08551 tấn
14Gia công cốt thép giằng hố ga Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0049Tấn
15Gia công cốt thép giằng hố ga Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0083Tấn
16Gia công cốt thép bản đáy hố ga Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,032Tấn
17Gia công cốt thép tường hố ga Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1365Tấn
18Cốt thép tấm đan đậy hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,03751 tấn
19Gia công cốt thép thang leo Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,00991 tấn
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép nền vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V1,21m3
21Gỡ gạch vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V3,61 m2
22Bê tông giằng bó vỉa Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,251 m3
23Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,271 m3
24Ván khuôn thép giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,41 m2
25Lát gạch vỉa hè Gạch Terazzo KT 40x40 ,XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,41 m2
26Vữa lót M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0481 m3
27Đào móng, Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V88,41 m3
28Đắp đất công, Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V51,331 m3
L Kè Chu Huy Mân đoạn 2 ( Phần chân kè)
M Phần chân kè
1Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V116,091 m3
2Bê tông gờ chắn Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,641 m3
3Bê tông rãnh nước chân Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V22,191 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V36,811 m3
5Ván khuôn kim loại móngMô tả kỹ thuật theo chương V263,54m2
6Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V106,951 m2
7Đắp hổn hợp cát xô bồ, độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V119,311 m3
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V43,911 m2
9Rọ đá 2x1x1 không neo bọc PVC (phần thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V971 rọ
10Rọ đá 2x1x1 neo 1m bọc PVC (phần thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V971 rọ
11Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x1.0m ở trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1941 rọ
12Rọ đá 1.5x1x1 neo 1.8m bọc PVC (phần thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V971 rọ
13Làm và thả rọ đá 1.5x1.0x1.0m ở trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V971 rọ
14Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật HD 36CMô tả kỹ thuật theo chương V4851 m2
15Gia công cốt thép néo Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,4598Tấn
16Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V2,4575Tấn
17Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V6,4281Tấn
18Gia công cốt thép gờ chắn Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,2287Tấn
N Phần mái kè
1Bê tông rãnh nước chân Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V26,341 m3
2Bê tông đổ tại chỗ Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,521 m3
3Vữa lót M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,521 m3
4Ván khuôn kim loại móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,31m2
5Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1141 m2
6Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V5,921 m2
7Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V60,141 m2
8Bóc phong hóa Máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V250,671 m3
9Đào móng, Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1.819,291 m3
10Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V174,721 m3
11Đắp đê đập, kênh mương, Đất có dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V385,611 m3
12Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V1.436,78711m3/km
13San đầm đất thải bằng máy ủi 110cvMô tả kỹ thuật theo chương V431,03611 m3
O Rãnh thoát nước tại K0+401
1Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V1,841 m3
2Bê tông tường Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,291 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V0,521 m3
4Ván khuôn kim loại móngMô tả kỹ thuật theo chương V5,2m2
5Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V32,541 m2
6Gia công cốt thép Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0975Tấn
7Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1074Tấn
8Xây mặt bằng bằng đá hộc Vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,661 m3
9Đào móng, Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,591 m3
10Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,661 m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,151 m3
P Kè Chu Huy Mân đoạn 3
Q Phần chân kè
1Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V132,841 m3
2Bê tông gờ chắn Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,011 m3
3Bê tông rãnh nước chân Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V25,161 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V42,141 m3
5Ván khuôn kim loại móngMô tả kỹ thuật theo chương V300,83m2
6Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V122,821 m2
7Đắp hổn hợp cát xô bồ, độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V138,251 m3
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V50,061 m2
9Rọ đá 2x1x1 không neo bọc PVC (phần thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V1111 rọ
10Rọ đá 2x1x1 neo 1m bọc PVC (phần thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V1061 rọ
11Rọ đá 2x1x1 neo 1.3m bọc PVC (phần thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V1061 rọ
12Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x1.0m ở trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3231 rọ
13Rọ đá 1.5x1x1 neo 2.0m bọc PVC (phần thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V1061 rọ
14Rọ đá 1.5x1x1 neo 1.6m bọc PVC (phần thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V51 rọ
15Làm và thả rọ đá 1.5x1.0x1.0m ở trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1111 rọ
16Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật HD 36CMô tả kỹ thuật theo chương V775,191 m2
17Gia công cốt thép néo Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,7655Tấn
18Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V2,8122Tấn
19Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V7,3558Tấn
20Gia công cốt thép gờ chắn Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,2217Tấn
R Phần mái
1Bê tông khung giằng Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,611 m3
2Bê tông mương cáp, rãnh nước Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V34,151 m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa BT M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,161 m3
4LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn ( có chít mạch)Mô tả kỹ thuật theo chương V3021 c/kiện
5Bê tông đổ bù tấm đan Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,211 m3
6Bê tông đổ tại chỗ Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,661 m3
7Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V0,561 m3
8Vữa lót M100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,271 m3
9Dăm lọcMô tả kỹ thuật theo chương V8,981 m3
10Cát lọcMô tả kỹ thuật theo chương V8,981 m3
11Ván khuôn kim loại móngMô tả kỹ thuật theo chương V4,84m2
12Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V145,711 m2
13Ván khuôn kim loại tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V60,591m2
14Ván khuôn thép giằngMô tả kỹ thuật theo chương V27,991 m2
15Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,13011 tấn
16Gia công cốt thép khung giằng Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,2303Tấn
17Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V34,371 m2
18Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V96,391m2
19Đổ đất ô trồng cỏ bằng thủ công ( đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,761 m3
20Trồng cỏ kênh mương, đê, đập mái taluy nền đường( cỏ khai thác v/c đến trồng p.vi 1km)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,481 m2
21Đào vầng cỏ, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6741 m3
22Bóc phong hóa, Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V382,661 m3
23Đào móng, Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2.691,051 m3
24Đào khung giằng bằng thủ công Chiều sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V11,221 m3
25Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V430,611 m3
26Đắp đê đập, kênh mương, Đất có dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V387,581 m3
27Đào phá đá Đá cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V72,871 m3
28Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V2.160,37531m3/km
29San đầm đất thải bằng máy ủi 110cv,Mô tả kỹ thuật theo chương V648,11261 m3
30Vận chuyển đá phá= ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V72,871m3/km
S Bậc cấp tại K0+643.8 trên tuyến kè
1Bê tông tường thẳng, DàyMô tả kỹ thuật theo chương V3,21 m3
2Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V6,051 m3
3Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,11 m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa BT M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,131 m3
5LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo chương V101 c/kiện
6Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V1,41 m3
7Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V21,55m2
8Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V33,351 m2
9Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,161m2
10Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
11Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V4,14m2
12Xây các kcấu khác=gạch đất sét ko nung(5x8x17) Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,491 m3
13Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,431 m2
14Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,201Tấn
15Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1072Tấn
16Gia công cốt thép bậc cấp Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0586Tấn
17Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0111 tấn
18Đào móng, Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V43,421 m3
19Đắp đất ,Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V9,891 m3
T Rãnh thoát nước tại K0+583
1Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V0,81 m3
2Bê tông tường Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,551 m3
3Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V0,181 m3
5Ván khuôn kim loại móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,94m2
6Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,51 m2
7Gia công cốt thép Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0681Tấn
8Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0216Tấn
9Đào móng , Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,931 m3
10Đắp đất ,Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,721 m3
U Rãnh thoát nước tại K0+627,7 và K0+675.8
1Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V2,451 m3
2Bê tông tường Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,561 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V0,611 m3
4Ván khuôn kim loại móngMô tả kỹ thuật theo chương V8,17m2
5Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V53,021 m2
6Gia công cốt thép Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1645Tấn
7Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,2023Tấn
8Xây mặt bằng bằng đá hộc Vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,851 m3
V Rãnh thoát nước tại K0+681.28
1Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V7,741 m3
2Bê tông tường Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,961 m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,181 m3
4LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn ,Trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo chương V891 c/kiện
5Bê tông móng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,391 m3
6Bê tông tường hố ga Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,041 m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,141 m3
8LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn Trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo chương V31 c/kiện
9Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V2,611 m3
10Ván khuôn kim loại móngMô tả kỹ thuật theo chương V17m2
11Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V137,941 m2
12Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V26,591m2
13Gia công cốt thép RTN Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,6592Tấn
14Gia công cốt thép RTN Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0037Tấn
15Cốt thép tấm đan đậy RTNMô tả kỹ thuật theo chương V0,73371 tấn
16Gia công cốt thép bản đáy hố ga Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0265Tấn
17Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0663Tấn
18Cốt thép tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,03251 tấn
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép nền vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V5,24m3
20Gỡ gạch vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V52,421 m2
21Lát gạch vỉa hè Gạch Terazzo KT 40x40 ,XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V15,71 m2
22Vữa lót M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,311 m3
23Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,261 m3
24Đào móng, Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V73,591 m3
25Đắp đất công trình ,Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V51,221 m3
W hố ga chắn rác RTN chân kè
1Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V1,441 m3
2Bê tông tường Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,61 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V0,361 m3
4Ván khuôn kim loại móngMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
5Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V35,951 m2
6Gia công cốt thép bản đáy hố ga Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0492Tấn
7Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1078Tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.549E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.909E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV, có tính chất tương tự gói thầu (Thi công kè chắn, gia cố taluy, hệ thống thoát nước …..), có giá trị tối thiểu là 4.456.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.456.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan).52
2 Kỹ thuật thi công 2 - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)32
3 Giám sát kỹ thuật và chất lượng 1 Kỹ sư xây dựng chuyên nghành thủy lợi hoặc kỹ sư Cầu Đường - có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông. Đã làm giám sát kỹ thuật và chất lượng hoặc chỉ huy trưởng hoặc Tư vấn giám sát ít nhất 01 (một) công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông, cấp IV trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ an toàn lao đồng. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV cùng loại trở lên (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1 gầu ≥ 0,8 m3 (Có giấy chứng nhận đăng ký, có đăng kiểm còn hiệu lực) Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
2 Ô tô tự đổ tải trọng ≥7 tấn (Có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê5
3 Máy ủi ≥ 105CV (Có giấy chứng nhận đăng ký, có đăng kiểm còn hiệu lực); Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
4 Máy lu ≥ 9 tấn (Có giấy chứng nhận đăng ký, có đăng kiểm còn hiệu lực); Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
5 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
6 Cần cẩu ≥ 6 T Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
7 Máy nén khí diezel ≥ 360 m3/h Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->