Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211080138-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Hải Nam Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211080128 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tiết kiệm chi |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-28 15:46:00 đến ngày 2021-11-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,025,062,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.038E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.07E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình giao thông, cấp IV, có tính chất tương tự gói thầu (Thi công móng cấp phối đá dăm, mặt đường Bê tông nhựa), có giá trị tối thiểu là 1.417.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.417.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật và chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư xây dựng chuyên nghành giao thông - có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông. Đã làm giám sát kỹ thuật và chất lượng hoặc chỉ huy trưởng hoặc Tư vấn giám sát ít nhất 01 (một) công trình giao thông , cấp IV trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm đảm nhận vị trí trên các công trình tương tự.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông có chứng chỉ an toàn lao đồng. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép 6-8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép 10-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung 10-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi ≥ 90CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy san công suất ≥ 105 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước ≥ 3 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥07 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Cần cẩu ô tô ≥ 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô phun tưới nhựa chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Hải Nam Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nâng cấp, mở rộng đường Hoàng Diệu 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tiết kiệm chi |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BQL dự án - Quỹ đất huyện Bắc Trà My; Địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Na -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Lộc – Giám đốc BQL dự án - Quỹ đất huyện Bắc Trà My, Địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3882120, fax: (0235)3882120; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Địa chỉ: Thôn1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (84)913143477 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch Bắc Trà My; Địa chỉ: Thôn Dương Hòa, xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353.882.213; Số fax: 02353.882.213. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 148,07 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,481 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông mặt đường cũ sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,481 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,612 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,152 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất điều phối bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,544 | 100m3 |
| 9 | Lu lèn nền đường đào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,515 | 100m2 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,641 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,564 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,421 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển bê tông nhựa bằng ô tô tự đổ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,421 | 100tấn |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,564 | 100m2 |
| B | MƯƠNG DỌC BTLT | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính D=600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 64 | ống |
| 2 | Mối nối cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 49 | mối nối |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 75,096 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bitum ống cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 570,011 | m2 |
| C | MƯƠNG HỘP ĐẬY ĐAN | |||
| 1 | Đổ bê tông đan mương đá 1x2 M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đan mương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đan mương, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thân mương đá 2x4 M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân mương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng mương, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng mương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng mương, loại đá có đường kính Dmax | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| D | HỐ GA | |||
| 1 | Lắp đặt tấm chắn rác, KT (1000x500x80), trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 2 | Lắp đặt tấm gang chắn rác KT (900x330x30) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Gia công thép niềng hố ga L90x90x6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,544 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông tấm đan hố ga tại hố ga O, P đá 1x2 M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,158 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan tại hố ga O, P | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan tại hố ga O, P đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 7 | Gia công thép niềng tấm đan hố ga tại hố ga O, P, L80x80x6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm đan hố ga tại hố ga O, P, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 9 | Đổ bê tông mũ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,313 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ hố ga | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,313 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ hố ha, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,502 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân hố ga, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28,346 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thân hố ga | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,89 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông móng hố ga, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố ga | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng hố ga, loại đá có đường kính Dmax | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| E | THI CÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng hố ga, móng mương dọc, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 88,337 | m3 |
| 2 | Đào móng hố ga, móng mương dọc, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,95 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,214 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,457 | m3 |
| F | BÓ VỈA, VỈA HÈ | |||
| 1 | Đổ bê tông móng bó vỉa, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 79,398 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng bó vỉa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,32 | 100m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng bó vỉa, loại đá có đường kính Dmax | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,083 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm bó vỉa chịu lực bằng bê tông cốt thép tính năng cao KT (1000x250x150 mm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 662 | tấm |
| 5 | Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT (40x40x3 cm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 46,32 | m2 |
| 6 | Lớp vữa chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 46,32 | m2 |
| 7 | Cát đệm vỉa hè dày 5cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,316 | m3 |
| G | TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đổ bê tông tường chắn đá 1x2 M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,014 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường chắn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,541 | 100m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng tường chắn loại đá có đường kính Dmax | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,668 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.038E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.07E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình giao thông, cấp IV, có tính chất tương tự gói thầu (Thi công móng cấp phối đá dăm, mặt đường Bê tông nhựa), có giá trị tối thiểu là 1.417.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.417.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan). | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật và chất lượng | 1 | 01 Kỹ sư xây dựng chuyên nghành giao thông - có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông. Đã làm giám sát kỹ thuật và chất lượng hoặc chỉ huy trưởng hoặc Tư vấn giám sát ít nhất 01 (một) công trình giao thông , cấp IV trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm đảm nhận vị trí trên các công trình tương tự.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông có chứng chỉ an toàn lao đồng. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 2 | Máy đào ≥0,7m3 | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm | 2 |
| 3 | Máy rải | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép 6-8 tấn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép 10-12 tấn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm | 1 |
| 6 | Máy lu rung 10-12 tấn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm | 1 |
| 7 | Máy lu bánh lốp | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm | 1 |
| 8 | Máy ủi ≥ 90CV | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm | 1 |
| 9 | Máy san công suất ≥ 105 CV | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước ≥ 3 m3 | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥07 T | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm | 5 |
| 12 | Cần cẩu ô tô ≥ 5 T | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm | 1 |
| 13 | Ô tô phun tưới nhựa chuyên dụng | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm | 1 |
| 14 | Máy nén khí | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 15 | Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi