Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211081085-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Sông Lô
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211027457
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-28 15:37:00 đến ngày 2021-11-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,183,729,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6775593E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.355118E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.828.610.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.828.610.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp IV trở lên. Trong đó có tối thiểu các hạng mục nền đường (đào nền, đắp nền), mặt đường thảm bê tông nhựa, hệ thống thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.828.610.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị nấu hoặc phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí hoặc thổi khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
14-Trạm trộn bê tông nhựa nóng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Sông Lô
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp ĐH 56 đoạn TL307 Tân Lập - Yên Thạch, huyện Sông Lô
360 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Sông Lô , địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Sông Lô – Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Sông Lô , địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Sông Lô – Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý II/2021. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 80 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Sông Lô – Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sông Lô – Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Sông Lô.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường - Cấp đất I + Vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2.993,72651m3
2Đánh cấp - Cấp đất III + Vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt8,7598100m3
3Đào đường cũ BTXM + Vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,1529100m3
4Đào khuôn đường - Cấp đất III + Vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt734,34751m3
5Đào nền đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1934100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt105,3387100m3
7Đất đắp nền đường K95 (bao gồm cả mua và vận chuyển)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt13.262,1915m3
8Bê tông gia cố lề, M150, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt10,83m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt49,1749100m2
2Lưới cốt sợi thủy tinh chống nứtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4.917,4945m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt49,1749100m2
4Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt983,4989m3
5Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4,6038100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt7,868100m3
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt14,7525100m3
8Đất đắp nền đường K98 (bao gồm cả mua và vận chuyển đất về đắp)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2.070,6609m3
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt29,5885100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt29,5885100m2
11Lưới cốt sợi thủy tinh chống nứtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2.958,8489m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt27,9337100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt29,5885100m2
14BTN C19 (bao gồm cả mua và vận chuyển BTN về vị trí rải)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt488,8403tấn
15BTN C12,5 (bao gồm cả mua và vận chuyển BTN về vị trí rải)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt954,6124tấn
C NÚT GIAO + ĐƯỜNG GIAO
1Đào nền đường - Cấp đất II + Vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt153,11m3
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,1563100m2
3Lớp lưới cốt sợi thủy tinh chống nứtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt215,63m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,1563100m2
5Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt43,126m3
6Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,3499100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,345100m3
8Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,6469100m3
9Đất đắp nền đường K98 (bao gồm cả mua và vận chuyển đất về đắp)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt90,7989m3
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,3152100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,3152100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,3152100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,3152100m2
14Bê tông tạo phẳng giải phân cách dày 10cm, M150, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4,93m3
15Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6,37m3
16Lót vữa dày 2cm, vữa XM M100Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,245m2
17Bê tông móng bó vỉa M100, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,94m3
18Ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,735100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5,4522100m2
20Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5,4522100m2
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1142100m3
22Đào nền đường - Cấp đất I + Vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt184,8211m3
23Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4,3457100m3
24Đất đắp nền đường K95 (bao gồm cả mua và vận chuyển đất về đắp)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt594,1848m3
25Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt30m3
26Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,24100m3
27Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,2100m2
28BTN C19 (bao gồm cả mua và vận chuyển BTN về vị trí rải)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt38,4786tấn
29BTN C12,5 (bao gồm cả mua và vận chuyển BTN về vị trí rải)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt120,2752tấn
D BỔ SUNG RÃNH DỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP
1Rãnh BTCT (bao gồm cả mua và lắp đặt)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt7221cấu kiện
2Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt40,15411m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,1349100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt86,64m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,8555100m2
6Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt84,474m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,2757tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5,8655tấn
9Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt7221cấu kiện
E SỬA CHỮA RÃNH DỌC HIỆN TRẠNG
1Bê tông rãnh dọc, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt10,83m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,254100m2
3Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,3716tấn
4Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,5615tấn
F MƯƠNG XÂY BXH=0,8x0,8m
1Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt118,261m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,4968100m3
3Bê tông móng, bê tông M150, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt19,9m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,3142100m2
5Xây gạch không nung, vữa XM M100Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt27,23m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt14,66m3
7Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt308,92m2
8Bê tông mũ rãnh, M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4,61m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ rãnhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,4189100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1236tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,243tấn
12Bê tông thanh chống, M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,05m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh chốngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1257100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0335tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0925tấn
16Lắp đặt cấu kiện thanh chốngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt351cấu kiện
G CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M300, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt48,306m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cốngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,556100m2
3Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,056tấn
4Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK >18mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4,961tấn
5Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt70,052m2
6Bê tông bản quá độ, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt15,558m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,173100m2
8Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,716tấn
9Bê tông cửa cống, M300, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt27,04m3
10Bê tông tường đầu, cánh, M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt11,119m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường đầu + tường cánhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,128100m2
12Ván khuôn sân cốngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0606100m2
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,9035tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0407tấn
15Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt47,83m2
16Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt13,714m3
17Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt18,126m3
18Đóng cọc tre - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt63,06100m
19Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt14,173m3
20Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,479100m3
21Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt112,3071m3
22Phá dỡ cống cũTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt45,264m3
23Ép cọc cừ larsenTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,72100m
24Nhổ cọc cừ larsenTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,72100m
25Cọc cừ larsenTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt72m
26Tháo dỡ tấm tônTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,125100m2
27Tấm tôn H = 25 mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt112,5m2
28Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt17,136m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cốngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,68100m2
30Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,206tấn
31Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,515tấn
32Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt81,6m2
33Lắp dựng cấu kiện ống cốngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt20cái
34Bê tông cấu kiện M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4,224m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,104100m2
36Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,009tấn
37Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,245tấn
38Lắp đặt cấu kiện bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt81cấu kiện
39Bê tông đúc sẵn, M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,408m3
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,048100m2
41Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,003tấn
42Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0862tấn
43Lắp đặt cấu kiện bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt41cấu kiện
44Bê tông tường đầu, M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt41,676m3
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,8588100m2
46Gia cố cửa cống đá hộc, vữa XM M100Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt11,25m3
47Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt11,1234m3
48Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,3875100m3
49Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt226,291m3
50Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,0021100m3
H RÃNH CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG
1Bê tông rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt14,0652m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,0588100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm,Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,4272tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,7026tấn
5Bê tông tấm đan M300, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,2985m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1607100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0894tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,2447tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt281cấu kiện
10Bê tông tường hố ga, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,159m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường hố gaTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,43100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,285tấn
13Bê tông tấm đan M300, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,446m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,148100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0137tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,2447tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt61cấu kiện
18Bê tông cấu kiện, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5,0838m3
19Bê tông gia cố cửa rãnh, M150, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,6779m3
20Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0636100m2
21Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5,0868m3
22Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0716100m3
23Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt73,2421m3
24Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0716100m3
I AN TOÀN GIAO THÔNG
1Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,515m3
2Bê tông cấu kiện, M150, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4,949m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,097tấn
4Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt80,5311m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,9696100m2
6Đào móng cọc tiêu - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4,041m3
7Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,3567m3
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt643,1655m2
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt37,8m2
10Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 0,7m (bao gồm cả mua và lắp đặt)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt7Biển
11Biển báo phản quang hình chữ nhật - KT100x120cm (bao gồm cả mua và lắp đặt)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3Biển
12Cột biển báoTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt13cái
13Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,6m3
14Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,208100m2
15Đào móng cột biển báo - Cấp đất ITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt37,71m3
16Đắp đất chân cột biển báoTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt35,1m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6775593E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.355118E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.828.610.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.828.610.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp IV trở lên. Trong đó có tối thiểu các hạng mục nền đường (đào nền, đắp nền), mặt đường thảm bê tông nhựa, hệ thống thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.828.610.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.51
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 2 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu).31
3 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
2 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
3 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
5 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
6 Máy phát điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
7 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
8 Máy đào Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
9 Máy lu Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
10 Máy ủi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
11 Máy rải bê tông nhựa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
12 Thiết bị nấu hoặc phun tưới nhựa đường Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
13 Máy nén khí hoặc thổi khí Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
14 Trạm trộn bê tông nhựa nóng Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
15 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
16 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->