Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211080984-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Trầm Lộng
Tên gói thầu Gói thầu 03: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211080866
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-28 15:24:00 đến ngày 2021-11-04 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,154,015,125 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.231E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.46E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.507.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.014.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: Số lượng 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, trình độ đại học trở lên.- Có Bằng tốt nghiệp đại học;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu;- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu kèm theo chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm chỉ huy trưởng các công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc có Quyết định bổ nhiệm cán bộ của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu 03 người trong đó:- Cán bộ có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên. Có Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu kèm theo chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Cán bộ có chuyên ngành cấp thoát nước: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên. Có Bằng tốt nghiệp đại học; kèm theo chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Cán bộ có chuyên trắc địa: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên. Có Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu kèm theo chứng minh thư hoặc căn cước công dân.-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.+ Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc căn cước công dân.Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất.Hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động:- Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động: Số lượng 01 người- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học.- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần thanh quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kinh tế xây dựng : Số lượng 01 người-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:Kỹ sư kinh tế xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng minh thư hoặc căn cước công dân.Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách thanh, quyết tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp 3. (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Tổ trưởng tổ bê tông:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận đào tạo nghề hoặc chứng nhận nghề thợ bê tông kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân.: Số lượng 01 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Tổ trưởng tổ cấp thoát nước:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ cấp thoát nước kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân: Số lượng 01 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Tổ trưởng tổ Hàn:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ hàn kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân: Số lượng 01 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Tổ trưởng tổ điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ điện kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân.: Số lượng 01 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Tổ trưởng tổ nề:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ nề kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân: Số lượng 01 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Tổ trưởng tổ sắt thép:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ sắt thép kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân: Số lượng 01 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Tổ trưởng tổ ván khuôn:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề mộc (ván khuôn) kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân: Số lượng 01 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Tổ trưởng tổ vận hành máy:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề vận hành máy han kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân: Số lượng 01 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ ≤ 10 T ( Tổng tải trọng TGGT
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cắt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay 0,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào ≥ 0,4m3 (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung ≥10 tấn (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi ≤ 110CV (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Trầm Lộng
E-CDNT 1.2 Gói thầu 03: Xây dựng
Xây dựng các hạng mục phụ trợ nhà văn hóa thôn An Cư xã Trầm Lộng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Trầm Lộng , địa chỉ: Uỷ ban nhân dân xã Trầm Lộng, huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Trầm Lộng (Địa chỉ: Xã Trầm Lộng, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và thi công xây dựng Hà Nội; + Thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoàng Phúc; Địa chỉ: Số nhà 16, ngõ 154 phố Phương Liệt, phường Phương Liệt, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội; ĐT: 02466512182; + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Trầm Lộng , địa chỉ: Uỷ ban nhân dân xã Trầm Lộng, huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Trầm Lộng (Địa chỉ: Xã Trầm Lộng, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Trầm Lộng (Địa chỉ: Xã Trầm Lộng, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Trầm Lộng (Địa chỉ: Xã Trầm Lộng, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Trầm Lộng (Địa chỉ: Xã Trầm Lộng, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Trầm Lộng (Địa chỉ: Xã Trầm Lộng, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I10,3853100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,9046,5362100m3
3Đất cần mua để đắp độ chặt K=0,95.118,982m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 10,3853100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 10,3853100m3
B KÈ ĐÁ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2523100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,8031m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax4,3125m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 17,25m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 32,775m3
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,035100m
7Rải vải địa kỹ thuật bịt đường ống0,018100m2
8Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa5,125m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0647100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,2156100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,846100m3
C HOÀN THIỆN NHÀ VĂN HÓA
1Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75324,4396m2
2Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch 600x100, vữa XM mác 7513,35m2
3Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7547,0713m2
4Thi công trần nhôm thả 600x600 khung xương nổi ( đã bao gồm hệ khung thép treo trần)200,5444m2
5Đèn Led Downlight 9W âm trần10bộ
6Bóng đèn Led Tube T8 10W dài 0,6m máng inox 3 bóng phản quang15bộ
7Bóng đèn LED chiếu sáng phòng BD M16L 120/18W máng gắn tường2bộ
8Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh D-1,4m , 80W14cái
9Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 60W6cái
10Bóng LED ốp trần hành lang 24W10bộ
11Gia công và đóng cọc chống sét2cọc
12Băng đồng tiếp địa 25x35m
D NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1572100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,9496m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1001,9349m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,9346m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng0,2737100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1885tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,305tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 751,065m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 2000,2464m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan0,0125100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,0174tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu4cấu kiện
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7511,695m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7511,695m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 757,92m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 1002,3364m2
17Quét nước xi măng 2 nước14,0314m2
18Ngâm xi măng chống thẩm bể2,57m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,092100m3
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình2,9554m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1001,6068m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1758100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1758100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,6389m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0252tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,1109tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,1162100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2002,8512m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,067tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1839tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,401100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2002,295m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,4388tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,2511100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 2000,1166m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 0,016tấn
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt0,0284100m2
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,2053m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,0842m3
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7548,01m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7528,1855m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 7537,8043m2
43Trát trần, vữa XM mác 7525,11m2
44Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7516,632m2
45Trát trụ, cột, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 753,52m2
46Đắp phào đơn, vữa XM mác 7542,95m
47Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7521,6m
48Đắp phào kép, vữa XM mác 7512,04m
49Kẻ chỉ lõm rộng 20 sâu 5, vữa XM cát mịn mác 7552,08m
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600, vữa XM mác 7547,46m2
51Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 7517,725m2
52Quét dung dịch chống thấm sika mái, sê nô 2 lớp27,84m2
53Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 7523,76m2
54Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38mm (tính chênh giá kính 200.000đ/m)3,08m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ107,7318m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ48,01m2
57Vách ngăn composite dày 12 mm21,336m2
58Chân inox11cái
59Khóa béo inox6cái
60Bản lề liên kết12cái
61Ke góc11cái
62Hoa sắt inox cửa sổ27,4256kg
63Gia công cửa sắt, hoa sắt0,0274tấn
64Lắp dựng hoa sắt cửa1,92m2
65Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,648100m2
66Đèn ốp vuông Downlight Led 9W3bộ
67Công tắc 1 chiều 3 phím 10A1cái
68Dây CU/PVC 2x1,5mm225m
69Ống Gel D1625m
70Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m31bể
71Lắp đặt chậu rửa 1 vòi3bộ
72Lắp đặt vòi rửa 1 vòi3bộ
73Lắp đặt chậu xí bệt6bộ
74Lắp đặt vòi rửa vệ sinh6cái
75Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả tiểu3bộ
76Van phao, đường kính van d=32mm1cái
77Lắp đặt gương soi3cái
78Van khóa d252cái
79Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm0,06100m
80Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm0,15100m
81Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm16cái
82Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm20cái
83Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm3cái
84Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm1cái
85Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm10cái
86Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm1cái
87Nút bịt ren PPR D2010cái
88Ống PVC D125 class 00,05100m
89Ống PVC D110 class 00,1100m
90Ống PVC D90 class 00,1100m
91Ống PVC D60 class 00,2100m
92Ống PVC D42 class 00,05100m
93Ống PVC D34 class 00,05100m
94Y PVC 1254cái
95Y PVC 1106cái
96Y PVC 906cái
97Côn thu PVC 125-1103cái
98Côn thu PVC 125-901cái
99Côn thu PVC 110-423cái
100Côn thu PVC 60-423cái
101Tê PVC 1251cái
102Tê PVC 606cái
103Chếch PVC 1256cái
104Chếch PVC 11012cái
105Chếch PVC 9010cái
106Chếch PVC 6010cái
107Cút PVC 602cái
108Thoát sàn d604cái
109Thoát nước mưa d904cái
E BỂ LỌC, GIẾNG KHOAN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 8,3892m3
2Đắp đất nền móng công trình1,6778m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0671100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0671100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1001,2906m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,2178m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2001,3774m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,9939m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,146tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,1318tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0781tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2597tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng0,0666100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0891100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,1100m2
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 757,7154m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7544,1082m2
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7540,2108m2
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7540,2108m2
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 7513,8168m2
21Quét nước xi măng 2 nước54,0276m2
22Ngâm nước xi măng chống thấm20,3148m3
23Nắp tôn và khoá1bộ
24Cát vàng hạt mịn làm lớp lọc1,8194m3
25Sỏi quậy đường kính 1x2 làm lớp lọc0,7798m3
26Sỏi quậy đường kính 2x4 làm lớp lọc0,7798m3
27Sỏi quậy đường kính 4x6 làm lớp lọc0,7798m3
28Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm0,06100m
29Lắp đặt van ren, đường kính van 70mm1cái
30Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm3cái
31Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 0,072100m
32Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm1cái
33Máy bơm tự động Q=3m3, H=16m2cái
34Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 40m
F NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 5,616m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,48m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,992m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột0,096100m2
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0418100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0144100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,014100m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0039tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0586tấn
10Gia công cột bằng thép hình0,227tấn
11Lắp dựng cột thép các loại0,227tấn
12Gia công xà gồ thép0,1625tấn
13Lắp dựng xà gồ thép0,1625tấn
14Bu lông neo M16x43516bộ
15Bu lông M12-5,6X4040bộ
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ22,6801m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,4481100m2
18Máng thu nước9,22md
G CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,743100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II0,599m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 18,7673m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 12,3183m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 11,0485m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0398100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,9352100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3865tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,627tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,2178m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,0396100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0088tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0306tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2008,5052m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng1,1985100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,6299tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7520,6703m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 38,3356m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 8,1131m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 30,5384m3
21Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75148,632m2
22Trát trụ, cột, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7544,88m2
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75555,244m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75173,8406m2
25Kẻ chỉ lõm, vữa XM mác 75377,64m
26Đắp phào kép, vữa XM mác 75154,02m
27Đắp bê tông đỉnh cột83chi tiết
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ877,7166m2
29Sản xuất cửa cổng ( thanh đứng ,thanh ngang sắt đặc 14x14 đánh mũi mác, có hoa văn bằng thép đặc 10x10 , dưới tôn phẳng dập hình 2 mặt )8,127m2
30Bản lề gòng thép4bộ
31Bánh xe2bánh
32Phụ kiện ( thanh sắt V10 gắn trụ cổng, khóa..)1bộ
33Sản xuất hoa sắt ( thanh đứng ,thanh ngang sắt đặc 14x14 đánh mũi mác, có hoa văn bằng thép đặc 10x10 uốn cong )97,006m2
34Lắp dựng hoa sắt97,006m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm8,127m2
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,1129100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,8238100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,8238100m3
39Đèn cầu trụ cổng D2502bộ
40Lắp đặt dây cáp 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2,5mm250m
41Công tắc đơn 10-250V đế âm chống cháy , mặt chống nước1cái
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50m
H PHỤ TRỢ NGOÀI NHÀ
1Đắp cát nền móng công trình50,75m3
2Rải nilon làm sân1.015m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200101,5m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,5375100m3
5Đắp đất nền móng công trình10,75m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 0,43100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi 0,5375100m3
8Đắp cát nền móng công trình3,0961m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 6,1921m3
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 2004,602m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,4051tấn
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan.0,2826100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu108cấu kiện
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 757,0706m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7564,164m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7529,01m2
17Đào móng băng, rộng 10,3125m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 4,125m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 4,125m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7551,25m2
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường4,1003m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 0,0619100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi 0,0619100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.231E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.46E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.507.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.014.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 Chỉ huy trưởng công trường: Số lượng 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, trình độ đại học trở lên.- Có Bằng tốt nghiệp đại học;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu;- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu kèm theo chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm chỉ huy trưởng các công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc có Quyết định bổ nhiệm cán bộ của nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 3 + Tối thiểu 03 người trong đó:- Cán bộ có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên. Có Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu kèm theo chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Cán bộ có chuyên ngành cấp thoát nước: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên. Có Bằng tốt nghiệp đại học; kèm theo chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Cán bộ có chuyên trắc địa: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên. Có Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu kèm theo chứng minh thư hoặc căn cước công dân.-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.+ Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc căn cước công dân.Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất.Hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình)31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động:- Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động: Số lượng 01 người- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học.- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình)31
4 Cán bộ phụ trách phần thanh quyết toán: 1 - Kỹ sư kinh tế xây dựng : Số lượng 01 người-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:Kỹ sư kinh tế xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng minh thư hoặc căn cước công dân.Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách thanh, quyết tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp 3. (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình)31
5 Tổ trưởng tổ bê tông: 1 - Có chứng nhận đào tạo nghề hoặc chứng nhận nghề thợ bê tông kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân.: Số lượng 01 người31
6 Tổ trưởng tổ cấp thoát nước: 1 - Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ cấp thoát nước kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân: Số lượng 01 người31
7 Tổ trưởng tổ Hàn: 1 - Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ hàn kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân: Số lượng 01 người31
8 Tổ trưởng tổ điện: 1 - Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ điện kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân.: Số lượng 01 người31
9 Tổ trưởng tổ nề: 1 - Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ nề kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân: Số lượng 01 người31
10 Tổ trưởng tổ sắt thép: 1 - Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ sắt thép kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân: Số lượng 01 người31
11 Tổ trưởng tổ ván khuôn: 1 - Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề mộc (ván khuôn) kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân: Số lượng 01 người31
12 Tổ trưởng tổ vận hành máy: 1 - Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề vận hành máy han kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân: Số lượng 01 người31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ ≤ 10 T ( Tổng tải trọng TGGT Sử dụng tốt2
2 Máy cắt gạch đá 1,7kW Sử dụng tốt2
3 Máy cắt uốn cắt thép 5kW Sử dụng tốt2
4 Máy đầm cóc Sử dụng tốt2
5 Máy đầm dùi 1,5kW Sử dụng tốt2
6 Máy hàn 23 KW Sử dụng tốt2
7 Máy khoan cầm tay 0,5Kw Sử dụng tốt2
8 Máy trộn bê tông 250l Sử dụng tốt2
9 Máy hàn nhiệt Sử dụng tốt2
10 Máy trộn vữa 80l Sử dụng tốt2
11 Máy tời điện Sử dụng tốt1
12 Máy đào ≥ 0,4m3 (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
13 Máy lu rung ≥10 tấn (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
14 Máy ủi ≤ 110CV (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->