Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211081531-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211073963
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-28 15:58:00 đến ngày 2021-11-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,634,401,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 2,8 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc 9,8KN
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép ≥ 8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Khu xử lý rác thải hợp vệ sinh xã Thụy Trình và một phần thị trấn Diêm Điền huyện Thái Thụy
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy , địa chỉ: Tầng 3, Trung tâm bồi dưỡng chính trị và Trung tâm hội nghị huyện Thái Thụy, khu Đồng Miễu, xã Thụy Hà, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thụy Trình; Địa chỉ: Xã Thụy Trình, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Xuân Công (Địa chỉ: Xã Thụy Trình, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình). + Thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Đại chỉ: Tầng 3, Trung tâm bồi dưỡng chính trị và Trung tâm hội nghị huyện Thái Thụy-Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Trường An Phát (Đai chỉ: Địa chỉ: Số 68, ngõ 70, phố Đỗ Lý Khiêm, phường Bồ Xuyên, TP Thái Bình).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy , địa chỉ: Tầng 3, Trung tâm bồi dưỡng chính trị và Trung tâm hội nghị huyện Thái Thụy, khu Đồng Miễu, xã Thụy Hà, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thụy Trình; Địa chỉ: Xã Thụy Trình, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Áp dụng theo các Thông tư, Nghị định hiện hành.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thụy Trình; Địa chỉ: Xã Thụy Trình, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thụy Trình; Địa chỉ: Xã Thụy Trình, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233, phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) và được thành lập khi phát sinh công việc cần xử lý.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Thụy Trình; Địa chỉ: Xã Thụy Trình, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐÀO ĐẮP:
1Đào san đấtTheo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt17,0153100m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤300mnt17,015100m3
3San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85nt17,015100m3
4Đào móng, chiều rộng móng ≤20mnt94,0324100m3
5Đắp đất, dung trọng >1,8T/m3nt24,7319100m3
6Vận chuyển đất , phạm vi ≤300mnt24,732100m3
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤700mnt69,301100m3
8Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9nt26,2932100m3
9Thi công tầng lọc cátnt6,6411100m3
10Thi công tầng lọc đá dăm 1x2nt9,8136100m3
11Rải vải chống thấm HDPE dầy 0,8 mmnt5.533,8m2
12Đóng cọc tre, dài ≤2,5mnt43,95100m
13Phên trent207,875m2
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 250mm, bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6mnt1,15100m
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đường kính 250mm, bằng p/p dán keont28cái
16Khoan ống lọcnt30công
B PHẦN KẾT CẤU SÂN ĐƯỜNG:
1Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 16cmnt5,3678100m2
2Bê tông nền, M300, đá 1x2nt638,3052m3
3Ván khuôn nềnnt2,6657100m2
4Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựant137,0916m2
C PHẦN HỐ GA HỐ CHÔN:
1Bê tông gạch vỡ, M50nt0,7182m3
2Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2nt0,9226m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,0298100m2
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75nt5,2853m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75nt16,016m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75nt1,3456m2
7Mua ống cống BTCT D100Hố ga thoát nước hố chôn lấpnt4cái
8Mua ống cống BTCT D 50 thoát nước hồ sinh họcnt7cái
9Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng >250kgnt17cái
D TƯỜNG BAO:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6mnt7,0134100m3
2Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1mnt5,70921m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85nt2,3567100m3
4Bê tông gạch vỡ, M50nt41,8592m3
5Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2nt0,8858m3
6Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,nt0,2768m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2nt34,0846m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,0192100m2
9Ván khuôn xà dầm, giằngnt3,0882100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0314tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,0474tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt2,1244tấn
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75nt68,9748m3
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75nt175,8765m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt115,7735m3
16Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt32,5565m3
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75nt580,0104m2
18Trát xà dầm, vữa XM M75nt293,5882m2
19Đắp đấu đầu trụnt299cái
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt2.188,063m2
21Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầunt2.768,613m2
E NHÀ BẢO VỆ + ĐỂ ĐỒ + WC +KHU LƯU TRỮ CHẤT THẢI NGUY HẠI:
1Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1mnt53,11731m3
2Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1mnt7,66081m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt20,2597m3
4Đắp nền móng công trìnhnt4,4628m3
5Vận chuyển đất, phạm vi ≤700mnt0,3605100m3
6Bê tông gạch vỡ, M50nt7,0776m3
7Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2nt2,725m3
8Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt0,4554m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2nt1,5917m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,0288100m2
11Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,1061100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0053tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,1076tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0312tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,1371tấn
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75nt6,1111m3
17Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75nt9,638m3
18Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt0,6002m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2nt2,0887m3
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2nt0,9394m3
21Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng nt8cái
22Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2nt1,44m3
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtnt0,1755100m2
24Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,1899100m2
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,0997100m2
26Ván khuôn sàn máint0,1181100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0131tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,077tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0674tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,2645tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,1396tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,1003tấn
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt26,5952m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt0,891m3
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75nt27,72m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75nt8,272m2
37Trát trần, vữa XM M75nt9,8504m2
38Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75nt3,066m2
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75nt12,76m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM M75nt16,4m
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt154,4675m2
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt26,9536m2
43Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2nt26,224m2
44Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2nt30,4378m2
45Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầunt181,42m2
46Quét vôi 3 nước trắngnt21,188m2
47SX cửa đi pa nô kínhnt9,2m2
48SX cửa sổ pa nô kínhnt4,5m2
49SX cổng sắtnt8m2
50Lắp dựng cửa không có khuônnt21,71m2
51Sơn cửa kính 3 nướcnt43,4m2
52Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mmnt0,082tấn
53Lắp dựng hoa sắt cửant4,5m2
54Sơn sắt thép các loại 3 nướcnt1,5m2
55Gia công xà gồ thépnt0,4863tấn
56Gia công giằng mái thépnt0,0986tấn
57Lắp dựng xà gồ thépnt0,4863tấn
58Lắp dựng giằng thép bu lôngnt0,098tấn
59Sơn sắt thép các loại 3 nướcnt34,9488m2
60Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳnt0,7211100m2
F PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmnt0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmnt0,15100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmnt0,41100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmnt0,33100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmnt0,03100m
6Van D21nt2cái
7Van soaynt2cái
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòint2bộ
9Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmnt11cái
10Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmnt11cái
11Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmnt16cái
12Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmnt12cái
13Keo dánnt5hộp
14Cao su nonnt10cuộn
15Van phaont1cái
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmnt0,062100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmnt4100m
18Đai INOCnt20cái
G THIẾT BỊ
1Lắp đặt xí bệtnt2bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòint2bộ
3Van xả nhấn INAXnt2bộ
4Vòi rửa đơnLFV-13B INAXnt2bộ
5Ga thu nướcnt2cái
6Téc nước nhựa đứng Tân Á 1000 lítnt1cái
7Máy bơmnt1cái
8Khoan giếngnt1cái
H PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngnt2bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpnt2bộ
3Lắp đặt quạt trầnnt1cái
4Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mmnt2m
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmnt1m
6Lắp đặt ô cắm đơnnt2cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạtnt4cái
8Mặt công tắcnt4cái
9Mặt ổ cắmnt2cái
10Hộp âm tường Automatnt1cái
11Tủ điện tổngnt1cái
12Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2nt40hộp
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2nt70m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2nt10m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2nt30m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmnt40m
17Móc treo quạt trầnnt1cái
18Băng dính cách điệnnt7cuộn
19Vít nởnt5Hộp
I CỐNG TRÊN ĐƯỜNG TRỤC SẢN XUẤT:
1Đóng cọc tre, dài ≤2,5mnt7,564100m
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6nt1,4416m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75nt7,314m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt14,2773m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt1,0296m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M300, đá 1x2nt2,2935m3
7Bê tông sàn mái, bê tông M300, đá 1x2nt3,9m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt0,1338100m2
9Ván khuôn gỗ sàn máint0,1766100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0792tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,1947tấn
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mnt0,4736tấn
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,0307tấn
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75nt41,6876m2
J ĐÀO ĐẮP CỐNG:
1Đào kênh mương để đắp đập tạm, chiều rộng kênh mương ≤20mnt0,3951100m3
2Đắp đất đập tạm, dung trọng ≤1,65T/m3nt0,3951100m3
3Đào phá đập tạmnt0,395100m3
4Đào móng, chiều rộng móng ≤6mnt1,2592100m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,7826100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 2,8 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).64
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Còn sử dụng tốt2
2 Đầm dùi 1,5 Kw Còn sử dụng tốt2
3 Đầm cóc 9,8KN Còn sử dụng tốt1
4 Máy cắt uốn 5Kw Còn sử dụng tốt1
5 Máy đào ≤ 0,8 m3 Còn sử dụng tốt1
6 Máy lu bánh thép ≥ 8,5 tấn Còn sử dụng tốt1
7 Máy ủi Còn sử dụng tốt1
8 Máy hàn 23kW Còn sử dụng tốt1
9 Máy cắt gạch đá 1,7kW Còn sử dụng tốt1
10 Máy trộn bê tông 250L Còn sử dụng tốt2
11 Máy trộn 150 lít Còn sử dụng tốt2
12 Ô tô tự đổ 5 tấn Còn sử dụng tốt2
13 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->