Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211080984-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Trầm Lộng |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211080866 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-28 15:24:00 đến ngày 2021-11-04 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,154,015,125 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.231E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.46E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.507.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.014.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: Số lượng 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, trình độ đại học trở lên.- Có Bằng tốt nghiệp đại học;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu;- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu kèm theo chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm chỉ huy trưởng các công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc có Quyết định bổ nhiệm cán bộ của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu 03 người trong đó:- Cán bộ có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên. Có Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu kèm theo chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Cán bộ có chuyên ngành cấp thoát nước: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên. Có Bằng tốt nghiệp đại học; kèm theo chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Cán bộ có chuyên trắc địa: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên. Có Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu kèm theo chứng minh thư hoặc căn cước công dân.-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.+ Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc căn cước công dân.Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất.Hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động:- Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động: Số lượng 01 người- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học.- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây dựng : Số lượng 01 người-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:Kỹ sư kinh tế xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng minh thư hoặc căn cước công dân.Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách thanh, quyết tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp 3. (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ bê tông: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận đào tạo nghề hoặc chứng nhận nghề thợ bê tông kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân.: Số lượng 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ cấp thoát nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ cấp thoát nước kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân: Số lượng 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ Hàn: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ hàn kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân: Số lượng 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ điện kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân.: Số lượng 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ nề: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ nề kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân: Số lượng 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ sắt thép: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ sắt thép kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân: Số lượng 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ ván khuôn: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề mộc (ván khuôn) kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân: Số lượng 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ vận hành máy: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề vận hành máy han kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân: Số lượng 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ ≤ 10 T ( Tổng tải trọng TGGT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cắt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay 0,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào ≥ 0,4m3 (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu rung ≥10 tấn (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi ≤ 110CV (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Trầm Lộng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 03: Xây dựng Xây dựng các hạng mục phụ trợ nhà văn hóa thôn An Cư xã Trầm Lộng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Trầm Lộng (Địa chỉ: Xã Trầm Lộng, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Trầm Lộng (Địa chỉ: Xã Trầm Lộng, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Trầm Lộng (Địa chỉ: Xã Trầm Lộng, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Trầm Lộng (Địa chỉ: Xã Trầm Lộng, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 10,3853 | 100m3 | |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 46,5362 | 100m3 | |
| 3 | Đất cần mua để đắp độ chặt K=0,9 | 5.118,982 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 10,3853 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 10,3853 | 100m3 | |
| B | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2523 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,8031 | m3 | |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 4,3125 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 17,25 | m3 | |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 32,775 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,035 | 100m | |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật bịt đường ống | 0,018 | 100m2 | |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 5,125 | m2 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0647 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,2156 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,846 | 100m3 | |
| C | HOÀN THIỆN NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | 324,4396 | m2 | |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch 600x100, vữa XM mác 75 | 13,35 | m2 | |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 47,0713 | m2 | |
| 4 | Thi công trần nhôm thả 600x600 khung xương nổi ( đã bao gồm hệ khung thép treo trần) | 200,5444 | m2 | |
| 5 | Đèn Led Downlight 9W âm trần | 10 | bộ | |
| 6 | Bóng đèn Led Tube T8 10W dài 0,6m máng inox 3 bóng phản quang | 15 | bộ | |
| 7 | Bóng đèn LED chiếu sáng phòng BD M16L 120/18W máng gắn tường | 2 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh D-1,4m , 80W | 14 | cái | |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 60W | 6 | cái | |
| 10 | Bóng LED ốp trần hành lang 24W | 10 | bộ | |
| 11 | Gia công và đóng cọc chống sét | 2 | cọc | |
| 12 | Băng đồng tiếp địa 25x3 | 5 | m | |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1572 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,9496 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,9349 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,9346 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | 0,2737 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1885 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,305 | tấn | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 1,065 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | 0,2464 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,0125 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0174 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | cấu kiện | |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 11,695 | m2 | |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 11,695 | m2 | |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 7,92 | m2 | |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 2,3364 | m2 | |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | 14,0314 | m2 | |
| 18 | Ngâm xi măng chống thẩm bể | 2,57 | m3 | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,092 | 100m3 | |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,9554 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,6068 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1758 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1758 | 100m3 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,6389 | m3 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0252 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,1109 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1162 | 100m2 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,8512 | m3 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,067 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1839 | tấn | |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,401 | 100m2 | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,295 | m3 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,4388 | tấn | |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,2511 | 100m2 | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,1166 | m3 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | 0,016 | tấn | |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | 0,0284 | 100m2 | |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 6,2053 | m3 | |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 1,0842 | m3 | |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 48,01 | m2 | |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 28,1855 | m2 | |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 37,8043 | m2 | |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 25,11 | m2 | |
| 44 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 16,632 | m2 | |
| 45 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 3,52 | m2 | |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 42,95 | m | |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 21,6 | m | |
| 48 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 12,04 | m | |
| 49 | Kẻ chỉ lõm rộng 20 sâu 5, vữa XM cát mịn mác 75 | 52,08 | m | |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600, vữa XM mác 75 | 47,46 | m2 | |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 17,725 | m2 | |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm sika mái, sê nô 2 lớp | 27,84 | m2 | |
| 53 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 23,76 | m2 | |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38mm (tính chênh giá kính 200.000đ/m) | 3,08 | m2 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 107,7318 | m2 | |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 48,01 | m2 | |
| 57 | Vách ngăn composite dày 12 mm | 21,336 | m2 | |
| 58 | Chân inox | 11 | cái | |
| 59 | Khóa béo inox | 6 | cái | |
| 60 | Bản lề liên kết | 12 | cái | |
| 61 | Ke góc | 11 | cái | |
| 62 | Hoa sắt inox cửa sổ | 27,4256 | kg | |
| 63 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,0274 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 1,92 | m2 | |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,648 | 100m2 | |
| 66 | Đèn ốp vuông Downlight Led 9W | 3 | bộ | |
| 67 | Công tắc 1 chiều 3 phím 10A | 1 | cái | |
| 68 | Dây CU/PVC 2x1,5mm2 | 25 | m | |
| 69 | Ống Gel D16 | 25 | m | |
| 70 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 73 | Lắp đặt chậu xí bệt | 6 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 75 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả tiểu | 3 | bộ | |
| 76 | Van phao, đường kính van d=32mm | 1 | cái | |
| 77 | Lắp đặt gương soi | 3 | cái | |
| 78 | Van khóa d25 | 2 | cái | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 0,06 | 100m | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,15 | 100m | |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 16 | cái | |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 20 | cái | |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 3 | cái | |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 1 | cái | |
| 85 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm | 10 | cái | |
| 86 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm | 1 | cái | |
| 87 | Nút bịt ren PPR D20 | 10 | cái | |
| 88 | Ống PVC D125 class 0 | 0,05 | 100m | |
| 89 | Ống PVC D110 class 0 | 0,1 | 100m | |
| 90 | Ống PVC D90 class 0 | 0,1 | 100m | |
| 91 | Ống PVC D60 class 0 | 0,2 | 100m | |
| 92 | Ống PVC D42 class 0 | 0,05 | 100m | |
| 93 | Ống PVC D34 class 0 | 0,05 | 100m | |
| 94 | Y PVC 125 | 4 | cái | |
| 95 | Y PVC 110 | 6 | cái | |
| 96 | Y PVC 90 | 6 | cái | |
| 97 | Côn thu PVC 125-110 | 3 | cái | |
| 98 | Côn thu PVC 125-90 | 1 | cái | |
| 99 | Côn thu PVC 110-42 | 3 | cái | |
| 100 | Côn thu PVC 60-42 | 3 | cái | |
| 101 | Tê PVC 125 | 1 | cái | |
| 102 | Tê PVC 60 | 6 | cái | |
| 103 | Chếch PVC 125 | 6 | cái | |
| 104 | Chếch PVC 110 | 12 | cái | |
| 105 | Chếch PVC 90 | 10 | cái | |
| 106 | Chếch PVC 60 | 10 | cái | |
| 107 | Cút PVC 60 | 2 | cái | |
| 108 | Thoát sàn d60 | 4 | cái | |
| 109 | Thoát nước mưa d90 | 4 | cái | |
| E | BỂ LỌC, GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 8,3892 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | 1,6778 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0671 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0671 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,2906 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,2178 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,3774 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,9939 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,146 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,1318 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0781 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2597 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | 0,0666 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0891 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,1 | 100m2 | |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 7,7154 | m3 | |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 44,1082 | m2 | |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 40,2108 | m2 | |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 40,2108 | m2 | |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 13,8168 | m2 | |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | 54,0276 | m2 | |
| 22 | Ngâm nước xi măng chống thấm | 20,3148 | m3 | |
| 23 | Nắp tôn và khoá | 1 | bộ | |
| 24 | Cát vàng hạt mịn làm lớp lọc | 1,8194 | m3 | |
| 25 | Sỏi quậy đường kính 1x2 làm lớp lọc | 0,7798 | m3 | |
| 26 | Sỏi quậy đường kính 2x4 làm lớp lọc | 0,7798 | m3 | |
| 27 | Sỏi quậy đường kính 4x6 làm lớp lọc | 0,7798 | m3 | |
| 28 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | 0,06 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van 70mm | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | 3 | cái | |
| 31 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống | 0,072 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | 1 | cái | |
| 33 | Máy bơm tự động Q=3m3, H=16m | 2 | cái | |
| 34 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | 40 | m | |
| F | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 5,616 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,48 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,992 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | 0,096 | 100m2 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0418 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0144 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,014 | 100m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0039 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0586 | tấn | |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | 0,227 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,227 | tấn | |
| 12 | Gia công xà gồ thép | 0,1625 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1625 | tấn | |
| 14 | Bu lông neo M16x435 | 16 | bộ | |
| 15 | Bu lông M12-5,6X40 | 40 | bộ | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 22,6801 | m2 | |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,4481 | 100m2 | |
| 18 | Máng thu nước | 9,22 | md | |
| G | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,743 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 0,599 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 18,7673 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 12,3183 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 11,0485 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0398 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,9352 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3865 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,627 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,2178 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0396 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0088 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0306 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 8,5052 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,1985 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,6299 | tấn | |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 20,6703 | m3 | |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 38,3356 | m3 | |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 8,1131 | m3 | |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 30,5384 | m3 | |
| 21 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 148,632 | m2 | |
| 22 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 44,88 | m2 | |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 555,244 | m2 | |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 173,8406 | m2 | |
| 25 | Kẻ chỉ lõm, vữa XM mác 75 | 377,64 | m | |
| 26 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 154,02 | m | |
| 27 | Đắp bê tông đỉnh cột | 83 | chi tiết | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 877,7166 | m2 | |
| 29 | Sản xuất cửa cổng ( thanh đứng ,thanh ngang sắt đặc 14x14 đánh mũi mác, có hoa văn bằng thép đặc 10x10 , dưới tôn phẳng dập hình 2 mặt ) | 8,127 | m2 | |
| 30 | Bản lề gòng thép | 4 | bộ | |
| 31 | Bánh xe | 2 | bánh | |
| 32 | Phụ kiện ( thanh sắt V10 gắn trụ cổng, khóa..) | 1 | bộ | |
| 33 | Sản xuất hoa sắt ( thanh đứng ,thanh ngang sắt đặc 14x14 đánh mũi mác, có hoa văn bằng thép đặc 10x10 uốn cong ) | 97,006 | m2 | |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt | 97,006 | m2 | |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 8,127 | m2 | |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,1129 | 100m3 | |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,8238 | 100m3 | |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,8238 | 100m3 | |
| 39 | Đèn cầu trụ cổng D250 | 2 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt dây cáp 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | 50 | m | |
| 41 | Công tắc đơn 10-250V đế âm chống cháy , mặt chống nước | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 50 | m | |
| H | PHỤ TRỢ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | 50,75 | m3 | |
| 2 | Rải nilon làm sân | 1.015 | m2 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 101,5 | m3 | |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,5375 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | 10,75 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,43 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | 0,5375 | 100m3 | |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | 3,0961 | m3 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 6,1921 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200 | 4,602 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,4051 | tấn | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan. | 0,2826 | 100m2 | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 108 | cấu kiện | |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 7,0706 | m3 | |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 64,164 | m2 | |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 29,01 | m2 | |
| 17 | Đào móng băng, rộng | 10,3125 | m3 | |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 4,125 | m3 | |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 4,125 | m3 | |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 51,25 | m2 | |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,1003 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,0619 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | 0,0619 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.231E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.46E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.507.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.014.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: Số lượng 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, trình độ đại học trở lên.- Có Bằng tốt nghiệp đại học;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu;- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu kèm theo chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm chỉ huy trưởng các công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc có Quyết định bổ nhiệm cán bộ của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 3 | + Tối thiểu 03 người trong đó:- Cán bộ có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên. Có Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu kèm theo chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Cán bộ có chuyên ngành cấp thoát nước: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên. Có Bằng tốt nghiệp đại học; kèm theo chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Cán bộ có chuyên trắc địa: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên. Có Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu kèm theo chứng minh thư hoặc căn cước công dân.-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.+ Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc căn cước công dân.Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất.Hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động:- Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động: Số lượng 01 người- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học.- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phần thanh quyết toán: | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây dựng : Số lượng 01 người-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:Kỹ sư kinh tế xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng minh thư hoặc căn cước công dân.Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách thanh, quyết tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp 3. (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình) | 3 | 1 |
| 5 | Tổ trưởng tổ bê tông: | 1 | - Có chứng nhận đào tạo nghề hoặc chứng nhận nghề thợ bê tông kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân.: Số lượng 01 người | 3 | 1 |
| 6 | Tổ trưởng tổ cấp thoát nước: | 1 | - Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ cấp thoát nước kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân: Số lượng 01 người | 3 | 1 |
| 7 | Tổ trưởng tổ Hàn: | 1 | - Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ hàn kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân: Số lượng 01 người | 3 | 1 |
| 8 | Tổ trưởng tổ điện: | 1 | - Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ điện kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân.: Số lượng 01 người | 3 | 1 |
| 9 | Tổ trưởng tổ nề: | 1 | - Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ nề kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân: Số lượng 01 người | 3 | 1 |
| 10 | Tổ trưởng tổ sắt thép: | 1 | - Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ sắt thép kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân: Số lượng 01 người | 3 | 1 |
| 11 | Tổ trưởng tổ ván khuôn: | 1 | - Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề mộc (ván khuôn) kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân: Số lượng 01 người | 3 | 1 |
| 12 | Tổ trưởng tổ vận hành máy: | 1 | - Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề vận hành máy han kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân: Số lượng 01 người | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ ≤ 10 T ( Tổng tải trọng TGGT | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cắt thép 5kW | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5kW | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn 23 KW | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay 0,5Kw | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250l | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn nhiệt | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa 80l | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy tời điện | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy đào ≥ 0,4m3 (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy lu rung ≥10 tấn (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy ủi ≤ 110CV (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi