Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần mua sắm trang thiết bị đồ dùng dạy học các trường xây dựng chuẩn Quốc gia năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211081050-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án mua sắm trang thiết bị trường học huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần mua sắm trang thiết bị đồ dùng dạy học các trường xây dựng chuẩn Quốc gia năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211011789 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-28 15:34:00 đến ngày 2021-11-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,345,459,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85181885E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị cho Trường Mầm non, Tiểu học, THCS;Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính để chứng minh. Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc, địa điểm triển khai để kiểm tra và các tài liệu khác liên quan để chứng minh nội dung này. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng là: 24 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành quản trị kinh doanh hoặc cơ khí(tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu, 1 năm là đủ 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học chuyên ngành cơ khí: 02 người-Đại học chuyên ngành Sư phạm: 01 người-Đại học chuyên ngành điện, điện tử: 01 người(tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu, 1 năm là đủ 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trực tiếp triển khai |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên(tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu, 1 năm là đủ 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về tài chính kế toán.(tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt ngiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. 1 năm là đủ 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án mua sắm trang thiết bị trường học huyện Thường Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần mua sắm trang thiết bị đồ dùng dạy học các trường xây dựng chuẩn Quốc gia năm 2021 Mua sắm trang thiết bị đồ dùng dạy học đối với các trường xây dựng chuẩn Quốc gia năm 2021 của huyện Thường Tín 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT. - Hàng hóa của nhà thầu cung cấp cho gói thầu này phải mới 100% (chưa qua sử dụng) sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Cam kết cung cấp đầy đủ các chứng chỉ xuất xứ hàng hóa (CO), chất lượng sản phẩm (CQ) bằng bản gốc hoặc bản công chứng, bản dịch công chứng đối với hàng hóa nhập khẩu khi bản giao sản phẩm. - Bản gốc hoặc bản sao chứng thực/công chứng kết quả kiểm nghiệm để chứng minh Đối với các hàng hóa có nguyên vật liệu yêu cầu kiểm nghiệm theo các tiêu chuẩn chi tiết tại Mục 2.2–Yêu cầu kỹ thuật cụ thể Chương V của E-HSMT. - Bản gốc hoặc bản sao chứng thực/công chứng tài liệu của nhà sản xuất chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Thiết bị khối Mầm non: + Tiêu chuẩn TCVN 6238-1:2017 về chỉ tiêu cạnh sắt, độ ổn định, độ quá tải đối với Bàn, Ghế giáo viên và học sinh; Tủ; Giá bằng nhựa, gỗ, thép sơn tĩnh điện. + Tiêu chuẩn TCVN 6238-3:2011 về chỉ tiêu giới hạn mức thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại đối với Đồ chơi ngoài trời; Bàn ghế; Giá; Tủ bằng gỗ, nhựa, Composite,inox, sắt, thép có phủ sơn. - Nhà thầu cam kết chuẩn bị sẵn thiết bị mẫu mỗi mục hàng hóa một bộ trong quá trình chuẩn bị E-HSDT. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, Bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp hàng mẫu để kiểm tra, đối chiếu thông tin và các thông số trong E-HSDT của nhà thầu đã nộp. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam, giá chào cho hàng hóa được vận chuyển, lắp đăt, hướng dẫn sử dụng, bảo hành đến tận đơn vị sử dụng và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV tại E-HSMT. Đối với hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV tại E-HSMT. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu tại Mục 4 – Mẫu số 03: Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA mua sắm trang thiết bị trường học huyện Thường Tín - Đường Từ Giấy, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02433853235 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thường Tín – Thị trấn Thường Tín-Huyện Thường Tín- Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243. 3853296. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA mua sắm trang thiết bị trường học huyện Thường Tín - Đường Từ Giấy, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02433853235 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn gỗ quầy phòng Hội đồng (chỉ có bàn) | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Mầm non-Trang thiết bị phòng hành chính | |
| 2 | Ghế gỗ phòng Hội đồng | 80 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Mầm non-Trang thiết bị phòng hành chính | |
| 3 | Bục để tượng Bác + tượng Bác | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Mầm non-Trang thiết bị phòng hành chính | |
| 4 | Loa | 3 | Đôi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Mầm non-Trang thiết bị phòng hành chính – Hệ thống âm thanh dùng ngoài trời | |
| 5 | Công suất | 3 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Mầm non-Trang thiết bị phòng hành chính – Hệ thống âm thanh dùng ngoài trời | |
| 6 | Micro | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Mầm non-Trang thiết bị phòng hành chính – Hệ thống âm thanh dùng ngoài trời | |
| 7 | Bàn mixer | 3 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Mầm non-Trang thiết bị phòng hành chính – Hệ thống âm thanh dùng ngoài trời | |
| 8 | Tủ 12U liền mixer | 3 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Mầm non-Trang thiết bị phòng hành chính – Hệ thống âm thanh dùng ngoài trời | |
| 9 | Phụ kiện lắp đặt | 3 | HT | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Mầm non-Trang thiết bị phòng hành chính – Hệ thống âm thanh dùng ngoài trời | |
| 10 | Loa | 3 | Đôi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Mầm non-Trang thiết bị phòng hành chính – Hệ thống âm thanh dùng trong phòng | |
| 11 | Âm ly | 3 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Mầm non-Trang thiết bị phòng hành chính – Hệ thống âm thanh dùng trong phòng | |
| 12 | Micro | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Mầm non-Trang thiết bị phòng hành chính – Hệ thống âm thanh dùng trong phòng | |
| 13 | Phụ kiện lắp đặt | 3 | HT | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Mầm non-Trang thiết bị phòng hành chính – Hệ thống âm thanh dùng trong phòng | |
| 14 | Tủ đựng trang phục biểu diễn | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Mầm non – phòng nghệ thuật | |
| 15 | Khung Gương | 28 | M2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Mầm non – phòng nghệ thuật | |
| 16 | Gióng múa | 14 | Md | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Mầm non – phòng nghệ thuật | |
| 17 | Bộ bàn ghế học sinh mẫu giáo | 130 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Mầm non – Đồ dùng trong lớp | |
| 18 | Bàn học sinh mẫu giáo | 60 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Mầm non – Đồ dùng trong lớp | |
| 19 | Bàn học sinh nhà trẻ | 80 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Mầm non – Đồ dùng trong lớp | |
| 20 | Ghế học sinh nhà trẻ | 260 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Mầm non – Đồ dùng trong lớp | |
| 21 | Bàn giáo viên | 19 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Mầm non – Đồ dùng trong lớp | |
| 22 | Ghế giáo viên | 34 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Mầm non – Đồ dùng trong lớp | |
| 23 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của học sinh (15 ô bằng thép) | 103 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Mầm non – Đồ dùng trong lớp | |
| 24 | Giá đồ chơi học liệu nhà trẻ 3 tầng (gỗ tự nhiên) | 69 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Mầm non – Đồ dùng trong lớp | |
| 25 | Giá đồ chơi học liệu mẫu giáo 4 tầng (gỗ tự nhiên) | 182 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Mầm non – Đồ dùng trong lớp | |
| 26 | Tủ đựng chăn chiếu | 71 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Mầm non – Đồ dùng trong lớp | |
| 27 | Tủ đựng ca cốc | 44 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Mầm non – Đồ dùng trong lớp | |
| 28 | Bảng quay 2 mặt | 54 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Mầm non – Đồ dùng trong lớp | |
| 29 | Phản ngủ | 194 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Mầm non – Đồ dùng trong lớp | |
| 30 | Giá phơi khăn | 26 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Mầm non – Đồ dùng trong lớp | |
| 31 | Giá để dép | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Mầm non – Đồ dùng trong lớp | |
| 32 | Ti vi | 62 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Mầm non – Đồ dùng trong lớp | |
| 33 | Đàn Organ | 14 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Mầm non – Đồ dùng trong lớp | |
| 34 | Cây nước nóng lạnh | 58 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Mầm non – Đồ dùng trong lớp | |
| 35 | Xe đẩy thức ăn | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Mầm non – Đồ dùng phục vụ bán trú | |
| 36 | Bàn chia thức ăn | 9 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Mầm non – Đồ dùng phục vụ bán trú | |
| 37 | Bàn sơ chế thức ăn | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Mầm non – Đồ dùng phục vụ bán trú | |
| 38 | Tủ hấp cơm 60kg | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Mầm non – Đồ dùng phục vụ bán trú | |
| 39 | Tủ sấy bát to | 7 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Mầm non – Đồ dùng phục vụ bán trú | |
| 40 | Tủ úp bát Inox | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Mầm non – Đồ dùng phục vụ bán trú | |
| 41 | Tủ hấp khăn | 7 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Mầm non – Đồ dùng phục vụ bán trú | |
| 42 | Giá đựng đồ dùng bán trú (giá để xoong nồi) | 7 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Mầm non – Đồ dùng phục vụ bán trú | |
| 43 | Dàn hút mùi, thông khí | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Mầm non – Đồ dùng phục vụ bán trú | |
| 44 | Bếp gas công nghiệp 3 bếp (Bếp nấu) | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Mầm non – Đồ dùng phục vụ bán trú | |
| 45 | Bếp gas công nghiệp 3 bếp (Bếp xào) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Mầm non – Đồ dùng phục vụ bán trú | |
| 46 | Tủ lạnh | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Mầm non – Đồ dùng phục vụ bán trú | |
| 47 | Máy xay thịt | 7 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Mầm non – Đồ dùng phục vụ bán trú | |
| 48 | Máy lọc nước | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Mầm non – Đồ dùng phục vụ bán trú | |
| 49 | Chạn đựng thực phẩm | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Mầm non – Đồ dùng phục vụ bán trú | |
| 50 | Máy giặt khăn cho trẻ | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Mầm non – Đồ dùng phục vụ bán trú | |
| 51 | Xe đẩy gia vị | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Mầm non – Đồ dùng phục vụ bán trú | |
| 52 | Nồi cơm điện 5l | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Mầm non – Đồ dùng phục vụ bán trú | |
| 53 | Máy xay sinh tố | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Mầm non – Đồ dùng phục vụ bán trú | |
| 54 | Xoong to (20lit) | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Mầm non – Đồ dùng phục vụ bán trú | |
| 55 | Chảo xào (70cm) | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Mầm non – Đồ dùng phục vụ bán trú | |
| 56 | Bộ vận động liên hoàn 2 khối | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Mầm non – Đồ chơi ngoài trời | |
| 57 | Bập bênh đôi | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Mầm non – Đồ chơi ngoài trời | |
| 58 | Thú nhún nhà trẻ | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Mầm non – Đồ chơi ngoài trời | |
| 59 | Cầu trượt đơn | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Mầm non – Đồ chơi ngoài trời | |
| 60 | Bộ thể chất đa năng | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Mầm non – Đồ chơi ngoài trời | |
| 61 | Đu quay 4 máy bay | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Mầm non – Đồ chơi ngoài trời | |
| 62 | Mâm quay 8 con giống | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Mầm non – Đồ chơi ngoài trời | |
| 63 | Bể bóng lục năng (có bóng) | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Mầm non – Đồ chơi ngoài trời | |
| 64 | Cổng chui | 42 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Mầm non – Đồ chơi ngoài trời | |
| 65 | Cột ném bóng | 34 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Mầm non – Đồ chơi ngoài trời | |
| 66 | Bộ sa bàn giao thông | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Mầm non – Đồ chơi ngoài trời | |
| 67 | Xích đu sàn lắc (Đu treo con rồng) | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Mầm non – Đồ chơi ngoài trời | |
| 68 | Ghế băng thể dục cho trẻ | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Mầm non – Đồ chơi ngoài trời | |
| 69 | Gạch xây dựng loại to | 10 | Thùng | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Mầm non – Đồ chơi ngoài trời | |
| 70 | Bàn thấp ngồi bệt (gỗ tự nhiên) | 94 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Mầm non – Đồ chơi ngoài trời | |
| 71 | Gôn bóng đá | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Mầm non – Đồ chơi ngoài trời | |
| 72 | Thảm cỏ nhân tao | 300 | m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Mầm non – Đồ chơi ngoài trời | |
| 73 | Tủ đồ chơi nhà bếp (bằng gỗ tự nhiên) | 17 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Mầm non – Đồ chơi ngoài trời | |
| 74 | Bể vầy cát và nước | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Mầm non – Đồ chơi ngoài trời | |
| 75 | Loa | 4 | Đôi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tiểu học – đồ dùng điện tử - hệ thống âm thanh dùng ngoài trời | |
| 76 | Công suất | 4 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tiểu học – đồ dùng điện tử - hệ thống âm thanh dùng ngoài trời | |
| 77 | Micro | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tiểu học – đồ dùng điện tử - hệ thống âm thanh dùng ngoài trời | |
| 78 | Bàn mixer | 4 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tiểu học – đồ dùng điện tử - hệ thống âm thanh dùng ngoài trời | |
| 79 | Tủ 12U liền mixer | 4 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tiểu học – đồ dùng điện tử - hệ thống âm thanh dùng ngoài trời | |
| 80 | Phụ kiện lắp đặt | 4 | HT | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tiểu học – đồ dùng điện tử - hệ thống âm thanh dùng ngoài trời | |
| 81 | Loa | 3 | Đôi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tiểu học – đồ dùng điện tử - hệ thống âm thanh dùng trong phòng | |
| 82 | Âm ly | 3 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tiểu học – đồ dùng điện tử - hệ thống âm thanh dùng trong phòng | |
| 83 | Micro | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tiểu học – đồ dùng điện tử - hệ thống âm thanh dùng trong phòng | |
| 84 | Phụ kiện lắp đặt | 3 | HT | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tiểu học – đồ dùng điện tử - hệ thống âm thanh dùng trong phòng | |
| 85 | Ti vi | 56 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tiểu học – đồ dùng điện tử | |
| 86 | Đàn Organ | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tiểu học – đồ dùng điện tử | |
| 87 | Bàn gỗ quầy phòng Hội đồng (chỉ có bàn) | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tiểu học – Trang thiết bị phòng hành chính | |
| 88 | Ghế gỗ phòng Hội đồng | 106 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tiểu học – Trang thiết bị phòng hành chính | |
| 89 | Sa bàn phòng truyền thống | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tiểu học – Phòng truyền thống | |
| 90 | Tủ trưng bày phòng truyền thống | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tiểu học – Phòng truyền thống | |
| 91 | Giá trang trí phòng truyền thống | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tiểu học – Phòng truyền thống | |
| 92 | Kệ trang trí phòng truyền thống. | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tiểu học – Phòng truyền thống | |
| 93 | Bục để tượng Bác + tượng Bác | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tiểu học – Phòng truyền thống | |
| 94 | Giá để cờ phòng đội | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tiểu học – Phòng truyền thống | |
| 95 | Bàn ghế giáo viên | 63 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tiểu học – Đồ dùng trong lớp | |
| 96 | Bàn ghế học sinh tiểu học liền bộ | 350 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tiểu học – Đồ dùng trong lớp | |
| 97 | Bàn ghế bán trú | 50 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tiểu học – Đồ dùng trong lớp | |
| 98 | Tủ đựng tài liệu cho các lớp | 47 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tiểu học – Đồ dùng trong lớp | |
| 99 | Tủ đựng thiết bị dạy học dùng cho giáo viên trong lớp | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tiểu học – Đồ dùng trong lớp | |
| 100 | Bảng từ chống lóa | 48 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tiểu học – Đồ dùng trong lớp | |
| 101 | Tủ mục lục (32 ô - gỗ cao su ghép thanh) | 2 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tiểu học – Phòng thư viện | |
| 102 | Bàn bóng bàn bao gồm cả cọc và lưới | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tiểu học – Thể dục thể thao – Trang thiết bị dụng cụ tập thể dục thể thao | |
| 103 | Vợt bóng bàn | 5 | Đôi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tiểu học – Thể dục thể thao – Trang thiết bị dụng cụ tập thể dục thể thao | |
| 104 | Trụ bóng rổ có điều chỉnh độ cao (1 bộ, 2 trụ) | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tiểu học – Thể dục thể thao – Trang thiết bị dụng cụ tập thể dục thể thao | |
| 105 | Trụ cầu lông + Lưới cầu lông | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tiểu học – Thể dục thể thao – Trang thiết bị dụng cụ tập thể dục thể thao | |
| 106 | Dây thừng kéo co | 5 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tiểu học – Thể dục thể thao – Trang thiết bị dụng cụ tập thể dục thể thao | |
| 107 | Bóng rổ | 5 | Quả | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tiểu học – Thể dục thể thao – Trang thiết bị dụng cụ tập thể dục thể thao | |
| 108 | Quả cầu đá tiêu chuẩn | 5 | Quả | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tiểu học – Thể dục thể thao – Trang thiết bị dụng cụ tập thể dục thể thao | |
| 109 | Thước dây làm bằng thép loại 50m | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tiểu học – Thể dục thể thao – Trang thiết bị dụng cụ tập thể dục thể thao | |
| 110 | Nệm nhảy cao | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tiểu học – Thể dục thể thao – Trang thiết bị dụng cụ tập thể dục thể thao | |
| 111 | Cờ Tướng | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tiểu học – Thể dục thể thao – Trang thiết bị dụng cụ tập thể dục thể thao | |
| 112 | Cờ Vua | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tiểu học – Thể dục thể thao – Trang thiết bị dụng cụ tập thể dục thể thao | |
| 113 | Tủ, giá đựng đồ dùng thể dục thể thao | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tiểu học – Thể dục thể thao | |
| 114 | Bộ bàn ghế thí nghiệm giáo viên | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | THCS -Phòng bộ môn Vật lý - Công nghệ | |
| 115 | Bàn thiết bị | 30 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | THCS -Phòng bộ môn Vật lý - Công nghệ | |
| 116 | Bảng viết chống lóa | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | THCS -Phòng bộ môn Vật lý - Công nghệ | |
| 117 | Tủ điều khiển điện | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | THCS -Phòng bộ môn Vật lý - Công nghệ | |
| 118 | Chậu rửa | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | THCS -Phòng bộ môn Vật lý - Công nghệ | |
| 119 | Quạt thông gió | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | THCS -Phòng bộ môn Vật lý - Công nghệ | |
| 120 | Tủ thuốc cá nhân | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | THCS -Phòng bộ môn Vật lý - Công nghệ | |
| 121 | Bộ bàn ghế chuẩn bị thí nghiệm của giáo viên | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | THCS -Phòng bộ môn Vật lý - Công nghệ/phòng chuẩn bị | |
| 122 | Ghế ngồi | 120 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | THCS -Phòng bộ môn Vật lý - Công nghệ/phòng chuẩn bị | |
| 123 | Bảng công tác | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | THCS -Phòng bộ môn Vật lý - Công nghệ/phòng chuẩn bị | |
| 124 | Tủ thiết bị dạy học | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | THCS -Phòng bộ môn Vật lý - Công nghệ/phòng chuẩn bị | |
| 125 | Giá thiết bị dạy học | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | THCS -Phòng bộ môn Vật lý - Công nghệ/phòng chuẩn bị | |
| 126 | Chậu rửa giáo viên | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | THCS -Phòng bộ môn Vật lý - Công nghệ/phòng chuẩn bị | |
| 127 | Xe đẩy thí nghiệm | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | THCS -Phòng bộ môn Vật lý - Công nghệ/phòng chuẩn bị | |
| 128 | Quạt thông gió | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | THCS -Phòng bộ môn Vật lý - Công nghệ/phòng chuẩn bị | |
| 129 | Vật tư, phụ kiện lắp đặt | 3 | Phòng | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | THCS -Phòng bộ môn Vật lý - Công nghệ/phòng chuẩn bị | |
| 130 | Bộ bàn ghế thí nghiệm giáo viên | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | THCS - Phòng Bộ môn Hóa học | |
| 131 | Bàn thiết bị | 30 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | THCS - Phòng Bộ môn Hóa học | |
| 132 | Bảng viết chống lóa | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | THCS - Phòng Bộ môn Hóa học | |
| 133 | Chậu rửa | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | THCS - Phòng Bộ môn Hóa học | |
| 134 | Quạt thông gió | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | THCS - Phòng Bộ môn Hóa học | |
| 135 | Tủ làm thí nghiệm có hệ thống hút mùi | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | THCS - Phòng Bộ môn Hóa học | |
| 136 | Tủ thuốc cá nhân | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | THCS - Phòng Bộ môn Hóa học | |
| 137 | Bộ bàn ghế chuẩn bị thí nghiệm của giáo viên | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | THCS - Phòng Bộ môn Hóa học/phòng chuẩn bị | |
| 138 | Ghế ngồi | 120 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | THCS - Phòng Bộ môn Hóa học/phòng chuẩn bị | |
| 139 | Bảng công tác | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | THCS - Phòng Bộ môn Hóa học/phòng chuẩn bị | |
| 140 | Tủ thiết bị dạy học | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | THCS - Phòng Bộ môn Hóa học/phòng chuẩn bị | |
| 141 | Giá thiết bị dạy học | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | THCS - Phòng Bộ môn Hóa học/phòng chuẩn bị | |
| 142 | Chậu rửa | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | THCS - Phòng Bộ môn Hóa học/phòng chuẩn bị | |
| 143 | Xe đẩy thí nghiệm | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | THCS - Phòng Bộ môn Hóa học/phòng chuẩn bị | |
| 144 | Quạt thông gió | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | THCS - Phòng Bộ môn Hóa học/phòng chuẩn bị | |
| 145 | Tủ hút mùi, khử khí độc | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | THCS - Phòng Bộ môn Hóa học/phòng chuẩn bị | |
| 146 | Tủ sấy | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | THCS - Phòng Bộ môn Hóa học/phòng chuẩn bị | |
| 147 | Vật tư, phụ kiện, công lắp đặt | 3 | Phòng | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | THCS - Phòng Bộ môn Hóa học/phòng chuẩn bị | |
| 148 | Bộ bàn ghế thí nghiệm giáo viên | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | THCS - Phòng bộ môn Sinh học | |
| 149 | Bàn thiết bị | 30 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | THCS - Phòng bộ môn Sinh học | |
| 150 | Bảng viết chống lóa | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | THCS - Phòng bộ môn Sinh học | |
| 151 | Chậu rửa | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | THCS - Phòng bộ môn Sinh học | |
| 152 | Quạt thông gió | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | THCS - Phòng bộ môn Sinh học | |
| 153 | Tủ làm thí nghiệm có hệ thống hút mùi | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | THCS - Phòng bộ môn Sinh học | |
| 154 | Tủ thuốc cá nhân | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | THCS - Phòng bộ môn Sinh học | |
| 155 | Bộ bàn ghế chuẩn bị thí nghiệm của giáo viên | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | THCS - Phòng bộ môn Sinh học/phòng chuẩn bị | |
| 156 | Ghế ngồi | 120 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | THCS - Phòng bộ môn Sinh học/phòng chuẩn bị | |
| 157 | Bảng công tác | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | THCS - Phòng bộ môn Sinh học/phòng chuẩn bị | |
| 158 | Tủ thiết bị dạy học | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | THCS - Phòng bộ môn Sinh học/phòng chuẩn bị | |
| 159 | Giá thiết bị dạy học | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | THCS - Phòng bộ môn Sinh học/phòng chuẩn bị | |
| 160 | Chậu rửa | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | THCS - Phòng bộ môn Sinh học/phòng chuẩn bị | |
| 161 | Xe đẩy thí nghiệm | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | THCS - Phòng bộ môn Sinh học/phòng chuẩn bị | |
| 162 | Quạt thông gió | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | THCS - Phòng bộ môn Sinh học/phòng chuẩn bị | |
| 163 | Tủ hút mùi, khử khí độc | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | THCS - Phòng bộ môn Sinh học/phòng chuẩn bị | |
| 164 | Tủ sấy | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | THCS - Phòng bộ môn Sinh học/phòng chuẩn bị | |
| 165 | Vật tư, phụ kiện, công lắp đặt | 3 | Phòng | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | THCS - Phòng bộ môn Sinh học/phòng chuẩn bị | |
| 166 | Bộ bàn ghế để máy tính giáo viên | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | THCS - Phòng Tin học | |
| 167 | Bàn học sinh phòng Tin | 60 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | THCS - Phòng Tin học | |
| 168 | Ghế học sinh phòng Tin | 120 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | THCS - Phòng Tin học | |
| 169 | Bảng viết chống lóa | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | THCS - Phòng Tin học | |
| 170 | Bàn bóng bàn bao gồm cả cọc và lưới | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | THCS - Nhà tập đa năng | |
| 171 | Trụ cầu lông + Lưới cầu lông | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | THCS - Nhà tập đa năng | |
| 172 | Đệm nhảy cao | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | THCS - Nhà tập đa năng/thiết bị bộ môn khác | |
| 173 | Trụ nhảy cao | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | THCS - Nhà tập đa năng/thiết bị bộ môn khác | |
| 174 | Thước dây làm bằng thép loại 50m | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | THCS - Nhà tập đa năng/thiết bị bộ môn khác | |
| 175 | Đồng hồ bấm giây | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | THCS - Nhà tập đa năng/thiết bị bộ môn khác | |
| 176 | Tủ đựng đồ dùng thể thao | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | THCS - Nhà tập đa năng | |
| 177 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | THCS – Thiết bị khác | |
| 178 | Bàn ghế giáo viên | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | THCS – Thiết bị khác | |
| 179 | Bảng từ chống lóa | 2 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | THCS – Thiết bị khác | |
| 180 | Tủ mục lục (gỗ cao su ghép thanh 32 ô) | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | THCS – Thiết bị khác | |
| 181 | Giá để cờ phòng đội | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | THCS – Thiết bị khác |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85181885E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị cho Trường Mầm non, Tiểu học, THCS;Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính để chứng minh. Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc, địa điểm triển khai để kiểm tra và các tài liệu khác liên quan để chứng minh nội dung này. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng là: 24 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu | 1 | Đại học chuyên ngành quản trị kinh doanh hoặc cơ khí(tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu, 1 năm là đủ 12 tháng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | -Đại học chuyên ngành cơ khí: 02 người-Đại học chuyên ngành Sư phạm: 01 người-Đại học chuyên ngành điện, điện tử: 01 người(tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu, 1 năm là đủ 12 tháng) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ trực tiếp triển khai | 10 | Trung cấp trở lên(tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu, 1 năm là đủ 12 tháng) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về tài chính kế toán.(tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt ngiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. 1 năm là đủ 12 tháng) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi