Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211081559-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Đồng Lộc
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211079225
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-28 16:26:00 đến ngày 2021-11-07 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,112,326,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,900,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.593E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.278E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp IV trở lên. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ trong quá trình thực hiện hợp đồng. Trường hợp chủ đầu tư dự án đó giải thể thì nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.543.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.086.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Chỉ huy trưởng:- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư cấp thoát nước. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư điện. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên có chứng chỉ ATLĐ và VSMT theo quy định của pháp luật. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô 7T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy Trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy Lu
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Đồng Lộc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sân vận động thể dục, thể thao xã Đồng Lộc, huyện Hậu Lộc
12 Tháng
E-CDNT 3 ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Đồng Lộc , địa chỉ: UBND xã Đồng Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Lộc Địa chỉ: xã Đồng Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Long HN. Địa chỉ: Lô 21, Khu III, khu đô thị Bắc đại lộ Lê Lợi, Phường Đông Hương, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng, UBND huyện Hậu Lộc. Địa chỉ: thị trấn Hậu Lộc – huyện Hậu Lộc – tỉnh Thanh Hóa Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng và Phát triển Thanh Hóa. Địa chỉ: Lô 458 – MBQH 530, phường Đông Vệ, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ TGN. Địa chỉ: Số nhà 04/45 đường Kim Quy, phường Đông Cương, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa


- Bên mời thầu: UBND xã Đồng Lộc , địa chỉ: UBND xã Đồng Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Lộc Địa chỉ: xã Đồng Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Scan nộp cùng E-HSDT tất cả các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; Các Văn bằng, chứng chỉ của tất cả các nhân sự tham gia của Nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Lộc Địa chỉ: xã Đồng Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đồng Lộc. Địa chỉ: xã Đồng Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Đồng Lộc. Địa chỉ: xã Đồng Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1Mua đất đắp k90Theo Chương V; phần 221.457,4674m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V; phần 23,1969100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V; phần 2156,6495100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo Chương V; phần 22.145,746710m³/1km
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V; phần 218,834100m3
6Đào móng cột bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo Chương V; phần 20,0743100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V; phần 20,0248100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V; phần 20,472m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V; phần 20,016100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V; phần 20,7529m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V; phần 20,0164tấn
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V; phần 20,089100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,009tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,0756tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V; phần 20,5885m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V; phần 20,0193100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,0042tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,0314tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V; phần 20,1927m3
20Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V; phần 21,129m3
21Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo Chương V; phần 211,2m2
22SXLD Cổng sắt hộp mở quay (sơn LD hoàn chỉnh)Theo Chương V; phần 28,2m2
23Biển tên công trìnhTheo Chương V; phần 22,76m2
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IITheo Chương V; phần 24,97951m3
25Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V; phần 20,9461100m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V; phần 20,332100m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V; phần 213,832m3
28Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 2132,4042m3
29Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 231,1752m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V; phần 20,2128100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,0331tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,1903tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V; phần 22,3408m3
34Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V; phần 23,388m3
35Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V; phần 223,6694m3
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 270m2
37Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V; phần 2439,215m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V; phần 2425,6m
39Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40Theo Chương V; phần 2102,025m2
40Trang trí cột trụTheo Chương V; phần 235bộ
41Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V; phần 2439,215m2
42Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V; phần 270m2
43Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IITheo Chương V; phần 213,1041m3
44Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V; phần 22,4898100m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V; phần 20,8736100m3
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V; phần 236,4m3
47Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 2399m3
48Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 284m3
49Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V; phần 20,56100m2
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,084tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,5126tấn
52Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V; phần 26,16m3
53Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V; phần 29,5832m3
54Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V; phần 260,2169m3
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 2174,24m2
56Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V; phần 21.275,6068m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V; phần 2560m
58Đắp mũ cột + trang trí cộtTheo Chương V; phần 299cái
59Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V; phần 2174,24m2
60Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V; phần 21.275,6068m2
61Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mmTheo Chương V; phần 20,95100m
62Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IITheo Chương V; phần 20,7021m3
63Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V; phần 20,1334100m3
64Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V; phần 20,0468100m3
65Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V; phần 21,95m3
66Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 218,6876m3
67Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 22,3875m3
68Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V; phần 20,0352100m2
69Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V; phần 21,7761m3
70Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V; phần 20,0597tấn
71Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V; phần 20,2594100m2
72Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,0355tấn
73Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,2714tấn
74Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V; phần 21,5239m3
75Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V; phần 20,2131100m2
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,0388tấn
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,2833tấn
78Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V; phần 22,31m3
79Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V; phần 216,029m3
80Trát viền taplo, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 25,5704m2
81Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V; phần 2165,3224m2
82Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V; phần 2165,3224m2
83Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mmTheo Chương V; phần 20,05100m
84Đào móng sân khấu bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo Chương V; phần 20,1768100m3
85Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V; phần 20,0589100m3
86Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V; phần 22,7261m3
87Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V; phần 20,0528100m2
88Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V; phần 21,6685m3
89Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V; phần 20,061tấn
90Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V; phần 20,151100m2
91Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,0195tấn
92Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,1065tấn
93Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V; phần 20,8305m3
94Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V; phần 221,4759m3
95Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V; phần 262,0336m2
96Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V; phần 20,0774100m2
97Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,0141tấn
98Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,0805tấn
99Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V; phần 20,8518m3
100Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V; phần 21,452100m3
101Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V; phần 218m3
102Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 400x400, XM PCB40Theo Chương V; phần 2120m2
103Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo Chương V; phần 29,45m2
104Gia công lắp đặt bu lông chân cột, loại M16 L=500Theo Chương V; phần 244bộ
105Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V; phần 20,5822tấn
106Lắp cột thép các loạiTheo Chương V; phần 20,5822tấn
107Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mTheo Chương V; phần 21,8133tấn
108Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Chương V; phần 21,8133tấn
109Gia công xà gồ thépTheo Chương V; phần 20,5398tấn
110Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V; phần 20,5398tấn
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V; phần 2129,5761m2
112Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Chương V; phần 21,7764100m2
113Ke chống bảo (4 cái/1m2)Theo Chương V; phần 2710,56cái
114Gia công lắp đặt giằng vì kèoTheo Chương V; phần 26bộ
115Lắp đặt tủ điện tổng chứa AtomatTheo Chương V; phần 21tủ
116Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V; phần 24cái
117Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo Chương V; phần 21cái
118Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo Chương V; phần 21cái
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4 mm2Theo Chương V; phần 260m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5 mm2Theo Chương V; phần 250m
121Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo Chương V; phần 2100m
122Lắp đặt bóng đèn Led chiếu hắt 100WTheo Chương V; phần 26cái
123Gia công, đóng cọc chống sétTheo Chương V; phần 23cọc
124Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo Chương V; phần 23cái
125Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo Chương V; phần 224,75m
126Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo Chương V; phần 26m
127Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo Chương V; phần 21,891m3
128Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V; phần 20,0189100m3
129Lắp đặt hộp kiểm traTheo Chương V; phần 21cái
130Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo Chương V; phần 22,83361m3
131Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V; phần 20,5385100m3
132Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V; phần 20,1889100m3
133Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V; phần 22,9797m3
134Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V; phần 228,3229m3
135Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V; phần 21,0569m3
136Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,0144tấn
137Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,0872tấn
138Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V; phần 20,0486100m3
139Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V; phần 26,7721m3
140Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V; phần 222,5964m3
141Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V; phần 21,3368m3
142Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V; phần 20,1884100m2
143Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,0338tấn
144Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,1707tấn
145Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,0558tấn
146Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V; phần 25,1685m3
147Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V; phần 20,4909100m2
148Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V; phần 20,4287tấn
149Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V; phần 20,0924m3
150Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V; phần 20,0203100m2
151Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,0102tấn
152Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V; phần 278,7424m2
153Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V; phần 2155,0992m2
154Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 chống trơn, XM PCB40Theo Chương V; phần 230,9782m2
155Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40Theo Chương V; phần 263,6m2
156Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V; phần 241,16m
157Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V; phần 218,84m2
158Trát trần, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V; phần 249,09m2
159Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V; phần 22,03m2
160Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V; phần 278,7424m2
161Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V; phần 2225,0592m2
162Gia công lắp dựng cửa đi thép bịt tônTheo Chương V; phần 210,14m2
163Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo Chương V; phần 20,4100m
164Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmTheo Chương V; phần 20,35100m
165Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo Chương V; phần 20,65100m
166Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmTheo Chương V; phần 20,15100m
167Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo Chương V; phần 26cái
168Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo Chương V; phần 26cái
169Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo Chương V; phần 22cái
170Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo Chương V; phần 24cái
171Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo Chương V; phần 22cái
172Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo Chương V; phần 28cái
173Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo Chương V; phần 24cái
174Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo Chương V; phần 24cái
175Rắc co nhựa PPR D40Theo Chương V; phần 22cái
176Rắc co nhựa PPR D32Theo Chương V; phần 22cái
177Rắc co nhựa PPR D25Theo Chương V; phần 22cái
178Rắc co nhựa PPR D20Theo Chương V; phần 22cái
179Lắp đặt van PPR D40mmTheo Chương V; phần 21cái
180Lắp đặt van PPR D32mmTheo Chương V; phần 26cái
181Lắp đặt van PPR D20mmTheo Chương V; phần 24cái
182Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V; phần 22bộ
183Lắp đặt xí xổmTheo Chương V; phần 26bộ
184Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V; phần 22bộ
185Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo Chương V; phần 210cái
186Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 125mmTheo Chương V; phần 20,2100m
187Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mmTheo Chương V; phần 20,25100m
188Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mmTheo Chương V; phần 20,6100m
189Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmTheo Chương V; phần 26cái
190Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo Chương V; phần 28cái
191Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo Chương V; phần 214cái
192Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmTheo Chương V; phần 23cái
193Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo Chương V; phần 23cái
194Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo Chương V; phần 28cái
195Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo Chương V; phần 21bể
196Giếng khoanTheo Chương V; phần 21giếng
197Lắp đặt máy bơm, bơm nước lên téc nướcTheo Chương V; phần 21cái
198Lắp đặt van phao tự độngTheo Chương V; phần 21cái
199Tủ điện âm tườngTheo Chương V; phần 21bộ
200Lắp đặt đèn chống ẩm có chụpTheo Chương V; phần 26bộ
201Lắp đặt đèn lốpTheo Chương V; phần 22bộ
202Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V; phần 28cái
203Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo Chương V; phần 28hộp
204Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo Chương V; phần 21cái
205Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo Chương V; phần 250m
206Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Chương V; phần 2100m
207Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo Chương V; phần 2150m
208Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIITheo Chương V; phần 20,54661m3
209Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V; phần 20,1039100m3
210Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V; phần 20,0182100m3
211Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V; phần 20,6431m3
212Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V; phần 20,5447m3
213Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V; phần 20,0094100m2
214Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V; phần 20,031tấn
215Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V; phần 21,5813m3
216Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V; phần 214,16m2
217Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V; phần 218,59m2
218Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V; phần 24,2602m2
219Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V; phần 20,1342m3
220Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,0178tấn
221Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V; phần 20,0244100m2
222Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V; phần 20,5453m3
223Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V; phần 20,0257100m2
224Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,0385tấn
225Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Chương V; phần 24cái
226Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mmTheo Chương V; phần 20,01100m
227Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 80mmTheo Chương V; phần 20,005100m
228Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mmTheo Chương V; phần 20,05100m
229Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo Chương V; phần 22cái
230Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V; phần 24,36211m3
231Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V; phần 20,8288100m3
232Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V; phần 20,2908100m3
233Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V; phần 215,862m3
234Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V; phần 221,8154m3
235Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V; phần 2195,7m2
236Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V; phần 20,5175100m2
237Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V; phần 21,1151tấn
238Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V; phần 29,3936m3
239Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V; phần 22061cấu kiện
240Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V; phần 21,81551m3
241Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V; phần 20,3449100m3
242Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V; phần 20,0605100m3
243Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V; phần 211,3471m3
244Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V; phần 226,1525m3
245Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V; phần 2178,3122m2
246Cây sấu, đường kính thân >5cmTheo Chương V; phần 235cây
247Lớp nilon tái sinh làm sạch nền, chống mất nước bê tôngTheo Chương V; phần 24.378,6255m2
248Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V; phần 2327,7677m3
249Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V; phần 254,45m3
250Cắt khe co giãn đường trước cổng+ sân bê tôngTheo Chương V; phần 27610m
251Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V; phần 24,61451m3
252Đào xúc đất, máy đào Theo Chương V; phần 20,8768100m3
253Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V; phần 25,88m3
254Đắp vữa chèn chân cộtTheo Chương V; phần 23m2
255Gia công lắp đặt khung bu lông chân cột, loại M24 L=675Theo Chương V; phần 212cái
256Lắp dựng cột đèn bát giác mạ kẽm dầy 3mm bao gồm cả cần đèn bằng thủ côngTheo Chương V; phần 2121 cột
257Đèn Led công suất 150WTheo Chương V; phần 28bộ
258Đèn pha Led công suất 200WTheo Chương V; phần 28bộ
259Tủ điện tổng ngoài trời bằng tôn sơn tĩnh điện chứa AptomatTheo Chương V; phần 21tủ
260Tủ điện TG ngoài trời bằng tôn sơn tĩnh điệnTheo Chương V; phần 21tủ
261Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo Chương V; phần 21cái
262Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo Chương V; phần 212cái
263Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo Chương V; phần 2150m
264Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XPLE/PVC 2x4mm2Theo Chương V; phần 2500m
265Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2X6 mm2Theo Chương V; phần 2183m
266Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3X10 +1X6 mm2Theo Chương V; phần 28m
267Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo Chương V; phần 2683m
268Gia công, đóng cọc chống sétTheo Chương V; phần 213cọc
269Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo Chương V; phần 2526m
270Băng cảnh báo cáp ngầm hạ thếTheo Chương V; phần 2420m
271Mốc sứ báo hiệu cáp điện ngầmTheo Chương V; phần 242cái
272Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V; phần 20,9998100m3
273Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V; phần 20,9337100m3
274Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo Chương V; phần 20,0661100m3
275Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V; phần 20,458100m2
276Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V; phần 21,17m3
277Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo Chương V; phần 24,64m3
278Lắp đặt dây cáp vặn xoắn 4x25mm2Theo Chương V; phần 2266,4m
279Cột điện ly tâmTheo Chương V; phần 28cột
280Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máyTheo Chương V; phần 281 cột
281Làm tiếp địa cho cột điệnTheo Chương V; phần 261 bộ
282Gông cột điện đôiTheo Chương V; phần 24bộ
283Sản xuất, lắp đặt cổ dềTheo Chương V; phần 237,812kg
284Kẹp hãm cápTheo Chương V; phần 216cái
285Kẹp cáp 2 bu lôngTheo Chương V; phần 28cái
286Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Chương V; phần 22,43100m3
287Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo Chương V; phần 22,43100m3
288Mua đất đắp k95Theo Chương V; phần 2970,9197m3
289San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V; phần 27,101100m3
290Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo Chương V; phần 297,09210m³/1km
291Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo Chương V; phần 297,09210m³/1km
292Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Chương V; phần 20,675100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.593E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.278E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp IV trở lên. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ trong quá trình thực hiện hợp đồng. Trường hợp chủ đầu tư dự án đó giải thể thì nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.543.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.086.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 01 Chỉ huy trưởng:- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.53
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.53
3 Kỹ thuật thi công: 3 - 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư cấp thoát nước. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư điện. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
4 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động và VSMT 1 - Có trình độ đại học trở lên có chứng chỉ ATLĐ và VSMT theo quy định của pháp luật. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo1
2 Ô tô 7T Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo2
3 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo1
4 Máy đầm rùi Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo1
5 Máy đào 0,8 m3 Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo1
6 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo1
7 Máy Trộn bê tông 250l Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo1
8 Máy ủi 110CV Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo1
9 Máy Lu Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo1
10 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->