Gói thầu: Bảo trì, bảo dưỡng điều hòa nhiệt độ cho Cục Thuế tỉnh Khánh Hòa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211081149-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế tỉnh Khánh Hòa
Tên gói thầu Bảo trì, bảo dưỡng điều hòa nhiệt độ cho Cục Thuế tỉnh Khánh Hòa
Số hiệu KHLCNT 20210916886
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn NSNN 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-28 16:00:00 đến ngày 2021-11-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 200,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là350.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 50.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 140.280.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 280.560.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung, điều hành hợp đồng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt lạnh. (Kèm tài liệu chứng minh)- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình. (Kèm tài liệu chứng minh)- Đã từng thực hiện hoàn thành với tư cách là Quản lý chung, điều hành 01 công trình bảo trì, bảo dưỡng điều hòa nhiệt độ. (Kèm xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ triển khai thực hiện bảo trì, bảo dưỡng điều hòa nhiệt độ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt lạnh/vận hành sửa chữa thiết bị lạnh/kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí. (Kèm tài liệu chứng minh)- Đã từng thực hiện hoàn thành với tư cách là Cán bộ triển khai thực hiện bảo trì, bảo dưỡng điều hòa nhiệt độ 01 công trình bảo trì, bảo dưỡng điều hòa nhiệt độ. (Kèm xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Cục Thuế tỉnh Khánh Hòa
E-CDNT 1.2 Bảo trì, bảo dưỡng điều hòa nhiệt độ cho Cục Thuế tỉnh Khánh Hòa
Bảo trì, bảo dưỡng điều hòa nhiệt độ cho Cục Thuế tỉnh Khánh Hòa
12 Tháng
E-CDNT 3 NSNN 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: số 17, đường 19/5, xã Vĩnh Hiệp, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3824332)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí Đầu tư - AFO, Số 08, Ngõ 612, Trường Trinh, Phường Khương Thượng, Quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; +Tư vấn thẩm định HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Lắp đặt thiết bị Việt Nam – Vinace (Địa chỉ: Số 7, ngách 105/7 Nguyễn Công Hoan, Phường Ngọc Khánh, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội)


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Khánh Hòa , địa chỉ: 05 Pastuer, phường Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: số 17, đường 19/5, xã Vĩnh Hiệp, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3824332)


E-CDNT 10.7
- Bảo đảm dự thầu; - Các tài liệu chứng minh Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật nêu tại Mục 3. Chương III, E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: số 17, đường 19/5, xã Vĩnh Hiệp, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3824332)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thuế tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: số 17, đường 19/5, xã Vĩnh Hiệp, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. điện thoại: 0258.3824332
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Thuế tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: số 17, đường 19/5, xã Vĩnh Hiệp, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. điện thoại: 0258.3824332
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Thuế tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: số 17, đường 19/5, xã Vĩnh Hiệp, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. điện thoại: 0258.3824332
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Dàn nóng hệ VRV Tổ máy 48 HP(04 tổ máy) Theo tiêu chuẩn của hãng Toshiba (Mã MMY-AP4814T8P) hoặc tương đương- Công suất lạnh: 135 kw- Số lượng máy nén biến tần Inverter: 09 máy- Công suất tiêu thụ điện: 41,1 kw- 1 tổ máy gồm 03 dàn nóng 16 HP- Điện áp: 380-415V/3 pha/ 50hz Dàn 12 Điều hòa trung tâm
2 Dàn nóng hệ VRV Tổ máy 44 HP(01 tổ máy) Theo tiêu chuẩn của hãng Toshiba (Mã MMY-AP4414T8P) hoặc tương đương- Công suất lạnh: 123,5 kw- Số lượng máy nén biến tần Inverter: 08 máy- Công suất tiêu thụ điện: 36,95 kw- 1 tổ máy gồm 02 dàn nóng 16 HP và 01 dàn nóng 12 HP- Điện áp: 380-415V/3 pha/ 50hz Dàn 3 Điều hòa trung tâm
3 Dàn nóng hệ VRV Tổ máy 42 HP(01 tổ máy) Theo tiêu chuẩn của hãng Toshiba (Mã MMY-AP4214T8P) hoặc tương đương- Công suất lạnh: 118 kw- Số lượng máy nén biến tần Inverter: 08 máy- Công suất tiêu thụ điện: 34,75 kw- 1 tổ máy gồm 01 dàn nóng 16 HP, 01 dàn nóng 14 HP và 01 dàn nóng 12 HP- Điện áp: 380-415V/3 pha/ 50hz Dàn 3 Điều hòa trung tâm
4 Dàn nóng hệ VRV Tổ máy 40 HP(02 tổ máy) Theo tiêu chuẩn của hãng Toshiba (Mã MMY-AP4014T8P) hoặc tương đương- Công suất lạnh: 112 kw- Số lượng máy nén biến tần Inverter: 07 máy- Công suất tiêu thụ điện: 32,8 kw- 1 tổ máy gồm 01 dàn nóng 16 HP và 02 dàn nóng 12 HP- Điện áp: 380-415V/3 pha/ 50hz Dàn 6 Điều hòa trung tâm
5 Dàn nóng hệ VRV Tổ máy 34 HP(02 tổ máy) Theo tiêu chuẩn của hãng Toshiba (Mã MMY-AP3414T8P) hoặc tương đương- Công suất lạnh: 96 kw- Số lượng máy nén biến tần Inverter: 06 máy- Công suất tiêu thụ điện: 27,6 kw- 1 tổ máy gồm 02 dàn nóng 12 HP và 01 dàn nóng 10 HP- Điện áp: 380-415V/3 pha/ 50hz Dàn 6 Điều hòa trung tâm
6 Dàn nóng hệ VRV Tổ máy 32 HP(03 tổ máy) Theo tiêu chuẩn của hãng Toshiba (Mã MMY-AP3214T8P) hoặc tương đương- Công suất lạnh: 90 kw- Số lượng máy nén biến tần Inverter: 06 máy- Công suất tiêu thụ điện: 27,4 kw- 1 tổ máy gồm 02 dàn nóng 16 HP- Điện áp: 380-415V/3 pha/ 50hz Dàn 6 Điều hòa trung tâm
7 Dàn nóng hệ VRV Tổ máy 30 HP(02 tổ máy) Theo tiêu chuẩn của hãng Toshiba (Mã MMY-AP3014T8P) hoặc tương đương- Công suất lạnh: 85 kw- Số lượng máy nén biến tần Inverter: 06 máy- Công suất tiêu thụ điện: 25,2 kw- 1 tổ máy gồm 01 dàn nóng 16 HP, 01 dàn nóng 14 HP- Điện áp: 380-415V/3 pha/ 50hz Dàn 4 Điều hòa trung tâm
8 Dàn nóng 16 HP - Công suất lạnh: 45 kw- Số lượng máy nén biến tần Inverter: 03 máy- Công suất tiêu thụ điện: 13,7 kw- Điện áp: 380-415V/3 pha/ 50hz Dàn 1 Điều hòa trung tâm
9 Dàn lạnh 6 HP (06 dàn) Theo tiêu chuẩn của hãng Toshiba (Mã MMU-AP0562H) hoặc tương đương- Công suất lạnh: 16 kw- Công suất tiêu thụ điện: 0,112 kw- Điện áp 220-240V/1pha/50Hz Dàn 6 Điều hòa trung tâm
10 Dàn lạnh 6 HP (09 dàn) Theo tiêu chuẩn của hãng Toshiba (Mã MMU-AP0564HP-E) hoặc tương đương- Công suất lạnh: 16 kw- Công suất tiêu thụ điện: 0,112 kw- Điện áp 220-240V/1pha/50Hz Dàn 9 Điều hòa trung tâm
11 Dàn lạnh 6 HP (09 dàn) Theo tiêu chuẩn của hãng Toshiba (Mã MMD-AP0566HP-E) hoặc tương đương- Công suất lạnh: 16 kw- Công suất tiêu thụ điện: 0,198 kw- Điện áp 220-240V/1pha/50Hz Dàn 9 Điều hòa trung tâm
12 Dàn lạnh 5 HP (12 dàn) Theo tiêu chuẩn của hãng Toshiba (Mã MMU-AP0482H) hoặc tương đương- Công suất lạnh: 14 kw- Điện áp 220-240V/1pha/50Hz Dàn 12 Điều hòa trung tâm
13 Dàn lạnh 5 HP (03 dàn) Theo tiêu chuẩn của hãng Toshiba (Mã MMU-AP0484HP-E) hoặc tương đương- Công suất lạnh: 14 kw- Công suất tiêu thụ điện: 0,112 kw- Điện áp 220-240V/1pha/50Hz Dàn 3 Điều hòa trung tâm
14 Dàn lạnh 5 HP (04 dàn) Theo tiêu chuẩn của hãng Toshiba (Mã MMD-AP0486BHP-E) hoặc tương đương- Công suất lạnh: 14 kw- Công suất tiêu thụ điện: 0,198 kw- Điện áp 220-240V/1pha/50Hz Dàn 4 Điều hòa trung tâm
15 Dàn lạnh 4 HP (06 dàn) Theo tiêu chuẩn của hãng Toshiba (Mã MMU-AP0362H) hoặc tương đương- Công suất lạnh: 11,2 kw- Công suất tiêu thụ điện: 0,088 kw- Điện áp 220-240V/1pha/50Hz Dàn 6 Điều hòa trung tâm
16 Dàn lạnh 4 HP (24 dàn) Theo tiêu chuẩn của hãng Toshiba (Mã MMU-AP0364HP-E) hoặc tương đương- Công suất lạnh: 11,2 kw- Công suất tiêu thụ điện: 0,088 kw- Điện áp 220-240V/1pha/50Hz Dàn 24 Điều hòa trung tâm
17 Dàn lạnh 4 HP (29 dàn) Theo tiêu chuẩn của hãng Toshiba (Mã MMD-AP0366BHP-E) hoặc tương đương- Công suất lạnh: 11,2 kw- Công suất tiêu thụ điện: 0,172 kw- Điện áp 220-240V/1pha/50Hz Dàn 29 Điều hòa trung tâm
18 Dàn lạnh 3 HP (13 dàn) Theo tiêu chuẩn của hãng Toshiba (Mã MMU-AP0272H) hoặc tương đương- Công suất lạnh: 8 kw- Công suất tiêu thụ điện: 0,172 kw- Điện áp 220-240V/1pha/50Hz Dàn 13 Điều hòa trung tâm
19 Dàn lạnh 3,2 HP (16 dàn) Theo tiêu chuẩn của hãng Toshiba (Mã MMU-AP0304HP-E) hoặc tương đương- Công suất lạnh: 9,0 kw- Công suất tiêu thụ điện: 0,043 kw- Điện áp 220-240V/1pha/50Hz Dàn 16 Điều hòa trung tâm
20 Dàn lạnh 3,2 HP (17 dàn) Theo tiêu chuẩn của hãng Toshiba (Mã MMD-AP0306BHP-E) hoặc tương đương- Công suất lạnh: 9,0 kw- Công suất tiêu thụ điện: 0,094 kw- Điện áp 220-240V/1pha/50Hz Dàn 17 Điều hòa trung tâm
21 Dàn lạnh 2,7 HP (10 dàn) Theo tiêu chuẩn của hãng Toshiba (Mã MMU-AP0274HP-E) hoặc tương đương- Công suất lạnh: 8,0 kw- Công suất tiêu thụ điện: 0,036 kw- Điện áp 220-240V/1pha/50Hz Dàn 10 Điều hòa trung tâm
22 Tủ đứng (04 tủ đứng) Theo tiêu chuẩn của hãng Carrier (Mã 38RB048/ 40QB048) hoặc tương đươngCông suất lạnh: = 41.000 BTU/hĐiện áp: 380-415V/3Pha/50Hz Tủ 4 Tủ đứng
23 Điều hòa treo tường, cassette Thiết bị phải hoạt động tốt sau khi bảo trì Cái 271 Điều hòa đơn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 50.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là350.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 50.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 140.280.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 280.560.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung, điều hành hợp đồng 1 - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt lạnh. (Kèm tài liệu chứng minh)- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình. (Kèm tài liệu chứng minh)- Đã từng thực hiện hoàn thành với tư cách là Quản lý chung, điều hành 01 công trình bảo trì, bảo dưỡng điều hòa nhiệt độ. (Kèm xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng)55
2 Cán bộ triển khai thực hiện bảo trì, bảo dưỡng điều hòa nhiệt độ 2 - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt lạnh/vận hành sửa chữa thiết bị lạnh/kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí. (Kèm tài liệu chứng minh)- Đã từng thực hiện hoàn thành với tư cách là Cán bộ triển khai thực hiện bảo trì, bảo dưỡng điều hòa nhiệt độ 01 công trình bảo trì, bảo dưỡng điều hòa nhiệt độ. (Kèm xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->