Gói thầu: Mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211081235-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210602883 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn XDCB tập trung của quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-28 15:46:00 đến ngày 2021-11-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 88,668,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,100,000 VNĐ ((Một triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Hợp đồng mua sắm thiết bị có hạng mục bàn ghế hội trường và thiết bị âm thanh, có giá trị hợp đồng > 88.668.000 VNĐ (Có bảng tổng hợp kèm theo)*Lưu ý: Nhà thầu cung cấp các hợp đồng bảng sao có chứng thực kèm theo bảng chi tiết hạng mục thiết bị theo yêu cầu hồ sơ mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 88.668.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. (Nhà thầu phải có đại lý, chi nhánh, xưởng sản xuất, nhà máy hoặc đại diện hợp pháp phụ trách khu vực Đà Nẵng) - Nhà thầu phải có cam kết: “Kể từ khi nhận được yêu cầu của cơ quan, đơn vị trực tiếp tiếp nhận và sử dụng tài sản, trong vòng 24 giờ nhà thầu phải cử nhân viên là kỹ thuật đến tìm hiểu nguyên nhân sửa chữa hoặc cung cấp vật tư, phụ kiện thay thế đảm bảo sản phẩm hoạt động lại trong tối đa không quá 07 ngày làm việc”. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý thực hiện hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tếCác tài liệu chứng minh năng lực cán bộ quản lý thực hiện hợp đồng:1/ Bản chứng thực sao y bản chính văn bằng tốt nghiệp đại học;2/ Bản lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn ;3/ Đính kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách quản lý thực hiện hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí cán bộ quản lý thực hiện hợp đồng (Kèm theo hợp đồng thiết bị) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lắp đặt, hướng dẫn sử dụng:-Phụ trách lắp đặt âm thanh: 1 người-Phụ trách trách lắp đặt bàn ghế: 1 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phụ trách lắp đặt âm thanh: Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Phụ trách lắp đặt bàn ghế: có chứng chỉ đào tạo nghề mộcCác tài liệu chứng minh năng lực cán bộ phụ trách lắp đặt, hướng dẫn sử dụng:1/ Bản chứng thực sao y bản chính văn bằng có liên quan;2/ Bản lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn;3/ Đính kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách (lắp đặt âm thanh, lắp đặt bàn ghế) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí cán bộ phụ trách (lắp đặt âm thanh, lắp đặt bàn ghế) (Kèm theo hợp đồng thiết bị) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị Nhà sinh hoạt cộng đồng phía tây trường THCS Lê Lợi 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn XDCB tập trung của quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Nhà thầu nêu rõ nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa, ký hiệu, mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và cam kết của đơn vị cung cấp, chứng nhận các tài liệu sau: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO); - Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); - Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ… của từng loại hàng hóa. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có chức năng cấp, Chứng nhận chất lượng của nhà chế tạo. (Tờ khai hải quan, Vận đơn đường biển….) - Có nêu các tiêu chuẩn sản xuất, xuất xứ, mã hiệu, năm sản xuất rõ ràng, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa qua sử dụng. - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. - Giấy chứng nhận bảo hành của nhà sản xuất có thời hạn trên 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hàng hóa, dịch vụ; |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Hàng mới 100%. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT có thể yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.100.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND quận Ngũ Hành Sơn; Số 486 Lê Văn Hiến, phường Khuê Mỹ, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND quận Ngũ Hành Sơn; Số 486 Lê Văn Hiến, phường Khuê Mỹ, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
- Địa chỉ của Bên mời thầu: BQLDA đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn; Số 112 Minh Mạng, phường Khuê Mỹ, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND quận Ngũ Hành Sơn; Số 486 Lê Văn Hiến, phường Khuê Mỹ, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND quận Ngũ Hành Sơn; Số 486 Lê Văn Hiến, phường Khuê Mỹ, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng - Địa chỉ của Bên mời thầu: BQLDA đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn; Số 112 Minh Mạng, phường Khuê Mỹ, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: BQLDA đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn; 112 Minh Mạng, phường Khuê Mỹ, quận Ngũ Hành Sơn, TP Đà Nẵng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: BQLDA đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn; 112 Minh Mạng, phường Khuê Mỹ, quận Ngũ Hành Sơn, TP Đà Nẵng. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tượng Bác Hồ bằng thạch cao mạ nhũ đồng | 1 | Cái | Tượng Bác Hồ bằng thạch cao mạ nhũ đồng - Năm sản xuất: 2021.- Kích thước: W580xD330xH700 (mm)- Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 2 | Bục đặt tượng Bác Hồ | 1 | Cái | Bục đặt tượng Bác Hồ - Năm sản xuất: 2021.- Kích thước: W750xD500xH1500 (mm)- Chất liệu: Gỗ tự nhiên sơn PU- Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 3 | Bàn họp hội trường | BHT12DH4 | 12 | Bộ | Bàn hội trường bằng gỗ tự nhiên- Model: BHT12DH4- Hãng sản xuất: Hòa Phát hoặc tương đương.- Năm sản xuất: 2021.- Chất liệu: Gỗ tự nhiên sơn PU - Kích thước: Rộng (1200)xSâu(500)xCao (750) (mm)- Xuất xứ: Việt Nam | |
| 4 | Ghế họp hội trường | TGA01V | 28 | Cái | Ghế họp hội trường- Model: TGA01V - Hãng sản xuất: Hòa Phát hoặc tương đương.- Năm sản xuất: 2021- Kích thước: W430xD520x1050 (mm)- Chất liệu: Gỗ tự nhiên sơn PU - Tựa ghế dạng nan thông thoáng, giảm tích nhiệt khi sử dụng trong thời gian dài.- Đệm ghế bằng gỗ Verneer nguyên khối lõm phần ngồi.- Chân ghế thuộc dạng chân tĩnh được làm từ gỗ tự nhiên.- Xuất xứ: Việt Nam | |
| 5 | Ghế nhựa | 2021 | 50 | Cái | Ghế nhựa tương đương ghế nhựa cao Duy Tân 601- Model: 2021- Hãng sản xuất: Duy Tân hoặc tương đương- Năm sản xuất: 2021- Kích thước: W330xD330xH450 (mm)- Chất liệu nhựa PP- Xuất xứ Việt Nam | |
| 6 | Bộ Amly | DENON PMA 520AEBKE2 | 1 | Bộ | Bộ Amly- Model: DENON PMA 520AEBKE2 (Loại 2OB)- Hãng sản xuất: DENON hoặc tương đương- Xuất xứ: Trung Quốc- Năm sản xuất: 2021- Công suất: 80 – 200w/kênh- Công suất thực: 70W/kênh- Số kênh: 2ch- Đáp ứng tần số: 10Hz – 100kHz | |
| 7 | Dàn loa | TSE T4 | 1 | Bộ | Dàn loa (02 cái)- Model: TSE T4- Hãng sản xuất: Airang hoặc tương đương- Xuất xứ: Việt Nam- Năm sản xuất: 2021- Công suất: 300W- Tần số: 40Hz – 20kHz- Trở kháng: 8 Om- Độ nhạy: 96dB/1M/1W | |
| 8 | Micro không dây | Shure 830 | 2 | Bộ | Micro không dây- Model: Shure 830- Hãng sản xuất: Shure hoặc tương đương- Năm sản xuất: 2021- Bao gồm 2 tay micro sóng, 1 bộ thu phát sóng- Phạm vi bước sóng: 640Hz-800Hz- Tỷ lệ tạp âm: 0.5% - Pin AA (02 viên)- Khả năng thu phát lên đến 100M | |
| 9 | Phông màn sân khấu+ Búa liềm và ngôi sao | 1 | Bộ | Phông màn sân khấu và Búa Liềm và ngôi sao 5 cánh- Hàng gia công.- Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương- Kích thước: 15500x3400mm- Quy cách may rèm kiểu chiết múi độ chun 2,5 lần, màu đỏ treo búa liềm + ngôi sao 5 cánh và còn lại vải màu xanh- Chất liệu: Vải nhung |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Hợp đồng mua sắm thiết bị có hạng mục bàn ghế hội trường và thiết bị âm thanh, có giá trị hợp đồng > 88.668.000 VNĐ (Có bảng tổng hợp kèm theo)*Lưu ý: Nhà thầu cung cấp các hợp đồng bảng sao có chứng thực kèm theo bảng chi tiết hạng mục thiết bị theo yêu cầu hồ sơ mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 88.668.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. (Nhà thầu phải có đại lý, chi nhánh, xưởng sản xuất, nhà máy hoặc đại diện hợp pháp phụ trách khu vực Đà Nẵng) - Nhà thầu phải có cam kết: “Kể từ khi nhận được yêu cầu của cơ quan, đơn vị trực tiếp tiếp nhận và sử dụng tài sản, trong vòng 24 giờ nhà thầu phải cử nhân viên là kỹ thuật đến tìm hiểu nguyên nhân sửa chữa hoặc cung cấp vật tư, phụ kiện thay thế đảm bảo sản phẩm hoạt động lại trong tối đa không quá 07 ngày làm việc”. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý thực hiện hợp đồng | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tếCác tài liệu chứng minh năng lực cán bộ quản lý thực hiện hợp đồng:1/ Bản chứng thực sao y bản chính văn bằng tốt nghiệp đại học;2/ Bản lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn ;3/ Đính kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách quản lý thực hiện hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí cán bộ quản lý thực hiện hợp đồng (Kèm theo hợp đồng thiết bị) | 2 | 2 |
| 2 | Phụ trách lắp đặt, hướng dẫn sử dụng:-Phụ trách lắp đặt âm thanh: 1 người-Phụ trách trách lắp đặt bàn ghế: 1 người | 2 | - Phụ trách lắp đặt âm thanh: Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Phụ trách lắp đặt bàn ghế: có chứng chỉ đào tạo nghề mộcCác tài liệu chứng minh năng lực cán bộ phụ trách lắp đặt, hướng dẫn sử dụng:1/ Bản chứng thực sao y bản chính văn bằng có liên quan;2/ Bản lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn;3/ Đính kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách (lắp đặt âm thanh, lắp đặt bàn ghế) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí cán bộ phụ trách (lắp đặt âm thanh, lắp đặt bàn ghế) (Kèm theo hợp đồng thiết bị) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi