Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211081531-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211073963 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-28 15:58:00 đến ngày 2021-11-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,634,401,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 2,8 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc 9,8KN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép ≥ 8,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Khu xử lý rác thải hợp vệ sinh xã Thụy Trình và một phần thị trấn Diêm Điền huyện Thái Thụy 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Áp dụng theo các Thông tư, Nghị định hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Thụy Trình; Địa chỉ: Xã Thụy Trình, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thụy Trình; Địa chỉ: Xã Thụy Trình, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233, phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) và được thành lập khi phát sinh công việc cần xử lý. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Thụy Trình; Địa chỉ: Xã Thụy Trình, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐÀO ĐẮP: | |||
| 1 | Đào san đất | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 17,0153 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m | nt | 17,015 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 17,015 | 100m3 |
| 4 | Đào móng, chiều rộng móng ≤20m | nt | 94,0324 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, dung trọng >1,8T/m3 | nt | 24,7319 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤300m | nt | 24,732 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤700m | nt | 69,301 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | nt | 26,2932 | 100m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc cát | nt | 6,6411 | 100m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | nt | 9,8136 | 100m3 |
| 11 | Rải vải chống thấm HDPE dầy 0,8 mm | nt | 5.533,8 | m2 |
| 12 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m | nt | 43,95 | 100m |
| 13 | Phên tre | nt | 207,875 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 250mm, bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m | nt | 1,15 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đường kính 250mm, bằng p/p dán keo | nt | 28 | cái |
| 16 | Khoan ống lọc | nt | 30 | công |
| B | PHẦN KẾT CẤU SÂN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 16cm | nt | 5,3678 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền, M300, đá 1x2 | nt | 638,3052 | m3 |
| 3 | Ván khuôn nền | nt | 2,6657 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | nt | 137,0916 | m2 |
| C | PHẦN HỐ GA HỐ CHÔN: | |||
| 1 | Bê tông gạch vỡ, M50 | nt | 0,7182 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | nt | 0,9226 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,0298 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | nt | 5,2853 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 16,016 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | nt | 1,3456 | m2 |
| 7 | Mua ống cống BTCT D100Hố ga thoát nước hố chôn lấp | nt | 4 | cái |
| 8 | Mua ống cống BTCT D 50 thoát nước hồ sinh học | nt | 7 | cái |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng >250kg | nt | 17 | cái |
| D | TƯỜNG BAO: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | nt | 7,0134 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m | nt | 5,7092 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 2,3567 | 100m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ, M50 | nt | 41,8592 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | nt | 0,8858 | m3 |
| 6 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | nt | 0,2768 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 34,0846 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,0192 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 3,0882 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0314 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,0474 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 2,1244 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | nt | 68,9748 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | nt | 175,8765 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 115,7735 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 32,5565 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 580,0104 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 293,5882 | m2 |
| 19 | Đắp đấu đầu trụ | nt | 299 | cái |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 2.188,063 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | nt | 2.768,613 | m2 |
| E | NHÀ BẢO VỆ + ĐỂ ĐỒ + WC +KHU LƯU TRỮ CHẤT THẢI NGUY HẠI: | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m | nt | 53,1173 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m | nt | 7,6608 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 20,2597 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình | nt | 4,4628 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤700m | nt | 0,3605 | 100m3 |
| 6 | Bê tông gạch vỡ, M50 | nt | 7,0776 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | nt | 2,725 | m3 |
| 8 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 0,4554 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 1,5917 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,0288 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,1061 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0053 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,1076 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0312 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1371 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | nt | 6,1111 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | nt | 9,638 | m3 |
| 18 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 0,6002 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 2,0887 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 0,9394 | m3 |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng | nt | 8 | cái |
| 22 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 1,44 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 0,1755 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,1899 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,0997 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái | nt | 0,1181 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0131 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,077 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0674 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2645 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1396 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,1003 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 26,5952 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 0,891 | m3 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 27,72 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 8,272 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75 | nt | 9,8504 | m2 |
| 38 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | nt | 3,066 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | nt | 12,76 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | nt | 16,4 | m |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 154,4675 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 26,9536 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2 | nt | 26,224 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | nt | 30,4378 | m2 |
| 45 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | nt | 181,42 | m2 |
| 46 | Quét vôi 3 nước trắng | nt | 21,188 | m2 |
| 47 | SX cửa đi pa nô kính | nt | 9,2 | m2 |
| 48 | SX cửa sổ pa nô kính | nt | 4,5 | m2 |
| 49 | SX cổng sắt | nt | 8 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa không có khuôn | nt | 21,7 | 1m2 |
| 51 | Sơn cửa kính 3 nước | nt | 43,4 | m2 |
| 52 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm | nt | 0,082 | tấn |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 4,5 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | nt | 1,5 | m2 |
| 55 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,4863 | tấn |
| 56 | Gia công giằng mái thép | nt | 0,0986 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,4863 | tấn |
| 58 | Lắp dựng giằng thép bu lông | nt | 0,098 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | nt | 34,9488 | m2 |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | nt | 0,7211 | 100m2 |
| F | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | nt | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | nt | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | nt | 0,41 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | nt | 0,33 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | nt | 0,03 | 100m |
| 6 | Van D21 | nt | 2 | cái |
| 7 | Van soay | nt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | nt | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | nt | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | nt | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | nt | 12 | cái |
| 13 | Keo dán | nt | 5 | hộp |
| 14 | Cao su non | nt | 10 | cuộn |
| 15 | Van phao | nt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | nt | 0,062 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | nt | 4 | 100m |
| 18 | Đai INOC | nt | 20 | cái |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | nt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 2 | bộ |
| 3 | Van xả nhấn INAX | nt | 2 | bộ |
| 4 | Vòi rửa đơnLFV-13B INAX | nt | 2 | bộ |
| 5 | Ga thu nước | nt | 2 | cái |
| 6 | Téc nước nhựa đứng Tân Á 1000 lít | nt | 1 | cái |
| 7 | Máy bơm | nt | 1 | cái |
| 8 | Khoan giếng | nt | 1 | cái |
| H | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | nt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | nt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | nt | 1 | cái |
| 4 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | nt | 2 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | nt | 1 | m |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đơn | nt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 4 | cái |
| 8 | Mặt công tắc | nt | 4 | cái |
| 9 | Mặt ổ cắm | nt | 2 | cái |
| 10 | Hộp âm tường Automat | nt | 1 | cái |
| 11 | Tủ điện tổng | nt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | nt | 40 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | nt | 70 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | nt | 10 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | nt | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | nt | 40 | m |
| 17 | Móc treo quạt trần | nt | 1 | cái |
| 18 | Băng dính cách điện | nt | 7 | cuộn |
| 19 | Vít nở | nt | 5 | Hộp |
| I | CỐNG TRÊN ĐƯỜNG TRỤC SẢN XUẤT: | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m | nt | 7,564 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 1,4416 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | nt | 7,314 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 14,2773 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 1,0296 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 2,2935 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn mái, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 3,9 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,1338 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 0,1766 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0792 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1947 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,4736 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0307 | tấn |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 41,6876 | m2 |
| J | ĐÀO ĐẮP CỐNG: | |||
| 1 | Đào kênh mương để đắp đập tạm, chiều rộng kênh mương ≤20m | nt | 0,3951 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đập tạm, dung trọng ≤1,65T/m3 | nt | 0,3951 | 100m3 |
| 3 | Đào phá đập tạm | nt | 0,395 | 100m3 |
| 4 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | nt | 1,2592 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,7826 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 2,8 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). | 6 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1Kw | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Đầm dùi 1,5 Kw | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Đầm cóc 9,8KN | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn 5Kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đào ≤ 0,8 m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép ≥ 8,5 tấn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn 23kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250L | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn 150 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi