Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211077575-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211077349 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-28 15:59:00 đến ngày 2021-11-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 33,316,706,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 340,000,000 VNĐ ((Ba trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/ hạ tầng đô thị/ cơ sở hạ tầng/cấp, thoát nước/giao thông/xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, đạt hạng IV trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV hoặc 02 công trình từ cấp V cùng loại trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng/công trình hạ tầng kỹ thuật/ hạ tầng đô thị/ cơ sở hạ tầng/ cấp, thoát nước. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng có hạng mục đường giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng có hạng mục điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 10T - 25T (có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 8T - 12T (có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16T (có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥70CV (có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥108CV (có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu≥0,8m3 (có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài trọng ≥7T (có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Ô tô tải có cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng≥ 5T (có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥130CV (có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Trạm trộn BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥80T/h (có giấy kiểm định còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có tài liệu chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥250L (có tài liệu chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có tài liệu chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có tài liệu chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có tài liệu chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có tài liệu chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có tài liệu chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | (được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Quân Dong, Đồng Mạ, Bờ Siu giai đoạn 2, khu 6, xã Hà Lộc, thị xã Phú Thọ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật và công trình giao thông đạt hạng IV trở lên; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; - Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 340.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ - Số 64, đường Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103.820.103 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ - Số 64, đường Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103.820.103. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất C3 | Theo chương V | 139,6513 | 100m3 |
| 2 | Đào hữu cơ, đất C2 | Theo chương V | 7,6515 | 100m3 |
| 3 | Vét bùn, đất C1 | Theo chương V | 153,094 | 100m3 |
| 4 | Đào đánh cấp, đất C2 | Theo chương V | 0,9817 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, đất C3 | Theo chương V | 48,3621 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển bùn, hữu cơ đem đổ bỏ, đất C1 | Theo chương V | 160,6555 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất không tận dụng đem đổ bỏ, đất C3 | Theo chương V | 39,5926 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp, đất C3 | Theo chương V | 154,4434 | 100m3 |
| 9 | Đào khai thác đất, đất C3 | Theo chương V | 435,3794 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất khai thác về đắp, đất C3 | Theo chương V | 435,3794 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 505,1396 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V | 16,3923 | 100m3 |
| 13 | San trả mặt bằng bãi đổ thải, đất C3 | Theo chương V | 39,5926 | 100m3 |
| 14 | San trả mặt bằng bãi đổ thải, đất C1 | Theo chương V | 160,6555 | 100m3 |
| 15 | Đào khuôn đường, đất C3 | Theo chương V | 5,0409 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo chương V | 12,9287 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo chương V | 7,7619 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường | Theo chương V | 51,6685 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất BTNC C19, R19 | Theo chương V | 8,5873 | 100 tấn |
| 20 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn vê công trình | Theo chương V | 8,5873 | 100 tấn |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, R19 | Theo chương V | 51,6685 | 100 m2 |
| 22 | Đào móng chân khay, đất C2 | Theo chương V | 431,11 | m3 |
| 23 | Đắp đất trả móng chân khay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 2,6069 | 100m3 |
| 24 | Xây móng đá hộc, VXM M100 | Theo chương V | 316,12 | m3 |
| 25 | Xây mái dốc đá hộc, VXM M100 | Theo chương V | 906,39 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái | Theo chương V | 0,78 | 100m |
| 27 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Theo chương V | 78,6512 | 100m |
| 28 | Đào móng rãnh cơ | Theo chương V | 30,38 | m3 |
| 29 | Thi công bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp rãnh nước, đá 1x2, M200 | Theo chương V | 37,87 | m3 |
| 30 | Thi công lắp đặt bó vỉa bê tông | Theo chương V | 1.611 | m |
| 31 | Thi công rãnh đan bê tông | Theo chương V | 53,63 | m3 |
| 32 | Bê tông lót vỉa hè | Theo chương V | 252,79 | m3 |
| 33 | Lát gạch Tezzaro, VXM M75 | Theo chương V | 3.611,28 | m2 |
| 34 | Xây gạch bó gáy vỉa hè, VXM M75 | Theo chương V | 63,41 | m3 |
| 35 | Đào móng bó gáy hè, đất C3 | Theo chương V | 63,41 | m3 |
| 36 | Đào hố trồng cây, đất C3 | Theo chương V | 68,34 | m3 |
| 37 | Xây hố trồng cây, VXM M75 | Theo chương V | 41,54 | m3 |
| 38 | Trát vữa hố trồng cây, VXM M75 | Theo chương V | 146,06 | m2 |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Vét bùn, đất C1 | Theo chương V | 266,0076 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn, hữu cơ đem đổ bỏ, đất C1 | Theo chương V | 266,0076 | 100m3 |
| 3 | Khai thác đất để đắp, đất C3 | Theo chương V | 1.149,1556 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất khai thác về đắp, đất C3 | Theo chương V | 1.149,1556 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 1.044,6869 | 100m3 |
| 6 | San trả mặt bằng bãi đổ thải, đất C1 | Theo chương V | 266,0076 | 100m3 |
| 7 | Đào móng chân khay, đất C2 | Theo chương V | 108,04 | m3 |
| 8 | Đắp trả móng chân khay, độ chặt K=0,95 | Theo chương V | 1,8739 | 100m3 |
| 9 | Xây móng đá hộc, VXM M100 | Theo chương V | 248,64 | m3 |
| 10 | Xây mái dốc đá hộc, VXM M100 | Theo chương V | 624,38 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái | Theo chương V | 0,6 | 100m |
| 12 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Theo chương V | 80,0848 | 100m |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh, đất C3 | Theo chương V | 0,6048 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bù thành rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,2912 | 100m3 |
| 3 | Đệm cát đáy rãnh | Theo chương V | 2,72 | m3 |
| 4 | Thi công móng, thân rãnh bê tông M200 | Theo chương V | 13,28 | m3 |
| 5 | Thi công xà mũ BTCT, M200 | Theo chương V | 2,88 | m3 |
| 6 | Thi công, lắp đặt tấm bản BTCT, M250 | Theo chương V | 32 | cấu kiện |
| 7 | Thi công khớp nối BTCT, M200 | Theo chương V | 1,23 | m3 |
| 8 | Thi công bê tông đáy rãnh, M200 | Theo chương V | 16,37 | m3 |
| 9 | Xây gạch thành rãnh, VXM M75 | Theo chương V | 30,98 | m3 |
| 10 | Trát vữa tường trong, VXM M75 | Theo chương V | 140,8 | m2 |
| 11 | Thi công bê tông xà mũ, M200 | Theo chương V | 6,41 | m3 |
| 12 | Thi công, lắp đặt tấm bản BTCT M250 | Theo chương V | 88 | Cấu kiện |
| 13 | Thi công bê tông đáy rãnh, M200 | Theo chương V | 267,93 | m3 |
| 14 | Xây gạch thành rãnh, VXM M75 | Theo chương V | 262,02 | m3 |
| 15 | Trát mặt trong thành rãnh, VXM M75 | Theo chương V | 1.429,2 | m2 |
| 16 | Thi công bê tông xà mũ, M200 | Theo chương V | 86,7 | m3 |
| 17 | Thi công, lắp đặt tấm đan BTCT, M250 | Theo chương V | 1.191 | cấu kiện |
| 18 | Vữa đệm máng thu nước, VXM M75 | Theo chương V | 45,9 | m2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V | 0,8717 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất máng thu nước BTXM, M200 | Theo chương V | 8,4 | m3 |
| 21 | Sản xuất viên vỉa hàm ếch BTXM, M200 | Theo chương V | 1,46 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép viên vỉa hàm ếch và lưới chắn rác | Theo chương V | 0,371 | tấn |
| 23 | Lắp đặt tấm bản, máng thu bê tông | Theo chương V | 108 | cấu kiện |
| 24 | Đào móng hố thu nước, đất C3 | Theo chương V | 3,294 | 100m3 |
| 25 | Đắp bù hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 1,8271 | 100m3 |
| 26 | Đệm cát móng hố thu | Theo chương V | 5,6 | m3 |
| 27 | Thi công bê tông đế móng hố thu nước, mác 200 | Theo chương V | 16,8 | m3 |
| 28 | Xây gạch thành hố thu, VXM M75 | Theo chương V | 37,71 | m3 |
| 29 | Trát tường trong thành hố thu, VXM M75 | Theo chương V | 135,72 | m2 |
| 30 | Thi công bê tông mũ hố thu, mác 200 | Theo chương V | 10,54 | m3 |
| 31 | Thi công, lắp đặt tấm bản BTCT, M250 | Theo chương V | 108 | cấu kiện |
| 32 | Đào đất thi công cửa xả, đất C3 | Theo chương V | 37,12 | m3 |
| 33 | Thi công bê tông cửa xả, mác 200 | Theo chương V | 23,072 | m3 |
| 34 | Đào móng cống hộp, đất C3 | Theo chương V | 35,1286 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 24,4411 | 100m3 |
| 36 | Thi công đá dăm đệm móng cống hộp | Theo chương V | 53,94 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng cống, mác 150 | Theo chương V | 103,44 | m3 |
| 38 | Thi công bê tông tường cống, mác 200 | Theo chương V | 4,01 | m3 |
| 39 | Thi công vê tông sân cống, mác 200 | Theo chương V | 7,54 | m3 |
| 40 | Thi công ống cống hình hộp BTCT, mác 250 | Theo chương V | 427,59 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng đá hộc, VXM M100 | Theo chương V | 17 | m3 |
| 42 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Theo chương V | 86,3009 | 100m3 |
| 43 | Bơm nước thi công | Theo chương V | 10 | ca |
| 44 | Thi công bê tông đáy rãnh, M150 | Theo chương V | 76,56 | m3 |
| 45 | Xây gạch thành rãnh, VXM M75 | Theo chương V | 126,63 | m3 |
| 46 | Trát tường trong thành rãnh, VXM M75 | Theo chương V | 684,18 | m2 |
| 47 | Thi công bê tông xà mũ rãnh, M200 | Theo chương V | 34,32 | m3 |
| 48 | Thi công lắp đặt tấm bản BTCT, mác 250 | Theo chương V | 543 | cấu kiện |
| D | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 184,812 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 157,3409 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Theo chương V | 2,753 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo chương V | 7,916 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Theo chương V | 2,753 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo chương V | 7,916 | 100m |
| 7 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Theo chương V | 10,669 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | Theo chương V | 0,26 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Theo chương V | 0,22 | 100m |
| 10 | Lắp đặt khởi thủy HDPE D110-1.3/4'' | Theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt Khâu nối ren ngoài DN40-1.3/4'' | Theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn đường kính tê 110mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 6,6 mm | Theo chương V | 7 | bộ |
| 15 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mm | Theo chương V | 1,5 | cặp bích |
| 16 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm | Theo chương V | 1 | cặp bích |
| 17 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Khâu nối ren ngoài DN40-1.1/2'' | Theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Bê tông gối đỡ, mác 150, đá 1x2 | Theo chương V | 0,048 | m3 |
| 22 | Lắp đặt Ống PVC chụp van DN90 | Theo chương V | 0,03 | 100m |
| 23 | Bê tông nắp đậy chụp van | Theo chương V | 0,324 | m3 |
| 24 | Nắp khóa van | Theo chương V | 6 | Bộ |
| 25 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 6,6 mm | Theo chương V | 6 | bộ |
| 26 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo chương V | 6 | cặp bích |
| 27 | Lắp đặt tê thép BBB DN100 | Theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Ống PVC chụp van DN90 | Theo chương V | 0,014 | 100m |
| 32 | Nắp khóa van | Theo chương V | 2 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo chương V | 0,031 | 100m |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 1,8 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,294 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 0,6 | m3 |
| E | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Móng cột MLT-2 | Theo chương V | 29 | móng |
| 2 | MĐLT-2 | Theo chương V | 5 | móng |
| 3 | Tiếp địa lặp lại | Theo chương V | 9 | bộ |
| 4 | Cột bê tông li tâm NPCI-10-4,3 | Theo chương V | 39 | cột |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Theo chương V | 136 | đầu |
| 6 | Tiếp địa lặp lại | Theo chương V | 9 | bộ |
| 7 | Dây dẫn ABC 4x120 | Theo chương V | 1.355 | m |
| 8 | Attomat 250A/35KAms | Theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo chương V | 4 | sợi |
| 11 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo chương V | 9 | vị trí |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cáp ABC4x16 | Theo chương V | 832,65 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo chương V | 0,8327 | km/dây |
| 3 | Móc treo | Theo chương V | 30 | cái |
| 4 | Đai thép + Khóa | Theo chương V | 60 | cái |
| 5 | Kẹp siết | Theo chương V | 64 | cái |
| 6 | Kẹp treo | Theo chương V | 25 | cái |
| 7 | Nắp bịt đầu cáp | Theo chương V | 54 | cái |
| 8 | Tủ điện điều khiển | Theo chương V | 3 | tủ |
| 9 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địa | Theo chương V | 3 | 1 tủ |
| 10 | Cáp xuống tủ ABC4x16 | Theo chương V | 62,5 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo chương V | 0,0625 | km/dây |
| 12 | Đèn pha led 100W | Theo chương V | 25 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn pha trên cột | Theo chương V | 25 | 1 bộ |
| 14 | Cần đèn | Theo chương V | 25 | 0.0 |
| 15 | Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, cần đèn các loại | Theo chương V | 25 | 1 bộ |
| 16 | Dây điện Cu/pvc/pvc 2x2,5mm2 | Theo chương V | 100 | m |
| 17 | Ghíp nối dây | Theo chương V | 50 | cái |
| G | THUẾ TÀI NGUYÊN, PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | Theo chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/ hạ tầng đô thị/ cơ sở hạ tầng/cấp, thoát nước/giao thông/xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, đạt hạng IV trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV hoặc 02 công trình từ cấp V cùng loại trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về hạ tầng kỹ thuật | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng/công trình hạ tầng kỹ thuật/ hạ tầng đô thị/ cơ sở hạ tầng/ cấp, thoát nước. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về giao thông | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng có hạng mục đường giao thông | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng có hạng mục điện | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu rung | Tải trọng 10T - 25T (có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn) | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép | Tải trọng 8T - 12T (có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn) | 2 |
| 3 | Máy lu bánh lốp | Tải trọng ≥ 16T (có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn) | 1 |
| 4 | Máy ủi | Công suất ≥70CV (có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn) | 1 |
| 5 | Máy san | Công suất ≥108CV (có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn) | 1 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu≥0,8m3 (có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn) | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Tài trọng ≥7T (có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn) | 5 |
| 8 | Ô tô tải có cẩu | Tải trọng≥ 5T (có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn) | 1 |
| 9 | Máy rải BTN | Công suất ≥130CV (có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn) | 1 |
| 10 | Trạm trộn BTN | Công suất ≥80T/h (có giấy kiểm định còn thời hạn) | 1 |
| 11 | Thiết bị tưới nhựa | (có tài liệu chứng minh sở hữu) | 1 |
| 12 | Máy trộn BTXM | Dung tích ≥250L (có tài liệu chứng minh sở hữu) | 2 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | (có tài liệu chứng minh sở hữu) | 1 |
| 14 | Đầm cóc | (có tài liệu chứng minh sở hữu) | 2 |
| 15 | Đầm dùi | (có tài liệu chứng minh sở hữu) | 2 |
| 16 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | (có tài liệu chứng minh sở hữu) | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | (có tài liệu chứng minh sở hữu) | 1 |
| 18 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | (được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi