Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211080710-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Thạnh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211053839
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-28 15:50:00 đến ngày 2021-11-08 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,468,066,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1202099E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.240419E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.227.646.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.455.292.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất làm chỉ huy trưởng tham gia thi công công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình .- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3. Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5KV hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80L hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 9T. Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV. Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG PHÚ THÀNH
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng sân vận động trung tâm xã Yên Nam
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG PHÚ THÀNH , địa chỉ: xóm 6, xã Công Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam.
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Nam; Địa chỉ: Xã Yên Nam, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phú Thành, địa chỉ: Xã Công Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phú Thành; Địa chỉ: Xã Công Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; Phòng Quản lý đô thị thị xã Duy Tiên; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Kiểm tra và giám sát kỹ thuật 2-9. Địa chỉ: Số 115 - Đ. Ngô Quyền - P. Quang Trung - TP.Phủ Lý - Hà Nam.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG PHÚ THÀNH , địa chỉ: xóm 6, xã Công Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam.
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Nam; Địa chỉ: Xã Yên Nam, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đính kèm file scan màu lên hệ thống: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (theo quy định tại Điều 1, Điều 57 Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018 của Chính phủ). Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng cho gói thầu đang xét, Nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (trong vòng 6 tháng tính đến ngày đóng thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Yên Nam; Địa chỉ: Xã Yên Nam, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Vũ Minh Phượng; Chủ tịch UBND xã Yên Nam; Địa chỉ: xã Yên Nam, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng xây dựng; Địa chỉ: xã Yên Nam, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà thay đồ
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II (80%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4764100m3
2Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II (20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V61,9111m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V177,775100m
4Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0242100m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2191100m2
6Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,373m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,826100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4845tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2354tấn
10Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,82m3
11Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1894100m2
12Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0709tấn
13Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7175tấn
14Bê tông cổ cột M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7104m3
15Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,6364m3
16Ván khuôn gỗ giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3955100m2
17Bê tông giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8469m3
18Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0726tấn
19Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3417tấn
20Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m2
21Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,494m3
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0103100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0652tấn
24Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
25Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1072m3
26Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,492m2
27Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,657m2
28Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5844m2
29Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,728m2
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0216100m2
31Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0363tấn
32Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3571m3
33Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,8869cái
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
35Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8869100m3
36Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1298100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,0955100m3
38Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,0955100m3/1km
39Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8231m3
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2539tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9609tấn
42Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7363100m2
43Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7m3
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0582100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2473tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5626tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,267tấn
48Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4346m3
49Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,1866100m2
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,0272tấn
51Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,3046m3
52Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V48,9202m3
53Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,2352100m2
54Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0747tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2183tấn
56Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1035m3
57Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0202m3
58Xây tường thu hồi bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3016m3
59Ván khuôn gỗ giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2255100m2
60Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0769tấn
61Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3865tấn
62Bê tông giằng thu hồi M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8575m3
63Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6565m3
64Ván khuôn bê tông lót móng tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0188100m2
65Bê tông lót móng tam cấp M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3252m3
66Xây bậc tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5785m3
67Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính cho 3 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6057100m2
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V128,0636m2
69Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V206,661m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V69,816m2
71Trát xà dầm vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V93,386m2
72Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V218,6552m2
73Trát sê nô, ô văng vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V152,5998m2
74Trát chắn nắng, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,7894m2
75Đắp đấu cột (cả trên và dưới)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
76Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V72,8m
77Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V72,8m
78Trát gờ chỉ âm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V219,2m
79Vữa lót, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V168,2313m2
80Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V140,332m2
81Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V38,8608m2
82Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V171,576m2
83Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6005m2
84Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V20,9331m2
85Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V27,036m2
86Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V38,232m2
87Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,3479tấn
88Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,3479tấn
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V85,55011m2
90Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,3741100m2
91Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3741100m2
92Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V42,58md
93Cửa đi làm bằng cửa nhựa lõi thép, chưa có phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V22,68m2
94Phụ kiện cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
95Cửa sổ làm bằng cửa nhựa lõi thép, chưa có phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V18,72m2
96Phụ kiện cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
97Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V41,41m2
98Lắp dựng khungMô tả kỹ thuật theo chương V41,4m2
99Gia công hoa sắt inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,1786tấn
100Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V18,72m2
101Tấm nhựa chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V86,24m2
102Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V86,24m2
103Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,3129tấn
104Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V14,6442m2
105Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V206,661m2
106Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V286,3184m2
107Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V492,9794m2
108Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V358,3828m2
109Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
110Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng đèn led 2x36WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
111Lắp đặt các loại đèn ốp trần vuông 300x300- 20WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
112Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
113Móc quạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
114Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
115Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
116Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V390m
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V165m
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
120Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
122Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V553m
123Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
124Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
125Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
126Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
127Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
128Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đảo chiều)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
129Lắp đặt đế âm + mặt hạt:Mô tả kỹ thuật theo chương V42hộp
130Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
131Tủ điện tổng 450x300x130Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
132Hộp điện phòng âm tường chứa 2MCBMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
133Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
134Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
135Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
136Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 100 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
137Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
138Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,3841m3
139Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
140Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V72m
141Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D18mmMô tả kỹ thuật theo chương V41,2m
142Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1238100m3
143Tủ chứa bình cứu hỏa 400x600x22Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
144Bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
145Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
146Bảng chỉ dần phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
147Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
148Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
149Lắp đặt chậu xí bệt+ vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
150Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
151Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
152Van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
153Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
154Máy bơm q=6,3/h ; H=30m (Máy bơm tự động)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
155Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
156Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
157Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
158Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
159Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
160Lắp đặt van, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
161Lắp đặt van, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
162Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
163Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
164Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
165Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
166Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
167Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
168Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40-32mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
169Cút ren trong PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
170Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
171Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
172Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40-32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
173Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
174Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
175Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
176Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
177Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
178Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
179Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 76-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
180Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
181Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
182Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
183Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
184Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
185Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 110-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
186Lắp đặt ống thông tắc - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
187Lắp đặt ống thông tắc - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
188Lắp đặt Côn nhựa PVC - Đường kính 90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
189Lắp đặt Côn nhựa PVC - Đường kính 110-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
190Đai inoxMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
191Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,584100m
192Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
193Lắp đặt Chếch nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
194Rọ chắn rác D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
195Đai inoxMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
196Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m
B San lấp mặt bằng và sân bê tông
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V56,7099100m3
2Mua vật liệu đất mịn trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V1.804,0425m3
3Đắp nền bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V18,0404100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V3,708100m3
5Nilong lót cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V24,7198100m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V370,797m3
7Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V49,439610m
C Tường rào
1Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V41,7438m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4174100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4174100m3/1km
4Đào đất thi công kè đá bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V35,79941m3
5Đào đất thi công kè đá bằng máy đào - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,432100m3
6Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V66,79100m
7Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1336100m2
8Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6864m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V65,4542m3
10Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V66,79m3
11Ván khuôn gỗ giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2672100m2
12Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0771tấn
13Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2435tấn
14Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6753m3
15Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4,1m2
16Quét nhựa đường dán vải địaMô tả kỹ thuật theo chương V2,75m2
17Dán vải địa kỹ thuật không dệt làm khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0275100m2
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V27,7179m3
19Mua đá lẫn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V117,2165m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9017100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4222100m3
22Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4222100m3/1km
23Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V70,05411m3
24Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V70,0067100m
25Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3753100m2
26Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0013m3
27Xây móng bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V70,0833m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,467100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2335100m3
30Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2335100m3/1km
31Xây cột, trụ bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,6187m3
32Xây tường thẳng bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,7004m3
33Xây tường thẳng bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,4515m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,808100m2
35Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5365m3
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2296tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4124tấn
38Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,6222tấn
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V72,3663m2
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.425,928m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V207,9614m2
42Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V252,3557m2
43Trát vá tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V63,0889m2
44Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V2.021,7003m2
45Gia công hoa sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V2,7066tấn
46Lắp dựng hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V81,7362m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V191,09321m2
D Cổng
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2497100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,24151m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,1125100m
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0229100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8965m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1067100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0022m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0771tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1466tấn
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3121m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0971100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0153tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0911tấn
14Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5339m3
15Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7801m3
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,3642m2
17Cắt gờ chỉ âmMô tả kỹ thuật theo chương V12,4m
18Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V28,428m2
19Đắp Chi tiết đấu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Gia công cửa inox, trụ đèn , hộp đèn , biển hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V0,5265tấn
21Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V18,772m2
22Lắp dựng trụ đèn , hộp đèn, biển hiệu.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1645tấn
23Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt đế âm + mặt hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16 mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
27Đèn tròn đơn trang trí trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
28Tên biển hiệu chữ nổi mạ ánh kim+ dán nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Con lăn chân cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
30Goong cửaMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
31Khóa cửa, chốt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
32Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,08161m3
33Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3277100m2
34Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2222m3
35Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0157100m2
36Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0171100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0272tấn
40Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1003m3
41Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0532100m2
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0139tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
44Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,877m3
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1202100m3
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5744m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,52m
48đắp trụ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,5744m2
50Gia công cổng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,0876tấn
51Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V5,751m2
52Con lăn chân cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
53Goong cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
54Khóa cửa, chốt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
E Rãnh thoát nước
1Đào rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V229,51151m3
2Ván khuôn Bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5834100m2
3Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,5556m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9036100m2
5Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,3064m3
6Xây hố ga bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8746m3
7Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,4952m3
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V147m2
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V306,48m2
10Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,7886tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,0113100m2
12Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,264m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0269100m2
14Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1075m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2931cấu kiện
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V76,5038m3
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D300mmMô tả kỹ thuật theo chương V51 đoạn ống
18Đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
20Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m3
21Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m3
22Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0109100m3
23Vải địa kỹ thuật không dệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0796100m2
24Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 1m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,174100m
F Sân khấu
1Ván khuôn Bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1376100m2
2Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,65m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V48,9375m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6632100m3
5Bê tông sàn M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6m3
6Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V104,4m2
7Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V221,28m2
G Bể nước
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,6523m3
2Đào móng bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,741m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,9437100m
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0254100m3
5Ván khuôn Bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100m2
6Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,271m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0811100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1052tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1093tấn
10Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1977m3
11Xây bể chứa bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3963m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0886100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0217tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1052tấn
15Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8349m3
16Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0925100m2
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0883tấn
18Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,095m3
19Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6096m2
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,14m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,76m2
22Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V25,14m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,96m2
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,95m2
25Nắp đậyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
H Điện chiếu sáng
1Đào móng cột, trụ bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,44631m3
2Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1664100m2
3Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,441m3
4Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,179m3
5Lắp đặt Khung bu lông M24x750Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,693m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0275100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0275100m3/1km
9Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤12m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V41 cột
10Lắp cần đèn đôi cao 2mMô tả kỹ thuật theo chương V41 cần đèn
11Lắp đặt đèn Led 400W chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
12Cầu đấu bảng điện cửa cột (chọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
13Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 600x400x200 + bộ điều khiển tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
14Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V230m
16Cáp hạ thế cu/xlpe/pvc 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V230m
17Lắp đặt dây cấp điện lên đèn Cu/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
18Kéo rải cáp M10 nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
19Đầu cốt M10Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm, dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
21Dây nối đất mạ kẽm D12Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
22Tấm sắt mạ kẽm tiếp địa 40x4x80Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Bu lông M14x40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm, dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
25Dây CU/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1202099E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.240419E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.227.646.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.455.292.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất làm chỉ huy trưởng tham gia thi công công trình tương tự).53
2 Cán bộ thi công trực tiếp 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình .- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m3. Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp).1
2 Máy cắt uốn Công suất ≥ 5KV hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp).1
3 Máy đầm đất cầm tay Công suất ≥ 70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp).1
4 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp).2
5 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp).2
6 Máy trộn vữa Công suất ≥ 80L hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp).2
7 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp).2
8 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp).1
9 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp).2
10 Máy lu bánh thép Tải trọng ≥ 9T. Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp).1
11 Máy ủi Công suất ≥ 110CV. Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->