Gói thầu: Mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211078010-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210454272 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Ngũ Hành Sơn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-28 15:45:00 đến ngày 2021-11-11 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 319,046,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.78569E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các hợp đồng kèm theo bảng chi tiết hạng mục thiết bị theo yêu cầu hồ sơ mời thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 319.046.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 638.092.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót không quá 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý thực hiện hợp đồng: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị Trung tâm văn hóa thể thao (Khu vực nhà truyền thống K20) phường Khuê Mỹ 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Ngũ Hành Sơn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Nhà thầu nêu rõ nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa, ký hiệu, mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và cam kết của đơn vị cung cấp, chứng nhận các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO); - Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); - Giấy chứng nhận bảo hành của nhà sản xuất có thời hạn trên 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hàng hóa, dịch vụ; - Hồ sơ, tài liệu liên quan đến nhập khẩu đối với các hàng hóa có nguồn gốc, xuất xứ từ nước ngoài (Tờ khai hải quan, Vận đơn đường biển….) |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Không dưới 36 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT có thể yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND quận Ngũ Hành Sơn; Số 486 Lê Văn Hiến, phường Khuê Mỹ, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng.
Bên mời thầu: BQLDA Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn; Số 112 Minh Mạng, phường Khuê Mỹ, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Ngũ Hành Sơn; Số 486 Lê Văn Hiến, phường Khuê Mỹ, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BQLDA Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn; Số 112 Minh Mạng, phường Khuê Mỹ, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng. SĐT: 0236.3956126 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: BQLDA Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn; Số 112 Minh Mạng, phường Khuê Mỹ, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng. SĐT: 0236.3956126 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn gỗ hội trường | - Model: BHT15DH4V | 12 | Cái | Bàn gỗ hội trường (dưới sân khấu 3 hàng đầu)- Model: BHT15DH4V- Hãng sản xuất: Hòa Phát hoặc tương đương.- Năm sản xuất: 2020 trở về sau.- Bàn được làm từ khung gỗ tự nhiên Acacia, mặt bàn Veneer, yếm sát đất.- Kích thước: Rộng 1500 – Sâu 500 – Cao 750mm- Kiểu dáng: Chữ nhật.- Chất liệu: Khung gỗ tự nhiên Acacia, mặt bàn Veneer | |
| 2 | Bàn hội trường | Model: BHT1250M1 (Model mới: BHT12DH3) | 2 | Cái | Bàn hội trường (để trên sân khấu)- Model: BHT1250M1 (Model mới: BHT12DH3)- Hãng sản xuất: Hòa Phát hoặc tương đương.- Năm sản xuất: 2020 trở về sau.- Làm bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU.Yếm trang trí ốp nổi 2 hình chữ nhật.- Kích thước: 1200x500x750 (mm) | |
| 3 | Ghế gỗ | Model: TGA01V | 60 | Cái | Ghế gỗ - Model: TGA01V - Hãng sản xuất: Hòa Phát hoặc tương đương.- Năm sản xuất: 2020 trở về sau.- Kích thước: W430 x D520 x 1050 mm- Ghế gỗ tự nhiên tần bì hoặc gỗ tự nhiên Acacia thân thiện với môi trường.- Tựa ghế dạng nan thông thoáng, giảm tích nhiệt khi sử dụng trong thời gian dài.- Đệm ghế bằng gỗ Verneer nguyên khối lõm phần ngồi.- Chân ghế thuộc dạng chân tĩnh được làm từ gỗ tự nhiên. | |
| 4 | Phông màn L=7,5m - H=4m | 7,5 | md | Phông màn L=7,5m - H=4m.- Hàng gia công.- Đặc điểm:+ Màn rèm nhung treo sát trần.+ Chất liệu: Vải nhung.+ May chiết múi hoặc ore, độ chun 2,5 lần.+ Phụ kiện kèm theo. | ||
| 5 | Bục phát biểu - Bục đặt tượng Bác Hồ | 1 | Bộ | Bục phát biểu - Bục đặt tượng Bác Hồ - Bục phát biểu + Năm sản xuất: 2020 trở về sau.+ Kích thước: (800 x 800 x 1.200)mm.+ Chất liệu: Gỗ tự nhiên- Bục đặt tượng Bác Hồ+ Năm sản xuất: 2020 trở về sau.+ Hàng gia công.+ Kích thước: (800 x 800 x 1.200)mm.+ Chất liệu: Gỗ công nghiệp, dán vân giả gỗ màu gụ bóng đẹp. | ||
| 6 | Tượng Bác Hồ | 1 | Cái | Tượng Bác Hồ - Năm sản xuất: 2020 trở về sau.- Kích thước: (700 x 580)mm.- Chất liệu: Thạch cao mạ đồng. | ||
| 7 | Pano, in bạc, khung thép | 40 | m2 | Pano, in bạc, khung thép- Năm sản xuất: 2020 trở về sau.- Nền Alu đỏ, khung nhôm màu vàng, Chữ mica dày 1cm, kích thước: 6000x500 (mm) | ||
| 8 | Bảng chữ Inox dựng hộp, bảng tên | 1 | Bộ | Bảng chữ Inox dựng hộp, bảng tên- Năm sản xuất: 2020 trở về sau.- Khung bảng hiệu, khung nền alu, nhôm màu vàng, kích thước 7000x500 (mm)- Chữ inox "NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM" dày 1cm. | ||
| 9 | Loa hộp OBT-584 | Model: OBT-584 | 6 | Cái | Loa hộp OBT-584- Model: OBT-584- Hãng sản xuất: OBT hoặc tương đương- Năm sản xuất: 2020 trở về sau. | |
| 10 | Âm ly OBT-6450 | Model: OBT-6450 | 1 | Bộ | Âm ly OBT-6450- Model: OBT-6450- Hãng sản xuất: OBT hoặc tương đương- Năm sản xuất: 2020 trở về sau | |
| 11 | Micro cổ ngỗng không dây OBT-4228 | Model: OBT-4228 | 1 | Bộ | Micro cổ ngỗng không dây OBT-4228 - Model: OBT-4228 - Hãng sản xuất: OBT hoặc tương đương - Năm sản xuất: 2020 trở về sau. | |
| 12 | Bộ micro không dây OBT-PA900 | Model: OBT-PA900 | 1 | Bộ | Bộ micro không dây OBT-PA900- Model: OBT-PA900- Hãng sản xuất: OBT hoặc tương đương- Năm sản xuất: 2020 trở về sau. | |
| 13 | Máy tập xoay eo | Model: VIFA711333. | 1 | Bộ | Máy tập xoay eo - Model: VIFA711333.- Hãng sản xuất: Vifa sport hoặc tương đương.- Năm sản xuất: 2020 trở về sau.- Đặc điểm:+ Tiêu chuẩn chất lượng: TCCS 01:2016/VIFA.+ Vật liệu chính: Ống D140 x 4, D49 x 2, D42 x 3, D34 x 2, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. + Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.+ Số người sử dụng cùng lúc: 03 người.+ Đường kính: 160 x Cao: 133cm (dung sai ± 3%).+ Diện tích sử dụng tối thiểu:(2,1 x 2,1)m. | |
| 14 | Máy tập đi bộ trên không | Model: VIFA711411. | 1 | Bộ | Máy tập đi bộ trên không- Model: VIFA711411.- Hãng sản xuất: Vifa sport hoặc tương đương.- Năm sản xuất: 2020 trở về sau.- Đặc điểm:+ Tiêu chuẩn chất lượng: TCCS 01:2016/VIFA.+ Vật liệu chính: Ống D140 x 4, D90 x 3, D60 x 3, D42 x 2, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. + Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.+ Số người sử dụng cùng lúc: 01 người.+ Kích thước: (107 x 53 x 149) cm (dung sai ± 3%).+ Diện tích sử dụng tối thiểu: (1,6 x 2,0)m. | |
| 15 | Máy tập tay vai | Model: VIFA 711142 | 1 | Bộ | Máy tập tay vai- Model: VIFA 711142.- Hãng sản xuất: Vifa sport hoặc tương đương.- Năm sản xuất: 2020 trở về sau.- Đặc điểm:+ Tiêu chuẩn chất lượng: TCCS 01:2016/VIFA+ Vật liệu chính: (Ống D140x4, D60x3, D34x2, D27x1.5)mm.+ Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.+ Số người sử dụng cùng lúc : 02 người+ Kích thước: D140 x R104 x C149cm (dung sai + 3%).+ Diện tích sử dụng tối ưu: 1,6m x 2,0m | |
| 16 | Máy tập tập xà đơn 2 bậc | Model: VIFA 711214 | 2 | Bộ | Máy tập tập xà đơn 2 bậc- Model: VIFA 711214- Hãng sản xuất: Vifa sport hoặc tương đương.- Năm sản xuất: 2020 trở về sau.- Đặc điểm:+ Tiêu chuẩn chất lượng: TCCS 01:2016/VIFA.+ Vật liệu chính: Ống D90x3, D34x5, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. + Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền. + Số người sử dụng cùng lúc: 02 người. + Nắp chụp nhựa đúc, bảo vệ trụ, tránh rỉ sét bu lông.+ Kích thước: D302x R22 x C228 (Dung sai ±3%).+ Diện tích sử dụng tối thiểu 2,0m x 3,8m. | |
| 17 | Máy tập lưng eo | Model: VIFA 711322 | 1 | Bộ | Máy tập lưng eo- Model: VIFA 711322- Hãng sản xuất: Vifa sport hoặc tương đương.- Năm sản xuất: 2020 trở về sau.- Đặc điểm:+ Tiêu chuẩn chất lượng: TCCS 01:2016/VIFA.+ Vật liệu chính:(Ống D140x4, D90x3, D60x3, D42x3) mm, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. + Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.+ Số người sử dụng cùng lúc: 02 người.+ Kích thước: D127 x R79 x C138 cm (dung sai + 3%).+ Diện tích sử dụng tối ưu: 1,8m x 2,0m. | |
| 18 | Máy tập xà kép | Model: VIFA 711222 | 1 | Bộ | Máy tập xà kép- Model: VIFA 711222 - Hãng sản xuất: Vifa sport hoặc tương đương.- Năm sản xuất: 2020 trở về sau.- Đặc điểm:+ Tiêu chuẩn chất lượng: TCCS 01:2016/VIFA.+ Vật liệu chính: (Ống D140x4, D49x2, D42x3)mm, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. + Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.+ Số người sử dụng cùng lúc: 02 người+ Kích thước: D218 x R64 x C143 cm (dung sai ±3%).+ Diện tích sử dụng tối ưu: 1,2m x 2,8m. | |
| 19 | Cầu trượt 2 trò chơi | Model: VIFA731312-2 | 1 | Bộ | Cầu trượt 2 trò chơi- Model: VIFA731312-2- Hãng sản xuất: Vifa sport hoặc tương đương.- Năm sản xuất: 2020 trở về sau.- Đặc điểm:+ TCCS 01:2016/VIFA, ISO 9001:2015.+ Kích thước: D294 x R120 x C183 (cm) ±3%.+ Chiều cao mặt sàn 120cm.+ Vật liệu chính: Ống thép D34x3, composite,...+ Gắn cố định xuống nền. | |
| 20 | Bập bênh 2 lò xo, 4 chỗ dài | Model: NIK 731425-4 | 2 | Bộ | Bập bênh 2 lò xo, 4 chỗ dài.- Model: NIK 731425-4- Hãng sản xuất: Vifa sport hoặc tương đương.- Năm sản xuất: 2020 trở về sau.- Đặc điểm:+ TCCS 01:2016/VIFA, ISO 9001:2015.+ Kích thước: D308 x R37 x C85 (cm) ±3%.+ Vật liệu chính: Lò xo nhập khẩu. Khung thép vuông 80, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.+ Thiết bị cho 4 người cùng chơi.+ Gắn cố định xuống nền. | |
| 21 | Lưới cầu lông - trụ di động | Model: Lưới VIFA 501809; Trụ VIFA 502527. | 1 | Bộ | Lưới cầu lông - trụ di động- Model: Lưới VIFA 501809; Trụ VIFA 502527.- Hãng sản xuất: Vifa sport hoặc tương đương.- Năm sản xuất: 2020 trở về sau.- Đặc điểm:- Tiêu chuẩn chất lượng: TCCS 01:2016/VIFA.- Vật liệu chính: + Lưới cầu lông thi đấu: ô 20mm, sợi PA 0.9mm, màu nâu, tỷ trọng sợi 31.3g/m2+ Trụ di động thi đấu: Trụ sắt vuông 40x40 mm. Đối trọng Gang - 50 kg/trụ bên trong ống thép phi 114 và phi 90. Sơn tĩnh điện màu xanh. Di chuyển bằng 2 bánh xe. | |
| 22 | Thiết bị xích đu liên hoàn 03 ghế | Model: VIFA 734447-N | 1 | Bộ | Thiết bị xích đu liên hoàn 03 ghế.- Model: VIFA 734447-N- Hãng sản xuất: Vifa sport hoặc tương đương.- Năm sản xuất: 2020 trở về sau.- Đặc điểm:+ Kích thước: D314xR117xC194 (cm) ±3%.+ Khung thép, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện, Gắn cố định xuống nền.+ Vật liệu chính: ống D90, D76, D60, ...+ Thiết bị cho 3 người cùng chơi.+ Gắn cố định xuống nền. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.78569E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các hợp đồng kèm theo bảng chi tiết hạng mục thiết bị theo yêu cầu hồ sơ mời thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 319.046.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 638.092.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót không quá 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý thực hiện hợp đồng: 01 người | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi