Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211080227-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211080169 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-28 15:26:00 đến ngày 2021-11-08 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,365,490,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.549E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.909E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV, có tính chất tương tự gói thầu (Thi công kè chắn, gia cố taluy, hệ thống thoát nước …..), có giá trị tối thiểu là 4.456.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.456.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật và chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên nghành thủy lợi hoặc kỹ sư Cầu Đường - có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông. Đã làm giám sát kỹ thuật và chất lượng hoặc chỉ huy trưởng hoặc Tư vấn giám sát ít nhất 01 (một) công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông, cấp IV trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ an toàn lao đồng. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV cùng loại trở lên (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 1 gầu ≥ 0,8 m3 (Có giấy chứng nhận đăng ký, có đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ tải trọng ≥7 tấn (Có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy ủi ≥ 105CV (Có giấy chứng nhận đăng ký, có đăng kiểm còn hiệu lực); | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu ≥ 9 tấn (Có giấy chứng nhận đăng ký, có đăng kiểm còn hiệu lực); | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cần cẩu ≥ 6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí diezel ≥ 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Kè chống sạt lở khu dân cư đường Chu Huy Mân 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Đính kèm các file scan của E-HSDT (Cụ thể: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế và các tài liệu liên quan của E- HSDT……) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Bắc Trà My; Địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3882120. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Lộc – Giám đốc BQL dự án - Quỹ đất huyện Bắc Trà My, Địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3882120, fax: (0235)3882120; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Trung Việt Địa chỉ: Số 50, Phạm Phú Thứ, Phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch Bắc Trà My. Địa chỉ: Thôn Dương Hòa, xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Nam Số điện thoại: 02353.882.213. Số fax: 02353.882.213. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kè Chu Huy Mân đoạn 1 | |||
| B | Phần chân | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,49 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông gờ chắn Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông rãnh nước chân Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,92 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,43 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,66 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,83 | 1 m2 |
| 7 | Đắp hổn hợp cát xô bồ = đầm đất cầm tay 70kg độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,62 | 1 m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,16 | 1 m2 |
| 9 | Rọ đá 2x1x1 không neo bọc PVC (phần thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | 1 rọ |
| 10 | Rọ đá 2x1x1 neo 1m bọc PVC (phần thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | 1 rọ |
| 11 | Rọ đá 2x1x1 neo 1.3m bọc PVC (phần thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | 1 rọ |
| 12 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x1.0m ở trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271 | 1 rọ |
| 13 | Rọ đá 1.5x1x1 neo 2m bọc PVC (phần thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | 1 rọ |
| 14 | Làm và thả rọ đá 1.5x1.0x1.0m ở trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | 1 rọ |
| 15 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật HD 36C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 626,7 | 1 m2 |
| 16 | Gia công cốt thép néo Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6162 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3815 | Tấn |
| 18 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2293 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép gờ chắn Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2217 | Tấn |
| C | Phần mái | |||
| 1 | Đá hộc xếp khan mái dốc thẳng, không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,53 | 1 m3 |
| 2 | Đá Dăm lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,97 | 1 m3 |
| 3 | Cát lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,03 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông rãnh thoát nước Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,09 | 1 m3 |
| 5 | Vữa lót M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,81 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông đổ tại chỗ Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,73 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,04 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,89 | 1 m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,47 | 1 m2 |
| 10 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,8 | 1m2 |
| 11 | Bóc phong hóa, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.063,57 | 1 m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18.883,82 | 1 m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.442,97 | 1 m3 |
| 14 | Đào xúc đất đã chuyền xuống cơ, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.442,97 | 1 m3 |
| 15 | Đào thủ công chân kè Chiều sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | 1 m3 |
| 16 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,32 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đê đập, kênh mương, đất có dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,46 | 1 m3 |
| 18 | Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26.632,9286 | 1 m3 |
| 19 | San đầm đất thảI bằng máy ủi. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.989,8786 | 1 m3 |
| D | Đường thi công kè Chu Huy Mân | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước Rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền đường, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.279,2 | 1 m3 |
| 3 | Bóc phong hóa, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,7 | 1 m3 |
| 4 | Đắp nền đường, Độ chặt yêu cầu K=0.95. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.105,61 | 1 m3 |
| 6 | San đầm đất thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,683 | 1 m3 |
| E | RTN mái từ cơ 128.65 xuống 122.15- đoạn 1 | |||
| 1 | Bê tông tường thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông tường hố thu Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng hố thu Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông đổ tại chỗ Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | 1 m3 |
| 8 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,72 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,64 | 1 m2 |
| 11 | Gia công cốt thép RTN Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5716 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép tay nắm Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1175 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép hố thu Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | Tấn |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 1 m2 |
| 15 | Đào móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,4 | 1 m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,24 | 1 m3 |
| F | RTN mái từ cơ 128.65 xuống 106.3- đoạn 1 | |||
| 1 | Bê tông tường thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,71 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,89 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,87 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông tường hố thu Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng hố thu Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông đổ tại chỗ Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | 1 m3 |
| 8 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,31 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,51 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,29 | 1 m2 |
| 11 | Gia công cốt thép RTN Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2751 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép tay nắm Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1931 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép hố thu Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2346 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép hố thu Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1253 | Tấn |
| 15 | Xây mặt bằng bằng đá hộc Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 1 m3 |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | 1 m2 |
| 17 | Đào móng , Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,85 | 1 m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,74 | 1 m3 |
| G | RTN mái từ cơ 122.15 xuống 116.15- đoạn 1 | |||
| 1 | Bê tông tường thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông tường hố thu Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng hố thu Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông đổ tại chỗ Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 1 m3 |
| 8 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,9 | 1 m2 |
| 11 | Gia công cốt thép RTN Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4937 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép tay nắm Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1343 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép hố thu Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | Tấn |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 1 m2 |
| 15 | Đào móng, Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,54 | 1 m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,72 | 1 m3 |
| H | RTN mái từ cơ 116.15 xuống 110.45- đoạn 1 | |||
| 1 | Bê tông tường thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,42 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông tường hố thu Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng hố thu Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông đổ tại chỗ Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | 1 m3 |
| 8 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,65 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,56 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,88 | 1 m2 |
| 11 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7562 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép tay nắm Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2015 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép hố thu Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1245 | Tấn |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | 1 m2 |
| 15 | Đào móng, Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,03 | 1 m3 |
| 16 | Đắp đất công trình , Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,72 | 1 m3 |
| I | RTN mái từ cơ 110.45 xuống chân kè 108.15- đoạn 1 | |||
| 1 | Bê tông tường thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đổ tại chỗ Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 1 m3 |
| 5 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,62 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,55 | 1 m2 |
| 8 | Xây mặt bằng bằng đá hộc Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 1 m3 |
| 9 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0611 | Tấn |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 1 m2 |
| 12 | Đào móng, Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,61 | 1 m3 |
| J | RTN mái từ cơ 110.45 xuống chân kè 106.3- đoạn 1 | |||
| 1 | Bê tông tường thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đổ tại chỗ Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 1 m3 |
| 5 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,55 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,09 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,14 | 1 m2 |
| 8 | Xây mặt bằng bằng đá hộc Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 1 m3 |
| 9 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1009 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1011 | Tấn |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 1 m2 |
| 12 | Đào móng , Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,61 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | 1 m3 |
| K | Rãnh thoát nước đầu kè đoạn 1 | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,14 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,31 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông tường hố ga Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | 1 m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 1 m3 |
| 6 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 c/kiện |
| 7 | Bê tông kênh hình thang Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,23 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,68 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn kim loại tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | 1m2 |
| 12 | Gia công cốt thép RTN Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6636 | Tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan đậy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0855 | 1 tấn |
| 14 | Gia công cốt thép giằng hố ga Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0049 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép giằng hố ga Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0083 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép bản đáy hố ga Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép tường hố ga Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1365 | Tấn |
| 18 | Cốt thép tấm đan đậy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0375 | 1 tấn |
| 19 | Gia công cốt thép thang leo Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | 1 tấn |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép nền vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m3 |
| 21 | Gỡ gạch vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 1 m2 |
| 22 | Bê tông giằng bó vỉa Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn thép giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 1 m2 |
| 25 | Lát gạch vỉa hè Gạch Terazzo KT 40x40 ,XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 1 m2 |
| 26 | Vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 1 m3 |
| 27 | Đào móng, Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,4 | 1 m3 |
| 28 | Đắp đất công, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,33 | 1 m3 |
| L | Kè Chu Huy Mân đoạn 2 ( Phần chân kè) | |||
| M | Phần chân kè | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,09 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông gờ chắn Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông rãnh nước chân Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,19 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,81 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,54 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,95 | 1 m2 |
| 7 | Đắp hổn hợp cát xô bồ, độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,31 | 1 m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,91 | 1 m2 |
| 9 | Rọ đá 2x1x1 không neo bọc PVC (phần thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | 1 rọ |
| 10 | Rọ đá 2x1x1 neo 1m bọc PVC (phần thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | 1 rọ |
| 11 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x1.0m ở trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194 | 1 rọ |
| 12 | Rọ đá 1.5x1x1 neo 1.8m bọc PVC (phần thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | 1 rọ |
| 13 | Làm và thả rọ đá 1.5x1.0x1.0m ở trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | 1 rọ |
| 14 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật HD 36C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485 | 1 m2 |
| 15 | Gia công cốt thép néo Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4598 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4575 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4281 | Tấn |
| 18 | Gia công cốt thép gờ chắn Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2287 | Tấn |
| N | Phần mái kè | |||
| 1 | Bê tông rãnh nước chân Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,34 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đổ tại chỗ Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,52 | 1 m3 |
| 3 | Vữa lót M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,31 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | 1 m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,92 | 1 m2 |
| 7 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,14 | 1 m2 |
| 8 | Bóc phong hóa Máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,67 | 1 m3 |
| 9 | Đào móng, Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.819,29 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,72 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đê đập, kênh mương, Đất có dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,61 | 1 m3 |
| 12 | Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.436,7871 | 1m3/km |
| 13 | San đầm đất thải bằng máy ủi 110cv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,0361 | 1 m3 |
| O | Rãnh thoát nước tại K0+401 | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,29 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,54 | 1 m2 |
| 6 | Gia công cốt thép Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0975 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1074 | Tấn |
| 8 | Xây mặt bằng bằng đá hộc Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 1 m3 |
| 9 | Đào móng, Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,59 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,66 | 1 m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 1 m3 |
| P | Kè Chu Huy Mân đoạn 3 | |||
| Q | Phần chân kè | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,84 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông gờ chắn Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,01 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông rãnh nước chân Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,16 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,14 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,83 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,82 | 1 m2 |
| 7 | Đắp hổn hợp cát xô bồ, độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,25 | 1 m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,06 | 1 m2 |
| 9 | Rọ đá 2x1x1 không neo bọc PVC (phần thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | 1 rọ |
| 10 | Rọ đá 2x1x1 neo 1m bọc PVC (phần thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | 1 rọ |
| 11 | Rọ đá 2x1x1 neo 1.3m bọc PVC (phần thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | 1 rọ |
| 12 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x1.0m ở trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323 | 1 rọ |
| 13 | Rọ đá 1.5x1x1 neo 2.0m bọc PVC (phần thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | 1 rọ |
| 14 | Rọ đá 1.5x1x1 neo 1.6m bọc PVC (phần thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 rọ |
| 15 | Làm và thả rọ đá 1.5x1.0x1.0m ở trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | 1 rọ |
| 16 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật HD 36C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 775,19 | 1 m2 |
| 17 | Gia công cốt thép néo Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7655 | Tấn |
| 18 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8122 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3558 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép gờ chắn Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2217 | Tấn |
| R | Phần mái | |||
| 1 | Bê tông khung giằng Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,15 | 1 m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa BT M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,16 | 1 m3 |
| 4 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn ( có chít mạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302 | 1 c/kiện |
| 5 | Bê tông đổ bù tấm đan Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông đổ tại chỗ Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,66 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 1 m3 |
| 8 | Vữa lót M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,27 | 1 m3 |
| 9 | Dăm lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,98 | 1 m3 |
| 10 | Cát lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,98 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m2 |
| 12 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,71 | 1 m2 |
| 13 | Ván khuôn kim loại tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,59 | 1m2 |
| 14 | Ván khuôn thép giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,99 | 1 m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1301 | 1 tấn |
| 16 | Gia công cốt thép khung giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2303 | Tấn |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,37 | 1 m2 |
| 18 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,39 | 1m2 |
| 19 | Đổ đất ô trồng cỏ bằng thủ công ( đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 1 m3 |
| 20 | Trồng cỏ kênh mương, đê, đập mái taluy nền đường( cỏ khai thác v/c đến trồng p.vi 1km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,48 | 1 m2 |
| 21 | Đào vầng cỏ, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,674 | 1 m3 |
| 22 | Bóc phong hóa, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,66 | 1 m3 |
| 23 | Đào móng, Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.691,05 | 1 m3 |
| 24 | Đào khung giằng bằng thủ công Chiều sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,22 | 1 m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430,61 | 1 m3 |
| 26 | Đắp đê đập, kênh mương, Đất có dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,58 | 1 m3 |
| 27 | Đào phá đá Đá cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,87 | 1 m3 |
| 28 | Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.160,3753 | 1m3/km |
| 29 | San đầm đất thải bằng máy ủi 110cv, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 648,1126 | 1 m3 |
| 30 | Vận chuyển đá phá= ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,87 | 1m3/km |
| S | Bậc cấp tại K0+643.8 trên tuyến kè | |||
| 1 | Bê tông tường thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,05 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa BT M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 1 m3 |
| 5 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 c/kiện |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,55 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,35 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 1m2 |
| 10 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m2 |
| 12 | Xây các kcấu khác=gạch đất sét ko nung(5x8x17) Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 1 m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | 1 m2 |
| 14 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1072 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép bậc cấp Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0586 | Tấn |
| 17 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 1 tấn |
| 18 | Đào móng, Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,42 | 1 m3 |
| 19 | Đắp đất ,Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,89 | 1 m3 |
| T | Rãnh thoát nước tại K0+583 | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0681 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | Tấn |
| 9 | Đào móng , Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,93 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất ,Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | 1 m3 |
| U | Rãnh thoát nước tại K0+627,7 và K0+675.8 | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,17 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,02 | 1 m2 |
| 6 | Gia công cốt thép Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1645 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2023 | Tấn |
| 8 | Xây mặt bằng bằng đá hộc Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | 1 m3 |
| V | Rãnh thoát nước tại K0+681.28 | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,74 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | 1 m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,18 | 1 m3 |
| 4 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn ,Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | 1 c/kiện |
| 5 | Bê tông móng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường hố ga Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 1 m3 |
| 8 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 c/kiện |
| 9 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m2 |
| 11 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,94 | 1 m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,59 | 1m2 |
| 13 | Gia công cốt thép RTN Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6592 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép RTN Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | Tấn |
| 15 | Cốt thép tấm đan đậy RTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7337 | 1 tấn |
| 16 | Gia công cốt thép bản đáy hố ga Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0265 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0663 | Tấn |
| 18 | Cốt thép tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0325 | 1 tấn |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép nền vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,24 | m3 |
| 20 | Gỡ gạch vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,42 | 1 m2 |
| 21 | Lát gạch vỉa hè Gạch Terazzo KT 40x40 ,XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7 | 1 m2 |
| 22 | Vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 1 m3 |
| 24 | Đào móng, Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,59 | 1 m3 |
| 25 | Đắp đất công trình ,Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,22 | 1 m3 |
| W | hố ga chắn rác RTN chân kè | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,95 | 1 m2 |
| 6 | Gia công cốt thép bản đáy hố ga Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0492 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1078 | Tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.549E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.909E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV, có tính chất tương tự gói thầu (Thi công kè chắn, gia cố taluy, hệ thống thoát nước …..), có giá trị tối thiểu là 4.456.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.456.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan). | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật và chất lượng | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên nghành thủy lợi hoặc kỹ sư Cầu Đường - có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông. Đã làm giám sát kỹ thuật và chất lượng hoặc chỉ huy trưởng hoặc Tư vấn giám sát ít nhất 01 (một) công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông, cấp IV trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ an toàn lao đồng. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV cùng loại trở lên (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 1 gầu ≥ 0,8 m3 (Có giấy chứng nhận đăng ký, có đăng kiểm còn hiệu lực) | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥7 tấn (Có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 5 |
| 3 | Máy ủi ≥ 105CV (Có giấy chứng nhận đăng ký, có đăng kiểm còn hiệu lực); | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy lu ≥ 9 tấn (Có giấy chứng nhận đăng ký, có đăng kiểm còn hiệu lực); | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Cần cẩu ≥ 6 T | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy nén khí diezel ≥ 360 m3/h | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi