Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211081025-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học An toàn và Vệ sinh lao động |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211014132 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tài chính công đoàn do Tổng liên đoàn Lao động Việt Nam cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-28 15:54:00 đến ngày 2021-11-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,325,359,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9880385E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 03 các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 05 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Quản lý điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Khoa học An toàn và Vệ sinh lao động |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Công trình sửa chữa chống xuống cấp, khắc phục hư hỏng và sự cố kỹ thuật hệ thống điều hòa không khí trung tâm VRV-Toshiba Carrier của Viện khoa học An toàn và Vệ sinh Lao động 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tài chính công đoàn do Tổng liên đoàn Lao động Việt Nam cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu. + Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực theo quy định tại điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ - CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ + Tài liệu chứng minh năng lực + Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp nhỏ, siêu nhỏ |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện khoa học An toàn và Vệ sinh lao động, số 99 phố Trần Quốc Toản, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện khoa học An toàn và Vệ sinh lao động, số 99 phố Trần Quốc Toản, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện khoa học An toàn và Vệ sinh lao động, số 99 phố Trần Quốc Toản, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phạm vi cung cấp | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm | Ống đồng có độ dầy ống 0,8mm, của Toàn Phát hoặc tương đương | 0,84 | 100m2 |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm | Ống đồng có độ dầy ống 0,8mm, của Toàn Phát hoặc tương đương | 1,92 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm | Ống đồng có độ dầy ống 0,8mm, của Toàn Phát hoặc tương đương | 2,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm | Ống đồng có độ dầy ống 1,07mm, của Toàn Phát hoặc tương đương | 2,31 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 19,1mm | Ống đồng có độ dầy ống 1,07mm, của Toàn Phát hoặc tương đương | 0,35 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 22,2mm | Ống đồng có độ dầy ống 1,07mm, của Toàn Phát hoặc tương đương | 2,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 28,6mm | Ống đồng có độ dầy ống 1,07mm, của Toàn Phát hoặc tương đương | 0,45 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 34,9mm | Ống đồng có độ dầy ống 1,2mm, của Toàn Phát hoặc tương đương | 0,52 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 41,3mm | Ống đồng có độ dầy ống 1,2mm, của Toàn Phát hoặc tương đương | 1,06 | 100m |
| 10 | Thay thế lớp bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Độ dày 13mm của hãng Superlon Malaysia hoặc tương đương | 4,8 | 10m |
| 11 | Thay thế lớp bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Độ dày 13mm của hãng Superlon Malaysia hoặc tương đương | 19,2 | 10m |
| 12 | Thay thế lớp bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Độ dày 13mm của hãng Superlon Malaysia hoặc tương đương | 21,5 | 10m |
| 13 | Thay thế lớp bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Độ dày 19mm của hãng Superlon Malaysia hoặc tương đương | 23,1 | 10m |
| 14 | Thay thế lớp bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | Độ dày 19mm của hãng Superlon Malaysia hoặc tương đương | 3,5 | 10m |
| 15 | Thay thế lớp bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm | Độ dày 25mm của hãng Superlon Malaysia hoặc tương đương | 25 | 10m |
| 16 | Thay thế lớp bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm | Độ dày 28mm của hãng Superlon Malaysia hoặc tương đương | 4,5 | 10m |
| 17 | Thay thế lớp bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mm | Độ dày 32mm của hãng Superlon Malaysia hoặc tương đương | 5,2 | 10m |
| 18 | Thay thế lớp bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 41,3mm | Độ dày 32mm của hãng Superlon Malaysia hoặc tương đương | 10,6 | 10m |
| 19 | Bộ chia Gas dàn nóng hãng Toshiba Model: RBM-BT24E, hoặc tương đương | Toshiba hoặc tương đương | 14 | Cái |
| 20 | Bộ chia Gas dàn lạnh hãng Toshiba Model: RBM-BY205E, hoặc tương đương | Toshiba hoặc tương đương | 55 | Cái |
| 21 | Van chặn Gas tại các dàn lạnh D6, Danfoss GBC - áp lực 45bar | Danfoss hoặc tương đương | 40 | Cái |
| 22 | Van chặn Gas tại các dàn lạnh D10, Danfoss GBC - áp lực 45bar | Danfoss hoặc tương đương | 40 | Cái |
| 23 | Van chặn Gas tại các dàn lạnh D12, Danfoss GBC - áp lực 45bar | Danfoss hoặc tương đương | 40 | Cái |
| 24 | Quang treo giá đỡ ống đồng, chế tạo bằng bằng thanh ren, cùm, lót (khoảng cách 1m/quang - Lô = 1216 quang treo D90) | Thịnh Phát hoặc tương đương | 1 | Lô |
| 25 | Vật tư phụ: Oxy, N2 hàn, thử kín que hàn, giẻ lau... | Không | 1 | Lô |
| 26 | Kéo dải và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Trần Phú hoặc tương đương | 1.174 | m |
| 27 | Kéo giải và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Trần Phú hoặc tương đương | 1.240 | m |
| 28 | Khắc phục thay từng phần hệ thống ống nước ngưng | Không | 7 | Tầng |
| 29 | Môi chất lạnh Gas R410, dupont / Mỹ hoặc tương đương | USA hoặc tương đương | 45 | Bình |
| 30 | Dầu bôi trơn và làm mát hệ thống máy nén, dùng cho hệ gas R410, Suniso SL 32/ Nhật hoặc tương đương | Nhật hoặc tương đương | 1 | Lô |
| 31 | Kiểm tra, Bảo trì, Bảo dưỡng dàn lạnh Cassette, 12.283btu - 39.600btu | Không | 54 | Bộ |
| 32 | Kiểm tra, Bảo trì, Bảo dưỡng dàn lạnh Âm trần nối ống gió, 72.000btu | Không | 6 | Bộ |
| 33 | Kiểm tra, Bảo trì, Bảo dưỡng dàn nóng tổ 34HP , 306.000btu | không | 1 | Tổ |
| 34 | Kiểm tra, Bảo trì, Bảo dưỡng dàn nóng tổ 38HP, 342.000btu | Không | 1 | Tổ |
| 35 | Kiểm tra, Bảo trì, Bảo dưỡng dàn nóng tổ 40HP, 360.000btu | Không | 1 | Tổ |
| 36 | Kiểm tra, Bảo trì, Bảo dưỡng dàn nóng tổ 42HP, 378.000btu | Không | 1 | Tổ |
| 37 | Kiểm tra, Bảo trì, Bảo dưỡng dàn nóng tổ 46HP, 414.000btu | Không | 1 | Tổ |
| 38 | Gia công thép đỡ Trunking V50x50x6 | Sơn chống rỉ | 0,4252 | Tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, thép đỡ Trunking V50x50x6 | Sơn Đại Bàng hoặc tương đương | 19,0272 | M2 |
| 40 | Lắp dựng thép đỡ Trunking V50x50x6 | Không | 0,4252 | Tấn |
| 41 | Gia công, lắp đặt khung Trunking bằng tôn mạ kẽm | Không | 0,6558 | 100m2 |
| 42 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạng phục vụ công tác thi công | Trong quá trình tháo nắp tấm trần phải sạch sẽ, khung xương không cong vênh, trần nắp song phải bằng phẳng | 1.141,6892 | M2 |
| 43 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (lắp lại tấm trần thạch cao) | Trong quá trình tháo nắp tấm trần phải sạch sẽ, khung xương không cong vênh, trần nắp song phải bằng phẳng | 1.141,6892 | M2 |
| 44 | Tháo dỡ hệ thống máng cáp cũ khu vực dàn nóng sân thượng | Tháo dỡ để dúng nơi quy định theo chỉ dẫn của chủ đầu tư, mặt bằng thi công gọn gàng trong ngày | 1 | Lô |
| 45 | Giàn giáo, dụng cụ thi công | Mới 100% | 1 | Lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9880385E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 03 các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 05 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đại học | 5 | 5 |
| 2 | Quản lý điện | 1 | Đại học | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi