Gói thầu: Mua sắm máy chủ lưu dữ liệu, bộ lưu điện và Swich mạng 24 cổng tại Thư viện tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211081560-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Thư Viện tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Mua sắm máy chủ lưu dữ liệu, bộ lưu điện và Swich mạng 24 cổng tại Thư viện tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211062727 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thực hiện tự chủ cấp cho Thư viện tỉnh Nghệ An và Kinh phí điều chỉnh từ nội dung tổ chức khảo sát công tác tổ chức số hóa |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-28 16:08:00 đến ngày 2021-11-02 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 198,330,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Thư Viện tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm máy chủ lưu dữ liệu, bộ lưu điện và Swich mạng 24 cổng tại Thư viện tỉnh Mua sắm máy chủ lưu dữ liệu, bộ lưu điện và Swich mạng 24 cổng tại Thư viện tỉnh 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí không thực hiện tự chủ cấp cho Thư viện tỉnh Nghệ An và Kinh phí điều chỉnh từ nội dung tổ chức khảo sát công tác tổ chức số hóa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chủ | 1 | bộ | Máy chủ - Processor: 1 x Intel® Xeon® Silver 4210 2.2G,10C/20T, 9.6GT/s, 13.75M- Memory: 32GB (2x 16GB) DDR4 2666Mhz ECC Registered DIMMs- Network Controller: On-Board Broadcom 5720 Dual Port 1Gb LOM- Raid Controller: PERC H730P 2GB NV Cache RAID Controllers- Hard Drive: 3x HDD Dell 1.2TB SAS 2.5" 12G 10k RPM Enterprise Hotswap- Optical Drive: DVD+/-RW, SATA, Internal- Power Supply: Dual, Hot-plug, Redundant Power Supply (1+1), 750W- Remote management: iDRAC9 Enterprise withLifecycle Controller- Form Factor: 2U rackmount- Rail kit: Sliding Rails Rackmount 2U KitHàng chính hãng, mới 100% Năm sản xuất: 2020-2021Bảo hành: 36 tháng* Hệ điều hành bản quyền Windows Svr Std 2019 64BitEnglish 1pk DSP OEI DVD 16 Core #P73-07788Hàng chính hãng (Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối) | ||
| 2 | Hệ điều hành bản quyền Windows Svr Std 2019 | 1 | bộ | 64 Bit English 1pk DSP OEI DVD 16 Core #P73-07788; Năm SX: 2019-2021 | ||
| 3 | Lưu điện | 1 | bộ | (Dùng chung cho 03 máy chủ)NGUỒN VÀO:- Điện áp danh định: 220 VAC- Ngưỡng điện áp: 120 ~ 275 VAC- Số pha: 1 pha (2 dây + dây tiếp đất)- Tần số danh định: 50/60 Hz (40 ~ 70 Hz)- Hệ số công suất: 0.99NGUỒN RA:- Công suất: 6KVA /5.4 KW- Điện áp: 220VAC ± 1%- Số pha: 1 pha (2 dây + dây tiếp đất)- Dạng sóng: Sóng sine thật ở mọi trạng thái điện lưới và không phụ thuộc vào dung lượng còn lại của nguồn ắc qui.- Tần số: 50/60Hz ± 02Hz (chế độ ắc quy)- Hiệu suất: 94% (98% ECO Mode)- Khả năng chịu quá tải: 105% ~125% trong 1 phút, 125% ~150% trong 30 giây, >150% trong 0.5 giâyCHẾ ĐỘ BYPASS- Tự động chuyển sang chế độ Bypass: Quá tải, UPS lỗi, mức ắc qui thấpẮC QUI- Loại ắc qui: 12 VDC, kín khí, không cần bảo dưỡng, tuổi thọ trên 3 năm.- Thời gian lưu điện: 100% tải: >4 phútGIAO DIỆN- Bảng điều khiển: Nút khởi động / Tự kiểm tra / Tắt còi báo / Tắt nguồn- Hiển Thị: LCD (Dung lượng tải, dung lượng ắc quy, ngõ vào, ngõ ra, chế độ hoạt động).- Cổng giao tiếp: RS 232, khe thông minh- Cổng giao tiếp mở rộng: AS400 Card, CMC Card, NMC Card (đặt theo yêu cầu)- Công tắc bảo dưỡng (Maintenance bypass switch): Đặt hàng theo yêu cầu khách hàng- Song song (Parallel): Đặt hàng theo yêu cầu khách hàng- Tắt nguồn khẩn cấp (EPO): Đặt hàng theo yêu cầu khách hàng- Phần mềm quản lý: Phần mềm quản trị inpower đi kèm, cho phép giám sát, tự động bật / tắt UPS và hệ thống Hỗ trợ tất cả hệ điều hành Windows, Linux, Unix, Sun- Thời gian chuyển mạch: 0 mili giâyMÔI TRƯỜNG HOẠT ĐỘNG- Nhiệt độ môi trường hoạt động: 0 ~ 40oc- Độ ẩm môi trường hoạt động: 20 ~ 90%, không kết tụ hơi nước.TIÊU CHUẨN- Độ ồn khi máy hoạt động: | ||
| 4 | Switch 1920S 24G 2SFP (hoặc tương đương) | 2 | cái | 24 RJ-45 autosensing 10/100/1000 port, 2 SFP 100/1000 Mbps portsts; Bảo hành: 12 tháng; Hàng chính hãng, mới 100%Năm sản xuất: 2020-2021 | ||
| 5 | Switch | 2 | cái | Gồm 24 port RJ45 tốc độ 10/100/1000Mbps kèm theo đó là 2 cổng SFP cắm module quang.Switch tương thích với hầu hết thiết bị hiện có trên thị trường, khả năng ổn định cao và bền với thời gian.Hoạt động ở 2 chế độ half- or full-duplex cho mỗi cổngThiết kế để bàn hoặc lắp trên tủ RackKích thước: 279.4×44.45x170mmAddress Learning and Aging, and Data Flow Control giúp tối ưu truyền dữ liệuNguồn điện: 110-240VAC, 50-60 Hz, internal, universalHàng chính hãng, mới 100%Năm sản xuất: 2020-2021Bảo hành: 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi