Gói thầu: Cung cấp hóa chất, vật tư hạng mục Sự nghiệp giống năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200513250-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Nghiên cứu Giống Và Công nghệ Sinh học Lâm nghiệp
Tên gói thầu Cung cấp hóa chất, vật tư hạng mục Sự nghiệp giống năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200501652
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại 280-282, Kinh phí chương trình giống
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-08 08:54:00 đến ngày 2020-05-15 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,391,349,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Agar 69.750 Gram - Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột pH (1.5% in H2O at room temperature): 6,0-8,0 Kim loại nặng: ≤ 0.004% Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật - Bảo quản: 15-25oC
2 BAP 99,5 Gram - Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột Khối lượng phân tử: 225.25 g/mol Độ tinh khiết ≥ 98% Carbon (anhydrous) 62.4 - 65.6 % Nitrogen (anhydrous) 30.3 - 31.9 % Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật - Bảo quản: 15-25oC
3 Bạt phơi hạt 70 Chiếc - Kích thước: 4m x 6m - Chất liệu: nhựa tổng hợp - Màu sắc: xanh vàng
4 Bình tam giác 250ml 2.000 Chiếc - Dung tích: 250ml - Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt
5 Bình tam giác 500ml 2.350 Chiếc - Dung tích: 500ml - Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt
6 Biotin 28,75 Gram - Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột Khối lượng phân tử: 244.31 g/mol Độ tinh khiết ≥ 99% Điểm nóng chảy: 231-233 °C (dec.) (lit.) Khả năng hòa tan trong nước: 22 mg/100 mL Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật - Bảo quản: 2-8oC
7 Bông 5 Kg 100% cotton
8 CaCl2. 2H2O (Calcium chloride) 17.850 Gram - Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột màu trắng Khối lượng phân tử: 147.01 g/mol Độ tinh khiết ≥ 99% Điểm nóng chảy: 176 °C (dec.) (lit.) Khả năng hòa tan trong nước: 294 mg/mL Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật - Bảo quản: 15-25oC
9 Casein 7.090 Gram - Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột Điểm nóng chảy: 280 °C (dec.) (lit.) Nitrogen: 13.0 - 14.0 % Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật - Bảo quản: 15-25oC
10 CoCl2.6H2O (Colbalt chloride) 4.730 Gram - Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột Khối lượng phân tử: 237.93 g/mol Độ tinh khiết ≥ 98% Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật - Bảo quản: 15-25oC
11 Cồn 185 lít - Công thức phân tử: C2H6O; - Khối lượng phân tử: 46.07g/mol; - Độ tinh khiết: ≥ 96%
12 Dao cắt chồi 310 Con - Kích thước: dài 12cm, lưỡi dài 4cm, tay cầm dài 8cm - Lưỡi dao bằng thép carbon không gỉ, cán cầm bằng nhựa
13 Dao ghép 280 Cái - Kích thước: dài 15cm, lưỡi dài 6cm, tay cầm dài 9cm - Lưỡi dao bằng thép carbon không gỉ, cán cầm bằng nhựa
14 Đĩa petri(11cm) 570 Chiếc - Kích thước: hình tròn, Ø 11cm - Chất liệu: Bằng nhựa polystyrene pha lê cao cấp - Đã được tiệt trùng
15 Dụng cụ phun nước 28 Cái - Dung tích: 1 lít - Chất liệu: nhựa tổng hợp - Cậu tạo: có vòi phun dạng sương
16 FeSO4.7H2O (Ferrous sulfate) 13.600 Gram - Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột Khối lượng phân tử: 278.01 g/mol Độ tinh khiết ≥ 99% Tỷ trọng: 1.898 g/mL at 25 °C(lit.) Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật - Bảo quản: 15-25oC
17 Folic acid 13.450 Gram - Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột Khối lượng phân tử: 441.40 g/mol Độ tinh khiết ≥ 97% Điểm nóng chảy: 250 °C (dec.) (lit.) Khả năng hòa tan trong nước: 8,5g/100mL Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật - Bảo quản: 15-25oC
18 GA3 1.760 Gram - Đặc tính kỹ thuật: Dạng rắn Khối lượng phân tử: 346.37 g/mol Độ tinh khiết ≥ 90% Điểm nóng chảy: 227 °C (lit.) Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật - Bảo quản: 15-25oC
19 Giấy thấm 420 Tập - Kích thước: hình tròn, Ø 9cm - Đóng gói: hộp 100 tờ - Chất liệu: giấy giữ nước
20 Giấy thấm 140 Tập - Kích thước: 30x20cm - Hình chữ nhật, đóng gói 20 tờ/tập
21 H3BO3 (Boric Acid) 11.800 Gram - Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột Khối lượng phân tử: 61.83 g/mol Độ tinh khiết ≥ 99,5% Điểm nóng chảy: 160 °C (dec.) (lit.) Fe: ≤5 ppm Mg: ≤5 ppm heavy metals (as Pb): ≤10 ppm Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật - Bảo quản: 15-25oC
22 Hộp lồng đựng chồi 110 Chiếc - Kích thước: 10x15cm - Chất liệu: inox không gỉ
23 IBA 96,75 Gram - Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột Khối lượng phân tử: 203.24 g/mol Độ tinh khiết ≥ 98% Điểm nóng chảy: 185-187 °C (lit.) Carbon: 69.5 - 72.3 % Nitrogen: 6.75 - 7.02 % Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật - Bảo quản: 2-8oC
24 Inositol 1.010 Gram - Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột Khối lượng phân tử: 180.16 g/mol Độ tinh khiết ≥ 99% Điểm nóng chảy: 222-227 °C (lit.) Khả năng hòa tan trong nước: 50 mg/mL Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật - Bảo quản: 15-25oC
25 Javen viên 3 Hộp - Công thức phân tử: NaClO - Khối lượng phân tử: 74,448 g/mol - Hộp 10 viên
26 Kéo cắt cành 140 Cái - Kích thước: dài 210mm - Chất liệu: Lưỡi bằng thép carbon không gỉ, tay cầm nhựa. - Có khóa an toàn. - Tích hợp lò xo giảm lực.
27 Kéo cắt chồi 50 Chiếc - Kích thước: dài 180mm - Chất liệu: Lưỡi bằng thép carbon không gỉ, tay cầm nhựa. - Có khóa an toàn. - Tích hợp lò xo giảm lực.
28 KH2 PO4 (Potassium phosphate) 17.850 Gram - Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột màu trắng Khối lượng phân tử: 136.09 g/mol Độ tinh khiết ≥ 99% Điểm nóng chảy: 252.6 °C (lit.) Tỷ trọng: 2.338 g/mL ở 25 °C(lit.) Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật - Bảo quản: 15-25oC
29 KI (Potassium Iodine) 23.200 Gram - Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột màu trắng Khối lượng phân tử: 166.00 g/mol Độ tinh khiết ≥ 98% Điểm nóng chảy: 681 °C (lit.) Khả năng hòa tan trong nước: 133 mg/mL pH: 6,0-9,2 Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật - Bảo quản: 15-25oC
30 KNO3 (Potasium nitrate) 17.850 Gram - Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột màu trắng Khối lượng phân tử: 101.10 g/mol Độ tinh khiết ≥ 99% Điểm nóng chảy: 334 °C (lit.) Khả năng hòa tan trong nước: 20/150 g/mL Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật - Bảo quản: 15-25oC
31 MgSO4.7H2O (Magnesium sulfate) 13.600 Gram - Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột Khối lượng phân tử: 223.0618 g/mol Độ tinh khiết ≥ 99% K: ≤50 ppm Na: ≤50 ppm heavy metals (as Pb): ≤5 ppm chloride (Cl-): ≤5 ppm Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật - Bảo quản: 15-25oC
32 MnSO4.4H2O (Manganese sulfate) 12.450 Gram - Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột Khối lượng phân tử: 223.0618 g/mol Độ tinh khiết ≥ 99% Khả năng hòa tan trong nước: 77 mg/ml Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật - Bảo quản: 15-25oC
33 Na2EDTA.2H2O 12.575 Gram - Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột màu trắng Khối lượng phân tử: 372.24 g/mol Độ tinh khiết ≥ 98,5% Điểm nóng chảy: 248 °C (dec.) (lit.) Khả năng hòa tan trong nước Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật - Bảo quản: 15-25oC
34 Na2MoO4 (Sodium molybdate) 6.140 Gram - Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột màu trắng Khối lượng phân tử: 205.92 g/mol Độ tinh khiết ≥ 98% Điểm nóng chảy: 687 °C (lit.) Khả năng hòa tan trong nước: 84 mg/100 ml (100 °C) Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật - Bảo quản: 15-25oC
35 NH4 NO3 (Amonium nitrate) 17.850 Gram - Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột màu trắng Khối lượng phân tử: 80.04 g/mol Độ tinh khiết ≥ 99,5% Điểm nóng chảy: 169 °C (lit.) bp: 210 °C(lit.) pH: 4,5-6,0 Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật - Bảo quản: 15-25oC
36 Nicotinic 2.366,5 Gram - Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột Khối lượng phân tử: 123.11 g/mol Độ tinh khiết ≥ 98% Điểm nóng chảy: 236-239 °C (lit.) Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật - Bảo quản: 15-25oC
37 Nước rửa chén 16 Can - Kích thước: can 5 lít - Đóng trong can nhựa có nắp đạy - Dạng dung dịch đậm đặc
38 Nước rửa tay 16 Chai - Kích thước: chai 650ml - Có vòi xịt, dạng dung dịch đậm đặc
39 Panh 50 Chiếc - Kích thước: 24cm - Chất liệu: kim loại không gỉ
40 Panh, kẹp thử tỷ lệ nảy mầm 70 Chiếc - Kích thước: 10cm - Chất liệu: kim loại không gỉ
41 PVP 6.695 Gram - Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột pH: 3-7 Nitrogen: 11.5 - 12.8 % K-Value: 13-19 Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật - Bảo quản: 15-25oC
42 Pyrydoxin (B6) 3.615 Gram - Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột Khối lượng phân tử: 205.64 g/mol Độ tinh khiết ≥ 98% Điểm nóng chảy: 214-215 °C (lit.) Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật - Bảo quản: 15-25oC
43 Riboflavine 1.365 Gram - Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột Khối lượng phân tử: 376.36 g/mol Độ tinh khiết ≥ 98% Điểm nóng chảy: 290 °C (dec.) (lit.) Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật - Bảo quản: 15-25oC
44 Silicagel 28 Kg - Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột Độ tinh khiết ≥ 99% Kích thước lỗ: 60 Å pH: 6,5 Điểm nóng chảy: >1600 °C - Bảo quản: 15-25oC
45 Sucrose 102.250 Gram - Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột Khối lượng phân tử: 342.30 g/mol Độ tinh khiết ≥ 99,5% Điểm nóng chảy: 185-187 °C (lit.) Khả năng hòa tan trong nước: 0.5 g/mL Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật - Bảo quản: 15-25oC
46 Than hoạt tính 13.000 Gram - Công thức phân tử: C - Dạng bột mịn - Nhiệt độ nóng chảy: 3550°C - Áp suất hơi:
47 Thiamine.HCl 1.805 Gram - Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột Khối lượng phân tử: 337.27 g/mol Độ tinh khiết ≥ 99% Điểm nóng chảy: 250 °C (dec.) (lit.) Khả năng hòa tan trong nước: 50 mg/mL Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật - Bảo quản: 15-25oC
48 Thùng đựng hom 70 Cái - Dung tích: 15 lít - Thùng hình chữ nhật, có nắp đạy - Chất liệu nhựa tổng hợp
49 Thuốc giâm hom 10 Gói - Đặc tính kỹ thuật: Đạt tiêu chuẩn nhà sản xuất - Bảo quản: 15-25oC
50 Thủy ngân clorua 7.175 Gram - Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột Khối lượng phân tử: 271.50 g/mol Độ tinh khiết ≥ 98,5% Điểm nóng chảy: 277 °C (lit.) Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật - Bảo quản: 15-25oC
51 Túi bầu 151,2 Kg - Kích thước: 7x12cm - Chất liệu: Polyeste
52 Túi vải 560 Chiếc - Kích thước: 20 x 15cm - Chất liệu: vải đũi màu trắng ngà, có dây buộc
53 Xà phòng 6 Kg - Kích thước: túi 1kg - Dạng bột
54 Xô chậu 50 Cái - Kích thước: 20 – 25 lít - Chất liệu: nhựa tổng hợp
55 ZnSO4.7H2O (ZinC Sulfate) 11.425 Gram - Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột màu trắng Khối lượng phân tử: 287.56 g/mol Độ tinh khiết ≥ 99% Điểm nóng chảy: 100 °C (lit.) Khả năng hòa tan trong nước: 100 mg/mL Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật - Bảo quản: 15-25oC
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->