Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211080710-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Thạnh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211053839 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-28 15:50:00 đến ngày 2021-11-08 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,468,066,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1202099E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.240419E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.227.646.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.455.292.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất làm chỉ huy trưởng tham gia thi công công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình .- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3. Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5KV hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80L hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 9T. Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV. Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG PHÚ THÀNH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng sân vận động trung tâm xã Yên Nam 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Đính kèm file scan màu lên hệ thống: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (theo quy định tại Điều 1, Điều 57 Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018 của Chính phủ). Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng cho gói thầu đang xét, Nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (trong vòng 6 tháng tính đến ngày đóng thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Yên Nam; Địa chỉ: Xã Yên Nam, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Vũ Minh Phượng; Chủ tịch UBND xã Yên Nam; Địa chỉ: xã Yên Nam, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng xây dựng; Địa chỉ: xã Yên Nam, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà thay đồ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II (80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4764 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II (20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,911 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,775 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0242 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2191 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,373 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,826 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4845 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2354 | tấn |
| 10 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,82 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1894 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0709 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7175 | tấn |
| 14 | Bê tông cổ cột M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7104 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6364 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3955 | 100m2 |
| 17 | Bê tông giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8469 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0726 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3417 | tấn |
| 20 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0103 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0652 | tấn |
| 24 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 25 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1072 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,492 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,657 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5844 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,728 | m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0363 | tấn |
| 32 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3571 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8869 | cái |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8869 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1298 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0955 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0955 | 100m3/1km |
| 39 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8231 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2539 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9609 | tấn |
| 42 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7363 | 100m2 |
| 43 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0582 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2473 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5626 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,267 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4346 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1866 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0272 | tấn |
| 51 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3046 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,9202 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2352 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0747 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2183 | tấn |
| 56 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1035 | m3 |
| 57 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0202 | m3 |
| 58 | Xây tường thu hồi bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3016 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2255 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0769 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3865 | tấn |
| 62 | Bê tông giằng thu hồi M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8575 | m3 |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6565 | m3 |
| 64 | Ván khuôn bê tông lót móng tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | 100m2 |
| 65 | Bê tông lót móng tam cấp M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3252 | m3 |
| 66 | Xây bậc tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5785 | m3 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính cho 3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6057 | 100m2 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,0636 | m2 |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,661 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,816 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,386 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,6552 | m2 |
| 73 | Trát sê nô, ô văng vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,5998 | m2 |
| 74 | Trát chắn nắng, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7894 | m2 |
| 75 | Đắp đấu cột (cả trên và dưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,8 | m |
| 77 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,8 | m |
| 78 | Trát gờ chỉ âm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,2 | m |
| 79 | Vữa lót, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,2313 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,332 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8608 | m2 |
| 82 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,576 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6005 | m2 |
| 84 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9331 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,036 | m2 |
| 86 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,232 | m2 |
| 87 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3479 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3479 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,5501 | 1m2 |
| 90 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3741 | 100m2 |
| 91 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3741 | 100m2 |
| 92 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,58 | md |
| 93 | Cửa đi làm bằng cửa nhựa lõi thép, chưa có phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,68 | m2 |
| 94 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 95 | Cửa sổ làm bằng cửa nhựa lõi thép, chưa có phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 96 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 97 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4 | 1m2 |
| 98 | Lắp dựng khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4 | m2 |
| 99 | Gia công hoa sắt inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1786 | tấn |
| 100 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 101 | Tấm nhựa chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,24 | m2 |
| 102 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,24 | m2 |
| 103 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3129 | tấn |
| 104 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6442 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,661 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,3184 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492,9794 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,3828 | m2 |
| 109 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng đèn led 2x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 111 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần vuông 300x300- 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 112 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 113 | Móc quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 115 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 553 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 124 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đảo chiều) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt đế âm + mặt hạt: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | hộp |
| 130 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 131 | Tủ điện tổng 450x300x130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 132 | Hộp điện phòng âm tường chứa 2MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 133 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 100 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 137 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 138 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,384 | 1m3 |
| 139 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 140 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 141 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2 | m |
| 142 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1238 | 100m3 |
| 143 | Tủ chứa bình cứu hỏa 400x600x22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 145 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Bảng chỉ dần phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 148 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 149 | Lắp đặt chậu xí bệt+ vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 150 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 151 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 152 | Van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 153 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 154 | Máy bơm q=6,3/h ; H=30m (Máy bơm tự động) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 160 | Lắp đặt van, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt van, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 163 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 164 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 165 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40-32mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 169 | Cút ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 178 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 179 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 76-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 180 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 181 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 182 | Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 183 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 184 | Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 110-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 186 | Lắp đặt ống thông tắc - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt ống thông tắc - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt Côn nhựa PVC - Đường kính 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt Côn nhựa PVC - Đường kính 110-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 190 | Đai inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | 100m |
| 192 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 193 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 194 | Rọ chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 195 | Đai inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m |
| B | San lấp mặt bằng và sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7099 | 100m3 |
| 2 | Mua vật liệu đất mịn trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.804,0425 | m3 |
| 3 | Đắp nền bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0404 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,708 | 100m3 |
| 5 | Nilong lót cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7198 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,797 | m3 |
| 7 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,4396 | 10m |
| C | Tường rào | |||
| 1 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,7438 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4174 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4174 | 100m3/1km |
| 4 | Đào đất thi công kè đá bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7994 | 1m3 |
| 5 | Đào đất thi công kè đá bằng máy đào - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,432 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,79 | 100m |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1336 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6864 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,4542 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,79 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2672 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0771 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2435 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6753 | m3 |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m2 |
| 16 | Quét nhựa đường dán vải địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m2 |
| 17 | Dán vải địa kỹ thuật không dệt làm khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7179 | m3 |
| 19 | Mua đá lẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,2165 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9017 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4222 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4222 | 100m3/1km |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,0541 | 1m3 |
| 24 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,0067 | 100m |
| 25 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3753 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0013 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,0833 | m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2335 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2335 | 100m3/1km |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6187 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7004 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4515 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,808 | 100m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5365 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2296 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4124 | tấn |
| 38 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6222 | tấn |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,3663 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.425,928 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,9614 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,3557 | m2 |
| 43 | Trát vá tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,0889 | m2 |
| 44 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.021,7003 | m2 |
| 45 | Gia công hoa sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7066 | tấn |
| 46 | Lắp dựng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,7362 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,0932 | 1m2 |
| D | Cổng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2497 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2415 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1125 | 100m |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8965 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1067 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0022 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0771 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1466 | tấn |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3121 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0971 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0153 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0911 | tấn |
| 14 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5339 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7801 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3642 | m2 |
| 17 | Cắt gờ chỉ âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | m |
| 18 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,428 | m2 |
| 19 | Đắp Chi tiết đấu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Gia công cửa inox, trụ đèn , hộp đèn , biển hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5265 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,772 | m2 |
| 22 | Lắp dựng trụ đèn , hộp đèn, biển hiệu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1645 | tấn |
| 23 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt đế âm + mặt hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 27 | Đèn tròn đơn trang trí trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 28 | Tên biển hiệu chữ nổi mạ ánh kim+ dán nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Con lăn chân cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 30 | Goong cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 31 | Khóa cửa, chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0816 | 1m3 |
| 33 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3277 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2222 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0171 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0272 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1003 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0532 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,877 | m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1202 | 100m3 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5744 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m |
| 48 | đắp trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5744 | m2 |
| 50 | Gia công cổng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0876 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,75 | 1m2 |
| 52 | Con lăn chân cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 53 | Goong cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 54 | Khóa cửa, chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| E | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,5115 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn Bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5834 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5556 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9036 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3064 | m3 |
| 6 | Xây hố ga bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8746 | m3 |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4952 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,48 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7886 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0113 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,264 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0269 | 100m2 |
| 14 | Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1075 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293 | 1cấu kiện |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,5038 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 18 | Đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 20 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 21 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 22 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | 100m3 |
| 23 | Vải địa kỹ thuật không dệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0796 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 1m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m |
| F | Sân khấu | |||
| 1 | Ván khuôn Bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1376 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,9375 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6632 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sàn M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m3 |
| 6 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,4 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,28 | m2 |
| G | Bể nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6523 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,74 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9437 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0254 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn Bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,271 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0811 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1052 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1093 | tấn |
| 10 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1977 | m3 |
| 11 | Xây bể chứa bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3963 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0886 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0217 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1052 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8349 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0925 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0883 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,095 | m3 |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6096 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,14 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,76 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,14 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,96 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,95 | m2 |
| 25 | Nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4463 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1664 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,179 | m3 |
| 5 | Lắp đặt Khung bu lông M24x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,693 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | 100m3/1km |
| 9 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤12m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 10 | Lắp cần đèn đôi cao 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cần đèn |
| 11 | Lắp đặt đèn Led 400W chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 12 | Cầu đấu bảng điện cửa cột (chọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 600x400x200 + bộ điều khiển tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 16 | Cáp hạ thế cu/xlpe/pvc 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 17 | Lắp đặt dây cấp điện lên đèn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 18 | Kéo rải cáp M10 nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 19 | Đầu cốt M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm, dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 21 | Dây nối đất mạ kẽm D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 22 | Tấm sắt mạ kẽm tiếp địa 40x4x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Bu lông M14x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm, dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 25 | Dây CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1202099E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.240419E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.227.646.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.455.292.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất làm chỉ huy trưởng tham gia thi công công trình tương tự). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ thi công trực tiếp | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình .- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5m3. Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp). | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn | Công suất ≥ 5KV hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp). | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | Công suất ≥ 70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp). | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp). | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp). | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 80L hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp). | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp). | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp). | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp). | 2 |
| 10 | Máy lu bánh thép | Tải trọng ≥ 9T. Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp). | 1 |
| 11 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV. Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi