Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211077575-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211077349
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-28 15:59:00 đến ngày 2021-11-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 33,316,706,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 340,000,000 VNĐ ((Ba trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/ hạ tầng đô thị/ cơ sở hạ tầng/cấp, thoát nước/giao thông/xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, đạt hạng IV trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV hoặc 02 công trình từ cấp V cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng/công trình hạ tầng kỹ thuật/ hạ tầng đô thị/ cơ sở hạ tầng/ cấp, thoát nước. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng có hạng mục đường giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng có hạng mục điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 10T - 25T (có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 8T - 12T (có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16T (có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥70CV (có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥108CV (có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu≥0,8m3 (có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tài trọng ≥7T (có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 5
8-Ô tô tải có cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng≥ 5T (có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥130CV (có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Trạm trộn BTN
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥80T/h (có giấy kiểm định còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị (có tài liệu chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250L (có tài liệu chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị (có tài liệu chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (có tài liệu chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (có tài liệu chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị (có tài liệu chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (có tài liệu chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị (được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Quân Dong, Đồng Mạ, Bờ Siu giai đoạn 2, khu 6, xã Hà Lộc, thị xã Phú Thọ
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ , địa chỉ: Số nhà 64 đường Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ - Số 64, đường Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103.820.103
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Việt Pháp; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Việt Pháp;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ , địa chỉ: Số nhà 64 đường Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ - Số 64, đường Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103.820.103


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật và công trình giao thông đạt hạng IV trở lên; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; - Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 340.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ - Số 64, đường Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103.820.103
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ - Số 64, đường Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103.820.103.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG
1Đào nền đường, đất C3Theo chương V139,6513100m3
2Đào hữu cơ, đất C2Theo chương V7,6515100m3
3Vét bùn, đất C1Theo chương V153,094100m3
4Đào đánh cấp, đất C2Theo chương V0,9817100m3
5Đào kênh mương, đất C3Theo chương V48,3621100m3
6Vận chuyển bùn, hữu cơ đem đổ bỏ, đất C1Theo chương V160,6555100m3
7Vận chuyển đất không tận dụng đem đổ bỏ, đất C3Theo chương V39,5926100m3
8Vận chuyển đất tận dụng để đắp, đất C3Theo chương V154,4434100m3
9Đào khai thác đất, đất C3Theo chương V435,3794100m3
10Vận chuyển đất khai thác về đắp, đất C3Theo chương V435,3794100m3
11Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V505,1396100m3
12Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chương V16,3923100m3
13San trả mặt bằng bãi đổ thải, đất C3Theo chương V39,5926100m3
14San trả mặt bằng bãi đổ thải, đất C1Theo chương V160,6555100m3
15Đào khuôn đường, đất C3Theo chương V5,0409100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo chương V12,9287100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo chương V7,7619100m3
18Tưới lớp dính bám mặt đườngTheo chương V51,6685100m2
19Sản xuất BTNC C19, R19Theo chương V8,5873100 tấn
20Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn vê công trìnhTheo chương V8,5873100 tấn
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, R19Theo chương V51,6685100 m2
22Đào móng chân khay, đất C2Theo chương V431,11m3
23Đắp đất trả móng chân khay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V2,6069100m3
24Xây móng đá hộc, VXM M100Theo chương V316,12m3
25Xây mái dốc đá hộc, VXM M100Theo chương V906,39m3
26Lắp đặt ống nhựa thoát nước máiTheo chương V0,78100m
27Đóng cọc tre chiều dài cọc Theo chương V78,6512100m
28Đào móng rãnh cơTheo chương V30,38m3
29Thi công bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp rãnh nước, đá 1x2, M200Theo chương V37,87m3
30Thi công lắp đặt bó vỉa bê tôngTheo chương V1.611m
31Thi công rãnh đan bê tôngTheo chương V53,63m3
32Bê tông lót vỉa hèTheo chương V252,79m3
33Lát gạch Tezzaro, VXM M75Theo chương V3.611,28m2
34Xây gạch bó gáy vỉa hè, VXM M75Theo chương V63,41m3
35Đào móng bó gáy hè, đất C3Theo chương V63,41m3
36Đào hố trồng cây, đất C3Theo chương V68,34m3
37Xây hố trồng cây, VXM M75Theo chương V41,54m3
38Trát vữa hố trồng cây, VXM M75Theo chương V146,06m2
B SAN NỀN
1Vét bùn, đất C1Theo chương V266,0076100m3
2Vận chuyển bùn, hữu cơ đem đổ bỏ, đất C1Theo chương V266,0076100m3
3Khai thác đất để đắp, đất C3Theo chương V1.149,1556100m3
4Vận chuyển đất khai thác về đắp, đất C3Theo chương V1.149,1556100m3
5San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V1.044,6869100m3
6San trả mặt bằng bãi đổ thải, đất C1Theo chương V266,0076100m3
7Đào móng chân khay, đất C2Theo chương V108,04m3
8Đắp trả móng chân khay, độ chặt K=0,95Theo chương V1,8739100m3
9Xây móng đá hộc, VXM M100Theo chương V248,64m3
10Xây mái dốc đá hộc, VXM M100Theo chương V624,38m3
11Lắp đặt ống nhựa thoát nước máiTheo chương V0,6100m
12Đóng cọc tre chiều dài cọc Theo chương V80,0848100m
C THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh, đất C3Theo chương V0,6048100m3
2Đắp đất bù thành rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,2912100m3
3Đệm cát đáy rãnhTheo chương V2,72m3
4Thi công móng, thân rãnh bê tông M200Theo chương V13,28m3
5Thi công xà mũ BTCT, M200Theo chương V2,88m3
6Thi công, lắp đặt tấm bản BTCT, M250Theo chương V32cấu kiện
7Thi công khớp nối BTCT, M200Theo chương V1,23m3
8Thi công bê tông đáy rãnh, M200Theo chương V16,37m3
9Xây gạch thành rãnh, VXM M75Theo chương V30,98m3
10Trát vữa tường trong, VXM M75Theo chương V140,8m2
11Thi công bê tông xà mũ, M200Theo chương V6,41m3
12Thi công, lắp đặt tấm bản BTCT M250Theo chương V88Cấu kiện
13Thi công bê tông đáy rãnh, M200Theo chương V267,93m3
14Xây gạch thành rãnh, VXM M75Theo chương V262,02m3
15Trát mặt trong thành rãnh, VXM M75Theo chương V1.429,2m2
16Thi công bê tông xà mũ, M200Theo chương V86,7m3
17Thi công, lắp đặt tấm đan BTCT, M250Theo chương V1.191cấu kiện
18Vữa đệm máng thu nước, VXM M75Theo chương V45,9m2
19Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo chương V0,8717100m2
20Sản xuất máng thu nước BTXM, M200Theo chương V8,4m3
21Sản xuất viên vỉa hàm ếch BTXM, M200Theo chương V1,46m3
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép viên vỉa hàm ếch và lưới chắn rácTheo chương V0,371tấn
23Lắp đặt tấm bản, máng thu bê tôngTheo chương V108cấu kiện
24Đào móng hố thu nước, đất C3Theo chương V3,294100m3
25Đắp bù hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V1,8271100m3
26Đệm cát móng hố thuTheo chương V5,6m3
27Thi công bê tông đế móng hố thu nước, mác 200Theo chương V16,8m3
28Xây gạch thành hố thu, VXM M75Theo chương V37,71m3
29Trát tường trong thành hố thu, VXM M75Theo chương V135,72m2
30Thi công bê tông mũ hố thu, mác 200Theo chương V10,54m3
31Thi công, lắp đặt tấm bản BTCT, M250Theo chương V108cấu kiện
32Đào đất thi công cửa xả, đất C3Theo chương V37,12m3
33Thi công bê tông cửa xả, mác 200Theo chương V23,072m3
34Đào móng cống hộp, đất C3Theo chương V35,1286100m3
35Đắp đất mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V24,4411100m3
36Thi công đá dăm đệm móng cống hộpTheo chương V53,94m3
37Bê tông lót móng cống, mác 150Theo chương V103,44m3
38Thi công bê tông tường cống, mác 200Theo chương V4,01m3
39Thi công vê tông sân cống, mác 200Theo chương V7,54m3
40Thi công ống cống hình hộp BTCT, mác 250Theo chương V427,59m3
41Xây tường thẳng đá hộc, VXM M100Theo chương V17m3
42Đóng cọc tre chiều dài cọc Theo chương V86,3009100m3
43Bơm nước thi côngTheo chương V10ca
44Thi công bê tông đáy rãnh, M150Theo chương V76,56m3
45Xây gạch thành rãnh, VXM M75Theo chương V126,63m3
46Trát tường trong thành rãnh, VXM M75Theo chương V684,18m2
47Thi công bê tông xà mũ rãnh, M200Theo chương V34,32m3
48Thi công lắp đặt tấm bản BTCT, mác 250Theo chương V543cấu kiện
D CẤP NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V184,812m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V157,3409m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmTheo chương V2,753100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmTheo chương V7,916100m
5Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mmTheo chương V2,753100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo chương V7,916100m
7Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmTheo chương V10,669100m
8Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 125mmTheo chương V0,26100m
9Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 65mmTheo chương V0,22100m
10Lắp đặt khởi thủy HDPE D110-1.3/4''Theo chương V6cái
11Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mmTheo chương V6cái
12Lắp đặt Khâu nối ren ngoài DN40-1.3/4''Theo chương V6cái
13Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn đường kính tê 110mmTheo chương V2cái
14Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 6,6 mmTheo chương V7bộ
15Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mmTheo chương V1,5cặp bích
16Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mmTheo chương V1cặp bích
17Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo chương V1cái
18Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo chương V1cái
19Lắp đặt Khâu nối ren ngoài DN40-1.1/2''Theo chương V12cái
20Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo chương V6cái
21Bê tông gối đỡ, mác 150, đá 1x2Theo chương V0,048m3
22Lắp đặt Ống PVC chụp van DN90Theo chương V0,03100m
23Bê tông nắp đậy chụp vanTheo chương V0,324m3
24Nắp khóa vanTheo chương V6Bộ
25Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 6,6 mmTheo chương V6bộ
26Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo chương V6cặp bích
27Lắp đặt tê thép BBB DN100Theo chương V2cái
28Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo chương V2cái
29Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo chương V2cái
30Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmTheo chương V2cái
31Lắp đặt Ống PVC chụp van DN90Theo chương V0,014100m
32Nắp khóa vanTheo chương V2Bộ
33Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmTheo chương V2cái
34Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo chương V0,031100m
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V1,8m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V0,294m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V0,6m3
E CẤP ĐIỆN
1Móng cột MLT-2Theo chương V29móng
2MĐLT-2Theo chương V5móng
3Tiếp địa lặp lạiTheo chương V9bộ
4Cột bê tông li tâm NPCI-10-4,3Theo chương V39cột
5Đầu cốt đồng nhôm AM50Theo chương V136đầu
6Tiếp địa lặp lạiTheo chương V9bộ
7Dây dẫn ABC 4x120Theo chương V1.355m
8Attomat 250A/35KAmsTheo chương V2cái
9Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Theo chương V3cái
10Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo chương V4sợi
11Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo chương V9vị trí
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cáp ABC4x16Theo chương V832,65m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo chương V0,8327km/dây
3Móc treoTheo chương V30cái
4Đai thép + KhóaTheo chương V60cái
5Kẹp siếtTheo chương V64cái
6Kẹp treoTheo chương V25cái
7Nắp bịt đầu cápTheo chương V54cái
8Tủ điện điều khiểnTheo chương V3tủ
9Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địaTheo chương V31 tủ
10Cáp xuống tủ ABC4x16Theo chương V62,5m
11Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo chương V0,0625km/dây
12Đèn pha led 100WTheo chương V25bộ
13Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn pha trên cộtTheo chương V251 bộ
14Cần đènTheo chương V250.0
15Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, cần đèn các loạiTheo chương V251 bộ
16Dây điện Cu/pvc/pvc 2x2,5mm2Theo chương V100m
17Ghíp nối dâyTheo chương V50cái
G THUẾ TÀI NGUYÊN, PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trườngTheo chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/ hạ tầng đô thị/ cơ sở hạ tầng/cấp, thoát nước/giao thông/xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, đạt hạng IV trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV hoặc 02 công trình từ cấp V cùng loại trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về hạ tầng kỹ thuật 1 Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng/công trình hạ tầng kỹ thuật/ hạ tầng đô thị/ cơ sở hạ tầng/ cấp, thoát nước. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về giao thông 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng có hạng mục đường giao thông32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng có hạng mục điện31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu rung Tải trọng 10T - 25T (có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn)2
2 Máy lu bánh thép Tải trọng 8T - 12T (có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn)2
3 Máy lu bánh lốp Tải trọng ≥ 16T (có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn)1
4 Máy ủi Công suất ≥70CV (có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn)1
5 Máy san Công suất ≥108CV (có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn)1
6 Máy đào Dung tích gầu≥0,8m3 (có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn)2
7 Ô tô tự đổ Tài trọng ≥7T (có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn)5
8 Ô tô tải có cẩu Tải trọng≥ 5T (có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn)1
9 Máy rải BTN Công suất ≥130CV (có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn)1
10 Trạm trộn BTN Công suất ≥80T/h (có giấy kiểm định còn thời hạn)1
11 Thiết bị tưới nhựa (có tài liệu chứng minh sở hữu)1
12 Máy trộn BTXM Dung tích ≥250L (có tài liệu chứng minh sở hữu)2
13 Máy cắt uốn thép (có tài liệu chứng minh sở hữu)1
14 Đầm cóc (có tài liệu chứng minh sở hữu)2
15 Đầm dùi (có tài liệu chứng minh sở hữu)2
16 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử (có tài liệu chứng minh sở hữu)1
17 Máy thủy bình (có tài liệu chứng minh sở hữu)1
18 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->