Gói thầu: Máy phát điện công suất dự phòng 2000 kVA (bao gồm vỏ cách âm và bộ chuyển nguồn ATS)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211081089-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Nhi Đồng 1 |
| Tên gói thầu | Máy phát điện công suất dự phòng 2000 kVA (bao gồm vỏ cách âm và bộ chuyển nguồn ATS) |
| Số hiệu KHLCNT | 20181063645 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-28 15:37:00 đến ngày 2021-11-09 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,844,293,622 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng (hoặc hạng mục) cung cấp và lắp đặt Máy phát điện.(nhà thầu cần cung cấp các tài liệu chứng minh mức độ hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn như Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Bảng tổng hợp các hóa đơn xuất hàng kèm theo hóa đơn bán hàng). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thời gian có mặt để kiểm tra, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành về kỹ thuật (Điện, điện tử, điện tử-viễn thông, cơ điện tử, cơ khí, Điện khí hóa – Cung cấp điện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật. Số lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành về kỹ thuật (Điện, điện tử, điện tử-viễn thông, cơ điện tử, cơ khí, Điện khí hóa – Cung cấp điện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Nhi Đồng 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Máy phát điện công suất dự phòng 2000 kVA (bao gồm vỏ cách âm và bộ chuyển nguồn ATS) Xây dựng mới khoa khám bệnh - khối điều trị ngoại khoa (Khối 4A) 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Bảo lãnh dự thầu; b) Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 Chương IV (nếu có); c) Thỏa thuận liên danh (dành cho nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV); d) Nguồn lực tài chính của nhà thầu; e) Các tài liệu khác kèm theo (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Đối với hàng hóa nhập khẩu: + Tài liệu kỹ thuật, catalogue dùng để chứng minh sự đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật của thiết bị dự thầu phải là bản chính do nhà sản xuất phát hành (kèm theo bản dịch tiếng Việt nếu bằng tiếng nước ngoài nếu Bên mời thầu thấy cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu bổ sung). Bên mời thầu đánh giá tiêu chuẩn kỹ thuật thiết bị dự thầu dựa vào tài liệu kỹ thuật, catalogue thiết bị dự thầu do nhà sản xuất phát hành. Khi giao hàng nhà thầu phải cung cấp: + Phiếu kiểm tra chất lượng nhà nước (đối với thiết bị cần phải kiểm tra theo quy định): bản chính hoặc bản sao công chứng; + Cung cấp đầy đủ các chứng chỉ xuất xứ hàng hoá (CO), chất lượng (CQ) hoặc tương đương khi giao hàng; bản chính nếu là nhập riêng cho dự án này, bản sao công chứng nếu là nhập với các dự án hoặc với các thiết bị khác; + Tờ khai hải quan; vận đơn; phiếu đóng gói bản chính hoặc bản sao công chứng; + Tài liệu hướng dẫn sử dụng (Tiếng Anh + Tiếng Việt); 2. Đối với hàng hóa sản xuất gia công trong nước: Catalogue của thiết bị do nhà sản xuất cung cấp hoặc tài liệu kỹ thuật thiết bị do nhà sản xuất cung cấp khi tham gia dự thầu. Khi giao hàng nhà thầu phải cung cấp: Phiếu xuất kho; phiếu xuất xưởng; chứng nhận chất lượng (CQ); hóa đơn bán hàng khi giao hàng. 3. Bảng Đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa đáp ứng theo yêu cầu Mục 3, Chương III. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá hàng hóa được vận chuyển đến chân công trình bao gồm các chi phí như sau: Chi phí mua sắm hàng hóa, chi phí đào tạo và chuyên giao, chi phí lắp đặt, chi phí thử nghiệm và hiệu chỉnh, chi phí chạy thử nghiệm thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật, chi phí vận chuyển hàng hóa, chi phí bảo hiểm hàng hóa và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | >= 02 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. - 01 bộ E-HSDT bản gốc để Bên mời thầu lưu trữ khi được mời thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Bệnh viện Nhi Đồng 1 – Địa chỉ: 341 Sư Vạn Hạnh, phường 10, quận 10, Tp. Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sở Xây dựng Tp. Hồ Chí Minh – Địa chỉ: 60 Trương Định, phường 7, quận 3, Tp. Hồ Chí Minh – Số điện thoại: 028.3932.5945. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh – Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh – Số điện thoại: 028.3822.4009. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 0 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện công suất dự phòng ≥2000KVA | 1 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ chuyển nguồn tự động ATS ≥3200A | 1 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Mặt bích sắt pô lửa phi 325 - 425 | 28 | cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Co hàn sắt phi 300 mm - CH | 6 | cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Ống khói tròn phi 300 mm - 3 ly | 24 | m | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Ống khói côn 700 - 400 - dày 4 ly (cây 6m) | 1 | cây | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bọc bảo ôn ống inox bọc ống khói phi 300mm | 24 | m | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bọc bảo ôn ống khói côn 700/400 | 1 | cây | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Co inox bọc ống khói phi 300mm | 6 | cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Ống nhún inox phi 300mm | 0,8 | m | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bồn dầu trụ đứng 4000 lít - 4 ly | 1 | cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Ống dầu cấp từ tủ đến bồn dầu - phạm vi 15 m | 1 | bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Ống dầu cấp và hồi | 2 | bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Hộp thoát nhiệt (3000x3500) | 3 | cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Khung lá sách lưới (2400x6000) | 1 | cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Khung lá sách lưới (3000x3500) | 1 | cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Khớp nối mềm (3000x5000) | 1 | cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Lò xo D+FSL4 4800Kf | 8 | cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Lò xo treo - 750 kg | 12 | cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Bọc phòng cách âm phòng máy - 100mm, tỉ trọng 80kg | 245 | m2 | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Cửa cách âm phòng máy (2000x2400)mm | 1 | bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bộ tiêu âm gió vào (2400x6050x2000)mm | 1 | bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bộ tiêu âm gió ra (3000x3500x1500)mm | 1 | m | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Cum vale điện từ điều khiển hệ bơm tự động | 1 | cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Tủ diều khiển vale điện từ | 1 | cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Phao từ báo tiếp điểm | 1 | cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Bô tiêu âm cho máy KT:800x2250 | 1 | cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bô Hút âm cho máy KT:800x2500 | 1 | cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bộ lọc khói cho máy phát | 1 | m2 | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Support đở ống khói | 4 | bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng (hoặc hạng mục) cung cấp và lắp đặt Máy phát điện.(nhà thầu cần cung cấp các tài liệu chứng minh mức độ hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn như Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Bảng tổng hợp các hóa đơn xuất hàng kèm theo hóa đơn bán hàng). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thời gian có mặt để kiểm tra, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành. | 1 | Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành về kỹ thuật (Điện, điện tử, điện tử-viễn thông, cơ điện tử, cơ khí, Điện khí hóa – Cung cấp điện) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật. Số lượng | 1 | Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành về kỹ thuật (Điện, điện tử, điện tử-viễn thông, cơ điện tử, cơ khí, Điện khí hóa – Cung cấp điện) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi