Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211080138-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Hải Nam Phúc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211080128
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tiết kiệm chi
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-28 15:46:00 đến ngày 2021-11-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,025,062,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.038E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.07E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình giao thông, cấp IV, có tính chất tương tự gói thầu (Thi công móng cấp phối đá dăm, mặt đường Bê tông nhựa), có giá trị tối thiểu là 1.417.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.417.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật và chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư xây dựng chuyên nghành giao thông - có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông. Đã làm giám sát kỹ thuật và chất lượng hoặc chỉ huy trưởng hoặc Tư vấn giám sát ít nhất 01 (một) công trình giao thông , cấp IV trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm đảm nhận vị trí trên các công trình tương tự.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông có chứng chỉ an toàn lao đồng. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥0,7m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép 6-8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép 10-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung 10-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi ≥ 90CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy san công suất ≥ 105 CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước ≥ 3 m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥07 T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 5
12-Cần cẩu ô tô ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô phun tưới nhựa chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Hải Nam Phúc
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nâng cấp, mở rộng đường Hoàng Diệu
210 Ngày
E-CDNT 3 Tiết kiệm chi
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: BQL dự án - Quỹ đất huyện Bắc Trà My; Địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Na
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Cầu Đường 5; Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bắc Trà My; Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; BQL dự án - Quỹ đất huyện Bắc Trà My; Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; BQL dự án - Quỹ đất huyện Bắc Trà My;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: BQL dự án - Quỹ đất huyện Bắc Trà My; Địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Na


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQL dự án - Quỹ đất huyện Bắc Trà My; Địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Na
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Lộc – Giám đốc BQL dự án - Quỹ đất huyện Bắc Trà My, Địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3882120, fax: (0235)3882120;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Địa chỉ: Thôn1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (84)913143477
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch Bắc Trà My; Địa chỉ: Thôn Dương Hòa, xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353.882.213; Số fax: 02353.882.213.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V148,07m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,481100m3
3Vận chuyển bê tông mặt đường cũ sau phá dỡ bằng ôtô tự đổYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,481100m3
4Đào nền đường, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,612100m3
5Đào khuôn đường, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,152100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,195100m3
7Vận chuyển đất điều phối bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,22100m3
8Vận chuyển đất thừa đổ thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,544100m3
9Lu lèn nền đường đàoYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,515100m2
10Làm móng cấp phối đá dămYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,641100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,564100m2
12Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộnYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,421100tấn
13Vận chuyển bê tông nhựa bằng ô tô tự đổYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,421100tấn
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,564100m2
B MƯƠNG DỌC BTLT
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính D=600mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V64ống
2Mối nối cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V49mối nối
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxYêu cầu kỹ thuật theo chương V75,096m3
4Quét nhựa bitum ống cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V570,011m2
C MƯƠNG HỘP ĐẬY ĐAN
1Đổ bê tông đan mương đá 1x2 M200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,32m3
2Ván khuôn đan mươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,068100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đan mương, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,067tấn
4Đổ bê tông thân mương đá 2x4 M150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,16m3
5Ván khuôn thân mươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,138100m2
6Đổ bê tông móng mương, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,2m3
7Ván khuôn móng mươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,044100m2
8Thi công lớp đá đệm móng mương, loại đá có đường kính DmaxYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,1m3
D HỐ GA
1Lắp đặt tấm chắn rác, KT (1000x500x80), trọng lượngYêu cầu kỹ thuật theo chương V28Cái
2Lắp đặt tấm gang chắn rác KT (900x330x30)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2Cái
3Gia công thép niềng hố ga L90x90x6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,544tấn
4Đổ bê tông tấm đan hố ga tại hố ga O, P đá 1x2 M200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,158m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan tại hố ga O, PYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,01100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan tại hố ga O, P đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,019tấn
7Gia công thép niềng tấm đan hố ga tại hố ga O, P, L80x80x6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1tấn
8Lắp đặt tấm đan hố ga tại hố ga O, P, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4Cái
9Đổ bê tông mũ hố ga, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,313m3
10Ván khuôn mũ hố gaYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,313100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ hố ha, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,502tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân hố ga, đá 2x4, mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V28,346m3
13Ván khuôn thân hố gaYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,89100m2
14Đổ bê tông móng hố ga, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,2m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố gaYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,192100m2
16Thi công lớp đá đệm móng hố ga, loại đá có đường kính DmaxYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,6m3
E THI CÔNG
1Đào đất móng hố ga, móng mương dọc, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V88,337m3
2Đào móng hố ga, móng mương dọc, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,95100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,214100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,457m3
F BÓ VỈA, VỈA HÈ
1Đổ bê tông móng bó vỉa, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V79,398m3
2Ván khuôn móng bó vỉaYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,32100m2
3Thi công lớp đá đệm móng bó vỉa, loại đá có đường kính DmaxYêu cầu kỹ thuật theo chương V33,083m3
4Lắp đặt tấm bó vỉa chịu lực bằng bê tông cốt thép tính năng cao KT (1000x250x150 mm)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V662tấm
5Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT (40x40x3 cm)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V46,32m2
6Lớp vữa chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V46,32m2
7Cát đệm vỉa hè dày 5cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,316m3
G TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1Đổ bê tông tường chắn đá 1x2 M200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,014m3
2Ván khuôn tường chắnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,541100m2
3Thi công lớp đá đệm móng tường chắn loại đá có đường kính DmaxYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,668m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.038E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.07E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình giao thông, cấp IV, có tính chất tương tự gói thầu (Thi công móng cấp phối đá dăm, mặt đường Bê tông nhựa), có giá trị tối thiểu là 1.417.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.417.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan).52
2 Kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)32
3 Giám sát kỹ thuật và chất lượng 1 01 Kỹ sư xây dựng chuyên nghành giao thông - có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông. Đã làm giám sát kỹ thuật và chất lượng hoặc chỉ huy trưởng hoặc Tư vấn giám sát ít nhất 01 (một) công trình giao thông , cấp IV trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm đảm nhận vị trí trên các công trình tương tự.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông có chứng chỉ an toàn lao đồng. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
2 Máy đào ≥0,7m3 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm2
3 Máy rải Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm1
4 Máy lu bánh thép 6-8 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm1
5 Máy lu bánh thép 10-12 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm1
6 Máy lu rung 10-12 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm1
7 Máy lu bánh lốp Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm1
8 Máy ủi ≥ 90CV Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm1
9 Máy san công suất ≥ 105 CV Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm1
10 Ô tô tưới nước ≥ 3 m3 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm1
11 Ô tô tự đổ ≥07 T Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm5
12 Cần cẩu ô tô ≥ 5 T Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm1
13 Ô tô phun tưới nhựa chuyên dụng Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm1
14 Máy nén khí Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
15 Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
16 Máy thủy bình Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->