Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211081559-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Đồng Lộc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211079225 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-28 16:26:00 đến ngày 2021-11-07 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,112,326,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,900,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.593E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.278E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp IV trở lên. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ trong quá trình thực hiện hợp đồng. Trường hợp chủ đầu tư dự án đó giải thể thì nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.543.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.086.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Chỉ huy trưởng:- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư cấp thoát nước. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư điện. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên có chứng chỉ ATLĐ và VSMT theo quy định của pháp luật. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm rùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy Trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy Lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Đồng Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sân vận động thể dục, thể thao xã Đồng Lộc, huyện Hậu Lộc 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Scan nộp cùng E-HSDT tất cả các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; Các Văn bằng, chứng chỉ của tất cả các nhân sự tham gia của Nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đồng Lộc
Địa chỉ: xã Đồng Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đồng Lộc. Địa chỉ: xã Đồng Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Đồng Lộc. Địa chỉ: xã Đồng Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Mua đất đắp k90 | Theo Chương V; phần 2 | 21.457,4674 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V; phần 2 | 3,1969 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V; phần 2 | 156,6495 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo Chương V; phần 2 | 2.145,7467 | 10m³/1km |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V; phần 2 | 18,834 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo Chương V; phần 2 | 0,0743 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V; phần 2 | 0,0248 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V; phần 2 | 0,472 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V; phần 2 | 0,016 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 0,7529 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,0164 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V; phần 2 | 0,089 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,009 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,0756 | tấn |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 0,5885 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V; phần 2 | 0,0193 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,0042 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,0314 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 0,1927 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 1,129 | m3 |
| 21 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Chương V; phần 2 | 11,2 | m2 |
| 22 | SXLD Cổng sắt hộp mở quay (sơn LD hoàn chỉnh) | Theo Chương V; phần 2 | 8,2 | m2 |
| 23 | Biển tên công trình | Theo Chương V; phần 2 | 2,76 | m2 |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Theo Chương V; phần 2 | 4,9795 | 1m3 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V; phần 2 | 0,9461 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V; phần 2 | 0,332 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V; phần 2 | 13,832 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 132,4042 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 31,1752 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V; phần 2 | 0,2128 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,0331 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,1903 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 2,3408 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 3,388 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 23,6694 | m3 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 70 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 439,215 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 425,6 | m |
| 39 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 102,025 | m2 |
| 40 | Trang trí cột trụ | Theo Chương V; phần 2 | 35 | bộ |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 439,215 | m2 |
| 42 | Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 70 | m2 |
| 43 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Theo Chương V; phần 2 | 13,104 | 1m3 |
| 44 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V; phần 2 | 2,4898 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V; phần 2 | 0,8736 | 100m3 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V; phần 2 | 36,4 | m3 |
| 47 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 399 | m3 |
| 48 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 84 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V; phần 2 | 0,56 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,084 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,5126 | tấn |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 6,16 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 9,5832 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 60,2169 | m3 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 174,24 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 1.275,6068 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 560 | m |
| 58 | Đắp mũ cột + trang trí cột | Theo Chương V; phần 2 | 99 | cái |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 174,24 | m2 |
| 60 | Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 1.275,6068 | m2 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,95 | 100m |
| 62 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Theo Chương V; phần 2 | 0,702 | 1m3 |
| 63 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V; phần 2 | 0,1334 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V; phần 2 | 0,0468 | 100m3 |
| 65 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V; phần 2 | 1,95 | m3 |
| 66 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 18,6876 | m3 |
| 67 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 2,3875 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V; phần 2 | 0,0352 | 100m2 |
| 69 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 1,7761 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,0597 | tấn |
| 71 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V; phần 2 | 0,2594 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,0355 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,2714 | tấn |
| 74 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 1,5239 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V; phần 2 | 0,2131 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,0388 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,2833 | tấn |
| 78 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 2,31 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 16,029 | m3 |
| 80 | Trát viền taplo, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 5,5704 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 165,3224 | m2 |
| 82 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 165,3224 | m2 |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,05 | 100m |
| 84 | Đào móng sân khấu bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo Chương V; phần 2 | 0,1768 | 100m3 |
| 85 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V; phần 2 | 0,0589 | 100m3 |
| 86 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 2,7261 | m3 |
| 87 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V; phần 2 | 0,0528 | 100m2 |
| 88 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 1,6685 | m3 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,061 | tấn |
| 90 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V; phần 2 | 0,151 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,0195 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,1065 | tấn |
| 93 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 0,8305 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 21,4759 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 62,0336 | m2 |
| 96 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V; phần 2 | 0,0774 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,0141 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,0805 | tấn |
| 99 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 0,8518 | m3 |
| 100 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V; phần 2 | 1,452 | 100m3 |
| 101 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 18 | m3 |
| 102 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 400x400, XM PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 120 | m2 |
| 103 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Chương V; phần 2 | 9,45 | m2 |
| 104 | Gia công lắp đặt bu lông chân cột, loại M16 L=500 | Theo Chương V; phần 2 | 44 | bộ |
| 105 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V; phần 2 | 0,5822 | tấn |
| 106 | Lắp cột thép các loại | Theo Chương V; phần 2 | 0,5822 | tấn |
| 107 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Theo Chương V; phần 2 | 1,8133 | tấn |
| 108 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Chương V; phần 2 | 1,8133 | tấn |
| 109 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V; phần 2 | 0,5398 | tấn |
| 110 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V; phần 2 | 0,5398 | tấn |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 129,576 | 1m2 |
| 112 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Chương V; phần 2 | 1,7764 | 100m2 |
| 113 | Ke chống bảo (4 cái/1m2) | Theo Chương V; phần 2 | 710,56 | cái |
| 114 | Gia công lắp đặt giằng vì kèo | Theo Chương V; phần 2 | 6 | bộ |
| 115 | Lắp đặt tủ điện tổng chứa Atomat | Theo Chương V; phần 2 | 1 | tủ |
| 116 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V; phần 2 | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4 mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 60 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5 mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 50 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo Chương V; phần 2 | 100 | m |
| 122 | Lắp đặt bóng đèn Led chiếu hắt 100W | Theo Chương V; phần 2 | 6 | cái |
| 123 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo Chương V; phần 2 | 3 | cọc |
| 124 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo Chương V; phần 2 | 3 | cái |
| 125 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Chương V; phần 2 | 24,75 | m |
| 126 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo Chương V; phần 2 | 6 | m |
| 127 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 1,89 | 1m3 |
| 128 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V; phần 2 | 0,0189 | 100m3 |
| 129 | Lắp đặt hộp kiểm tra | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 130 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 2,8336 | 1m3 |
| 131 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 0,5385 | 100m3 |
| 132 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V; phần 2 | 0,1889 | 100m3 |
| 133 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V; phần 2 | 2,9797 | m3 |
| 134 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 28,3229 | m3 |
| 135 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 1,0569 | m3 |
| 136 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,0144 | tấn |
| 137 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,0872 | tấn |
| 138 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V; phần 2 | 0,0486 | 100m3 |
| 139 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V; phần 2 | 6,7721 | m3 |
| 140 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 22,5964 | m3 |
| 141 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 1,3368 | m3 |
| 142 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V; phần 2 | 0,1884 | 100m2 |
| 143 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,0338 | tấn |
| 144 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,1707 | tấn |
| 145 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,0558 | tấn |
| 146 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 5,1685 | m3 |
| 147 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V; phần 2 | 0,4909 | 100m2 |
| 148 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 0,4287 | tấn |
| 149 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 0,0924 | m3 |
| 150 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V; phần 2 | 0,0203 | 100m2 |
| 151 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,0102 | tấn |
| 152 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 78,7424 | m2 |
| 153 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 155,0992 | m2 |
| 154 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 chống trơn, XM PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 30,9782 | m2 |
| 155 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 63,6 | m2 |
| 156 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 41,16 | m |
| 157 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 18,84 | m2 |
| 158 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 49,09 | m2 |
| 159 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 2,03 | m2 |
| 160 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 78,7424 | m2 |
| 161 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 225,0592 | m2 |
| 162 | Gia công lắp dựng cửa đi thép bịt tôn | Theo Chương V; phần 2 | 10,14 | m2 |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,4 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,35 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,65 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,15 | 100m |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V; phần 2 | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V; phần 2 | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V; phần 2 | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V; phần 2 | 8 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V; phần 2 | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V; phần 2 | 4 | cái |
| 175 | Rắc co nhựa PPR D40 | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 176 | Rắc co nhựa PPR D32 | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 177 | Rắc co nhựa PPR D25 | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 178 | Rắc co nhựa PPR D20 | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt van PPR D40mm | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt van PPR D32mm | Theo Chương V; phần 2 | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt van PPR D20mm | Theo Chương V; phần 2 | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V; phần 2 | 2 | bộ |
| 183 | Lắp đặt xí xổm | Theo Chương V; phần 2 | 6 | bộ |
| 184 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V; phần 2 | 2 | bộ |
| 185 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo Chương V; phần 2 | 10 | cái |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 125mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,2 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,25 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,6 | 100m |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Theo Chương V; phần 2 | 6 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo Chương V; phần 2 | 8 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo Chương V; phần 2 | 14 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Theo Chương V; phần 2 | 3 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo Chương V; phần 2 | 3 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo Chương V; phần 2 | 8 | cái |
| 195 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo Chương V; phần 2 | 1 | bể |
| 196 | Giếng khoan | Theo Chương V; phần 2 | 1 | giếng |
| 197 | Lắp đặt máy bơm, bơm nước lên téc nước | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt van phao tự động | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 199 | Tủ điện âm tường | Theo Chương V; phần 2 | 1 | bộ |
| 200 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | Theo Chương V; phần 2 | 6 | bộ |
| 201 | Lắp đặt đèn lốp | Theo Chương V; phần 2 | 2 | bộ |
| 202 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V; phần 2 | 8 | cái |
| 203 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Theo Chương V; phần 2 | 8 | hộp |
| 204 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 50 | m |
| 206 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 100 | m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo Chương V; phần 2 | 150 | m |
| 208 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 0,5466 | 1m3 |
| 209 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 0,1039 | 100m3 |
| 210 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V; phần 2 | 0,0182 | 100m3 |
| 211 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V; phần 2 | 0,6431 | m3 |
| 212 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 0,5447 | m3 |
| 213 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V; phần 2 | 0,0094 | 100m2 |
| 214 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,031 | tấn |
| 215 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 1,5813 | m3 |
| 216 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 14,16 | m2 |
| 217 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 18,59 | m2 |
| 218 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 4,2602 | m2 |
| 219 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 0,1342 | m3 |
| 220 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,0178 | tấn |
| 221 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V; phần 2 | 0,0244 | 100m2 |
| 222 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V; phần 2 | 0,5453 | m3 |
| 223 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V; phần 2 | 0,0257 | 100m2 |
| 224 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,0385 | tấn |
| 225 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V; phần 2 | 4 | cái |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,01 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 80mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,005 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,05 | 100m |
| 229 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 230 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 4,3621 | 1m3 |
| 231 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 0,8288 | 100m3 |
| 232 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V; phần 2 | 0,2908 | 100m3 |
| 233 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V; phần 2 | 15,862 | m3 |
| 234 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 21,8154 | m3 |
| 235 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 195,7 | m2 |
| 236 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V; phần 2 | 0,5175 | 100m2 |
| 237 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V; phần 2 | 1,1151 | tấn |
| 238 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 9,3936 | m3 |
| 239 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V; phần 2 | 206 | 1cấu kiện |
| 240 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 1,8155 | 1m3 |
| 241 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 0,3449 | 100m3 |
| 242 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V; phần 2 | 0,0605 | 100m3 |
| 243 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V; phần 2 | 11,3471 | m3 |
| 244 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 26,1525 | m3 |
| 245 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 178,3122 | m2 |
| 246 | Cây sấu, đường kính thân >5cm | Theo Chương V; phần 2 | 35 | cây |
| 247 | Lớp nilon tái sinh làm sạch nền, chống mất nước bê tông | Theo Chương V; phần 2 | 4.378,6255 | m2 |
| 248 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 327,7677 | m3 |
| 249 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 54,45 | m3 |
| 250 | Cắt khe co giãn đường trước cổng+ sân bê tông | Theo Chương V; phần 2 | 76 | 10m |
| 251 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 4,6145 | 1m3 |
| 252 | Đào xúc đất, máy đào | Theo Chương V; phần 2 | 0,8768 | 100m3 |
| 253 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 5,88 | m3 |
| 254 | Đắp vữa chèn chân cột | Theo Chương V; phần 2 | 3 | m2 |
| 255 | Gia công lắp đặt khung bu lông chân cột, loại M24 L=675 | Theo Chương V; phần 2 | 12 | cái |
| 256 | Lắp dựng cột đèn bát giác mạ kẽm dầy 3mm bao gồm cả cần đèn bằng thủ công | Theo Chương V; phần 2 | 12 | 1 cột |
| 257 | Đèn Led công suất 150W | Theo Chương V; phần 2 | 8 | bộ |
| 258 | Đèn pha Led công suất 200W | Theo Chương V; phần 2 | 8 | bộ |
| 259 | Tủ điện tổng ngoài trời bằng tôn sơn tĩnh điện chứa Aptomat | Theo Chương V; phần 2 | 1 | tủ |
| 260 | Tủ điện TG ngoài trời bằng tôn sơn tĩnh điện | Theo Chương V; phần 2 | 1 | tủ |
| 261 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 262 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo Chương V; phần 2 | 12 | cái |
| 263 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 150 | m |
| 264 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XPLE/PVC 2x4mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 500 | m |
| 265 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2X6 mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 183 | m |
| 266 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3X10 +1X6 mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 8 | m |
| 267 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo Chương V; phần 2 | 683 | m |
| 268 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo Chương V; phần 2 | 13 | cọc |
| 269 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo Chương V; phần 2 | 526 | m |
| 270 | Băng cảnh báo cáp ngầm hạ thế | Theo Chương V; phần 2 | 420 | m |
| 271 | Mốc sứ báo hiệu cáp điện ngầm | Theo Chương V; phần 2 | 42 | cái |
| 272 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V; phần 2 | 0,9998 | 100m3 |
| 273 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V; phần 2 | 0,9337 | 100m3 |
| 274 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Chương V; phần 2 | 0,0661 | 100m3 |
| 275 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V; phần 2 | 0,458 | 100m2 |
| 276 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V; phần 2 | 1,17 | m3 |
| 277 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 4,64 | m3 |
| 278 | Lắp đặt dây cáp vặn xoắn 4x25mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 266,4 | m |
| 279 | Cột điện ly tâm | Theo Chương V; phần 2 | 8 | cột |
| 280 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Theo Chương V; phần 2 | 8 | 1 cột |
| 281 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo Chương V; phần 2 | 6 | 1 bộ |
| 282 | Gông cột điện đôi | Theo Chương V; phần 2 | 4 | bộ |
| 283 | Sản xuất, lắp đặt cổ dề | Theo Chương V; phần 2 | 37,812 | kg |
| 284 | Kẹp hãm cáp | Theo Chương V; phần 2 | 16 | cái |
| 285 | Kẹp cáp 2 bu lông | Theo Chương V; phần 2 | 8 | cái |
| 286 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Chương V; phần 2 | 2,43 | 100m3 |
| 287 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo Chương V; phần 2 | 2,43 | 100m3 |
| 288 | Mua đất đắp k95 | Theo Chương V; phần 2 | 970,9197 | m3 |
| 289 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V; phần 2 | 7,101 | 100m3 |
| 290 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V; phần 2 | 97,092 | 10m³/1km |
| 291 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Chương V; phần 2 | 97,092 | 10m³/1km |
| 292 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V; phần 2 | 0,675 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.593E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.278E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp IV trở lên. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ trong quá trình thực hiện hợp đồng. Trường hợp chủ đầu tư dự án đó giải thể thì nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.543.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.086.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | 01 Chỉ huy trưởng:- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công: | 3 | - 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư cấp thoát nước. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư điện. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động và VSMT | 1 | - Có trình độ đại học trở lên có chứng chỉ ATLĐ và VSMT theo quy định của pháp luật. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 2 | Ô tô 7T | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 4 | Máy đầm rùi | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 5 | Máy đào 0,8 m3 | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 7 | Máy Trộn bê tông 250l | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 8 | Máy ủi 110CV | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 9 | Máy Lu | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi