Gói thầu: Gói thầu số 01.DV-2022: Cung cấp dịch vụ vệ sinh văn phòng và chăm sóc cây cảnh tại khu vực tòa nhà 9 tầng Công ty Điện lực Đắk Lắk năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211081338-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐẮK LẮK - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01.DV-2022: Cung cấp dịch vụ vệ sinh văn phòng và chăm sóc cây cảnh tại khu vực tòa nhà 9 tầng Công ty Điện lực Đắk Lắk năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20210953854
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-28 15:27:00 đến ngày 2021-11-08 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 509,688,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là509.688.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 356.781.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 713.563.200 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Công nhân: ≥ 03 người.
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải lập danh sách bố trí nhân sự phù hợp với các tiêu chuẩn sau:a. Là công dân Việt Nam, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ.b. Không có tiền án, tiền sự.c. Tuổi nhân viên: Nhân viên có độ tuổi từ 18 đến 62 tuổi.d. Có lý lịch rõ ràng được Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi đăng ký hộ khẩu thường trú xác nhận trong vòng 6 tháng trở lại.e. Có hợp đồng lao động theo quy định với nhà thầu.- Lưu ý: Đối với nhân viên làm việc trên cao phục vụ công việc lau kính bên trong và ngoài tòa nhà, phải được huấn luyện và có thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đánh bóng sàn đá
- Đặc điểm thiết bị Đánh bóng sàn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hút nước
- Đặc điểm thiết bị Vệ sinh sàn, thảm
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hút bụi
- Đặc điểm thiết bị Vệ sinh sàn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy chà sàn
- Đặc điểm thiết bị Chà sàn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Bộ dụng cụ kéo kính
- Đặc điểm thiết bị Lau kính
- Số lượng tối thiểu 5
6-Các đồ dùng chuyên dùng khác như xô, chổi, đồ hốt rác, thùng rác, cây lau nhà, khăn….
- Đặc điểm thiết bị Quét dọn, lau chùi sàn
- Số lượng tối thiểu 10
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đắk Lắk
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01.DV-2022: Cung cấp dịch vụ vệ sinh văn phòng và chăm sóc cây cảnh tại khu vực tòa nhà 9 tầng Công ty Điện lực Đắk Lắk năm 2022
Cung cấp dịch vụ vệ sinh văn phòng và chăm sóc cây cảnh tại khu vực tòa nhà 9 tầng Công ty Điện lực Đắk Lắk năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đắk Lắk, số: 02 Lê Duẩn, P. Tân Tiến, TP. BMT, tỉnh Đắk Lắk, Điện thoại: 0262.2.210.790 – 0262.2.210.235. Fax: 0262.2.226.801
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Đắk Lắk, số: 02 Lê Duẩn, P. Tân Tiến, TP. BMT, tỉnh Đắk Lắk, Điện thoại: 0262.2.210.790 – 0262.2.210.235. Fax: 0262.2.226.801


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đắk Lắk , địa chỉ: Số 02 Lê Duân, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đắk Lắk, số: 02 Lê Duẩn, P. Tân Tiến, TP. BMT, tỉnh Đắk Lắk, Điện thoại: 0262.2.210.790 – 0262.2.210.235. Fax: 0262.2.226.801


E-CDNT 10.7
- Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước cấp, trong đó có ngành nghề kinh doanh lĩnh vực tham gia dự thầu (bản chụp chứng thực). - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan thuế; Xác nhận của cơ quan Thuế về việc nhà thầu đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế đối với nhà nước đến hết ngày 31/12/2020. - Các hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực hợp đồng, hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng. - Bản kê nhân sự tham gia thực hiện gói thầu: kinh nghiệm, chuyên môn, tài liệu chứng minh nhân sự do nhà thầu đề xuất;
E-CDNT 15.2
Toàn bộ nội dung Mục 10 Chương I và các tài liệu kèm theo.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đắk Lắk, số: 02 Lê Duẩn, P. Tân Tiến, TP. BMT, tỉnh Đắk Lắk, Điện thoại: 0262.2.210.790 – 0262.2.210.235. Fax: 0262.2.226.801
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Đắk Lắk, số 02 Lê Duẩn-TP. Buôn Ma Thuột-tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Đắk Lắk, số 02 Lê Duẩn-TP. Buôn Ma Thuột-tỉnh Đắk Lắk
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung. Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected].
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Quét dọn, lau chùi: hành lang, vỉa hè, thang máy, bậc cầu thang và tay vịn cầu thang bộ, nền nhà các tầng, nhà vệ sinh, cửa kính bên trong và bên ngoài, bàn ghế, quét dọn sân ten nis, … thuộc phạm vi khu vực Nhà điều hành 9 tầng Thực hiện hằng ngày việc: Quét dọn, lau chùi, vệ sinh sạch sẽ toàn bộ khu vực Nhà điều hành 9 tầng số 02 Lê Duẩn, Tp BMT, Đắk Lắk (khoảng ≥ 3.393 m2) tháng 12 Theo Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
2 Chăm sóc cây xanh, hoa, cây cảnh, cỏ thảm, … thuộc phạm vi khu vực Nhà điều hành 9 tầng Thực hiện hằng ngày việc: Tưới nước, tỉa cành, chăm sóc, bón phân, … toàn bộ cây xanh, hoa, cây cảnh, cỏ thảm, …khu vực Nhà điều hành 9 tầng số 02 Lê Duẩn, Tp BMT, Đắk Lắk tháng 12 Theo Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
3 Vật tư, vật liệu sử dụng để thực hiện cho 2 nội dung trên (1+2) Chủng loại, số lượng chi tiết theo Phương án kèm theo năm 1 Theo Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.09688E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là509.688.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 356.781.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 713.563.200 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Công nhân: ≥ 03 người. 3 Nhà thầu phải lập danh sách bố trí nhân sự phù hợp với các tiêu chuẩn sau:a. Là công dân Việt Nam, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ.b. Không có tiền án, tiền sự.c. Tuổi nhân viên: Nhân viên có độ tuổi từ 18 đến 62 tuổi.d. Có lý lịch rõ ràng được Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi đăng ký hộ khẩu thường trú xác nhận trong vòng 6 tháng trở lại.e. Có hợp đồng lao động theo quy định với nhà thầu.- Lưu ý: Đối với nhân viên làm việc trên cao phục vụ công việc lau kính bên trong và ngoài tòa nhà, phải được huấn luyện và có thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đánh bóng sàn đá Đánh bóng sàn1
2 Máy hút nước Vệ sinh sàn, thảm1
3 Máy hút bụi Vệ sinh sàn1
4 Máy chà sàn Chà sàn1
5 Bộ dụng cụ kéo kính Lau kính5
6 Các đồ dùng chuyên dùng khác như xô, chổi, đồ hốt rác, thùng rác, cây lau nhà, khăn…. Quét dọn, lau chùi sàn10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->